VI | EN
Bảng mục từ Quyển 3

STT

Tên mục từ

Trường độ

Loại hình

1

ACARIZID

N

Khái niệm, thuật ngữ

2

ACETOGENIN

D

Khái niệm, thuật ngữ

3

ACETYLCHOLIN (ACETYLCHOLINE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

4

ACID ALGINIC (ALGINIC ACID)

N

Khái niệm, thuật ngữ

5

ACID BÉO (FATTY ACID)

D

Khái niệm, thuật ngữ

6

ACID BÉO THIẾT YẾU (ESSENTIAL FATTY ACID)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

7

ACID CLOHYDRIC (HYDROCHLORIC ACID)

D

Khái niệm, thuật ngữ

8

ACID CLOROSULFURIC (CHLOROSULFURIC ACID)

N

Khái niệm, thuật ngữ

9

ACID DOCOSAHEXAENOIC (DOCOSAHEXAENOIC ACID)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

10

ACID DOMOIC (DOMOIC ACID)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

11

ACID FLOROSULFURIC (FLUOROSULFURIC ACID)

N

Khái niệm, thuật ngữ

12

ACID HUMIC (HUMIC ACID)

N

Khái niệm, thuật ngữ

13

ACID MẬT (BILE ACID)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

14

ACID NEURAMINIC (NEURAMINIC ACID)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

15

ACID NITRIC, ACID NITRƠ VÀ NITƠ OXID (NITRIC ACID, NITROUS ACID, AND NITROGEN OXIDES)

D

Khái niệm, thuật ngữ

16

ACID NUCLEIC (NUCLEIC ACID)

RD

Khái niệm, thuật ngữ

17

ACID OKADAIC (OKADAIC ACID)

N

Khái niệm, thuật ngữ

18

ACID PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT (PHOSPHORIC ACID AND PHOSPHATE)

D

Khái niệm, thuật ngữ

19

ACID SHIKIMIC (SHIKIMIC ACID)

N

Khái niệm, thuật ngữ

20

ACID SULFURIC VÀ LƯU HUỲNH TRIOXID (SULFURIC ACID AND SULFUR TRIOXIDE)

D

Khái niệm, thuật ngữ

21

ACID VÀ TÍNH ACID (ACID AND ACIDITY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

22

ACONITIN (ACONITINE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

23

ACTINOMYCIN

N

Khái niệm, thuật ngữ

24

ADOLF BUTENANDT (1903-1995)

N

Nhân danh

25

ADOLF VON BAEYER (1835-1917)

N

Nhân danh

26

ADOLF WINDAUS (1876-1959)

N

Nhân danh

27

AFLATOXIN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

28

AGAR

TB

Khái niệm, thuật ngữ

29

AGAROSE

TB

Khái niệm, thuật ngữ

30

AGELASIDIN (AGELASIDINE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

31

ÁI LỰC (AFFINITY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

32

ÁI LỰC ELECTRON (ELECTRON AFFINITY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

33

ALFRED NOBEL (1833-1896)

TB

Nhân danh

34

ALGINAT (ALGINATE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

35

ALKALOID

RD

Khái niệm, thuật ngữ

36

ALKALOID CỦA CÁC LOÀI CINCHONA (CINCHONA ALKALOID)

D

Khái niệm, thuật ngữ

37

ALKALOID CỦA CÁC LOÀI RAUVOLFIA (RAUVOLFIA ALKALOID)

D

Khái niệm, thuật ngữ

38

ALKALOID CỦA NẤM CỰA GÀ (ERGOT ALKALOID)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

39

ALKALOID CỦA NHỰA CÂY THUỐC PHIỆN (OPIUM ALKALOID)

D

Khái niệm, thuật ngữ

40

ALKALOID NHÓM MANZAMIN (MANZAMINE ALKALOID)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

41

ALKYL HÓA XÚC TÁC (CATALYTIC ALKYLATION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

42

AMATOXIN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

43

AMIĂNG (ASBESTOS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

44

AMINO ACID

RD

Khái niệm, thuật ngữ

45

AMPHIDINOL

N

Khái niệm, thuật ngữ

46

AMPHIDINOLID (AMPHIDINOLIDE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

47

AMPHIMEDIN (AMPHIMEDINE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

48

ANTHOCYANIN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

49

ANTHRACYCLIN (ANTHRACYCLINE)

D

Khái niệm, thuật ngữ

50

ANTHRANOID

D

Khái niệm, thuật ngữ

51

ÁP KẾ CHÂN KHÔNG (VACUUM GAUGE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

52

ÁP KẾ ĐO ÁP SUẤT DƯ (PRESSURE GAUGE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

53

ÁP KẾ VI SAI (DIFFERENTIAL MANOMETER)

N

Khái niệm, thuật ngữ

54

ÁP SUẤT TOÀN PHẦN CỦA BƠM (TOTAL HEAD OF PUMP)

N

Khái niệm, thuật ngữ

55

ÁP SUẤT THỦY TĨNH (STATIC PRESSURE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

56

APLIDIN (APLIDINE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

57

APOPTOSIS

N

Khái niệm, thuật ngữ

58

ARSENIC VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA ARSENIC (ARSENIC AND ARSENIC COMPOUNDS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

59

ARTEMISININ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

60

AURON (AURONE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

61

AVERMECTIN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

62

AZADIRACHTIN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

63

ẮC QUY (BATTERY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

64

ẮC QUY LI-ION (LI-ION BATTERY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

65

ĂN MÒN ĐIỆN HÓA (ELECTROCHEMICAL CORROSION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

66

BÁN KÍNH NGUYÊN TỬ (ATOM RADIUS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

67

BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC (PERIODIC TABLE OF CHEMICAL ELEMENTS)

D

Khái niệm, thuật ngữ

68

BẢO VỆ NHÓM CHỨC (PROTECTING GROUP)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

69

BASE SCHIFF (SCHIFF BASE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

70

BẤT PHÂN BỐ TOLUENE (TOLUENE DISPROPORTIONATION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

71

BENJAMIN LIST (1968-)

N

Nhân danh

72

BENGAMID (BENGAMIDE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

73

BETALAIN

N

Khái niệm, thuật ngữ

74

BỀ MẶT KHÔNG THẤM ƯỚT (OMNIPHOBIC SURFACE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

75

BỀ MẶT THẾ NĂNG (POTENTIAL ENERGY SURFACE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

76

BÊ TÔNG (CONCRETE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

77

BIẾN ĐỔI HÓA HỌC POLYME (CHEMICAL TRANSFORMATION OF POLYMER)

D

Khái niệm, thuật ngữ

78

BIẾN TÍNH POLYME (POLYMER MODIFICATION)

D

Khái niệm, thuật ngữ

79

BIẾN THỂ RACEMIC (RACEMATE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

80

BITUM

N

Khái niệm, thuật ngữ

81

BIURET

N

Khái niệm, thuật ngữ

82

BLEOMYCIN

N

Khái niệm, thuật ngữ

83

BO VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA BO (BORON AND BORON COMPOUNDS)

D

Khái niệm, thuật ngữ

84

BỘ CHUYỂN HÓA XÚC TÁC (CATALYTIC CONVERTER)

N

Khái niệm, thuật ngữ

85

BƠM CHẤT LỎNG (PUMPING LIQUID)

N

Khái niệm, thuật ngữ

86

BƠM LY TÂM (CENTRIFUGAL PUMP)

N

Khái niệm, thuật ngữ

87

BƠM PISTON (PISTON PUMP)

N

Khái niệm, thuật ngữ

88

BRASSINOSTEROID

TB

Khái niệm, thuật ngữ

89

BREVETOXIN

N

Khái niệm, thuật ngữ

90

BROM VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA BROM (BROMINE AND BROMINE COMPOUNDS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

91

BUFADIENOLID (BUFADIENOLIDE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

92

BỨC XẠ NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI (SOLAR RADIATION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

93

BỨC XẠ NHIỆT (HEAT RADIATION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

94

CAFFEIN (CAFFEINE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

95

CALCI CARBIDE (CALCIUM CARBIDE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

96

CALCI VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CALCI (CALCIUM AND CALCIUM COMPOUNDS)

D

Khái niệm, thuật ngữ

97

CALIXAREN (CALIXARENE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

98

CALLYSPONGIOLID (CALLYSPONGIOLIDE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

99

CALOMEN (CALOMEL)

N

Khái niệm, thuật ngữ

100

CẢM BIẾN ĐIỆN HÓA (ELECTRO-CHEMICAL SENSOR)

N

Khái niệm, thuật ngữ

101

CẢM BIẾN HÓA HỌC (CHEMICAL SENSOR)

D

Khái niệm, thuật ngữ

102

CẢM BIẾN KHÍ (GAS SENSOR)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

103

CẢM BIẾN QUANG (OPTICAL SENSOR)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

104

CẢM BIẾN SINH HỌC (BIOSENSOR)

N

Khái niệm, thuật ngữ

105

CAMPTOTHECIN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

106

CANNABINOID

TB

Khái niệm, thuật ngữ

107

CAO SU BLEND (RUBBER BLEND)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

108

CAO SU LỎNG (LIQUID RUBBER)

N

Khái niệm, thuật ngữ

109

CAO SU NHIỆT DẺO (THERMOPLASTIC ELASTOMER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

110

CAO SU TỔNG HỢP (SYNTHETIC RUBBER)

D

Khái niệm, thuật ngữ

111

CAO SU THIÊN NHIÊN (NATURAL RUBBER)

RD

Khái niệm, thuật ngữ

112

CARBANION

N

Khái niệm, thuật ngữ

113

CARBEN

N

Khái niệm, thuật ngữ

114

CARBIDE KIM LOẠI (METAL CARBIDE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

115

CARBOCATION

N

Khái niệm, thuật ngữ

116

CARBOHYDRAT (CARBOHYDRATE)

RD

Khái niệm, thuật ngữ

117

CARBON DIOXID VÀ CARBON MONOXID (CARBON DIOXIDE AND CARBON MONOXIDE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

118

CARBON DISULFIDE

N

Khái niệm, thuật ngữ

119

CARBON VÀ CÔNG NGHIỆP CARBON (CARBON AND CARBON INDUSTRY)

D

Khái niệm, thuật ngữ

120

CARDENOLID (CARDENOLIDE)

D

Khái niệm, thuật ngữ

121

CAROTENOID

D

Khái niệm, thuật ngữ

122

CASEIN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

123

CAULERPIN

N

Khái niệm, thuật ngữ

124

CÂN BẰNG NĂNG LƯỢNG CỦA TRÁI ĐẤT (EARTH’S ENERGY BALANCE)

D

Khái niệm, thuật ngữ

125

CÂN BẰNG NHIỆT (HEAT BALANCE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

126

CÂN BẰNG NHIỆT ĐỘNG LỰC (THERMODYNAMIC EQUILIBRIUM)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

127

CÂN BẰNG PHA (PHASE EQUILIBRIUM)

N

Khái niệm, thuật ngữ

128

CÂN BẰNG PHẢN ỨNG (REACTION BALANCE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

129

CÂN BẰNG PHÓNG XẠ (RADIOACTIVE BALANCE/EQUILIBRIUM)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

130

CÂN BẰNG VẬT CHẤT (MASS BALANCE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

131

CẤU DẠNG CỦA BUTAN (CONFORMATION OF BUTANE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

132

CẤU DẠNG CỦA CYCLOHEXAN (CONFORMATION OF CYCLOHEXANE)

D

Khái niệm, thuật ngữ

133

CẤU DẠNG CỦA ETHAN (CONFORMATION OF ETHANE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

134

CẤU HÌNH (CONFIGURATION)

RD

Khái niệm, thuật ngữ

135

CẤU HÌNH ELECTRON (ELECTRON CONFIGURATION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

136

CẤU TRÚC BỀ MẶT (SURFACE STRUCTURE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

137

CELLULOSE

TB

Khái niệm, thuật ngữ

138

CEMATODIN

N

Khái niệm, thuật ngữ

139

CEMBRANOID

TB

Khái niệm, thuật ngữ

140

CERAMID (CERAMIDE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

141

CEREBROSID (CEREBROSIDE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

142

CLAVIRIDENON (CLAVIRIDENONE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

143

CLO VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CLO (CHLORINE AND CHLORINE COMPOUNDS)

D

Khái niệm, thuật ngữ

144

CỎ BIỂN (SEAGRASS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

145

COBAN VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA COBAN (COBALT AND COBALT COMPOUNDS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

146

COCAIN (COCAINE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

147

COENZYM (COENZYME)

D

Khái niệm, thuật ngữ

148

COLCHICIN (COLCHICINE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

149

COLOPHAN

N

Khái niệm, thuật ngữ

150

COMBRETASTATIN

N

Khái niệm, thuật ngữ

151

COMPOSIT (COMPOSITE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

152

COPOLYME (COPOLYMER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

153

CORTICOID

D

Khái niệm, thuật ngữ

154

CỐ ĐỊNH NITƠ (NITROGEN FIXATION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

155

CỘNG NUCLEOPHIN (NUCLEOPHILIC ADDITION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

156

CÔNG NGHỆ CÁN (MILLING)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

157

CÔNG NGHỆ CÁN TRÁNG (CALENDERING)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

158

CÔNG NGHỆ CHUYỂN NHỰA VÀO KHUÔN (RESIN TRANSFER MOLDING TECHNOLOGY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

159

CÔNG NGHỆ ĐỔ KHUÔN (CASTING)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

160

CÔNG NGHỆ ĐÚC ĐÙN (EXTRUSION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

161

CÔNG NGHỆ ĐÚC KÉO (PULTRUSION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

162

CÔNG NGHỆ ĐÚC KHUÔN (MOULDING)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

163

CÔNG NGHỆ ĐÚC PHUN (INJECTION MOULDING)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

164

CÔNG NGHỆ ĐÙN THỔI (BLOW MOULDING)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

165

CÔNG NGHỆ HÓA HỌC (CHEMICAL ENGINEERING)

RD

Khái niệm, thuật ngữ

166

CÔNG NGHỆ KÉO ĐỊNH HƯỚNG (ORIENTATIONAL STRETCHING)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

167

CÔNG NGHỆ MẠ TRÊN CHẤT DẺO (GALVANIZATION ON PLASTIC)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

168

CÔNG NGHỆ NHÚNG (DIPPING TECHNIQUE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

169

CÔNG NGHỆ PREPREG (PREPREG TECHNOLOGY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

170

CÔNG NGHỆ QUẤN COMPOSIT (WINDING TECHNOLOGY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

171

CÔNG NGHỆ TẠO HÌNH NHIỆT (THERMOFORMING)

D

Khái niệm, thuật ngữ

172

CÔNG NGHỆ TẠO HÌNH QUAY (ROTATIONNAL FORMING)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

173

CÔNG NGHỆ TẠO HÌNH TẤM (SMC, BMC TECHNOLOGIES)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

174

CÔNG NGHỆ TẠO MÀNG PHỦ (COATING TECHNOLOGY)

D

Khái niệm, thuật ngữ

175

CÔNG NGHỆ TẦNG SÔI (FLUIDIZED BED TECHNOLOGY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

176

CÔNG TY BAYER

N

Khái niệm, thuật ngữ

177

CÔNG TY TNHH LỌC HÓA DẦU NGHI SƠN

N

Tổ chức

178

CÔNG TY TNHH MTV NHÔM LÂM ĐỒNG

N

Tổ chức

179

CÔNG THỨC CHIẾU FISCHER (FISCHER PROJECTION FORMULA)

N

Khái niệm, thuật ngữ

180

CÔNG THỨC CHIẾU NEWMAN (NEWMAN PROJECTION FORMULA)

N

Khái niệm, thuật ngữ

181

CỘT TÁCH TRONG SẮC KÝ KHÍ (SEPARATION COLUMNS IN GAS CHROMATOGRAPHY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

182

CỘT TÁCH TRONG SẮC KÝ LỎNG (SEPARATION COLUMNS IN LIQUID CHROMATOGRAPHY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

183

CƠ CHẾ ELEY-RIDEAL (ELEY-RIDEAL MECHANISM)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

184

CƠ CHẾ LANGMUIR-HINSHELWOOD (LANGMUIR-HINSHELWOOD MECHANISM)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

185

CƠ CHẾ MARS VAN KREVELEN (MARS VAN KREVELEN MECHANISM)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

186

CƠ CHẾ PHÂN MẢNH TRONG KHỐI PHỔ (FRAGMENTATION MECHANISM IN MASS SPECTROMETRY)

D

Khái niệm, thuật ngữ

187

CƠ HỌC PHÂN TỬ (MOLECULAR MECHANIC)

N

Khái niệm, thuật ngữ

188

CRACKINH XÚC TÁC (CATALYTIC CRACKING)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

189

CROM VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CROM (CHROMIUM AND CHROMIUM COMPOUNDS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

190

CUMARIN (COUMARINS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

191

CURCUMINOID

TB

Khái niệm, thuật ngữ

192

CYCLITOL

TB

Khái niệm, thuật ngữ

193

CYCLODEPSIPEPTID (CYCLODEPSIPEPTIDE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

194

CYCLODEXTRIN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

195

CYSTODYTIN

N

Khái niệm, thuật ngữ

196

CYTOCHROM (CYTOCHROME)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

197

CHALCON (CHALCONE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

198

CHARLES ADOLPHE WURTZ (1817-1884)

