VI | EN
Bảng mục từ Quyển 33A

STT

TÊN MỤC TỪ

TRƯỜNG ĐỘ

LOẠI HÌNH

         1.        

1000 CA KHÚC THĂNG LONG HÀ NỘI

(Nguyễn Thuỵ Kha, giải Nhì Hội Nhạc sĩ Việt Nam, 2010)

Ngắn

Ấn phẩm

         2.        

1000 NĂM ÂM NHẠC THĂNG LONG - HÀ NỘI

(5 tập - Giải Đặc biệt xuất sắc, 2010)

Dài

Ấn phẩm

         3.        

150 LÀN ĐIỆU CHÈO CỔ

(Bùi Đức Hạnh - Giải nhì Hội Nhạc sĩ Việt Nam, 2007)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

         4.        

ACCORDION

Trung bình

Nhạc cụ

         5.        

ALFRED SCHITTKE (1934-1998)

Trung bình

Nhân danh

ALICIA ALONSO (Cu Ba)

(Nhà Sư phạm nước ngoài)

Ngắn

Nhân danh

         7.        

ANTON WEBERN (1883-1945)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

         8.        

ANTONÍN DVOŘÁK (1841-1904)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

         9.        

ANTONIO VIVALDI (1678-1741)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

       10.      

ANH VẪN HÀNH QUÂN

Tác giả: Huy Du Thể loại: Hành khúc

Trung bình

Tác phẩm

ANHIUTTA (Nga)

(nghệ sĩ múa nước ngoài)

Ngắn

Nhân danh

APOKINOS (múa nữ - Hi lạp)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

       13.      

ARIA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

       14.      

ARNOLD SCHOENBERG (1874-1951)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

ASLI (múa uốn tay - Malaysia)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

       16.      

ÂM HƯỞNG DÂN CA - DÂN CA NAM BỘ TRONG CA KHÚC VIỆT NAM

(Đặng Văn Bông, Giải A Hội Nhạc sĩ Việt Nam 2019)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

       17.      

ÂM KHU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

       18.      

ÂM NỀN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

       19.      

ÂM NHẠC BÁC HỌC CUNG ĐÌNH

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

       20.      

ÂM NHẠC CỒNG CHIÊNG TÂY NGUYÊN ẢNH TƯ LIỆU LƯU TRỮ TẠI PHÁP

(Viện Văn hóa Nghệ thuật quốc gia Việt Nam, 2009)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

       21.      

ÂM NHẠC CUNG ĐÌNH TRIỀU NGUYỄN

(Trần Kiều Lại Thủy, Nxb Thuận Hóa, Huế, 1997)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

       22.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

       23.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN BA NA

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

       24.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN BỐ Y

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

       25.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN CÁC DÂN TỘC MIỀN TRUNG - TÂY NGUYÊN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

       26.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN CÁC DÂN TỘC THIỂU SỐ NAM BỘ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

       27.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN CÁC DÂN TỘC THIỂU SỐ Ở MIỀN NÚI PHÍA BẮC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

       28.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN CAO LAN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

       29.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN CỐNG KHAO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

       30.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN CƠ HO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

       31.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN CƠ TU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

       32.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN CHĂM

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

       33.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN CHUYÊN NGHIỆP

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

       34.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN DAO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

       35.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN DÂN TỘC MÔNG Ở NGHỆ AN

(Dương Hồng Từ, giải B Hội Nhạc sĩ Việt Nam, 2010)             

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

       36.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN Ê ĐÊ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

       37.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN GIA RAI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

       38.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN GIÁY

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

       39.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN HÀ NHÌ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

       40.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN HOA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

       41.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN HRÊ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

       42.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN KHMER

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

       43.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN KHƠ MÚ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

       44.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN LÔ LÔ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

       45.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN MNÔNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

       46.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN MÔNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

       47.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN MƯỜNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

       48.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN NÙNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

       49.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN NGƯỜI VIỆT

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

       50.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN PÀ THẺN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

       51.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN PHÙ LÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

       52.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN RAGLAI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

       53.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN SÁN DÌU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

       54.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN TÀ ÔI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

       55.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN TÀY

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

       56.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN THÁI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

       57.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN THÁI TÂY BẮC

(Tô Ngọc Thanh, Nxb Âm nhạc, Hà Nội, 1998)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

       58.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN TỘC NGƯỜI H’RÊ VÀ TỘC NGƯỜI COR Ở QUẢNG NGÃI

(10 bài báo của Nguyễn Thế Truyền, giải A Hội Nhạc sĩ Việt Nam, 2015)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

       59.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN VÂN KIỀU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

       60.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN XƠ ĐĂNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

       61.      

ÂM NHẠC DÂN GIAN XỨ THANH

(Nguyễn Liên Chủ biên, Giải A Hội Văn nghệ Dân gian Việt Nam, 2017, Nxb Thanh Hóa)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

       62.      

ÂM NHẠC ĐIỆN ẢNH (PHIM)

Khái niệm, thuật ngữ

       63.      

ÂM NHẠC H’MÔNG

Hồng Thao, Nxb Văn hóa Dân tộc, 1977)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

       64.      

ÂM NHẠC MỚI VIỆT NAM - TIẾN TRÌNH VÀ THÀNH TỰU

(Viện Âm nhạc)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

       65.      

ÂM NHẠC MÚA

Khái niệm, thuật ngữ

       66.      

ÂM NHẠC SÂN KHẤU KỊCH NÓI

Khái niệm, thuật ngữ

       67.      

ÂM NHẠC SÂN KHẤU TRUYỀN THỐNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

       68.      

ÂM NHẠC THÍNH PHÒNG - GIAO HƯỞNG VIỆT NAM SỰ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN TÁC PHẨM TÁC GIẢ

(Nguyễn Thị Nhung, Nxb Viện Âm nhạc, 2001)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

       69.      

ÂM NHẠC TRONG TẾ LỄ NAM GIAO

(Nguyễn Việt Đức-Giải A 2014)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

ÂM NHẠC VÀ MÚA TRÊN THẾ GIỚI (Phạm Ngọc Chi (sưu tầm và biên dịch), Nxb Thế giới, Hà Nội, 2003)

Trung bình

Ấn phẩm

       71.      

ÂM NHẠC VÀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC ÂM NHẠC

(Hoàng Long, Hoàng Lân, giải Nhì Hội Nhạc sĩ Việt Nam, 2010)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

       72.      

ÂM NHẠC VIỆT NAM - TRUYỀN THỐNG VÀ HIỆN ĐẠI

(Tô Vũ, Viện Âm nhạc, 2002)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

       73.      

ÂM VỰC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

       74.      

BA ĐOẠN NHẠC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

BA LÊ

Ngắn

Thuật ngữ

BA LÊ CỔ ĐIỂN

Ngắn

Thuật ngữ

BA LÊ CỔ VÀ MỚI (1918) (Levinson - Nga)

Ngắn

Ấn phẩm

BA LÊ HIỆN ĐẠI

Ngắn

Thuật ngữ

BA LÊ LÃNG MẠN CỦA ANH (1954) (Ivor Guest - Anh)

Trung bình

Ấn phẩm

BẠCH MAO NỮ (Trung Quốc)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

       81.      

BÀI BẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

       82.      

BÀI CA CHIM ƯNG

Trung bình

Tác giả: Đàm Linh Thể loại: Rhapsody

       83.      

BÀI CHÒI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

       84.      

BALLADE

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

       85.      

BALLADE SỐ 1, GIỌNG SOL THỨ

(Thể loại: ballade viết cho piano

Tác giả: Frédéric Chopin)

Trung bình

Tác phẩm âm nhạc

BAN NGHIÊN CỨU ÂM NHẠC - MÚA

Ngắn

Tổ chức

       87.      

BAN NHẠC CA TRÙ (Việt)

Trung bình

Dàn nhạc

       88.      

BAN NHẠC HÁT THEN (Tày, Nùng, Thái)

Trung bình

Dàn nhạc

       89.      

BAN NHẠC HÁT VĂN (Việt)

Trung bình

Dàn nhạc

       90.      

BAN NHẠC JAZZ

Ngắn

Dàn nhạc

       91.      

BAN NHẠC TÀI TỬ NAM BỘ (Việt)

Trung bình

Dàn nhạc

       92.      

BAN NHẠC XẨM (Việt)

Trung bình

Dàn nhạc

BẢO HỒNG ĐĂNG (múa đèn – Trung Quốc)

Ngắn

Thuật ngữ

BARIS (Múa lễ thức dân gian - Ấn độ)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

       95.      

BASSOON

Trung bình

Nhạc cụ

       96.      

BÉLA BARTÓK (1881-1945)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

       97.      

BỈ ĐÔI (Mường)

Trung bình

Nhạc cụ

BIBASIS (múa nam - Hi lạp)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

       99.      

BIỂN

(Thể loại: Tổ khúc giao hưởng

Tác giả: Claude Debussy)

Trung bình

Tác phẩm âm nhạc

     100.    

BIỂN CẢ VÀ TÌNH YÊU

Trung bình

Tác giả: Hoàng Dương

Thể loại: Giao hưởng thơ

     101.    

BIÊN CHUNG (Việt)

Ngắn

Nhạc cụ

BIÊN ĐẠO MÚA

Ngắn

Thuật ngữ (múa mới)

BIÊN ĐẠO MÚA

Ngắn

Tác phẩm (Sách, Tạp chí)

     104.    

BIÊN KHÁNH (Việt)

Ngắn

Nhạc cụ

     105.    

BIẾN TẤU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

BIẾN TẤU MÚA

Ngắn

Thuật ngữ (múa mới)

BIỂU DIỄN MÚA

Ngắn

Thuật ngữ (múa mới)

     108.    

BÌNH QUÂN LUẬT

( 24 preluyt và fuga

Tác giả: Johann Sebastian Bach)

Trung bình

Tác phẩm

     109.    

BÌNH TRỊ THIÊN KHÓI LỬA

Tác giả: Nguyễn Văn Thương

Thể loại: Trường ca

Trung bình

Tác phẩm

     110.    

BOLERO

Thể loại: Vũ kịch

Tác giả: Maurice Ravel

Trung bình

Tác phẩm

     111.    

BỒI ÂM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

     112.    

BỒNG MẠC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

     113.    

BRÔH (Bahnar, Êđê)

Ngắn

Nhạc cụ

     114.    

CA HUẾ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

     115.    

CA KỊCH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

     116.    

CA KỊCH DÂN CA NGHỆ - TĨNH

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

     117.    

CA KỊCH HUẾ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

     118.    

CA KHÚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

     119.    

CA KHÚC HÀ NỘI THẾ KỶ XX VÀ NHỮNG NĂM ĐẦU THẾ KỶ XXI 

(Giải nhất Hội Nhạc sĩ Việt Nam, 2010)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

     120.    

CA LÊ THUẦN (1938-2017)

(GTNN, Nhạc sĩ, PGS, Nhà sư phạm, Tổng thư ký Hội NSVN, Giám đốc Nhạc viện Tp. HCM)

Trung bình

Nhân danh

     121.    

CA NHẠC BÀI CHÒI, CA NHẠC KỊCH HÁT BÀI CHÒI

(Trương Đình Quang, giải Nhất 2009)

Ngắn

Ấn phẩm

     122.    

CA TRÙ

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

     123.    

CÁC THUỘC TÍNH CỦA ÂM THANH

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

     124.    

CÁC VUA HÙNG (1500 năm trước công nguyên, Thời đại Hùng Vương)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

     125.    

CẢI LƯƠNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

     126.    

CAMILLE SAINT-SAËNS (1835-1921)

Trung bình

Nhân danh

     127.    

CANON

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

     128.    

CÁNH CHIM KHÔNG MỎI

Tác giả: Nguyễn Đình Tấn

Tứ tấu

Trung bình

Tác phẩm

CAO HOÀNG HÀ (đã mất)

Ngắn

Nhân danh (biên đạo, sáng tác)

     130.    

CAO VĂN LẦU (1892-1976)

Trung bình

Nhân danh

     131.    

CAPRICCIO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

     132.    

CÂU HÒ BÊN BẾN HIỀN LƯƠNG

(Tác giả: Hoàng Hiệp

Thể loại: Ca khúc)

Trung bình

Tác phẩm

     133.    

CÂU NHẠC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

     134.    

CẤU TRÚC LÀN ĐIỆU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

     135.    

CẤU TRÚC NGUYÊN SƠ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

CẤU TRÚC TÁC PHẨM MÚA

Trung bình

Thuật ngữ (múa mới)

CÂY ĐÈN BIỂN

Trung bình

Tác phẩm

     138.    

CÂY ĐUỐC SỐNG

(Tác giả: Nguyễn Đình Tấn

Thể loại: Liên khúc Sonate giao hưởng)

Dài

Tác phẩ

     139.    

CHÀO MỪNG

(Tác giả: Trọng Bằng

Thể loại: Ouverture)

Trung bình

Tác phẩm

     140.    

CHAPÂY CHOM RIÊNG (Khmer)

Trung bình

Nhạc cụ

     141.    

CHÂN DUNG NGHỆ SĨ MÚA VIỆT NAM

Trung bình

Tác phẩm (Sách, Tạp chí)

     142.    

CHÉN (MÚA CHÉN)

Ngắn

Đạo cụ

     143.    

CHÈO

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

     144.    

CHÈO CHẢI HÊ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

     145.    

CHIỀU QUÊ HƯƠNG

(Tác giả: Nguyễn Thị Nhung

Violin và Piano)

Ngắn

Tác phẩm

     146.    

CHIỀU TRÊN BẾN CẢNG

(Tác giả: Nguyễn Đức Toàn

Thể loại: Ca khúc)

Trung bình

Tác phẩm

     147.    

CHỒNG ÂM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

     148.    

CHỦ ĐIỆU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

     149.    

CHŨM CHỌE, NÃO BẠT, CHẬP CHÕA (Việt, Tày, Nùng, Dao, Giáy, Bahnar, Gia Rai, Ê Đê, Chăm, Kh’mer, v.vv…)

Trung bình

Nhạc cụ

     150.    

CHUNG MỘT NIỀM TIN

Tác giả: Xuân Khải Hoà tấu nhạc cụ dân tộc

Dài

Tác phẩm

     151.    

CHUỖI 12 ÂM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

     152.    

CHUÔNG (NGƯỜI DAO)

Ngắn

Đạo cụ là nhạc cụ

     153.    

CHUYỂN ĐIỆU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

     154.    

CHUYỆN TÌNH TIÊN DU

(Tác giả: Phó Đức Phương

Thể loại: Ca kịch)

Trung bình

Tác phẩm

     155.    

CHỮ MÚA

Ngắn

Thuật ngữ (múa mới)

     156.    

CHỮ NHẠC CỔ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

     157.    

CHỨC NĂNG CỦA NGHỆ THUẬT MÚA

Ngắn

Thuật ngữ (múa mới)

     158.    

CLARINET

Trung bình

Nhạc cụ

     159.    

CLAUDE DEBUSSY (1862-1918)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

     160.    

CLAUDIO GIOVANNI ANTONIO MONTEVERDI (1567-1643)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

     161.    

CÒ LẢ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

CON ĐƯỜNG CỦA NHÀ BIÊN ĐẠO (1925) (Lopukhov - Nga)

Ngắn

Tác phẩm (Sách)

CON ĐƯỜNG TỪ MÚA DÂN GIAN ĐẾN SÁNG TẠO MÚA CHUYÊN NGHIỆP (Ứng Duy Thịnh)

Ngắn

Tác phẩm (Sách, Tạp chí)

     164.    

CON THUYỀN KHÔNG BẾN

Tác giả: Đặng Thế Phong

Thể loại: Ca khúc tiền chiến

Trung bình

Tác phẩm

     165.    

CONCERTO

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

     166.    

CÔ LÁNG GIỀNG

(Tác giả: Hoàng Quý Thể loại: Ca khúc tiền chiến)

Trung bình

Tác phẩm

     167.    

CÔ SAO

(Tác giả: Đỗ Nhuận Thể loại: Nhạc kịch)

Dài

Tác phẩm

     168.    

CÔ THỢ XAY XINH ĐẸP

(Tác phẩm âm nhạc

Thể loại: Liên ca khúc

Tác giả: Franz Schubert)

Dài

Tác phẩm

     169.    

CỒNG CHIÊNG VIỆT NAM (Việt, Mường, Chăm, các dân tộc ở Tây Nguyên, v.v…)

Rất dài

Nhạc cụ

     170.    

CỒNG CHIÊNG MƯỜNG 

(Kiều Trung Sơn, Nxb Lao động, 2011, Giải B Hội Văn nghệ Dân gian Việt Nam)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

CỜ MÚA (MÚA CHẠY CỜ)

Ngắn

Đạo cụ

     172.    

CỤC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN

Trung bình

Tổ chức âm nhạc

     173.    

CUNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

     174.    

CUNG TRUNG NHẠC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

CUỘC HÀNH QUÂN CÙNG NGHỆ THUẬT MÚA (Khắc Tuế)

Ngắn

Tác phẩm (Sách, Tạp chí)

     176.    

CUỘC THI ÂM NHẠC MÙA THU

Dài

Sự kiện âm nhạc

     177.    

CUỘC THI CHOPIN PIANO QUỐC TẾ (The International Chopin Piano Competition)

Trung bình

Sự kiện âm nhạc

     178.    

CUỘC THI COUPE MONDIALE (The International Accordion Competition)

Trung bình

Sự kiện âm nhạc

     179.    

CUỘC THI ĐỘC TẤU VÀ HÒA TẤU NHẠC CỤ DÂN TỘC

Trung bình

Sự kiện âm nhạc

     180.    

CUỘC THI GIỌNG HÁT HAY ASEAN (VOV)

Trung bình

Sự kiện âm nhạc

     181.    

CUỘC THI PIANO QUỐC TẾ TẠI HÀ NỘI

Dài

Sự kiện âm nhạc

     182.    

