VI | EN
Bảng mục từ Quyển 2

TT

MỤC TỪ

Trường độ

Loại hình

1

ABRIKOSOV ALEXEI ALEXEYEVICH

Ngắn

Nhân danh

2

ADVANCES IN NATURAL SCIENCE: NANOSCIENCE AND NANOTECHNOLOGY

Trung bình

Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí

3

AEROGEN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

4

ÁI LỰC ELECTRON

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

5

AKASAKI ISAMU

Ngắn

Nhân danh

6

ALFEROV ZHORES IVANOVICH

Ngắn

Nhân danh

7

ALFVEN HANNES OLOF GOSTA

Ngắn

Nhân danh

8

ALVAREZ LUIS WALTER

Ngắn

Nhân danh

9

AMANO HIROSHI

Ngắn

Nhân danh

10

AMPÈRE ANDRÉ – MARIE

Ngắn

Nhân danh

11

AN TOÀN VÀ AN NINH HẠT NHÂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

12

ANDERSON CARL DAVID

Ngắn

Nhân danh

13

ANDERSON PHILIP WARREN

Ngắn

Nhân danh

14

ÅNGSTRÖM ANDERS JONAS

Ngắn

Nhân danh

15

ÁNH SÁNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

16

ẢNH ÂM HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

17

ẢNH BÓNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

18

ẢNH ĐA PHỔ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

19

ẢNH QUANG HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

20

ANTEN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

21

ÁP ĐIỆN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

22

ÁP KẾ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

23

ÁP SUẤT ÁNH SÁNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

24

ÁP SUẤT THẨM THẤU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

25

ÁP TỪ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

26

APPLETON EDWARD VICTOR

Ngắn

Nhân danh

27

ARCHIMEDES

Ngắn

Nhân danh

28

ARISTARCHUS OF SAMOS

Ngắn

Nhân danh

29

ARMSTRONG NEIL ALDEN

Ngắn

Nhân danh

30

ARTHUR ASHKIN

Ngắn

Nhân danh

31

ASPECT ALAIN

Ngắn

Nhân danh

32

AVOGADRO AMEDE

Ngắn

Nhân danh

33

AXION

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

34

ĂN MÒN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

35

ÂM HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

36

ÂM HỌC KHÍ QUYỂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

37

ÂM HỌC PHI TUYẾN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

38

ÂM QUANG HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

39

ÂM THANH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

40

BÁN DẪN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

41

BÁN DẪN HAI CHIỀU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

42

BÁN DẪN HỮU CƠ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

43

BÁN DẪN TỪ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

44

BÁN DẪN TỪ PHA LOÃNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

45

BÁN KIM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

46

BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC CỦA MENDELEEV

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

47

BẢNG YOUNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

48

BÃO TỪ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

49

BARDEEN JOHN

Ngắn

Nhân danh

50

BARISH BARRY

Ngắn

Nhân danh

51

BARKLA CHARLES GLOVER

Ngắn

Nhân danh

52

BARYON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

53

BASOV NICOLAI GENNADIYEVICH

Ngắn

Nhân danh

54

BAZOKA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

55

BẮT [SỰ] ELECTRON

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

56

BẤT BIẾN [TÍNH] ĐẢO NGƯỢC THỜI GIAN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

57

BẤT ỔN ĐỊNH JEANS

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

58

BẪY [SỰ] ÁNH SÁNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

59

BẪY HẠT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

60

BẪY LASER

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

61

BẪY TRONG VẬT RẮN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

62

BECQUEREL ANTOINE HENRI

Ngắn

Nhân danh

63

BEDNORZ JOHANNES GEORG

Ngắn

Nhân danh

64

BESSEL FRIEDRICH WILHELM

Ngắn

Nhân danh

65

BETATRON

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

66

BETHE HANS ALBRECHT

Ngắn

Nhân danh

67

BÊ TÔNG POLYMER

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

68

BỀ MẶT QUANG HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

69

BIÊN HẠT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

70

BIẾN (SỐ) MANDELSTAM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

71

BIẾN ĐỔI [PHÉP] BOGOLIUBOV

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

72

BIẾN ĐỔI [PHÉP] CHÍNH TẮC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

73

BIẾN ĐỔI [PHÉP] CHUẨN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

74

BIẾN ĐỔI [PHÉP] ĐƠN MOĐULA TRỰC GIAO SO(N)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

75

BIẾN ĐỔI [PHÉP] GALILEI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

76

BIẾN ĐỔI [PHÉP] LAPLACE

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

77

BIẾN ĐỔI [PHÉP] LORENTZ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

78

BIẾN ĐỔI [PHÉP] NHẤT NGUYÊN ĐẶC BIỆT SU(N)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

79

BIẾN ĐỔI [PHÉP] TÍCH PHÂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

80

BIẾN ĐỔI [PHÉP] TRỰC GIAO O(N)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

81

BIẾN ĐỔI [PHÉP] TUYẾN TÍNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

82

BIẾN ĐỔI [PHÉP] UNITA TUYẾN TÍNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

83

BIẾN ĐỔI HUBBARD-STRATONOVICH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

84

BIẾN ĐỔI TRẠNG THÁI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

85

BIỂU DIỄN NHÓM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

86

BIỂU DIỄN NHÓM TRONG VẬT LÝ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

87

BINNIG GERD

Ngắn

Nhân danh

88

BIT LƯỢNG TỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

89

BLACKETT PATRICK MAYNARD STUART

Ngắn

Nhân danh

90

BLOCH FELIX

Ngắn

Nhân danh

91

BLOEMBERGEN NICOLAAS

Ngắn

Nhân danh

92

BÓ SÓNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

93

BOGOLIUBOV NIKOLAI NIKOLAYEVICH

Ngắn

Nhân danh

94

BOHR AAGE

Ngắn

Nhân danh

95

BOHR NIELS

Ngắn

Nhân danh

96

BOLTZMANN LUDWIG

Ngắn

Nhân danh

97

BORN MAX

Ngắn

Nhân danh

98

BOSE SATYENDRA NATH

Ngắn

Nhân danh

99

BOSON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

100

BOSON HIGGS

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

101

BOSON VECTƠ TRUNG GIAN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

102

BOTHE WALTHER

Ngắn

Nhân danh

103

BOYLE WILLARD STERLING

Ngắn

Nhân danh

104

BỐC BAY TRONG CHÂN KHÔNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

105

BƠM [SỰ ] QUANG HỌC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

106

BƠM CHÂN KHÔNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

107

BRAGG WILLIAM HENRY

Ngắn

Nhân danh

108

BRAGG WILLIAM LAWRENCE

Ngắn

Nhân danh

109

BRAHE TYCHO

Ngắn

Nhân danh

110

BRATTAIN WALTER HOUSER

Ngắn

Nhân danh

111

BRAUN KARL FERDINAND

Ngắn

Nhân danh

112

BREWSTER DAVID

Ngắn

Nhân danh

113

BRIDGMAN PERCY WILLIAMS

Ngắn

Nhân danh

114

BRILLOUIN LÉON

Ngắn

Nhân danh

115

BROCKHOUSE BERTRAM

Ngắn

Nhân danh

116

BRUNO GIORDANO

Ngắn

Nhân danh

117

BỤI VŨ TRỤ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

118

BÙNG NỔ TIA GAMMA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

119

BUỒNG ION HÓA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

120

BỨC XẠ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

121

BỨC XẠ CHERENKOV

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

122

BỨC XẠ ĐA CỰC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

123

BỨC XẠ ĐIỆN TỪ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

124

BỨC XẠ GAMMA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

125

BỨC XẠ HÃM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

126

BỨC XẠ HẠT NHÂN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

127

BỨC XẠ HỒNG NGOẠI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

128

BỨC XẠ KẾ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

129

BỨC XẠ NHIỆT

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

130

BỨC XẠ SYNCROTRON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

131

BỨC XẠ TỬ NGOẠI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

132

BỨC XẠ VI SÓNG NỀN VŨ TRỤ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

133

CÁCH TỬ NHIỄU XẠ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

134

CẢM BIẾN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

135

CẢM BIẾN NANO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

136

CẢM BIẾN QUANG SỢI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

137

CẢM BIẾN SINH HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

138

CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

139

CAMERA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

140

CAMERA ĐA PHỔ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

141

CẢN [ĐỘ] KAPITZA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

142

CARBON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

143

CARBON NANO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

144

CATOT PHÁT QUANG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

145

CÂN BẰNG NHIỆT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

146

CÂN BẰNG PHA

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

147

CÂN BẰNG TĨNH ĐIỆN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

148

CẬN TINH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

149

CẤP SAO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

150

CẤU HÌNH ELECTRON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

151

CẤU TRÚC DỊ THỂ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

152

CẤU TRÚC DỊ THỂ BÁN DẪN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

153

CẤU TRÚC ĐIỆN TỬ CỦA HỆ THẤP CHIỀU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

154

CẤU TRÚC HẠT NHÂN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

155

CẤU TRÚC NANO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

156

CẤU TRÚC SAO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

157

CẤU TRÚC SIÊU TINH TẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

158

CẤU TRÚC TINH TẾ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

159

CẤU TRÚC TINH TẾ CỦA HẤP THỤ TIA X

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

160

CẤU TRÚC TINH TẾ HẤP THỤ TIA X MỞ RỘNG (EXAFS)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

161

CẤU TRÚC TINH THỂ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

162

CẤU TRÚC VÀ QUANG PHỔ NGUYÊN TỬ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

163

CẤU TRÚC VÀ QUANG PHỔ PHÂN TỬ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

164

CẦU ĐO ĐIỆN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

165

CELSIUS ANDERS

Ngắn

Nhân danh

166

CHADWICK JAMES

Ngắn

Nhân danh

167

CHAMBERLAIN OWEN

Ngắn

Nhân danh

168

CHANDRASEKHAR SUBRAHMANYAN

Ngắn

Nhân danh

169

CHARPAK GEORGES

Ngắn

Nhân danh

170

CHẮN [SỰ]

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

171

CHẴN LẺ [TÍNH]

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

172

CHẤM LƯỢNG TỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

173

CHÂN KHÔNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

174

CHÂN TRỜI SỰ KIỆN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

175

CHẤT BÔI TRƠN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

176

CHẤT ĐÁNH DẤU PHÓNG XẠ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

177

CHẤT KHÍ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

178

CHẤT LỎNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

179

CHẤT LỎNG FERMI VÀ KHÔNG FERMI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

180

CHẤT LỎNG LƯỢNG TỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

181

CHẤT LỎNG SẮT TỪ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

182

CHẤT RẮN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

183

CHẤT RẮN LƯỢNG TỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

184

CHẤT XÚC TÁC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

185

CHẤT XÚC TÁC TRÊN CƠ SỞ VẬT LIỆU NANO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

186

CHERENKOV PAVEL ALEKSEYEVICH

Ngắn

Nhân danh

187

CHẾ TẠO Ở THANG PHÂN TỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

188

CHỈ SỐ MILLER

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

189

CHỈNH [SỰ] PAULI-VILLARS

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

190

CHỈNH [SỰ] THỨ NGUYÊN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

191

CHIP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

192

CHÒM SAO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

193

CHÒM SAO BẮC ĐẨU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

194

CHU KÌ MẶT TRỜI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

195

CHU KÌ MILANKOVITCH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

196

CHU STEVEN

Ngắn

Nhân danh

197

CHU TRÌNH BETHE

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

198

CHU TRÌNH CARNOT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

199

CHU TRÌNH ĐƠTERI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

200

CHU TRÌNH OTTO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

201

CHU TRÌNH RABI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

202

CHUẨN [PHÉP]

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

203

CHUẨN HẠT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

204

CHUẨN NGUYÊN TỬ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

205

CHUẨN SAO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

206

CHUẨN TINH THỂ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

207

CHÙM HẠT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

208

CHUỖI VÀ TÍCH PHÂN FOURIER

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

209

CHỤP ẢNH [PHÉP] CẮT LỚP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

210

CHỤP ẢNH [THUẬT, PHÉP] SCHLIEREN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

211

CHUYỂN DỜI AUGER

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

212

CHUYỂN DỜI BETA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

213

CHUYỂN DỜI GAMMA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

214

CHUYỂN ĐỔI [BỘ, CÁI]

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

215

CHUYỂN ĐỘNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

216

CHUYỂN ĐỘNG BẰNG PHẢN LỰC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

217

CHUYỂN ĐỘNG BROWN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

218

CHUYỂN ĐỘNG CỦA CÁC SAO TRONG NGÂN HÀ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

219

CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN TRONG CHẤT LƯU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

220

CHUYỂN ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

221

CHUYỂN ĐỘNG KHÔNG XOÁY LAPLACE

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

222

CHUYỂN ĐỘNG NHANH HƠN ÁNH SÁNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

