|
STT
|
TÊN MỤC TỪ
|
TRƯỜNG ĐỘ
|
LOẠI HÌNH MỤC TỪ
|
|
1.
|
ANDROPOV YURI VLADIMIROVICH
|
TB
|
Nhân danh
|
|
2.
|
AN NINH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
3.
|
AN NINH BIÊN GIỚI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
4.
|
AN NINH BIỂN ĐẢO
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
5.
|
AN NINH CÁ NHÂN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
6.
|
AN NINH CAO UỶ PHỦ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
7.
|
AN NINH CON NGƯỜI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
8.
|
AN NINH CHÍNH TRỊ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
9.
|
AN NINH CHÍNH TRỊ NỘI BỘ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
10.
|
AN NINH DÂN TỘC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
11.
|
AN NINH DU LỊCH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
12.
|
AN NINH ĐIỀU TRA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
13.
|
AN NINH ĐỐI NGOẠI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
14.
|
AN NINH HÀNG HẢI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
15.
|
AN NINH HÀNG KHÔNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
16.
|
AN NINH KINH TẾ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
17.
|
AN NINH LƯƠNG THỰC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
18.
|
AN NINH MẠNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
19.
|
AN NINH MÔI TRƯỜNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
20.
|
AN NINH NĂNG LƯỢNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
21.
|
AN NINH NỘI BỘ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
22.
|
AN NINH NỘI ĐỊA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
23.
|
AN NINH ĐÔ THỊ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
24.
|
AN NINH NÔNG THÔN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
25.
|
AN NINH NGUỒN NƯỚC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
26.
|
AN NINH NHÂN DÂN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
27.
|
AN NINH NHÂN DÂN VIỆT NAM
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
28.
|
AN NINH QUÂN SỰ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
29.
|
AN NINH QUỐC GIA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
30.
|
AN NINH TÀI CHÍNH, TIỀN TỆ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
31.
|
AN NINH TỔ QUỐC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
32.
|
AN NINH TÔN GIÁO
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
33.
|
AN NINH THÔNG TIN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
34.
|
AN NINH TRÊN KHÔNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
35.
|
AN NINH TRUYỀN THÔNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
36.
|
AN NINH TRUYỀN TIN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
37.
|
AN NINH PHI TRUYỀN THỐNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
38.
|
AN NINH TRUYỀN THỐNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
39.
|
AN NINH VĂN HOÁ - TƯ TƯỞNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
40.
|
AN NINH XÃ HỘI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
41.
|
AN NINH XUẤT NHẬP CẢNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
42.
|
AN NINH SINH THÁI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
43.
|
AN NINH, TRẬT TỰ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
44.
|
AN TOÀN CHÁY, NỔ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
45.
|
AN TOÀN GIAO THÔNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
46.
|
AN TOÀN THÔNG TIN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
47.
|
AN TOÀN XÃ HỘI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
48.
|
AR15
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
49.
|
ASEANAPOL
|
D
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
50.
|
ÁN HÌNH SỰ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
51.
|
ÁN KINH TẾ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
52.
|
ÁN MẠNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
53.
|
ÁN MỜ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
54.
|
ÁN PHẠT TÙ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
55.
|
ÁN RÕ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
56.
|
ÁN TỒN ĐỌNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
57.
|
ÁN TỬ HÌNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
58.
|
ÁN TRỌNG ĐIỂM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
59.
|
ANH HÙNG LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN DÂN
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
60.
|
ẢNH CĂN CƯỚC
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
61.
|
ẢNH CĂN CƯỚC CÔNG DÂN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
62.
|
ẢNH GHÉP
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
63.
|
ẢNH HIỆN TRƯỜNG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
64.
|
ẢNH HỒNG NGOẠI
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
65.
|
ẢNH NHẬN DẠNG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
66.
|
ÁO BẢO HỘ CHỐNG PHÓNG XẠ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
67.
|
ÁO GIÁP
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
68.
|
ÁO GIÁP CHỐNG ĐẠN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
69.
|
ÁO GIÁP CHỐNG ĐÂM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
70.
|
ÁO PHAO CỨU SINH
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
71.
|
ÁP GIẢI
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
72.
|
ÁP GIẢI NGƯỜI VI PHẠM HÀNH CHÍNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
73.
|
ÁP GIẢI BỊ CÁO
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
74.
|
ÁP GIẢI THI HÀNH ÁN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
75.
|
ÂM THANH, TIẾNG ĐỘNG
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
76.
|
BA CHẠC CHỮA CHÁY
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
77.
|
BA KHÔNG
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
78.
|
BA PHÒNG
|
N
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
79.
|
BÁCH KHOA THƯ CÔNG AN NHÂN DÂN VIỆT NAM
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
80.
|
BAN AN NINH TRUNG ƯƠNG CỤC MIỀN NAM
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
81.
|
BAN BẢO VỆ AN NINH XỨ UỶ
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
82.
|
BAN BẢO VỆ DÂN PHỐ
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
83.
|
BAN CÔNG AN XÃ
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
84.
|
BAN ĐỊCH TÌNH XỨ UỶ NAM BỘ
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
85.
|
BẢN KẾT LUẬN ĐIỀU TRA
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
86.
|
BAN LIÊN KIỂM VIỆT - PHÁP
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
87.
|
BAN LIÊN LẠC VIỆT - HOA
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
88.
|
BẢO AN BINH
|
N
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
89.
|
BẢO AN ĐOÀN
|
N
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
90.
|
BẢO ĐẢM TRẬT TỰ CÔNG CỘNG Ở ĐỊA BÀN TRỌNG ĐIỂM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
91.
|
BẢO ĐẢM TRẬT TỰ, AN TOÀN XÃ HỘI
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
92.
|
BẢO HIỂM VỀ CHÁY, NỔ
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
93.
|
BẢO KÊ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
94.
|
BẢO QUẢN DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
95.
|
BẢO TÀNG CÔNG AN NHÂN DÂN
|
D
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
96.
|
BẢO VỆ AN NINH CHÍNH TRỊ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
97.
|
BẢO VỆ AN NINH CHÍNH TRỊ NỘI BỘ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
98.
|
BẢO VỆ AN NINH KINH TẾ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
99.
|
BẢO VỆ AN NINH QUỐC GIA
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
100.
|
BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
101.
|
BẢO VỆ BÍ MẬT NHÀ NƯỚC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
102.
|
BẢO VỆ BIÊN GIỚI QUỐC GIA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
103.
|
BẢO VỆ CÁC HOẠT ĐỘNG ĐẶC BIỆT
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
104.
|
BẢO VỆ CON NGƯỜI ĐẶC BIỆT
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
105.
|
BẢO VỆ CÔNG DÂN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
106.
|
BẢO VỆ CHẾ ĐỘ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
107.
|
BẢO VỆ CHÍNH TRỊ NỘI BỘ TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
108.
|
BẢO VỆ DÂN PHỐ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
109.
|
BẢO VỆ HIỆN TRƯỜNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
110.
|
BẢO VỆ KHÁCH QUỐC TẾ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
111.
|
BẢO VỆ MỤC TIÊU
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
112.
|
BẢO VỆ NỘI BỘ
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
113.
|
BẢO VỆ NGƯỜI LÀM CHỨNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
114.
|
BẢO VỆ PHIÊN TOÀ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
115.
|
BẢO VỆ TIẾP CẬN
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
116.
|
BẢO VỆ YẾU NHÂN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
117.
|
BÁO CÁO KẾT THÚC ĐIỀU TRA VỤ ÁN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
118.
|
BÁO CHÁY VÀ CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
119.
|
BÁO CÔNG AN NHÂN DÂN
|
D
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
120.
|
BẠO ĐỘNG x. Bạo loạn
|
|
|
|
121.
|
BẠO LOẠN
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
122.
|
BĂNG, Ổ, NHÓM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
123.
|
BĂNG PHẢN QUANG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
124.
|
BẮT BỊ CAN, BỊ CÁO ĐỂ TẠM GIAM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
125.
|
BẮT BUỘC CHỮA BỆNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
126.
|
BẮT BUỘC LAO ĐỘNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
127.
|
BẮT GIỮ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
128.
|
BẮT NGƯỜI ĐANG BỊ TRUY NÃ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
129.
|
BẮT NGƯỜI PHẠM TỘI
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
130.
|
BẮT NGƯỜI PHẠM TỘI QUẢ TANG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
131.
|
BẮT TẠM GIAM NGƯỜI BỊ YÊU CẦU DẪN ĐỘ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
132.
|
BỆNH BINH
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
133.
|
BỆNH VIỆN 198
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
134.
|
BỆNH VIỆN 199
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
135.
|
BỆNH VIỆN 30/4
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
136.
|
BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN BỘ CÔNG AN
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
137.
|
BỆNH XÁ CÔNG AN NHÂN DÂN
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
138.
|
BÍ DANH
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
139.
|
BÍ MẬT NHÀ NƯỚC (cg. Bí mật quốc gia)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
140.
|
BÍ MẬT QUỐC GIA x. Bí mật nhà nước
|
|
|
|
141.
|
BÍ MẬT THƯ TÍN, ĐIỆN THOẠI, ĐIỆN TÍN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
142.
|
BÍ SỐ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
143.
|
BÍ THƯ ĐẢNG UỶ CÔNG AN TRUNG ƯƠNG (xt. Đảng uỷ Công an Trung ương)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
144.
|
BỊ CAN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
145.
|
BỊ CÁO
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
146.
|
BỊ HẠI
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
147.
|
BIÊN BẢN TỐ TỤNG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
148.
|
BIÊN BẢN TỐ TỤNG HÌNH SỰ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
149.
|
BIÊN GIỚI QUỐC GIA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
150.
|
BIỆN PHÁP CÔNG TÁC CÔNG AN
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
151.
|
BIỆN PHÁP CƠ BẢN TRONG PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
152.
|
BIỆN PHÁP CƯỠNG CHẾ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
153.
|
BIỆN PHÁP ĐIỀU TRA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
154.
|
BIỆN PHÁP GIÁO DỤC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
155.
|
BIỆN PHÁP GIÁO DƯỠNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
156.
|
BIỆN PHÁP HÀNH CHÍNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
157.
|
BIỆN PHÁP HÀNH CHÍNH TRONG CÔNG TÁC CẢNH VỆ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
158.
|
BIỆN PHÁP NGOẠI GIAO
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
159.
|
BIỆN PHÁP KỸ THUẬT CẢNH VỆ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
160.
|
BIỆN PHÁP NGĂN CHẶN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
161.
|
BIỆN PHÁP PHÁP LUẬT
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
162.
|
BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
163.
|
BIỆN PHÁP TƯ PHÁP
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
164.
|
BIỆN PHÁP THAY THẾ XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
165.
|
BIỆN PHÁP TRINH SÁT
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
166.
|
BIỆN PHÁP VẬN ĐỘNG QUẦN CHÚNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
167.
|
BIỆN PHÁP VŨ TRANG TRONG CÔNG TÁC CẢNH VỆ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
168.
|
BIỆN PHÁP XỬ LÝ HÀNH CHÍNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
169.
|
BIỆT ĐỘI QUÂN BÁO
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
170.
|
BIỆT ĐỘI SƯU TẦM
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
171.
|
BIỆT ĐỘI THIÊN NGA
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
172.
|
BIỆT ĐỘNG QUÂN BIÊN PHÒNG
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
173.
|
BIỆT KÍCH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
174.
|
BIỆT KÍCH MŨ NỒI XANH x. Lực lượng đặc biệt Mỹ
|
|
|
|
175.
|
BIỆT PHÁI
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
176.
|
BIỂU TÌNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
177.
|
BÌNH BÓC THƯ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
178.
|
BÌNH BỘT CHỮA CHÁY
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
179.
|
BÌNH CHỮA CHÁY
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
180.
|
BÌNH CHỮA CHÁY XE ĐẨY
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
181.
|
BÌNH KHÍ CHỮA CHÁY
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
182.
|
BÌNH XỊT HƠI CAY
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
183.
|
BOM BẨN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
184.
|
BOM XUNG ĐIỆN TỪ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
185.
|
BOM THƯ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
186.
|
BỘ CÔNG AN NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
187.
|
BỘ DỤNG CỤ NIÊM PHONG, BẢO QUẢN TANG VẬT VÀ THU GIỮ DẤU VẾT HIỆN TRƯỜNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
188.
|
BỘ DỤNG CỤ PHÁT HIỆN NHANH MA TUÝ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
189.
|
BỘ DỤNG CỤ PHÁT HIỆN, THU GIỮ DẤU VẾT CHUYÊN DỤNG DV03
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
190.
|
BỘ ĐÀM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
191.
|
BỘ KIT PHÂN TÍCH GEN HÌNH SỰ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
192.
|
BỘ LUẬT HÌNH SỰ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
193.
|
BỘ LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
194.
|
BỘ NỘI VỤ
|
N
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
195.
|
BỘ ỐNG KÍNH CHỤP ẢNH VI VẾT
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
196.
|
BỘ ỐP BẢO VỆ ỐNG CHÂN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
197.
|
BỘ ỐP CHE TAY
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
198.
|
BỘ ỐP TAY CHỐNG KIM TIÊM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
199.
|
BỘ TƯ LỆNH CẢNH SÁT CƠ ĐỘNG
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
200.
|
BỘ TƯ LỆNH CẢNH SÁT QUỐC GIA NGUỴ (Chính quyền Sài Gòn trước 1975)
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
201.
|
BỘ TƯ LỆNH CẢNH VỆ
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
202.
|
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
203.
|
BỘT LẤY DẤU VÂN TAY
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
204.
|
BỤC CHỈ HUY GIAO THÔNG x. Bục điều khiển giao thông
|
|
|
|
205.