CUỘC THI QUEEN ELISABETH (Queen Elisabeth Competition)

Trung bình

Sự kiện âm nhạc

     183.    

CUỘC THI SAO MAI (VTV)

Trung bình

Sự kiện âm nhạc

     184.    

CUỘC THI TCHAIKOVSKY QUỐC TẾ (The International Tchaikovsky Competition)

Trung bình

Sự kiện âm nhạc

     185.    

CUỘC THI VIOLIN VÀ HÒA TẤU THÍNH PHÒNG QUỐC TẾ TẠI HÀ NỘI

Trung bình

Sự kiện âm nhạc

     186.    

CỬU TƯ ĐÀI

(Nhà hát ở cung An Định)

Trung bình

Địa danh âm nhạc

     187.    

CYMBALS

Ngắn

Nhạc cụ

     188.    

DẠ KHÚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

     189.    

DÀN BÁT ÂM (Việt)

Trung bình

Dàn nhạc

     190.    

DÀN CỒNG CHIÊNG (các dân tộc ở Tây Nguyên, Mường, Chăm, Kh’mer)

Dài

Dàn nhạc

     191.    

DÀN ĐẠI NHẠC (Việt)

Ngắn

Dàn nhạc

     192.    

DÀN KÈN HƠI (xứ đạo, dàn quân nhạc)

Ngắn

Dàn nhạc

     193.    

DÀN NHẠC BÀI CHÒI (Việt)

Trung bình

Dàn nhạc

     194.    

DÀN NHẠC BÁN CỔ ĐIỂN (semi classic)

Ngắn

Dàn nhạc

     195.    

DÀN NHẠC CẢI LƯƠNG (Việt)

Trung bình

Dàn nhạc

     196.    

DÀN NHẠC CHÈO (Việt)

Trung bình

Dàn nhạc

     197.    

DÀN NHẠC DÂN TỘC CẢI BIÊN

Trung bình

Dàn nhạc

     198.    

DÀN NHẠC ĐÀI PHÁT THANH LIÊN BANG NGA

Ngắn

Tổ chức

     199.    

DÀN NHẠC GIAO HƯỞNG

Dài

Dàn nhạc

     200.    

DÀN NHẠC GIAO HƯỞNG BOSTON (Mỹ)

Ngắn

Tổ chức

     201.    

DÀN NHẠC GIAO HƯỞNG LONDON

Ngắn

Tổ chức

     202.    

DÀN NHẠC GIAO HƯỞNG NHK (Nhật Bản)

Ngắn

Tổ chức

     203.    

DÀN NHẠC GIAO HƯỞNG QUỐC GIA LIÊN BANG NGA

Ngắn

Tổ chức

     204.    

DÀN NHẠC GIAO HƯỞNG QUỐC GIA VIỆT NAM

Dài

Tổ chức

     205.    

DÀN NHẠC HUYỀN (Việt)

Ngắn

Dàn nhạc

     206.    

DÀN NHẠC NHẸ (Pop, Rock)

Trung bình

Dàn nhạc

     207.    

DÀN NHẠC PINN PEAT (Dàn nhạc Ngũ âm) (Khmer)

Trung bình

Dàn nhạc

     208.    

DÀN NHẠC RÔ BĂM (Kh’mer)

Trung bình

Dàn nhạc

     209.    

DÀN NHẠC THÍNH PHÒNG

Trung bình

Dàn nhạc

     210.    

DÀN NHẠC THÍNH PHÒNG HUẾ (Việt)

Trung bình

Dàn nhạc

     211.    

DÀN NHẠC TUỒNG (Việt)

Trung bình

Dàn nhạc

     212.    

DÀN NHẠC VỆ BINH KIỂU MẪU QUỐC GIA LIÊN BANG NGA

Ngắn

Tổ chức

     213.    

DÀN TIỂU NHẠC (Việt)

Ngắn

Dàn nhạc

     214.    

DÁNG ĐỨNG VIỆT NAM

Trung bình

Tác phẩm

     215.    

DÂN CA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

     216.    

DÂN CA BẮC TRUNG BỘ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

     217.    

DÂN CA BÌNH - TRỊ - THIÊN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

     218.    

DÂN CA HÀ TĨNH

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

     219.    

DÂN CA NAM BỘ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

     220.    

DÂN CA NAM TRUNG BỘ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

     221.    

DÂN CA NGHỆ AN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

     222.    

DÂN CA NGƯỜI VIỆT NGƯỜI VIỆT CHÂU THỎ SÔNG HỒNG

Trung bình

Ấn phẩm

     223.    

DÂN CA THANH HÓA

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

     224.    

DÂN CA TRUNG - TRUNG BỘ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

     225.    

DÂN CA VÙNG ĐỒNG BẰNG VÀ TRUNG DU BẮC BỘ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

     226.    

DÂN NHẠC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

     227.    

DỊ BẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

DI SẢN MÚA DÂN GIAN VÙNG TÂY BẮC

Ngắn

Tác phẩm

     229.    

DI SẢN VĂN HÓA CỒNG CHIÊNG TÂY NGUYÊN

Ngắn

Tác phẩm

     230.    

DỊCH GIỌNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

DIỄN VIÊN MÚA

Ngắn

Thuật ngữ

     232.    

DIỆT SÓI LANG

Trung bình

Tác phẩm

DJAMO (Hệ thống ký hiệu múa Triều Tiên)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ (nước ngoài)

     234.    

DMITRI SHOSTAKOVICH (1906-1975)

Trung bình

Nhân danh

     235.    

DOMENICO SCARLATTI (1685-1757)

Trung bình

Nhân danh

     236.    

DÒNG CA KHÚC CÁCH MẠNG

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

     237.    

DÒNG CA KHÚC LÃNG MẠN

Trung bình

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

     238.    

DÒNG CA KHÚC QUẦN CHÚNG

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

     239.    

DÒNG CA KHÚC TRỮ TÌNH

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

     240.    

DÒNG CA KHÚC YÊU NƯỚC TIẾN BỘ

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

     241.    

DÒNG CA KỊCH, NHẠC KỊCH, VŨ KỊCH

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

     242.    

DÒNG HỢP XƯỚNG, TRƯỜNG CA, THANH XƯỚNG KỊCH

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

     243.    

DÒNG KÊNH TRONG

(Tác giả: Hoàng Đạm

Hoà tấu nhạc cụ dân tộc)

Dài

Tác phẩm

     244.    

DÒNG NHẠC DÂN TỘC CẢI BIÊN

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

     245.    

DÒNG NHẠC ĐIỆN TỬ VIỆT NAM

Trung bình

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

     246.    

DÒNG NHẠC ĐƯƠNG ĐẠI VIỆT NAM

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

     247.    

DÒNG NHẠC HIP HOP VIỆT

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

     248.    

DÒNG NHẠC JAZZ VIỆT

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

     249.    

DÒNG NHẠC NHẸ VIỆT NAM

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

     250.    

DÒNG NHẠC POP VIỆT

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

     251.    

DÒNG NHẠC RAP VIỆT

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

     252.    

DÒNG NHẠC ROCK VIỆT

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

     253.    

DÒNG NHẠC THỂ NGHIỆM VIỆT NAM

Trung bình

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

     254.    

DÒNG NHẠC THÍNH PHÒNG VÀ GIAO HƯỞNG

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

     255.    

DOUBLE BASS

Trung bình

Nhạc cụ

     256.    

DU KÍCH SÔNG THAO

(Tác giả: Đỗ Nhuận Thể loại: Hợp xướng)

Trung bình

Tác phẩm

     257.    

DÙ KÊ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

     258.    

DUYỆT THỊ ĐƯỜNG

Trung bình

Địa danh (Nhà hát ở Hoàng thành Huế)

     259.    

ĐA ĐIỆU TÍNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

     260.    

ĐA HỢP ÂM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

ĐẠI CƯƠNG NGHỆ THUẬT MÚA (Lê Ngọc Canh)

Trung bình

Tác phẩm (Sách, Tạp chí)

ĐẠI NA VŨ  (điệu múa người đấu với thú  - Trung Quốc)

Ngắn

Tác phẩm

     263.    

ĐẠI NHẠC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

     264.    

ĐẠI TRIỀU NHẠC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

     265.    

ĐÁM CƯỚI FIGARO

(Thể loại: Nhạc kịch

Tác giả: Wolfgang Amadeus Mozart)

Trung bình

Tác phẩm

ĐÀM LINH (NS - đã mất)

Ngắn

Nhân danh

     267.    

ĐÀN BẦU (Việt), TÀN MÁNG (Mường), CHAPI GADOK (Raglay)

Dài

Nhạc cụ

     268.    

ĐÀN ĐÁ (Việt)

Trung bình

Nhạc cụ

     269.    

ĐÀN ĐÁY (Việt)

Trung bình

Nhạc cụ

     270.    

ĐÀN MÔI (nhiều dân tộc)

Dài

Nhạc cụ

     271.    

ĐÀN NGUYỆT, ĐÀN KÌM (Việt)

Trung bình

Nhạc cụ

     272.    

ĐÀN NHỊ, CÒ, HỒ, GÁO (Việt), CÒ KE (Mường), CỬA (Tày), XIXOLO (Thái), OONG EENG (Giẻ Triêng), TRÀ KÒ (Mông), TRUÔ (Khmer), KA NHI (Chăm)

Dài

Nhạc cụ

     273.    

ĐÀN TAM (Việt), TA IN (Hà Nhì)

Trung bình

Nhạc cụ

ĐÀN TÍNH (TÍNH TẨU): DÂN TỘC THÁI

Ngắn

Đạo cụ là nhạc cụ

     275.    

ĐÀN TỨ, ĐÀN ĐOẢN (Việt), THÀ CHÌNH (Mông), GIÈN XÌN (Lô Lô)

Dài

Nhạc cụ

ĐÀN THEN (DÂN TỘC TÀY THƯỜNG SỬ DỤNG TRONG MÚA)

Ngắn

Đạo cụ là nhạc cụ

     277.    

ĐÀN TRANH (Việt)

Trung bình

Nhạc cụ

ĐẠO CỤ MÚA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

     279.    

ĐÀO DUY TỪ (1572-1634)

Trung bình

Nhân danh

     280.    

ĐẶC KHẢO CA TRÙ VIỆT NAM

Trung bình

Ấn phẩm

     281.    

ĐẶNG THẾ PHONG (1918-1942)

(Nhạc sĩ, một trong những gương mặt tiên phong của Tân nhạc Việt Nam)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

     282.    

ĐẶNG XUÂN KHẢI (1936-2008)

Trung bình

Nhân danh

     283.    

ĐẤNG CỨU THẾ

(Thể loại: Thanh xướng kịch

Tác giả: George Frideric Handel)

Ngắn

Tác phẩm

     284.    

ĐẤT NƯỚC

(Tác giả: Nguyễn Đức Toàn

Thể loại: Tổ khúc Giao hưởng)

Dài

Tác phẩm

     285.    

ĐẤT NƯỚC ANH HÙNG

(Tác giả: La Thăng

Thể loại: Giao hưởng thơ)

Trung bình

Tác phẩm

     286.    

ĐẤT VÀ HOA

(Tác giả: Quang Hải Đàn tranh và dàn nhạc giao hưởng)

Dài

Tác phẩm

     287.    

ĐẦU VŨ NHƯ (Thái Cơ) (1934-2004)

Trung bình

Nhân danh

ĐÈN (MÚA RƯỚC ĐÈN - NGƯỜI DAO ĐỎ)

Ngắn

Đạo cụ

ĐỀ CƯƠNG TÁC PHẨM MÚA

Ngắn

Thuật ngữ (múa mới)

ĐỀN THỜ APOLON (vị thần sinh ra nghệ thuật múa Hy Lạp)

Ngắn

Địa danh

ĐỀN THỜ XIVA (nghệ thuật múa Giava của Indonesia gắn với truyền thuyết của thần Xiva Ấn độ)

Ngắn

Địa danh

     292.    

ĐỀN VUA BÀ

Trung bình

Địa danh

     293.    

ĐIỆU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

     294.    

ĐIỆU TÍNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

     295.    

ĐIỆU THỨC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

     296.    

ĐÌNH CA CÔNG

Trung bình

Địa danh

     297.    

ĐỈNH ĐƠNG (Thái Đen), ĐỞNG ĐANG (Khơ Mú), ĐỬNG ĐINH (Xinh Mun), GOONG RIEL (Bahnar)

Trung bình

Nhạc cụ

     298.    

ĐINH KHẮC BAN (1922-1994)

Trung bình

Nhân danh

     299.    

ĐINH NĂM (Ê Đê), M’BUỐT (Mạ),

LAKER (Chu Ru)

Trung bình

Nhạc cụ

ĐINH NGỌC BINH (đã mất)

Ngắn

Nhân danh

     301.    

ĐINH NGỌC LIÊN (1912-1991)

Dài

Nhân danh

     302.    

ĐINH PÁ (Ê Đê), TƠPƠL (Bahnar)

Trung bình

Nhạc cụ

     303.    

ĐINH TÚT (Giẻ Triêng, Bahnar)

Ngắn

Nhạc cụ

     304.    

ĐÌNH VẠN PHƯỚC

Trung bình

Địa danh

ĐINH XUÂN HỒNG (NNƯT - đã mất)

Ngắn

Nhân danh

ĐOÀN BẠCH DƯƠNG (Nga)

Ngắn

Tổ chức (nước ngoài)

ĐOÀN CA MÚA NHẠC

Rất dài

Địa danh, Tổ chức, Sự kiện

ĐOÀN CA MÚA NHẠC DÂN TỘC

Rất dài

Địa danh, Tổ chức, Sự kiện

     309.    

ĐOÀN HỮU CÔNG (Thuận Yến) (1932-2014)

Dài

Nhân danh

ĐOÀN LONG

Ngắn

Nhân danh

ĐOÀN NGHỆ THUẬT

Dài

Địa danh, Tổ chức, Sự kiện

     312.    

ĐOẠN NHẠC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

     313.    

ĐOÀN QUÂN DU KÍCH

(Tác giả: Lưu Hữu Phước

Thể loại: Trường ca)

Trung bình

Tác phẩm

     314.    

ĐOÀN THỊ DUNG (Lê Dung) (1951-2001)

Trung bình

Nhân danh

ĐOÀN VĂN CÔNG QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM (ĐOÀN VĂN CÔNG QUÂN KHU, ĐOÀN VĂN CÔNG QUÂN BINH CHỦNG)

Trung bình

Địa danh, Tổ chức, Sự kiện

ĐỖ MINH TIẾN

Ngắn

Nhân danh

     317.    

ĐỖ NHUẬN (1466-?)

(Thượng thư, Đông các Đại học sĩ)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

     318.    

ĐỖ NHUẬN (1922-1991)

(Giải thưởng Hồ Chí Minh (GTHCM), Nhạc sĩ, Tổng thư ký Hội NSVN)

Dài

Nhân danh âm nhạc

     319.    

ĐỖ XUÂN OANH (1923-2010)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc, GTNN, Nhạc sĩ

     320.    

ĐỐI VỊ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

     321.    

ĐỒNG KHỞI

(Tác giả: Nguyễn Văn Thương

Thể loại: Giao hưởng thơ)

Trung bình

Tác phẩm

ĐỚI ÁI LIÊN (Trung Quốc)

(Biên đạo, Sáng tác, Lý luận)

Ngắn

Nhân danh

     323.    

ĐỜN CA TÀI TỬ

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

     324.    

ĐỜN CA TÀI TỪ QUA GÓC NHÌN NGHIÊN CỨU

Ngắn

Ấn phẩm (Viện Âm nhạc, 2011)

     325.    

ĐƠN ĐIỆU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

ĐŨA (MÚA ĐŨA - NGƯỜI THÁI)

Ngắn

Đạo cụ

ĐUỐNG (MÚA ĐÂM ĐUỐNG / CHÀM ĐUỐNG - NGƯỜI MƯỜNG, THÁI)

Ngắn

Đạo cụ

     328.    

ĐUỐNG (Mường), KHẮC LOÓNG (Thái)

Trung bình

Nhạc cụ

     329.    

ĐƯỜNG HẠ CHI NHẠC (Việt)

Ngắn

Dàn nhạc

     330.    

ĐƯỜNG THƯỢNG CHI NHẠC (Việt)

Ngắn

Dàn nhạc

     331.    

ELECTRIC KEYBOARD

Ngắn

Nhạc cụ

     332.    

EM BÉ MƯỜNG LA

(Tác giả: Trần Ngọc Xương

Thể loại: Trường ca)

Trung bình

Tác phẩm

     333.    

ENGLISH HORN

Trung bình

Nhạc cụ

     334.    

FANTASY

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

     335.    

FELIX MENDELSSOHN (1809-1847)

Trung bình

Nhân danh

     336.    

FESTIVAL ÂM NHẠC MỚI Á - ÂU

Trung bình

Sự kiện âm nhạc

     337.    

FESTIVAL HUẾ

Trung bình

Sự kiện âm nhạc

     338.    

FLUTE

Trung bình

Nhạc cụ

FON (múa Bắc Thái Lan)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

     340.    

FRANZ LISZT (1811-1886)

Trung bình

Nhân danh

     341.    

FRANZ SCHUBERT (1797-1828)

Trung bình

Nhân danh

     342.    

FRÉDÉRIC CHOPIN (1810-1849)

Trung bình

Nhân danh

     343.    

FRENCH HORNE

Trung bình

Nhạc cụ

     344.    

FUGA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

     345.    

GAGAKU VÀ NHÃ NHẠC

(Văn Minh Hương, Nxb. Thanh niên, 2003)

Ngắn

Ấn phẩm

GALINA ULANÔVA (Nga)

(nghệ sĩ múa nước ngoài)

Ngắn

Nhân danh

GÁO (MÚA GÕ GÁO - DÂN TỘC KHƠ MER)

Ngắn

Đạo cụ

     348.    