223

CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

224

CHUYỂN ĐỘNG RIÊNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

225

CHUYỂN ĐỘNG SÓNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

226

CHUYỂN ĐỘNG SÓNG TRONG CHẤT LƯU

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

227

CHUYỂN ĐỘNG THẲNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

228

CHUYỂN ĐỘNG TRONG TRƯỜNG LỰC XUYÊN TÂM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

229

CHUYỂN ĐỘNG TUẦN HOÀN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

230

CHUYỂN ĐỘNG TƯƠNG ĐỐI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

231

CHUYỂN PHA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

232

CHUYỂN PHA THỦY TINH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

233

CHUYỂN PHA TINH THỂ LỎNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

234

CHUYỂN PHA TOPO LƯỢNG TỬ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

235

CHUYỂN TIẾP [LỚP] DỊ CHẤT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

236

CHUYỂN TIẾP [LỚP] JOSEPHSON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

237

CHUYỂN TIẾP [LỚP] KIM LOẠI-BÁN DẪN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

238

CHUYỂN TIẾP [LỚP] P-N

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

239

CHƯƠNG TRÌNH APOLLO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

240

CHƯƠNG TRÌNH INTERKOSMOS

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

241

CLAUSER JOHN FRANCIS

Ngắn

Nhân danh

242

CO NÉN HẤP DẪN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

243

COCKCROFT JOHN DOUGLAS

Ngắn

Nhân danh

244

COHEN - TANNOUDJI CLAUDE

Ngắn

Nhân danh

245

COMMUNICATIONS IN PHYSICS

Ngắn

Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí

246

COMPOZIT

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

247

COMPOZIT NANO QUANG XÚC TÁC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

248

COMPTON ARTHUR HOLLY

Ngắn

Nhân danh

249

CON LẮC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

250

CON QUAY

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

251

CON QUỶ MAXWELL

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

252

CONDON EDWARD UHLER

Ngắn

Nhân danh

253

COOPER LEON NEIL

Ngắn

Nhân danh

254

COPERNICUS NICOLAUS

Ngắn

Nhân danh

255

CORNELL ERIC ALLIN

Ngắn

Nhân danh

256

CỐ KẾT [SỰ]

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

257

CÔNG NGHỆ LƯỢNG TỬ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

258

CÔNG NGHỆ LƯU TRỮ CHO MÁY TÍNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

259

CÔNG NGHỆ NANO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

260

CÔNG NGHỆ PLANAR

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

261

CÔNG NGHỆ SINH HỌC NANO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

262

CÔNG NGHỆ SOLGEL

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

263

CÔNG THOÁT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

264

CỘNG HƯỞNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

265

CỘNG HƯỞNG DELTA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

266

CỘNG HƯỞNG HẠT NHÂN KHỔNG LỒ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

267

CỘNG HƯỞNG PLASMON BỀ MẶT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

268

CỘNG HƯỞNG TỪ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

269

CỘNG HƯỞNG TỪ HẠT NHÂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

270

CƠ CHẾ CẦU BẬP BÊNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

271

CƠ CHẾ HIGGS

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

272

CƠ ĐIỆN TỬ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

273

CƠ HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

274

CƠ HỌC CHẤT ĐIỂM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

275

CƠ HỌC CHẤT LƯU

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

276

CƠ HỌC CỔ ĐIỂN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

277

CƠ HỌC LƯỢNG TỬ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

278

CƠ HỌC LÝ THUYẾT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

279

CƠ HỌC MA TRẬN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

280

CƠ HỌC QUỸ ĐẠO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

281

CƠ HỌC SÓNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

282

CƠ HỌC THIÊN THỂ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

283

CƠ HỌC TƯƠNG ĐỐI TÍNH

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

284

CƠ HỌC VẬT LIỆU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

285

CƠ HỌC VẬT RẮN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

286

CƠ HỌC VI LƯU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

287

CƠ NĂNG CỦA VẬT RẮN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

288

CƠ QUAN KHÔNG GIAN CHÂU ÂU (ESA)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

289

CƠ QUAN NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ QUỐC TẾ (IAEA)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

290

CƠ QUAN QUỐC GIA QUẢN LÝ HÀNG KHÔNG VÀ KHÔNG GIAN (NASA), HOA KỲ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

291

CROMMELIN ANDREW CLAUDE DE LA CHEROIS

Ngắn

Nhân danh

292

CRONIN JAMES WATSON

Ngắn

Nhân danh

293

CỤM SAO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

294

CỤM THIÊN HÀ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

295

CUỘN HELMHOLTZ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

296

CURIE MARIA SKŁODOWSKA

Ngắn

Nhân danh

297

CURIE PIERRE

Ngắn

Nhân danh

298

CỰC QUANG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

299

CỰC REGGE

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

300

CYCLOTRON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

301

DALÉN NILS GUSTAF

Ngắn

Nhân danh

302

DANH MỤC MESSIER

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

303

DANH MỤC SAO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

304

DANJON ANDRÉ-LOUIS

Ngắn

Nhân danh

305

DAO BỨC XẠ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

306

DAO ĐỘNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

307

DAO ĐỘNG ÂM BARYON

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

308

DAO ĐỘNG CƠ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

309

DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

310

DAO ĐỘNG KÝ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

311

DAO ĐỘNG KÝ [MÁY]

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

312

DAO ĐỘNG MẠNG TINH THỂ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

313

DAO ĐỘNG NƠTRON-PHẢN NƠTRON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

314

DAO ĐỘNG RABI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

315

DAO ĐỘNG TỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

316

DAVIS JR. RAYMOND

Ngắn

Nhân danh

317

DAVISSON CLINTON JOSEPH

Ngắn

Nhân danh

318

DÃY ĐẲNG ELECTRON

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

319

DÃY THAM SỐ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

320

DẪN [SỰ] (ĐIỆN)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

321

DẪN [SỰ] (NHIỆT)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

322

DẪN NHIỆT [SỰ] CỦA VẬT RẮN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

323

DÂY LƯỢNG TỬ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

324

DÂY NANO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

325

DE BROGLIE LOUIS VICTOR

Ngắn

Nhân danh

326

DE COULOMB CHARLES – AUGUSTIN

Ngắn

Nhân danh

327

DE GENNES PIERRE-GILLES

Ngắn

Nhân danh

328

DE HAAS WANDER JOHANNES

Ngắn

Nhân danh

329

DEBYE PETER JOSEPH WILLIAM

Ngắn

Nhân danh

330

DEHMELT HANS GEORG

Ngắn

Nhân danh

331

DỊ HƯỚNG [TÍNH]

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

332

DỊ HƯỚNG TỪ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

333

DỊ THƯỜNG SCHOTTKY

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

334

DỊCH [SỰ] PHỔ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

335

DỊCH ĐỒNG VỊ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

336

DIRAC PAUL

Ngắn

Nhân danh

337

DÒNG CHẢY ĐẲNG ENTROPY

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

338

DÒNG CHẢY RỐI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

339

DÒNG CHẤT LƯU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

340

DÒNG ĐIỆN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

341

DÒNG ĐIỆN MỘT CHIỀU

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

342

DÒNG ĐIỆN TRONG BÁN DẪN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

343

DÒNG ĐIỆN TRONG CHÂN KHÔNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

344

DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIỆN PHÂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

345

DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT KHÍ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

346

DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

347

DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

348

DÒNG ĐIỆN XOÁY

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

349

DÒNG KHÍ ÁP SUẤT THẤP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

350

DÒNG TRỤC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

351

DÒNG TRUNG HÒA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

352

DÒNG VECTƠ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

353

DU HÀNH VŨ TRỤ (NGÀNH)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

354

DỤNG CỤ ĐO ĐIỆN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

355

DỤNG CỤ ĐO ION HÓA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

356

DỮ LIỆU LỚN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

357

ĐA HÌNH [TÍNH]

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

358

ĐA SẮC [TÍNH]

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

359

ĐA THỨC TRỰC GIAO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

360

ĐÀI QUAN SÁT SÓNG HẤP DẪN (BẰNG) GIAO THOA KẾ LASER

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

361

ĐÀI THIÊN VĂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

362

ĐẠI DƯƠNG HỌC VẬT LÝ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

363

ĐẠI HÙNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

364

ĐẠI SỐ DÒNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

365

ĐẠI SỐ LIE

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

366

ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

367

ĐÁM NGUYÊN TỬ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

368

ĐÀN HỒI [TÍNH, SỰ, ĐỘ]

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

369

ĐÁNH [SỰ] LỬA ĐIỆN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

370

ĐÁNH DẤU [SỰ] ĐỒNG VỊ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

371

ĐẶC TRƯNG CỦA ÂM THANH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

372

ĐẶC TRƯNG CỦA CÁC SAO TRONG NGÂN HÀ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

373

ĐẲNG HÌNH [TÍNH] CỦA NHÓM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

374

ĐẲNG HƯỚNG [TÍNH]

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

375

ĐẦU THU PHÁT QUANG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

376

ĐETECTƠ (ĐẦU DÒ, ĐẦU THU)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

377

ĐĨA BỒI TỤ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

378

ĐĨA TIỀN HÀNH TINH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

379

ĐỊA CHẤN HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

380

ĐỊA ĐIỆN HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

381

ĐỊA NHIỆT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

382

ĐỊA QUYỂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

383

ĐỊA TỪ HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

384

ĐỊA VẬT LÝ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

385

ĐIỂM BA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

386

ĐIỂM LAGRANGE

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

387

ĐIỆN CỰC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

388

ĐIỆN ĐỘNG LỰC HỌC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

389

ĐIỆN ĐỘNG LỰC HỌC LƯỢNG TỬ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

390

ĐIỆN ĐỘNG LỰC HỌC LƯỢNG TỬ TRONG HỐC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

391

ĐIỆN ĐỘNG LỰC HỌC TƯƠNG ĐỐI TÍNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

392

ĐIỆN HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

393

ĐIỆN KẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

394

ĐIỆN KHÁNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

395

ĐIỆN KHÍ QUYỂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

396

ĐIỆN MÔI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

397

ĐIỆN PHÁT QUANG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

398

ĐIỆN QUANG HỌC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

399

ĐIỆN THẾ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

400

ĐIỆN TÍCH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

401

ĐIỆN TÍCH CHUYỂN ĐỘNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

402

ĐIỆN TRỞ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

403

ĐIỆN TRƯỜNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

404

ĐIỆN TỬ HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

405

ĐIỆN TỬ HỌC NANO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

406

ĐIỆN TỬ HỌC PHÂN TỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

407

ĐIỀU BIẾN QUANG [BỘ]

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

408

ĐỊNH HƯỚNG [SỰ] HẠT NHÂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

409

ĐỊNH LUẬT AMPÈRE

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

410

ĐỊNH LUẬT AVOGADRO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

411

ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

412

ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN CƠ NĂNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

413

ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

414

ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

415

ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

416

ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN NĂNG LƯỢNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

417

ĐỊNH LUẬT BIOT-SAVART-LAPLACE

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

418

ĐỊNH LUẬT BỨC XẠ NHIỆT CỦA VẬT ĐEN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

419

ĐỊNH LUẬT CHUYỂN ĐỘNG CỦA NEWTON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

420

ĐỊNH LUẬT COULOMB

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

421

ĐỊNH LUẬT CURIE

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

422

ĐỊNH LUẬT CURIE-WEISS

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

423

ĐỊNH LUẬT DALTON

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

424

ĐỊNH LUẬT DỊCH CHUYỂN WIEN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

425

ĐỊNH LUẬT DULONG-PETIT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

426

ĐỊNH LUẬT ĐỐI XỨNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

427

ĐỊNH LUẬT FARADAY VỀ CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

428

ĐỊNH LUẬT FARADAY VỀ ĐIỆN PHÂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

429

ĐỊNH LUẬT HUBBLE

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

430

ĐỊNH LUẬT JOULE

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

431

ĐỊNH LUẬT KEPLER

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

432

ĐỊNH LUẬT KIRCHHOFF VỀ MẠCH ĐIỆN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

433

ĐỊNH LUẬT LAMBERT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

434

ĐỊNH LUẬT LAPLACE

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

435

ĐỊNH LUẬT NGHỊCH ĐẢO BÌNH PHƯƠNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

436

ĐỊNH LUẬT NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

437

ĐỊNH LUẬT OHM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

438

ĐỊNH LUẬT TRUYỀN THẲNG CỦA ÁNH SÁNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

439

ĐỊNH LUẬT VAVILOV

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

440

ĐỊNH LUẬT WIEDEMANN-FRANZ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

441

ĐỊNH LÝ BERNOULLI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

442

ĐỊNH LÝ BLOCH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

443

ĐỊNH LÝ CPT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

444

ĐỊNH LÝ ĐỘNG LƯỢNG CỦA EULER

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

445

ĐỊNH LÝ NHIỆT NERSNT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

446

ĐỊNH LÝ NOETHER

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

447

ĐỊNH VỊ [SỰ ] VÔ TUYẾN (ĐIỆN)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