N

Nhân danh

199

CHẤM LƯỢNG TỬ (QUANTUM DOTS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

200

CHẤT HẤP PHỤ (ADSORBENT)

N

Khái niệm, thuật ngữ

201

CHẤT BÁN DẪN (SEMICONDUCTOR)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

202

CHẤT BỊ HẤP PHỤ (ADSORBATE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

203

CHẤT CẢM QUANG (PHOTOINITIATOR)

N

Khái niệm, thuật ngữ

204

CHẤT CÓ THỂ ĐƯỢC PHÂN HỦY SINH HỌC (BIODEGRADABLE COMPOUND)

N

Khái niệm, thuật ngữ

205

CHẤT CỦA ĐỊA Y (LICHEN SUBSTANCE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

206

CHẤT CHỈ THỊ (INDICATOR)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

207

CHẤT CHỐNG CHÁY (FLAME RETARDANT)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

208

CHẤT CHỐNG CHUYỂN HÓA (ANTI-METABOLITE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

209

CHẤT CHỐNG OXY HÓA (ANTIOXIDANT)

D

Khái niệm, thuật ngữ

210

CHẤT CHỦ (MASTERBATCH)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

211

CHẤT DẪN THUỐC (DRUG CARRIER)

D

Khái niệm, thuật ngữ

212

CHẤT DẪN TRUYỀN THẦN KINH (NEUROTRANSMITTER)

D

Khái niệm, thuật ngữ

213

CHẤT DẺO ĐẶC DỤNG (SPECIAL/HIGH PERFORMANCE PLASTICS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

214

CHẤT DẺO KỸ THUẬT (ENGINEERING PLASTICS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

215

CHẤT DẺO THÔNG DỤNG (COMMON/GENERAL PURPOSE PLASTICS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

216

CHẤT DIỆT CỎ (HERBICIDE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

217

CHÂT DIỆT CÔN TRÙNG (INSECTICIDE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

218

CHẤT DIỆT GIUN TRÒN (NEMATICIDE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

219

CHẤT DIỆT LOÀI GẶM NHẤM (RODENTICIDE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

220

CHẤT DIỆT NẤM (FUNGICIDE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

221

CHẤT DINH DƯỠNG ĐA LƯỢNG TRONG ĐẤT (MACRONUTRIENT IN SOIL)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

222

CHẤT ĐẮNG (BITTER PRINCIPLE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

223

CHẤT ĐỘC SARIN (SARIN TOXIN)

N

Khái niệm, thuật ngữ

224

CHẤT ĐỘC TẨM TÊN (ARROW POISON)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

225

CHẤT ĐỘC XÚC TÁC (CATALYST POISON)

N

Khái niệm, thuật ngữ

226

CHẤT ĐỐI KHÁNG (ANTAGONIST)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

227

CHẤT ĐỘN (FILLER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

228

CHẤT ĐỒNG ĐẲNG (HOMOLOG)

N

Khái niệm, thuật ngữ

229

CHẤT ĐỒNG XÚC TÁC (CO-CATALYST)

N

Khái niệm, thuật ngữ

230

CHẤT GÂY MÊ (NARCOTICA)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

231

CHẤT GÂY UNG THƯ (CANCEROGENOUS SUBSTANCE)

D

Khái niệm, thuật ngữ

232

CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT (SURFACE-ACTIVE SUBSTANCES)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

233

CHẤT HƯỚNG THẦN (NEUROLEPTICA)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

234

CHẤT KHÁNG SINH (ANTIBIOTIC)

D

Khái niệm, thuật ngữ

235

CHẤT KHÁNG SINH POLYETHER (POLYETHER ANTIBIOTIC)

D

Khái niệm, thuật ngữ

236

CHẤT KHÁNG SINH VÒNG LỚN (MACROLIDE ANTIBIOTIC)

D

Khái niệm, thuật ngữ

237

CHẤT KHÁNG SINH β-LACTAM (β-LACTAM ANTIBIOTIC)

D

Khái niệm, thuật ngữ

238

CHẤT LỎNG ION (IONIC LIQUID)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

239

CHẤT MANG (SUPPORT)

N

Khái niệm, thuật ngữ

240

CHẤT MÀU (COLORANT)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

241

CHẤT MÀU INDIGO (INDIGO DYE STUFF)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

242

CHẤT MÀU VÔ CƠ (INORGANIC PIGMENT)

D

Khái niệm, thuật ngữ

243

CHẤT Ô NHIỄM NỒNG ĐỘ THẤP (MICROPOLLUTANT)

N

Khái niệm, thuật ngữ

244

CHẤT RẮN HÒA TAN (DISSOLVED SOLID)

N

Khái niệm, thuật ngữ

245

CHẤT RẮN LƠ LỬNG (SUSPENDED SOLID)

N

Khái niệm, thuật ngữ

246

CHẤT SINH TRƯỞNG THỰC VẬT (PLANT GROWTH SUBSTANCE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

247

CHẤT TẠO HƯƠNG VỊ (FLAVOUR COMPOUND)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

248

CHẤT TẠO HƯƠNG VỊ TRÁI CÂY (FRUIT FLAVOUR)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

249

CHẤT TẠO NGỌT (SWEET SUBSTANCE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

250

CHẤT TƯƠNG HỢP (COMPATIBILIZER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

251

CHẤT THẢI CÔNG NGHIỆP (INDUSTRIAL WASTE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

252

CHẤT THẢI NÔNG NGHIỆP (AGRICULTURAL WASTE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

253

CHẤT THẢI PHÓNG XẠ (RADIOACTIVE WASTE)

D

Khái niệm, thuật ngữ

254

CHẤT THẢI SINH HOẠT (HOUSEHOLD WASTE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

255

CHẤT THƠM MỸ PHẨM (FRAGRANCE CHEMICAL)

D

Khái niệm, thuật ngữ

256

CHẤT THUỘC DA (TANNING COMPOUND)

N

Khái niệm, thuật ngữ

257

CHẤT TRÁM (SEALANT)

D

Khái niệm, thuật ngữ

258

CHẤT TRUYỀN TÍN HIỆU (SEMIOCHEMICAL)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

259

CHẤT ỨC CHẾ (INHIBITOR)

N

Khái niệm, thuật ngữ

260

CHẤT VI DINH DƯỠNG TRONG ĐẤT (MICRONUTRIENT IN SOIL)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

261

CHẤT XÚC TÁC (CATALYST)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

262

CHẤT XÚC TIẾN (PROMOTER)

N

Khái niệm, thuật ngữ

263

CHẾ ĐỘ CHẢY CỦA DÒNG (FLOW PHENOMENA)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

264

CHỈ SỐ LƯU GIỮ KOVATS (KOVATS RETENTION INDEX)

N

Khái niệm, thuật ngữ

265

CHỈ SỐ THIẾU HỤT HYDRO (INDEX OF HYDROGEN DEFICIENCY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

266

CHÌ VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÌ (LEAD AND LEAD COMPOUNDS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

267

CHIẾT ĐIỂM MÙ (CLOUD POINT EXTRACTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

268

CHIẾT HỖ TRỢ BẰNG SÓNG SIÊU ÂM (ULTRASONIC-ASSISTED EXTRACTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

269

CHIẾT LỎNG ÁP SUẤT CAO (PRESSURIZED LIQUID EXTRACTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

270

CHIẾT LỎNG SIÊU TỚI HẠN (SUPERCRITICAL FLUID EXTRACTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

271

CHIẾT LỎNG-LỎNG (LIQUID-LIQUID EXTRACTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

272

CHIẾT PHA RẮN (SOLID-PHASE EXTRACTION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

273

CHIẾT QUECHERS (QUICK EASY CHEAP EFFECTIVE RUGGED AND SAFE EXTRACTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

274

CHIẾT SOXHLET (SOXHLET EXTRACTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

275

CHITIN

D

Khái niệm, thuật ngữ

276

CHITOSAN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

277

CHLORAMPHENICOL

TB

Khái niệm, thuật ngữ

278

CHLOROPHYLL

TB

Khái niệm, thuật ngữ

279

CHOLESTEROL

TB

Khái niệm, thuật ngữ

280

CHỌN LỌC HÌNH DẠNG (SHAPE SELECTIVITY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

281

CHỐNG ĂN MÒN (ANTI-CORROSION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

282

CHỐNG BÁM DÍNH (ANTI-FOULING)

N

Khái niệm, thuật ngữ

283

CHROMOPROTEIN

N

Khái niệm, thuật ngữ

284

CHU TRÌNH CARBON (CARBON CYCLE)

D

Khái niệm, thuật ngữ

285

CHU TRÌNH CARNOT (CARNOT CYCLE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

286

CHU TRÌNH NITƠ ( NITROGEN CYCLE)

D

Khái niệm, thuật ngữ

287

CHU TRÌNH NHIÊN LIỆU HẠT NHÂN (NUCLEAR FUEL CYCLE)

D

Khái niệm, thuật ngữ

288

CHU TRÌNH OXY (OXYGEN CYCLE)

D

Khái niệm, thuật ngữ

289

CHU TRÌNH PHOTPHO (PHOSPHORUS CYCLE)

D

Khái niệm, thuật ngữ

290

CHU TRÌNH SULFUR (SULFUR CYCLE)

D

Khái niệm, thuật ngữ

291

CHUẨN SỐ REYNOLDS (REYNOLDS NUMBER)

N

Khái niệm, thuật ngữ

292

CHUYỂN HÓA THỦY TINH (GLASS TRANSITION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

293

CHUYỂN HÓA XÚC TÁC CÁC OXID CARBON (CATALYTIC CONVERSION OF CARBON OXIDES)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

294

CHUYỂN KHỐI (MASS TRANSFER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

295

CHUYỂN NĂNG LƯỢNG CỘNG HƯỞNG FÖRSTER (FÖRSTER RESONANCE ENERGY TRANSFER)

N

Khái niệm, thuật ngữ

296

CHUYỂN VỊ BECKMAN (BECKMAN REARRANGEMENT)

N

Khái niệm, thuật ngữ

297

CHUYỂN VỊ HOFMANN (HOFMANN REARRANGEMENT)

N

Khái niệm, thuật ngữ

298

CHUYỂN VỊ PINACOL (PINACOL REARRANGEMENT)

N

Khái niệm, thuật ngữ

299

CHUYỂN VỊ SCHMIDT (SCHMIDT REARRANGEMENT)

N

Khái niệm, thuật ngữ

300

CHUYỂN VỊ STEVENS (STEVENS REARRANGEMENT)

N

Khái niệm, thuật ngữ

301

CHUYỂN VỊ WAGNER-MEERWEIN (WAGNER-MEERWEIN REARRANGEMENT)

N

Khái niệm, thuật ngữ

302

CHUYỂN VỊ WITTIG (WITTIG REARRANGEMENT)

N

Khái niệm, thuật ngữ

303

CHUYỂN VỊ WOLF (WOLF REARRANGEMENT)

N

Khái niệm, thuật ngữ

304

CHƯNG CẤT (DISTILLATION)

D

Khái niệm, thuật ngữ

305

DANIEL SHECHTMAN (1941-)

N

Nhân danh

306

DAO ĐỘNG TỬ ĐIỀU HÒA (HARMONIC OSCILLATOR)

N

Khái niệm, thuật ngữ

307

DAVID W.C. MACMILLAN (1968-)

N

Nhân danh

308

DẪN NHIỆT (THERMAL CONDUCTION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

309

DẪN XUẤT HÓA TRONG PHÂN TÍCH HÓA HỌC (DERIVATIZATION IN ANALYTICAL CHEMISTRY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

310

DẦU MỎ (PETROLEUM)

D

Khái niệm, thuật ngữ

311

DẤU VÂN TAY SẮC KÝ (CHROMATOGRAPHIC FINGER PRINT)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

312

DEHYDRAT HÓA XÚC TÁC (CATALYTIC DEHYDRATION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

313

DEHYDRO HÓA XÚC TÁC (CATALYTIC DEHYDROGENATION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

314

DENDRIMER

TB

Khái niệm, thuật ngữ

315

DẺO HÓA POLYME (POLYMER PLASTIFICATION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

316

DEPSID (DEPSIDE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

317

DEPSIDON (DEPSIDONE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

318

DEREK HAROLD RICHARD BARTON (1918-1998)

N

Nhân danh

319

DEXTRAN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

320

DỊ VÒNG 3 CẠNH (THREE-MEMBERED HETEROCYCLES)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

321

DỊ VÒNG 4 CẠNH (FOUR-MEMBERED HETEROCYCLES)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

322

DỊ VÒNG 5 CẠNH 1 DỊ TỬ (FIVE-MEMBERED HETEROCYCLES WITH ONE HETEROATOM)

D

Khái niệm, thuật ngữ

323

DỊ VÒNG 5 CẠNH NHIỀU DỊ TỬ (FIVE-MEMBERED HETEROCYCLES WITH TWO OR MORE HETEROATOMS)

D

Khái niệm, thuật ngữ

324

DỊ VÒNG 6 CẠNH 1 DỊ TỬ (SIX-MEMBERED HETEROCYCLES WITH ONE HETEROATOM)

D

Khái niệm, thuật ngữ

325

DỊ VÒNG 6 CẠNH NHIỀU DỊ TỬ (SIX-MEMBERED HETEROCYCLES WITH TWO OR MORE HETEROATOMS)

D

Khái niệm, thuật ngữ

326

DỊ VÒNG 7 CẠNH (SEVEN-MEMBERED HETEROCYCLES)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

327

DỊ VÒNG 8 CẠNH (EIGH-MEMBERED HETEROCYCLES)

N

Khái niệm, thuật ngữ

328

DIỆN TÍCH BỀ MẶT (SURFACE AREA)

N

Khái niệm, thuật ngữ

329

DIGITALIS GLYCOSID (DIGITALIS GLYCOSIDE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

330

DIKETOPIPERAZIN (DIKETOPIPERAZINE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

331

DIOSGENIN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

332

DISACCHARID (DISACCHARIDE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

333

DITERPENOID

D

Khái niệm, thuật ngữ

334

DOLASTATIN

N

Khái niệm, thuật ngữ

335

DOPAMIN (DOPAMINE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

336

DORIDOSIN (DORIDOSINE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

337

DOROTHY CROWFOOT HODGKIN (1910-1994 )

N

Nhân danh

338

DUNG DỊCH BÃO HÒA VÀ QUÁ BÃO HÒA (SATURATED AND SUPERSATURATED SOLUTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

339

DUNG DỊCH ĐỆM (BUFFER SOLUTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

340

DUNG DỊCH KEO (COLLOIDAL SOLUTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

341

DƯỢC LIỆU BIỂN (MARINE MEDICINAL MATERIAL)

D

Khái niệm, thuật ngữ

342

DYNAMIT (DYNAMITE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

343

ĐÁ VÔI VÀ VÔI (LIMESTONE AND LIME)

N

Khái niệm, thuật ngữ

344

ĐẠI LƯỢNG NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC (THERMODYNAMIC PARAMETER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

345

ĐẠI LƯỢNG NHIỆT HÓA HỌC (THERMOCHEMISTRY PARAMETER)

N

Khái niệm, thuật ngữ

346

ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG TRONG PHÂN TÍCH HÓA HỌC (QUALITY ASSURANCE IN CHEMICAL ANALYSIS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

347

ĐẠM URE (UREA FERTILIZER)

N

Khái niệm, thuật ngữ

348

ĐẢO CỰC (UMPOLUNG)

N

Khái niệm, thuật ngữ

349

ĐẶC TRƯNG XÚC TÁC (CATALYST CHARACTERIZATION)

D

Khái niệm, thuật ngữ

350

ĐẲNG CẤU SINH HỌC (BIOISOSTERE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

351

ĐẤT SÉT (CLAY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

352

ĐẦU ĐỘC XÚC TÁC (POISONING OF CATALYSTS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

353

ĐỊA HÓA HỌC (GEOCHEMISTRY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

354

ĐIỆN CỰC GIỌT THỦY NGÂN TREO (HANGING MERCURY DROP ELECTRODE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

355

ĐIỆN CỰC TRONG PHÂN TÍCH ĐIỆN HÓA (ELECTRODES IN ELECTRO-ANALYTICAL METHOD)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

356

ĐIỆN DI (ELECTROPHORESIS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

357

ĐIỆN DI MAO QUẢN (CAPILLARY ELECTROPHORESIS)

RD

Khái niệm, thuật ngữ

358

ĐIỆN HÓA (ELECTROCHEMISTRY)

D

Khái niệm, thuật ngữ

359

ĐIỆN HÓA CÁC NGUYÊN TỐ PHÓNG XẠ (ELECTROCHEMISTRY OF RADIOACTIVE ELEMENTS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

360

ĐIỆN PHÂN (ELECTROLYSIS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

361

ĐIỀU CHẾ XÚC TÁC (CATALYST PREPARATION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

362

ĐIỀU HÒA LẬP THỂ (STEREOREGULARITY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

363

ĐỊNH HÌNH HỖN HỢP CAO SU (RUBBER FORMING)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

364

ĐỊNH LUẬT HESS (HESS'S LAW)

N

Khái niệm, thuật ngữ

365

ĐỊNH LUẬT LIPINSKI (LIPINSKI’S RULE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

366

ĐỊNH LUẬT NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC THỨ BA (THIRD LAW OF THERMODYNAMICS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