GẶP NHAU TRÊN ĐỈNH TRƯỜNG SƠN

(Tác giả: Hoàng Hà Thể loại: Ca khúc)

Trung bình

Tác phẩm

GẬY (MÚA GẬY/ GẬY TIỀN - NGƯỜI DAO, MÔNG)

Ngắn

Đạo cụ

     350.    

GEORG PHILIP TELEMANN (1681-1767)

Trung bình

Nhân danh

     351.    

GEORGE FRIDERIC HANDEL (1685-1759)

Trung bình

Nhân danh

     352.    

GEORGES BIZET (1838- 1875)

Trung bình

Nhân danh

     353.    

GHI NĂNG (Chăm)

Ngắn

Nhạc cụ

     354.    

GIÁ HAI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

GIÁC ĐẾ VŨ (điệu múa dân gian Trung Quốc)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

     356.    

GIẢI “CỐNG HIẾN” - BÁO THỂ THAO VĂN HÓA

Ngắn

Sự kiện

     357.    

GIAI ĐIỆU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

     358.    

GIAI ĐIỆU QUÊ HƯƠNG

(Tác giả: Hoàng Dương,

Độc tấu cello)

Ngắn

Tác phẩm

     359.    

GIẢI PHÓNG ĐIỆN BIÊN

(Tác giả: Hoàng Đạm

Thể loại: Giao hưởng thơ)

Trung bình

Tác phẩm

     360.    

GIAI THOẠI CÁC BẬC TIỀN NHÂN MÊ CA HÁT CA TRÙ VÀ NHỮNG ĐÀO NƯƠNG LƯU DANH SỬ SÁCH

(Phan Thư Hiền, Phan Hồng Lam, Nxb Thời đại, 2011)

Ngắn

Ấn phẩm

     361.    

GIẢI THƯỞNG “BÙI XUÂN PHÁI” - TÌNH YÊU HÀ NỘI

Ngắn

Sự kiện

     362.    

GIẢI THƯỞNG BỘ QUỐC PHÒNG VỀ VĂN HỌC, NGHỆ THUẬT, BÁO CHÍ

Trung bình

Sự kiện

GIẢI THƯỞNG HÀNG NĂM CỦA HỘI NGHỆ SĨ MÚA VIỆT NAM

Ngắn

Giải thưởng

GIẢI THƯỞNG HÀNG NĂM CỦA LIÊN HIỆP CÁC HỘI VĂN HỌC NGHỆ THUẬT VIỆT NAM

Ngắn

Giải thưởng

GIẢI THƯỞNG HỒ CHÍ MINH VỀ VĂN HỌC NGHỆ THUẬT

Ngắn

Giải thưởng

     366.    

GIẢI THƯỞNG HỒ CHÍ MINH VỀ VĂN HỌC, NGHỆ THUẬT

Trung bình

Sự kiện

     367.    

GIẢI THƯỞNG HỘI NHẠC SĨ VIỆT NAM

Trung bình

Sự kiện

GIẢI THƯỞNG NHÀ NƯỚC VỀ VĂN HỌC NGHỆ THUẬT

Ngắn

Giải thưởng

     369.    

GIẢI THƯỞNG NHÀ NƯỚC VỀ VĂN HỌC, NGHỆ THUẬT

Trung bình

Sự kiện âm nhạc

GIÁO (BINH KHÍ) (MÚA GIÁO, MÚA GIÁO CÀ)

Trung bình

Đạo cụ

     371.    

GIAO HƯỞNG

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

     372.    

GIAO HƯỞNG SỐ 9, GIỌNG RÊ THỨ

(Thể loại: Giao hưởng

Tác giả: Ludwig van Beethoven)

Dài

Tác phẩm

     373.    

GIAO HƯỞNG THƠ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

GIAO LƯU HỌC TẬP MÚA QUỐC TẾ

Trung bình

Sự kiện múa

     375.    

GIAO NHẠC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

     376.    

GIẤC MỘNG ĐÊM HÈ

(Thể loại: Ouverture

Tác giả: Felix Mendelssohn)

Trung bình

Tác phẩm

     377.    

GIỌNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

     378.    

GIỚI THIỆU 152 NHẠC KHÍ VÀ 24 DÂN NHẠC DÂN TỘC VIỆT NAM

(Minh Hiến, Nxb TP Hồ Chí Minh, 2012)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

     379.    

GIỚI THIỆU MỘT SỐ NHẠC CỤ DÂN TỘC THIỂU SỐ VIỆT NAM

(Tô Ngọc Thanh, Nxb Văn nghệ, TP. Hồ Chí Minh, 1995)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

     380.    

GIUSEPPE VERDI (1813-1901)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

     381.    

GIỮA MẠC TƯ KHOA NGHE CÂU HÒ VÍ DẶM

(Tác giả: Trần Hoàn Thể loại: Ca khúc)

Trung bình

Tác phẩm

     382.    

GOONG, GOONG ĐE (Gia Rai, Xơ Đăng), TENG NENG, TING NING (Bahnar), PUÔI BROL (Giẻ Triêng), ĐING ĐUT (Mạ), KOH KLAR (Raglai)

Dài

Nhạc cụ

     383.    

GUITAR, GUITAR PHÍM LÕM

Trung bình

Nhạc cụ

     384.    

GỬI EM Ở CUỐI SÔNG HỒNG

(Tác giả: Thuận Yến Thể loại: Ca khúc)

Trung bình

Tác phẩm

     385.    

GƯƠNG MẶT NGHỆ SĨ MÚA THỦ ĐÔ (Sách “Hoa Tràng An Sắc thắm” tập 1, 2, 3 - Đinh Mạnh Cường)

Ngắn

Tác phẩm

     386.    

GYRGY LIGETI (1923-2006)

Trung bình

Nhân danh

     387.    

HÀ THỊ CẦU (1928-2013)

Trung bình

Nhân danh

     388.    

HAI ĐOẠN NHẠC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

     389.    

HAI MƯƠI NĂM NGHIÊN CỨU ÂM NHẠC

(Viện Âm nhạc, Nxb Văn hoá dân tộc, 2019)

Trung bình

Ấn phẩm

     390.    

HÀNG ÂM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

     391.    

HÀNG ÂM BÌNH QUÂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

     392.    

HÀNG ÂM TỰ NHIÊN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

HÀNH ĐỘNG MÚA

Ngắn

Thuật ngữ (múa mới)

     394.    

HARP

Ngắn

Nhạc cụ

     395.    

HÁT AI LAO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

     396.    

HÁT BẢ TRẠO

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

     397.    

HÁT BẢ TRẠO

(Trần Hồng, giải Nhì Hội Nhạc sĩ Việt Nam, 2010)

Ngắn

Ấn phẩm

     398.    

HÁT CỬA ĐÌNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

     399.    

HÁT CHẦU VĂN

(Bùi Đình Thảo, Nguyễn Quang Hải, Nxb Âm nhạc, Hà Nội, 1996)

Ngắn

Ấn phẩm

     400.    

HÁT CHÈO TÀU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

     401.    

HÁT DẬM QUYỂN SƠN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

     402.    

HÁT DÔ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

     403.    

HÁT ĐỒNG DAO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

     404.    

HÁT ĐÚM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

     405.    

HÁT GHẸO

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

     406.    

HÁT GIẶM NGHỆ TĨNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

     407.    

HÁT GIẶM NGHỆ TĨNH

(Tập 1-2) (Nguyễn Đổng Chi, Ninh Viết Giao, Nxb. Sử học - Khoa học, Hà Nội, 1962 - 1963)

Trung bình

Ấn phẩm

     408.    

HÁT KIỀU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

     409.    

HÁT MÚA ẢI LAO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

HÁT MÚA ẢI LAO (Lễ hội Phù Đổng)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

HÁT MÚA CA TRÙ (CỬA ĐÌNH)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

HÁT MÚA CHÈO CHẢI (Chải hê, Chải cạn, Chèo tàu, Chèo cạn)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

     413.    

HÁT MÚA ĐỘI ĐÈN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

     414.    

HÁT RU

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

     415.    

HÁT THEN CÁC DÂN TỘC TÀY, NÙNG, THÁI VIỆT NAM

(Tập 1, 2, 3) (Viện Âm nhạc, giải B Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam, 2018)

Dài

Ấn phẩm

     416.    

HÁT TRỐNG QUÂN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

     417.    

HÁT VĂN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

     418.    

HÁT VÍ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

     419.    

HÁT VÍ NGHỆ TĨNH

(Nguyễn Chung Anh, Nxb Văn Sử Địa, Hà Nội, 1958)

Ngắn

Ấn phẩm

     420.    

HÁT XẨM

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

     421.    

HÁT XẨM - DI SẢN ÂM NHẠC VÀ THÍCH ỨNG VĂN HÓA

(Kiều Trung Sơn, Nxb Thế giới, 2020, Giải B Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam)

Ngắn

Ấn phẩm

     422.    

HÁT XOAN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

     423.    

HÁT XOAN

(Tú Ngọc, Nxb Âm nhạc, 1997)

Ngắn

Ấn phẩm

     424.    

HERTOR BERLIOZ (1803-1869)

Trung bình

Nhân danh

HỆ THỐNG CHỮ MÚA (Lê Ngọc Canh)

Trung bình

Tác phẩm

     426.    

HIỆP HỘI ÂM NHẠC ĐƯƠNG ĐẠI QUỐC TẾ (ISCM)

Trung bình

Tổ chức

     427.    

HIỆP HỘI CÁC NHÀ SOẠN NHẠC NHẬT BẢN (JCA)

Trung bình

Tổ chức

     428.    

HIỆP HỘI GIÁO DỤC ÂM NHẠC QUỐC TẾ (ISME)

Trung bình

Tổ chức

HÌNH MÚA TRÊN BÍCH HỌA (Trung Quốc, Đài Loan, Ấn Độ, Hy Lạp)

Trung bình

Ấn phẩm (nước ngoài)

HÌNH MÚA TRÊN GỐM (Trung Quốc)

Trung bình

Ấn phẩm (nước ngoài)

HÌNH THÁI MÚA

Ngắn

Thuật ngữ (múa mới)

     432.    

HÌNH THỨC ÂM NHẠC

(Nguyễn Thị Nhung, Nxb Âm nhạc, 1991)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

     433.    

HÌNH THỨC ÂM NHẠC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

HÌNH THỨC MÚA

Ngắn

Thuật ngữ

HÌNH TƯỢNG MÚA

Ngắn

Thuật ngữ

HÌNH VŨ ĐẠO TRÊN ĐẤT NUNG (Hình vũ đạo trên đất nung hình chim thú – Trung Quốc)

Trung bình

Ấn phẩm (nước ngoài)

     437.    

HÒ (Hò Sông Mã, Hò khoan Lệ Thuỷ, Hò Đồng Tháp, v.v…)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

     438.    

HÒA ÂM

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

     439.    

HÒA NHẠC VESAS PHẬT GIÁO

Ngắn

Sự kiện âm nhạc

     440.    

HÓA BIỂU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

HOÀNG CHÂU

Ngắn

Nhân danh

     442.    

HOÀNG DƯƠNG (1933-2017)

Trung bình

Nhân danh

     443.    

HOÀNG HÀ (1929-2013)

Dài

Nhân danh

     444.    

HOÀNG HIỆP (1931-2013)

Dài

Nhân danh

     445.    

HOÀNG PHÚ (Tô Vũ) (1923-2014)

Trung bình

Nhân danh

     446.    

HOÀNG QUÝ (1920-1946)

Trung bình

Nhân danh

     447.    

HOÀNG VÂN (1930-2018)

Dài

Nhân danh

     448.    

HOÀNG VIỆT (1928-1967)

Dài

Nhân danh

HOÀNG XUÂN CỐNG

Ngắn

Nhân danh

     450.    

HỌC VIỆN ÂM NHẠC HUẾ

Dài

Tổ chức

     451.    

HỌC VIỆN ÂM NHẠC QUỐC GIA VIỆT NAM

Dài

Tổ chức

HỌC VIỆN MÚA VIỆT NAM (TRƯỜNG MÚA VIỆT NAM; TRƯỜNG CAO ĐẲNG MÚA VIỆT NAM)

Trung bình

Tổ chức

HỌC VIỆN VŨ ĐẠO HOÀNG GIA ANH (Anh)

Ngắn

Tổ chức (nước ngoài)

HORMOS (múa thiên thể cổ - Hi lạp)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

     455.    

HỒ BẮC (1930-2021)

Trung bình

Nhân danh

     456.    

HỒ THIÊN NGA (Thể loại: Vũ kịch

Tác giả: Pyotr Ilyich Tchaikovsky)

Trung bình

Tác phẩm

     457.    

HỘI ÂM NHẠC HÀ NỘI

Trung bình

Tổ chức

     458.    

HỘI ÂM NHẠC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Trung bình

Tổ chức

     459.    

HỘI ĐỒNG ÂM NHẠC TRUYỀN THỐNG QUỐC TẾ (ICTM)

Trung bình

Tổ chức

     460.    

HỘI GIẢ TRANG OP.9 (Thể loại: 21 khúc nhạc viết cho piano

Tác giả: Robert Schumann)

Trung bình

Tác phẩm

HỘI NGHỆ SĨ MÚA

Dài

Tổ chức

     462.    

HỘI NHẠC SĨ LIÊN BANG NGA

Trung bình

Tổ chức

     463.    

HỘI NHẠC SĨ TRUNG QUỐC

Trung bình

Tổ chức

     464.    

HỘI NHẠC SĨ VIỆT NAM

Dài

Tổ chức

     465.    

HƠI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

     466.    

HỢP ÂM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

     467.    

HỢP ĐIỆU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

     468.    

HỢP TUYỂN TÀI LIỆU NGHIÊN CỨU LÝ LUẬN PHÊ BÌNH ÂM NHẠC VIỆT NAM THẾ KỶ XX

(Nhiều tác giả, Viện Âm nhạc, 2003)

Dài

Ấn phẩm

     469.    

HỢP XƯỚNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

     470.    

HỢP XƯỚNG VIỆT NAM

(Lê Vinh Hưng (2020), Nxb Văn hoá dân tộc, Hà Nội)

Ngắn

Ấn phẩm

     471.    

HUYỀN THOẠI VỀ MỘT MỐI TÌNH

(Tác giả: An Thuyên Thể loại: Ca kịch)

Trung bình

Tác phẩm

     472.    

HUỲNH TRÍ BÁ (soạn giả Viễn Châu) (1924-2016)

Trung bình

Nhân danh

     473.    

HƯƠN MẠY (Thái), ĐAO ĐAO (Khơ Mú), TA GƠ (Côống), CƠ DƠNG (Kháng)

Trung bình

Nhạc cụ

     474.    

IGOR STRAVINSKY (1882-1971)

Trung bình

Nhân danh

ISADORA DUNCAN (Mỹ)

Ngắn

Nhân danh

     476.    

IVAN XUXANHIN

(Thể loại: Nhạc kịch

Tác giả: Mikhail Glinka)

Trung bình

Tác phẩm

     477.    

JEAN SIBELIUS (1865-1957)

Trung bình

Nhân danh

JOGET (múa đôi nam nữ - Malaysia)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

     479.    

JOHANN SEBASTIAN BACH (1685-1750)

Trung bình

Nhân danh

     480.    

JOHN CAGE (1912-1992)

Trung bình

Nhân danh

     481.    

JOSEPH HAYDN (1732-1809)

Trung bình

Nhân danh

     482.    

K’NY (Bahnar), ABEL (Pa Kô)

Ngắn

Nhạc cụ

     483.    

KATHEINZ STOCKHAUSEN (1928-2007)

Trung bình

Nhân danh

KEBYAR (Múa kịch câm - Ấn độ)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

     485.    

KÈN BẦU, KÈN GIÀ NAM, KÈN LOA, KÈN BÓP, KÈN BÁT (Việt), PÍ LÈ, PÍ KẺO (Thái), DẶC (Dao), XÔ NA (Nùng), XARANAI (Chăm)

Dài

Nhạc cụ

     486.    

KÈN LÁ (nhiều dân tộc)

Trung bình

Nhạc cụ

KÈN MA NHÍ (NAM MÚA) (NGƯỜI PHÙ LÁ)

Ngắn

Đạo cụ là nhạc cụ

KEYA CHANDA (Ấn Độ)

Ngắn

Nhân danh

     489.    

KỂ CHUYỆN SÔNG HỒNG

(Tác giả: Huy Du Tam tấu)

Trung bình

Tác phẩm

     490.    