448

ĐỊNH XỨ ANDERSON

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

449

ĐIOT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

450

ĐIOT PHÁT QUANG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

451

ĐIOT QUANG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

452

ĐO [PHÉP] MÀU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

453

ĐO [PHÉP] SAO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

454

ĐO LƯỜNG VẬT LÝ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

455

ĐO PHÓNG XẠ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

456

ĐỒ THỊ DALITZ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

457

ĐỘ ÂM ĐIỆN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

458

ĐỘ BỀN VẬT LIỆU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

459

ĐỘ DẪN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

460

ĐỘ HỤT KHỐI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

461

ĐỘ RỘNG VẠCH PHỔ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

462

ĐỘ SÁNG EDDINGTON

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

463

ĐỐI LƯU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

464

ĐỐI NGẪU ADS/CFT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

465

ĐỐI XỨNG BẮT CHÉO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

466

ĐỐI XỨNG CHIRAL

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

467

ĐỐI XỨNG CÒN DƯ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

468

ĐỐI XỨNG GIÁN ĐOẠN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

469

ĐỐI XỨNG HƯƠNG (VỊ)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

470

ĐỐI XỨNG LIÊN TỤC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

471

ĐỐI XỨNG NGẪU NHIÊN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

472

ĐỐI XỨNG NGOÀI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

473

ĐỐI XỨNG UNITA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

474

ĐỒNG DẠNG [TÍNH] CƠ HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

475

ĐỒNG HÌNH [TÍNH] CỦA NHÓM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

476

ĐỒNG HỒ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

477

ĐỒNG HỒ NGUYÊN TỬ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

478

ĐỒNG KHỐI (VẬT LÝ HẠT NHÂN)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

479

ĐỒNG PHÂN [SỰ] HẠT NHÂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

480

ĐỒNG VỊ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

481

ĐỘNG CƠ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

482

ĐỘNG CƠ ĐIỆN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

483

ĐỘNG CƠ NANO

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

484

ĐỘNG CƠ NHIỆT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

485

ĐỘNG CƠ PHẢN LỰC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

486

ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

487

ĐỘNG HỌC VẬT RẮN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

488

ĐỘNG LỰC HỌC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

489

ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT LƯU

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

490

ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT LƯU LÝ TƯỞNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

491

ĐỘNG LỰC HỌC HỆ CHẤT ĐIỂM

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

492

ĐỘNG LỰC HỌC LƯỢNG TỬ CÁC BÍT LƯỢNG TỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

493

ĐỘNG LỰC HỌC MẠNG TINH THỂ TRONG CẤU TRÚC THẤP CHIỀU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

494

ĐỘNG LỰC HỌC TOPO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

495

ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

496

ĐỘNG NĂNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

497

ĐỐT NÓNG [SỰ] CẢM ỨNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

498

ĐỘT SINH [HIỆN TƯỢNG]

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

499

ĐƠN CỰC TỪ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

500

ĐƠN TINH THỂ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

501

ĐƠN VỊ THIÊN VĂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

502

ĐƠN VỊ VÀ CHUẨN ĐIỆN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

503

ĐƯỜNG XOÁY KÁRMÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

504

EDDINGTON ARTHUR STANLEY

Ngắn

Nhân danh

505

EINSTEIN ALBERT

Ngắn

Nhân danh

506

ELECTRET

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

507

ELECTRON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

508

ENGLERT FRANÇOIS

Ngắn

Nhân danh

509

ENTHALPY

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

510

ENTROPY

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

511

EPITAXY

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

512

EPITAXY CHÙM PHÂN TỬ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

513

ERATOSTHENES XỨ CYRENE

Ngắn

Nhân danh

514

ESAKI LEO

Ngắn

Nhân danh

515

EULER LEONHARD

Ngắn

Nhân danh

516

EVERSHED JOHN

Ngắn

Nhân danh

517

EXCITON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

518

FARADAY MICHAEL

Ngắn

Nhân danh

519

FERI TỪ [TÍNH, HIỆN TƯỢNG]

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

520

FERMI ENRICO

Ngắn

Nhân danh

521

FERMION

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

522

FERT ALBERT

Ngắn

Nhân danh

523

FEYNMAN RICHARD PHILLIPS

Ngắn

Nhân danh

524

FITCH VAL LOGSDON

Ngắn

Nhân danh

525

FLYOROV GEORGY NIKOLAYEVICH

Ngắn

Nhân danh

526

FOCK VLADIMIR ALEXANDROVICH

Ngắn

Nhân danh

527

FOUCAULT JEAN BERNARD LEON

Ngắn

Nhân danh

528

FOWLER WILLIAM ALFRED

Ngắn

Nhân danh

529

FRACTAL

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

530

FRANCK JAMES

Ngắn

Nhân danh

531

FRANK ILYA MIKHAYLOVICH

Ngắn

Nhân danh

532

FRAUNHOFER JOSEPH VON

Ngắn

Nhân danh

533

FRESNEL AUGUSTIN–JEAN

Ngắn

Nhân danh

534

FRIEDMAN JEROME ISAAC

Ngắn

Nhân danh

535

FULLEREN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

536

GABOR DENNIS

Ngắn

Nhân danh

537

GAGARIN YURI ALEXEYEVICH

Ngắn

Nhân danh

538

GALILEI GALILEO

Ngắn

Nhân danh

539

GEIM ANDRE

Ngắn

Nhân danh

540

GELL-MANN MURRAY

Ngắn

Nhân danh

541

GENZEL REINHARD

Ngắn

Nhân danh

542

GERMANEN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

543

GHEZ ANDREA

Ngắn

Nhân danh

544

GIA TỐC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

545

GIA TỐC [SỰ] LASER-PLASMA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

546

GIA TỐC SỐC KHUẾCH TÁN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

547

GIẢ HẠT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

548

GIẢ THUYẾT PLANCK VỀ LƯỢNG TỬ NĂNG LƯỢNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

549

GIẢ THUYẾT TINH VÂN LAPLACE

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

550

GIẢ THUYẾT VỀ SỰ HÌNH THÀNH HỆ MẶT TRỜI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

551

GIẢ VECTƠ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

552

GIẢ VÔ HƯỚNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

553

GIACCONI RICCARDO

Ngắn

Nhân danh

554

GIAEVER IVAR

Ngắn

Nhân danh

555

GIẢI THƯỞNG HỒ CHÍ MINH

Ngắn

Tổ chức, sự kiện

556

GIẢI THƯỞNG LENIN

Ngắn

Tổ chức, sự kiện

557

GIẢI THƯỞNG NOBEL VẬT LÝ

Ngắn

Tổ chức, sự kiện

558

GIẢI TÍCH BIẾN PHÂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

559

GIẢI TÍCH SỐ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

560

GIẢI TÍCH TENXƠ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

561

GIẢI TÍCH VECTƠ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

562

GIAM GIỮ [SỰ] LƯỢNG TỬ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

563

GIAM GIỮ [SỰ] QUARK

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

564

GIẢN ĐỒ FEYNMAN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

565

GIẢN ĐỒ HERTZSPRUNG-RUSSEL

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

566

GIÃN NỞ VŨ TRỤ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

567

GIAO HOÁN TỬ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

568

GIAO THOA ÁNH SÁNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

569

GIAO THOA ÁNH SÁNG DO PHẢN XẠ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

570

GIAO THOA KẾ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

571

GIAO THOA SÓNG CƠ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

572

GIBBS JOSIAH WILLARD

Ngắn

Nhân danh

573

GIẾNG LƯỢNG TỬ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

574

GINZBURG VITALY LAZAREVICH

Ngắn

Nhân danh

575

GIÓ MẶT TRỜI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

576

GIỜ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

577

GIỚI HẠN CHANDRASEKHAR

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

578

GIỚI HẠN TOLMAN–OPPENHEIMER–VOLKOFF

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

579

GLASER DONALD ARTHUR

Ngắn

Nhân danh

580

GLASHOW SHELDON LEE

Ngắn

Nhân danh

581

GLAUBER ROY JAY

Ngắn

Nhân danh

582

GLUON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

583

GOEPPERT - MAYER MARIA

Ngắn

Nhân danh

584

GỐM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

585

GRAPHEN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

586

GREEN GEORGE

Ngắn

Nhân danh

587

GROSS DAVID JONATHAN

Ngắn

Nhân danh

588

GRÜNBERG PETER

Ngắn

Nhân danh

589

GUILLAUME CHARLES ÉDOUARD

Ngắn

Nhân danh

590

HADRON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

591

HẢI DƯƠNG HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

592

HALDANE FREDERICK DUNCAN MICHAEL

Ngắn

Nhân danh

593

HALL JOHN LEWIS

Ngắn

Nhân danh

594

HALLEY EDMOND

Ngắn

Nhân danh

595

HÀM BESSEL

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

596

HÀM DÒNG (CỦA) STOKES

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

597

HÀM ĐẶC BIỆT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

598

HÀM ĐIỆN MÔI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

599

HÀM GIBBS

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

600

HÀM GREEN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

601

HÀM RIÊNG, TRỊ RIÊNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

602

HÀM SUY RỘNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

603

HÀM TRUYỀN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

604

HÀM WANNIER

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

605

HÃM [SỰ]

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

606

HAMILTON WILLIAM ROWAN

Ngắn

Nhân danh

607

HÀNG KHÔNG [NGÀNH]

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

608

HÀNH TINH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

609

HÀNH TINH HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

610

HAROCHE SERGE

Ngắn

Nhân danh

611

HARTREE DOUGLAS RAYNER

Ngắn

Nhân danh

612

HASSELMANN KLAUS

Ngắn

Nhân danh

613

HẠT ALPHA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

614

HẠT BETA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

615

HẠT DỊ THƯỜNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

616

HẠT NANO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

617

HẠT NẶNG TƯƠNG TÁC YẾU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

618

HẠT NHÂN HYPERON

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

619

HẠT NHÂN LẠ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

620

HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

621

HẠT SƠ CẤP

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

622

HAWKING STEPHEN

Ngắn

Nhân danh

623

HẰNG SỐ CƠ BẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

624

HẰNG SỐ MADELUNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

625

HẰNG SỐ VŨ TRỤ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

626

HẤP DẪN LƯỢNG TỬ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

627

HẤP THỤ [SỰ] BỨC XẠ ĐIỆN TỪ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

628

HẤP THỤ ÁNH SÁNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

629

HEISENBERG WERNER

Ngắn

Nhân danh

630

HELMHOLTZ HERMANN LUDWIG FERDINAND VON

Ngắn

Nhân danh

631

HENRY JOSEPH

Ngắn

Nhân danh

632

HERTZ GUSTAV

Ngắn

Nhân danh

633

HERTZ HEINRICH RUDOLF

Ngắn

Nhân danh

634

HESS VICTOR FRANCIS

Ngắn

Nhân danh

635

HEWISH ANTONY

Ngắn

Nhân danh

636

HỆ DÒNG ĐIỆN BA PHA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

637

HỆ ĐIỆN CƠ MICRO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

638

HỆ ĐIỆN CƠ NANO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

639

HỆ ĐỊNH VỊ TOÀN CẦU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

640

HỆ ĐƠN VỊ ĐO

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

641

HỆ ELECTRON TƯƠNG QUAN MẠNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

642

HỆ HẠT ĐỒNG NHẤT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

643

HỆ MẶT TRỜI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

644

HỆ PHỨC HỢP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

645

HỆ PHƯƠNG TRÌNH FRIEDMANN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

646

HỆ QUANG ĐIỆN TỬ CƠ POLYME SINH HỌC

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

647

HỆ QUY CHIẾU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

648

HỆ SỐ PHẢN XẠ VÀ TRUYỀN QUA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

649

HỆ SỐ PHẨM CHẤT (Q)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

650

HỆ THẤP CHIỀU

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

651

HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐỊA LÝ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

652

HỆ THỨC GIAO HOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

653

HỆ THỨC KHỐI LƯỢNG GARVEY-KELSON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

654

HỆ THỨC TÁN SẮC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

655

HỆ THỨC TÁN SẮC TRONG LÝ THUYẾT TRƯỜNG LƯỢNG TỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

656

HỆ TỌA ĐỘ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

657

HỆ TỌA ĐỘ THIÊN THỂ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

658

HIỂN THỊ [BỘ]

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

659

HIỂN THỊ [BỘ] TINH THỂ LỎNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

660

HIỂN THỊ [SỰ] DÒNG CHẢY

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

661

HIỆN TƯỢNG TỚI HẠN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

662

HIỆP HỘI QUỐC TẾ VỀ VẬT LÝ CƠ BẢN VÀ ỨNG DỤNG (IUPAP)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

663

HIỆU ĐIỆN THẾ TIẾP XÚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

664

HIỆU QUẢ PHÁT SÁNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

665

HIỆU ỨNG AHARONOV-BOHM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

666

HIỆU ỨNG ÁP ĐIỆN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

667

HIỆU ỨNG AUGER

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

668

HIỆU ỨNG ÂM ĐIỆN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

669

HIỆU ỨNG BỀ MẶT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

670

HIỆU ỨNG COMPTON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

671

HIỆU ỨNG COTTON-MOUTON

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

672

HIỆU ỨNG DE HAAS-VAN ALPHEN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

673

HIỆU ỨNG DOPPLER

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

674

HIỆU ỨNG EINSTEIN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

675

HIỆU ỨNG FARADAY

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

676

HIỆU ỨNG FRANZ-KELDYSH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

677

HIỆU ỨNG GANVANO TỪ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

678

HIỆU ỨNG HALL

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

679

HIỆU ỨNG HALL LƯỢNG TỬ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

680

HIỆU ỨNG HALL LƯỢNG TỬ PHÂN SỐ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