367

ĐỊNH LUẬT NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC THỨ HAI (SECOND LAW OF THERMODYNAMIC)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

368

ĐỊNH LUẬT NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC THỨ NHẤT (FIRST LAW OF THERMODYNAMIC)

N

Khái niệm, thuật ngữ

369

ĐỊNH LUẬT NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC ZERO (ZEROTH LAW OF THERMODYNAMIC)

N

Khái niệm, thuật ngữ

370

ĐỊNH LÝ CLAUSIUS (THE CLAUSIUS THEOREM)

N

Khái niệm, thuật ngữ

371

ĐỊNH LÝ JAHN-TELLER (JAHN-TELLER THEOREM)

N

Khái niệm, thuật ngữ

372

ĐỘ ÂM ĐIỆN (ELECTRONEGATIVITY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

373

ĐỘ BỀN XÚC TÁC (CATALYST STABILITY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

374

ĐỘ CỨNG CỦA NƯỚC (HARDNESS OF WATER)

D

Khái niệm, thuật ngữ

375

ĐỘ CHỌN LỌC (SELECTIVITY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

376

ĐỘ CHUYỂN HÓA (CONVERSION DEGREE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

377

ĐỘ ĐỤC CỦA NƯỚC (TURBIDITY OF WATER)

N

Khái niệm, thuật ngữ

378

ĐỘ KHÔNG ĐẢM BẢO ĐO TRONG PHÂN TÍCH HÓA HỌC (UNCERTAINTY IN CHEMICAL ANALYSIS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

379

ĐỘ NHỚT DUNG DỊCH POLYME (VISCOSITY OF POLYMER SOLUTION)

D

Khái niệm, thuật ngữ

380

ĐỘ XỐP (POROUSITY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

381

ĐỘC TỐ BIỂN (MARINE TOXIN)

D

Khái niệm, thuật ngữ

382

ĐỘC TỐ ĐỘNG VẬT (ANIMAL TOXIN)

D

Khái niệm, thuật ngữ

383

ĐỐI LƯU NHIỆT (THERMAL CONVECTION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

384

ĐỔI QUAY (MUTAROTATION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

385

ĐỘNG HÓA HỌC (CHEMICAL KINETICS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

386

ĐỘNG HÓA HỌC LÝ THUYẾT (THEORETICAL CHEMICAL KINETICS)

D

Khái niệm, thuật ngữ

387

ĐỘNG HỌC CÁC QUÁ TRÌNH PHÂN RÃ PHÓNG XẠ (KINETIC OF RADIOACTIVE DECAY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

388

ĐỘNG HỌC HẤP PHỤ (ADSORPTION KINETICS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

389

ĐỘNG HỌC KHUẾCH TÁN (DIFFUSION KINETICS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

390

ĐỘNG HỌC PHẢN ỨNG (REACTION KINETICS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

391

ĐỘNG HỌC PHẢN ỨNG XÚC TÁC (KINETICS OF CATALYZED REACTION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

392

ĐỘNG HỌC PHẢN ỨNG XÚC TÁC DỊ THỂ (KINETICS OF HETEROGENEOUS CATALYTIC REACTION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

393

ĐỘNG HỌC PHẢN ỨNG XÚC TÁC ĐỒNG THỂ (KINETICS OF HOMOGENEOUS CATALYTIC REACTION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

394

ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT LỎNG (FLUID FLOW)

N

Khái niệm, thuật ngữ

395

ĐỘNG LỰC PHÂN TỬ BÁN LƯỢNG TỬ (QUANTUM MECHANICAL/MOLECULAR MECHANICAL MOLECULAR DYNAMICS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

396

ĐỘNG LỰC PHÂN TỬ LƯỢNG TỬ (QUANTUM MOLECULAR DYNAMICS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

397

ĐỒNG PHÂN CẤU TẠO (CONSTITUTIONAL ISOMER)

N

Khái niệm, thuật ngữ

398

ĐỒNG PHÂN ĐỐI QUANG (ENANTIOMER)

N

Khái niệm, thuật ngữ

399

ĐỒNG PHÂN HÌNH HỌC (GEOMETRICAL ISOMER)

RD

Khái niệm, thuật ngữ

400

ĐỒNG PHÂN HÓA XÚC TÁC (CATALYTIC ISOMERIZATION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

401

ĐỒNG PHÂN LẬP THỂ (STEREOISOMER)

N

Khái niệm, thuật ngữ

402

ĐỒNG PHÂN LẬP THỂ KHÔNG ĐỐI QUANG (DIASTEREOMERS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

403

ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ ĐÁNH DẤU (TRACE RADIOACTIVE ISOTOP)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

404

ĐỒNG VỊ TỰ NHIÊN (NATURAL ISOTOPE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

405

ĐỒNG VỊ TRONG KHỐI PHỔ (ISOTOPES IN MASS SPETROMETRY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

406

ĐƠN TINH THỂ (SINGLE CRYSTAL)

N

Khái niệm, thuật ngữ

407

ĐƯỜNG AMINO (AMINO SUGAR)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

408

ĐƯỜNG CONG CƠ NHIỆT (THERMOMECHANICAL CURVE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

409

ĐƯỜNG DEOXY (DEOXY SUGAR)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

410

ĐƯỜNG ĐẲNG NHIỆT HẤP PHỤ (ADSORPTION ISOTHERM)

N

Khái niệm, thuật ngữ

411

ĐƯỜNG PHẢN ỨNG (REACTION PATH)

N

Khái niệm, thuật ngữ

412

EDUARD BUCHNER (1860-1917)

N

Nhân danh

413

EICOSANOID

D

Khái niệm, thuật ngữ

414

EMIL HERMANN FISCHER (1852-1919)

N

Nhân danh

415

ENDORPHIN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

416

ENZYM (ENZYME)

D

Khái niệm, thuật ngữ

417

ENZYM VẬN CHUYỂN (TRANSFERASE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

418

EPIME (EPIMERS)

N

Nhân danh

419

EPHEDRIN (EPHEDRINE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

420

ERNEST RUTHERFORD (1871-1937)

N

Nhân danh

421

ERNEST SOLVAY (1838-1922)

N

Nhân danh

422

ERNST OTTO FISCHER (1918-2007)

N

Nhân danh

423

ETHERLIPID

TB

Khái niệm, thuật ngữ

424

EUDISTOMIN

N

Khái niệm, thuật ngữ

425

FAUJASITE (FAUJASITE/FAU)

N

Khái niệm, thuật ngữ

426

FERRICHROM (FERRICHROME)

N

Khái niệm, thuật ngữ

427

FERRIERITE (FERRIERITE/FER)

N

Khái niệm, thuật ngữ

428

FLAVONOID

RD

Khái niệm, thuật ngữ

429

FLUOPOLYME (FLUOPOLYMER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

430

FLUOR VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA FLUOR (FLUOR AND FLUORINE COMPOUNDS)

D

Khái niệm, thuật ngữ

431

FRANCES HAMILTON ARNOLD (1956-)

N

Nhân danh

432

FREDERICK SANGER (1918-2013)

N

Nhân danh

433

FRIEDRICH WÖHLER (1800-1882)

N

Nhân danh

434

FRITZ HABER (1868-1934)

N

Nhân danh

435

FUCOIDAN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

436

FULLERENE

TB

Khái niệm, thuật ngữ

437

FUROCUMARIN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

438

GALI VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA GALI (GALLIUM AND GALLIUM COMPOUNDS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

439

GANGLIOSID (GANGLIOSIDE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

440

GELATIN (GELATINE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

441

GEORG WITTIG (1897-1987)

N

Nhân danh

442

GERHARD ERTL (1936-)

N

Nhân danh

443

GERMANI VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA GERMANI (GERMANIUM AND GERMANIUM COMPOUNDS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

444

GLOBULIN MIỄN DỊCH (IMMUNOGLOBULIN)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

445

GLUCAN

D

Khái niệm, thuật ngữ

446

GLUCOSAMIN (GLUCOSAMINE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

447

GLUCOSIDASE

N

Khái niệm, thuật ngữ

448

GLYCOGEN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

449

GLYCOLIPID

D

Khái niệm, thuật ngữ

450

GLYCOPROTEIN

D

Khái niệm, thuật ngữ

451

GLYCOSID (GLYCOSIDE)

RD

Khái niệm, thuật ngữ

452

GONYAUTOXIN

N

Khái niệm, thuật ngữ

453

GỐC TỰ DO (FREE RADICAL)

N

Khái niệm, thuật ngữ

454

GỐM (CERAMIC)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

455

GÔM (GUM)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

456

GRAPHEN VÀ CÁC DẪN XUẤT CỦA GRAPHEN (GRAPHEN AND GRAPHEN DERIVATIVE)

D

Khái niệm, thuật ngữ

457

GRAPHIT (GRAPHITE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

458

GRISEOFULVIN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

459

GIẢI HẤP PHỤ (DESORPTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

460

GIẢN ĐỒ NĂNG LƯỢNG GIBBS (GIBBS ENERGY DIAGRAM)

N

Khái niệm, thuật ngữ

461

GIẢN ĐỒ ORBITAL PHÂN TỬ (MO DIAGRAM)

N

Khái niệm, thuật ngữ

462

GIẢN ĐỒ PHÂN TỬ PI (MOLECULAR π-ORBITAL DIAGRAM)

N

Khái niệm, thuật ngữ

463

GIẢN ĐỒ TANABE-SUGANO (TANABE-SUGANO DIAGRAM)

N

Khái niệm, thuật ngữ

464

GIBBERELLIN

D

Khái niệm, thuật ngữ

465

GIẾNG THẾ ELECTRON (ELECTRON POTENTIAL WELL)

N

Khái niệm, thuật ngữ

466

GINKGOLID (GINKGOLIDE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

467

GINSENOSID (GINSENOSIDE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

468

GIULIO NATTA (1903-1979)

N

Nhân danh

469

HAFNI VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA HAFNI (HAFNIUM AND HAFNIUM COMPOUNDS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

470

HÀM SÓNG TOÀN PHẦN (SPIN-ORBITAL WAVE FUNCTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

471

HÃNG MERCK

N

Tổ chức

472

HÃNG PFIZER

N

Tổ chức

473

HÃNG SCHERING

N

Tổ chức

474

HÃNG SIGMA ALDRICH

N

Tổ chức

475

HÃNG SOLVAY

N

Tổ chức

476

HẠT NANO KIM LOẠI (METAL NANOPARTICLE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

477

HẮC ÍN (TAR)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

478

HẤP PHỤ (ADSORPTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

479

HẤP PHỤ HÓA HỌC (CHEMICAL ADSORPTION/CHEMISORPTION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

480

HẤP PHỤ VẬT LÝ (PHYSICAL ADSORPTION/PHYSISORPTION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

481

HẤP THỤ (ABSORPTION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

482

HẤP THỤ KHÍ (GAS ABSORPTION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

483

HEMIASTERLIN

N

Khái niệm, thuật ngữ

484

HEMICELLULOSE

TB

Khái niệm, thuật ngữ

485

HEMOGLOBIN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

486

HEPARIN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

487

HERMANN STAUDINGER (1881-1965)

N

Nhân danh

488

HEROIN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

489

HETEROPOLYSACCHARID (HETEROPOLYSACCHARIDE)

D

Khái niệm, thuật ngữ

490

HỆ TINH THỂ (CRYSTAL SYSTEM)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

491

HỆ THỐNG CÔ ĐẶC NHIỀU NỒI (MULTI-EFFECT EVAPORATOR)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

492

HỆ THỐNG DẪN TRUYỀN THUỐC (DRUG DELIVERY SYSTEM)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

493

HỆ THỐNG NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC (THERMODYNAMIC SYSTEM)

N

Khái niệm, thuật ngữ

494

HIDEKI SHIRAKAWA (1936-)

N

Nhân danh

495

HIỆN TƯỢNG ĐA HÌNH VÀ ĐỒNG HÌNH (POLYMORPHISM AND ISOMORPHISM)

N

Khái niệm, thuật ngữ

496

HIỆN TƯỢNG HỒI PHỤC (RELAXATION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

497

HIỆN TƯỢNG PHÓNG XẠ (RADIOACTIVITY)

D

Khái niệm, thuật ngữ

498

HIỆU SUẤT LƯỢNG TỬ (QUANTUM YIELD)

N

Khái niệm, thuật ngữ

499

HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG (REACTION YIELD)

N

Khái niệm, thuật ngữ

500

HIỆU ỨNG ANOMERIC (ANOMERIC EFFECT)

N

Khái niệm, thuật ngữ

501

HIỆU ỨNG CẢM ỨNG (INDUCTIVE EFFECT)

N

Khái niệm, thuật ngữ

502

HIỆU ỨNG COTTON (COTTON EFFECT)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

503

HIỆU ỨNG ĐƯỜNG HẦM (TUNNELLING EFFECT)

N

Khái niệm, thuật ngữ

504

HIỆU ỨNG KHÔNG GIAN (STERIC EFFECT)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

505

HIỆU ỨNG LIÊN HỢP (CONJUGATED EFFECT)

N

Khái niệm, thuật ngữ

506

HIỆU ỨNG NHÀ KÍNH (GREENHOUSE EFFECT)

N

Khái niệm, thuật ngữ

507

HIỆU ỨNG NHIỆT PHẢN ỨNG (REACTION HEAT EFFECT)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

508

HIỆU ỨNG SIÊU LIÊN HỢP (HYPERCONJUGATION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

509

HIỆU ỨNG TRƯỜNG (FIELD EFFECT)

N

Khái niệm, thuật ngữ

510

HÌNH ẢNH PHÂN TỬ (MOLECULAR IMAGING)

N

Khái niệm, thuật ngữ

511

HÌNH THÁI HỌC POLYME (POLYMER MORPHOLOGY)

D

Khái niệm, thuật ngữ

512

HÓA DẦU (PETROL CHEMISTRY)

D

Khái niệm, thuật ngữ

513

HÓA DƯỢC (PHARMACEUTICAL CHEMISTRY)

D

Khái niệm, thuật ngữ

514

HÓA HỌC BỀ MẶT (SURFACE CHEMISTRY)

D

Khái niệm, thuật ngữ

515

HÓA HỌC CÁC HỢP CHẤT PHỐI TRÍ (COORDINATION CHEMISTRY)

RD

Khái niệm, thuật ngữ

516

HÓA HỌC CÁC HỢP CHẤT THIÊN NHIÊN (NATURAL PRODUCTS CHEMISTRY)

RD

Khái niệm, thuật ngữ

517

HÓA HỌC CẤU TẠO (STRUCTURAL CHEMISTRY)

D

Khái niệm, thuật ngữ

518

HÓA HỌC CLUSTER (CLUSTER CHEMISTRY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

519

HÓA HỌC CƠ KIM (ORGANOMETALLIC CHEMISTRY)

D

Khái niệm, thuật ngữ

520

HÓA HỌC CHẤT RẮN (SOLID STATE CHEMISTRY)

RD

Khái niệm, thuật ngữ

521

HÓA HỌC DÒNG CHẢY (FLOW CHEMISTRY)

D

Khái niệm, thuật ngữ

522

HÓA HỌC LẬP THỂ (STEREOCHEMISTRY)

RD

Khái niệm, thuật ngữ

523

HÓA HỌC LẬP THỂ CỦA CÁC HỢP CHẤT CÓ LƯU HUỲNH (STEREOCHEMISTRY OF SULFUR CONTAINING COMPOUND)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

524

HÓA HỌC LẬP THỂ CỦA CÁC HỢP CHẤT CÓ NITƠ (STEREOCHEMISTRY OF NITROGEN CONTAINING COMPOUND)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

525

HÓA HỌC LẬP THỂ CỦA CÁC HỢP CHẤT CÓ PHOTPHO (STEREOCHEMISTRY OF PHOSPHOR CONTAINING COMPOUND)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

526

HÓA HỌC LƯỢNG TỬ NGUYÊN TỬ (QUANTUM ATOMIC CHEMISTRY)

D

Khái niệm, thuật ngữ

527

HÓA HỌC LƯỢNG TỬ PHÂN TỬ (QUANTUM MOLECULAR CHEMISTRY)

D

Khái niệm, thuật ngữ

528

HÓA HỌC MÔ (HISTOCHEMISTRY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

529

HÓA HỌC NƯỚC BIỂN (SEAWATER CHEMISTRY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

530

HÓA HỌC POLYME Ở VIỆT NAM (POLYMER CHEMISTRY IN VIETNAM)

RD

Khái niệm, thuật ngữ

531

HÓA HỌC SIÊU PHÂN TỬ (SUPRAMOLECULAR CHEMISTRY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

532

HÓA HỌC SINH THÁI (ECOLOGICAL CHEMISTRY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

533

HÓA HỌC TẾ BÀO (CELLCHEMISTRY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

534

HÓA HỌC TÍNH TOÁN (COMPUTATIONAL CHEMISTRY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

535

HÓA HỌC THAN (COAL CHEMISTRY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

536

HÓA HỌC XANH (GREEN CHEMISTRY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

537

HÓA HỮU CƠ (ORGANIC CHEMISTRY)

D

Khái niệm, thuật ngữ

538

HÓA KỸ THUẬT (TECHNICAL CHEMISTRY)

D

Khái niệm, thuật ngữ

539

HÓA LÝ HỮU CƠ (PHYSICAL ORGANIC CHEMISTRY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