KỀNH (H’Mông)

Trung bình

Nhạc cụ

KỀNH (NGƯỜI MÔNG)

Ngắn

Đạo cụ

KHÁI LUẬN NGHỆ THUẬT MÚA (Lê Ngọc Canh)

Ngắn

Tác phẩm (Sách, Tạp chí)

KHÁNH ĐÁ (Việt)

Ngắn

Nhạc cụ

KHẢO CỨU NGHỆ THUẬT MÚA TÂY BẮC (Bùi Chí Thanh)

Ngắn

Tác phẩm (Sách, Tạp chí)

KHĂN MÚA (MÚA KHĂN/ XÒE KHĂN - NGƯỜI THÁI, CAO LAN, CHĂM, KINH, MÔNG)

Ngắn

Đạo cụ

KHÈN BÈ (NGƯỜI THÁI)

Ngắn

Đạo cụ là nhạc cụ

KHÈN BÈ (THÁI)

Trung bình

Nhạc cụ

KHIÊN MÚA (MÚA KHIÊN NGƯỜI CƠ TU, Ê ĐÊ)

Ngắn

Đạo cụ

KHIÊU VŨ

Ngắn

Hình thức múa (nước ngoài)

KHIÊU VŨ CỔ ĐIỂN

Ngắn

Hình thức múa (nước ngoài)

KHIÊU VŨ HIỆN ĐẠI

Ngắn

Hình thức múa (nước ngoài)

KHOA MÚA

Dài

Tổ chức

KHÓA NHẠC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

KHÔNG ĐỀ

(Tác Tác giả: Đàm Linh Thể loại: Giao hưởng thơ)

Trung bình

Tác phẩm

KHÔNG GIAN BIỂU DIỄN MÚA

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

KHÚC DẠO ĐẦU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

KHÚC HÁT CHÈO THUYỀN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

KHÚC MỞ MÀN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

KHÚC NHẠC CHIỀU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

KHÚC TÌNH CA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

KHÚC TÙY HỨNG QUÊ HƯƠNG

Trung bình

Tác giả: Hoàng Đạm

Hoà tấu dàn nhạc

KHUÔNG NHẠC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

KHUYNH HƯỚNG DU NHẬP MÚA NƯỚC NGOÀI

Trung bình

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

KHUYNH HƯỚNG GIỮ GÌN BẢN SẮC DÂN TỘC

Trung bình

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

KHUYNH HƯỚNG MÚA HIỆN ĐẠI

Trung bình

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

KỊCH BẢN - KỊCH MÚA - THƠ MÚA…

Trung bình

Thuật ngữ

KỊCH MÚA ANH HÙNG PHAN ĐÌNH GIÓT

Trung bình

Tác phẩm

KỊCH MÚA ĂNG CO BẤT DIỆT

Trung bình

Tác phẩm

KỊCH MÚA BẢ KHÓ

Trung bình

Tác phẩm

KỊCH MÚA BÀ MÁ MIỀN NAM...

Trung bình

Tác phẩm

KỊCH MÚA BẾ VĂN ĐÀN

Trung bình

Tác phẩm

KỊCH MÚA CÂY THƯỢC DƯỢC XANH (Mariuyt Ivanovich Peechippa -Pháp)

Trung bình

Tác phẩm (nước ngoài)

KỊCH MÚA CHỊ SỨ

Trung bình

Tác phẩm

KỊCH MÚA CHOI CHNAM TH

Trung bình

Tác phẩm

KỊCH MÚA CHÚC THỌ BÁC HỒ

Trung bình

Tác phẩm

KỊCH MÚA CHỪ VĂN THỐ

Trung bình

Tác phẩm

KỊCH MÚA ĐÀI PHUN NƯỚC (Bactrixarai - Nga)

Trung bình

Tác phẩm (nước ngoài)

KỊCH MÚA ĐẤT NƯỚC

Trung bình

Tác phẩm

KỊCH MÚA ĐƯỜNG RA CHIẾN DỊCH

Trung bình

Tác phẩm

KỊCH MÚA HOA NỞ TRÊN ĐƯỜNG KÉO PHÁO (ANH HÙNG TÔ VĨNH DIỆN)

Trung bình

Tác phẩm

KỊCH MÚA HUYỀN THOẠI MẸ

Trung bình

Tác phẩm

KỊCH MÚA HUYỀN THOẠI TRƯỜNG SƠN

Trung bình

Tác phẩm

KỊCH MÚA KHOẢNH KHẮC BẤT TỬ

Trung bình

Tác phẩm

KỊCH MÚA MAHA KHARATA (Lào)

Trung bình

Múa dân gian truyền thống (nước ngoài)

KỊCH MÚA NGỌC TRAI ĐỎ

Trung bình

Tác phẩm

KỊCH MÚA NGỌN LỬA HÀ THÀNH

Trung bình

Tác phẩm

KỊCH MÚA NGỌN LỬA NGHỆ TĨNH

Dài

Tác phẩm

KỊCH MÚA NGUỒN SÁNG

Trung bình

Tác phẩm

KỊCH MÚA RAMAYANA (Lào)

Trung bình

Múa dân gian truyền thống (nước ngoài)

KỊCH MÚA RIỀM KÊ (Campuchia)

Trung bình

Múa dân gian truyền thống (nước ngoài)

KỊCH MÚA RỪNG THƯƠNG NÚI NHỚ

Trung bình

Tác phẩm

KỊCH MÚA SƠN TINH THỦY TINH

Trung bình

Tác phẩm

KỊCH MÚA TẤM CÁM

Trung bình

Tác phẩm

KỊCH MÚA THEO CỜ GIẢI PHÓNG...

Trung bình

Tác phẩm

KỊCH MÚA VƯỢT SÓNG CỨU DÂN

Trung bình

Tác phẩm

KIẾM MÚA (MÚA KIẾM NGƯỜI KHÁNG)

Ngắn

Đạo cụ

KIỆU (MÚA CHẠY KIỆU)

Ngắn

Đạo cụ

     548.    

KLÔNG PUT (Xơ Đăng), ĐINH PÚT (Gia Rai), ĐINH PƠL (Bahnar)

Trung bình

Nhạc cụ

     549.    

KUỘC, KẺ (Mạ), KADEH (Raglai)

Ngắn

Nhạc cụ

KÝ HIỆU GHI MÚA TỔNG HỢP

(K.Kharalampiep, Nxb Khoa học và Nghệ thuật, Xôphia, Bungari, 1971)

Trung bình

Tác phẩm

     551.    

L’ORFEO (Thể loại: Nhạc kịch

Tác giả: Claudio Giovanni Antonio Monteverdi)

Ngắn

Tác phẩm

LA CẨM VÂN

Ngắn

Nhân danh

     553.    

LÀN ĐIỆU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

LÂM TÔ LỘC

Ngắn

Nhân danh (Nhà Nghiên cứu)

LÂM VÔNG

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

LÊ KIM TIẾN

Ngắn

Nhân danh

     557.    

LÊ LAN (1934-2010)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc, GTNN, Nhạc sĩ

 LÊ LAN (NS - đã mất)

Nhân danh (Nhạc sĩ, Họa sĩ)

     559.    

LÊ LÔI (1920-1999)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc, GTNN, Nhạc sĩ

     560.    

LÊ TÚ NGỌC (1935-1998)

Trung bình

Nhân danh

     561.    

LÊ THÁNH TÔNG (1442-1497)

Trung bình

Nhân danh

     562.    

LÊ THƯƠNG (1914-1996)

Trung bình

Nhân danh

     563.    

LÊ YÊN (1917-1998)

(GTNN)

Trung bình

Nhân danh,

LIANE DAYDÉ (Pháp)

(Nhà Sư phạm nước ngoài)

Ngắn

Nhân danh

     565.    

LỊCH SỬ ÂM NHẠC DÂN GIAN CỔ TRUYỀN

(Nguyễn Viêm, Viện Âm nhạc, 1996,)

Ngắn

Ấn phẩm

     566.    

LỊCH SỬ ÂM NHẠC LÂM ẤP-CHĂM PA (thế kỷ II đến thế kỷ XVI)

Trung bình

Lịch sử

     567.    

LỊCH SỬ ÂM NHẠC PHÙ NAM-CHÂN LẠP (thế kỷ I đến thế kỷ XVII)

Trung bình

Lịch sử

     568.    

LỊCH SỬ ÂM NHẠC THẾ GIỚI

Rất dài

Lịch sử

     569.    

LỊCH SỬ ÂM NHẠC THẾ GIỚI THỜI CẬN ĐẠI (Thế kỷ XIX)

Rất dài

Lịch sử

     570.    

LỊCH SỬ ÂM NHẠC THẾ GIỚI THỜI CỔ ĐẠI

Rất dài

Lịch sử

     571.    

LỊCH SỬ ÂM NHẠC THẾ GIỚI THỜI HIỆN ĐẠI (Cuối thế kỷ XIX đến nay)

Rất dài

Lịch sử

     572.    

LỊCH SỬ ÂM NHẠC THẾ GIỚI THỜI TRUNG ĐẠI

Rất dài

Lịch sử

     573.    

LỊCH SỬ ÂM NHẠC THỜI BẮC THUỘC VÀ CHỐNG BẮC THUỘC (thế kỷ II TCN đến thế kỷ X SCN)

Dài

Lịch sử

     574.    

LỊCH SỬ ÂM NHẠC THỜI ĐẠI HÙNG VƯƠNG (cuối thiên niên kỷ III đến thế kỷ II TCN)

Dài

Lịch sử

     575.    

LỊCH SỬ ÂM NHẠC THỜI ĐINH, LÊ, LÝ, TRẦN, HỒ (thế kỷ X đến thế kỷ XV)

Rất dài

Lịch sử

     576.    

LỊCH SỬ ÂM NHẠC THỜI LÊ (thế kỷ XV đến thế kỷ XVIII)

Rất dài

Lịch sử

     577.    

LỊCH SỬ ÂM NHẠC THỜI NGUYỄN (thế kỷ XIX)

Rất dài

Lịch sử

     578.    

LỊCH SỬ ÂM NHẠC VIỆT NAM

Rất dài

Lịch sử

     579.    

LỊCH SỬ ÂM NHẠC VIỆT NAM (Trần Thế Bảo, giải A Hội Nhạc sĩ Việt Nam, 2017)

Ngắn

Ấn phẩm

     580.    

LỊCH SỬ ÂM NHẠC VIỆT NAM ĐẦU THẾ KỶ XX ĐẾN 1945

Dài

Lịch sử

     581.    

LỊCH SỬ ÂM NHẠC VIỆT NAM ĐẦU THẾ KỶ XXI

Dài

Lịch sử

     582.    

LỊCH SỬ ÂM NHẠC VIỆT NAM TỪ 1945 ĐẾN 1975

Dài

Lịch sử

     583.    

LỊCH SỬ ÂM NHẠC VIỆT NAM TỪ 1975 ĐẾN CUỐI THẾ KỶ XX

Dài

Lịch sử

     584.    

LỊCH SỬ ÂM NHẠC VIỆT NAM TỪ THỜI HÙNG VƯƠNG ĐẾN THỜI LÝ NAM ĐẾ

(Lê Mạnh Phát, Nxb TP Hồ Chí Minh)

Ngắn

Ấn phẩm

LỊCH SỬ BA LÊ CUBA

Dài

Lịch sử nước ngoài

LỊCH SỬ BA LÊ NGA

Rất dài

Lịch sử nước ngoài

     587.    

LỊCH SỬ CA KỊCH VÀ ÂM NHẠC BÀI CHÒI

(Hoàng Lê, Nxb Bình Định, 2001)

Ngắn

Ấn phẩm

LỊCH SỬ HÌNH THÀNH NGHỆ THUẬT MÚA

Rất dài

Lịch sử nước ngoài

     589.    

LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO ÂM NHẠC HỌC, SÁNG TÁC, CHỈ HUY

Dài

Lịch sử

     590.    

LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO BIỂU DIỄN NHẠC CỤ DÂN TỘC

Dài

Lịch sử

     591.    

LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO BIỂU DIỄN NHẠC CỤ PHƯƠNG TÂY

Dài

Lịch sử

     592.    

LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO SƯ PHẠM ÂM NHẠC (Sư phạm âm nhạc phổ thông, Sư phạm âm nhạc chuyên nghiệp)

Dài

Lịch sử

     593.    

LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO THANH NHẠC

Dài

Lịch sử

     594.    

LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN LĨNH VỰC BIỂU DIỄN ÂM NHẠC DÂN GIAN

Dài

Lịch sử

     595.    

LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN LĨNH VỰC BIỂU DIỄN CA NHẠC NHẸ

Dài

Lịch sử

     596.    

LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN LĨNH VỰC BIỂU DIỄN HÒA TẤU THÍNH PHÒNG, GIAO HƯỞNG

Dài

Lịch sử

     597.    

LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN LĨNH VỰC SÁNG TÁC ÂM NHẠC VIỆT NAM

Rất dài

Lịch sử

     598.    

LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN LĨNH VỰC SƯU TẦM, NGHIÊN CỨU ÂM NHẠC CỔ TRUYỀN 

Dài

Lịch sử

     599.    

LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN LĨNH VỰC SƯU TẦM, NGHIÊN CỨU ÂM NHẠC MỚI

Dài

Lịch sử

LỊCH SỬ KỊCH MÚA BA LÊ

Rất dài

Lịch sử nước ngoài

LỊCH SỬ MÚA (4 tập) (Khudekov - Nga)

Dài

Tác phẩm

LỊCH SỬ MÚA CỔ ĐIỂN CHÂU ÂU

Rất dài

Lịch sử

LỊCH SỬ MÚA CỔ TRUYỀN CÁC DÂN TỘC KHU VỰC TÂY NGUYÊN

Dài

Lịch sử

LỊCH SỬ MÚA CỔ TRUYỀN CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM

Rất dài

Lịch sử

LỊCH SỬ MÚA CỔ TRUYỀN DÂN TỘC CHĂM

Trung bình

Lịch sử

LỊCH SỬ MÚA CỔ TRUYỀN DÂN TỘC DAO

Trung bình

Lịch sử

LỊCH SỬ MÚA CỔ TRUYỀN DÂN TỘC KINH

Dài

Lịch sử

LỊCH SỬ MÚA CỔ TRUYỀN DÂN TỘC KHƠ ME

Trung bình

Lịch sử

LỊCH SỬ MÚA CỔ TRUYỀN DÂN TỘC THÁI

Trung bình

Lịch sử

LỊCH SỬ MÚA NGA (Iu.A.Bakhusin – Nga; dịch: Trương Lê Giáp, Viện Sân khấu - trường ĐH Sân khấu Điện Ảnh, Hà Nội, 2002)

Ngắn

Tác phẩm

LỊCH SỬ MÚA THẾ GIỚI (Kurt Sach - Đức)

Trung bình

Tác phẩm

LỊCH SỬ MÚA VIỆT NAM QUA CÁC THỜI KỲ, THỜI ĐẠI

Rất dài

Lịch sử

LỊCH SỬ NGHỆ THUẬT MÚA VIỆT NAM (Lê Ngọc Canh)

Ngắn

Tác phẩm

     614.    

LỊCH SỬ NHẠC JAZZ - POP - POCK  (Vũ Tự Lân, tặng phẩm của Hội Nhạc sĩ Việt Nam, 2008)

Ngắn

Ấn phẩm

LỊCH SỬ SỰ HÌNH THÀNH HỆ THỐNG MÚA CHUYÊN NGHIỆP

Dài

Lịch sử

     616.    

LIÊN CA KHÚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

     617.    

LIÊN ĐOÀN CÁC NHÀ SOẠN NHẠC ĐÔNG NAM Á (ACL)

Trung bình

Tổ chức âm nhạc

LIÊN HOAN 50 NĂM NGHỆ THUẬT MÚA VIỆT NAM

Ngắn

Sự kiện múa

     619.    

LIÊN HOAN CA MÚA NHẠC CHUYÊN NGHIỆP TOÀN QUỐC

Dài

Tổ chức âm nhạc

LIÊN HOAN HÒA BÌNH (Tổ chức thi âm nhạc, múa Quốc tế - Trung Quốc)

Ngắn

Sự kiện (nước ngoài)

LIÊN HOAN MÚA KONARK (Ấn độ)

Ngắn

Sự kiện (nước ngoài)

LIÊN HOAN MÚA QUỐC TẾ (VIỆT NAM)

Ngắn

Sự kiện

LIÊN HOAN MÚA VEDAVYAS (Ấn Độ)

Ngắn

Sự kiện (nước ngoài)

     624.    

LIÊN HOAN NGHỆ THUẬT “ĐƯỜNG CHÍN XANH” (Quảng Trị)

Ngắn

Sự kiện

LIÊN KHÚC MÚA

Trung bình

Thuật ngữ

LNANG (múa với đạo cụ - Malaysia)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

LOẠI HÌNH NGHỆ THUẬT MÚA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

     628.    

LÒNG BẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

     629.    

LÔ GIANG

(Tác giả: Lương Ngọc Trác Thể loại: Hợp xướng)

Trung bình

Tác phẩm

     630.    

LỚP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

LUẬN BÀN VỀ LÝ LUẬN - PHÊ BÌNH NGHỆ THUẬT MÚA (Lê Ngọc Canh)

Ngắn

Tác phẩm

     632.    

LUẬT ÂM KIỀU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

     633.    

LUẬT DƯƠNG KIỀU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

LUDMILA CHIRIAEFF (Canada)

Ngắn

Nhân danh

     635.    

LUDWIG VAN BEETHOVEN (1770-1827)

Trung bình

Nhân danh

     636.    

LỬA CÁCH MẠNG

(Tác giả: Trần Ngọc Xương, Thể loại: Giao hưởng thơ)

Trung bình

Tác phẩm

     637.    

LỬA THỬ VÀNG

(Tác giả: Nguyễn Đình Tấn

Thể loại: Tổ khúc Giao hưởng)

Dài

Tác phẩm

LƯM THÔM (RĂM - ROM) (Dân tộc Khơ me)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

     639.    

LƯỢC SỬ OPERA

(Trung Kiên, Nxb Từ điển Bách khoa, 2011)

Ngắn

Ấn phẩm

     640.    

LƯƠNG ĐĂNG

Ngắn

Nhân danh

     641.    

LƯƠNG THẾ VINH (1441-1496)

Trung bình

Nhân danh

     642.    

LƯU HỮU PHƯỚC (1921-1989)

(GTHCM, Giáo sư Nhạc sĩ, Nhà hoạt động cách mạng, Bộ trưởng, Viện trưởng Viện Nghiên cứu âm nhạc)

Dài

Nhân danh

     643.    

LƯU KHÔNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

LƯU MẪN (Trung Quốc)

Ngắn

Nhân danh

     645.    

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

     646.    

LY ĐIỆU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

     647.    

LÝ HUẾ

(Dương Bích Hà, Nxb Âm nhạc, 1997)

Ngắn

Ấn phẩm

LÝ LUẬN XÂY DỰNG ĐỘNG TÁC MÚA DÂN GIAN BUNGARI

(K.Kharalampiep, Nxb Khoa học và Nghệ thuật Xôphia, Bungari, 1964)

Trung bình

Tác phẩm

     649.    