|
BỤC ĐIỀU KHIỂN GIAO THÔNG (cg. Bục chỉ huy giao thông)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
206.
|
BÙI QUANG BỀN
|
TB
|
Nhân danh
|
|
207.
|
BÙI THỊ CÚC
|
TB
|
Nhân danh
|
|
208.
|
BÙI THIỆN NGỘ
|
TB
|
Nhân danh
|
|
209.
|
BÙI VĂN NAM
|
TB
|
Nhân danh
|
|
210.
|
BUỘC PHẢI CHỊU THỬ THÁCH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
211.
|
BUỘC TỘI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
212.
|
BUỘC XUẤT CẢNH
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
213.
|
BUÔN LẬU
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
214.
|
BỨC CUNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
215.
|
BỨC TƯỜNG BERLIN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
216.
|
BỨC TƯỜNG LỬA x. Hệ thống tường lửa
|
|
|
|
217.
|
CÁCH MẠNG ĐƯỜNG PHỐ
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
218.
|
CÁCH MẠNG HOA HỒNG
|
D
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
219.
|
CÁCH MẠNG MÀU
|
D
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
220.
|
CAI NGHIỆN BẮT BUỘC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
221.
|
CAI NGHIỆN MA TUÝ VÀ PHÒNG, CHỐNG TÁI NGHIỆN
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
222.
|
CẢI TẠO KHÔNG GIAM GIỮ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
223.
|
CẢI TẠO, GIÁO DỤC PHẠM NHÂN
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
224.
|
CAMERA AN NINH
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
225.
|
CAMERA SOI KIỂM TRA GẦM XE KỸ THUẬT SỐ KHÔNG DÂY
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
226.
|
CÁN BỘ ĐIỀU TRA
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
227.
|
CÁN BỘ ĐIỀU TRA TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
228.
|
CẢNH CÁO
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
229.
|
CANH GÁC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
230.
|
CẢNH KHUYỂN x. Chó nghiệp vụ
|
|
|
|
231.
|
CẢNH SÁT
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
232.
|
CẢNH SÁT 113
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
233.
|
CẢNH SÁT 141
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
234.
|
CẢNH SÁT BẢO VỆ MỤC TIÊU
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
235.
|
CẢNH SÁT BẢO VỆ VÀ HỖ TRỢ TƯ PHÁP
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
236.
|
CẢNH SÁT CƠ ĐỘNG
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
237.
|
CẢNH SÁT DÃ CHIẾN
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
238.
|
CẢNH SÁT ĐẶC BIỆT
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
239.
|
CẢNH SÁT ĐẶC NHIỆM
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
240.
|
CẢNH SÁT ĐIỀU TRA
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
241.
|
CẢNH SÁT GIAO THÔNG
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
242.
|
CẢNH SÁT HÌNH SỰ
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
243.
|
CẢNH SÁT KINH TẾ
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
244.
|
CẢNH SÁT KHU VỰC
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
245.
|
CẢNH SÁT LIÊN HỢP QUỐC
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
246.
|
CẢNH SÁT MÔI TRƯỜNG
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
247.
|
CẢNH SÁT NHÂN DÂN VIỆT NAM
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
248.
|
CẢNH SÁT PHẢN ỨNG NHANH
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
249.
|
CẢNH SÁT PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
250.
|
CẢNH SÁT PHÒNG, CHỐNG TỘI PHẠM VỀ MA TUÝ
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
251.
|
CẢNH SÁT QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH VỀ TRẬT TỰ, AN TOÀN XÃ HỘI
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
252.
|
CẢNH SÁT QUỐC GIA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
253.
|
CẢNH SÁT TRẠI GIAM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
254.
|
CẢNH SÁT TRẬT TỰ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
255.
|
CẢNH SÁT VIÊN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
256.
|
CẢNH SÁT VŨ TRANG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
257.
|
CẢNH VỆ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
258.
|
CẢNH VỆ VIÊN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
259.
|
CÀNH TÙNG ĐƠN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
260.
|
CAO ĐĂNG CHIẾM
|
TB
|
Nhân danh
|
|
261.
|
CĂN CƯỚC CAN PHẠM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
262.
|
CĂN CƯỚC CÔNG DÂN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
263.
|
CẤM CƯ TRÚ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
264.
|
CẤM ĐẢM NHIỆM CHỨC VỤ, CẤM HÀNH NGHỀ HOẶC LÀM CÔNG VIỆC NHẤT ĐỊNH
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
265.
|
CẤM ĐI KHỎI NƠI CƯ TRÚ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
266.
|
CẤP BẬC HÀM CỦA CÔNG AN NHÂN DÂN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
267.
|
CẤP HIỆU CỦA CÔNG AN NHÂN DÂN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
268.
|
CẤP ĐĂNG KÝ XE CƠ GIỚI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
269.
|
THU HỒI ĐĂNG KÝ XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
270.
|
CHĂN CHỮA CHÁY
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
271.
|
CHẮP NỐI LIÊN LẠC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
272.
|
CHẤP HÀNH HÌNH PHẠT TÙ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
273.
|
CHẤT CHÁY
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
274.
|
CHẤT CHỮA CHÁY
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
275.
|
CHẤT ĐỘC DA CAM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
276.
|
CHẤT GÂY ẢO GIÁC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
277.
|
CHẤT GÂY KÍCH THÍCH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
278.
|
CHẤT GÂY NGHIỆN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
279.
|
CHẤT HƯỚNG THẦN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
280.
|
CHẤT LẤY DẤU VÂN TAY
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
281.
|
CHẤT MA TUÝ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
282.
|
CHẤT NỔ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
283.
|
CHẤT NGUY HIỂM VỀ CHÁY, NỔ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
284.
|
CHẤT PHÓNG XẠ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
285.
|
CHE GIẤU TỘI PHẠM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
286.
|
CHẾ ĐỘ BẢO MẬT
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
287.
|
CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ TẠM GIỮ, TẠM GIAM
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
288.
|
CHẾ ĐỘ TIẾP CẬN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
289.
|
CHỈ BẢN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
290.
|
CHỈ HUY, ĐIỀU KHIỂN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
291.
|
CHIẾN LƯỢC AN NINH QUỐC GIA
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
292.
|
CHIẾN LƯỢC QUỐC GIA PHÒNG, CHỐNG MA TUÝ
|
RD
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
293.
|
CHIẾN SĨ NGHĨA VỤ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
294.
|
CHIẾN THUẬT CHỮA CHÁY
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
295.
|
CHIẾN THUẬT HÌNH SỰ x. Chiến thuật điều tra hình sự
|
|
|
|
296.
|
CHIẾN THUẬT ĐIỀU TRA HÌNH SỰ (cg. Chiến thuật hình sự)
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
297.
|
CHIẾN THUẬT NGHIỆP VỤ
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
298.
|
CHIẾN TRANH GIÁN ĐIỆP
|
D
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
299.
|
CHIẾN TRANH MẠNG
|
D
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
300.
|
CHIẾN TRANH TÂM LÝ
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
301.
|
CHÍNH SÁCH AN NINH QUỐC GIA
|
D
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
302.
|
CHÍNH SÁCH HÌNH SỰ
|
D
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
303.
|
CHÍNH UỶ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
304.
|
CHÓ NGHIỆP VỤ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
305.
|
CHỐNG NGƯỜI THI HÀNH CÔNG VỤ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
306.
|
CHỐNG THEO DÕI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
307.
|
CHỦ NGHĨA DÂN TỘC HẸP HÒI
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
308.
|
CHỦ QUYỀN QUỐC GIA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
309.
|
CHUYÊN VIÊN CÔNG AN NHÂN DÂN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
310.
|
CHUYỂN VỤ ÁN HÌNH SỰ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
311.
|
CHỨC VỤ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
312.
|
CHỨNG CỨ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
313.
|
CHỨNG CỨ BUỘC TỘI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
314.
|
CHỨNG CỨ GỐC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
315.
|
CHỨNG CỨ GỠ TỘI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
316.
|
CHỨNG CỨ GIẢ xt. Làm giả chứng cứ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
317.
|
CHỨNG CỨ GIÁN TIẾP
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
318.
|
CHỨNG CỨ NGOẠI PHẠM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
319.
|
CHỨNG CỨ SAO CHÉP LẠI, THUẬT LẠI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
320.
|
CHỨNG CỨ TRỰC TIẾP
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
321.
|
CHỨNG MINH NHÂN DÂN (cg. Chứng minh thư)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
322.
|
CHỨNG MINH THƯ x. Chứng minh nhân dân
|
|
|
|
323.
|
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ XE MÔ TÔ, XE MÁY
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
324.
|
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ XE Ô TÔ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
325.
|
CHỨNG NHẬN TẠM TRÚ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
326.
|
CHƯƠNG TRÌNH QUỐC GIA PHÒNG, CHỐNG TỘI PHẠM
|
RD
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
327.
|
CHƯƠNG TRÌNH, MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÒNG, CHỐNG MA TUÝ
|
RD
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
328.
|
CKC
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
329.
|
COLT MỸ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
330.
|
CÒNG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
331.
|
CỐ VẤN AN NINH
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
332.
|
CÔNG AN x. Công an nhân dân Việt Nam
|
|
|
|
333.
|
CÔNG AN ĐƯỜNG PHỐ (C)
|
N
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
334.
|
CÔNG AN HIỆU
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
335.
|
CÔNG AN HUYỆN
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
336.
|
CÔNG AN KỲ (C)
|
N
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
337.
|
CÔNG AN NHÂN DÂN
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
338.
|
CÔNG AN NHÂN DÂN VIỆT NAM (cg. Công an)
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
339.
|
CÔNG AN NHÂN DÂN VŨ TRANG
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
340.
|
CÔNG AN PHƯỜNG, THỊ TRẤN
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
341.
|
CÔNG AN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
342.
|
CÔNG AN TRẬT TỰ (C)
|
N
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
343.
|
CÔNG AN XÃ
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
344.
|
CÔNG AN XÂY DỰNG PHONG TRÀO VÀ PHỤ TRÁCH XÃ VỀ AN NINH, TRẬT TỰ
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
345.
|
CÔNG AN XUNG PHONG (C)
|
N
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
346.
|
CÔNG CỤ HỖ TRỢ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
347.
|
CÔNG CỤ NGUỴ TRANG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
348.
|
CÔNG CỤ, PHƯƠNG TIỆN PHẠM TỘI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
349.
|
CÔNG NGHIỆP AN NINH
|
TB
|
Lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
350.
|
CÔNG NHÂN CÔNG AN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
351.
|
CÔNG TÁC AN NINH
|
D
|
Lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
352.
|
CÔNG TÁC CÁN BỘ TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN
|
D
|
Lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
353.
|
CÔNG TÁC CẢNH VỆ
|
D
|
Lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
354.
|
CÔNG TÁC CÔNG AN
|
D
|
Lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
355.
|
CÔNG TÁC DƯỢC VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ
|
D
|
Lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
356.
|
CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN THÔNG TIN TRÊN MẠNG
|
D
|
Lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
357.
|
CÔNG TÁC ĐẢNG, CÔNG TÁC CHÍNH TRỊ TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN VIỆT NAM
|
D
|
Lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
358.
|
CÔNG TÁC ĐÀO TẠO TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN
|
D
|
Lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
359.
|
CÔNG TÁC ĐỐI NGOẠI VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ CÔNG AN NHÂN DÂN
|
D
|
Lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
360.
|
CÔNG TỐ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
361.
|
CÔNG ƯỚC QUỐC TẾ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
362.
|
CÔNG ƯỚC QUỐC TẾ VỀ CÁC CHẤT HƯỚNG THẦN NĂM 1961
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
363.
|
CÔNG ƯỚC QUỐC TẾ VỀ PHÒNG, CHỐNG MA TUÝ 1961
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
364.
|
CÔNG ƯỚC QUỐC TẾ VỀ PHÒNG, CHỐNG MA TUÝ NĂM 1971
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
365.
|
CÔNG ƯỚC QUỐC TẾ VỀ PHÒNG, CHỐNG MA TUÝ NĂM 1988
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
366.
|
CÔNG ƯỚC VỀ VŨ KHÍ SINH HỌC VÀ CHẤT ĐỘC
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
367.
|
CƠ CHẾ LÃNH ĐẠO CỦA ĐẢNG TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN VIỆT NAM
|
D
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
368.
|
CƠ QUAN AN NINH ĐIỀU TRA
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
369.
|
CƠ QUAN CẢNH SÁT ĐIỀU TRA
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
370.
|
CƠ QUAN CHUYÊN TRÁCH BẢO VỆ AN NINH QUỐC GIA
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
371.
|
CƠ QUAN ĐẶC BIỆT
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
372.
|
CƠ QUAN ĐẶC BIỆT NƯỚC NGOÀI
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
373.
|
CƠ QUAN ĐIỀU TRA
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
374.
|
CƠ QUAN GIÁM ĐỊNH KỸ THUẬT HÌNH SỰ Ở VIỆT NAM
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
375.
|
CƠ QUAN PHÒNG, CHỐNG MA TUÝ VÀ TỘI PHẠM CỦA LIÊN HỢP QUỐC (UNODC)
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
376.
|
CƠ QUAN QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
377.
|
CƠ QUAN TÌNH BÁO TRUNG ƯƠNG MỸ (A. Cental Intelligence Agency - CIA)
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
378.
|
CƠ QUAN TIẾN HÀNH TỐ TỤNG
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
379.
|
CƠ QUAN TRỌNG YẾU
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
380.
|
CƠ QUAN TRƯNG CẦU GIÁM ĐỊNH
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
381.
|
CƠ SỞ CAI NGHIỆN BẮT BUỘC
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
382.
|
CƠ SỞ CHỮA BỆNH BẮT BUỘC
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
383.