681

HIỆU ỨNG HALL PHẲNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

682

HIỆU ỨNG HỎA ĐIỆN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

683

HIỆU ỨNG JAHN-TELLER

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

684

HIỆU ỨNG JOSEPHSON

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

685

HIỆU ỨNG JOULE-THOMSON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

686

HIỆU ỨNG KERR TỪ-QUANG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

687

HIỆU ỨNG KONDO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

688

HIỆU ỨNG MẶT NGOÀI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

689

HIỆU ỨNG MEISSNER

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

690

HIỆU ỨNG MÖSSBAUER

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

691

HIỆU ỨNG NHÀ KÍNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

692

HIỆU ỨNG NHIỆT ĐIỆN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

693

HIỆU ỨNG NHIỆT TỪ

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

694

HIỆU ỨNG PELTIER

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

695

HIỆU ỨNG QUANG DẪN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

696

HIỆU ỨNG QUANG ĐIỆN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

697

HIỆU ỨNG QUANG ĐIỆN HÓA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

698

HIỆU ỨNG QUANG HÓA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

699

HIỆU ỨNG QUANG VOLTAIC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

700

HIỆU ỨNG QUAY TỪ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

701

HIỆU ỨNG RENNER-TELLER

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

702

HIỆU ỨNG SEEBECK

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

703

HIỆU ỨNG STARK

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

704

HIỆU ỨNG THẮT

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

705

HIỆU ỨNG THOMSON

ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

706

HIỆU ỨNG TỪ NHIỆT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

707

HIỆU ỨNG VOLTA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

708

HIỆU ỨNG XUYÊN NGẦM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

709

HIỆU ỨNG ZEEMAN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

710

HIGGS PETER WARE

Ngắn

Nhân danh

711

HILBERT DAVID

Ngắn

Nhân danh

712

HÌNH HỌC RIEMAN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

713

HÌNH THÀNH NGÂN HÀ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

714

HIPPARCHUS XỨ NICEA

Ngắn

Nhân danh

715

HÓA HỌC NANO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

716

HỎA KẾ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

717

HOÀNG ĐẠO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

718

HOẠT TÍNH KHÁNG UNG THƯ CỦA HẠT NANO BẠC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

719

HOẠT TÍNH KHÁNG VI KHUẨN CỦA HẠT NANO BẠC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

720

HOFSTADTER ROBERT

Ngắn

Nhân danh

721

HOOFT GERARD'T

Ngắn

Nhân danh

722

HỒI PHỤC TỪ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

723

HỘI NGHỊ CÁC NHÀ KHOA HỌC TRẺ ASEAN (CASEAN)

Ngắn

Tổ chức, sự kiện

724

HỘI NGHỊ GIẢNG DẠY VẬT LÝ TOÀN QUỐC

Ngắn

Tổ chức, sự kiện

725

HỘI NGHỊ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ HẠT NHÂN TOÀN QUỐC

Ngắn

Tổ chức, sự kiện

726

HỘI NGHỊ QUANG HỌC VÀ QUANG PHỔ TOÀN QUỐC

Ngắn

Tổ chức, sự kiện

727

HỘI NGHỊ QUỐC TẾ VỀ KHOA HỌCVẬT LIỆU TIÊN TIẾN VÀ CÔNG NGHỆ NANO

Ngắn

Tổ chức, sự kiện

728

HỘI NGHỊ QUỐC TẾ VỀ QUANG TỬ VÀ ỨNG DỤNG (ICPA)

Ngắn

Tổ chức, sự kiện

729

HỘI NGHỊ VẬT LÝ CHẤT RẮN VÀ KHOA HỌC VẬT LIỆU TOÀN QUỐC (SPMS)

Ngắn

Tổ chức, sự kiện

730

HỘI NGHỊ VẬT LÝ KỸ THUẬT VÀ ỨNG DỤNG TOÀN QUỐC

ngắn

Tổ chức, sự kiện

731

HỘI NGHỊ VẬT LÝ KỸ THUẬT VÀ VẬT LÝ ỨNG DỤNG TOÀN QUỐC (CAEP)

Ngắn

Tổ chức, sự kiện

732

HỘI NGHỊ VẬT LÝ LÝ THUYẾT VIỆT NAM (VCTP)

Ngắn

Tổ chức, sự kiện

733

HỘI THIÊN VĂN (HỌC) QUỐC TẾ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

734

HỘI VẬT LÝ VIỆT NAM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

735

HỖN ĐỘN [SỰ]

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

736

HỢP KIM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

737

HUBBLE EDWIN POWELL

Ngắn

Nhân danh

738

HULSE RUSSELL ALAN

Ngắn

Nhân danh

739

HUYGENS CHRISTIAAN

Ngắn

Nhân danh

740

HUỲNH QUANG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

741

HUỲNH QUANG TIA X

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

742

HƯƠNG (VỊ)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

743

IN 3D

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

744

IN NANO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

745

IOFFE ABRAM FEDOROVICH

Ngắn

Nhân danh

746

ION

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

747

ION HÓA [SỰ]

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

748

ISOTON

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

749

JANSKY KARL GUTHE

Ngắn

Nhân danh

750

JENSEN JOHANNES HANS DANIEL

Ngắn

Nhân danh

751

JOLIOT-CURIE IRÈNE

Ngắn

Nhân danh

752

JOLIOT-CURIE JEAN FRÉDÉRIC

Ngắn

Nhân danh

753

JOSEPHSON BRIAN DAVID

Ngắn

Nhân danh

754

JOURNAL OF SCIENCE: ADVANCED MATERIALS AND DEVICES

Ngắn

Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí

755

KAJITA TAKAAKI

Ngắn

Nhân danh

756

KAMERLINGH ONNES HEIKE

Ngắn

Nhân danh

757

KAO CHARLES KUEN

Ngắn

Nhân danh

758

KAPITSA PYOTR LEONIDOVICH

Ngắn

Nhân danh

759

KASTLER ALFRED

Ngắn

Nhân danh

760

KELVIN WILLIAM THOMSON LORD

Ngắn

Nhân danh

761

KENDALL HENRY WAY

Ngắn

Nhân danh

762

KÉO LASER

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

763

KEPLER JOHANNES

Ngắn

Nhân danh

764

KETTERLE WOLFGANG

Ngắn

Nhân danh

765

KÊNH (S,T,U)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

766

KẾT ĐÔI [SỰ]

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

767

KẾT HỢP [SỰ, TÍNH]

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

768

KHÍ FERMI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

769

KHÍ LOÃNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

770

KHÍ LÝ TƯỞNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

771

KHÍ PHOTON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

772

KHÍ THỰC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

773

KHÍ TƯỢNG HỌC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

774

KHÍ TƯỢNG HỌC KHÔNG GIAN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

775

KHOA HỌC NANO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

776

KHOA HỌC NHIỆT ĐỘ THẤP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

777

KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ HẠT NHÂN (TẠP CHÍ THUỘC VINATOM)

ngắn

Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí

778

KHOA HỌC VẬT LIỆU

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

779

KHOA VẬT LÝ, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

ngắn

Tổ chức, sự kiện

780

KHOA VẬT LÝ, ĐẠI HỌC HUẾ

ngắn

Tổ chức, sự kiện

781

KHOA VẬT LÝ, ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

ngắn

Tổ chức, sự kiện

782

KHOA VẬT LÝ, TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT

Tổ chức, sự kiện

783

KHOA VẬT LÝ, TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

Trung bình

Tổ chức, sự kiện

784

KHOA VẬT LÝ, TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. HCM

ngắn

Tổ chức, sự kiện

785

KHOA VẬT LÝ, TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH

ngắn

Tổ chức, sự kiện

786

KHOA VẬT LÝ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Trung bình

Tổ chức, sự kiện

787

KHOA VẬT LÝ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

Trung bình

Tổ chức, sự kiện

788

KHỐI LƯỢNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

789

KHỐI LƯỢNG HIỆU DỤNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

790

KHỐI LƯỢNG JEANS

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

791

KHỐI PHỔ HỌC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

792

KHỐI PHỔ KÝ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

793

KHÔNG BẢO TOÀN [SỰ] CHẴN LẺ TRONG TƯƠNG TÁC YẾU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

794

KHÔNG GIAN EUCLIDE

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

795

KHÔNG GIAN HILBERT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

796

KHÔNG GIAN PHA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

797

KHÔNG GIAN VECTƠ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

798

KHÔNG-THỜI GIAN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

799

KHÚC XẠ [SỰ] (CỦA) SÓNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

800

KHÚC XẠ [SỰ] ÁNH SÁNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

801

KHÚC XẠ KẾ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

802

KHÚC XẠ THIÊN VĂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

803

KHUẾCH ĐẠI [SỰ, ĐỘ]

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

804

KHUẾCH ĐẠI XUNG CHIRP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

805

KHUẾCH TÁN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

806

KHUẾCH TÁN TRONG CHẤT KHÍ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

807

KHUNG HỮU CƠ-KIM LOẠI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

808

KHỬ [SỰ] CỰC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

809

KHỬ [SỰ] KẾT HỢP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

810

KHỬ TỪ [SỰ] ĐOẠN NHIỆT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

811

KÍCH THÍCH [SỰ] COULOMB

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

812

KÍCH THÍCH [SỰ] TẬP THỂ TRONG VẬT RẮN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

813

KILBY JACK ST. CLAIR

Ngắn

Nhân danh

814

KIM LOẠI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

815

KIM LOẠI CHUYỂN TIẾP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

816

KIM LOẠI VÔ ĐỊNH HÌNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

817

KÌM QUANG HỌC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

818

KÍNH HIỂN VI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

819

KÍNH HIỂN VI ÂM THANH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

820

KÍNH HIỂN VI ĐIỆN TỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

821

KÍNH HIỂN VI LỰC NGUYÊN TỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

822

KÍNH HIỂN VI LỰC TỪ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

823

KÍNH HIỂN VI QUANG HỌC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

824

KÍNH HIỂN VI QUÉT ĐẦU DÒ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

825

KÍNH KINH VĨ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

826

KÍNH LỤC PHÂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

827

KÍNH VIỄN VỌNG (THIÊN VĂN)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

828

KÍNH VIỄN VỌNG KHÔNG GIAN HUBBLE

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

829

KÍNH VIỄN VỌNG KHÔNG GIAN JAMES WEBB

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

830

KÍNH VIỄN VỌNG VÔ TUYẾN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

831

KIRCHHOFF GUSTAV

Ngắn

Nhân danh

832

KLITZING KLAUS VON

Ngắn

Nhân danh

833

KOBAYASHI MAKOTO

Ngắn

Nhân danh

834

KOROLEV SERGEI PAVLOVICH

Ngắn

Nhân danh

835

KOSHIBA MASATOSHI

Ngắn

Nhân danh

836

KOSTERLITZ JOHN MICHAEL

Ngắn

Nhân danh

837

KOTELNIKOV VLADIMIR ALEKSANDROVICH

Ngắn

Nhân danh

838

KROEMER HERBERT

Ngắn

Nhân danh

839

KURCHATOV IGOR VASILYEVICH

Ngắn

Nhân danh

840

KUSCH POLYKARP

Ngắn

Nhân danh

841

KỶ NGUYÊN TỐI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

842

KỸ THUẬT MICEL

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

843

KỸ THUẬT NANO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

844

LAGRANGE JOSEPH LOUIS

Ngắn

Nhân danh

845

LÀM LẠNH BẰNG LASER

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

846

LÀM LẠNH BẰNG TỪ (TRƯỜNG)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

847

LAMB WILLIS EUGENE

Ngắn

Nhân danh

848

LANDAU LEV DAVIDOVICH

Ngắn

Nhân danh

849

LANDSAT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

850

LANGEVIN PAUL

Ngắn

Nhân danh

851

LAPLACE PIERRE – SIMON

Ngắn

Nhân danh

852

LASER

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

853

LASER NGUYÊN TỬ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

854

LAUE MAX THEODOR FELIX VON

Ngắn

Nhân danh

855

LAUGHLIN ROBERT BETTS

Ngắn

Nhân danh

856

LAWRENCE ERNEST

Ngắn

Nhân danh

857

LĂNG KÍNH QUANG HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

858

LẮNG ĐỌNG [SỰ] ĐIỆN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

859

LẮNG ĐỌNG [SỰ] ĐIỆN DI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

860

LẮNG ĐỌNG HÓA HỌC TỪ PHA HƠI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