LÝ TRONG DÂN CA NGƯỜI VIỆT

(Lư Nhất Vũ, Lê Giang, Lê Anh Trung, Nxb Trẻ, 2006)

Ngắn

Ấn phẩm

     650.    

MAI TRUNG NGỌC (Mai Khanh) (1923-2011)

Trung bình

Nhân danh

     651.    

MAI VĂN CHUNG (1914-1984)

(GTHCM) 

Dài

Nhân danh

MAIA PLIXÉTXCAIA (Nga)

Ngắn

Nhân danh

     653.    

MANDOLIN

Ngắn

Nhạc cụ

MARA FUSCO (Ytalia)

Ngắn

Nhân danh (Nhà Sư phạm nước ngoài)

     655.    

MARIMBA

Ngắn

Nhạc cụ

     656.    

MAURICE RAVEL (1875-1937)

Trung bình

Nhân danh

     657.    

MAZURKA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

MẶT NẠ BẰNG DA TRÂU (múa Giava - Indonsia)

Trung bình

Đạo cụ (nước ngoài)

MẶT NẠ KANAGA (mặt nạ trong múa của bộ tộc Dogon - Mali)

Trung bình

Đạo cụ (nước ngoài)

MẶT NẠ THÚ (Kịch Ramayana, MahaKharata - Lào)

Trung bình

Đạo cụ (nước ngoài)

     661.    

MẸ VIỆT NAM

(Tác giả: Nguyễn Văn Nam

Thể loại: Liên khúc Sonate giao hưởng)

Dài

Tác phẩm

MICHELLE LESS (Mỹ)

Ngắn

Nhân danh (nghệ sĩ múa nước ngoài)

     663.    

MIỀN NAM TUYẾN ĐẦU

Tác giả: Chu Minh Thể loại: Giao hưởng thơ

Trung bình

Tác phẩm

     664.    

MIỀN NAM TUYẾN ĐẦU

Tác giả: Chu Minh

Thể loại: Tổ khúc Giao hưởng

Dài

Tác phẩm

     665.    

MIẾU LÃI LÈN

(Làng Phù Đức, xã Kim Đức, thành phố Việt Trì là nơi khởi thuỷ của

Hát Xoan Phú Thọ)

Trung bình

Địa danh âm nhạc

     666.    

MIẾU NHẠC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

     667.    

MIKHAIL GLINKA (1804-1857)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

     668.    

MINUET

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

     669.    

MINH KHIÊM ĐƯỜNG

Trung bình

Địa danh âm nhạc

Nhà hát ở lăng Tự Đức

MORPHASMOS (múa hài hước - Hi lạp)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ (nước ngoài)

     671.    

MÔ PHỎNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

     672.    

MÔ TIẾN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

     673.    

MỘT KHÚC TÂM TÌNH CỦA NGƯỜI HÀ TĨNH

( Tác giả: Nguyễn Văn Tý

Thể loại: Ca khúc)

Trung bình

Tác phẩm

MỘT SỐ LOẠI MÚA CÁCH MẠNG MANG BẲN SẮC DÂN TỘC VIỆT NAM 

(Lê Huân)

Dài

Tác phẩm

MỘT SỐ TÁC PHẨM - NGHỆ SĨ MÚA LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN DÂN

(Nguyễn Khắc Tuế)

Trung bình

Tác phẩm

MÚA AZTEC (Mexico)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ (nước ngoài)

MÚA BA NGƯỜI

Ngắn

Thuật ngữ (múa mới)

MÚA BÀI BÔNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA BAN CHIỀU (Ấn độ)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA BÁT DẬT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA BẮC CÀU (Dao đỏ)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA BẮT BA BA (Dân tộc Dao)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA BẮT CÁ (Dân tộc KHMER)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA BHARATANATYAM (Ấn Độ)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA BÓNG (NGƯỜI KINH)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA BÔNG HOA ĐỎ

(V.Tikhômirốp - Nga)

Trung bình

Tác phẩm mới (nước ngoài)

MÚA BUNGARI

(Sách) (M.Dicova, Nxb Khoa học và Nghệ thuật Xôphia, Bungari, 1961)

Ngắn

Tác phẩm

MÚA CÁ LƯỢN (NGƯỜI THÁI)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA CẮT LÚA/KOH KÒI (NGƯỜI CHƠ RO)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA CẤP SẮC (người Dao)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA CÂY BÔNG (NGƯỜI CHƠ RO)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA CHAI / NẬM (NGƯỜI THÁI)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA CHÀM ĐUỐNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA CHÀM ỐNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA CHÀM RÔNG (CHÀ PRÔNG)

Ngắn

Tác phẩm

MÚA CHÀM RÔNG (CHÀ PRÔNG) (NGƯỜI CHĂM)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA CHẠY CỜ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA CHẠY ĐÀN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA CHẠY KIỆU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA CHE MẮT (NGƯỜI DAO)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA CHÉN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA CHÈO CẠN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA CHÈO TẦU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA CHÈO THUYỀN / BẢ TRẠO (NGƯỜI KINH)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA CHIẾN ĐẤU (chuẩn bị cho chiến đấu - cổ đại Hi Lạp)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ (nước ngoài)

MÚA CHIÊNG (NGƯỜI DAO TUYỂN, BANAR, GIA RAI, TÀY, THÁI)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA CHIM BAY/Ý KHĂNG DRAO (NGƯỜI MẠ)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA CHIM CÔNG (NGƯỜI VIỆT, NGƯỜI THÁI)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA CHIM GÂU (NGƯỜI CAO LAN)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA CHIM GRỨ (NGƯỜI Ê ĐÊ)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA CHỌC LỖ TRA HẠT (NGƯỜI XTIÊNG)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA CHŨM CHỌC (NGƯỜI DAO, KINH)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA CHUÔNG (NGƯỜI DAO)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA CÒN (NGƯỜI TÀY, NÙNG)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA CON KHỈ (NGƯỜI THÁI)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA CỐNG TỐP ỐC EO (NGƯỜI XINH MUN)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA CƠN LỬA ĐÓI

(Ngô Hiểu Bang - Trung Quốc)

Trung bình

Tác phẩm mới

MÚA CUNG ĐÌNH HUẾ

(múa bác học, cung đình)

Ngắn

Thuật ngữ

MÚA CUNG NỎ (BẮN CUNG)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA CƯỚP BÔNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA DẢI LỤA DÀI (Trung Quốc)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA DÂN GIAN BUNGARI

(Stoiandjujev, Nxb Khoa học và Nghệ thuật Xôphia, Bungari, 1970)

Ngắn

Tác phẩm

MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC BANAR

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC CHĂM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC DAO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC DÂN TỘC CAO LAN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC DÂN TỘC COR

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC DÂN TỘC CƠ HO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC Ê ĐÊ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC GIA RAI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC GIẺ TRIÊNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC HÀ NHÌ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC KA TU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC KHƠ ME

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC KHƠ MÚ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC LÔ LÔ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC MÔNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC MƯỜNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC NÙNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC TÀY

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC THÁI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC X. TIÊNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC XÊ ĐĂNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA DÂN GIAN ĐỒNG BẰNG  BẮC BỘ

(Sách, Tạp chí)

Ngắn

Tác phẩm

MÚA DÂN GIAN MỘT SỐ DÂN TỘC VÙNG TÂY BẮC

(Sách, Tạp chí)

Ngắn

Tác phẩm

MÚA DÂN GIAN Ở THÁI BÌNH

(Sách, Tạp chí)

Ngắn

Tác phẩm

MÚA DÂN GIAN TỘC NGƯỜI MẠ, CHƠ RO, X. TIÊNG

(Sách, Tạp chí)

Ngắn

Tác phẩm

MÚA DÂNG HOA (Ấn Độ, Campuchia, Thái Lan...)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA DỎ CƠM (NGƯỜI THÁI)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA DƯ HỨNG

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA ĐÀN

Ngắn

Thể loại, hình thức

MÚA ĐÀN TÍNH (TÍNH TẨU)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA ĐÀN THEN (NGHI LỄ THEN)

(múa tín ngưỡng)

Ngắn

Thuật ngữ

MÚA ĐÁNH BỆT

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA ĐÁNH LỬA (NGƯỜI CƠ HO)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA ĐẠP LÚA/GIAN VÀ (NGƯỜI XTIỆNG)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA ĐÂM ĐUỐNG / CHÀM ĐUỐNG (NGƯỜI MƯỜNG/THÁI)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA ĐÂM ỐNG / CHÀM ỐNG (NGƯỜI MƯỜNG)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA ĐÂM TRỐNG / CHÀM THAU (NGƯỜI MƯỜNG)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA ĐÈN

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA ĐEO GÙI/SĂH (NGƯỜI CHƠ RO)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA ĐI RUNG (NGƯỜI JRAI)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA ĐĨA BÔNG

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA ĐÔI (DUO)

Ngắn

Thuật ngữ (múa mới)

MÚA ĐƠN (SOLO)

Ngắn

Thuật ngữ (múa mới)

MÚA ĐŨA (NGƯỜI THÁI)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA ĐUỔI CHIM (NGƯỜI THÁI)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

MÚA ĐƯƠNG ĐẠI

Ngắn

Thuật ngữ (múa mới)

MÚA ĐƯỜNG PHỐ

Ngắn

Thuật ngữ (múa mới)

MÚA ẾCH VỒ

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA GÀ (NGƯỜI DAO ĐỎ)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA GÁO DỪA (NGƯỜI KHMER)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA GẬY/ GẬY TIỀN (NGƯỜI DAO, MÔNG)

Trung bình

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA GIÃ GẠO/ R'NAY PĂL TÔONG (NGƯỜI TÀY, CHƠ RO)

Trung bình

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA GIẢI OAN CẮT KẾT

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA GIÁO (VŨ KHÍ)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA GIÁO CÀ

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA GIÁO CỜ - GIÁO QUẠT

Trung bình

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA GIẢO LONG

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA GÕ GÁO (DÂN TỘC KHƠ ME)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA HÁI HOA/PLI KÀO (NGƯỜI MẠ)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA HÁI QUẢ (NGƯỜI LÔ LÔ)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA HÁT BỎ BỘ

Ngắn

Thuật ngữ (múa bác học, cung đình)

MÚA HÁT CỬA ĐÌNH

Ngắn

Thuật ngữ (múa tín ngưỡng)

MÚA HÁT CHẦU VĂN (HẦU ĐỒNG)

Ngắn

Thuật ngữ (múa tín ngưỡng)

MÚA HIỆN ĐẠI

Ngắn

Thuật ngữ (múa mới)

MÚA HOA BÔNG (NGƯỜI MƯỜNG)

Ngắn

Thể loại, hình thức

MÚA HOA CHAWMPA (Lào)

Ngắn

Múa dân gian truyền thống (nước ngoài)

MÚA HOA SEN (Đới Ái Liên – Trung Quốc)

Ngắn

Tác phẩm mới (nước ngoài)

MÚA HỘI KỲ YÊN (NGƯỜI TÀY)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA HƯN MẠY/ ỐNG ĐAO (NGƯỜI THÁI, KHƠ MÚ)

Trung bình

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA KA TU (NGƯỜI CƠ TU)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA KÈN MA NHÍ (NAM MÚA) (NGƯỜI PHÙ LÁ)

Trung bình

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA KENG LOÓNG (NGƯỜI THÁI)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA KỀNH (NGƯỜI MÔNG)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA KẾT HỢP VỚI THỂ DỤC DƯỠNG SINH (THIỀN, YOGA)

Ngắn

Thuật ngữ (múa mới)

MÚA KẾT HỢP VỚI THỂ THAO (DANCE SPORT)

Ngắn

Thuật ngữ (múa mới)

MÚA KẾT HỢP VỚI XIẾC - TẠP KỸ

Ngắn

Thuật ngữ (múa mới)

MÚA KIẾM (NGƯỜI KHÁNG)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA KHĂN/ XÒE KHĂN (NGƯỜI THÁI, CAO LAN, CHĂM, KINH, MÔNG)

Trung bình

Thể loại, hình thức

MÚA KHÈN BÈ (NGƯỜI THÁI)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA KHIÊN (NGƯỜI KA TU, Ê ĐÊ)

Trung bình

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA KHÔRÔ (Bungari)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA KHÚC BIẾN TẤU TỪ NHỮNG PHO TƯỢNG CỔ

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA KONARK (Ấn độ)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA LAMBADA

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA LAO ĐỘNG SẢN XUẤT (HÌNH THỨC MÚA)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA LÂN (NGƯỜI HOA)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA LẬP TỊCH (NGƯỜI DAO ĐỎ)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA LEGÔNG (Indonesi)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA LỄ CHỮ

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA LỄ HỘI TRÙM CHĂN (NGƯỜI HÀ NHÌ)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA LỤC CÚNG

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA LỬA (NGƯỜI DAO ĐỎ)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA LƯỢN (NGƯỜI PHÙ LÁ)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA MẶT NẠ (Châu Phi)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA MÂM VĂNG (NGƯỜI KINH)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA MINH HOẠ/ PHỤ HOẠ 

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA MO (NGƯỜI MƯỜNG)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA MÕ (NGƯỜI KINH)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA MÔNG SƠN THÍ THỰC

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA MỞ ĐƯỜNG (NGƯỜI DAO ĐỎ, DAO HỌ, DAO TUYỂN)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA MỪNG NHÀ MỚI (NGƯỜI KHƠ MÚ)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA MỪNG THẦN MẶT TRỜI (NGƯỜI MẠ)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA NADANT (Ấn độ)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA NÀNG DÂU (NGƯỜI MƯỜNG)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA NẬM (NGƯỜI THÁI)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA NGẪU HỨNG TÂM LINH

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA NGHI LỄ CÚNG THEN -  CÚNG GIÀNG (NGƯỜI TÀY-THÁI)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA NGHI LỄ PHẬT GIÁO

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA NGHI LỄ TÔN GIÁO

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA NGHI LỄ THIÊN CHÚA GIÁO

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA NGHIÊM QUÂN

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA NHẠC / XÒE NHẠC (NGƯỜI THÁI)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA NHẢY LỬA

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA NHẢY LỬA (NGƯỜI CHĂM)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA NHIÀNG CHĂM ĐAO (NGƯỜI DAO)

Dài

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA NÓN (NGƯỜI KINH, THÁI, PHÙ LÁ, TÀY, NÙNG)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA Ô (NGƯỜI MÔNG)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA ÔNG ĐÙNG BÀ ĐÀ

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA PẸ HỌ (NGƯỜI DAO ĐỎ)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA PHÁT NƯƠNG (NGƯỜI CAO LAN, RAGLA, RAGLAÍ)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA PHÁT RỪNG/MÔI BRI (NGƯỜI XTIÊNG)

Ngắn

Ấn phẩm

MÚA QUA MỘT CÁCH NHÌN (Dương Văn Học)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA QUẢ NHẠC (NGƯỜI KINH, TÀY, THÁI)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA QUẠ VỖ CÁNH (NGƯỜI XINH MUN)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA QUẠT/ MÚA QUẠT MA/ MÚA CHẦU QUẠT (NGƯỜI KINH, THÁI, CHĂM, TÀY)

Dài

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA RAGLAI (NGƯỜI RAGLAI)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA RASAMANDALA (Ấn độ)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA RẮN LỘT

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA RÌU (NGƯỜI DAO ĐỎ)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA ROI (NGƯỜI CHĂM)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA RÕM LÊU (NGƯỜI KHME)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA RÒNG (NGƯỜI HOA)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA ROONG CHIÊNG (NGƯỜI BA NA, JRAI)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA RÔ BĂM (NGƯỜI KHME)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA RÙA

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA RƯỚC ĐÈN (NGƯỜI DAO ĐỎ)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA RƯỚC Ô (NGƯỜI DAO ĐỎ)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA SAMBA

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA SÀNG (NGƯỜI DAO ĐỎ)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA SẠP (NGƯỜI THÁI, MƯỜNG)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA SÁT COONG (NGƯỜI BA NA)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA SĂN BẮN

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA SÊNH TIỀN

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA SI LA (NGƯỜI SI LA)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA SIÊU THOÁT (NGƯỜI CHƠ RO)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA SINH HOẠT - VUI CHƠI

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA SOANG (CÁC TỘC NGƯỜI VÙNG TÂY NGUYÊN)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA SƯ CÔNG (Thầy cúng)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA SƯ TỬ (NGƯỜI HOA, NÙNG)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA TAY CHÀI VAI SÚNG

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA TĂNG BẲNG - TĂNG BU (NGƯỜI KHƠ MÚ)

Ngắn

Tác phẩm

MÚA TẬP THỂ

Ngắn

Tác phẩm

MÚA TẦY HẨY (NGƯỜI TẦY HẨY)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA TIÊN GIÁNG MỪNG

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA TIẾNG CHÀY TRÊN SÓC BOM BO

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA TÍN NGƯỠNG - TÔN GIÁO

Trung bình

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA TÍN NGƯỠNG DÂN GIAN VIỆT NAM

Trung bình

Ấn phẩm

MÚA TÍNH CÁCH

Trung bình

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA TÔN GIÁO (múa bên ngoài và bên trong đền thờ - cổ đại Hi Lạp)

Trung bình

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA TU U VÀI (NỮ MÚA) (NGƯỜI PHÙ LÁ)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA TUÂN ĐUỐC

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA TỨ LINH

Trung bình

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA THẦY THẦY TỚ TỚ

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA THIÊN LONG BÁT BỘ

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA THIÊNG Ở ĐÔNG DƯƠNG VÀ NAM DƯƠNG (P.Dup, 1952, Quydiniê; dịch: Từ Chi)

Ngắn

Tác phẩm

MÚA THỔ ĐỊA

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA THÔI KHÈN (NGƯỜI DAO ĐỎ)

Ngắn

Ấn phẩm

MÚA TRÒ XUÂN PHẢ

Trung bình

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA TRONG LỄ HỘI FESTIVAL HUẾ

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA TRONG NGHỆ THUẬT RỐI

Rất dài

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA TRONG NGHỆ THUẬT SÂN KHẤU

Trung bình

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA TRONG NGHỆ THUẬT XIẾC

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA TRONG SÂN KHẤU CẢI LƯƠNG

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA TRONG SÂN KHẤU CHÈO

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA TRONG SÂN KHẤU KỊCH NÓI

Trung bình

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA TRONG SÂN KHẤU TUỒNG

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA TRONG TẾT NHẢY

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA TRỐNG (NGƯỜI CHĂM HROI, COR, DAO ĐỎ, DAO TUYỂN, HOA LÔ LÔ, KINH)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA ƯƠNG CA (Trung Quốc)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA VÃI CHÀI (NGƯỜI CHĂM)

Dài

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA VÕ THUẬT (NGƯỜI KINH)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA VÒNG / XÒE VÒNG (PHÙ LÁ, NGƯỜI THÁI)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA XARIKAKEO (NGƯỜI KHME)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

MÚA XÒE HOA

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

     907.    