|
CƠ SỞ CÓ NGUY HIỂM VỀ CHÁY, NỔ
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
384.
|
CƠ SỞ DỮ LIỆU CĂN CƯỚC CÔNG DÂN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
385.
|
CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ DÂN CƯ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
386.
|
CƠ SỞ DỮ LIỆU TAI NẠN GIAO THÔNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
387.
|
CƠ SỞ DỮ LIỆU TỘI PHẠM
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
388.
|
CƠ SỞ GIAM GIỮ
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
389.
|
CƠ SỞ GIAM GIỮ PHẠM NHÂN
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
390.
|
CƠ SỞ GIÁO DỤC BẮT BUỘC
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
391.
|
CƠ SỞ LÝ - HOÁ QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN VÀ DẬP TẮT ĐÁM CHÁY
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
392.
|
CỜ HIỆU CỦA CÔNG AN NHÂN DÂN VIỆT NAM
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
393.
|
CỜ TRUYỀN THỐNG CÔNG AN NHÂN DÂN VIỆT NAM
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
394.
|
CỤC TRƯỞNG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
395.
|
CỦNG CỐ CHỨNG CỨ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
396.
|
CƯ TRÚ BẮT BUỘC (C) xt. Quản chế
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
397.
|
CƯỚP
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
398.
|
CƯỚP GIẬT
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
399.
|
CỨU NẠN, CỨU HỘ
|
RD
|
Lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
400.
|
CZ75
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
401.
|
CZ83
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
402.
|
CZ92
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
403.
|
DANH BẢN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
404.
|
DANH HIỆU CÔNG AN NHÂN DÂN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
405.
|
DANH MỤC BÍ MẬT NHÀ NƯỚC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
406.
|
DÂN PHÒNG
|
N
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
407.
|
DẪN ĐOÀN
|
D
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
408.
|
DẪN ĐỘ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
409.
|
DẪN GIẢI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
410.
|
DẤU HIỆU CỦA TỘI PHẠM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
411.
|
DẤU HIỆU NGHI VẤN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
412.
|
DẤU HIỆU NHẬN BIẾT
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
413.
|
DẤU HIỆU PHÁP LÝ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
414.
|
DẤU VẾT
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
415.
|
DẤU VẾT ẨN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
416.
|
DẤU VẾT CẮT
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
417.
|
DẤU VẾT CÓ THỂ TRUY NGUYÊN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
418.
|
DẤU VẾT CÔNG CỤ CẬY PHÁ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
419.
|
DẤU VẾT CƠ HỌC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
420.
|
DẤU VẾT CHÂN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
421.
|
DẤU VẾT ĐƯỜNG VÂN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
422.
|
DẤU VẾT GIẢ TẠO
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
423.
|
DẤU VẾT GIÀY DÉP
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
424.
|
DẤU VẾT HIỆN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
425.
|
DẤU VẾT HÌNH SỰ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
426.
|
DẤU VẾT HOÁ HÌNH SỰ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
427.
|
DẤU VẾT NGUỒN HƠI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
428.
|
DẤU VẾT IN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
429.
|
DẤU VẾT KỸ THUẬT SỐ VÀ ĐIỆN TỬ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
430.
|
DẤU VẾT KHÔNG THỂ TRUY NGUYÊN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
431.
|
DẤU VẾT KHỚP
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
432.
|
DẤU VẾT LÕM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
433.
|
DẤU VẾT LỒI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
434.
|
DẤU VẾT SINH HỌC (cg. Dấu vết sinh vật)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
435.
|
DẤU VẾT SINH VẬT x. Dấu vết sinh học
|
|
|
|
436.
|
DẤU VẾT SÚNG ĐẠN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
437.
|
DẤU VẾT SỰ CỐ KỸ THUẬT
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
438.
|
DẤU VẾT TRƯỢT
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
439.
|
DẤU VẾT XƯỚC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
440.
|
DÂY CỨU NGƯỜI
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
441.
|
DÂY ĐINH GAI
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
442.
|
DIỄN BIẾN HOÀ BÌNH
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
443.
|
DIỄU BINH
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
444.
|
DÙI CUI
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
445.
|
DULLES ALLEN WESH
|
TB
|
Nhân danh
|
|
446.
|
DUYỆT BINH
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
447.
|
DỰ BÁO TÌNH HÌNH TỘI PHẠM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
448.
|
DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
449.
|
DỰNG LẠI HIỆN TRƯỜNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
450.
|
DỰNG LẠI VỤ ÁN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
451.
|
ĐẠI ĐỘI
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
452.
|
ĐẠI ĐỘI TRƯỞNG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
453.
|
ĐÀI HAI CHIỀU
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
454.
|
ĐÀI MỘT CHIỀU
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
455.
|
ĐÀI PHÁT CỰC NHANH
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
456.
|
ĐẠN ĐẠO HỌC
|
D
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
457.
|
ĐẠN HƠI CAY
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
458.
|
ĐẢNG UỶ CÔNG AN ĐỊA PHƯƠNG
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
459.
|
ĐẢNG UỶ CÔNG AN TRUNG ƯƠNG
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
460.
|
ĐẠO LẠ
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
461.
|
ĐÀO NGŨ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
462.
|
ĐẶC DOANH (C) xt. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
463.
|
ĐẶC ĐIỂM NHÂN DẠNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
464.
|
ĐẶC ĐIỂM NHÂN THÂN BỊ CAN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
465.
|
ĐẶC XÁ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
466.
|
ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
467.
|
ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
468.
|
ĐĂNG KÝ TẠM TRÚ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
469.
|
ĐĂNG KÝ THƯỜNG TRÚ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
470.
|
ĐĂNG KÝ VÀ QUẢN LÝ HỘ KHẨU
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
471.
|
ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
472.
|
ĐẶNG VĂN HIẾU
|
TB
|
Nhân danh
|
|
473.
|
ĐẶT TIỀN ĐỂ BẢO ĐẢM
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
474.
|
ĐẦU BÁO CHÁY
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
475.
|
ĐẦU ĐỘC
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
476.
|
ĐẦU GẤU
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
477.
|
ĐẦU NỐI CHỮA CHÁY
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
478.
|
ĐẦU THÚ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
479.
|
ĐẤU TRANH PHÒNG, CHỐNG TỘI PHẠM
|
D
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
480.
|
ĐẤU TRANH TRẤN ÁP TỘI PHẠM
|
D
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
481.
|
ĐẤU TRANH, BẢO VỆ AN NINH MẠNG
|
D
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
482.
|
ĐE DOẠ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
483.
|
ĐÈN CỰC TÍM
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
484.
|
ĐÈN CỨU HỘ CHIẾU XA
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
485.
|
ĐÈN CHIẾU XIÊN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
486.
|
ĐÈN PIN ĐẶC CHỦNG VỎ KIM LOẠI
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
487.
|
ĐÈN POLYRAY
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
488.
|
ĐÈN TÍN HIỆU
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
489.
|
ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
490.
|
ĐỆM CỨU NGƯỜI
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
491.
|
ĐỊA BÀN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
492.
|
ĐIỆN ẢNH CÔNG AN NHÂN DÂN
|
TB
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
493.
|
ĐIỆP VIÊN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
494.
|
ĐIỆP VIÊN BÍ MẬT
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
495.
|
ĐIỆP VIÊN HAI MANG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
496.
|
ĐIỀU LỆNH CÔNG AN NHÂN DÂN
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
497.
|
ĐIỀU TRA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
498.
|
ĐIỀU TRA BAN ĐẦU
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
499.
|
ĐIỀU TRA BÍ MẬT (cg. Điều tra trinh sát)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
500.
|
ĐIỀU TRA BỔ SUNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
501.
|
ĐIỀU TRA CÔNG KHAI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
502.
|
ĐIỀU TRA CƠ BẢN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
503.
|
ĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY
|
D
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
504.
|
ĐIỀU TRA HÌNH SỰ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
505.
|
ĐIỀU TRA LẠI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
506.
|
ĐIỀU TRA NGHIÊN CỨU
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
507.
|
ĐIỀU TRA TẠI HIỆN TRƯỜNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
508.
|
ĐIỀU TRA TAI NẠN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
509.
|
ĐIỀU TRA TAI NẠN GIAO THÔNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
510.
|
ĐIỀU TRA TỐ TỤNG HÌNH SỰ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
511.
|
ĐIỀU TRA TỘI PHẠM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
512.
|
ĐIỀU TRA TRINH SÁT x. Điều tra bí mật
|
|
|
|
513.
|
ĐIỀU TRA VIÊN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
514.
|
ĐIỀU TRA VỤ ÁN HÌNH SỰ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
515.
|
ĐIỀU TRA VỤ CHÁY
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
516.
|
ĐÌNH CHỈ CHẤP HÀNH ÁN HÌNH SỰ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
517.
|
ĐÌNH CHỈ ĐIỀU TRA BỊ CAN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
518.
|
ĐÌNH CHỈ HOẠT ĐỘNG CÓ THỜI HẠN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
519.
|
ĐÌNH CHỈ VỤ ÁN HÌNH SỰ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
520.
|
ĐÌNH CHỈ VỤ ÁN ĐỐI VỚI BỊ CAN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
521.
|
ĐÌNH NÃ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
522.
|
ĐỊNH VỊ HỮU TUYẾN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
523.
|
ĐỊNH VỊ VÔ TUYẾN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
524.
|
ĐỘ KHẨN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
525.
|
ĐỘ MẬT
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
526.
|
ĐỐC GÁC
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
527.
|
ĐỐI CHẤT
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
528.
|
ĐỐI SÁCH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
529.
|
ĐỐI TƯỢNG BẢO VỆ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
530.
|
ĐỐI TƯỢNG BẢO VỆ ĐẶC BIỆT
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
531.
|
ĐỐI TƯỢNG CẢNH VỆ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
532.
|
ĐỐI TƯỢNG CHÍNH TRỊ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
533.
|
ĐỐI TƯỢNG CƠ HỘI CHÍNH TRỊ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
534.
|
ĐỐI TƯỢNG ĐẤU TRANH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
535.
|
ĐỐI TƯỢNG GIÁM ĐỊNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
536.
|
ĐỐI TƯỢNG HÌNH SỰ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
537.
|
ĐỘI DANH DỰ TRỪ GIAN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
538.
|
ĐỘI DANH DỰ VIỆT MINH
|
N
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
539.
|
ĐỘI HÌNH CHỮA CHÁY
|
RD
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
540.
|
ĐỘI NGHI LỄ CÔNG AN NHÂN DÂN
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
541.
|
ĐỘI TỰ VỆ CÔNG NÔNG
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
542.
|
ĐỘI TỰ VỆ ĐỎ x. Tự vệ đỏ
|
|
|
|
543.
|
ĐỘI TRƯỞNG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
544.
|
ĐỒN CÔNG AN
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
545.
|
ĐỘNG CƠ TÂM LÝ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
546.
|
ĐỘNG CƠ, MỤC ĐÍCH PHẠM TỘI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
547.
|
ĐƯA VÀO CƠ SỞ CAI NGHIỆN BẮT BUỘC
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
548.
|
ĐƯA VÀO CƠ SỞ GIÁO DỤC BẮT BUỘC
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
549.
|
ĐƯA VÀO TRƯỜNG GIÁO DƯỠNG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
550.
|
ĐƯƠNG NHIÊN ĐƯỢC XOÁ ÁN TÍCH
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
551.
|
ĐƯỜNG DÂY TÌNH BÁO
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
552.
|
ĐƯỜNG DÂY TỘI PHẠM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
553.
|
ĐƯỜNG VÂN HỌC
|
D
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
554.
|
FULRO
|
D
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
555.
|
GÁC DANH DỰ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
556.
|
GĂNG TAY BẮT DAO
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
557.
|
GĂNG TAY CHỮA CHÁY
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
558.
|
GÂY RỐI TRẬT TỰ CÔNG CỘNG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
559.
|
GẬY BẮT CHÂN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
560.
|
GẬY CAO SU
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
561.
|
GẬY CHỈ HUY GIAO THÔNG ĐA NĂNG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
562.
|
GẬY ĐIỆN (cg. Roi điện)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
563.
|
GẬY NHỰA DÙNG CHO LỰC LƯỢNG CẢNH SÁT
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
564.
|
GẬY TAY NGANG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
565.
|
GEORGE RICHART
|
TB
|
Nhân danh
|
|
566.
|
GESTAPO (Đ. Gestapo - Geheime Staatspolizei)
|
TB
|
Nhân danh
|
|
567.
|
GLOCK
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
568.
|
GIẢ MẠO
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
569.
|
GIẢ TẠO HIỆN TRƯỜNG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
570.
|
GIẢ THUYẾT ĐIỀU TRA
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
571.
|
GIÁ SỐ CHỤP ẢNH CHỨNG MINH THƯ NHÂN DÂN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
572.
|
GIẢI CỨU CON TIN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
573.
|
GIẢI MÃ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
574.
|
GIẢI MẬT
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
575.
|
GIẢI OAN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
576.
|
GIẢI THƯỞNG TRẦN QUỐC HOÀN
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
577.
|
GIÁM BIỆT NGUỒN HƠI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
578.
|
GIÁM ĐỊNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
579.
|
GIÁM ĐỊNH ÂM THANH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
580.
|
GIÁM ĐỊNH BỔ SUNG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
581.
|
GIÁM ĐỊNH CÁ NHÂN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
582.
|
GIÁM ĐỊNH CHÁY, NỔ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
583.
|
GIÁM ĐỊNH CHUYÊN NGÀNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
584.
|
GIÁM ĐỊNH CHỮ VIẾT, CHỮ KÝ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
585.
|
GIÁM ĐỊNH DẤU VẾT CƠ HỌC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
586.