861

LẮNG ĐỌNG VẬT LÝ TỪ PHA HƠI

ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

862

LÂN QUANG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

863

LE VERRIER URBAIN JEAN JOSEPH

Ngắn

Nhân danh

864

LEBEDEV PYOTR NIKOLAEVICH

Ngắn

Nhân danh

865

LEDERMAN LEON MAX

Ngắn

Nhân danh

866

LEE DAVID MORRIS

Ngắn

Nhân danh

867

LEE TSUNG-DAO

Ngắn

Nhân danh

868

LEGGETT ANTHONY JAMES

Ngắn

Nhân danh

869

LEMAÎTRE GEORGE ÉDOUARD

Ngắn

Nhân danh

870

LENARD PHILIPP EDUARD ANTON VON

Ngắn

Nhân danh

871

LENZ HEINRICH

Ngắn

Nhân danh

872

LEPTON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

873

LỊCH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

874

LỊCH SỬ THIÊN VĂN HỌC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

875

LỊCH SỬ VẬT LÝ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

876

LIDAR (DÒ TÌM VÀ ĐỊNH VỊ BẰNG ÁNH SÁNG)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

877

LIÊN HỢP [SỰ] ĐIỆN TÍCH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

878

LIÊN HỢP PHA QUANG HỌC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

879

LIÊN KẾT SPIN QUỸ ĐẠO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

880

LIÊN KẾT TRONG VẬT RẮN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

881

LIỆU PHÁP PROTON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

882

LINDBLAD BERTIL

Ngắn

Nhân danh

883

LINH KIỆN BÁN DẪN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

884

LINH KIỆN ĐƠN ELECTRON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

885

LINH KIỆN ĐƠN PHOTON

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

886

LINH KIỆN LIÊN KẾT ĐIỆN TÍCH (CCD)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

887

LINH KIỆN NANO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

888

LINH KIỆN VI LƯU

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

889

LIPPMANN GABRIEL

Ngắn

Nhân danh

890

LÒ PHẢN ỨNG HẠT NHÂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

891

LOGUNOV ANATOLI ALEXEYEVICH

Ngắn

Nhân danh

892

LOMONOSOV MIKHAIL VASILYEVICH

Ngắn

Nhân danh

893

LORENTZ HENDRIK ANTOON

Ngắn

Nhân danh

894

LỖ ĐEN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

895

LỖ XỐP NANO GRAPHEN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

896

LUYỆN VÙNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

897

LỰC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

898

LỰC CĂNG BỀ MẶT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

899

LỰC CORIOLIS

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

900

LỰC ĐÀN HỒI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

901

LỰC ĐIỆN TỪ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

902

LỰC GIỮA CÁC PHÂN TỬ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

903

LỰC HẠT NHÂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

904

LỰC HẤP DẪN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

905

LỰC KHÍ ĐỘNG HỌC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

906

LỰC MA SÁT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

907

LỰC QUÁN TÍNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

908

LƯỠNG CHIẾT [TÍNH]

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

909

LƯỠNG CỰC ĐIỆN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

910

LƯỠNG ỔN ĐỊNH QUANG HỌC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

911

LƯỠNG SẮC [TÍNH]

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

912

LƯỠNG TÍNH (SÓNG-HẠT)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

913

LƯỢNG TỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

914

LƯỢNG TỬ HÓA [SỰ]

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

915

LƯU BIẾN (HỌC)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

916

LÝ THUYẾT BIẾN (SỐ) ẨN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

917

LÝ THUYẾT BIỂU DIỄN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

918

LÝ THUYẾT CHUẨN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

919

LÝ THUYẾT CHUẨN YANG – MILLS

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

920

LÝ THUYẾT CHUYỂN PHA LANDAU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

921

LÝ THUYẾT DẢI NĂNG LƯỢNG CỦA VẬT RẮN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

922

LÝ THUYẾT DÂY

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

923

LÝ THUYẾT ĐÁP ỨNG TUYẾN TÍNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

924

LÝ THUYẾT ĐỘNG HỌC VỀ VẬT CHẤT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

925

LÝ THUYẾT ELECTRON TỰ DO CỦA KIM LOẠI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

926

LÝ THUYẾT GINZBURG-LANDAU VỀ SIÊU DẪN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

927

LÝ THUYẾT HỆ NHIỀU VẬT

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

928

LÝ THUYẾT LƯỢNG TỬ PHI TƯƠNG ĐỐI TÍNH

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

929

LÝ THUYẾT LƯỢNG TỬ TƯƠNG ĐỐI TÍNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

930

LÝ THUYẾT LƯỢNG TỬ VỀ PLASMON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

931

LÝ THUYẾT NHIỄU LOẠN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

932

LÝ THUYẾT NHÓM (VẬT LÝ)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

933

LÝ THUYẾT PHIẾM HÀM MẬT ĐỘ (ĐIỆN TỬ)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

934

LÝ THUYẾT TAI BIẾN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

935

LÝ THUYẾT TÁN XẠ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

936

LÝ THUYẾT THĂNG GIÁNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

937

LÝ THUYẾT THỐNG NHẤT LỚN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

938

LÝ THUYẾT TOÁN TỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

939

LÝ THUYẾT TOWNSEND VỀ PHÓNG ĐIỆN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

940

LÝ THUYẾT TỔNG QUÁT VỀ TRƯỜNG VÀ HẠT

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

941

LÝ THUYẾT TRƯỜNG CỔ ĐIỂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

942

LÝ THUYẾT TRƯỜNG LƯỢNG TỬ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

943

LÝ THUYẾT TRƯỜNG TRUNG BÌNH ĐỘNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

944

LÝ THUYẾT V-A VỀ TƯƠNG TÁC YẾU

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

945

MA SÁT HỌC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

946

MA SÁT HỌC NANO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

947

MA TRẬN CKM

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

948

MA TRẬN ĐƠN MOĐUN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

949

MA TRẬN MẬT ĐỘ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

950

MA TRẬN PMNS

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

951

MA TRẬN TÁN XẠ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

952

MA TRẬN UNITA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

953

MẠCH ĐIỆN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

954

MẠCH TÍCH HỢP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

955

MẠCH TỪ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

956

MAGNETON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

957

MAGNON

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

958

MALUS ETIENNE–LOUIS

Ngắn

Nhân danh

959

MÀNG MỎNG MỀM BẰNG GRAPHEN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

960

MÀNG TÁCH BẰNG GRAPHEN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

961

MẠNG BRAVAIS

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

962

MẠNG QUANG HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

963

MẠNG TINH THỂ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

964

MAO DẪN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

965

MARCONI GUGLIELMO

Ngắn

Nhân danh

966

MASER

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

967

MASKAWA TOSHIHIDE

Ngắn

Nhân danh

968

MATHER JOHN CROMWELL

Ngắn

Nhân danh

969

MÀU (CƠ HỌC LƯỢNG TỬ)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

970

MÀU SẮC CỦA VẬT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

971

MAXWELL JAMES CLERK

Ngắn

Nhân danh

972

MÁY BIẾN ÁP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

973

MÁY ĐO SÓNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

974

MÁY GIA TỐC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

975

MÁY GIA TỐC THẲNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

976

MÁY GIA TỐC VA CHẠM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

977

MÁY NANO

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

978

MÁY PHÁT (VẬT LÝ)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

979

MÁY PHÁT ĐIỆN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

980

MÁY PHÁT NƠTRON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

981

MÁY PHÁT TĨNH ĐIỆN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

982

MÁY QUANG PHỔ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

983

MÁY TÍNH LƯỢNG TỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

984

MAYOR MICHEL

Ngắn

Nhân danh

985

MẶT FERMI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

986

MẶT TRĂNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

987

MẶT TRỜI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

988

MẶT TỰ LÀM SẠCH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

989

MẬT ĐỘ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

990

MẬT MÃ HỌC LƯỢNG TỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

991

MẪU NGUYÊN TỬ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

992

MÂY DẠ QUANG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

993

MÂY OORT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

994

MÂY PHÂN TỬ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

995

MCDONALD ARTHUR BRUCE

Ngắn

Nhân danh

996

MENDELEEV DMITRI IVANOVICH

Ngắn

Nhân danh

997

MESON

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

998

MICHELSON ALBERT ABRAHAM

Ngắn

Nhân danh

999

MICROTRON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1000

MILLIKAN ROBERT ANDREWS

Ngắn

Nhân danh

1001

MOD DAO ĐỘNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1002

MOD VỌNG HÀNH LANG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1003

MOMEN ĐỘNG LƯỢNG QUỸ ĐẠO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1004

MOMEN HẠT NHÂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1005

MOMEN TỪ CỦA NUCLEON

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1006

MOMEN XOẮN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1007

MÖSSBAUER RUDOLF LUDWIG

Ngắn

Nhân danh

1008

MOTT NEVILL FRANCIS

Ngắn

Nhân danh

1009

MOTTELSON BEN ROY

Ngắn

Nhân danh

1010

MOUROU GERARD ALBERT

Ngắn

Nhân danh

1011

MÔ HÌNH 3-3-1

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1012

MÔ HÌNH CHUẨN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1013

MÔ HÌNH ĐỊA TÂM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1014

MÔ HÌNH GLASHOW-WEINBERG-SALAM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1015

MÔ HÌNH HEISENBERG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1016

MÔ HÌNH ISING

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1017

MÔ HÌNH NAMBU-JONA-LASINIO

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1018

MÔ HÌNH VŨ TRỤ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1019

MÔ PHỎNG ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1020

MÔI TRƯỜNG GIỮA HÀNH TINH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1021

MÔI TRƯỜNG GIỮA SAO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1022

MÔI TRƯỜNG GIỮA THIÊN HÀ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1023

MÙA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1024

MÚI GIỜ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1025

MÜLLER KARL ALEXANDER

Ngắn

Nhân danh

1026

MƯA SAO BĂNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1027

MỨC NĂNG LƯỢNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1028

MỰC IN BẰNG GRAPHEN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1029

NAKAMURA SHUJI

Ngắn

Nhân danh

1030

NAM CHÂM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1031

NAMBU YOICHIRO

Ngắn

Nhân danh

1032

NĂM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1033

NĂNG LƯỢNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1034

NĂNG LƯỢNG BIỂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1035

NĂNG LƯỢNG ĐỊA NHIỆT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1036

NĂNG LƯỢNG GIÓ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1037

NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1038

NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1039

NĂNG LƯỢNG TÁI TẠO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1040

NĂNG LƯỢNG TỐI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1041

NĂNG LƯỢNG TỰ DO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1042

NÂNG [SỰ] TỪ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1043

NÉEL LOUIS

Ngắn

Nhân danh

1044

NÉN [SỰ] ĐẲNG TĨNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1045

NÉN XUNG QUANG HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1046

NEUTRON

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1047

NEWTON ISAAC

Ngắn

Nhân danh

1048

NGÀY

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1049

NGÂN HÀ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1050

NGHỊCH LÝ CON MÈO SCHRODINGER

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1051

NGHỊCH LÝ ĐỒNG HỒ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1052

NGHỊCH LÝ EPR

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1053

NGHỊCH LÝ OLBERS

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1054

NGHỊCH TỪ [CHẤT, TÍNH, HIỆN TƯỢNG]

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1055

NGOẠI SUY

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1056

NGŨ HÀNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1057

NGUỒN ĐIỆN HÓA HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1058

NGỤY NHƯ KON TUM

Trung bình

Nhân danh

1059

NGUYÊN LÝ BẤT ĐỊNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1060

NGUYÊN LÝ CÔNG ẢO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1061

NGUYÊN LÝ CỰC TIỂU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1062

NGUYÊN LÝ D'ALEMBERT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1063

NGUYÊN LÝ DÒNG CHẤT LƯU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1064

NGUYÊN LÝ FERMAT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1065

NGUYÊN LÝ FRANK-CONDON

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1066

NGUYÊN LÝ HAMILTON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1067

NGUYÊN LÝ HUYGENS

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1068

NGUYÊN LÝ LOẠI TRỪ PAULI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1069

NGUYÊN LÝ MACH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1070

NGUYÊN LÝ NĂNG LƯỢNG CỰC TIỂU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1071

NGUYÊN LÝ NHÂN QUẢ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1072

NGUYÊN LÝ NHÂN QUẢ TRONG LÝ THUYẾT TRƯỜNG LƯỢNG TỬ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1073

NGUYÊN LÝ TÁC DỤNG CỰC TRỊ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1074

NGUYÊN LÝ TỔ HỢP RITZ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1075

NGUYÊN LÝ TƯƠNG ĐỐI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1076

NGUYÊN LÝ TƯƠNG ĐƯƠNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1077

NGUYÊN LÝ TƯƠNG HOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1078

NGUYÊN TỐ SIÊU URANI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1079

NGUYÊN TỐ SIÊU VƯỢT URANI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1080