540

HÓA LÝ SINH (BIOPHYSICAL CHEMISTRY)

D

Khái niệm, thuật ngữ

541

HÓA LÝ THUYẾT-HÓA LÝ (THEORETICAL AND PHYSICAL CHEMISTRY)

RD

Khái niệm, thuật ngữ

542

HÓA LÝ VÔ CƠ (PHYSICAL INORGANIC CHEMISTRY)

D

Khái niệm, thuật ngữ

543

HÓA MÔI TRƯỜNG (ENVIRONMENTAL CHEMISTRY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

544

HÓA PHÂN TÍCH (ANALYTICAL CHEMISTRY)

RD

Khái niệm, thuật ngữ

545

HÓA PHÓNG XẠ (RADIOCHEMISTRY)

D

Khái niệm, thuật ngữ

546

HÓA SINH (BIOCHEMISTRY)

D

Khái niệm, thuật ngữ

547

HOÁ SINH BIỂN (MARINE BIOCHEMISTRY)

D

Khái niệm, thuật ngữ

548

HÓA SINH ĐỊA (BIOGEOCHEMISTRY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

549

HÓA SINH HỮU CƠ (BIOORGANIC CHEMISTRY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

550

HÓA SINH LÝ (PHYSIOLOGICAL CHEMISTRY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

551

HÓA SINH VÔ CƠ (BIO-INORGANIC CHEMISTRY)

D

Khái niệm, thuật ngữ

552

HÓA TIN (CHEMOINFORMATIC)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

553

HÓA TINH THỂ (CRYSTAL CHEMISTRY)

D

Khái niệm, thuật ngữ

554

HÓA TỔ HỢP (COMBINATORIAL CHEMISTRY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

555

HÓA THỰC VẬT (PLANT CHEMISTRY, PHYTOCHEMISTRY)

RD

Khái niệm, thuật ngữ

556

HÓA TRỊ LIỆU (CHEMOTHERAPY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

557

HÓA VẬT LIỆU (MATERIAL CHEMISTRY)

D

Khái niệm, thuật ngữ

558

HÓA VÔ CƠ (INORGANIC CHEMISTRY)

RD

Khái niệm, thuật ngữ

559

HOÀNG NGỌC CANG (1913-2003)

N

Nhân danh

560

HOẠT TÍNH QUANG HỌC (OPTICAL ACTIVITY)

D

Khái niệm, thuật ngữ

561

HOẠT TÍNH SINH HỌC (BIOACTIVITY, BIOLOGICAL ACTIVITY)

D

Khái niệm, thuật ngữ

562

HOẠT TÍNH XÚC TÁC (CATALYTIC ACTIVITY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

563

HORMON JUVENILE (JUVENILE HORMONE)

D

Khái niệm, thuật ngữ

564

HORMON LỘT XÁC (ECDYSTEROID)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

565

HORMON NANG TRỨNG (ESTROGEN)

D

Khái niệm, thuật ngữ

566

HORMON TÍNH ĐỰC (ANDROGEN)

D

Khái niệm, thuật ngữ

567

HORMON THỤ THAI (PROGESTIN)

D

Khái niệm, thuật ngữ

568

HỘI HÓA HỌC CHÂU Á (ASIAN CHEMICAL SOCIETY)

N

Tổ chức

569

HỘI HÓA HỌC MỸ (AMERICAN CHEMICAL SOCIETY)

N

Tổ chức

570

HỘI HÓA HỌC VIỆT NAM (CHEMICAL SOCIETY OF VIETNAM)

N

Tổ chức

571

HỖN LUYỆN CAO SU (RUBBER MIXING)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

572

HỢP CHẤT ARSEN HỮU CƠ TỰ NHIÊN (NATURAL ORGANOARSENIC COMPOUND)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

573

HỢP CHẤT AZO (AZO COMPOUND)

N

Khái niệm, thuật ngữ

574

HỢP CHẤT CƠ NGUYÊN TỐ (ORGANOMETALLIC COMPOUNDS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

575

HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG (COPPER COMPOUNDS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

576

HỢP CHẤT DẪN ĐƯỜNG (LEAD COMPOUND)

RD

Khái niệm, thuật ngữ

577

HỢP CHẤT DỊ VÒNG (HETEROCYCLIC COMPOUNDS)

D

Khái niệm, thuật ngữ

578

HỢP CHẤT DỊ VÒNG VÔ CƠ (INORGANIC HETEROCYCLES)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

579

HỢP CHẤT HALOGEN TỰ NHIÊN (NATURAL HALOGEN COMPOUND)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

580

HỢP CHẤT HUMIC (HUMIC COMPOUND)

N

Khái niệm, thuật ngữ

581

HỢP CHẤT HỮU CƠ CHỨA GỐC HALOGEN ĐỘC HẠI (TOXIC ORGANOHALIDE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

582

HỢP CHẤT HỮU CƠ CHỨA NITƠ ĐỘC HẠI (TOXIC ORGANONITROGEN COMPOUND)

N

Khái niệm, thuật ngữ

583

HỢP CHẤT HỮU CƠ CHỨA PHOTPHO ĐỘC HẠI (TOXIC ORGANOPHOSPHOROUS COMPOUND)

N

Khái niệm, thuật ngữ

584

HỢP CHẤT HỮU CƠ CHỨA SULFUR ĐỘC HẠI (TOXIC ORGANOSULFUR COMPOUND)

N

Khái niệm, thuật ngữ

585

HỢP CHẤT HỮU CƠ DỄ BAY HƠI (VOLATILE ORGANIC COMPOUND)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

586

HỢP CHẤT HYDROCARBON THƠM ĐA VÒNG ĐỘC HẠI (TOXIC POLYCYCLIC AROMATIC HYDROCARBON)

N

Khái niệm, thuật ngữ

587

HỢP CHẤT LIÊN KIM LOẠI (INTERMETALLIC COMPOUND)

N

Khái niệm, thuật ngữ

588

HỢP CHẤT MESO (MESO COMPOUND)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

589

HỢP CHẤT Ô NHIỄM HỮU CƠ BỀN (PERSISTENT ORGANIC POLLUTANT)

N

Khái niệm, thuật ngữ

590

HỢP CHẤT PCB/POLYCHLORINATED BIPHENYL ĐỘC HẠI (TOXIC POLYCHLORINATED BIPHENYL COMPOUND)

N

Khái niệm, thuật ngữ

591

HỢP CHẤT PERFLUOROCARBON ĐỘC HẠI (TOXIC PERFLUOROCARBON)

N

Khái niệm, thuật ngữ

592

HỢP CHẤT PEROXO VÔ CƠ (INORGANIC PEROXO COMPOUNDS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

593

HỢP CHẤT THIÊN NHIÊN BIỂN (MARINE NATURAL PRODUCT)

D

Khái niệm, thuật ngữ

594

HỢP CHẤT THIÊN NHIÊN TRONG PHÁT HIỆN THUỐC (NATURAL PRODUCTS IN DRUG DISCOVERY)

D

Khái niệm, thuật ngữ

595

HỢP CHẤT VÔ CƠ CỦA CYANIDE (INORGANIC CYANIDE COMPOUND)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

596

HỢP KIM (ALLOY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

597

HUỲNH QUANG (FLUORESCENCE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

598

HYDRAT HÓA (HYDRATION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

599

HYDRID (HYDRIDE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

600

HYDRO (HYDROGEN)

D

Khái niệm, thuật ngữ

601

HYDRO DENITO HÓA (HYDRODENITROGENATION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

602

HYDRO FORMYL HÓA (HYDROFORMYLATION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

603

HYDRO PEROXID (HYDROGEN PEROXIDE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

604

HYDRO SULFID (HYDROGEN SULFIDE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

605

HYDROCRACKING XÚC TÁC (CATALYTIC HYDRO-CRACKING)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

606

HYDRODESULFUR HÓA (HYDRODESULFURIZATION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

607

HYDROXYAPATIT (HYDROXYAPATITE)

RD

Khái niệm, thuật ngữ

608

IN 3D (3D PRINTING)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

609

INDI VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA INDI (INDIUM AND INDIUM COMPOUNDS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

610

INDIGOID

N

Khái niệm, thuật ngữ

611

INDIGOTIN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

612

INDOLYLALKYLAMIN (INDOLYLALKYLAMINE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

613

IOD VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA IOD (IODINE AND IODINE COMPOUNDS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

614

IRÈNE JOLIOT-CURIE (1897-1956)

N

Nhân danh

615

IRIDOID

TB

Khái niệm, thuật ngữ

616

IRVING LANGMUIR (1881-1957)

N

Nhân danh

617

ISOCYANIDE TỰ NHIÊN (NATURAL ISOCYANIDE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

618

ISOFLAVONOID

TB

Khái niệm, thuật ngữ

619

ISOGUANOSIN (ISOGUANOSINE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

620

ISOPRENOID

N

Khái niệm, thuật ngữ

621

JACOBUS HENRICUS VAN'T HOFF (1852-1911)

N

Nhân danh

622

JAROSLAV HEYROVSKÝ (1890-1967)

N

Nhân danh

623

JEAN FREDERIC JOLIOT (1900-1958)

N

Nhân danh

624

KALI TRONG ĐẤT (POSTASSIUM IN SOIL)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

625

KALI VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA KALI (POTASSIUM AND POTASSIUM COMPOUNDS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

626

KARL BARRY SHARPLESS (1941-)

N

Nhân danh

627

KARL BOSCH (1874-1940)

N

Nhân danh

628

KARL ZIEGLER (1898-1973)

N

Nhân danh

629

KẼM VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA KẼM (ZINC AND ZINC COMPOUNDS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

630

KEO BĂNG DÍNH (PRESS-SENSITIVE GLUE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

631

KEO CAO SU (RUBBER GLUE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

632

KEO DÁN CÓ NGUỒN GỐC TỰ NHIÊN (GLUE/ADHESIVE OF NATURAL ORIGINATION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

633

KEO DÁN NÓNG CHẢY (MELTING GLUE/ADHESIVE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

634

KEO TỪ NHỰA NHIỆT DẺO (THERMOPLASTIC GLUE/ADHESIVE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

635

KEO TỪ NHỰA NHIỆT RẮN (THERMOSETTING GLUE/ADHESIVE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

636

KẾ HOẠCH HÓA THỰC NGHIỆM (EXPERIMENTAL PLANNING)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

637

KẾT DÍNH NỘI (COHESION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

638

KẾT DÍNH NGOẠI (ADHESION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

639

KẾT TINH PHÂN ĐOẠN (FRACTIONAL CRYSTALLIZATION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

640

KẾT TỦA (PRECIPITATION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

641

KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TRONG PHÂN TÍCH HÓA HỌC (QUALITY CONTROL IN CHEMICAL ANALYSIS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

642

KIỂM SOÁT ĐỘNG HỌC VÀ NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC PHẢN ỨNG (KINETIC AND THERMODYNAMIC CONTROL OF REACTION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

643

KIỂM TRA KHÔNG PHÁ HỦY (NON-DESTRUCTIVE TESTING)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

644

KIỂM TRA NỒNG ĐỘ CỒN TRONG MÁU (ALCOHOL TEST)

N

Khái niệm, thuật ngữ

645

KIM LOẠI HIẾM (RARE METAL)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

646

KIM LOẠI NẶNG (HEAVY METAL)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

647

KIM LOẠI QUÝ (NOBLE METAL)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

648

KÍNH HIỂN VI ĐIỆN TỬ QUÉT (SEM)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

649

KÍNH HIỂN VI ĐIỆN TỬ TRUYỀN QUA (TEM)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

650

KÍNH HIỂN VI LỰC NGUYÊN TỬ (AFM)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

651

KURT ALDER (1902-1958)

N

Nhân danh

652

KỸ THUẬT GHÉP NỐI TRONG PHÂN TÍCH CÔNG CỤ (HYPHENATED TECHNIQUES IN INSTRUMENTAL ANALYSIS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

653

KỸ THUẬT ION HÓA TRONG KHỐI PHỔ (IONIZATION TECHNIQUES IN MS)

D

Khái niệm, thuật ngữ

654

KỸ THUẬT LẤY MẪU KHÔNG GIAN HƠI (HEADSPACE TECHNIQUE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

655

KỸ THUẬT PHÂN HỦY MẪU (SAMPLE DIGESTION TECHNIQUE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

656

KỸ THUẬT SỤC, BẪY VÀ GIẢI HẤP NHIỆT (PURGE, TRAP AND THERMAL DESORPTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

657

KỸ THUẬT SỬ DỤNG KEO DÁN (GLUE APPLICATION)

D

Khái niệm, thuật ngữ

658

KỸ THUẬT TÁCH KHỐI TRONG KHỐI PHỔ (MASS SEPARATION TECHNIQUES IN MS)

D

Khái niệm, thuật ngữ

659

KỸ THUẬT Y SINH (BIOMEDICAL ENGINEERING)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

660

KHÁI NIỆM LAI HÓA (HYBRIDIZATION)

D

Khái niệm, thuật ngữ

661

KHAI THÁC DỮ LIỆU HÓA HỌC (CHEMICAL DATA MINING)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

662

KHÍ CƯỜI (LOUGH GAS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

663

KHÍ NỔ (EXPLOSIVE GAS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

664

KHÍ TỔNG HỢP (SYNGAS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

665

KHÍ THIÊN NHIÊN (NATURAL GAS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

666

KHÍ TRƠ (NOBLE GAS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

667

KHOÁNG HÓA SINH HỌC (BIOMINERALIZATION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

668

KHÓI QUANG HÓA (PHOTOCHEMICAL SMOG)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

669

KHỐI LƯỢNG PHÂN TỬ CỦA POLYME (POLYMER MOLECULAR MASS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

670

KHỐI PHỔ PHÂN GIẢI CAO (HIGH RESOLUTION MS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

671

KHUẤY TRỘN CHẤT LỎNG (AGITATION AND MIXING OF LIQUIDS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

672

KHUẾCH TÁN (DIFFUSION)

D

Khái niệm, thuật ngữ

673

KHUẾCH TÁN KNUDSEN (KNUDSEN DIFFUSION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

674

KHỬ ION KIỂU TỤ (CAPACITIVE DEIONIZATION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

675

LÀM GIÀU ĐỒNG VỊ URANI (URANIUM ENRICHMENT)

D

Khái niệm, thuật ngữ

676

LAMINARIN

N

Khái niệm, thuật ngữ

677

LAMININ (LAMININE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

678

LÃO HÓA CAO SU (AGEING OF RUBBER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

679

LATEX

TB

Khái niệm, thuật ngữ

680

LAURENCIN

N

Khái niệm, thuật ngữ

681

LẮNG ĐỌNG ACID (ACID PRECIPITATION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

682

LẮNG ĐỌNG BỀ MẶT XÚC TÁC (DEPOSITION ON THE CATALYST SURFACE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

683

LẮNG ĐỌNG HƠI HÓA HỌC (CHEMICAL VAPOR DEPOSITION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

684

LÂN QUANG (PHOSPHORESCENCE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

685

LECITHINE

TB

Khái niệm, thuật ngữ

686

LEOPOLD RUZICKA (1887-1976)

N

Nhân danh

687

LEUCOANTHOCYANIDIN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

688

LEUKOTRIEN (LEUKOTRIENE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

689

LÊ VĂN THỚI (1917-1983)

N

Nhân danh

690

LÊN MEN (FERMENTATION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

691

LIÊN KẾT CẦU HYDRO (HYDROGEN BONDING)

D

Khái niệm, thuật ngữ

692

LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ (COVALENT BOND)

N

Khái niệm, thuật ngữ

693

LIÊN KẾT CHO NHẬN (COORDINATE COVALENT BOND)

N

Khái niệm, thuật ngữ

694

LIÊN KẾT TRONG MẠNG TINH THỂ ION (BONDING IN ION CRYSTAL SYSTEM)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

695

LIÊN KẾT TRONG MẠNG TINH THỂ KIM LOẠI (BONDING IN METAL CRYSTAL SYSTEM)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

696

LIÊN KẾT TRONG MẠNG TINH THỂ NGUYÊN TỬ (BONDING IN ATOMIC CRYSTAL SYSTEM)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

697

LIÊN KẾT TRONG MẠNG TINH THỂ PHÂN TỬ (BONDING IN MOLECULAR CRYSTAL SYSTEM)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

698

LIÊN KẾT VAN DER WALL (VAN DER WALL BOND)

N

Khái niệm, thuật ngữ

699

LIÊN MINH QUỐC TẾ VỀ HÓA HỌC CƠ BẢN VÀ HÓA HỌC ỨNG DỤNG (INTERNATIONAL UNION OF PURE AND APPLIED CHEMISTRY)

N

Tổ chức

700

LIGNAN

RD

Khái niệm, thuật ngữ

701

LIGNIN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

702

LIMONOID

TB

Khái niệm, thuật ngữ

703

LINUS CARL PAULING (1901-1994)

N

Nhân danh

704

LIPID

D

Khái niệm, thuật ngữ

705

LIPOPOLYSACCHARID (LIPOPOLYSACCHARIDE)

D

Khái niệm, thuật ngữ

706

LIPOPROTEIN

D

Khái niệm, thuật ngữ

707

LITHI VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA LITHI (LITHIUM AND LITHIUM COMPOUNDS)