MÙA XUÂN TRÊN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Tác giả: Xuân Hồng Thể loại: Ca khúc

Trung bình

Tác phẩm

MÚA XÚC TÉP (NGƯỜI CAO LAN)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

     909.    

NICCOLÒ PAGANINI (1782-1840)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

     910.    

NICOLAI RIMSKY-KORSAKOV (1844-1908)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

     911.    

NIỀM VUI GIẢI PHÓNG

(Tác giả: Quang Hải Đàn tranh và dàn nhạc giao hưởng)

Dài

Tác phẩm

NINA KIRADJIEVA (Bungari)

Ngắn

Nhân danh

NOH (điệu múa thần bí của tầng lớp Samurai - Nhật Bản)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

NÓN (MÚA NÓN NGƯỜI KINH, THÁI, PHÙ LÁ)

Ngắn

Đạo cụ

     915.    

NON SÔNG MỘT DẢI

(Tác giả: Nguyễn Xinh

Thể loại: Tổ khúc Giao hưởng)

Dài

Tác phẩm

     916.    

NÔNG THÔN ĐỔI MỚI

(Tác giả: Tô Vũ, Tạ Phước

Hoà tấu nhạc cụ dân tộc)

Dài

Tác phẩm

     917.    

NỐT NHẠC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

     918.    

NỮ ANH HÙNG MIỀN NAM

(Tác giả: Nguyễn Thị Nhung

Thể loại: Giao hưởng thơ)

Trung bình

Tác phẩm

NGHỆ SĨ NHÂN DÂN ĐỖ MINH TIẾN - LỊCH SỬ VÀ NHỮNG TÁC PHẨM MÚA (Đinh Mạnh Cường)

Trung bình

Ấn phẩm

NGHỆ SĨ NHÂN DÂN THÁI LY (Sách có 2 cuốn nên chọn 1: A/ sách của nhiều tác giả, B/ sách của Trần Phú)

Ngắn

Ấn phẩm

NGHỆ THUẬT BIÊN ĐẠO (Trịnh Xuân Định)

Ngắn

Nhân danh

NGHỆ THUẬT BIÊN ĐẠO MÚA (Nguyễn Thị Hiển)

Ngắn

Nhân danh

NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN MÚA DÂN GIAN BÀ RỊA – VŨNG TÀU (Nguyễn Thành Đức)

Ngắn

Nhân danh

NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN TRUYỀN THỐNG CÁC DÂN TỘC THIỂU SỐ VIỆT NAM (Lê Ngọc Canh)

Ngắn

Nhân danh

NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN TRUYỀN THỐNG CỦA NGƯỜI VIỆT Ở HÀ TÂY (Nhiều tác giả)

Ngắn

Nhân danh

     926.    

NGHỆ THUẬT CẢI LƯƠNG NHỮNG TRANG SỬ

(Chương Bình Tòng, Viện Sân khấu, 1997)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

     927.    

NGHỆ THUẬT CHỈ HUY DÀN NHẠC VÀ HỢP XƯỚNG

(Nguyễn Bách, Nxb Trẻ, TP Hồ Chí Minh, 2010)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

     928.    

NGHỆ THUẬT DIỄN XƯỚNG MO MƯỜNG

(Kiều Trung Sơn, Nxb Thế giới, 2016)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

NGHỆ THUẬT MÚA

Trung bình

Thuật ngữ, khái niệm

NGHỆ THUẬT MÚA CUNG ĐÌNH HUẾ (Hoàng Túc)

Trung bình

Thuật ngữ, khái niệm

NGHỆ THUẬT MÚA CHĂM (Lê Ngọc Canh)

Trung bình

Ấn phẩm

NGHỆ THUẬT MÚA CHÂU Á (Trung Quốc, Ấn Độ, Triều Tiên, Nhật Bản, Hàn Quốc)

Trung bình

Ấn phẩm

NGHỆ THUẬT MÚA CHÂU ÂU (Hi Lạp, Bumgari, Nga, Italia, Pháp, Anh, Đức, Séc)

Trung bình

Ấn phẩm

NGHỆ THUẬT MÚA CHÂU ĐẠI DƯƠNG (Australia...)

Trung bình

Ấn phẩm

NGHỆ THUẬT MÚA CHÂU MỸ (CuBa, Braxin, Mỹ, Aztec)

Trung bình

Ấn phẩm

NGHỆ THUẬT MÚA CHÂU PHI (Marốc, Pícmê, Burkina Faso, Mali, Ruanda)

Trung bình

Ấn phẩm

NGHỆ THUẬT MÚA CHÈO (Lê Ngọc Canh)

Ngắn

Ấn phẩm

NGHỆ THUẬT MÚA DÂN GIAN RAGLAY Ở KHÁNH HOÀ (Dương Văn Học)

Trung bình

Ấn phẩm

NGHỆ THUẬT MÚA DÂN GIAN VIỆT NAM (Lâm Tô Lộc)

Trung bình

Ấn phẩm

NGHỆ THUẬT MÚA ĐÔNG NAM Á (Thái Lan, Brunei, Indonesia, Malaysia, Campuchia, Lào, Việt Nam, Triều Tiên, Nhật Bản,)

Trung bình

Ấn phẩm

NGHỆ THUẬT MÚA HÀ NỘI

Trung bình

Ấn phẩm

NGHỆ THUẬT MÚA MƯỜNG

Trung bình

Ấn phẩm

NGHỆ THUẬT MÚA Ở MỸ

Ngắn

Ấn phẩm

NGHỆ THUẬT MÚA Ở THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Trung bình

Ấn phẩm

NGHỆ THUẬT MÚA Ở THĂNG LONG - ĐÔNG ĐÔ - HÀ NỘI

Trung bình

Ấn phẩm

NGHỆ THUẬT MÚA Ở THĂNG LONG - ĐÔNG ĐÔ- HÀ NỘI

Trung bình

Ấn phẩm

NGHỆ THUẬT MÚA TẠO HÌNH

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

NGHỆ THUẬT MÚA TỘC NGƯỜI CHƠ RO

Ngắn

Ấn phẩm

NGHỆ THUẬT MÚA TỘC NGƯỜI MẠ

Ngắn

Ấn phẩm

NGHỆ THUẬT MÚA THẾ GIỚI

Trung bình

Ấn phẩm

NGHỆ THUẬT MÚA THỜI BỘ LẠC

Trung bình

Thuật ngữ, khái niệm

NGHỆ THUẬT MÚA THỜI CẬN HIỆN ĐẠI

Trung bình

Thuật ngữ, khái niệm

NGHỆ THUẬT MÚA THỜI NGUYÊN THỦY

Trung bình

Thuật ngữ, khái niệm

NGHỆ THUẬT MÚA THỜI PHONG KIẾN

Trung bình

Thuật ngữ, khái niệm

NGHỆ THUẬT MÚA TRUYỀN THỐNG KHƠ ME NAM BỘ

Ngắn

Ấn phẩm

NGHỆ THUẬT MÚA VĂN MINH AI CẬP

Dài

Khái niệm, thuật ngữ (nước ngoài)

NGHỆ THUẬT MÚA VĂN MINH ẤN ĐỘ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ (nước ngoài)

NGHỆ THUẬT MÚA VĂN MINH CỦA NGƯỜI AZTÉC Ở NAM MỸ

Dài

Hình thức

NGHỆ THUẬT MÚA VĂN MINH CỦA NGƯỜI MAYA VÀ AZTÉC Ở TRUNG MỸ (CHÂU MỸ)

Dài

Hình thức

NGHỆ THUẬT MÚA VĂN MINH HI LẠP

Dài

Hình thức

NGHỆ THUẬT MÚA VĂN MINH LA MÃ

Dài

Hình thức

NGHỆ THUẬT MÚA VĂN MINH TÂY Á

Dài

Hình thức

NGHỆ THUẬT MÚA VĂN MINH TRUNG HOA

Dài

Hình thức

NGHỆ THUẬT MÚA VIỆT NAM THOÁNG CẢM NHẬN (Dương Văn Học)

Ngắn

Ấn phẩm

NGHỆ THUẬT MÚA VIỆT NAM TRONG TÔI (Đặng Hùng)

Ngắn

Ấn phẩm

NGHỆ THUẬT MÚA VÙNG HÀ NỘI MỞ RỘNG (Lê Ngọc Canh)

Ngắn

Ấn phẩm

     967.    

NGHỆ THUẬT SÂN KHẤU: HÁT BỘI, ĐỜN CA TÀI TỬ VÀ CẢI LƯƠNG Ở SÀI GÒN VÀ NAM KỲ CUỐI THẾ KỶ XIX ĐẾN 1945

(Nguyễn Đức Hiệp, Nxb Văn hóa - Văn nghệ)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

NGHIÊM CHÍ (đã mất)

Ngắn

Nhân danh (biên đạo, sáng tác)

     969.    

NGỌC LỬA NGHỆ TĨNH

(Tác giả: Lương Ngọc Trác, Huy Thục, Nguyễn Thành

Thể loại: Vũ kịch)

Trung bình

Tác phẩm

     970.    

NGỌN CỜ DÂN CHỦ

Tác giả: Lưu Hữu Phước Hợp xướng

Trung bình

Tác phẩm

NGÔ HIỂU BANG (Trung Quốc)

Ngắn

Nhân danh (Biên đạo, Sáng tác, Lý luận)

NGÔN NGỮ MÚA

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

     973.    

NGŨ TỰ NHẠC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

     974.    

NGUYỄN AN CHUNG (1914-1984)

(GTNN)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

     975.    

NGUYỄN AN THUYÊN (1949-2015)

(GTNN, Nhạc sĩ, Thiếu tướng Quân đội, Giám đốc Trường Đại học Văn hoá Nghệ thuật Quân đội)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

     976.    

NGUYỄN BÁ NHUNG (NGUYÊN NHUNG) (1933 - 2009)

(GTNN)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

     977.    

NGUYỄN ĐÌNH NGHỊ (1883-1954)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

     978.    

NGUYỄN ĐÌNH TẤN (1930-2002)

(GTNN)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

NGUYỄN ĐÌNH THÁI LY (đã mất)

Ngắn

Nhân danh (biên đạo, sáng tác)

     980.    

NGUYỄN ĐỨC TOÀN (1929-2016)

(GTHCM)

Dài

Nhân danh âm nhạc

NGUYỄN ĐỨC THOÀN (NGƯT - đã mất)

Ngắn

Nhân danh (Nhà Sư phạm)

NGUYỄN HOÀNG ĐIỆP (NGƯT – nguyên Hiệu trưởng trường Múa Việt Nam - đã mất)

Ngắn

Nhân danh (Nhà Sư phạm)

 NGUYỄN HUY CHÍNH (HS - đã mất)

Ngắn

Nhân danh (Nhạc sĩ, Họa sĩ)

     984.    

NGUYỄN HUY DU (1926-2007)

(GTHCM, Nhạc sĩ, Tổng thư ký Hội NSVN)

Dài

Nhân danh âm nhạc

     985.    

NGUYỄN HỮU BA (1914-1970)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

NGUYỄN KHÁNH HÒA (HS - đã mất)

Ngắn

Nhân danh (Nhạc sĩ, Họa sĩ)

NGUYỄN MINH HIẾN ((Giải thưởng Nhà nước - đã mất)

Ngắn

Nhân danh (biên đạo, sáng tác)

     988.    

NGUYỄN NGỌC LÂN (Mộng Lân) (1934-2007)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc, GTNN, Nhạc sĩ

 NGUYỄN NHẬT LAI (NS - đã mất)

Ngắn

Nhân danh

     990.    

NGUYỄN PHÚ ĐẸ (1923-2019)

(Nghệ nhân nhân dân Ca trù )

Trung bình

Nhân danh,

     991.    

NGUYỄN QUỐC HƯƠNG (1920-1987)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

     992.    

NGUYỄN TĂNG HÍCH (Trần Hoàn) (1928-2003)

(GTHCM, Nhạc sĩ, Bộ trưởng Bộ VHTT)

Dài

Nhân danh âm nhạc

NGUYỄN TÂM KIÊN (NSƯT - đã mất)

Ngắn

Nhân danh (Nhà Sư phạm)

     994.    

NGUYỄN TẤN NHÌ (Nhị Tấn) (1936-2018)

Trung bình

Nhân danh

NGUYỄN THỊ GIA - đã mất

Ngắn

Nhân danh

     996.    

NGUYỄN THỊ THƯỜNG (Thương Huyền) (1923-1989)

Trung bình

Nhân danh

     997.    

NGUYỄN THIỆN ĐẠO (1940-2015)

(Nhạc sĩ Việt Nam tại CH Pháp)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

     998.    

NGUYỄN TRÃI (1380-1442)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

     999.    

NGUYỄN TRUNG KIÊN (1939-2021)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

   1000.  

NGUYỄN VĂN AN (1929-2011)

(GTNN)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

   1001.  

NGUYỄN VĂN MÙI (1930-2019)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc ( Ca trù)

   1002.  

NGUYỄN VĂN NAM (1932 -2020)

(GTNN, Nhạc sĩ, GS.TS. NGND)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

   1003.  

NGUYỄN VĂN TUYÊN (1909-2009)

(ông được coi khai sinh ra nền Tân nhạc VN. Ông là nghệ sĩ đầu tiên sáng tác và trình diễn Tân nhạc trước công chúng)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

   1004.  

NGUYỄN VĂN TÝ (1925-2019)

(GTHCM)

Dài

Nhân danh âm nhạc

   1005.  

NGUYỄN VĂN THƯƠNG (1919-2002)

(GTHCM, GS.NSND).

(Giám đốc Nhạc viện Hà Nội)

Dài

Nhân danh âm nhạc

   1006.  

NGUYỄN VĂN TRỖI

Tác giả: Đàm Linh

Thể loại: Thanh xướng kịch

Trung bình

Tác phẩm

   1007.  

NGUYỄN VĨNH BẢO (1918-2020)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

 NGUYỄN XUÂN HÒA (NS - đã mất)

Ngắn

Nhân danh

   1009.  

NGUYỄN XUÂN HỒNG (1928-1996)

(GTHCM)

Dài

Nhân danh âm nhạc

   1010.  

NGUYỄN XUÂN KHOÁT (1910-1994)

(GTHCM, Chủ tịch Hội NSVN)

Dài

Nhân danh âm nhạc

   1011.  

NGƯỜI HÀ NỘI

(Tác giả: Nguyễn Đình Thi

Thể loại: Trường ca)

Trung bình

Tác phẩm

   1012.  

NGƯỜI TẠC TƯỢNG

(Tác giả: Đỗ Nhuận Thể loại: Nhạc kịch)

Dài

Tác phẩm

   1013.  

NGƯỜI VỀ ĐEM TỚI NGÀY VUI

(Tác giả: Trọng Bằng

Thể loại: Giao hưởng thơ)

Trung bình

Tác phẩm

NHÀ HÁT BALÊ CUBA

Ngắn

Tổ chức (nước ngoài)

NHÀ HÁT BALÊ NGA

Ngắn

Tổ chức (nước ngoài)

   1016.  

NHÀ HÁT BROADWAY (Mỹ)

Trung bình

Địa danh âm nhạc

   1017.  

NHÀ HÁT CA - MÚA - NHẠC VIỆT NAM

Dài

Tổ chức âm nhạc

NHÀ HÁT CA MÚA NHẠC

Rất dài

Địa danh

   1019.  

NHÀ HÁT CA MÚA NHẠC THĂNG LONG

Trung bình

Tổ chức âm nhạc

   1020.  

NHÀ HÁT CÔNG AN NHÂN DÂN

Trung bình

Tổ chức

NHÀ HÁT DÂN CA QUAN HỌ BẮC NINH

Ngắn

Địa danh

   1022.  

NHÀ HÁT ESPLANADE (SINGAPORE)

Trung bình

Địa danh

   1023.  

NHÀ HÁT GIAO HƯỞNG VÀ VŨ KỊCH THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Trung bình

Tổ chức

NHÀ HÁT GIAO HƯỞNG, NHẠC VŨ KỊCH TP. HỒ CHÍ MINH

Ngắn

Địa danh

   1025.  

NHÀ HÁT LA SCALA (Ý)

Trung bình

Địa danh âm nhạc

   1026.  

NHÀ HÁT LỚN (Nga)

Trung bình

Địa danh âm nhạc

   1027.  

NHÀ HÁT LỚN HÀ NỘI

Trung bình

Địa danh âm nhạc

NHÀ HÁT NGHỆ THUẬT

Dài

Địa danh

   1029.  

NHÀ HÁT NGHỆ THUẬT CA KỊCH HUẾ

Trung bình

Tổ chức âm nhạc

   1030.  

NHÀ HÁT NGHỆ THUẬT ĐƯƠNG ĐẠI VIỆT NAM

Trung bình

Tổ chức âm nhạc

   1031.  