|
GIÁM ĐỊNH DẤU VẾT ĐƯỜNG VÂN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
587.
|
GIÁM ĐỊNH DẤU VẾT HÌNH SỰ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
588.
|
GIÁM ĐỊNH GEN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
589.
|
GIÁM ĐỊNH HOÁ HỌC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
590.
|
GIÁM ĐỊNH HỘI ĐỒNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
591.
|
GIÁM ĐỊNH HỖN HỢP
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
592.
|
GIÁM ĐỊNH KỸ THUẬT
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
593.
|
GIÁM ĐỊNH KỸ THUẬT HÌNH SỰ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
594.
|
GIÁM ĐỊNH KỸ THUẬT SỐ VÀ ĐIỆN TỬ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
595.
|
GIÁM ĐỊNH LẠI
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
596.
|
GIÁM ĐỊNH LẦN ĐẦU
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
597.
|
GIÁM ĐỊNH PHÁP Y
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
598.
|
GIÁM ĐỊNH SINH HỌC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
599.
|
GIÁM ĐỊNH SÚNG ĐẠN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
600.
|
GIÁM ĐỊNH TÀI LIỆU
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
601.
|
GIÁM ĐỊNH TẬP THỂ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
602.
|
GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
603.
|
GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
604.
|
GIÁM ĐỐC CÔNG AN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
605.
|
GIÁM SÁT AN NINH CÔNG CỘNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
606.
|
GIÁM SÁT AN NINH MẠNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
607.
|
GIÁM THỊ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
608.
|
GIÁN ĐIỆP
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
609.
|
GIÁNG CẤP BẬC HÀM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
610.
|
GIẢNG VIÊN CÔNG AN NHÂN DÂN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
611.
|
GIÁO DỤC BẮT BUỘC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
612.
|
GIÁO DỤC TẠI XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
613.
|
GIẤY CHỨNG MINH CÔNG AN NHÂN DÂN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
614.
|
GIẤY THÔNG HÀNH
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
615.
|
GIẤY THỬ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
616.
|
GIỮ NGƯỜI TRONG TRƯỜNG HỢP KHẨN CẤP
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
617.
|
HẠ SĨ QUAN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
618.
|
HÀNH ĐỘNG PHẠM TỘI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
619.
|
HÀNH VI LIÊN QUAN ĐẾN TỘI PHẠM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
620.
|
HÀNH VI NGUY HIỂM CHO XÃ HỘI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
621.
|
HÀNH VI PHẠM TỘI x. Tội phạm
|
|
|
|
622.
|
HÀNH VI VI PHẠM PHÁP LUẬT
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
623.
|
HẬU CẦN CÔNG AN NHÂN DÂN
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
624.
|
HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
625.
|
HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
626.
|
HỆ THỐNG CUNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
627.
|
HỆ THỐNG KỸ THUẬT QUẢN LÝ, GIÁM SÁT TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
628.
|
HỆ THỐNG KỸ THUẬT THÔNG TIN LIÊN LẠC HỮU TUYẾN ĐIỆN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
629.
|
HỆ THỐNG KỸ THUẬT THÔNG TIN LIÊN LẠC VÔ TUYẾN ĐIỆN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
630.
|
HỆ THỐNG NHẬN DẠNG VÂN TAY TỰ ĐỘNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
631.
|
HỆ THỐNG SẮC KÝ KHÍ AGILENT 7890A
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
632.
|
HỆ THỐNG SẮC KÝ LỎNG CAO ÁP
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
633.
|
HỆ THỐNG SINH TRẮC HỌC
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
634.
|
HỆ THỐNG TƯỜNG LỬA (cg. Bức tường lửa)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
635.
|
HỆ THỐNG VÔ TUYẾN CHUNG KÊNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
636.
|
HIỆN TRƯỜNG VỤ ÁN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
637.
|
HIỆN TRƯỜNG GIẢ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
638.
|
HIỆP ĐỊNH DẪN ĐỘ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
639.
|
HIỆP ĐỊNH TƯƠNG TRỢ TƯ PHÁP
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
640.
|
HOÁ - LÝ VÀ TÁC NGHIỆP MÔI TRƯỜNG BẰNG HÓA-LÝ
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
641.
|
HOÁ HÌNH SỰ
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
642.
|
HOÃN CHẤP HÀNH ÁN PHẠT TÙ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
643.
|
HOÃN CHẤP HÀNH HÌNH PHẠT TÙ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
644.
|
HOÃN THI HÀNH ÁN PHẠT TÙ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
645.
|
HOÃN THI HÀNH ÁN TỬ HÌNH
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
646.
|
HOÀNG THAO
|
TB
|
Nhân danh
|
|
647.
|
HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO TRÁI PHÁP LUẬT
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
648.
|
HOẠT ĐỘNG XÂM PHẠM AN NINH QUỐC GIA
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
649.
|
HỎI CUNG BỊ CAN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
650.
|
HỌNG NƯỚC CHỮA CHÁY
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
651.
|
HỘ CHIẾU
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
652.
|
HỘ KHẨU
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
653.
|
HỒ SƠ GIÁM ĐỊNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
654.
|
HỒ SƠ GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
655.
|
HỒ SƠ VIÊN CÔNG AN NHÂN DÂN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
656.
|
HỘ TỐNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
657.
|
HỖ TRỢ TƯ PHÁP
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
658.
|
HỘI ĐỒNG QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
659.
|
HỘP BĂNG CHÔNG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
660.
|
HỘP LẤY DẤU VÂN TAY
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
661.
|
HỘP THƯ CHẾT
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
662.
|
HỢP TÁC QUỐC TẾ TRONG PHÒNG, CHỐNG TỘI PHẠM
|
D
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
663.
|
HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ BẢO ĐẢM TRẬT TỰ, AN TOÀN GIAO THÔNG
|
D
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
664.
|
HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ PHÒNG, CHỐNG KHỦNG BỐ
|
D
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
665.
|
HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ PHÒNG, CHỐNG MUA BÁN NGƯỜI
|
D
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
666.
|
HỢP TÁC QUỐC TẾ PHÒNG, CHỐNG TỘI PHẠM VỀ MA TUÝ
|
D
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
667.
|
HUÂN CHƯƠNG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
668.
|
HUẤN LUYỆN CHÓ NGHIỆP VỤ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
669.
|
HUNG KHÍ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
670.
|
KBIN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
671.
|
KẾ HOẠCH CM12
|
D
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
672.
|
KẾ HOẠCH HẬU CHIẾN
|
D
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
673.
|
KẾ HOẠCH PHÒNG NGỪA TỘI PHẠM
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
674.
|
KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ CÔNG AN NHÂN DÂN
|
D
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
675.
|
KẾT LUẬN GIÁM ĐỊNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
676.
|
KẾT THÚC ĐIỀU TRA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
677.
|
KHẢ NĂNG TÌNH BÁO
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
678.
|
KHAI BÁO GIAN DỐI
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
679.
|
KHAI BÁO TẠM VẮNG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
680.
|
KHAI BÁO THÀNH KHẨN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
681.
|
KHAI QUẬT TỬ THI
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
682.
|
KHÁM CHÍ HOÀ
|
TB
|
Địa danh
|
|
683.
|
KHÁM LỚN SÀI GÒN
|
TB
|
Địa danh
|
|
684.
|
KHÁM NƠI CẤT GIẤU TANG VẬT, PHƯƠNG TIỆN VI PHẠM HÀNH CHÍNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
685.
|
KHÁM NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
686.
|
KHÁM NGHIỆM SƠ BỘ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
687.
|
KHÁM NGHIỆM TỬ THI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
688.
|
KHÁM NGƯỜI THEO THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
689.
|
KHÁM PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI, ĐỒ VẬT THEO THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
690.
|
KHÁM XÉT
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
691.
|
KHÍ ĐỘC THẦN KINH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
692.
|
KHIẾU KIỆN ĐÔNG NGƯỜI
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
693.
|
KHO VÀ VẬN TẢI CÔNG AN NHÂN DÂN
|
RD
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
694.
|
KHOÁ DÂY TRÓI CÓ RĂNG CƯA
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
695.
|
KHOA HỌC ĐIỀU TRA HÌNH SỰ x. Khoa học hình sự
|
|
|
|
696.
|
KHOA HỌC HÌNH SỰ (cg. Khoa học điều tra hình sự)
|
TB
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
697.
|
KHOÁ SỐ 8
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
698.
|
KHOÁ XÍCH CHÂN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
699.
|
KHOAN HỒNG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
700.
|
KHÔNG GIAN MẠNG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
701.
|
KHÔNG QUÂN CÔNG AN NHÂN DÂN
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
702.
|
KHU DI TÍCH AN NINH KHU V
|
TB
|
Địa danh
|
|
703.
|
KHU DI TÍCH AN NINH KHU IX
|
TB
|
Địa danh
|
|
704.
|
KHU DI TÍCH HÒN ĐÁ BẠC
|
TB
|
Địa danh
|
|
705.
|
KHU DI TÍCH LỊCH SỬ VĂN HOÁ CĂN CỨ BAN AN NINH TRUNG ƯƠNG CỤC MIỀN NAM
|
TB
|
Địa danh
|
|
706.
|
KHU DI TÍCH LỊCH SỬ CÔNG AN NHÂN DÂN
|
TB
|
Địa danh
|
|
707.
|
KHU LƯU NIỆM AN NINH KHU VIII
|
TB
|
Địa danh
|
|
708.
|
KHU LƯU NIỆM SÁU ĐIỀU BÁC HỒ DẠY CÔNG AN NHÂN DÂN
|
TB
|
Địa danh
|
|
709.
|
KHU TỰ TRỊ
|
N
|
Địa danh
|
|
710.
|
KHU VỰC BẢO VỆ
|
N
|
Địa danh
|
|
711.
|
KHU VỰC CẤM
|
N
|
Địa danh
|
|
712.
|
KHỦNG BỐ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
713.
|
KHỦNG BỐ MẠNG
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
714.
|
KHỦNG BỐ SINH HỌC
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
715.
|
KÍCH ĐỘNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
716.
|
KIỂM ĐỊNH VIÊN CÔNG AN NHÂN DÂN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
717.
|
KIỂM NGHIỆM CHẤT ĐỘC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
718.
|
KIỂM SOÁT CÁC HOẠT ĐỘNG HỢP PHÁP LIÊN QUAN ĐẾN MA TUÝ
|
D
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
719.
|
KIỂM SOÁT GIAO THÔNG
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
720.
|
KIỂM SOÁT VIÊN CÔNG AN NHÂN DÂN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
721.
|
KIỂM TRA AN NINH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
722.
|
KIỂM TRA AN NINH MẠNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
723.
|
KIỂM TRA VỀ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
724.
|
KIỂM TRA HÀNH CHÍNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
725.
|
KIỂM TRA TRẬT TỰ, AN TOÀN GIAO THÔNG
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
726.
|
KIỂM TRA TRẬT TỰ, AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
727.
|
KIỂM TRA VIÊN NGHIỆP VỤ CỦA CÔNG AN NHÂN DÂN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
728.
|
KIẾN NGHỊ KHỞI TỐ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
729.
|
KÍNH ĐEO MẮT NGHIỆP VỤ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
730.
|
KÍNH HIỂN VI
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
731.
|
KÍNH QUAN SÁT BAN ĐÊM
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
732.
|
KIT KIỂM TRA
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
733.
|
KỴ BINH CÔNG AN NHÂN DÂN
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
734.
|
KỸ THUẬT BẢO VỆ TRONG CÔNG TÁC CẢNH VỆ
|
D
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
735.
|
KỸ THUẬT CÔNG AN NHÂN DÂN
|
D
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
736.
|
KỸ THUẬT HÌNH SỰ
|
D
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
737.
|
KỸ THUẬT HOÁ NGHIỆP VỤ
|
D
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
738.
|
KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ
|
D
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
739.
|
KỸ THUẬT PHÒNG, CHỐNG TỘI PHẠM
|
D
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
740.
|
KỸ THUẬT QUANG CƠ CHUYÊN DỤNG
|
D
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
741.
|
KỸ THUẬT SINH HỌC NGHIỆP VỤ
|
D
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
742.
|
KỸ THUẬT TÀI LIỆU
|
D
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
743.
|
KỸ THUẬT TÀI LIỆU NGHIỆP VỤ
|
D
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
744.
|
LA BÀN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
745.
|
LÁ CHẮN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
746.
|
LAI LỊCH
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
747.
|
LÀM CHỨNG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
748.
|
LÀM GIẢ CHỨNG CỨ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
749.
|
LANSDALE EDWARD GEARY
|
TB
|
Nhân danh
|
|
750.
|
LĂN TAY
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
751.
|
LĂNG CHỮA CHÁY
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
752.
|
LÂM VĂN THÊ
|
TB
|
Nhân danh
|
|
753.
|
LẬP CÔNG CHUỘC TỘI
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
754.
|
LẤY CẮP BÍ MẬT
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
755.
|
LẤY DẤU VÂN TAY
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
756.
|
LẤY LỜI KHAI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
757.
|
LẤY LỜI KHAI BỊ ĐƠN DÂN SỰ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
758.
|
LẤY LỜI KHAI NGUYÊN ĐƠN DÂN SỰ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
759.
|
LẤY LỜI KHAI NGƯỜI BỊ HẠI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
760.
|
LẤY LỜI KHAI NGƯỜI CÓ QUYỀN LỢI, NGHĨA VỤ LIÊN QUAN ĐẾN VỤ ÁN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
761.
|
LẤY LỜI KHAI NGƯỜI LÀM CHỨNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
762.
|
LẤY SINH CUNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
763.
|
LÊ GIẢN
|
TB
|
Nhân danh
|
|
764.