D

Khái niệm, thuật ngữ

708

LÒ PHẢN ỨNG DÒNG LIÊN TỤC DẠNG ỐNG (TUBULAR PLUG FLOW REACTOR)

N

Khái niệm, thuật ngữ

709

LOẠI BỎ NHÓM BẢO VỆ (DEPROTECTION REACTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

710

LỌC BỤI (DUST FILTER)

N

Khái niệm, thuật ngữ

711

LỌC HÚT CHÂN KHÔNG (VACUUM FILTRATION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

712

LỌC KHÍ BẰNG XYCLON (AIR FILTER WITH CYCLONE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

713

LỚP PHỦ THÔNG MINH (SMART COATING)

N

Khái niệm, thuật ngữ

714

LỚP PHỦ VÔ CƠ (INORGANIC COATING)

D

Khái niệm, thuật ngữ

715

LƯU BIẾN POLYME (RHEOLOGY OF POLYMER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

716

LƯU CHẤT (FLUID)

N

Khái niệm, thuật ngữ

717

LƯU HÓA CAO SU (VULCANIZATION OF RUBBER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

718

LƯU HUỲNH VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH (SULFUR AND SULFUR COMPOUNDS)

D

Khái niệm, thuật ngữ

719

LƯU LƯỢNG (FLOWRATE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

720

LÝ HÓA (CHEMICAL PHYSICS)

D

Khái niệm, thuật ngữ

721

LYSOZYM (LYSOZYME)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

722

MẠ ĐIỆN HÓA (ELECTROCHEMICAL PLATE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

723

MA TRẬN MẬT ĐỘ (DENSITY MATRIX)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

724

MAGIE VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA MAGIE (MAGNESIUM AND MAGNESIUM COMPOUNDS)

D

Khái niệm, thuật ngữ

725

MAITOTOXIN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

726

MÀNG CHẤT DẺO (PLASTIC FILM)

N

Khái niệm, thuật ngữ

727

MANGAN VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA MAGAN (MANGANESE AND MANGANESE COMPOUNDS)

D

Khái niệm, thuật ngữ

728

MAO QUẢN (CAPILLARY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

729

MARIO MOLINA (1943-)

N

Nhân danh

730

MẬT ĐỘ ELECTRON (ELECTRON DENSITY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

731

MẤT HOẠT TÍNH XÚC TÁC (CATALYST DEACTIVATION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

732

MẪU CHUẨN ĐỐI CHỨNG (STANDARD REFERENCE MATERIAL)

N

Khái niệm, thuật ngữ

733

MẪU CHUẨN ĐƯỢC CHỨNG NHẬN (CERTIFIED REFERENCE MATERIAL)

N

Khái niệm, thuật ngữ

734

MCM-41 (MOBIL COMPOSITION OF MATTERNO.41)

N

Khái niệm, thuật ngữ

735

MELVIN CALVIN (1911-1997)

N

Nhân danh

736

METALLOPROTEIN

N

Khái niệm, thuật ngữ

737

METHADON

TB

Khái niệm, thuật ngữ

738

METHAMPHETAMIN (METHAMPHETAMINE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

739

MICA

TB

Khái niệm, thuật ngữ

740

MICROCYSTIN

N

Khái niệm, thuật ngữ

741

MILBEMYCIN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

742

MIXEN

N

Khái niệm, thuật ngữ

743

MỎ THIẾC TĨNH TÚC

N

Tổ chức

744

MOLYBDEN VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA MOLYBDEN (MOLYBDENUM AND MOLYBDENUM COMPOUNDS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

745

MONOME (MONOMER)

N

Khái niệm, thuật ngữ

746

MONOSACCHARID (MONOSACCHARIDE)

D

Khái niệm, thuật ngữ

747

MONOTERPENOID

D

Khái niệm, thuật ngữ

748

MORDENITE (MORDENITE/MOR)

N

Khái niệm, thuật ngữ

749

MÔ HÌNH PHÂN TỬ (MOLECULAR MODELLING)

N

Khái niệm, thuật ngữ

750

MÔ PHỎNG ĐỘNG LỰC PHÂN TỬ (MOLECULAR DYNAMICS SIMULATION)

D

Khái niệm, thuật ngữ

751

MÔ PHỎNG MONTE-CARLO (MONTE-CARLO SIMULATION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

752

MỠ VÀ DẦU BÉO (FAT AND OIL)

D

Khái niệm, thuật ngữ

753

MUCOPOLYSACCHARID (MUCOPOLYSACCHARIDE)

D

Khái niệm, thuật ngữ

754

MƯA ACID (ACID RAIN)

D

Khái niệm, thuật ngữ

755

MỰC BÍ MẬT (SECRET INK)

N

Khái niệm, thuật ngữ

756

NAD (NICOTINAMIDE ADENINE DINUCLEOTIDE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

757

NADPT (NICOTINAMIDE ADENINE DINUCLEOTIDPHOSPHATE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

758

NANODENDRIT (NANODENDRITE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

759

NATRI VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA NATRI (SODIUM AND SODIUM COUMPOUNDS)

D

Khái niệm, thuật ngữ

760

NĂNG LƯỢNG BỀ MẶT (SURFACE ENERGY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

761

NĂNG LƯỢNG ELECTRON TRONG NGUYÊN TỬ (ELECTRON ENERGY IN ATOM)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

762

NĂNG LƯỢNG HOẠT HÓA (ACTIVATION ENERGY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

763

NĂNG LƯỢNG MẠNG TINH THỂ (LATTICE ENERGY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

764

NĂNG LƯỢNG TỰ DO GIBBS (GIBBS FREE ENERGY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

765

NEOFLAVONOID

TB

Khái niệm, thuật ngữ

766

NEOSURUGATOXIN

N

Khái niệm, thuật ngữ

767

NEREISOTOXIN

N

Khái niệm, thuật ngữ

768

NICKEL VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA NICKEL (NICKEL AND NICKEL COMPOUNDS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

769

NIKOLAI SEMENOV (1896-1986)

N

Nhân danh

770

NITƠ (NITROGEN)

D

Khái niệm, thuật ngữ

771

NITƠ TRONG ĐẤT (NITROGEN IN SOIL)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

772

NITRAT VÀ NITRIT (NITRATE AND NITRITE)

D

Khái niệm, thuật ngữ

773

NITREN

N

Khái niệm, thuật ngữ

774

NODULARIN

N

Khái niệm, thuật ngữ

775

NÔNG HÓA (AGRICULTURAL CHEMISTRY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

776

NUCLEOPROTEIN

N

Khái niệm, thuật ngữ

777

NUCLEOSID (NUCLEOSIDE)

RD

Khái niệm, thuật ngữ

778

NUCLEOTID (NUCLEOTIDE)

D

Khái niệm, thuật ngữ

779

NƯỚC MẶT (SURFACE WATER)

N

Khái niệm, thuật ngữ

780

NƯỚC RỈ RÁC (LANDFILL LEACHATE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

781

NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP (INDUSTRIAL WASTEWATER)

N

Khái niệm, thuật ngữ

782

NƯỚC THẢI CHĂN NUÔI (RAISING WASTEWATER)

N

Khái niệm, thuật ngữ

783

NƯỚC THẢI NÔNG NGHIỆP (AGRICULTURAL WASTEWATER)

N

Khái niệm, thuật ngữ

784

NƯỚC THẢI SINH HOẠT (SEWAGE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

785

NGÀNH HÓA HỌC VIỆT NAM (CHEMISTRY IN VIETNAM)

RD

Tổ chức

786

NGỘ ĐỘC BỞI LOÀI GIÁP XÁC (SHELLFISH POISONING)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

787

NGUYỄN ĐÌNH HUỀ (1920-1990)

N

Nhân danh

788

NGUYỄN HOÁN (1916-1978)

N

Nhân danh

789

NGUYỄN PHÚC BỬU HỘI (1915-1972)

N

Nhân danh

790

NGUYÊN TẮC LE CHATELIER (LE CHATELIER PRINCIPLE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

791

NGUYÊN TẮC SEBASTIEN (SEBASTIEN PRINCIPLE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

792

NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP (TRANSITION ELEMENT)

D

Khái niệm, thuật ngữ

793

NGUYÊN TỐ DẠNG VẾT (TRACE ELEMENT)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

794

NGUYÊN TỐ ĐẤT HIẾM VÀ OXID ĐẤT HIẾM (RARE EARTH ELEMENT AND RARE EARTH OXIDE)

D

Khái niệm, thuật ngữ

795

NGUYÊN TỐ PHÓNG XẠ NHÂN TẠO (ARTIFICIAL RADIOACTIVE ELEMENTS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

796

NGUYÊN TỐ PHÓNG XẠ TỰ NHIÊN (NATURAL RADIOACTIVE ELEMENTS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

797

NGUYỄN THẠC CÁT (1913-2002)

N

Nhân danh

798

NGƯNG TỤ ALDOL (ALDOL CONDENSATION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

799

NGƯNG TỤ CLAISEN (CLAISEN CONDENSATION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

800

NGƯNG TỤ CLAISEN-SCHMIDT (CLAISEN-SCHMIDT CONDENSATION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

801

NGƯNG TỤ PECHMANN (PECHMANN CONDENSATION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

802

NHÀ MÁY LỌC DẦU DUNG QUẤT

N

Tổ chức

803

NHIÊN LIỆU (FUEL)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

804

NHIÊN LIỆU HẠT NHÂN (NUCLEAR FUEL)

D

Khái niệm, thuật ngữ

805

NHIÊN LIỆU HẠT NHÂN TÁI SINH (REPROCESSING NUCLEAR FUEL)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

806

NHIÊN LIỆU KHOÁNG (FOSSIL FUEL)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

807

NHIÊN LIỆU SINH HỌC (BIOFUEL)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

808

NHIỆT ĐỘ NHIỆT ĐỘNG HỌC (THERMODYNAMIC TEMPERATURE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

809

NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC HÓA HỌC (CHEMICAL THERMODYNAMICS)

D

Khái niệm, thuật ngữ

810

NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC KHÔNG CÂN BẰNG (THERMODYNAMICS OF NONEQUILIBRIUM PROCESSES)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

811

NHIỆT HÓA HỌC (THERMOCHEMISTRY)

D

Khái niệm, thuật ngữ

812

NHIỆT PHÂN (PYROLYSE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

813

NHIỆT TIÊU THỤ (HEAT DUTY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

814

NHIỄU XẠ TIA X BỘT (POWDER X-RAY DIFFRACTION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

815

NHIỄU XẠ TIA X ĐƠN TINH THỂ (SINGLE CRYSTAL X-RAY DIFFRACTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

816

NHÔM VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA NHÔM (ALUMINUM AND ALUMINUM COMPOUNDS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

817

NHU CẦU OXY HÓA HỌC (CHEMICAL OXYGEN DEMAND)

N

Khái niệm, thuật ngữ

818

NHU CẦU OXY SINH HÓA (BIOCHEMICAL OXYGEN DEMAND)

N

Khái niệm, thuật ngữ

819

NHỰA ALKYD (ALKYD RESIN)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

820

NHỰA AMINOFORMANDEHYD (AMINOFORMALDEHYDE RESIN)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

821

NHỰA EPOXY (EPOXY RESIN)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

822

NHỰA NHIỆT DẺO (THERMOPLASTIC RESIN)

N

Khái niệm, thuật ngữ

823

NHỰA NHIỆT RẮN (THERMOSETTING RESIN)

N

Khái niệm, thuật ngữ

824

NHỰA POLYESTE KHÔNG NO (UNSATURATED POLYESTER RESIN)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

825

NHỰA POLYURETAN (POLYURETANE RESIN)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

826

NHỰA PHENOL-FORMANDEHYD (PHENOL-FORMALDEHYDE RESIN)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

827

NHỰA VINYL ESTE (VINYL ESTER RESIN)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

828

OLIGOSACCHARID (OLIGOSACCHARIDE)

D

Khái niệm, thuật ngữ

829

OLYGOME (OLYGOMER)

N

Khái niệm, thuật ngữ

830

ORBITAL NGUYÊN TỬ (ATOMIC ORBITAL)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

831

OSAMU SHIMOMURA (1928-2018)

N

Nhân danh

832

OTTO HAHN (1879-1968)

N

Nhân danh

833

OTTO PAUL HERMANN DIELS (1876-1954)

N

Nhân danh

834

OTTO WALLACH (1847-1931)

N

Nhân danh

835

OXID BÁN DẪN (SEMICONDUCTOR OXIDE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

836

OXID NANO KIM LOẠI (NANO METAL OXIDE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

837

OXID NHÔM (ALUMINUM OXIDE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

838

OXY (OXYGEN)

D

Khái niệm, thuật ngữ

839

OXY HÓA BẰNG OZON KẾT HỢP XÚC TÁC (CATALYTIC OZONE OXIDATION PROCESSE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

840

OXY HÓA BẰNG SIÊU ÂM (ULTRASONIC OXIDATION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

841

OXY HÓA ĐIỆN HÓA (ELECTROCHEMICAL OXIDATION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

842

OXY HÓA KHÔ (DRY OXIDATION PROCESS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

843

OXY HÓA SHARPLESS (SHARPLESS OXIDATION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

844

OXY HÒA TAN (DISSOLVED OXYGEN (DO))

N

Khái niệm, thuật ngữ

845

OXY HÓA ƯỚT (WET OXIDATION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

846

OXY HÓA XÚC TÁC (CATALYTIC OXIDATION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

847

OXYLIPIN

N

Khái niệm, thuật ngữ

848

OZON (OZONE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

849

Ô NHIỄM CHẤT BẢO VỆ THỰC VẬT (PESTICIDE CONTAMINATION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

850

Ô NHIỄM KIM LOẠI NẶNG (HEAVY METAL CONTAMINATION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

851

Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG NƯỚC (WATER POLLUTION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

852

Ô NHIỄM VI NHỰA (MICO-PLASTIC CONTAMINATION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

853

ỔN ĐỊNH CAO SU (STABILIZATION OF RUBBER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

854

ỔN ĐỊNH POLYME (STABILIZATION OF POLYMER)

D

Khái niệm, thuật ngữ

855

ỐNG NANO CARBON (CARBON NANOTUBE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

856

PACLITAXEL

TB

Khái niệm, thuật ngữ

857

PAHUTOXIN

N

Khái niệm, thuật ngữ

858

PALYTOXIN

N

Khái niệm, thuật ngữ

859

PECTENOTOXIN

N

Khái niệm, thuật ngữ

860

PECTIN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

861

PEPSIN

N

Khái niệm, thuật ngữ

862

PEPTID (PEPTIDE)

RD

Khái niệm, thuật ngữ

863

PEPTIDOGLYCAN

D

Khái niệm, thuật ngữ

864

PIN ĐIỆN HÓA (ELECTROCHEMICAL CELL)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

865

PIN LITHIUM (LITHIUM-ION BATTERY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

866

PIN MẶT TRỜI (SOLAR CELL)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

867

PIN MẶT TRỜI POLYME (POLYMER SOLAR CELL)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

868

PIN NHIÊN LIỆU (FUEL CELL)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

869

PODOPHYLLOTOXIN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

870

POLY(AMINO ACID)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

871

POLY(LACTIC ACID)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

872

POLYACRYLONITRYL (POLYACRYLONITRYLE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

873

POLYAMID (POLYAMIDE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

874

POLYCAPROLACTONE

TB

Khái niệm, thuật ngữ

875

POLYCARBONAT (POLYCARBONATE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

876

POLYETHE KETON (POLYETHER KETONE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

877

POLYETHYLEN (POLYETHYLENE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

878

POLYETHYLENTEREPHTHALAT (POLYETHYLENTEREPHTHALATE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

879

POLYIMID (POLYIMIDE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

880

POLYKETID (POLYKETIDE)

D

Khái niệm, thuật ngữ

881

POLYME (POLYMER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

882

POLYME BLEND (POLYMER BLEND)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

883

POLYME CÁCH ĐIỆN (ELECTRICAL POLYMER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

884

POLYME CÓ HOẠT TÍNH SINH HỌC (BIOACTIVE POLYMER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

885

POLYME DẪN ĐIỆN (CONDUCTING POLYMER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

886

POLYME HẤP THỤ SÓNG ĐIỆN TỪ (ELECTRICAL-MAGNETIC WAVE ADSORPTION POLYMER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

887

POLYME HÓA XÚC TÁC (CATALYTIC POLIMERIZATION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

888

POLYME HOẠT ĐỘNG QUANG HỌC (OPTICAL ACTIVE POLYMER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

889

POLYME NANO COMPOSIT (POLYMER NANO COMPOSITE)

D

Khái niệm, thuật ngữ

890

POLYME PHÂN HỦY SINH HỌC (BIODEGRADABLE POLYMER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

891

POLYME TINH THỂ (CRYSTALLINE POLYMER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

892

POLYME TINH THỂ LỎNG (LIQUID-CRYSTALLINE POLYMER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

893

POLYME TỔNG HỢP (SYNTHETIC POLYMER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

894

POLYME TỰ NHIÊN (NATURAL POLYMER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

895

POLYME THÔNG MINH (SMART POLYMER)

D

Khái niệm, thuật ngữ

896

POLYME TRONG SUỐT ĐIỆN TỪ (ELECTRICAL-MAGNETIC TRANSPARENT POLYMER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

897

POLYME VÔ CƠ (INORGANIC POLYMER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