NHÀ HÁT NGHỆ THUẬT TRUYỀN THỐNG CUNG ĐÌNH HUẾ

Trung bình

Tổ chức âm nhạc

   1032.  

NHÀ HÁT NHẠC VŨ KỊCH VIỆT NAM

Dài

Tổ chức âm nhạc

NHÀ HÁT NHẠC VŨ KỊCH VIỆT NAM

Ngắn

Địa danh

   1034.  

NHÀ HÁT OPERA PHÁP

Trung bình

Địa danh âm nhạc

   1035.  

NHÀ HÁT OPERA QUỐC GIA ĐỨC

Trung bình

Địa danh âm nhạc

   1036.  

NHÀ HÁT OPERA SYDNEY (ÚC)

Trung bình

Địa danh âm nhạc

   1037.  

NHÀ HÁT QUÂN ĐỘI

Trung bình

Tổ chức âm nhạc

NHÀ HÁT QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM

Ngắn

Địa danh

NHÀ HÁT TUỔI TRẺ VIỆT NAM

Ngắn

Địa danh

   1040.  

NHÃ NHẠC TRIỀU NGUYỄN

(Vĩnh Phúc, Nxb Thuận Hóa, Huế, 2010)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

   1041.  

NHẠC CHƯƠNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

   1042.  

NHẠC KỊCH

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

   1043.  

NHẠC KHÍ DÂN TỘC KHMER SÓC TRĂNG

(Đào Huy Quyền, Sơn Ngọc Hoàng, Ngô Khị, Nxb Tổng hợp Hồ Chí Minh, 2007)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

   1044.  

NHẠC KHÍ DÂN TỘC VIỆT

(Võ Thanh Tùng, Nxb Âm nhạc, Hà Nội, 2001)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

   1045.  

NHẠC MÚA CUNG ĐÌNH HUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

   1046.  

NHẠC TUỒNG CUNG ĐÌNH HUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

   1047.  

NHẠC THÍNH PHÒNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

   1048.  

NHẠC VIỆN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Dài

Tổ chức âm nhạc

   1049.  

NHẬT KÝ SÔNG THƯƠNG

(Tác giả: Văn Ký Thể loại: Ca kịch)

Trung bình

Tác phẩm

   1050.  

NHỊP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

   1051.  

NHỊP ĐỘ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

   1052.  

NHỊP, PHÁCH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

NHỮNG ĐIỆU MÚA CỔ PHƯƠNG ĐÔNG (Xinia Xarina)

Ngắn

Ấn phẩm

   1054.  

NHỮNG KHÚC DẠO ĐẦU

(Thể loại: Giao hưởng thơ

Tác giả: Franz Liszt)

Trung bình

Tác phẩm âm nhạc

   1055.  

NHỮNG TÁC PHẨM GIAO HƯỞNG VIỆT NAM (7 tập)

Dài

Ấn phẩm âm nhạc

   1056.  

NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN TRONG ÂM NHẠC TUỒNG

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

   1057.  

NHỮNG VẤN ĐỀ CỦA NGHỆ THUẬT PHỐI DÀN NHẠC

(Tác giả: Ma-rin Gô-lê-mi-nốp

Dịch giả: Tô Hải

Nxb Văn hóa, 1972)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

   1058.  

NHỮNG VẤN ĐỀ VỀ HƯỚNG DẪN HỢP XƯỚNG

(Tác giả: Krascnôsêcốp

Dịch giả: Vũ Tự Lân

Nxb Văn hóa, Hà Nội, 1969)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

   1059.  

OBOE

Trung bình

Nhạc cụ

   1060.  

OLIVIER MESSIAEN (1908-1992)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

Ô MÚA (MÚA Ô - DÂN TỘC MÔNG, MÚA RƯỚC Ô - DAO ĐỎ)

Ngắn

Đạo cụ

ỐNG BƯƠNG (MÚA ĐÂM ỐNG / CHÀM ỐNG - NGƯỜI MƯỜNG)

Ngắn

Đạo cụ

ỐNG ĐAO (MÚA HƯN MẠY/ ỐNG ĐAO - NGƯỜI THÁI, KHƠ MÚ)

Ngắn

Đạo cụ

   1064.  

ÔNG GIÓNG

(Tác giả: Nguyễn Xuân Khoát

Tp. Hoà tấu nhạc cụ dân tộc)

Dài

Tác phẩm

   1065.  

PARANƯNG (Chăm)

Ngắn

Nhạc cụ

PENTJAK (Múa chiến đấu - Ấn Độ)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

   1067.  

PÍ MO, PÍ LAO LUÔNG, PÍ MỘT LAO (Thái)

Trung bình

Nhạc cụ

   1068.  

PÍ PẶP (Thái), PƠ LÔI (La Ha)

Ngắn

Nhạc cụ

   1069.  

PÍ TAM LÁY (Thái), RĂMBLĂNG (Khơ Mú)

Ngắn

Nhạc cụ

   1070.  

PIANO

Trung bình

Nhạc cụ

   1071.  

PIERE BOULEZ (1925-2016)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

   1072.  

POLONAISE

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

   1073.  

PYOTR ILYICH TCHAIKOVSKY (1840-1893)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

   1074.  

PHÁCH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

   1075.  

PHÁCH, SONG LOAN, CẶP KÈ, SÊNH (Việt)

Trung bình

Nhạc cụ

   1076.  

PHẠM DUY CẨN

(Phạm Duy) (1921-2013)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

   1077.  

PHẠM HỒNG THAO (1932-1996)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

   1078.  

PHẠM MINH KHANG (1944-2015)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

   1079.  

PHẠM QUÝ DƯƠNG (1937-2011)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

PHẠM THỊ ĐIỀN (NGƯT - đã mất)

Ngắn

Nhân danh

   1081.  

PHAN HUỲNH ĐIỂU (1924-2015)

(GTHCM)

Dài

Nhân danh âm nhạc,

   1082.  

PHAN NGỌC (1936-2017)

(GTNN)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

   1083.  

PHAN VĂN TẦN (Tân Huyền) (1931- 2008)

(GTNN)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

   1084.  

PHI ĐIỆU TÍNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

   1085.  

PHÓ ĐỨC PHƯƠNG (1944 - 2020)

(Giải thưởng nhà nước)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

   1086.  

PHONG CÁCH BAROCO

Ngắn

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

   1087.  

PHONG CÁCH ROCOCO

Ngắn

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

PHÒNG CÔNG TÁC NGHỆ THUẬT THIÊN MÃ (Trung Quốc)

Ngắn

Tổ chức (nước ngoài)

   1089.  

PHONG TRÀO “HÁT CHO ĐỒNG BÀO TÔI NGHE”

Trung bình

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

   1090.  

PHONG TRÀO “LỜI TA ĐIỆU TÂY”

Trung bình

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

   1091.  

PHONG TRÀO “TIẾNG HÁT ÁT TIẾNG BOM”

Trung bình

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

   1092.  

PHONG TRÀO TÂN NHẠC – ÂM NHẠC CẢI CÁCH

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

   1093.  

PHỦ GIÀY

(Xã Kim Thái, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định thờ Thánh Mẫu Liễu Hạnh, là nơi khởi thuỷ của âm nhạc Hát văn).

Trung bình

Địa danh âm nhạc

PHÙNG THỊ NHẠN ((NSND, GTNN - đã mất)

(biên đạo, sáng tác)

Ngắn

Nhân danh

   1095.  

PHỨC ĐIỆU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

   1096.  

PHƯỜNG BẢ LỆNH (Việt)

Ngắn

Dàn nhạc

PHƯƠNG PHÁP ĐẠO DIỄN CHƯƠNG TRÌNH NGHỆ THUẬT TỔNG HỢP (Lê Ngọc Canh)

Ngắn

Ấn phẩm

PHƯƠNG PHÁP KẾT CẤU KỊCH BẢN MÚA (Lê Ngọc Canh)

Ngắn

Ấn phẩm

PHƯƠNG PHÁP SÁNG TÁC MÚA (Đặng Hùng)

Ngắn

Ấn phẩm

PHƯỢNG TƯỚNG VŨ (người chỉ huy đội múa Đại na vũ - Trung Quốc)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

   1101.  

QUA CẦU SÔNG CÁI

(Tác giả: Nguyễn Xuân Khoát

Thể loại: Ca kịch)

Trung bình

Tác phẩm

QUẢ CÒN (MÚA CÒN - NGƯỜI TÀY, NÙNG)

Ngắn

Đạo cụ

QUẢ NHẠC (MÚA QUẢ NHẠC - KINH, TÀY, THÁI)

Ngắn

Đạo cụ

   1104.  

QUÁCH THỊ HỒ (1909-2001)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

   1105.  

QUAN HỌ

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

   1106.  

QUÃNG ÂM, LOẠI QUÃNG ÂM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

   1107.  

QUẢNG BÌNH QUÊ TA ƠI

(Tác giả: Hoàng Vân Thể loại: Ca khúc)

Trung bình

Tác phẩm

QUẠT (MÚA QUẠT/ MÚA QUẠT MA) - KINH, THÁI, CHĂM, TÀY; MÚA CHẦU QUẠT - NGƯỜI TÀY)

Ngắn

Đạo cụ

   1109.  

QUÊ HƯƠNG

(Tác giả: Hoàng Việt Thể loại: Liên khúc Sonate giao hưởng)

Dài

Tác phẩm

   1110.  

QUÊ HƯƠNG TÂY NGUYÊN

(Tác giả: Nguyễn Văn Thương

Thể loại: Fantasy)

Ngắn

Tác phẩm

   1111.  

QUÊ HƯƠNG TÔI TRONG MÁU LỬA

(Tác giả: Ca Lê Thuần

Độc tấu piano)

Ngắn

Tác phẩm,

   1112.  

RA KHƠI

(Tác giả: Tạ Phước

Độc tấu violin)

Ngắn

Tác phẩm

RABAM (múa Trung Thái Lan)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

RAP - HÌNH THỨC KHIÊU VŨ HIỆN ĐẠI

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

   1115.  

RHAPSODY

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

   1116.  

RICHARD STRAUSS (1864-1949)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

RÌU (MÚA RÌU - NGƯỜI DAO ĐỎ)

Đạo cụ

   1118.  

ROBERT SCHUMANN (1810-1856)

Trung bình

Nhân danh

ROCK - HÌNH THỨC KHIÊU VŨ HIỆN ĐẠI

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

ROI (MÚA ROI - NGƯỜI CHĂM)

Đạo cụ

RÒM VÔNG (LÂM THÔN) (múa trong tết Chocham - Camphuchia)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

   1122.  

RONDO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

   1123.  

RONDO - SONATA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

   1124.  

RÔ BĂM

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

   1125.  

RÔNEAT EK (Khmer)

Ngắn

Nhạc cụ

RUDOLPH LABAN (Hunggary)

Ngắn

Nhân danh

   1127.  

RỪNG THƯƠNG NÚI NHỚ

(Tác giả: Đàm Linh Thể loại: Vũ kịch)

Trung bình

Tác phẩm

   1128.  

SA MẠC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

SAGI - MAI (múa dân gian - Nhật Bản)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

SÁNG TÁC MÚA MỚI (CHUYÊN NGHIỆP)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

   1131.  

SÁO DỌC (Việt), TƠ LIA (Xơ Đăng), KHER (Mạ)

Trung bình

Nhạc cụ

   1132.  

SÁO GÁO (Mông)

Ngắn

Nhạc cụ

   1133.  

SÁO NGANG, ĐỊCH (Việt)

Ngắn

Nhạc cụ

   1134.  

SAXOPHONE

Trung bình

Nhạc cụ

SÂN KHẤU HY LẠP CỔ ĐẠI

Ngắn

Địa danh

   1136.  

SCHERZO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

   1137.  

SERGEI PROKOFIEV (1891-1953)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

   1138.  

SERGEI RACHMANINOV (1873-1943)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

SERGHE LIFAR (Người Pháp)

Ngắn

Nhân danh

SÊNH TIỀN (MÚA SÊNH TIỀN)

Ngắn

Đạo cụ

   1141.  

SÊNH TIỀN, PHÁCH XÂU TIỀN, QUÁN TIỀN PHÁCH (Việt)

Ngắn

Nhạc cụ

SIKINIS (múa trong kịch trào phúng - Hi lạp)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

   1143.  

SKÔ DÌ KÊ (Khmer)

Ngắn

Nhạc cụ

   1144.  

SKÔ SAMPHO (Khmer)

Ngắn

Nhạc cụ

   1145.  

SKÔ THUM (Khmer)

Ngắn

Nhạc cụ

   1146.  

SONATA

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

SONIA AMELLIO (Mexico)

Ngắn

Nhân danh

   1148.  

SÔNG LÔ

(Tác giả: Văn Cao Thể loại: Trường ca)

Trung bình

Tác phẩm

   1149.  

SUY NGHĨ VỀ NHẠC LUẬT CỔ TRUYỀN VIỆT NAM

((Thế Bảo, giải A Hội Nhạc sĩ Việt Nam, 2011)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

SỰ KIỆN 50 NĂM NGÀY NGHỆ THUẬT MÚA VIỆT NAM

Ngắn

Sự kiện

SỰ KIỆN BÁC HỒ ĐẾN THĂM TRƯỜNG MÚA VIỆT NAM

Ngắn

Sự kiện

SỰ KIỆN SÁNG LẬP HỘI NGHỆ SĨ MÚA VIỆT NAM

Ngắn

Sự kiện

SỰ KIỆN TRƯỜNG MÚA VIỆT NAM ĐƯỢC THÀNH LẬP

Ngắn

Sự kiện

SỰ KIỆN VỀ CÁC KỲ ĐẠI HỘI HỘI NGHỆ SĨ MÚA VIỆT NAM

Ngắn

Sự kiện

   1155.  

SỬ LIỆU LỊCH SỬ ÂM NHẠC VIỆT NAM

(Dương Quang Thiện, Nxb Viện Âm nhạc và Múa, 1995)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

   1156.  

SỰ TƯƠNG ĐỒNG VÀ KHÁC BIỆT TRONG ÂM NHẠC DÂN GIAN TỘC NGƯỜI THÁI, LÀO Ở TÂY BẮC VIỆT NAM VÀ ĐÔNG BẮC LÀO

(Lê Văn Toàn (chủ biên), Nxb Văn hóa Dân tộc, giải Nhì Hội Nhạc sĩ Việt Nam, 2019)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

SỨC SỐNG NGHỆ THUẬT MÚA (Nguyễn Như Bình)

Ngắn

Ấn phẩm

   1158.  

T’RƯNG (Gia Rai), KLƠNG KLƠI (Bahnar), CHINH DRING (Ê Đê), KUNG KHƠNG (Xơ Đăng)

Dài

Nhạc cụ

   1159.  

TA LƯ (Vân Kiều)

Ngắn

Nhạc cụ

   1160.  

TẠ VĂN PHƯỚC (Tạ Phước) (1919-1977)

(Nhạc sĩ, Hiệu trưởng trường âm nhạc Việt Nam)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

TÁC PHẨM MÚA VÀ THỜI ĐẠI (Nhiều tác giả)

Ngắn

Ấn phẩm

   1162.  

TAM THẬP LỤC (Việt), KHƯM (Khmer)

Trung bình

Nhạc cụ

   1163.  

TAMBOURINE

Ngắn

Nhạc cụ

TẠO HÌNH MÚA

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

   1165.  

TẠP CHÍ ÂM NHẠC

(Hội Nhạc sĩ Việt Nam)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

   1166.  

TẠP CHÍ ÂM NHẠC HỌC

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

(Nhạc viện Thành phố Hồ Chí Minh)

   1167.  

TẠP CHÍ ÂM NHẠC HUẾ

(Học viện Âm nhạc Huế)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

   1168.  

TẠP CHÍ GIÁO DỤC ÂM NHẠC

(Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

TẠP CHÍ NHỊP ĐIỆU

Ngắn

Tổ chức

TĂNG BU (MÚA TĂNG BẲNG, TĂNG BU - DÂN TỘC KHƠ MÚ)

Ngắn

Đạo cụ

   1171.  

TĂNG BU (Thái, Khơ Mú), CHÀM ỐNG (Mường)

Ngắn

Nhạc cụ

   1172.  

TẤM CÁM

Tác giả: Đàm Linh Thể loại: Liên khúc Sonate giao hưởng

Dài

Tác phẩm

   1173.  

TÂY NGUYÊN

(Tác giả: Trần Quý Hoà tấu nhạc cụ dân tộc)

Dài

Tác phẩm

TEMARUK (múa cúng thần lúa của người Dasun – Brunei)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

THANG ÂM NHẠC TÀI TỬ CẢI LƯƠNG

(Vũ Nhật Thăng)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

THANG ÂM, ĐIỆU THỨC TRONG ÂM NHẠC TRUYỀN THỐNG MỘT SỐ DÂN TỘC MIỀN NAM VIỆT NAM

(Nxb. TP Hồ Chí Minh, 1993)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

THANG ÂM, GAM

(Tác giả: Hoàng Vân Thể loại: Giao hưởng thơ)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

THÀNH ĐỒNG TỔ QUỐC

Trung bình

Tác phẩm,

THÁNH GIÓNG

(Tác giả: Doãn Nho

Thể loại: Giao hưởng thơ)

Trung bình

Tác phẩm

THÀNH LENINGRAD

Thể loại: Giao hưởng

Tác giả: Dmitri Shostakovich

Trung bình

Tác phẩm âm nhạc

THANH XƯỚNG KỊCH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

THẾ GIỚI MỚI

Thể loại: Giao hưởng

Tác giả: Antonín Dvořák

Trung bình

Tác phẩm âm nhạc

THỂ LOẠI ÂM NHẠC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

THÔI THỪA HỈ (Triều Tiên)

(Nghệ sĩ múa nước ngoài)

Ngắn

Nhân danh

THÔNG BÁO KHOA HỌC NGHIÊN CỨU ÂM NHẠC

(Viện Âm nhạc, Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

THƠ MÚA (THỂ LOẠI)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

THỦA BÌNH MINH TÂN NHẠC
(Nguyễn Thụy Kha, Nxb Văn học, 2017)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

THUẬT NGỮ ÂM NHẠC VIỆT-ANH-Ý-PHÁP-ĐỨC

(Nguyễn Bách, Nxb Văn hóa Văn nghệ, 2019)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

THƯỜNG TRIỀU NHẠC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

   1190.  