|
LÊ HỒNG ANH
|
TB
|
Nhân danh
|
|
765.
|
LÊ MINH HƯƠNG
|
TB
|
Nhân danh
|
|
766.
|
LÊ QUỐC THÂN
|
TB
|
Nhân danh
|
|
767.
|
LÊ QUÝ VƯƠNG
|
TB
|
Nhân danh
|
|
768.
|
LÊ THẾ TIỆM
|
TB
|
Nhân danh
|
|
769.
|
LỆNH BẮT BỊ CAN ĐỂ TẠM GIAM
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
770.
|
LỆNH BẮT NGƯỜI BỊ GIỮ TRONG TRƯỜNG HỢP KHẨN CẤP
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
771.
|
LỆNH GIA HẠN TẠM GIAM
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
772.
|
LỆNH GIA HẠN TẠM GIỮ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
773.
|
LỆNH GIỮ NGƯỜI TRONG TRƯỜNG HỢP KHẨN CẤP
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
774.
|
LỆNH KHÁM XÉT
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
775.
|
LỆNH TẠM GIAM
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
776.
|
LIÊN LẠC TÌNH BÁO
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
777.
|
LÍNH MŨ NỒI XANH x. Lực lượng đặc biệt Mỹ
|
|
|
|
778.
|
LOẠI TRỪ TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
779.
|
LỖ HỔNG AN NINH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
780.
|
LỘ BÍ MẬT NHÀ NƯỚC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
781.
|
LỜI THÚ TỘI
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
782.
|
LUẬT AN NINH MẠNG
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
783.
|
LUẬT AN NINH QUỐC GIA
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
784.
|
LUẬT BẢO VỆ BÍ MẬT NHÀ NƯỚC
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
785.
|
LUẬT CẢNH VỆ
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
786.
|
LUẬT CĂN CƯỚC CÔNG DÂN
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
787.
|
LUẬT CÔNG AN NHÂN DÂN
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
788.
|
LUẬT CƯ TRÚ
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
789.
|
LUẬT ĐẶC XÁ
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
790.
|
LUẬT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
791.
|
LUẬT HÌNH SỰ QUỐC TẾ
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
792.
|
LUẬT NHẬP CẢNH, XUẤT CẢNH, QUÁ CẢNH, CƯ TRÚ CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
793.
|
LUẬT PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
794.
|
LUẬT PHÒNG, CHỐNG KHỦNG BỐ
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
795.
|
LUẬT PHÒNG, CHỐNG MA TUÝ
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
796.
|
LUẬT PHÒNG, CHỐNG MUA BÁN NGƯỜI
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
797.
|
LUẬT PHÒNG, CHỐNG RỬA TIỀN
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
798.
|
LUẬT QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VŨ KHÍ, VẬT LIỆU NỔ VÀ CÔNG CỤ HỖ TRỢ
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
799.
|
LUẬT SƯ
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
800.
|
LUẬT TỔ CHỨC CƠ QUAN ĐIỀU TRA HÌNH SỰ
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
801.
|
LUẬT THI HÀNH TẠM GIỮ, TẠM GIAM
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
802.
|
LUẬT XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH CỦA CÔNG DÂN VIỆT NAM
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
803.
|
LÚP GIÁM ĐỊNH VÂN TAY
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
804.
|
LỪA ĐẢO QUA MẠNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
805.
|
LỰC LƯỢNG BẢO VỆ CƠ QUAN, DOANH NGHIỆP
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
806.
|
LỰC LƯỢNG CHUYÊN TRÁCH BẢO VỆ AN NINH QUỐC GIA
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
807.
|
LỰC LƯỢNG DELTA
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
808.
|
LỰC LƯỢNG ĐẶC BIỆT MỸ (cg. Biệt kích mũ nồi xanh, Lính mũ nồi xanh)
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
809.
|
LỰC LƯỢNG PHẢN ỨNG NHANH
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
810.
|
LỰC LƯỢNG VŨ TRANG
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
811.
|
LƯỠI LIỀM VÀNG
|
TB
|
Địa danh
|
|
812.
|
LƯƠNG TAM QUANG
|
TB
|
Nhân danh
|
|
813.
|
LÝ THUYẾT QUÁ TRÌNH CHÁY
|
RD
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
814.
|
MA TUÝ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
815.
|
MÃ THÁM
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
816.
|
MAI CHÍ THỌ
|
TB
|
Nhân danh
|
|
817.
|
MẠNG NORON NHÂN TẠO
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
818.
|
MAPHIA
|
N
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
819.
|
MÁY BÁO HIỆU ĐỨT CÁP THÔNG TIN LÕI ĐỒNG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
820.
|
MÁY BAY CHỮA CHÁY
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
821.
|
MÁY BẮN TỐC ĐỘ (cg. SÚNG BẮN TỐC ĐỘ)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
822.
|
MÁY BƠM CHỮA CHÁY
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
823.
|
MÁY DÒ CHẤT BÁN DẪN PHI TUYẾN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
824.
|
MÁY DÒ KIM LOẠI
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
825.
|
MÁY DÒ KIM LOẠI GARRETT
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
826.
|
MÁY DÒ MÌN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
827.
|
MÁY DÒ SINH HỌC
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
828.
|
MÁY DÒ THUỐC NỔ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
829.
|
MÁY DÒ THUỐC NỔ EVD-3000
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
830.
|
MÁY DÒ THUỐC NỔ HED-4C
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
831.
|
MÁY DÒ THUỐC NỔ ITEMISE-3
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
832.
|
MÁY DÒ THUỐC NỔ MO-2M
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
833.
|
MÁY DÒ THUỐC NỔ PILOT-M
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
834.
|
MÁY DÒ THUỐC NỔ SABRE-4000
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
835.
|
MÁY DÒ THUỐC NỔ STREET-LAB
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
836.
|
MÁY ĐỊNH LƯỢNG ADN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
837.
|
MÁY ĐO HÀM LƯỢNG CỒN TRONG HƠI THỞ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
838.
|
MÁY ĐO NỒNG ĐỘ KHÍ ĐỘC
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
839.
|
MÁY ĐO PHÓNG XẠ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
840.
|
MÁY ĐO PHÓNG XẠ DIGILERT
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
841.
|
MÁY ĐO PHÓNG XẠ EBERLINE FH-40
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
842.
|
MÁY ĐO PHÓNG XẠ INSPECTOR
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
843.
|
MÁY ĐO PHÓNG XẠ LIK-12 SA
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
844.
|
MÁY GIẢI TRÌNH TỰ GEN (ADN)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
845.
|
MÁY GIÁM ĐỊNH TÀI LIỆU
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
846.
|
MÁY HÚT ẨM, CHỐNG ẨM
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
847.
|
MÁY HÚT KHÓI
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
848.
|
MÁY HUỲNH QUANG RƠNGEN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
849.
|
MÁY IN THẺ, PHÙ HIỆU
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
850.
|
MÁY KIỂM TRA CHẤT NỔ BẰNG TIA X
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
851.
|
MÁY KIỂM TRA NÓI DỐI
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
852.
|
MÁY LỌC NHIỄU ÂM THANH
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
853.
|
MÁY NHÂN GEN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
854.
|
MÁY PHÁT HIỆN TRỘM - PHÁ CÁP ĐIỆN LỰC
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
855.
|
MÁY PHÁT SÓNG HẠ ÂM
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
856.
|
MÁY PHÂN TÍCH PHỔ ÂM THANH CSL
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
857.
|
MÁY QUANG PHỔ HẤP THỤ NGUYÊN TỬ AAS
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
858.
|
MÁY QUANG PHỔ HUỲNH QUANG TIA X XÁCH TAY
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
859.
|
MÁY QUANG PHỔ TỬ NGOẠI
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
860.
|
MÁY SẮC KÝ KHÍ GẮN MÁY PHỔ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
861.
|
MÁY SẮC KÝ KHÍ KHỐI PHỔ (GCMS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
862.
|
MÁY SẮC KÝ KHÍ THƯỜNG (GC)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
863.
|
MÁY SẮC KÝ LỎNG (LC)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
864.
|
MÁY SOI ADN BẰNG HUỲNH QUANG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
865.
|
MÁY SOI AN NINH
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
866.
|
MÁY SOI ĐA PHỔ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
867.
|
MÁY SOI FOR-XRAY 200
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
868.
|
MÁY SOI HÀNG HÓA BẰNG TIA X CÓ BĂNG TẢI
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
869.
|
MÁY SOI HEIMAN H6040
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
870.
|
MÁY SOI HEIMAN H7555
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
871.
|
MÁY SOI HS 5030 SI
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
872.
|
MÁY SOI HS 6046 SI
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
873.
|
MÁY SOI HS 7555 SI
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
874.
|
MÁY SOI SCAN TRAK
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
875.
|
MÁY TÁCH CHIẾT ADN TỰ ĐỘNG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
876.
|
MÁY THU PHÁT SÓNG NGẮN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
877.
|
MẶT NẠ PHÒNG ĐỘC
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
878.
|
MẤT BÍ MẬT NHÀ NƯỚC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
879.
|
MẬT DANH
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
880.
|
MẬT MÃ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
881.
|
MẬT MÃ VIÊN CÔNG AN NHÂN DÂN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
882.
|
MẬT NGỮ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
883.
|
MẬT PHỤC
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
884.
|
MẬT THÁM
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
885.
|
MẪU VẬT GIÁM ĐỊNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
886.
|
MÔ TÔ BẢO VỆ TIẾP CẬN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
887.
|
MÔ TÔ DẪN ĐOÀN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
888.
|
MP5-A3
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
889.
|
MP5-PK1
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
890.
|
MŨ BẢO HỘ CHỮA CHÁY
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
891.
|
MŨ ĐẶC CHỦNG DÙNG CHO LỰC LƯỢNG CẢNH SÁT
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
892.
|
MỤC TIÊU BẢO VỆ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
893.
|
MỤC TIÊU QUAN TRỌNG VỀ AN NINH QUỐC GIA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
894.
|
MỤC TIÊU TÌNH BÁO
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
895.
|
MỤC TIÊU, ĐỐI TƯỢNG TRỌNG ĐIỂM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
896.
|
MỰC BÍ MẬT
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
897.
|
MƯỜI ĐIỀU KỶ LUẬT CỦA CÔNG AN NHÂN DÂN VIỆT NAM
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
898.
|
NĂM LỜI THỀ DANH DỰ CỦA CÔNG AN NHÂN DÂN VIỆT NAM
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
899.
|
NỀN AN NINH NHÂN DÂN
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
900.
|
NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN VỀ AN NINH, TRẬT TỰ
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
901.
|
NGÀY THÀNH LẬP CÔNG AN NHÂN DÂN VIỆT NAM, NGÀY HỘI TOÀN DÂN BẢO VỆ AN NINH TỔ QUỐC
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
902.
|
NGÀY TRUYỀN THỐNG LỰC LƯỢNG AN NINH NHÂN DÂN
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
903.
|
NGÀY TRUYỀN THỐNG LỰC LƯỢNG CẢNH SÁT NHÂN DÂN
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
904.
|
NGÂN SÁCH AN NINH
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
905.
|
NGHI LỄ CÔNG AN NHÂN DÂN
|
D
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
906.
|
NGHĨA VỤ TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
907.
|
NGHIÊN CỨU CHIẾN LƯỢC CÔNG AN NHÂN DÂN
|
D
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
908.
|
NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ CÔNG AN NHÂN DÂN
|
D
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
909.
|
NGHIÊN CỨU LÝ LUẬN CÔNG AN NHÂN DÂN
|
D
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
910.
|
NGÔ NGỌC DU
|
TB
|
Nhân danh
|
|
911.
|
NGỘ SÁT
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
912.
|
NGỤC KON TUM
|
TB
|
Địa danh
|
|
913.
|
NGUỒN TIN TÌNH BÁO
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
914.
|
NGUY CƠ ĐE DOẠ AN NINH MẠNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
915.
|
NGUY CƠ ĐE DỌA AN NINH QUỐC GIA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
916.
|
NGUYÊN NHÂN VÀ ĐIỀU KIỆN CỦA TỘI PHẠM CỤ THỂ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
917.
|
NGUYÊN TẮC LÃNH ĐẠO CỦA ĐẢNG ĐỐI VỚI CÔNG AN NHÂN DÂN VIỆT NAM
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
918.
|
NGUYỄN DUY NGỌC
|
TB
|
Nhân danh
|
|
919.
|
NGUYỄN DƯƠNG
|
TB
|
Nhân danh
|
|
920.
|
NGUYỄN KHÁNH TOÀN
|
TB
|
Nhân danh
|
|
921.
|
NGUYỄN MINH TIẾN
|
TB
|
Nhân danh
|
|
922.
|
NGUYỄN QUANG VIỆT
|
TB
|
Nhân danh
|
|
923.
|
NGUYỄN TÀI
|
TB
|
Nhân danh
|
|
924.
|
NGUYỄN TẤN DŨNG
|
TB
|
Nhân danh
|
|
925.
|
NGUYỄN THỊ LỢI
|
TB
|
Nhân danh
|
|
926.
|
NGUYỄN VĂN ĐỨC
|
TB
|
Nhân danh
|
|
927.
|
NGUYỄN VĂN HƯỞNG
|
TB
|
Nhân danh
|
|
928.
|
NGUYỄN VĂN NGỌC
|
TB
|
Nhân danh
|
|
929.
|
NGUYỄN VĂN RỐP
|
TB
|
Nhân danh
|
|
930.
|
NGUYỄN VĂN SƠN
|
TB
|
Nhân danh
|
|
931.
|
NGUYỄN VĂN TÍNH
|
TB
|
Nhân danh
|
|
932.
|
NGUYỄN VĂN THÀNH
|
N
|
Nhân danh
|
|
933.