898

POLYME VÔ ĐỊNH HÌNH (AMORPHOUS POLYMER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

899

POLYME Y SINH (BIO/MEDICINE POLYMER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

900

POLYMETHYLENOXYD (POLYMETHYLENOXYDE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

901

POLYMETHYLMETHACRYLAT (POLYMETHYLMETHACRYLATE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

902

POLYPROPYLEN (POLYPROPYLENE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

903

POLYPHENYLENISOPHTHALAMID (POLYPHENYLENISOPHTHALAMIDE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

904

POLYPHENYLENOXYD (POLYPHENYLENOXYDE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

905

POLYSACCHARID (POLYSACCHARIDE)

D

Khái niệm, thuật ngữ

906

POLYSACCHARID SULFAT HÓA (SULFATED POLYSACCHARIDE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

907

POLYSTYREN (POLYSTYRENE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

908

POLYSULPHON (POLYSULPHONE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

909

POLYVINYL CLORID (POLYVINYL CHLORIDE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

910

POLYVINYLIDENE FLUORIDE

TB

Khái niệm, thuật ngữ

911

POLYYN TỰ NHIÊN (NATURAL POLYYNE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

912

PORPHIN (PORPHINE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

913

PROANTHOCYANIDIN

D

Khái niệm, thuật ngữ

914

PROROCENTROLID (PROROCENTROLIDE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

915

PROSTACYCLIN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

916

PROSTAGLANDIN

D

Khái niệm, thuật ngữ

917

PROTEIN

RD

Khái niệm, thuật ngữ

918

PROTEOGLYCAN

D

Khái niệm, thuật ngữ

919

PYRETHRIN

D

Khái niệm, thuật ngữ

920

PYRIDOACRIDIN (PYRIDOACRIDINE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

921

PYRROLNITRIN

N

Khái niệm, thuật ngữ

922

PYRROLOACRIDIN (PYRROLOACRIDINE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

923

PHALLOTOXIN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

924

PHẢN ỨNG ACID BASE TRONG KHÔNG KHÍ (ACID-BASE REACTION IN THE ATMOSPHERE)

D

Khái niệm, thuật ngữ

925

PHẢN ỨNG ACYL HÓA (ACYLATION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

926

PHẢN ỨNG ALKYL HÓA (ALKYLATION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

927

PHẢN ỨNG AMID HÓA (AMIDINATION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

928

PHẢN ỨNG BISCHLER-NAPIERALSKI (BISCHLER-NAPIERALSKI REACTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

929

PHẢN ỨNG BUCHWALD-HARTWING (BUCHWALD-HARTWING COUPLING)

N

Khái niệm, thuật ngữ

930

PHẢN ỨNG BURGESS (BURGESS REACTION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

931

PHẢN ỨNG CLICK (CLICK CHEMISTRY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

932

PHẢN ỨNG COPE (COPE REACTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

933

PHẢN ỨNG COREY-WINTER (COREY-WINTER REACTION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

934

PHẢN ỨNG CỘNG ELECTROPHIN (ELECTROPHILIC ADDITION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

935

PHẢN ỨNG CỘNG GỐC TỰ DO (RADICAL ADDITION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

936

PHẢN ỨNG CỘNG MICHAEL (MICHAEL ADDITION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

937

PHẢN ỨNG CỦA NITƠ TRONG KHÍ QUYỂN (REACTION OF ATMOSPHERIC NITROGEN)

D

Khái niệm, thuật ngữ

938

PHẢN ỨNG CỦA OXY TRONG KHÍ QUYỂN (REACTION OF ATMOSPHERIC OXYGEN)

D

Khái niệm, thuật ngữ

939

PHẢN ỨNG CHUGUAEV (CHUGUAEV REACTION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

940

PHẢN ỨNG DỊCH CHUYỂN NƯỚC-KHÍ (WATER-GAS SHIFT REACTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

941

PHẢN ỨNG DIELS-ALDER (DIELS-ALDER REACTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

942

PHẢN ỨNG DOMINO (DOMINO REACTION)

D

Khái niệm, thuật ngữ

943

PHẢN ỨNG ĐỒNG PHÂN HÓA (ISOMERIZATION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

944

PHẢN ỨNG ĐỒNG TRÙNG HỢP (COPOLYMERIZATION)

D

Khái niệm, thuật ngữ

945

PHẢN ỨNG ĐỒNG TRÙNG NGƯNG (COPOLYCONDENSATION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

946

PHẢN ỨNG ĐƠN PHÂN TỬ (MONOMOLECULAR REACTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

947

PHẢN ỨNG ESTE HÓA (ESTERIFICATION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

948

PHẢN ỨNG FENTON (FENTON REACTION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

949

PHẢN ỨNG GHÉP CẶP (COUPLING REACTION)

D

Khái niệm, thuật ngữ

950

PHẢN ỨNG GRINARD (GRINARD REACTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

951

PHẢN ỨNG GRUBBS (GRUBBS REACTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

952

PHẢN ỨNG HABER-BOSCH (HABER-BOSCH PROCESS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

953

PHẢN ỨNG HECK (HECK COUPLING)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

954

PHẢN ỨNG HIYAMA (HIYAMA COUPLING)

N

Khái niệm, thuật ngữ

955

PHẢN ỨNG JULIA (JULIA REACTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

956

PHẢN ỨNG KOCIENSKI (KOCIENSKI REACTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

957

PHẢN ỨNG KHÂU MẠCH (CROSSLINKING, STRUCTURATION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

958

PHẢN ỨNG KHỬ ELECTROPHIN (ELECTROPHILIC REDUCTION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

959

PHẢN ỨNG KHỬ NUCLEOPHIN (NUCLEOPHILIC REDUCTION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

960

PHẢN ỨNG LƯỠNG PHÂN TỬ (BIMOLECULAR REACTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

961

PHẢN ỨNG MANNICH (MANNICH REACTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

962

PHẢN ỨNG METHAN HÓA (METHANATION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

963

PHẢN ỨNG METHANE REFORMING (METHANE REFORMING)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

964

PHẢN ỨNG NEGISHI (NEGISHI COUPLING)

N

Khái niệm, thuật ngữ

965

PHẢN ỨNG OXY HÓA COREY-KIM (COREY-KIM OXIDATION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

966

PHẢN ỨNG OXY HÓA DESS-MARTIN (DESS-MARTIN OXIDATION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

967

PHẢN ỨNG OXY HÓA FETIZON (FETIZON OXIDATION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

968

PHẢN ỨNG OXY HÓA JONES (JONES OXIDATION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

969

PHẢN ỨNG PICTET-SPENGLER (PICTET-SPENGLER REACTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

970

PHẢN ỨNG PINACOL (PINACOL REACTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

971

PHẢN ỨNG STAUDINGER (STAUDINGER REACTION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

972

PHẢN ỨNG SUZUKI (SUZUKI COUPLING)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

973

PHẢN ỨNG TÁCH LOẠI (ELIMINATION REACTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

974

PHẢN ỨNG TÁCH LOẠI GỐC TỰ DO (FREE-RADICAL ELIMINATION REACTIONS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

975

PHẢN ỨNG TÁCH NUCLEOPHINE (NUCLEOPHILE ELIMINATION REACTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

976

PHẢN ỨNG THẾ ELECTROPHIN (ELECTROPHILIC SUBSTITUTION REACTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

977

PHẢN ỨNG THẾ ELECTROPHIN VÀO VÒNG THƠM (ELECTROPHILIC AROMATIC SUBSTITUTION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

978

PHẢN ỨNG THẾ GỐC TỰ DO (FREE RADICAL SUBSTITUTION REACTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

979

PHẢN ỨNG THẾ NUCLEOPHIN (NUCLEOPHILIC SUBSTITUTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

980

PHẢN ỨNG THỦY PHÂN (HYDROLYSIS REACTION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

981

PHẢN ỨNG TRÙNG HỢP (POLYMERIZATION)

RD

Khái niệm, thuật ngữ

982

PHẢN ỨNG TRÙNG NGƯNG (POLYCONDENSATION)

D

Khái niệm, thuật ngữ

983

PHẢN ỨNG WITTIG (WITTIG REACTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

984

PHẢN ỨNG WURTZ (WURTZ REACTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

985

PHARMACOPHORE

TB

Khái niệm, thuật ngữ

986

PHÁT QUANG HÓA HỌC (CHEMILUMINESCENCE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

987

PHÁT QUANG SINH HỌC (BIOLUMINESCENCE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

988

PHÁT SINH SINH VẬT (BIOGENESIS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

989

PHẨM NHUỘM (DYE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

990

PHÂN BÓN VÔ CƠ (INORGANIC FERTILIZER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

991

PHÂN BỐ LỖ XỐP (POROSITY DISTRIBUTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

992

PHÂN HỦY MẪU BẰNG UV (UV-ASSISTED DIGESTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

993

PHÂN HỦY MẪU BẰNG VI SÓNG (MICROWAVE-ASSISTED DIGESTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

994

PHÂN HỦY POLYME (DEGRADATION OF POLYMER)

D

Khái niệm, thuật ngữ

995

PHÂN HỦY SINH HỌC (BIODEGRADATION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

996

PHÂN LOẠI HÓA HỌC (CHEMICAL TAXONOMY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

997

PHẦN MỀM MÔ PHỎNG CÁC QUÁ TRÌNH HÓA HỌC (PROSIM, CHEMCAD AND OTHERS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

998

PHẦN MỀM MÔ PHỎNG ĐỘNG LỰC PHÂN TỬ (AMBER, GROMACS AND REAXFF)

N

Khái niệm, thuật ngữ

999

PHẦN MỀM TÍNH TOÁN HÓA LƯỢNG TỬ (GAUSSIAN XX SOFTWARE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1000

PHẦN MỀM THIẾT KẾ PHÂN TỬ (MOLECULAR DESIGN SOFTWARE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1001

PHÂN RÃ PHÓNG XẠ (RADIOACTIVE DECAY)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1002

PHÂN TÍCH BƠM MẪU VÀO DÒNG CHẢY (FLOW INJECTION ANALYSIS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1003

PHÂN TÍCH CÔNG CỤ (INSTRUMENTAL ANALYSIS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1004

PHÂN TÍCH DẠNG (SPECIATION ANALYSIS)

RD

Khái niệm, thuật ngữ

1005

PHÂN TÍCH ĐIỆN HÓA (ELECTROANALYTICAL METHOD)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1006

PHÂN TÍCH ĐỊNH LƯỢNG (QUANTITATIVE ANALYSIS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1007

PHÂN TÍCH ĐỊNH TÍNH (QUALITATIVE ANALYSIS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1008

PHÂN TÍCH ĐO ĐỘ DẪN (CONDUCTOMETRY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1009

PHÂN TÍCH HÓA PHÓNG XẠ (RADIOCHEMICAL ANALYSIS)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1010

PHÂN TÍCH HỒI QUY ĐA BIẾN TRONG PHÂN TÍCH HÓA HỌC (MULTIVARIATE REGRESSION IN CHEMICAL ANALYSIS)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1011

PHÂN TÍCH KÍCH HOẠT NEUTRON (NEUTRON ACTIVATION ANALYSIS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1012

PHÂN TÍCH KHỐI LƯỢNG (GRAVIMETRIC ANALYSIS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1013

PHÂN TÍCH NGUYÊN TỐ (ELEMENTAL ANALYSIS)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1014

PHÂN TÍCH NHIỆT (THERMAL ANALYSIS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1015

PHÂN TÍCH SẮC KÝ (CHROMATOGRAPHY)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1016

PHÂN TÍCH THỂ TÍCH (VOLUMETRIC ANALYSIS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1017

PHÂN TÍCH TRẮC QUANG (SPECTROPHOTOMETRY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1018

PHÂN TÍCH VON-AMPE (VOLTAMMETRY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1019

PHÂN TỬ CHIRAL KHÔNG CÓ NGUYÊN TỬ BẤT ĐỐI (CHIRAL MOLECULES WITHOUT ASYMMETRIC ATOM)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1020

PHENAZIN (PHENAZINE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1021

PHENYLPROPANOID

D

Khái niệm, thuật ngữ

1022

PHEROMON (PHEROMONE)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1023

PHIDOLOPIN

N

Khái niệm, thuật ngữ

1024

PHIẾM HÀM NĂNG LƯỢNG (ENERGY FUNCTIONAL)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1025

PHỎNG SINH HỌC (BIOMIMETICS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1026

PHOSPHOLIPID

D

Khái niệm, thuật ngữ

1027

PHOSPHOPROTEIN

N

Khái niệm, thuật ngữ

1028

PHOTPHO TRONG ĐẤT (PHOSPHORUS IN SOIL)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1029

PHOTPHO VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA PHOTPHO (PHOSPHORUS AND PHOSPHORUS COMPOUNDS)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1030

PHỔ BỨC XẠ (α,β,γ) VÀ KỸ THUẬT PHÂN TÍCH ĐỒNG VỊ (TECHNIQUE OF ISOTOPIC ANALYSIS)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1031

PHỔ CỘNG HƯỞNG TỪ ĐIỆN TỬ (ELECTRON SPIN RESONANCE SPECTROSCOPY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1032

PHỔ CỘNG HƯỞNG TỪ HẠT NHÂN CARBON-13(13C-NUCLEAR MAGNETIC RESONANCE SPECTROSCOPY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1033

PHỔ CỘNG HƯỞNG TỪ HẠT NHÂN FLUORINE-19 (19F-NUCLEAR MAGNETIC RESONANCE SPECTROSCOPY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1034

PHỔ CỘNG HƯỞNG TỪ HẠT NHÂN HAI CHIỀU (TWO-DIMENSIONAL NUCLEAR MAGNETIC RESONANCE SPECTROSCOPY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1035

PHỔ CỘNG HƯỞNG TỪ HẠT NHÂN PHOPHO-31 (PHOSPHORUS-31 NUCLEAR MAGNETIC RESONANCE SPECTROSCOPY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1036

PHỔ CỘNG HƯỞNG TỪ PROTON (PROTON NUCLEAR MAGNETIC RESONANCE SPECTROSCOPY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1037

PHỔ ĐIỆN TỬ AUGER (AUGER ELECTRON SPECTROSCOPY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1038

PHỔ HẤP THỤ HỒNG NGOẠI (INFRARED ABSORPTION SPECTROSCOPY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1039

PHỔ HẤP THỤ NGUYÊN TỬ (ATOMIC ABSORPTION SPECTROMETRY)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1040

PHỔ HẤP THỤ TỬ NGOẠI-KHẢ KIẾN (ULTRAVIOLET-VISIBLE ABSORPTION SPECTROSCOPY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1041

PHỔ HUỲNH QUANG NGUYÊN TỬ (ATOMIC FLUORESCENCE SPECTROMETRY)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1042

PHỔ HUỲNH QUANG TIA X (X-RAY FLUORESCENCE SPECTROSCOPY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1043

PHỔ KHỐI LƯỢNG (MASS SPECTROSCOPY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1044

PHỔ KHỐI PLASMA CAO TẦN CẢM ỨNG (INDUCTIVELY COUPLED PLASMA MASS SPECTROMETRY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1045

PHỔ KHỐI PLASMA CAO TẦN CẢM ỨNG-ĐỐT LASER (LASER ABLATION INDUCTIVELY COUPLED PLASMA MASS SPECTROMETRY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1046

PHỔ MÖSSBAUER (MÖSSBAUER SPECTROSCOPY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1047

PHỔ NHỊ SẮC TRÒN (CIRCULAR DICHROISM SPECTROSCOPY)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1048

PHỔ PHÁT XẠ NGUYÊN TỬ (ATOMIC EMISSION SPECTROMETRY)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1049

PHỔ QUANG ĐIỆN TIA X (X-RAY PHOTOELECTRON SPECTROSCOPY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1050

PHỔ RAMAN (RAMAN SPECTROSCOPY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1051

PHỔ RAMAN TĂNG CƯỜNG BỀ MẶT (SURFACE-ENHANCED RAMAN SPECTROSCOPY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1052

PHỔ TÁN SẮC EDS/EDX (ENERGY-DISPERSIVE X-RAY SPECTROSCOPY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1053

PHỔ TỔNG TRỞ ĐIỆN HÓA (ELECTROCHEMICAL IMPEDANCE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1054

PHỔ TỬ NGOẠI CHẤT RẮN (SOLID STATE ULTRAVIOLET SPECTROSCOPY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1055

PHỔ VI SÓNG (MICROWAVE SPECTROSCOPY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1056

PHỐI TỬ (LIGAND)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1057

PHTHALOCYANIN (PHTHALOCYANINE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1058

PHỤ GIA POLYME (POLYMER ADDITIVES)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1059

PHƯƠNG PHÁP CỰC PHỔ (POLAROGRAPHY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1060

PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG CHUẨN (CALIBRATION METHOD)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1061

PHƯƠNG PHÁP HÀM SÓNG HF (HARTREE–FOCK WAVE FUNCTION METHOD)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1062

PHƯƠNG PHÁP HÓA HẠT NHÂN (NUCLEAR CHEMICAL METHOD)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1063

PHƯƠNG PHÁP KẾT TỦA HOÁ HỌC (CHEMICAL PRECIPITATION METHOD)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1064

PHƯƠNG PHÁP KJELDAHL (KJELDAHL METHOD)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1065