TIẾN QUÂN CA

(Tác giả: Văn Cao Thể loại: Chính ca)

Trung bình

Tác phẩm

   1191.  

TIẾNG HÁT SÔNG HƯƠNG

(Tác giả: Hoàng Dương

Cello và dàn nhạc)

Trung bình

Tác phẩm

   1192.  

TIẾNG PHÁO GIAO THỪA

(Tác giả: Nguyễn Xuân Khoát

Hoà tấu nhạc cụ dân tộc)

Dài

Tác phẩm

   1193.  

TIẾT NHẠC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

   1194.  

TIẾT TẤU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

   1195.  

TIÊU (Việt), PÍ THIU (Thái), ÔỐNG ÔÔI (Mường), CAM RƯNG (Khơ Mú), ĐINH KLIA (Ê Đê), CƠ LUI (Vân Kiều)

Trung bình

Nhạc cụ

   1196.  

TIỂU NHẠC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

   1197.  

TÌM HIỂU ÂM NHẠC SÂN KHẤU CHÈO

(Bùi Đức Hạnh, Nxb Sân khấu, 2004)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

   1198.  

TÌM HIỂU CỔ NHẠC BẠC LIÊU

(Trần P. Thuận, 2014)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

   1199.  

TÌM HIỂU DÂN CA NAM BỘ

(Lư Nhất Vũ, Lê Giang; Nxb TP Hồ Chí Minh, 1983)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

   1200.  

TÌM HIỂU DÂN CA QUAN HỌ

(Hồng Thao, Nxb Quân đội Nhân dân, 2017)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

TÌM HIỂU MÚA CUNG ĐÌNH CHĂM (Đặng Hùng)

Ngắn

Ấn phẩm

   1202.  

TÌM HIỂU NGHỆ THUẬT HÁT CHẦU VĂN

(Bùi Đình Thảo, Nguyễn Quang Hải; Nxb Nghệ thuật Quân đội Nhân dân)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

   1203.  

TÌM HIỂU NGHỆ THUẬT HÁT XẨM

(Trần Việt Ngữ, Nxb Quân đội Nhân dân, 2017)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

   1204.  

TÌM HIỂU NGHỆ THUẬT TUỒNG

(Mịch Quang, Nxb Quân đội Nhân dân)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

   1205.  

TIMPANI

Ngắn

Nhạc cụ

   1206.  

TÌNH CA

(Tác giả: Hoàng Việt Thể loại: Ca khúc)

Trung bình

Tác phẩm

TÍNH DÂN TỘC TRONG TÁC PHẨM MÚA CỦA NSND THÁI LY (Bùi Thu Hồng)

Ngắn

Ấn phẩm

   1208.  

TÍNH TẨU (Tày, Nùng, Thái)

Trung bình

Nhạc cụ

   1209.  

TOCCATA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

   1210.  

TỔ CHỨC GIÁO DỤC, KHOA HỌC VÀ VĂN HÓA LIÊN HIỆP QUỐC (UNESCO)

Dài

Tổ chức âm nhạc

   1211.  

TÔ ĐÌNH HẢI (Tô Hải) (1927-2018)

(GTNN)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

   1212.  

TỔ KHÚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

   1213.  

TỔ KHÚC GIAO HƯỞNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

TỔ KHÚC MÚA

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

   1215.  

TỔ QUỐC TÔI

(Tác giả: Nguyễn Đình Lượng

Piano và dàn nhạc)

Trung bình

Tác phẩm

   1216.  

TỐNG ĐỨC MINH (1941-2017)

(GTNN)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

   1217.  

TỔNG TẬP ÂM NHẠC VIỆT NAM – TÁC GIẢ TÁC PHẨM (Tâp I)

(Giải Đặc biệt, Hội Nhạc sĩ Việt Nam, 2012)

Dài

Ấn phẩm âm nhạc

   1218.  

TỔNG TẬP NGHIÊN CỨU VỀ HÁT XOAN PHÚ THỌ

(Nhiều tác giả, Nxb Văn hóa dân tộc, 2017)

Dài

Ấn phẩm âm nhạc

   1219.  

TÙ VÀ (Việt), TƠ NUỐT (Bahnar), KENUNG (Mạ), KY PA (Ê Đê)

Trung bình

Nhạc cụ

   1220.  

TUBA

Trung bình

Nhạc cụ

   1221.  

TUỒNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

TUYẾN MÚA

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

TUYỂN TẬP NGHỆ THUẬT MÚA VIỆT NAM (2 TẬP) (Nhiều tác giả)

Trung bình

Ấn phẩm

TƯ DUY MÚA

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

TỪ ĐIỂN BALÊ (Ja.Ray, Praha - Tiệp Khắc, 1946-1948)

Ngắn

Ấn phẩm

   1226.  

TỪ ĐIỂN TÁC GIẢ ÂM NHẠC PHỔ THÔNG

(Vũ Tự Lân, giải Nhất Hội Nhạc sĩ Việt Nam, 2018)

Ngắn

Ấn phẩm âm nhạc

TỪ VŨ KỊCH RA CHIẾN TRƯỜNG (Tạ Hiền Minh)

Ngắn

Ấn phẩm

TƯỢNG ĐÁ MÚA ĐỒNG DƯƠNG (THẾ KỶ IX)

Ngắn

Điêu khác

TƯỢNG ĐÁ MÚA MÔ HÌNH LINGA CHĂM

Ngắn

Điêu khác

TƯỢNG ĐÁ MÚA MỸ SƠN (THẾ KỶ VIII)

Ngắn

Điêu khác

TƯỢNG ĐÁ MÚA THÁP MẨM  (THẾ KỶ XI - XIV)

Ngắn

Điêu khác

TƯỢNG ĐÁ VŨ NỮ TRÀ KIỆU (THẾ KỶ X)

Ngắn

Điêu khắc

TƯỢNG THẦN  XIVA (Tượng vũ nữ bằng đất xét, bằng đồng - Ấn độ)

Ngắn

Ấn phẩm

   1234.  

TY GIÁO PHƯỜNG (Việt)

Ngắn

Dàn nhạc

TRANG PHỤC LÂN (MÚA LÂN NGƯỜI HOA)

Ngắn

Đạo cụ

TRANG PHỤC SƯ TỬ (MÚA SƯ TỬ - NGƯỜI HOA, NÙNG)

Ngắn

Đạo cụ

   1237.  

TRĂM SÔNG TRỞ VỀ BIỂN ĐÔNG

(Tác giả: Trần Ngọc Xương

Thể loại: Tổ khúc Giao hưởng)

Dài

Tác phẩm

   1238.  

TRẦN CHUNG (1927-2002)

(GTNN)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

TRẦN HOÀNG HẢI (Giải thưởng Nhà Nước - đã mất)

Ngắn

Nhân danh

   1240.  

TRẦN KÍCH (1922-2018)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

TRẦN MẬU (HS - đã mất)

Ngắn

Nhân danh

TRẦN MINH (NSND – Giải thưởng Nhà nước - đã mất)

Ngắn

Nhân danh

   1243.  

TRẦN NGỌC XƯƠNG (1930-1994)

(Nhạc sĩ, tác phẩm giao hưởng thơ của ông là một trong những tác phẩm đầu tiên được dàn nhạc giao hưởng VN trình diễn)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

   1244.  

TRẦN QUANG HẢI (1935-2013)

(GTNN, Nhạc sĩ GS.TS.NSND. Nguyên giám đốc Nhạc viện TP HCM)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

   1245.  

  TRẦN VĂN KHÊ (1921-2015)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

TRẦN VIẾT LÝ (HS - đã mất)

Ngắn

Nhân danh

   1247.  

TRÌ TỤC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

   1248.  

TRIANGLE

Ngắn

Nhạc cụ

   1249.  

TRỊNH CÔNG SƠN (1939-2001)

(Nhạc sĩ nổi tiếng)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

TRỊNH XUÂN ĐỊNH (NSND + Giải thưởng nhà nước - đã mất)

Ngắn

Nhân danh

   1251.  

TROMBONE

Trung bình

Nhạc cụ

   1252.  

TRỔ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

TRỐNG (MÚA TRỐNG - NGƯỜI CHĂM HROI, COR, DAO ĐỎ, DAO TUYỂN, HOA, LÔ LÔ, KINH...)

Rất dài

Đạo cụ

   1254.  

TRỐNG BỘC (Việt)

Ngắn

Nhạc cụ

   1255.  

TRỐNG BỘC (Việt)

Ngắn

Nhạc cụ

   1256.  

TRỐNG CAO LAN (Cao Lan)

Ngắn

Nhạc cụ

   1257.  

TRỐNG CƠM (Việt)

Ngắn

Nhạc cụ

   1258.  

TRỐNG ĐẠI (Việt), HƠ GƠR (Ê Đê), PA NÂNG (Bahnar), PƠ NƠNG (Gia Rai)

Dài

Nhạc cụ

   1259.  

TRỐNG ĐẾ (Việt)

Ngắn

Nhạc cụ

TRỐNG ĐỒNG (=> Chuyển chú)

(Điêu khắc, bích họa)

Ngắn

Tác phẩm

   1261.  

TRỐNG ĐỒNG (Việt, Khơ Mú, Lô Lô, Mường)

Dài

Nhạc cụ

   1262.  

TRỐNG MẢNH (Việt)

Ngắn

Nhạc cụ

   1263.  

TRỞ VỀ ĐẤT MẸ

(Tác giả: Nguyễn Văn Thương

Độc tấu cello)

Ngắn

Tác phẩm,

   1264.  

TRỞ VỀ VỚI ĐIỆN BIÊN

(Tác giả: Trần Trọng Hùng

Thể loại: Liên khúc Sonate giao hưởng)

Dài

Tác phẩm

   1265.  

TRUMPET

Trung bình

Nhạc cụ

   1266.  

TRUNG TÂM BẢO VỆ QUYỀN TÁC GIẢ ÂM NHẠC VIỆT NAM

Trung bình

Tổ chức âm nhạc

   1267.  

TRUNG TÂM BIỂU DIỄN NGHỆ THUẬT QUỐC GIA BẮC KINH (TRUNG QUỐC)

Trung bình

Địa danh âm nhạc

   1268.  

TRƯỜNG CA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HÓA NGHỆ THUẬT

Dài

Tổ chức

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÂN KHẤU & ĐIỆN ẢNH HÀ NỘI

Ngắn

Tổ chức

   1271.  

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM NGHỆ THUẬT TRUNG ƯƠNG

Dài

Tổ chức âm nhạc

   1272.  

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HÓA NGHỆ THUẬT QUÂN ĐỘI

Dài

Tổ chức âm nhạc

   1273.  

TRƯỜNG PHÁI ÂM NHẠC ẤN TƯỢNG

Trung bình

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

   1274.  

TRƯỜNG PHÁI ÂM NHẠC BAROC

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

   1275.  

TRƯỜNG PHÁI ÂM NHẠC BIỂU HIỆN

Ngắn

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

   1276.  

TRƯỜNG PHÁI ÂM NHẠC CẤU TRÚC

Ngắn

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

   1277.  

TRƯỜNG PHÁI ÂM NHẠC CỔ ĐIỂN MỚI

Ngắn

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

   1278.  

TRƯỜNG PHÁI ÂM NHẠC CỔ ĐIỂN VIÊN

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

   1279.  

TRƯỜNG PHÁI ÂM NHẠC ĐIỆN TỬ

Trung bình

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

   1280.  

TRƯỜNG PHÁI ÂM NHẠC HIỆN ĐẠI

Trung bình

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

   1281.  

TRƯỜNG PHÁI ÂM NHẠC HIỆN THỰC XÃ HỘI CHỦ NGHĨA

Ngắn

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

   1282.  

TRƯỜNG PHÁI ÂM NHẠC LÃNG MẠN CHÂU ÂU (thế kỷ XIX)

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

   1283.  

TRƯỜNG PHÁI ÂM NHẠC NGA (cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX)

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

   1284.  

TRƯỜNG PHÁI ÂM NHẠC NGẪU NHIÊN

Ngắn

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

   1285.  

TRƯỜNG PHÁI ÂM NHẠC SẮP ĐẶT

Ngắn

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

   1286.  

TRƯỜNG PHÁI ÂM NHẠC SERIE TOÀN PHẦN

Trung bình

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

   1287.  

TRƯỜNG PHÁI ÂM NHẠC TIỀN PHONG

Ngắn

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

   1288.  

TRƯỜNG PHÁI ÂM NHẠC TỐI GIẢN

Ngắn

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

   1289.  

TRƯỜNG PHÁI ÂM NHẠC THỂ NGHIỆM         

Trung bình

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

   1290.  

TRƯỜNG PHÁI ÂM NHẠC VIÊN MỚI

Ngắn

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

   1291.  

TRƯỜNG PHÁI ÂN NHẠC VỊ LAI

Ngắn

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

   1292.  

TRƯỜNG PHÁI CLAVEXANH PHÁP

Trung bình

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

TRƯỜNG PHÁI MÚA CỔ ĐIỂN

Trung bình

Trường phái

TRƯỜNG PHÁI MÚA ĐƯƠNG ĐẠI

Trung bình

Trường phái

TRƯỜNG PHÁI MÚA ĐƯƠNG ĐẠI, HIỆN ĐẠI

Trung bình

Trường phái

TRƯỜNG PHÁI MÚA LÃNG MẠN

Trung bình

Trường phái

TRƯỜNG PHÁI MÚA MÚA HIỆN THỰC

Trường phái

   1298.  

TRƯỜNG PHÁI NHẠC KỊCH PHÁP

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

   1299.  

TRƯỜNG PHÁI NHẠC KỊCH Ý

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

   1300.  

TRƯỜNG PHÁI OPERA VÀ ORATORIO ĐỨC

Trung bình

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

   1301.  

TRƯỜNG PHÁI ORGAN VÀ CLAVEXANH ĐỨC

Trung bình

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

TRƯỜNG TRUNG CẤP MÚA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Ngắn

Tổ chức

TRƯỜNG TRUNG CẤP VĂN HÓA NGHỆ THUẬT

Dài

Tổ chức

   1304.  

TRƯƠNG VĂN TỰ (Ba Tu) (1935-2018)

Trung bình

Nhân danh

TRƯỜNG VŨ ĐẠO BẮC KINH

Ngắn

Tổ chức

   1306.  

VĂN CAO (1923-1995)

(GTHCM)

Dài

Nhân danh âm nhạc

   1307.  

VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO ÂM NHẠC DÂN TỘC HỌC VIỆT NAM

(Lê Văn Toàn (chủ biên), Giải A Hội Nhạc sĩ Việt Nam, 2017)

Ngắn

Ấn phẩm

   1308.  

VIBRAPHONE

Ngắn

Nhạc cụ

   1309.  

VIOLA

Trung bình

Nhạc cụ

   1310.  

VIOLIN

Trung bình

Nhạc cụ

   1311.  

VIOLONCELLO

Trung bình

Nhạc cụ

VŨ ĐẠO TRUNG QUỐC (Từ Hoa Quân - Trung Quốc, dịch: Trịnh Trung Hiểu, Nxb Thế giới, Hà Nội, 2002)

Ngắn

Ấn phẩm

VŨ ĐOÀN

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

VŨ ĐOÀN BALLET THÁNG MƯỜI

Ngắn

Trào lưu, khuynh hướng

VŨ ĐOÀN ĐÔI GIÀY ĐỎ

Ngắn

Trào lưu, khuynh hướng

VŨ ĐOÀN MINH TINH

Ngắn

Trào lưu, khuynh hướng

VŨ ĐOÀN THẠCH HIỀN

Ngắn

Trào lưu, khuynh hướng

VŨ KỊCH

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

VŨ KỊCH NHỮNG TIÊN NỮ MA (G.Koranli - Nga)

Dài

Tác phẩm

   1320.  

VŨ TUẤN ĐỨC (1900-1982)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

   1321.  

VŨ TRỌNG HỐI (1926-1985)

(GTNN)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

   1322.  

VŨ VĂN KÝ (1928 -2020)

(GTNN)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

   1323.  

VUI MÙA GẶT

(Tác giả: Nguyễn Xuân Khoát

Thể loại: Prelude)

Ngắn

Tác phẩm

   1324.  

VƯỜN HOA NHÀ KÈN

Trung bình

Địa danh

VƯƠNG THÀO (đã mất)

Ngắn

Nhân danh

   1326.  

WALTZ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

WAYANG (Kịch múa - Ấn Độ)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

   1328.  

WOLFGANG AMADEUS MOZART (1756-1791)

Trung bình

Nhân danh âm nhạc

XOANG

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

XÒE (NGƯỜI TÀY, THÁI)

Dài

Thuật ngữ, khái niệm

XÒE THÁI - MỘT GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN ĐỘC ĐÁO

Ngắn

Ấn phẩm

XÒE THÁI

Ngắn

Ấn phẩm

   1333.  

XUYÊN TÂM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

   1334.  

XYLOPHONE

Ngắn

Nhạc cụ

YBRƠM (NSND, GTNN - đã mất)

Ngắn

Nhân danh

   1336.  

YẾN NHẠC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

YÊU CỔ (múa trống - Trung Quốc)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

YUKIKO TOMOI (Nhật Bản)

Ngắn

Nhân danh

ZAPIN (múa chào - Malaysia)

Ngắn

Thuật ngữ, khái niệm

Thống kê truy cập
  • Đang online: 1
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 1
  • Tất cả: 1