NGUYÊN TỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1081

NGUYÊN TỬ HYDRO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1082

NGUYỄN ĐÌNH TỨ

Ngắn

Nhân danh

1083

NGUYỄN VĂN HIỆU

Trung bình

Nhân danh

1084

NGƯNG TỤ BOSE-EINSTEIN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1085

NHÀ CHIẾU HÌNH VŨ TRỤ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1086

NHÀ DU HÀNH VŨ TRỤ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1087

NHÀ MÁY ĐIỆN HẠT NHÂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1088

NHÀ THIÊN VĂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1089

NHÂN ĐÔI [SỰ] CHU KÌ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1090

NHÂN MÃ A*

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1091

NHÂN THIÊN HÀ HOẠT ĐỘNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1092

NHẬT THỰC VÀ NGUYỆT THỰC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1093

NHIÊN LIỆU HÓA THẠCH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1094

NHIÊN LIỆU HYDRO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1095

NHIỆT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1096

NHIỆT DUNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1097

NHIỆT ĐỘ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1098

NHIỆT ĐỘ TUYỆT ĐỐI ÂM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1099

NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1100

NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC KHÔNG THUẬN NGHỊCH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1101

NHIỆT PHÁT QUANG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1102

NHIỄU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1103

NHIỄU XẠ [SỰ]

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1104

NHIỄU XẠ ELECTRON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1105

NHIỄU XẠ FRAUNHOFER

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1106

NHIỄU XẠ FRESNEL

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1107

NHIỄU XẠ KẾ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1108

NHIỄU XẠ NEUTRON

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1109

NHIỄU XẠ SÓNG CƠ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1110

NHIỄU XẠ TIA X

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1111

NHÓM ĐỊA PHƯƠNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1112

NHÓM ĐỐI XỨNG TINH THỂ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1113

NHÓM ĐỐI XỨNG TRONG VẬT LÝ HẠT

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1114

NHÓM LIE

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1115

NHỚT [SỰ, ĐỘ]

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1116

NÓNG SÁNG [SỰ]

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1117

NOVOSELOV KONSTANTIN

Ngắn

Nhân danh

1118

NỔ [SỰ] COULOMB

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1119

NỘI NĂNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1120

NỘI SUY

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1121

NỞ [SỰ] NHIỆT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1122

NUCLIT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1123

NÚI LỬA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1124

NUÔI (MỌC) [SỰ] TINH THỂ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1125

OORT JAN HENDRIK

Ngắn

Nhân danh

1126

OSHEROFF DOUGLAS DEAN

Ngắn

Nhân danh

1127

Ổ TRỤC CHỐNG MA SÁT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1128

ỐNG DẪN SÓNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1129

ỐNG ĐẾM HẠT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1130

ỐNG NANO CARBON

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1131

PARISI GIORGIO

Ngắn

Nhân danh

1132

PAULI WOLFGANG

Ngắn

Nhân danh

1133

PEEBLES JAMES

Ngắn

Nhân danh

1134

PENROSE ROGER

Ngắn

Nhân danh

1135

PENZIAS ARNO ALLAN

Ngắn

Nhân danh

1136

PERL MARTIN LEWIS

Ngắn

Nhân danh

1137

PERLMUTTER SAUL

Ngắn

Nhân danh

1138

PEROT JEAN-BAPTISTE ALFRED

Ngắn

Nhân danh

1139

PERRIN JEAN BAPTISTE

Ngắn

Nhân danh

1140

PHA

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1141

PHÁ VỠ [SỰ] ĐỐI XỨNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1142

PHÁCH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1143

PHẢN GIAO HOÁN TỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1144

PHẢN HẠT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1145

PHẢN SẮT TỪ [CHẤT, TÍNH]

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1146

PHẢN ỨNG DÂY CHUYỀN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1147

PHẢN ỨNG HẠT NHÂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1148

PHẢN ỨNG NHIỆT HẠCH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1149

PHẢN ỨNG VỠ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1150

PHẢN VẬT CHẤT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1151

PHẢN XẠ [SỰ] ÁNH SÁNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1152

PHẢN XẠ [SỰ] BRAGG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1153

PHẢN XẠ [SỰ] NEUTRON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1154

PHẢN XẠ [SỰ] SÓNG ĐIỆN TỪ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1155

PHÁT (PHỔ) SIÊU LIÊN TỤC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1156

PHÁT [SỰ] BỨC XẠ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1157

PHÁT [SỰ] BỨC XẠ CƯỠNG BỨC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1158

PHÁT [SỰ] HÀI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1159

PHÁT QUANG [SỰ]

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1160

PHÁT XẠ [SỰ] THỨ CẤP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1161

PHÁT XẠ [SỰ] TRƯỜNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1162

PHÁT XẠ [SỰ ]

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1163

PHÂN BỐ (XÁC SUẤT)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1164

PHÂN BỐ GIBBS

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1165

PHÂN CHIA [SỰ] HẠT NHÂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1166

PHÂN CỰC [BỘ, KÍNH]

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1167

PHÂN CỰC [SỰ] ÁNH SÁNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1168

PHÂN CỰC [SỰ] ĐIỆN MÔI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1169

PHÂN CỰC [SỰ] HẠT NHÂN VÀ CÁC HẠT

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1170

PHÂN CỰC [SỰ] HIỆN SẮC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1171

PHÂN CỰC [SỰ] QUAY

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1172

PHÂN CỰC [SỰ] SÓNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1173

PHÂN GIẢI [ĐỘ] QUANG HỌC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1174

PHÂN LOẠI SAO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1175

PHÂN TÍCH [SỰ] KÍCH HOẠT

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1176

PHÂN TÍCH [SỰ] KÍCH HOẠT NEUTRON

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1177

PHÂN TÍCH [SỰ] PHƯƠNG SAI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1178

PHÂN TÍCH [SỰ] THỨ NGUYÊN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1179

PHÂN TỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1180

PHÂN TỬ HẠT NHÂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1181

PHÉP ĐO ELIP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1182

PHILLIPS WILLIAM DANIEL

Ngắn

Nhân danh

1183

PHONG TỎA COULOMB

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1184

PHÓNG ĐẠI [SỰ, ĐỘ]

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1185

PHÓNG ĐIỆN [SỰ] TỰ DUY TRÌ CỦA CHẤT KHÍ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1186

PHÓNG XẠ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1187

PHÒNG THÍ NGHIỆM MÁY GIA TỐC QUỐC GIA FERMI (FERMILAB), HÒA KỲ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1188

PHÒNG THÍ NGHIỆM QUỐC GIA BROOKHAVEN (BNL), HOA KỲ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1189

PHỎNG SINH (HỌC)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1190

PHONON

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1191

PHOSPHOREN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1192

PHOTON

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1193

PHOTONIC

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1194

PHOTONIC NANO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1195

PHOTONIC NANO SINH HỌC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1196

PHOTONIC SINH HỌC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1197

PHOTONIC TRÊN CƠ SỞ GRAPHEN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1198

PHỔ HẠT NHÂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1199

PHỔ HẤP THỤ (CỦA) TINH THỂ

dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1200

PHỔ HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1201

PHỔ HỌC ELECTRON AUGER

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1202

PHỔ HỌC GAMMA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1203

PHỔ HỌC HẤP THỤ QUANG HỌC VI SAI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1204

PHỔ HỌC HỒNG NGOẠI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1205

PHỔ HỌC ION HÓA CỘNG HƯỞNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1206

PHỔ HỌC LASER CỰC NHANH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1207

PHỔ HỌC NEUTRON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1208

PHỔ HỌC QUANG ELECTRON TIA X

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1209

PHỔ HỌC TÁN SẮC NĂNG LƯỢNG TIA X

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1210

PHỔ KẾ THỜI GIAN BAY

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1211

PHỔ PHÁT XẠ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1212

PHỔ TIA X

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1213

PHỔ VẠCH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1214

PHUN [SỰ]

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1215

PHÚN XẠ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1216

PHƯƠNG PHÁP BIẾN PHÂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1217

PHƯƠNG PHÁP BÓC VỎ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1218

PHƯƠNG PHÁP HARTREE-FOCK

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1219

PHƯƠNG PHÁP MÔ PHỎNG MONTE CARLO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1220

PHƯƠNG PHÁP THẾ NHIỆT ĐỘNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1221

PHƯƠNG PHÁP THỦY NHIỆT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1222

PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN PHIẾM HÀM TRONG LÝ THUYẾT TRƯỜNG LƯỢNG TỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1223

PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN PHIẾM HÀM TRONG LÝ THUYẾT TRƯỜNG PLASMONIC LƯỢNG TỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1224

PHƯƠNG PHÁP WENTZEL-KRAMERS-BRILLOUIN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1225

PHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG CỦA EULER

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1226

PHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG CỦA HAMILTON

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1227

PHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG HEISENBERG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1228

PHƯƠNG TRÌNH DIRAC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1229

PHƯƠNG TRÌNH DYSON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1230

PHƯƠNG TRÌNH EINSTEIN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1231

PHƯƠNG TRÌNH EULER-LAGRANGE

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1232

PHƯƠNG TRÌNH KLEIN – GORDON

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1233

PHƯƠNG TRÌNH LAGRANGE

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1234

PHƯƠNG TRÌNH LIÊN TỤC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1235

PHƯƠNG TRÌNH LIOUVILLE

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1236

PHƯƠNG TRÌNH MAXWELL

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1237

PHƯƠNG TRÌNH NAVIER-STOKES

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1238

PHƯƠNG TRÌNH SÓNG SCHRODINGER

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1239

PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1240

PHƯƠNG TRÌNH VAN DER WAALS

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1241

PHƯƠNG TRÌNH VẬN CHUYỂN BOLTZMANN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1242

PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN LAPLACE

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1243

PHƯƠNG TRÌNH VIRIAL

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1244

PIN MẶT TRỜI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1245

PIN NHIÊN LIỆU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1246

PLANCK MAX

Ngắn

Nhân danh

1247

PLASMA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1248

PLASMA QUARK-GLUON

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1249

PLASMON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1250

PLASMONIC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1251

PLASMONIC LƯỢNG TỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1252

PLASMONIC TRÊN CƠ SỞ GRAPHEN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1253

POGSON NORMAN ROBERT

Ngắn

Nhân danh

1254

POISSON SIMÉON DENIS

Ngắn

Nhân danh

1255

POLARITON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1256

POLARON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1257

POLITZER HUGH DAVID

Ngắn

Nhân danh

1258

POLYME

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1259

PONTECORVO BRUNO MAKSIMOVICH

Ngắn

Nhân danh

1260

POWELL CECIL FRANK

Ngắn

Nhân danh

1261

PROKHOROV ALEXANDER MIKHAILOVICH

Ngắn

Nhân danh

1262

PROTON

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1263

PTOLEMY CLAUDIUS PTOLEMAEUS

Ngắn

Nhân danh

1264

PULSAR

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1265

PURCELL EDWARD MILLS

Ngắn

Nhân danh

1266

QUÁ TRÌNH KHÔNG CÂN BẰNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1267

QUÁ TRÌNH MARKOV

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1268

QUÁ TRÌNH NGẪU NHIÊN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1269

QUÁ TRÌNH NHIỆT ĐỘNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1270

QUẢ CẦU STROMGREN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1271

QUẢ CẦU TÍCH PHÂN

ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1272

QUAN HỆ CHU KÌ-ĐỘ TRƯNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1273

QUAN HỆ KHỐI LƯỢNG-ĐỘ TRƯNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1274

QUANG CẦU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1275

QUANG ĐIỆN TỬ (HỌC)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1276

QUANG HÌNH (HỌC)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1277

QUANG HỌC

dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1278

QUANG HỌC BẢO GIÁC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1279

QUANG HỌC CHÙM HẠT MANG ĐIỆN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1280

QUANG HỌC DẠNG TỰ DO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1281

QUANG HỌC ELECTRON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1282

QUANG HỌC GƯƠNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1283

QUANG HỌC LƯỢNG TỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1284

QUANG HỌC NANO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1285

QUANG HỌC NEUTRON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1286

QUANG HỌC NGUYÊN TỬ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1287

QUANG HỌC PHI TUYẾN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1288

QUANG HỌC SÓNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1289

QUANG HỌC SỢI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1290

QUANG HỌC THÍCH ỨNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1291

QUANG HỌC TIA X

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1292

QUANG HỌC TÍCH HỢP

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1293

QUANG HỌC TINH THỂ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1294

QUANG HỌC VI BA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1295

QUANG KẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1296

QUANG PHÁT QUANG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1297

QUANG PHÂN LY

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1298

QUANG PHỔ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1299

QUANG PHỔ CHÙM TIA-LÁ KIM LOẠI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1300

QUANG PHỔ HỌC HUỲNH QUANG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1301

QUANG PHỔ HỌC KẾT HỢP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1302

QUANG PHỔ HỌC LASER

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1303

QUANG PHỔ HỌC PHÂN GIẢI THỜI GIAN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1304

QUANG PHỔ HỌC PHI TUYẾN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1305

QUANG SAI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1306

QUANG XÚC TÁC [SỰ]