PHƯƠNG PHÁP KOHN-SHAM (THE KOHN-SHAM METHOD)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1066

PHƯƠNG PHÁP NỘI CHUẨN (INTERNAL STANDARD METHOD)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1067

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU CÁC HỢP CHẤT THIÊN NHIÊN (METHOD FOR THE INVESTIGATION OF NATURAL PRODUCTS)

RD

Khái niệm, thuật ngữ

1068

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ĐỘNG HỌC PHẢN ỨNG (METHODS FOR STUDYING REACTION KINETICS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1069

PHƯƠNG PHÁP ORBITAL PHÂN TỬ (MO METHOD)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1070

PHƯƠNG PHÁP ORBITAL PHÂN TỬ HUCKEL (HMO METHOD)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1071

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH PHA LOÃNG ĐỒNG VỊ (ANALYTICAL METHOD OF ISOTOPIC DILUTION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1072

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH TUỔI BẰNG HÓA HẠT NHÂN (NUCLEAR CHEMICAL DATING METHOD)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1073

PHƯƠNG PHÁP PHỔ HỒNG NGOẠI (INFRARED SPECTROSCOPY)

RD

Khái niệm, thuật ngữ

1074

PHƯƠNG PHÁP QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI PHÓNG XẠ (MANEGEMENT METHOD OF RADIOACTIVE WASTE)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1075

PHƯƠNG PHÁP SLATER (SLATER’S METHOD)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1076

PHƯƠNG PHÁP TÁN XẠ ÁNH SÁNG ĐỘNG (DYNAMIC LIGHT SCATTERING)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1077

PHƯƠNG PHÁP TẦNG SÔI (FLUIDIZED BED PROCESS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1078

PHƯƠNG PHÁP THÊM CHUẨN (STANDARD ADDITION METHOD)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1079

PHƯƠNG PHÁP THIÊU ĐỐT (COMBUSTION METHOD)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1080

PHYTOALEXIN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1081

QUÁ TRÌNH CARBONAT HÓA (CARBONATION PROCESS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1082

QUÁ TRÌNH CÔ ĐẶC (CONCENTRATION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1083

QUÁ TRÌNH CHƯNG CẤT (DISTILLATION PROCESS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1084

QUÁ TRÌNH FENTON ĐIỆN HÓA (ELECTROCHEMICAL FENTON PROCESS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1085

QUÁ TRÌNH HẠ NHIỆT ĐỘ ĐÔNG ĐẶC (FREEZING POINT DEPRESSION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1086

QUÁ TRÌNH HÓA SINH TRONG SỰ TIẾN HÓA CỦA KHÍ QUYỂN (BIOCHEMICAL PROCESS IN EVOLUTION OF THE ATMOSPHERE)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1087

QUÁ TRÌNH HÒA TÁCH (LEACHING PROCESS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1088

QUÁ TRÌNH HÒA TAN VÀ TÁI LẮNG ĐỌNG OSWALD (OSWALD RIPINING)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1089

QUÁ TRÌNH KEO TỤ (COAGULATION PROCESS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1090

QUÁ TRÌNH KẾT TINH (CRYSTALLIZATION PROCESS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1091

QUÁ TRÌNH KHỬ TRÙNG (DISINFECTION PROCESS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1092

QUÁ TRÌNH LẮNG (SETTLING)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1093

QUÁ TRÌNH LÊN MEN RƯỢU (ETHANOL FERMENTATION)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1094

QUÁ TRÌNH LỌC (FILTRATION PROCESS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1095

QUÁ TRÌNH OXY HÓA TIÊN TIẾN (ADVANCED OXIDATION PROCESS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1096

QUÁ TRÌNH OZON (OZONATION PROCESS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1097

QUÁ TRÌNH PEROXON (PEROXONE PROCESS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1098

QUÁ TRÌNH PHÂN TÁCH (SEPARATION PROCESS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1099

QUÁ TRÌNH PHONG HÓA (WEATHERING PROCESS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1100

QUÁ TRÌNH QUANG HÓA (PHOTOCHEMICAL PROCESS)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1101

QUÁ TRÌNH SẤY (DRYING PROCESS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1102

QUÁ TRÌNH TRAO ĐỔI CHẤT (METABOLISM)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1103

QUÁ TRÌNH TRAO ĐỔI ION (ION-EXCHANGE PROCESS)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1104

QUÁ TRÌNH TRÍCH LY (EXTRACTION PROCESS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1105

QUANG HÓA (PHOTOCHEMISTRY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1106

QUANG HỢP (PHOTOSYNTHESIS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1107

QUANG PHÂN (PHOTOLYSIS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1108

QUANG PHÂN HUỶ (PHOTODEGRADATION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1109

QUANG PHỔ HẤP THỤ (ABSORPTION SPECTROSCOPY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1110

QUANG PHỔ PHẢN XẠ (REFLECTANCE SPECTROSCOPY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1111

QUANG PHỔ PHÁT XẠ (EMISSION SPECTROSCOPY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1112

QUASSINOID

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1113

QUAY CẤU HÌNH (INVERSION OF CONFIGURATION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1114

QUAY TỬ CỨNG (RIGID ROTATOR)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1115

QUẶNG APATIT LÀO CAI

N

Khái niệm, thuật ngữ

1116

QUY TẮC 13 (RULE THIRTEEN)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1117

QUY TẮC 18 ĐIỆN TỬ (18-ELECTRON RULE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1118

QUY TẮC BALDWIN (BALDWIN’S RULE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1119

QUY TẮC BREDT’S (BREDT’S RULE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1120

QUY TẮC CRAM (CRAM’S RULE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1121

QUY TẮC KASHA (KASHA’S RULE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1122

QUY TẮC MARKOVNIKOV (MARKOVNIKOV'S RULE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1123

QUY TẮC N+1 (RULE N+1)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1124

QUY TẮC NITƠ (NITROGEN RULE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1125

QUY TẮC OCTET (OCTET RULE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1126

QUY TẮC PRELOG (PRELOG’S RULE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1127

QUY TẮC WOODWARD-FIESER (WOODWARD-FIESER RULE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1128

QUY TẮC WOODWARD-HOFFMANN (WOODWARD-HOFFMANN RULES)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1129

RACEMIC HÓA (RACEMIZATION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1130

RACEMOSIN

N

Khái niệm, thuật ngữ

1131

RÂY PHÂN TỬ (MOLECULAR SIEVE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1132

REFORMINH XÚC TÁC (CATALYTIC REFORMING)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1133

RENI VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA RENI (RHENIUM AND RHENIUM COMPOUNDS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1134

RICIN

N

Khái niệm, thuật ngữ

1135

RICHARD ERRETT SMALLEY (1943-2005)

N

Nhân danh

1136

RICHARD FREDERICK HECK (1931-1915)

N

Nhân danh

1137

RICHARD MARTIN WILLSTÄTTER (1872-1942)

N

Nhân danh

1138

RIFAMYCIN

N

Khái niệm, thuật ngữ

1139

ROBERT BURNS WOODWARD (1917-1979)

N

Nhân danh

1140

RONALD GEORGE WREYFORD NORRISH (1897-1978)

N

Nhân danh

1141

ROTENOID

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1142

RUTIN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1143

SA LẮNG CARBON (CARBON SEDIMENTATION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1144

SAI SỐ TRONG PHÂN TÍCH HÓA HỌC (ERROR IN CHEMICAL ANALYSIS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1145

SẢN XUẤT PHÂN BÓN DAP

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1146

SẢN XUẤT PHÂN BÓN NPK

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1147

SẢN XUẤT PHÂN ĐẠM URE

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1148

SẢN XUẤT SODA

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1149

SÀNG LỌC CÁC HỢP CHẤT THIÊN NHIÊN (NATURAL PRODUCTS SCREENING)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1150

SÀNH, SỨ (PORCELAIN, EARTHENWARE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1151

SÁP (WAX)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1152

SAPONIN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1153

SẮC KÝ CỘT (COLUMN CHROMATOGRAPHY)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1154

SẮC KÝ ĐIỆN DI MAO QUẢN (CAPILLARY ELECTROPHORETIC CHROMATOGRAPHY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1155

SẮC KÝ GIẤY (PAPER CHROMATOGRAPHY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1156

SẮC KÝ KHÍ (GAS CHROMATOGRAPHY)

RD

Khái niệm, thuật ngữ

1157

SẮC KÝ KHÍ ĐA CHIỀU (MULTIDIMENSIONAL GAS CHROMATOGRAPHY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1158

SẮC KÝ LỌC GEL (GEL CHROMATOGRAPHY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1159

SẮC KÝ LỎNG (LIQUID CHROMATOGRAPHY)

RD

Khái niệm, thuật ngữ

1160

SẮC KÝ LỎNG SIÊU TỚI HẠN (SUPERCRITICAL LIQUID CHROMATOGRAPHY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1161

SẮC KÝ LỚP MỎNG (THIN LAYER CHROMATOGRAPHY)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1162

SẮC KÝ NGƯỢC DÒNG (COUNTER CURRENT CHROMATOGRAPHY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1163

SẮC KÝ PHẲNG (PLANAR CHROMATOGRAPHY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1164

SẮC KÝ THẨM THẤU GEL (GEL PERMEATION CHROMATOGRAPHY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1165

SẮC KÝ TRAO ĐỔI ION (ION EXCHANGE CHROMATOGRAPHY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1166

SẮC KÝ VÀ ĐIỆN DI (CHROMATOGRAPHY AND ELECTROPHORESIS)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1167

SẮC TỐ CỦA MẬT (BILE PIGMENT)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1168

SẮC TỐ TỰ NHIÊN (NATURAL PIGMENT)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1169

SẮP XẾP DÒNG CHẢY (FLOW ARRANGEMENT)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1170

SẮT VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA SẮT (IRON AND IRON COMPOUNDS)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1171

SBA (SANTA BARBARA AMORPHOUS TYPE MATERIAL)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1172

SEGMENT

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1173

SELENI VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA SELENI (SELENIUM AND SELENIUM COMPOUNDS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1174

SENLAC (SHELLAC)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1175

SESQUITERPEN LACTON (SESQUITERPENE LACTONE)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1176

SESQUITERPENOID

D

Khái niệm, thuật ngữ

1177

SESTERTERPENOID

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1178

SÉT CHỐNG (PILLARED CLAY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1179

SIÊU TỤ (SUPERCAPACITOR)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1180

SILIC VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA SILIC (SILICON AND SILICON COMPOUNDS)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1181

SILICA GEL (SILICA GEL)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1182

SILICAT VÀ VẬT LIỆU SILICAT (SILICATES AND SILICATE MATERIALS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1183

SILICON (SILICONE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1184

SILYBIN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1185

SINH ĐIỆN TỬ HỌC (BIOELECTRONICS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1186

SINH HÓA (CHEMICAL BIOLOGY)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1187

SINH KHỐI (BIOMASS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1188

SOBLIDOTIN (SOBLIDOTIN)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1189

SOL KHÍ (AEROSOL)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1190

SOL-GEL

N

Khái niệm, thuật ngữ

1191

SOMATOTROPIN (SOMATOTROPE HORMONE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1192

SƠ LUYỆN CAO SU (PLASTICATION OF RUBBER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1193

SỢI BO (BORON FIBER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1194

SỢI CARBON (CARBON FIBER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1195

SỢI NHÂN TẠO (ARTIFICIAL FIBER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1196

SỢI POLYACETAT (POLYACETATE FIBER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1197

SỢI POLYAMID (POLYAMIDE FIBER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1198

SỢI POLYESTER (POLYESTER FIBER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1199

SỢI TỔNG HỢP (SYNTHETIC FIBER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1200

SỢI TỰ NHIÊN (NATURAL FIBER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1201

SỢI THỦY TINH (FIBERGLASS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1202

SƠN (PAINT)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1203

SƠN BỘT (POWDER PAINT)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1204

SƠN CHỊU NHIỆT (HEAT-RESISTANT PAINT)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1205

SƠN CHỐNG ĂN MÒN (ANTICORROSIVE PAINT)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1206

SƠN CHỐNG HÀ (ANTIFOULING PAINT)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1207

SƠN ĐIỆN DI (ELECTRODEPOSITE PAINT)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1208

SƠN HẤP THỤ NHIỆT (HEAT-ABSORPTION PAINT)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1209

SƠN NHŨ NƯỚC (WATER-EMULSION PAINT)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1210

SƠN TÍN HIỆU GIAO THÔNG (TRAFFIC PAINT)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1211

SƠN TĨNH ĐIỆN (ELECTROSTATIC PAINT)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1212

SPINEL

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1213

SPONGOADENOSIN (SPONGOADENOSINE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1214

SPONGOSIN (SPONGOSINE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1215

SPONGOTHYMIDIN (SPONGOTHYMIDINE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1216

SPONGOURIDIN (SPONGOURIDINE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1217

SPHINGOSIN (SPHINGOSINE)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1218

STEROID

RD

Khái niệm, thuật ngữ

1219

STEROID ALKALOID

D

Khái niệm, thuật ngữ

1220

STEROID HORMON (STEROID HORMONE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1221

STEROID SAPOGENIN

D

Khái niệm, thuật ngữ

1222

STEROID SAPONIN

D

Khái niệm, thuật ngữ

1223

STEROL

RD

Khái niệm, thuật ngữ

1224

STEVIOSID (STEVIOSIDE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1225

STILBENOID

D

Khái niệm, thuật ngữ

1226

STREPTOMYCIN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1227

STRYCHNIN (STRYCHNINE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1228

SULFONAMIDE

D

Khái niệm, thuật ngữ

1229

SURUGATOXIN

N

Khái niệm, thuật ngữ

1230

SỰ NHIỄM MẶN (SALINIZATION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1231

SỰ PHÂN MẢNH TRONG KHỐI PHỔ (FRAGMENTATION IN MASS SPECTROMETRY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1232

SỨC CĂNG BỀ MẶT (SURFACE TENSION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1233

SỨC CĂNG PITZER (PITZER STRAIN)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1234

SVANTE AUGUST ARRHRNIUS (1859-1927)

N

Nhân danh

1235

SYNTHADOTIN

N

Khái niệm, thuật ngữ

1236

SYNTHON

N

Khái niệm, thuật ngữ

1237

TÁ DƯỢC (EXCIPIENT)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1238

TÁCH BẰNG MÀNG (MEMBRANE SEPARATION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1239

TÁCH ĐỐI QUANG (RACEMIC SEPARATION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1240

TÁI CHẾ VẬT LIỆU POLYME (POLYMER RECYCLING)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1241

TÁI SINH XÚC TÁC (CATALYST REGENERATION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1242

TALC

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1243

TANNIN

D

Khái niệm, thuật ngữ

1244

TẠO HẠT XÚC TÁC (PELLETIZING)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1245

TẠO HÌNH XÚC TÁC (CATALYST SHAPING)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1246

TẠP CHÍ ANGEWANDTE CHEMIE

N

Ấn phẩm, tạp chí

1247

TẠP CHÍ HÓA HỌC CỦA HỘI HÓA HỌC MỸ (JOURNAL OF THE AMERICAN CHEMICAL SOCIETY)

N

Ấn phẩm, tạp chí

1248

TẠP CHÍ HÓA HỌC HỮU CƠ (JOURNAL OF ORGANIC CHEMISTRY)

N

Ấn phẩm, tạp chí

1249

TẠP CHÍ PHYTOCHEMISTRY

N

Ấn phẩm, tạp chí

1250

TẠP CHÍ TETRAHEDRON

N

Ấn phẩm, tạp chí

1251

TẠP CHÍ TETRAHEDRON LETTERS

N

Ấn phẩm, tạp chí

1252

TAXOL

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1253

TÂM HOẠT ĐỘNG (ACTIVE SITE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1254

TẦN SỐ QUAY VÒNG XÚC TÁC (TURNOVER FREQUENCY/TOF)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1255

TELLURI VÀ HỢP CHẤT CỦA TELLURI (TELLURIUM AND TELLURIUM COMPOUNDS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1256

TERPENOID

RD

Khái niệm, thuật ngữ

1257

TETRACYCLIN (TETRACYCLINES)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1258

TETRODOTOXIN

N

Khái niệm, thuật ngữ

1259

TÍCH HỢP NHIỆT (HEAT INTEGRATION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1260

TÍCH LŨY SINH HỌC (BIOACCUMULATION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1261

TIỀN VITAMIN (PROVITAMIN)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1262

TÍNH BẤT ĐẲNG HƯỚNG (ANISOTROPY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1263

TINH BỘT (STARCH)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1264

TÍNH CHẤT BỀ MẶT CỦA DUNG DỊCH (SURFACE PROPERTIES OF THE SOLUTION)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1265

TÍNH CHẤT CÔNG NGHỆ CỦA CAO SU (TECHNOLOGICAL PROPERTIES OF RUBBER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1266

TÍNH CHẤT CƠ HỌC CỦA CAO SU (MECHANICAL PROPERTIES OF RUBBER AND VULCANIZATE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1267

TÍNH CHẤT CƠ HỌC CỦA CHẤT DẺO (MECHANICAL PROPERTIES OF PLASTIC)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1268

TÍNH CHẤT CƠ HỌC CỦA VẬT LIỆU COMPOSIT (MECHANICAL PROPERTIES OF COMPOSITE MATERIAL)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1269