|
NGƯỜI CÓ NHÂN THÂN ĐẶC BIỆT
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
934.
|
NHA CÔNG AN TRUNG ƯƠNG
|
N
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
935.
|
NHÀ TẠM GIỮ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
936.
|
NHÀ ĐÀY BUÔN MA THUỘT
|
N
|
Địa danh
|
|
937.
|
NHÀ TÙ CÔN ĐẢO
|
TB
|
Địa danh
|
|
938.
|
NHÀ TÙ HOẢ LÒ
|
TB
|
Địa danh
|
|
939.
|
NHÀ TÙ PHÚ QUỐC
|
TB
|
Địa danh
|
|
940.
|
NHÀ TÙ SƠN LA
|
TB
|
Địa danh
|
|
941.
|
NHẬN DẠNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
942.
|
NHẬN DẠNG CHỮ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
943.
|
NHẬN DẠNG LỜI NÓI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
944.
|
NHẬN DẠNG MẮT
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
945.
|
NHẬN DẠNG MẶT NGƯỜI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
946.
|
NHẬN DẠNG MẪU VÀ XỬ LÝ ẢNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
947.
|
NHẬN DẠNG NGƯỜI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
948.
|
NHẬN DẠNG VÂN TAY
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
949.
|
NHÂN KHẨU
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
950.
|
NHÂN KHẨU KT1
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
951.
|
NHÂN KHẨU KT2
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
952.
|
NHÂN KHẨU KT3
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
953.
|
NHÂN KHẨU THƯỜNG TRÚ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
954.
|
NHÂN THÂN NGƯỜI PHẠM TỘI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
955.
|
NHẬP CẢNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
956.
|
NHẬP VỤ ÁN HÌNH SỰ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
957.
|
NHIẾP ẢNH HÌNH SỰ
|
TB
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
958.
|
NHỤC HÌNH
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
959.
|
NHỮNG VẤN ĐỀ PHẢI CHỨNG MINH TRONG VỤ ÁN HÌNH SỰ
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
960.
|
NOC (A. NON - OFFICIAL COVER) (VỎ BỌC TÌNH BÁO CỦA CIA) xt. Vỏ bọc
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
961.
|
NỘI GIÁN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
962.
|
Ô TÔ BẢO VỆ TIẾP CẬN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
963.
|
Ô TÔ CHỮA CHÁY
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
964.
|
Ô TÔ DẪN ĐOÀN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
965.
|
Ô TÔ SOI CHIẾU HÀNH LÝ, ĐỒ VẬT
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
966.
|
ỐNG NHÒM
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
967.
|
ỐNG TỤT CỨU NGƯỜI
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
968.
|
P64
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
969.
|
PENKOVSKY (NG. OLEG PENKOVSKY)
|
TB
|
Nhân danh
|
|
970.
|
PKMH-1
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
971.
|
PMC
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
972.
|
PMM-12
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
973.
|
PRU (A. Provincial Reconnaissance Unit – ĐƠN VỊ THÁM SÁT TỈNH)
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
974.
|
PHÁ HOẠI TƯ TƯỞNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
975.
|
PHÁ RỐI AN NINH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
976.
|
PHẠM DŨNG
|
TB
|
Nhân danh
|
|
977.
|
PHẠM HÙNG
|
TB
|
Nhân danh
|
|
978.
|
PHẠM KIỆT
|
TB
|
Nhân danh
|
|
979.
|
PHẠM MINH CHÍNH
|
TB
|
Nhân danh
|
|
980.
|
PHẠM NHÂN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
981.
|
PHẠM QUÝ NGỌ
|
TB
|
Nhân danh
|
|
982.
|
PHẠM TÂM LONG
|
TB
|
Nhân danh
|
|
983.
|
PHẠM TỘI
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
984.
|
PHẠM THÁI BƯỜNG
|
TB
|
Nhân danh
|
|
985.
|
PHAN TRỌNG TUỆ
|
TB
|
Nhân danh
|
|
986.
|
PHAN VĂN ĐÁNG
|
TB
|
Nhân danh
|
|
987.
|
PHẢN ĐỘNG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
988.
|
PHẢN ĐỘNG LƯU VONG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
989.
|
PHẢN ĐỘNG LỢI DỤNG VẤN ĐỀ TÔN GIÁO
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
990.
|
PHẢN ĐỘNG LỢI DỤNG VẤN ĐỀ DÂN TỘC
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
991.
|
PHẢN GIÁN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
992.
|
PHÁP CHẾ CÔNG AN NHÂN DÂN
|
TB
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
993.
|
PHÁP Y
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
994.
|
PHÁP Y CHẾT NGẠT
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
995.
|
PHÁP Y ĐỘC CHẤT
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
996.
|
PHÁP Y HÌNH SỰ
|
TB
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
997.
|
PHÁP Y TÂM THẦN
|
TB
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
998.
|
PHÁT HIỆN, THU LƯỢM VÀ BẢO QUẢN DẤU VẾT HÌNH SỰ
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
999.
|
PHẦN MỀM GIÁN ĐIỆP
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1000.
|
PHI CHÍNH TRỊ HOÁ CÔNG AN
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1001.
|
PHỈ
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1002.
|
PHÓ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐIỀU TRA TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1003.
|
PHÒNG CHÁY QUÁ TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
|
RD
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1004.
|
PHÒNG CHÁY TRONG XÂY DỰNG
|
D
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1005.
|
PHÒNG CHÁY THIẾT BỊ ĐIỆN
|
D
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1006.
|
PHÒNG NGỪA TÌNH HÌNH TỘI PHẠM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1007.
|
PHÒNG NGỪA TỘI PHẠM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1008.
|
PHÒNG NGỪA VI PHẠM PHÁP LUẬT
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1009.
|
PHÒNG NGỪA VI PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1010.
|
PHÒNG NGỪA, GIẢI QUYẾT ÙN TẮC GIAO THÔNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1011.
|
PHÒNG NHÌ (cg. An ninh quân đội Pháp)
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1012.
|
PHONG TOẢ TÀI KHOẢN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1013.
|
PHONG TRÀO BẢO MẬT PHÒNG GIAN
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1014.
|
PHONG TRÀO BẢO VỆ AN NINH TỔ QUỐC
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1015.
|
PHONG TRÀO BẢO VỆ TRỊ AN
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1016.
|
PHÒNG VỆ CHÍNH ĐÁNG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1017.
|
PHÒNG, CHỐNG ĐUA XE TRÁI PHÉP
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1018.
|
PHÒNG, CHỐNG KHỦNG BỐ
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1019.
|
PHÒNG, CHỐNG MA TUÝ TRONG TRƯỜNG HỌC
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1020.
|
PHÒNG, CHỐNG TỘI PHẠM
|
D
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1021.
|
PHÒNG, CHỐNG TỘI PHẠM VÀ CÁC VI PHẠM PHÁP LUẬT KHÁC TRONG TRẠI TẠM GIAM, NHÀ TẠM GIỮ
|
D
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1022.
|
PHÒNG, CHỐNG TỘI PHẠM XUYÊN QUỐC GIA
|
D
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1023.
|
PHỔ ĐIỆN TỪ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1024.
|
PHỐI KIỂM TIN TÌNH BÁO
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1025.
|
PHỦ ĐẶC UỶ TRUNG ƯƠNG TÌNH BÁO
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1026.
|
PHÙ HIỆU CỦA CÔNG AN NHÂN DÂN VIỆT NAM
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1027.
|
PHƯƠNG ÁN CHỮA CHÁY
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1028.
|
PHƯƠNG ÁN CỨU NẠN, CỨU HỘ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1029.
|
PHƯƠNG PHÁP HÌNH SỰ
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1030.
|
PHƯƠNG PHÁP VÀ BIỆN PHÁP CƠ BẢN TRONG CHỮA CHÁY
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1031.
|
PHƯƠNG TIỆN KỸ THUẬT GIÁM ĐỊNH KỸ THUẬT HÌNH SỰ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1032.
|
PHƯƠNG TIỆN KỸ THUẬT PHÒNG, CHỐNG TỘI PHẠM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1033.
|
QUÁ CẢNH
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1034.
|
QUẢ ĐẤM KIM LOẠI
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1035.
|
QUẢ NỔ CAY KHÓI
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1036.
|
QUẢ NỔ NGHIỆP VỤ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1037.
|
QUẢ NỔ RÍT
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1038.
|
QUẢN CHẾ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1039.
|
QUẢN GIÁO
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1040.
|
QUẢN LÝ AN TOÀN CHÁY NỔ, VẬT LIỆU NỔ, HOÁ CHẤT NGUY HIỂM, CHẤT PHÓNG XẠ
|
D
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1041.
|
QUẢN LÝ CON DẤU
|
D
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1042.
|
QUẢN LÝ CƯ TRÚ ĐỐI VỚI CÔNG DÂN VIỆT NAM
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1043.
|
QUẢN LÝ CƯ TRÚ, ĐI LẠI CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
|
D
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1044.
|
QUẢN LÝ CHỨNG MINH NHÂN DÂN VÀ GIẤY TỜ ĐI LẠI KHÁC CỦA CÔNG DÂN
|
D
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1045.
|
QUẢN LÝ KHAI THÁC HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ DÂN CƯ
|
D
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1046.
|
QUẢN LÝ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CÔNG AN NHÂN DÂN
|
D
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
1047.
|
QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN
|
D
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
1048.
|
QUẢN LÝ NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN VỀ AN NINH, TRẬT TỰ
|
D
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1049.
|
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ AN NINH QUỐC GIA
|
D
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1050.
|
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ AN NINH, TRẬT TỰ
|
D
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1051.
|
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN
|
D
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
1052.
|
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN CỨU HỘ
|
D
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1053.
|
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TIÊU CHUẨN, ĐO LƯỜNG TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN
|
D
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
1054.
|
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TRẬT TỰ, AN TOÀN XÃ HỘI
|
D
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1055.
|
QUẢN LÝ TÀI SẢN CÔNG TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN
|
D
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
1056.
|
QUẢN LÝ TRANG BỊ KỸ THUẬT CÔNG AN NHÂN DÂN
|
D
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
1057.
|
QUẢN LÝ VŨ KHÍ, VẬT LIỆU NỔ VÀ CÔNG CỤ HỖ TRỢ
|
D
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1058.
|
QUẢN LÝ XÂY DỰNG CƠ BẢN VÀ DOANH TRẠI TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN
|
D
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
1059.
|
QUẢN LÝ, GIÁO DỤC, CẢI TẠO TRẠI VIÊN
|
D
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1060.
|
QUẢN TRỊ VÀ ĐỜI SỐNG TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN
|
D
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
1061.
|
QUẦN ÁO CHỮA CHÁY
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1062.
|
QUỐC GIA TỰ VỆ CUỘC
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1063.
|
QUY TẮC ỨNG XỬ CỦA CÔNG AN NHÂN DÂN VIỆT NAM
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1064.
|
QUYỀN BẤT KHẢ XÂM PHẠM VỀ CHỖ Ở
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1065.
|
QUYỀN BẤT KHẢ XÂM PHẠM VỀ THÂN THỂ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1066.
|
QUYẾT ĐỊNH BẮT BỊ CAN, BỊ CÁO ĐỂ TẠM GIAM
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1067.
|
QUYẾT ĐỊNH KHÁM XÉT
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1068.
|
QUYẾT ĐỊNH KHÔNG KHỞI TỐ VỤ ÁN HÌNH SỰ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1069.
|
QUYẾT ĐỊNH KHỞI TỐ BỊ CAN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1070.
|
QUYẾT ĐỊNH KHỞI TỐ VỤ ÁN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1071.
|
QUYẾT ĐỊNH TẠM GIAM
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1072.
|
QUYẾT ĐỊNH TRƯNG CẦU GIÁM ĐỊNH
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1073.
|
ROI ĐIỆN x. Gậy điện
|
|
|
|
1074.
|
RPĐ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1075.
|
RPK
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1076.
|
RỬA TIỀN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1077.
|
SẢN XUẤT PHƯƠNG TIỆN HOÁ SINH NGHIỆP VỤ CÔNG AN NHÂN DÂN
|
D
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
1078.
|
SẢN XUẤT TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN
|
D
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
1079.
|
SÁU ĐIỀU BÁC HỒ DẠY CÔNG AN NHÂN DÂN VIỆT NAM
|
RD
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1080.
|
SBC (SĂN BẮT CƯỚP)
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1081.
|
SCHELLENBERG WALTER)
|
TB
|
Nhân danh
|
|
1082.
|
SĨ QUAN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1083.
|
SĨ QUAN CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1084.
|
SĨ QUAN NGHIỆP VỤ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1085.
|
SINH HỌC HÌNH SỰ
|
D
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
1086.
|
SINH HỌC NGHIỆP VỤ
|
D
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
1087.
|
SỐ ĐỊNH DANH CÁ NHÂN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1088.
|
SỔ HỘ KHẨU
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1089.
|
SỔ TẠM TRÚ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1090.
|
SƠ ĐỒ HIỆN TRƯỜNG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1091.
|
SỞ CÔNG AN
|
N
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1092.
|
SỞ CÔNG AN KỲ
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1093.
|
SỞ LIÊM PHÓNG BẮC BỘ
|
N
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1094.
|
SỞ MẬT THÁM ĐÔNG DƯƠNG
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1095.
|
SỞ NGHIÊN CỨU CHÍNH TRỊ XÃ HỘI
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1096.
|
SỞ TRINH SÁT TRUNG BỘ
|
N
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1097.
|
SR-1
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1098.
|
SS (Đ. Schutzstaffel – Đội bảo vệ, lực lượng vũ trang đặc biệt của đảng quốc xã Đức)
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1099.
|
STEL
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1100.