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1307

QUARK

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1308

QUẦNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1309

QUELOZ DIDIER

Ngắn

Nhân danh

1310

QUY TẮC HUND

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1311

QUY TẮC LỌC LỰA

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1312

QUY TẮC PHA GIBBS

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1313

QUY TẮC TỔNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1314

QUỸ ĐẠO CHUYỂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1315

QUỸ ĐẠO CỰC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1316

QUỸ ĐẠO ĐỊA TĨNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1317

QUỸ ĐẠO ỔN ĐỊNH TRONG CÙNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1318

RABI ISIDOR ISAAC

Ngắn

Nhân danh

1319

RADAR

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1320

RADARSAT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1321

RAINWATER LEO JAMES

Ngắn

Nhân danh

1322

RAMAN CHANDRASEKHARA VENKATA

Ngắn

Nhân danh

1323

RAMSEY NORMAN FOSTER

Ngắn

Nhân danh

1324

RÀO ÂM THANH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1325

RÀO THẾ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1326

RAYLEIGH LORD

Ngắn

Nhân danh

1327

RÂU TINH THỂ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1328

REINES FREDERICK

Ngắn

Nhân danh

1329

RICHARDSON OWEN WILLAMS

Ngắn

Nhân danh

1330

RICHARDSON ROBERT COLEMAN

Ngắn

Nhân danh

1331

RICHTER BURTON

Ngắn

Nhân danh

1332

RIESS ADAM GUY

Ngắn

Nhân danh

1333

ROBOTIC NANO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1334

ROCHE ÉDOUARD ALBERT

Ngắn

Nhân danh

1335

ROHRER HEINRICH

Ngắn

Nhân danh

1336

ROMER OLE CHRISTENSEN

Ngắn

Nhân danh

1337

RONTGEN WILHELM CONRAD

Ngắn

Nhân danh

1338

RỐI LƯỢNG TỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1339

RƠLE

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1340

RUBBIA CARLO

Ngắn

Nhân danh

1341

RUSKA ERNST

Ngắn

Nhân danh

1342

RUTHERFORD ERNEST

Ngắn

Nhân danh

1343

RYLE MARTIN

Ngắn

Nhân danh

1344

SAI HỎNG TINH THỂ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1345

SALAM ABDUS

Ngắn

Nhân danh

1346

SAO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1347

SAO ALGOL

Ngắn

1348

SAO BẮC CỰC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1349

SAO BĂNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1350

SAO BIẾN QUANG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1351

SAO CHỔI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1352

SAO DIÊM VƯƠNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1353

SAO ĐÔI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1354

SAO HẢI VƯƠNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1355

SAO HỎA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1356

SAO KỀNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1357

SAO KIM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1358

SAO LÙN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1359

SAO MỘC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1360

SAO MỚI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1361

SAO NEUTRON

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1362

SAO SIÊU MỚI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1363

SAO THIÊN VƯƠNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1364

SAO THỔ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1365

SAO THỦY

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1366

SAO T-TAURI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1367

SAO VỎ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1368

SAO WOLF-RAYET

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1369

SẮC ĐỘNG LỰC HỌC LƯỢNG TỬ

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1370

SẮT ĐIỆN [CHẤT, TÍNH, HIỆN TƯỢNG]

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1371

SẮT TỪ [CHẤT, TÍNH, HIỆN TƯỢNG]

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1372

SCHAWLOW ARTHUR LEONARD

Ngắn

Nhân danh

1373

SCHMIDT BRIAN PAUL

Ngắn

Nhân danh

1374

SCHRIEFFER JOHN ROBERT

Ngắn

Nhân danh

1375

SCHRÖDINGER ERWIN

Ngắn

Nhân danh

1376

SCHWARTZ MELVIN

Ngắn

Nhân danh

1377

SCHWARZSCHILD KARL

Ngắn

Nhân danh

1378

SCHWINGER JULIAN SEYMOUR

Ngắn

Nhân danh

1379

SEGRÈ EMILIO GINO

Ngắn

Nhân danh

1380

SEITZ FREDERICK

Ngắn

Nhân danh

1381

SHKLOVSKII IOSIF SAMUILOVICH

Ngắn

Nhân danh

1382

SHOCKLEY WILLIAM BRADFORD

Ngắn

Nhân danh

1383

SHOEMAKER EUGENE MERLE

Ngắn

Nhân danh

1384

SHULL CLIFFORD GLENWOOD

Ngắn

Nhân danh

1385

SIEGBAHN KAI MANNE BÖRJE

Ngắn

Nhân danh

1386

SIÊU ÂM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1387

SIÊU CHẢY [TÍNH]

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1388

SIÊU CỤM THIÊN HÀ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1389

SIÊU DẪN [SỰ, HIỆN TƯỢNG]

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1390

SIÊU DẪN [SỰ, HIỆN TƯỢNG] NHIỆT ĐỘ CAO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1391

SIÊU ĐỐI XỨNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1392

SIÊU THUẬN TỪ [TÍNH, HIỆN TƯỢNG]

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1393

SIÊU TRỌNG LỰC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1394

SIÊU TỤ ĐIỆN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1395

SILIC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1396

SILICEN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1397

SILOXAN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1398

SINH HỌC THIÊN VĂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1399

SMITH GEORGE ELWOOD

Ngắn

Nhân danh

1400

SMOOT GEORGE FITZGERALD

Ngắn

Nhân danh

1401

SOLITON

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1402

SÓNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1403

SÓNG ALFVÉN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1404

SÓNG ÂM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1405

SÓNG BLOCH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1406

SÓNG CƠ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1407

SÓNG DỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1408

SÓNG ĐIỆN TỪ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1409

SÓNG HẤP DẪN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1410

SÓNG MẬT ĐỘ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1411

SÓNG MẬT ĐỘ ĐIỆN TÍCH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1412

SÓNG MẬT ĐỘ SPIN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1413

SÓNG TRỌNG LỰC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1414

SÓNG XUNG KÍCH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1415

SỐ KNUDSEN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1416

SỐ LƯỢNG TỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1417

SỐ MACH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1418

SỐ PHỐI VỊ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1419

SỐ PHỨC VÀ BIẾN PHỨC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1420

SỐ THẦN KÌ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1421

SỢI CARBON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1422

SỢI NANO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1423

SỢI QUANG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1424

SPIN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1425

SPIN (CỦA) ELECTRON

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1426

SPIN ĐỒNG VỊ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1427

SPINO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1428

SPINTRONIC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1429

SQUID

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1430

STARK JOHANNES

Ngắn

Nhân danh

1431

STEFAN JOSEPH

Ngắn

Nhân danh

1432

STEINBERGER JACK

Ngắn

Nhân danh

1433

STERN OTTO

Ngắn

Nhân danh

1434

STÖRMER HORST LUDWIG

Ngắn

Nhân danh

1435

STRICKLAND DONNA

Ngắn

Nhân danh

1436

SUY BIẾN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1437

SỰ KIỆN TUNGUSKA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1438

SYUKURO MANABE

Ngắn

Nhân danh

1439

TẠ QUANG BỬU

Ngắn

Nhân danh

1440

TACHYON

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1441

TÁI CHUẨN HÓA [SỰ]

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1442

TÁI HỢP [SỰ]

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1443

TAM GIÁC GOLDHABER

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1444

TAM SẮC [TÍNH]

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1445

TAMM IGOR YEVGENYEVICH

Ngắn

Nhân danh

1446

TÁN SẮC ÁNH SÁNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1447

TÁN XẠ [SỰ]

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1448

TÁN XẠ ÁNH SÁNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1449

TÁN XẠ BRILLOUIN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1450

TÁN XẠ RAMAN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1451

TÁN XẠ RAMAN TĂNG CƯỜNG BỀ MẶT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1452

TÀNG TRỮ NĂNG LƯỢNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1453

TÀU VŨ TRỤ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1454

TAYLOR JR. JOSEPH HOOTON

Ngắn

Nhân danh

1455

TAYLOR RICHARD EDWARD

Ngắn

Nhân danh

1456

TĂNG CƯỜNG HUỲNH QUANG NHỜ KIM LOẠI

1457

TĂNG CƯỜNG QUANG XÚC TÁC NHỜ PLASMON

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1458

TÂM MÀU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1459

TẦNG ION

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1460

THẠCH QUYỂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1461

THAM SỐ (CÁC) CAYLEY-KLEIN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1462

THAM SỐ RHO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1463

THÁM HIỂM MẶT TRĂNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1464

THANG NHIỆT ĐỘ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1465

THANG NHIỆT ĐỘ KELVIN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1466

THANG PLANCK/HỆ ĐƠN VỊ PLANCK

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1467

THANG THỜI GIAN KELVIN-HELMHOLTZ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1468

THANG THỜI GIAN RƠI TỰ DO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1469

THÁNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1470

THÁP MẶT TRỜI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1471

THẤU KÍNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1472

THẤU KÍNH HẤP DẪN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1473

THẾ ION HÓA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1474

THẾ NĂNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1475

THÍ NGHIỆM MICHELSON-MORLEY

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1476

THỊ KÍNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1477

THỊ SAI SAO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1478

THIÊN CẦU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1479

THIÊN HÀ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1480

THIÊN HÀ BÙNG NỔ SAO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1481

THIÊN HÀ LÙN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1482

THIÊN HÀ SEYFERT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1483

THIÊN HÀ TIÊN NỮ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1484

THIÊN THẠCH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1485

THIÊN THỂ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1486

THIÊN THỰC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1487

THIÊN VĂN HỌC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1488

THOMSON GEORGE PAGET

Ngắn

Nhân danh

1489

THOMSON JOSEPH JOHN

Ngắn

Nhân danh

1490

THOMSON WILLIAM

Ngắn

Nhân danh

1491

THORNE KIP STEPHEN

Ngắn

Nhân danh

1492

THOULESS DAVID JAMES

Ngắn

Nhân danh

1493

THÔNG TIN LƯỢNG TỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1494

THÔNG TIN QUANG (HỌC)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1495

THỐNG KÊ (HỌC)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1496

THỐNG KÊ BOLTZMANN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1497

THỐNG KÊ BOSE-EINSTEIN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1498

THỐNG KÊ FERMI-DIRAC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1499

THỐNG KÊ LƯỢNG TỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1500

THỜI GIAN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1501

THỜI GIAN HỒI PHỤC CỦA ELECTRON

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1502

THỜI GIAN SAO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1503

THUẬN TỪ [CHẤT, TÍNH, HIỆN TƯỢNG]

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1504

THỦY ĐIỆN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1505

THỦY QUYỂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1506

THỦY TINH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1507

THỦY TINH SPIN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1508

THỦY TRIỀU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1509

THUYẾT ĐỘNG HỌC CHẤT KHÍ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1510

THUYẾT PHOTON CỦA EINSTEIN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1511

THUYẾT TIỀN ĐỊNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1512

THUYẾT TƯƠNG ĐỐI (HẸP)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1513

THUYẾT TƯƠNG ĐỐI RỘNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1514

TIA CATOT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1515

TIA GAMMA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1516

TIA VŨ TRỤ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1517

TIA X

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1518

TÍCH PHÂN [PHÉP]

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1519

TÍCH PHÂN ĐƯỜNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1520

TÍCH PHÂN FEYNMAN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1521

TÍCH PHÂN PHIẾM HÀM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1522

TIẾN ĐỘNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1523

TIẾN HÓA [SỰ] CỦA SAO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1524

TIẾN HÓA [SỰ] CỦA THIÊN HÀ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1525

TIỀN SAO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1526

TIẾP XÚC ĐIỂM LƯỢNG TỬ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1527

TIÊU CHUẨN LAWSON

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1528

TIÊU MÒN BẰNG LASER

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1529

TIỂU HÀNH TINH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1530

TIỂU HÙNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1531

TING SAMUEL CHAO CHUNG

Ngắn

Nhân danh

1532

TINH SAI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1533

TINH THỂ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1534

TINH THỂ HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1535

TINH THỂ HỌC TIA X

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1536

TINH THỂ KEO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1537

TINH THỂ LỎNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1538

TINH THỂ LỎNG BẰNG GRAPHEN HOẶC ÔXIT GRAPHEN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1539

TINH THỂ PHOTONIC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1540

TINH VÂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1541

TINH VÂN HÀNH TINH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1542

TÍNH CHẤT NHIỆT CỦA VẬT RẮN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1543

TÍNH GIẢI TÍCH CỦA BIÊN ĐỘ TÁN XẠ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1544

TÍNH TOÁN LƯỢNG TỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1545

TĨNH ĐIỆN HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1546

TĨNH HỌC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1547

TĨNH HỌC CHẤT KHÍ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1548

TĨNH HỌC CHẤT LƯU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1549

TĨNH HỌC VẬT RẮN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1550

TĨNH TỪ (HỌC)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1551

TỊNH TIẾN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1552

TOÀN ẢNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1553

TOMONAGA SHIN'ICHIRŌ

Ngắn

Nhân danh

1554

TOWNES CHARLES HARD

Ngắn

Nhân danh

1555

TỔ CHỨC CHÂU ÂU VỀ NGHIÊN CỨU HẠT NHÂN (CERN)