|
SUNG ĐIỆN TỪ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1101.
|
SÚNG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1102.
|
SÚNG BROWING
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1103.
|
SÚNG ĐA NĂNG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1104.
|
SÚNG GA CAY
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1105.
|
SÚNG GIẢM THANH
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1106.
|
SÚNG KHÍ NÉN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1107.
|
SÚNG NGẮN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1108.
|
SÚNG PHÁ KHOÁ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1109.
|
SÚNG PHÓNG QUẢ NỔ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1110.
|
SÚNG SĂN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1111.
|
SÚNG TIỂU LIÊN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1112.
|
SÚNG TRUNG LIÊN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1113.
|
SÚNG TRƯỜNG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1114.
|
SÚNG TRƯỜNG BẮN TỈA
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1115.
|
SỬ DỤNG CHÓ NGHIỆP VỤ
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1116.
|
SỰ CỐ AN NINH MẠNG
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1117.
|
SỰ KIỆN 11/9
|
D
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1118.
|
SỰ NGHIỆP BẢO VỆ AN NINH QUỐC GIA, BẢO ĐẢM TRẬT TỰ, AN TOÀN XÃ HỘI
|
D
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1119.
|
SVĐ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1120.
|
TÀ ĐẠO
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1121.
|
TÀ GIÁO
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1122.
|
TÀ THUẬT
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1123.
|
TÁC CHIẾN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1124.
|
TÁC CHIẾN ĐIỆN TỬ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1125.
|
TÁC CHIẾN TIN HỌC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1126.
|
TÁCH VỤ ÁN HÌNH SỰ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1127.
|
TÀI CHÍNH CÔNG AN NHÂN DÂN
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1128.
|
TÀI SẢN CÔNG TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1129.
|
TÀI TRỢ KHỦNG BỐ
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1130.
|
TẠM ĐÌNH CHỈ CHẤP HÀNH ÁN PHẠT TÙ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1131.
|
TAM GIÁC VÀNG
|
TB
|
Địa danh
|
|
1132.
|
TẠM GIAM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1133.
|
TẠM GIỮ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1134.
|
TẠM GIỮ ĐỒ VẬT, TÀI LIỆU KHI KHÁM XÉT
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1135.
|
TẠM GIỮ NGƯỜI THEO THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1136.
|
TẠM GIỮ TANG VẬT, PHƯƠNG TIỆN VI PHẠM HÀNH CHÍNH, GIẤY PHÉP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1137.
|
TẠM HOÃN XUẤT CẢNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1138.
|
TẠM TRÚ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1139.
|
TẠM VẮNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1140.
|
TANG CHỨNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1141.
|
TANG VẬT x. Vật chứng
|
|
|
|
1142.
|
TÀNG THƯ CĂN CƯỚC CÔNG DÂN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1143.
|
TẠP CHÍ CÔNG AN NHÂN DÂN
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
1144.
|
TÀU THUỶ CHỮA CHÁY
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1145.
|
TÂM LÝ CÁN BỘ ĐIỀU TRA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1146.
|
TÂM LÝ CỦA BỊ CAN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1147.
|
TÂM LÝ HỌC HÌNH SỰ
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1148.
|
TÂM LÝ NGƯỜI BỊ HẠI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1149.
|
TÂM LÝ NGƯỜI LÀM CHỨNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1150.
|
TÂM LÝ NGƯỜI PHẠM TỘI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1151.
|
TẤN CÔNG MẠNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1152.
|
TỆ NẠN XÃ HỘI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1153.
|
TÊN LỬA ĐẠN ĐẠO
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1154.
|
THA TÙ TRƯỚC THỜI HẠN CÓ ĐIỀU KIỆN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1155.
|
THÁCH THỨC AN NINH PHI TRUYỀN THỐNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1156.
|
THAM MƯU CÔNG AN NHÂN DÂN
|
TB
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
1157.
|
THÁM BÁO
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1158.
|
THÁM TỬ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1159.
|
THÁM TỬ TƯ NHÂN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1160.
|
THANH TRA CÔNG AN NHÂN DÂN
|
D
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
1161.
|
THANH TRA VỀ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1162.
|
THĂM GẶP THÂN NHÂN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1163.
|
THĂM GẶP, TIẾP XÚC LÃNH SỰ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1164.
|
THẨM DUYỆT THIẾT KẾ PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY
|
D
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1165.
|
THẨM ĐỊNH AN NINH MẠNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1166.
|
THẨM QUYỀN ĐIỀU TRA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1167.
|
THẨM QUYỀN XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1168.
|
THẨM TRA
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1169.
|
THẨM VẤN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1170.
|
THẺ TẠM TRÚ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1171.
|
THẺ THƯỜNG TRÚ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1172.
|
THẾ LỰC THÙ ĐỊCH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1173.
|
THẾ TRẬN AN NINH NHÂN DÂN
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1174.
|
THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1175.
|
THI HÀNH ÁN PHẠT CẢI TẠO KHÔNG GIAM GIỮ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1176.
|
THI HÀNH ÁN PHẠT CẤM CƯ TRÚ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1177.
|
THI HÀNH ÁN PHẠT CẤM ĐẢM NHIỆM CHỨC VỤ, CẤM HÀNH NGHỀ HOẶC LÀM MỘT SỐ VIỆC NHẤT ĐỊNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1178.
|
THI HÀNH ÁN PHẠT QUẢN CHẾ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1179.
|
THI HÀNH ÁN PHẠT TÙ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1180.
|
THI HÀNH ÁN PHẠT TƯỚC MỘT SỐ QUYỀN CÔNG DÂN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1181.
|
THI HÀNH ÁN PHẠT TRỤC XUẤT
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1182.
|
THI HÀNH ÁN TỬ HÌNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1183.
|
THI HÀNH ÁN TREO
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1184.
|
THI HÀNH ÁN VIÊN CÔNG AN NHÂN DÂN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1185.
|
THI HÀNH BIỆN PHÁP TƯ PHÁP BẮT BUỘC CHỮA BỆNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1186.
|
THI HÀNH BIỆN PHÁP TƯ PHÁP GIÁO DỤC TẠI TRƯỜNG GIÁO DƯỠNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1187.
|
THI HÀNH HÌNH PHẠT CẤM HUY ĐỘNG VỐN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1188.
|
THI HÀNH HÌNH PHẠT CẤM KINH DOANH, CẤM HOẠT ĐỘNG TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC NHẤT ĐỊNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1189.
|
THI HÀNH HÌNH PHẠT ĐÌNH CHỈ HOẠT ĐỘNG CÓ THỜI HẠN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1190.
|
THI HÀNH HÌNH PHẠT ĐÌNH CHỈ HOẠT ĐỘNG VĨNH VIỄN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1191.
|
THI VĂN TÁM
|
TB
|
Nhân danh
|
|
1192.
|
THIẾT BỊ BÁO VÙNG CẤM
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1193.
|
THIẾT BỊ DÒ TÌM HẠT NHÂN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1194.
|
THIẾT BỊ DÒ TÍN HIỆU RF
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1195.
|
THIẾT BỊ ĐỊNH VỊ BẰNG SÓNG VÔ TUYẾN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1196.
|
THIẾT BỊ GÂY NHIỄU
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1197.
|
THIẾT BỊ KHUẾCH ĐẠI NGHIỆP VỤ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1198.
|
THIẾT BỊ MÃ THOẠI
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1199.
|
THIẾT BỊ PHÁT SÓNG ÂM
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1200.
|
THIẾT BỊ PHÁT TÍN HIỆU CHO XE ĐƯỢC QUYỀN ƯU TIÊN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1201.
|
THIẾT KẾ PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY
|
D
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1202.
|
THÔNG BÁO LƯU TRÚ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1203.
|
THÔNG CUNG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1204.
|
THÔNG TIN LIÊN LẠC CÔNG AN NHÂN DÂN
|
D
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
1205.
|
THÔNG TIN LIÊN LẠC TRONG PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY
|
D
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1206.
|
THỜI HẠN ĐIỀU TRA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1207.
|
THU GIỮ TANG VẬT
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1208.
|
THU GIỮ THƯ TÍN, ĐIỆN TÍN, BƯU KIỆN, BƯU PHẨM TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1209.
|
THU THẬP CHỨNG CỨ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1210.
|
THU THẬP DẤU VẾT
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1211.
|
THU THẬP, BẢO QUẢN VÀ XỬ LÝ VẬT CHỨNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1212.
|
THỤ LÝ VỤ ÁN HÌNH SỰ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1213.
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐIỀU TRA TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1214.
|
THÙNG CHỊU NỔ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1215.
|
THÙNG CHỨA ĐỒ VẬT CÓ CHẤT PHÓNG XẠ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1216.
|
THUỐC GÂY NGHIỆN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1217.
|
THUỐC LẮC (cg. Ma tuý vũ trường - A. Dance drug)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1218.
|
THUỐC PHIỆN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1219.
|
THỨ BỘ CÔNG AN
|
N
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1220.
|
THỰC NGHIỆM ĐIỀU TRA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1221.
|
THƯƠNG BINH
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1222.
|
TỊCH THU
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1223.
|
TỊCH THU TANG VẬT, PHƯƠNG TIỆN VI PHẠM HÀNH CHÍNH
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1224.
|
TIỀN ÁN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1225.
|
TIỀN CHẤT MA TUÝ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1226.
|
TIỀN SỰ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1227.
|
TIÊU BINH DANH DỰ
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1228.
|
TIÊU HUỶ TÀI LIỆU
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1229.
|
TIỂU BAN ĐIỆP BÁO AN NINH TRUNG ƯƠNG CỤC MIỀN NAM
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1230.
|
TIỂU ĐOÀN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1231.
|
TIỂU ĐOÀN TRƯỞNG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1232.
|
TIỂU ĐỘI
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1233.
|
TIỂU ĐỘI TRƯỞNG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1234.
|
TIÊU HUỶ CHỨNG CỨ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1235.
|
TIÊU HUỶ VẬT CHỨNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1236.
|
TIÊU LỆNH CHỮA CHÁY
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
1237.
|
TIN BAN ĐẦU
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1238.
|
TIN BÁO VỀ TỘI PHẠM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1239.
|
TIN GIẢ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1240.
|
TIN HỌC NGHIỆP VỤ TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN
|
D
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
1241.
|
TIN LÀNH ĐÊ GA
|
D
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1242.
|
TIN TẶC (A. Hacker)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1243.
|
TIN TÌNH BÁO
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1244.
|
TÌNH BÁO
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1245.
|
TÌNH BÁO BỘ AN NINH QUỐC GIA TRUNG QUỐC
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1246.
|
TÌNH BÁO ĐIỆN TỬ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1247.
|
TÌNH BÁO ĐỐI NGOẠI
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1248.
|
TÌNH BÁO HÌNH SỰ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1249.
|
TÌNH BÁO NHÂN DÂN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1250.
|
TÌNH BÁO VIÊN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1251.
|
TÌNH HÌNH TỘI PHẠM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1252.
|
TÌNH NGHI
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1253.
|
TÌNH TIẾT GIẢM NHẸ TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1254.
|
TÌNH TIẾT TĂNG NẶNG TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1255.
|
TÌNH TRẠNG KHẨN CẤP
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1256.
|
TÌNH TRẠNG PHẠM TỘI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1257.
|
TÔ LÂM
|
TB
|
Nhân danh
|
|
1258.
|
TỔ CHỨC AL-QAEDA
|
D
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1259.
|
TỔ CHỨC CẢNH SÁT HÌNH SỰ QUỐC TẾ (A. International Criminal Police Organisation - ICPO - INTERPOL)
|
D
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1260.
|
TỔ CHỨC CÔNG AN NHÂN DÂN
|
RD
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
1261.
|
TỔ CHỨC ĐẢNG TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN
|
D
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
1262.
|
TỔ CHỨC QUẦN CHÚNG TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN
|
D
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
1263.
|
TỐ GIÁC
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1264.
|
TỐ GIÁC TỘI PHẠM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1265.
|
TỔ TỰ QUẢN VỀ AN NINH, TRẬT TỰ
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1266.
|
TỘI LẬT ĐỔ CHÍNH QUYỀN NHÂN DÂN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1267.
|
TỘI PHẠM (cg. Hành vi phạm tội)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1268.
|
TỘI PHẠM ẨN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1269.
|
TỘI PHẠM BUÔN LẬU
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1270.
|
TỘI PHẠM CÓ TỔ CHỨC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1271.
|
TỘI PHẠM CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1272.
|
TỘI PHẠM CỔ CỒN TRẮNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1273.
|
TỘI PHẠM CHIẾN TRANH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1274.
|
TỘI PHẠM CHÍNH TRỊ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1275.
|
TỘI PHẠM ĐẶC BIỆT NGHIÊM TRỌNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1276.
|
TỘI PHẠM HỌC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1277.
|
TỘI PHẠM KINH TẾ x. Tội phạm xâm phạm trật tự quản lý kinh tế
|
|
|
|
1278.
|
TỘI PHẠM LIÊN TỤC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1279.
|
TỘI PHẠM MẠNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1280.
|
TỘI PHẠM MÁY TÍNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1281.
|
TỘI PHẠM MUA BÁN NGƯỜI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1282.
|
TỘI PHẠM NGHIÊM TRỌNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1283.
|
TỘI PHẠM NGUY HIỂM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1284.
|
TỘI PHẠM PHÁ HOẠI HOÀ BÌNH, CHỐNG LOÀI NGƯỜI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1285.
|
TỘI PHẠM QUỐC TẾ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1286.
|
TỘI PHẠM RẤT NGHIÊM TRỌNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1287.
|
TỘI PHẠM RÕ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1288.