Ngắn

Tổ chức, sự kiện

1556

TỔ CHỨC GIÁO DỤC, KHOA HỌC VÀ VĂN HÓA CỦA LIÊN HỢP QUỐC (UNESCO)

Ngắn

Tổ chức, sự kiện

1557

TỔ CHỨC NGHIÊN CỨU MÁY GIA TỐC NĂNG LƯỢNG CAO (KEK), NHẬT BẢN

Ngắn

Tổ chức, sự kiện

1558

TỔNG HỢP [SỰ] HẠT NHÂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1559

TỔNG HỢP CÁC NGUYÊN TỐ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1560

TRÁI ĐẤT

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1561

TRẠM KHÔNG GIAN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1562

TRẠM KHÔNG GIAN QUỐC TẾ (ISS)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1563

TRANG TRẠI GIÓ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1564

TRẠNG THÁI LƯỢNG TỬ ÉP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1565

TRẠNG THÁI TƯƠNG TỰ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1566

TRANZITO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1567

TRẮC ĐỊA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1568

TRẮC ĐỊA HỌC VŨ TRỤ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1569

TRẮC QUANG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1570

TRẦN ĐẠI NGHĨA

Trung bình

Nhân danh

1571

TRỄ [SỰ] (TỪ, ĐIỆN)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1572

TRỄ [SỰ] NHIỆT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1573

TRONG SUỐT [SỰ] CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1574

TRUNG TÂM ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ MICRO VÀ NANO (MINATEC), PHÁP

Ngắn

Tổ chức, sự kiện

1575

TRUNG TÂM MÁY GIA TỐC THẲNG STANDFORD (SLAC), HOA KỲ

Ngắn

Tổ chức, sự kiện

1576

TRUNG TÂM VẬT LÝ LÝ THUYẾT CHÂU Á-THÁI BÌNH DƯƠNG

Ngắn

Tổ chức, sự kiện

1577

TRUNG TÂM VẬT LÝ LÝ THUYẾT QUỐC TẾ ABDUS SALAM

Trung bình

Tổ chức, sự kiện

1578

TRUNG TÂM VẬT LÝ QUỐC TẾ, VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM

Ngắn

Tổ chức, sự kiện

1579

TRUYỀN [SỰ] BẰNG BỨC XẠ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1580

TRUYỀN NHIỆT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1581

TRƯỜNG ĐIỆN TỪ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1582

TRƯỜNG GIẢM DẦN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1583

TRƯỜNG HẤP DẪN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1584

TRƯỜNG SIÊU TỚI HẠN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1585

TSIOLKOVSKY KONSTANTIN EDUARDOVICH

Ngắn

Nhân danh

1586

TSUI DANIEL CHEE

Ngắn

Nhân danh

1587

TỤ ĐIỆN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1588

TUABIN (GIÓ, HƠI NƯỚC, NƯỚC, PHẢN LỰC)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1589

TUẦN TRĂNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1590

TỪ ĐIỆN TRỞ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1591

TỪ ĐIỆN TRỞ KHỔNG LỒ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1592

TỪ HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1593

TỪ KẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1594

TỪ QUYỂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1595

TỪ QUYỂN TRÁI ĐẤT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1596

TỪ THUỶ ĐỘNG LỰC HỌC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1597

TỪ TRƯỜNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1598

TỪ TRƯỜNG TRÁI ĐẤT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1599

TỰ DO TIỆM CẬN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1600

TƯƠNG QUAN GÓC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1601

TƯƠNG TÁC CƠ BẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1602

TƯƠNG TÁC HẠT NHÂN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1603

TƯƠNG TÁC HẤP DẪN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1604

TƯƠNG TÁC ION-VẬT RẮN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1605

TƯƠNG TÁC MẠNH

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1606

TƯƠNG TÁC PLASMON-PHOTON

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1607

TƯƠNG TÁC TRAO ĐỔI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1608

TƯƠNG TÁC YẾU

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1609

TƯƠNG TỰ [SỰ] ĐỘNG LỰC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1610

ỨNG DỤNG GRAPHEN TRONG DỰ TRỮ NĂNG LƯỢNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1611

ỨNG DỤNG GRAPHEN TRONG SINH Y HỌC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1612

ỨNG DỤNG VỆ TINH NHÂN TẠO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1613

ƯỚT ĐIỆN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1614

VA CHẠM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1615

VALEYTRONIC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1616

VAN DER MEER SIMON

Ngắn

Nhân danh

1617

VAN DER WAALS JOHANNES DIDERIK

Ngắn

Nhân danh

1618

VAN VLECK JOHN HASBROUCK

Ngắn

Nhân danh

1619

VÀNH ĐAI HOÀNG ĐỚI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1620

VÀNH ĐAI KUIPER

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1621

VÀNH ĐAI THIÊN THẠCH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1622

VÀNH ĐAI VAN ALLEN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1623

VAVILOV SERGEY IVANOVICH

Ngắn

Nhân danh

1624

VÂN RAMSEY QUANG HỌC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1625

VẬN TỐC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1626

VẬN TỐC THOÁT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1627

VẬT CHẤT SUY BIẾN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1628

VẬT CHẤT TỐI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1629

VẬT ĐEN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1630

VẬT LIỆU AUXETIC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1631

VẬT LIỆU BIẾN HÓA

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1632

VẬT LIỆU CARBON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1633

VẬT LIỆU CHỨA ĐẤT HIẾM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1634

VẬT LIỆU CHỨC NĂNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1635

VẬT LIỆU ĐIỆN TỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1636

VẬT LIỆU ĐIỆN TỬ NANO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1637

VẬT LIỆU LAI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1638

VẬT LIỆU NANO

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1639

VẬT LIỆU QUANG HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1640

VẬT LIỆU THÔNG MINH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1641

VẬT LIỆU TOPO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1642

VẬT LIỆU TỪ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1643

VẬT LIỆU TỰ HỒI PHỤC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1644

VẬT LIỆU TƯƠNG QUAN MẠNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1645

VẬT LIỆU XỐP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1646

VẬT LÝ ÁP SUẤT CAO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1647

VẬT LÝ BỀ MẶT

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1648

VẬT LÝ BIỂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1649

VẬT LÝ CHẤT ĐẬM ĐẶC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1650

VẬT LÝ CHẤT MỀM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1651

VẬT LÝ CHẤT RẮN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1652

VẬT LÝ HẠT NHÂN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1653

VẬT LÝ HÓA HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1654

VẬT LÝ HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1655

VẬT LÝ KHÍ QUYỂN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1656

VẬT LÝ KỸ THUẬT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1657

VẬT LÝ LÝ THUYẾT

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1658

VẬT LÝ MẶT TRỜI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1659

VẬT LÝ MESO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1660

VẬT LÝ MÔI TRƯỜNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1661

VẬT LÝ NANO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1662

VẬT LÝ NĂNG LƯỢNG CAO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1663

VẬT LÝ NEUTRINO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1664

VẬT LÝ NGUYÊN TỬ

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1665

VẬT LÝ NHIỆT ĐỘ THẤP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1666

VẬT LÝ PHÂN TỬ

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1667

VẬT LÝ PLASMA

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1668

VẬT LÝ SINH HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1669

VẬT LÝ THIÊN VĂN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1670

VẬT LÝ THỐNG KÊ

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1671

VẬT LÝ TÍNH TOÁN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1672

VẬT LÝ TOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1673

VẬT LÝ ỨNG DỤNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1674

VECTƠ RUNGE

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1675

VEKSLER VLADIMIR IOSIFOVICH

Ngắn

Nhân danh

1676

VELTMAN MARTINUS JUSTINUS GODEFRIEDUS

Ngắn

Nhân danh

1677

VỆ TINH NHÂN TẠO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1678

VỆ TINH QUAN SÁT TRÁI ĐẤT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1679

VỆ TINH RỒNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1680

VỆ TINH THÔNG TIN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1681

VỆ TINH THỜI TIẾT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1682

VỆ TINH TỰ NHIÊN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1683

VỆ TINH VNRED (VỆ TINH VIỆT NAM KIỂM TRA TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ THẢM HỌA)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1684

VẾT ĐEN MẶT TRỜI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1685

VỆT ELECTRON

trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1686

VI CẤU TRÚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1687

VI ĐIỆN TỬ (HỌC)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1688

VI HỐC QUANG HỌC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1689

VI LASER VÀ NANO LASER

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1690

VI LƯU (HỌC)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1691

VI SÓNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1692

VIỄN TẢI LƯỢNG TỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1693

VIỄN THÁM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1694

VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC THẾ GIỚI ĐANG PHÁT TRIỂN (TWAS)

Trung bình

Tổ chức, sự kiện

1695

VIỆN KHOA HỌC VẬT LIỆU, VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM

Trung bình

Tổ chức, sự kiện

1696

VIỆN KURCHATOV, NGA

Trung bình

Tổ chức, sự kiện

1697

VIỆN LIÊN HỢP NGHIÊN CỨU HẠT NHÂN, NGA

Trung bình

Tổ chức, sự kiện

1698

VIỆN LOGUNOV VỀ VẬT LÝ NĂNG LƯỢNG CAO (IHEP), NGA

Trung bình

Tổ chức, sự kiện

1699

VIỆN NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ VIỆT NAM

Ngắn

Tổ chức, sự kiện

1700

VIỆN NGHIÊN CỨU HẠT NHÂN ĐÀ LẠT

Ngắn

Tổ chức, sự kiện

1701

VIỆN NGHIÊN CỨU VẬT LÝ VÀ HÓA HỌC (RIKEN), NHẬT BẢN

Trung bình

Tổ chức, sự kiện

1702

VIỆN VẬT LÝ, VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM

Trung bình

Tổ chức, sự kiện

1703

VIỆN VẬT LÝ HẠT NHÂN THUỘC VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC NGA

Trung bình

Tổ chức, sự kiện

1704

VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT, TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

Trung bình

Tổ chức, sự kiện

1705

VIỆN VẬT LÝ LEBEDEV THUỘC VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC NGA

Trung bình

Tổ chức, sự kiện

1706

VIỆN VẬT LÝ NĂNG LƯỢNG CAO THUỘC VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC TRUNG QUỐC (IHEP-CAS)

Trung bình

Tổ chức, sự kiện

1707

VOLTA ALESSANDRO

Ngắn

Nhân danh

1708

VŨ ĐÌNH CỰ

Trung bình

Nhân danh

1709

VŨ TRỤ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1710

VŨ TRỤ HỌC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1711

VỤ NỔ LỚN (BIG BANG)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1712

VÙNG BRILLOUIN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1713

VÙNG SỐNG ĐƯỢC QUANH SAO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1714

WALTON ERNEST THOMAS SINTON

Ngắn

Nhân danh

1715

WATT JAMES

Ngắn

Nhân danh

1716

WEINBERG STEVEN

Ngắn

Nhân danh

1717

WEISS RAINER

Ngắn

Nhân danh

1718

WHEATSTONE CHARLES

Ngắn

Nhân danh

1719

WIEMAN CARL EDWIN

Ngắn

Nhân danh

1720

WIEN WILHELM

Ngắn

Nhân danh

1721

WIGNER EUGENE PAUL

Ngắn

Nhân danh

1722

WILCZEK FRANK

Ngắn

Nhân danh

1723

WILSON CHARLES THOMSON REES

Ngắn

Nhân danh

1724

WILSON KENNETH GEDDES

Ngắn

Nhân danh

1725

WILSON ROBERT WOODROW

Ngắn

Nhân danh

1726

WINELAND DAVID JEFFREY

Ngắn

Nhân danh

1727

XẠ PHẪU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1728

XẠ TRỊ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1729

XÁC ĐỊNH NIÊN ĐẠI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1730

XÁC SUẤT

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1731

XOÁY

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1732

XOÁY LƯỢNG TỬ HÓA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1733

XOÁY ỐC [TÍNH, ĐỘ, CHIỀU]

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1734

XÚC TÁC NANO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1735

XUNG QUANG HỌC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1736

XUNG QUANG HỌC CỰC NGẮN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1737

Y HỌC HẠT NHÂN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1738

Y HỌC NANO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1739

Y SINH HỌC NANO TỪ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ, sự vật hiện tượng

1740

YANG CHEN-NING

Ngắn

Nhân danh

1741

YOUNG THOMAS

Ngắn

Nhân danh

1742

YUKAWA HIDEKI

Ngắn

Nhân danh

1743

ZEEMAN PIETER

Ngắn

Nhân danh

1744

ZEILINGER ANTON

Ngắn

Nhân danh

1745

ZERNIKE FRITS

Ngắn

Nhân danh

 

 

Thống kê truy cập
  • Đang online: 1
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 1
  • Tất cả: 1