|
TỘI PHẠM SỬ DỤNG CÔNG NGHỆ CAO
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1289.
|
TỘI PHẠM TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, MẠNG VIỄN THÔNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1290.
|
TỘI PHẠM VỀ MA TUÝ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1291.
|
TỘI PHẠM XÂM PHẠM AN NINH QUỐC GIA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1292.
|
TỘI PHẠM XÂM PHẠM AN TOÀN CÔNG CỘNG, TRẬT TỰ CÔNG CỘNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1293.
|
TỘI PHẠM XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1294.
|
TỘI PHẠM XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ KINH TẾ (cg. Tội phạm kinh tế)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1295.
|
TỘI PHẠM XUYÊN QUỐC GIA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1296.
|
TỐNG ĐẠT
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1297.
|
TRẠI GIAM
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1298.
|
TRẠI TẠM GIAM
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1299.
|
TRẠI VIÊN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1300.
|
TRẠM CẢNH SÁT GIAO THÔNG
|
N
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1301.
|
TRẠM CIA Ở MIỀN NAM VIỆT NAM
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1302.
|
TRANG CẤP TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN
|
TB
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
1303.
|
TRANG PHỤC CỦA CÔNG AN NHÂN DÂN VIỆT NAM
|
TB
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
1304.
|
TRẮNG ÁN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1305.
|
TRẦN ĐẠI QUANG
|
TB
|
Nhân danh
|
|
1306.
|
TRẦN ĐÔNG
|
TB
|
Nhân danh
|
|
1307.
|
TRẦN QUỐC HOÀN
|
TB
|
Nhân danh
|
|
1308.
|
TRẦN QUYẾT
|
TB
|
Nhân danh
|
|
1309.
|
TRẬT TỰ CÔNG CỘNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1310.
|
TRẬT TỰ, AN TOÀN GIAO THÔNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1311.
|
TRẬT TỰ, AN TOÀN XÃ HỘI
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1312.
|
TRÍCH XUẤT
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1313.
|
TRIỆU TẬP BỊ CAN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1314.
|
TRIỆU TẬP ĐIỀU TRA VIÊN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1315.
|
TRIỆU TẬP NGƯỜI LÀM CHỨNG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1316.
|
TRINH SÁT
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1317.
|
TRINH SÁT VIÊN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1318.
|
TRỢ LÝ CÔNG AN NHÂN DÂN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1319.
|
TRỤ NƯỚC CHỮA CHÁY
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1320.
|
TRỤC XUẤT
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1321.
|
TRUNG ĐOÀN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1322.
|
TRUNG ĐOÀN 600
|
D
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1323.
|
TRUNG ĐỘI
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1324.
|
TRUNG ĐỘI THIẾU NIÊN BÁT SẮT (TY CÔNG AN HÀ NỘI)
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1325.
|
TRUNG ĐỘI TRƯỞNG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1326.
|
TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN VÀ BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ CẢNH VỆ
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1327.
|
TRUNG TÂM LONG CHẸNG
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1328.
|
TRUY BẮT
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1329.
|
TRUY NÃ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1330.
|
TRUY NGUYÊN HÌNH SỰ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1331.
|
TRUY QUÉT
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1332.
|
TRUYỀN HÌNH CÔNG AN NHÂN DÂN
|
TB
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
1333.
|
TRUYỀN NHIỆT TRONG PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY
|
D
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1334.
|
TRƯƠNG HOÀ BÌNH
|
TB
|
Nhân danh
|
|
1335.
|
TRƯỜNG GIÁO DƯỠNG
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1336.
|
TRƯỞNG CÔNG AN CẤP HUYỆN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1337.
|
TRƯỞNG CÔNG AN PHƯỜNG, THỊ TRẤN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1338.
|
TRƯỞNG CÔNG AN XÃ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1339.
|
TRƯỞNG PHÒNG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1340.
|
TUẦN TRA
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1341.
|
TUẦN TRA, KIỂM SOÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1342.
|
TUẦN TRA, KIỂM SOÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG THUỶ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1343.
|
TUỲ VIÊN AN NINH
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1344.
|
TUYÊN TRUYỀN, VẬN ĐỘNG QUẦN CHÚNG PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1345.
|
TUYỂN CHỌN CÔNG DÂN VÀO CÔNG AN NHÂN DÂN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1346.
|
TƯ CÁCH NGƯỜI CÔNG AN CÁCH MỆNH xt. sáu điều Bác Hồ dạy Công an nhân dân Việt Nam
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1347.
|
TƯ LỆNH
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1348.
|
TƯ LỆNH CẢNH SÁT
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1349.
|
TƯ LIỆU LỊCH SỬ CÔNG AN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1350.
|
TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH VỀ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1351.
|
TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH VỀ NGƯỜI CHIẾN SĨ CÔNG AN NHÂN DÂN
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1352.
|
TỪ ĐIỂN BÁCH KHOA CÔNG AN NHÂN DÂN VIỆT NAM
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
1353.
|
TỰ KHAI
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1354.
|
TỰ THÚ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1355.
|
TỰ VỆ ĐỎ
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1356.
|
TƯỚC DANH HIỆU CÔNG AN NHÂN DÂN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1357.
|
TƯỚC QUYỀN SỬ DỤNG GIẤY PHÉP, CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ CÓ THỜI HẠN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1358.
|
TƯƠNG TRỢ TƯ PHÁP VỀ HÌNH SỰ
|
N
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1359.
|
TƯỚNG LĨNH CÔNG AN NHÂN DÂN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1360.
|
TY CÔNG AN
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1361.
|
TY ĐIỆP BÁO
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1362.
|
TY TÌNH BÁO
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1363.
|
ỦNG CHỮA CHÁY
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1364.
|
UỶ BAN AN NINH QUỐC GIA XÔ VIẾT (KGB, CŨ)
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1365.
|
UỶ BAN KIỂM SOÁT MA TUÝ QUỐC TẾ
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1366.
|
UỶ BAN QUỐC GIA PHÒNG, CHỐNG AIDS, MA TUÝ, MẠI DÂM
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1367.
|
UỶ BAN QUỐC GIA PHÒNG, CHỐNG MA TUÝ
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1368.
|
UỶ THÁC ĐIỀU TRA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1369.
|
ỨNG PHÓ, KHẮC PHỤC SỰ CỐ AN NINH MẠNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1370.
|
VA LI KIỂM TRA ĐỘC CHẤT HÌNH SỰ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1371.
|
VA LI KHÁM NGHIỆM DẤU VẾT SINH VẬT
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1372.
|
VA LI PHÁT HIỆN NHANH ĐỘC CHẤT
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1373.
|
VĂN PHÒNG CƠ QUAN CẢNH SÁT ĐIỀU TRA
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1374.
|
VĂN PHÒNG INTERPOL VIỆT NAM
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1375.
|
VÂN TAY
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1376.
|
VÂN TAY HỌC xt. Đường vân học
|
TB
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|
|
1377.
|
VẬT CẢN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1378.
|
VẬT CÓ GIÁ TRỊ TRUY NGUYÊN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1379.
|
VẬT CHỨNG (cg. Tang vật)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1380.
|
VẬT GÂY RA DẤU VẾT
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1381.
|
VẬT LIỆU CHUYÊN DỤNG PHỤC VỤ CÔNG TÁC CÔNG AN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1382.
|
VẬT LIỆU NỔ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1383.
|
VẬT LIỆU XÂY DỰNG TRONG ĐIỀU KIỆN CHÁY
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1384.
|
VẬT MANG DẤU VẾT
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1385.
|
VẬT MANG HƠI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1386.
|
VỆ TINH TÌNH BÁO ẢNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1387.
|
VỆ TINH TÌNH BÁO TÍN HIỆU
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1388.
|
VẾT ĐẠN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1389.
|
VẾT LÕM
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1390.
|
VẾT PHANH XE
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1391.
|
VẾT SẸO
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1392.
|
VẾT TAY
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1393.
|
VẾT THỰC NGHIỆM
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1394.
|
VI ẢNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1395.
|
VI PHẠM HÀNH CHÍNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1396.
|
VI PHẠM PHÁP LUẬT
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1397.
|
VI PHIM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1398.
|
VI RÚT MÁY TÍNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1399.
|
VI VẾT
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1400.
|
VIỄN CHI
|
TB
|
Nhân danh
|
|
1401.
|
VIỄN THÁM
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1402.
|
VIỆT NAM CÔNG AN VỤ
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1403.
|
VỎ BỌC
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1404.
|
VÕ THÁI HOÀ
|
TB
|
Nhân danh
|
|
1405.
|
VÕ THỊ SÁU
|
TB
|
Nhân danh
|
|
1406.
|
VÕ VIẾT THANH
|
TB
|
Nhân danh
|
|
1407.
|
VÒI NƯỚC CHỮA CHÁY
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1408.
|
VONTE
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1409.
|
VỌNG GÁC
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1410.
|
VÔ TUYẾN CHUNG KÊNH
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1411.
|
VŨ KHÍ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1412.
|
VŨ KHÍ ĐIỆN TỪ (cg. BOM E)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1413.
|
VŨ KHÍ HOÁ HỌC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1414.
|
VŨ KHÍ HUỶ DIỆT HÀNG LOẠT
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1415.
|
VŨ KHÍ LẠNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1416.
|
VŨ KHÍ MỀM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1417.
|
VŨ KHÍ NÓNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1418.
|
VŨ KHÍ QUÂN DỤNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1419.
|
VŨ KHÍ THỂ THAO
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1420.
|
VŨ KHÍ SINH HỌC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1421.
|
VŨ KHÍ TẦN SỐ VÔ TUYẾN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1422.
|
VŨ KHÍ THÔ SƠ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1423.
|
VŨ KHÍ XUNG ĐIỆN TỪ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1424.
|
VỤ AMIÔ ĐANHVIN (Ph. Amyot D’inville)
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1425.
|
VỤ ÁN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1426.
|
VỤ ÁN CÂU DẦM, BẾ TẮC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1427.
|
VỤ ÁN DÂN SỰ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1428.
|
VỤ ÁN GIẾT NỮ NGHỆ SĨ THANH NGA
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1429.
|
VỤ ÁN HÌNH SỰ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1430.
|
VỤ ÁN PHỐ ÔN NHƯ HẦU
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1431.
|
VỤ ÁN TRƯƠNG VĂN CAM VÀ ĐỒNG PHẠM
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1432.
|
VỤ CHÁY TỔNG KHO XĂNG DẦU ĐỨC GIANG
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1433.
|
VỤ KHỦNG HOẢNG TÊN LỬA CUBA
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1434.
|
VỤ WATERGATE
|
D
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1435.
|
VƯỢT BIÊN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1436.
|
VƯỢT QUÁ GIỚI HẠN PHÒNG VỆ CHÍNH ĐÁNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1437.
|
XÃ HỘI DÂN SỰ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1438.
|
XÁC NHẬN TẠM TRÚ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1439.
|
XÂM PHẠM AN NINH QUỐC GIA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1440.
|
XÂY DỰNG CÔNG AN NHÂN DÂN VỀ CHÍNH TRỊ
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1441.
|
XÂY DỰNG LỰC LƯỢNG CÔNG AN NHÂN DÂN
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1442.
|
XÂY DỰNG PHONG TRÀO BẢO VỆ AN NINH TỔ QUỐC
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1443.
|
XÂY DỰNG TỔ CHỨC BỘ MÁY CÔNG AN NHÂN DÂN
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1444.
|
XÂY DỰNG TỔ CHỨC ĐẢNG TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1445.
|
XÂY DỰNG TỔ CHỨC QUẦN CHÚNG TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1446.
|
XE CẢNH SÁT 113
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1447.
|
XE CỨU HỘ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1448.
|
XE CỨU HỘ, CỨU NẠN DAEWOO
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1449.
|
XE CỨU HỘ, CỨU NẠN RENAULT - SAURUS
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1450.
|
XE CHỐNG ĐẠN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1451.
|
XE CHỞ PHẠM NHÂN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1452.
|
XE DẪN ĐOÀN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1453.
|
XE GÂY NHIỄU TẦN SỐ CAO
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1454.
|
XE LƯU TRUYỀN HÌNH ẢNH LƯU ĐỘNG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1455.
|
XE PHÁT HIỆN CHẤT NỔ, CHẤT PHÓNG XẠ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1456.
|
XE PHỤC VỤ TANG LỄ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1457.
|
XE PHUN NƯỚC, PHUN HOÁ CHẤT CHỐNG BẠO LOẠN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1458.
|
XE RẢI DÂY THÉP GAI
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1459.
|
XE TUẦN TRA CẢNH SÁT GIAO THÔNG
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1460.
|
XE THANG CHỐNG ĐẠN TÁC CHIẾN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1461.
|
XE THANG CHỮA CHÁY
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1462.
|
XE THIẾT BỊ SOI CHIẾU
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1463.
|
XE THÔNG TIN CHỈ HUY CHỮA CHÁY
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1464.
|
XE XỬ LÝ CHẤT ĐỘC, KHỬ ĐỘC VÀ LÀM SẠCH
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1465.
|
XOÁ DẤU VẾT
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1466.
|
XUẤT CẢNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1467.
|
XUẤT NGŨ
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1468.
|
XUẤT NHẬP CẢNH VIÊN CÔNG AN NHÂN DÂN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1469.
|
XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1470.
|
XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ TRẬT TỰ, AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
|
D
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1471.
|
XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ TRẬT TỰ, AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
|
D
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1472.
|
XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ TRẬT TỰ, AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA
|
D
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1473.
|
XỬ PHẠT HÀNH CHÍNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1474.
|
XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng
|
|
1475.
|
Y TẾ CÔNG AN NHÂN DÂN
|
D
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển ngành và chuyên ngành, ngành của một quốc gia
|