TÍNH CHẤT CƠ LÝ CỦA VẬT LIỆU (MECHANO-PHYSICAL PROPERTIES OF MATERIALS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1270

TÍNH CHẤT CƠ-NHIỆT ĐỘNG (DYNAMIC THERMAL-MECHANICAL PROPERTIE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1271

TÍNH CHẤT CỦA SƠN (PROPERTIES OF PAINT)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1272

TÍNH CHẤT ĐIỆN-TỪ CỦA POLYME (ELECCTRICAL-MAGNETIC PROPERTY OF POLYMER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1273

TÍNH CHẤT NHIỆT CỦA POLYME (THERMAL PROPERTY OF POLYMER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1274

TÍNH CHẤT QUANG CỦA POLYME (OPTICAL PROPERTY OF POLYMER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1275

TÍNH CHỐNG CHÁY CỦA POLYME (FLAMERESISTANCE OF POLYMER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1276

TINH DẦU (ESSENTIAL OIL)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1277

TÍNH ĐẲNG HƯỚNG (ISOTROPY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1278

TÍNH KỴ NƯỚC (HYDROPHOBICITY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1279

TĨNH LỰC HỌC CHẤT LỎNG (FLUID STATICS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1280

TÍNH PHẢN THƠM (ANTIAROMATICITY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1281

TÍNH THẨM THẤU (PERMEABILITY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1282

TINH THỂ HỖN HỢP (MIXT CRISTALL)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1283

TINH THỂ LỎNG (LIQUID CRYSTAL)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1284

TINH THỂ VÀ VẬT LIỆU VÔ ĐỊNH HÌNH (CRYSTALLINE AND AMORPHOUS MATERIAL)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1285

TÍNH THƠM (AROMATICITY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1286

TÍNH ƯA NƯỚC (HYDROPHILICITY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1287

TITANI DIOXID (TITANIUM DIOXIDE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1288

TITANI VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA TITANI (TITANIUM AND TITANIUM COMPOUNDS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1289

TOÁN TỬ MẬT ĐỘ (DENSITY OPERATOR)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1290

TỔ CHỨC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ QUỐC TẾ THUỘC LIÊN HỢP QUỐC (THE INTERNATIONAL ATOMIC ENERGY AGENCY)

N

Tổ chức

1291

TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG XÚC TÁC (CATALYTIC REACTION RATE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1292

TỔN THẤT ÁP SUẤT (PRESSURE DROPS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1293

TỔNG HỢP AMONIAC (AMMONIAC SYNTHESIS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1294

TỔNG HỢP BẤT ĐỐI XỨNG (ASYMMETRIC SYNTHESIS)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1295

TỔNG HỢP FISCHER-TROPSCH (FISCHER-TROPSCH SYNTHESIS)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1296

TỔNG HỢP HANTZSCH (HANTZSCH SYNTHESIS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1297

TỔNG HỢP METHANOL (METHANOL SYNTHESIS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1298

TỔNG HỢP NGƯỢC (RETROSYNTHESIS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1299

TỔNG HỢP PAAL-KNORR (PAAL-KNORR SYNTHESIS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1300

TỔNG HỢP SINH HỌC (BIOSYNTHESIS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1301

TỰ XÚC TÁC (AUTOCATALYSIS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1302

TƯƠNG TÁC CỦA BỨC XẠ ION HÓA VỚI VẬT CHẤT (INTERACTION OF IONIZED EMISSION WITH MATTER)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1303

TƯƠNG TÁC TRONG PHỔ CỘNG HƯỞNG TỪ HẠT NHÂN HAI CHIỀU (CORRELATION IN TWO-DIMENSIONAL NUCLEAR MAGNETIC RESONANCE SPECTROSCOPY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1304

THALI VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA THALI (THALLIUM AND THALLIUM COMPOUNDS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1305

THẨM THẤU NGƯỢC (REVERSE OSMOSIS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1306

THẾ ĐIỆN CỰC (ELECTRODE POTENTIAL)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1307

THẾ ION HÓA (IONIZATION POTENTIAL)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1308

THẾ NUCLEOPHIN Ở VÒNG THƠM (NUCLEOPHILIC AROMATIC SUBSTITUTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1309

THIẾC VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA THIẾC (TIN AND TIN COMPOUNDS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1310

THIẾT BỊ DẬP NHIỆT KIỂU PHUN (QUENCHER)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1311

THIẾT BỊ HẤP PHỤ (ADSORBER)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1312

THIẾT BỊ LỌC (FILTER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1313

THIẾT BỊ LỌC BỤI (DUST SEPARATOR)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1314

THIẾT BỊ PHẢN ỨNG XÚC TÁC (CATALYTIC REACTOR)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1315

THIẾT BỊ SẤY (DRYING EQUIPMENT/DRYER)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1316

THIẾT BỊ TRAO ĐỔI NHIỆT (HEAT EXCHANGER)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1317

THIẾT KẾ CHẤT XÚC TÁC (CATALYST DESIGN)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1318

THIẾT KẾ PHÂN TỬ (MOLECULAR DESIGN)

RD

Khái niệm, thuật ngữ

1319

THORI VÀ HỢP CHẤT CỦA THORI (THORIUM AND THORIUM COMPOUNDS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1320

THỜI GIAN BÁN PHÂN HỦY (BIOLOGICAL HALF-LIFE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1321

THROMBOXAN (THROMBOXANE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1322

THUỐC AN THẦN (TRANQUILIZER)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1323

THUỐC CHỨA PHỨC CHẤT PLATIN TRONG HOÁ TRỊ LIỆU UNG THƯ (PLATINUM-BASED DRUGS IN CANCER THERAPY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1324

THUỐC QUANG HOẠT (CHIRAL DRUGS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1325

THUỐC THỬ DRAGENDORFF (DRAGENDORFF REAGENT)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1326

THỦY LỰC HỌC (HYDRAULICS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1327

THỦY NGÂN VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA THUỶ NGÂN (MERCURY AND MERCURY COMPOUNDS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1328

THỦY TINH (GLASS)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1329

THỦY TINH LỎNG (LIQUID GLASS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1330

THUYẾT BALADIN (BALADIN THEORY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1331

THUYẾT ĐIỆN TỬ VONKENSTEIN (ELECTRON THEORY OF VONKENSTEIN)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1332

THUYẾT KOSSEL (KOSSEL THEORY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1333

THUYẾT LAI HÓA TRONG TINH THỂ (HYBRIDIZATION IN CRYSTALS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1334

THUYẾT LEWIS (LEWIS THEORY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1335

THUYẾT LỰC ĐẨY CẶP ELECTRON LỚP VỎ HÓA TRỊ (VALENCE SHELL ELECTRON PAIR REPULSION THEORY/VSEPR)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1336

THUYẾT MO TRONG TINH THỂ (MOLECULAR ORBITAL THEORY IN CRYSTALS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1337

THUYẾT PHIẾM HÀM MẬT ĐỘ (DENSITY-FUNCTIONAL THEORY/DFT)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1338

THUYẾT SỨC CĂNG BAEYER (BAEYER STRAIN)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1339

THUYẾT TRƯỜNG PHỐI TỬ (LIGAND FIELD THEORY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1340

THUYẾT TRƯỜNG TINH THỂ (CRYSTAL FIELD THEORY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1341

THUYẾT VA CHẠM PHÂN TỬ (MOLECULAR COLLISION THEORY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1342

THUYẾT VÙNG NĂNG LƯỢNG (THEORY OF ENERGY BANDS IN CRYSTALS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1343

THỬ HOẠT TÍNH SINH HỌC (BIOASSAY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1344

THỬ NGHIỆM KEO VÀ MỐI DÁN (TESTING OF GLUES AND ADHESIVE BONDING)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1345

THƯ VIỆN CÁC HỢP CHẤT THIÊN NHIÊN (NATURAL PRODUCTS LIBRARY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1346

TRẠNG THÁI CÁC NGUYÊN TỐ PHÓNG XẠ TRONG DUNG DỊCH (STATE OF RADIOACTIVE ELEMENTS IN SOLUTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1347

TRẠNG THÁI CHẢY NHỚT CỦA POLYME (VISCOUS-FLOW STATE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1348

TRẠNG THÁI MỀM CAO CỦA POLYME (ELASTIC (RUBBERY) STATE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1349

TRẠNG THÁI THỦY TINH (GLASS STATE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1350

TRAO ĐỔI ĐỒNG VỊ (ISOTOPIC EXCHANGE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1351

TRITERPENOID

D

Khái niệm, thuật ngữ

1352

TRITERPENOID SAPONIN

D

Khái niệm, thuật ngữ

1353

TRÙNG HỢP CHUYỂN MẠCH CỘNG TÁCH THUẬN NGHỊCH (REVERSIBLE ADDITION-FRAGMENTATION CHAIN TRANSFER)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1354

TRUNG TÂM LẬP THỂ (STEREOGENIC CENTER)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1355

TRUYỀN DẪN TÍN HIỆU (SIGNAL TRANSDUCTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1356

TRUYỀN NĂNG LƯỢNG CỘNG HƯỞNG HUỲNH QUANG (FLUORESCENCE RESONANCE ENERGY TRANSFER)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1357

TRUYỀN NHIỆT (HEAT TRANSFER)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1358

TRƯỜNG LỰC PHÂN TỬ (MOLECULAR FORCE FIELD)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1359

TRƯỜNG TỰ HỢP (SELF-CONSISTENT FIELD)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1360

URANI VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA URANI (URANIUM AND URANIUM COMPOUNDS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1361

ỨNG DỤNG TRÍ TUỆ NHÂN TẠO TRONG HÓA HỌC (ARTIFICIAL INTELLIGENT APPLICATION IN CHEMISTRY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1362

ỨNG DỤNG VẬT LIỆU POLYMER (APPLICATIONS OF POLYMERIC MATERIAL)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1363

VANADI VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA VANADI (VANADIUM AND VANADIUM COMPOUNDS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1364

VASOPRESSIN

N

Khái niệm, thuật ngữ

1365

VẬT LIỆU COMPOSIT CARBON-CARBON (CARBON-CARBON COMPOSITE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1366

VẬT LIỆU COMPOSIT CỐT HẠT (PARTICLES REINFORCED COMPOSITE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1367

VẬT LIỆU COMPOSIT LAI TẠO (HYBRIDE COMPOSITE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1368

VẬT LIỆU COMPOSIT SỢI CARBON (CARBONFIBER REINFORCED PLASTIC/COMPOSITE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1369

VẬT LIỆU COMPOSIT SỢI TỰ NHIÊN (NATURAL FIBER COMPOSITE)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1370

VẬT LIỆU COMPOSIT SỢI THỦY TINH (GLASSFIBER REINFORCED PLASTIC/COMPOSITE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1371

VẬT LIỆU COMPOSIT XANH (GREEN COMPOSITE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1372

VẬT LIỆU COMPOSIT XẾP LỚP (LAMINATE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1373

VẬT LIỆU CƠ KIM KHUNG HỮU CƠ (METAL-ORGANIC FRAMEWORK)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1374

VẬT LIỆU CHỐNG RUNG, CHỊU VA ĐẬP (ANTIVIBRATION, ANTICHOCK MATERIAL)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1375

VẬT LIỆU LAI HỮU CƠ-VÔ CƠ (HYBRID MATERIAL)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1376

VẬT LIỆU LỚP (LAYERED MATERIAL)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1377

VẬT LIỆU MA SÁT POLYME (FRICTION POLYMERIC MATERIAL)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1378

VẬT LIỆU NANO (NANOMATERIAL)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1379

VẬT LIỆU OLIVINE (OLIVINE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1380

VẬT LIỆU PEROVSKITE (PEROVSKITE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1381

VẬT LIỆU POLYME COMPOSIT (POLYMER COMPOSITE MATERIAL)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1382

VẬT LIỆU POLYME CHỐNG MA SÁT (ANTIFRICTION POLYMERIC MATERIAL)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1383

VẬT LIỆU POLYME CHỨC NĂNG (FUNCTIONAL POLYMER MATERIAL)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1384

VẬT LIỆU PHỦ HỮU CƠ (COATING MATERIAL)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1385

VẬT LIỆU TỪ TÍNH (MAGNETIC MATERIAL)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1386

VẬT LIỆU XỐP (POROUS MATERIAL)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1387

VEC NI (VARNISH)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1388

VI CHIẾT PHA LỎNG (LIQUID-PHASE MICROEXTRACTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1389

VI CHIẾT PHA RẮN (SOLID-PHASE MICROEXTRACTION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1390

VI SỢI (MICROFIBER)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1391

VICTOR GRIGNARD (1871-1935)

N

Nhân danh

1392

VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM

TB

Tổ chức

1393

VINBLASTIN (VINBLASTINE)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1394

VINCA-ALKALOID

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1395

VITAMIN

D

Khái niệm, thuật ngữ

1396

VITAMIN A

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1397

VITAMIN B PHỨC HỢP (VITAMIN B COMPLEX)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1398

VITAMIN B12

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1399

VITAMIN C

N

Khái niệm, thuật ngữ

1400

VITAMIN D

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1401

VITAMIN E

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1402

VITAMIN H

N

Khái niệm, thuật ngữ

1403

VITAMIN K

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1404

VITAMIN PP

N

Khái niệm, thuật ngữ

1405

VITAMIN Q

N

Khái niệm, thuật ngữ

1406

VLADIMIR PRELOG (1906-1998)

N

Nhân danh

1407

VON-AMPE HÒA TAN (STRIPPING VOLTAMMETRY)

D

1408

VON-AMPE SÓNG VUÔNG (SQUARE-WAVE VOLTAMMETRY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1409

VON-AMPE XUNG VI PHÂN (DIFFERENTIAL-PULSE VOLTAMMETRY)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1410

VONFRAM VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA VONFRAM (TUNGSTEN AND TUNGSTEN COMPOUNDS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1411

VÒNG TUẦN HOÀN CỦA CÁC KIM LOẠI NẶNG (HEAVY METAL CYCLE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1412

VÒNG TUẦN HOÀN NƯỚC (WATER CYCLE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1413

VÒNG TUẦN HOÀN SINH ĐỊA HÓA HỌC (BIOGEOCHEMICAL CYCLE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1414

VÒNG TUẦN HOÀN VẬT CHẤT TOÀN CẦU (GLOBAL MATERIAL CYCLE)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1415

VÒNG THƠM HÓA BERGMAN (BERGMAN CYCLOAROMATIZATION)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1416

VŨ KHÍ PHÓNG XẠ BẨN (DIRTY RADIOACTIVE WEAPON)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1417

VÙNG PHẢN ỨNG (REACTION ZONE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1418

WALTHER HERMANN NERNST (1864-1941)

N

Nhân danh

1419

WILLIAM HENRY PERKIN (1938-1907)

N

Nhân danh

1420

WITHANOLID (WITHANOLIDE)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1421

XẠ (MUSK)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1422

XÀ PHÒNG (SOAP)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1423

XÁC NHẬN GIÁ TRỊ SỬ DỤNG CỦA PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH (VALIDATION OF ANALYTICAL METHOD)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1424

XANTHON (XANTHONES)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1425

XESTOSPONGIN

N

Khái niệm, thuật ngữ

1426

XÉT NGHIỆM SINH HỌC TRONG PHÁT HIỆN THUỐC (BIOASSAYS IN DRUG DISCOVERY)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1427

XIMĂNG (CEMENT)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1428

XÚC TÁC (CATALYSIS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1429

XÚC TÁC 3 CHIỀU (THREE WAY CATALYST)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1430

XÚC TÁC ACID BASE (ACID BASE CATALYSIS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1431

XÚC TÁC BÁN DẪN (SEMICONDUCTOR CATALYSIS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1432

XÚC TÁC BẤT ĐỐI XỨNG (ASYMMETRIC CATALYSIS)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1433

XÚC TÁC CÔNG NGHIỆP (INDUSTRIAL CATALYST)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1434

XÚC TÁC CƠ NGUYÊN TỐ (ORGANOELEMENTIC CATALYSIS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1435

XÚC TÁC CƠ-KIM (ORGANOMETALLIC CATALYSIS)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1436

XÚC TÁC CHUYỂN PHA (PHASE TRANSFER CATALYSIS)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1437

XÚC TÁC DỊ THỂ (HETEROGENEOUS CATALYSIS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1438

XÚC TÁC ĐIỆN HÓA (ELECTRO-CATALYSIS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1439

XÚC TÁC ĐỒNG THỂ (HOMOGENEOUS CATALYSIS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1440

XÚC TÁC ENZYME (ENZYME CATALYST)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1441

XÚC TÁC FCC (FLUID CATALYTIC CRACKING)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1442

XÚC TÁC FRIEDEL-CRAFTS (FRIEDEL-CRAFTS CATALYSIS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1443

XÚC TÁC HAI PHA (BIPHASIC CATALYSIS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1444

XÚC TÁC HYDRAT HÓA (HYDRATION CATALYSIS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1445

XÚC TÁC HYDRO HÓA (HYDROGENATION CATALYSIS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1446

XÚC TÁC KIM LOẠI (METALLIC CATALYST)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1447

XÚC TÁC KHỐI (BULK CATALYST)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1448

XÚC TÁC LAI (HYBRID CATALYST)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1449

XÚC TÁC LƯỠNG CHỨC (BIFUNCTIONAL CATALYSIS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1450

XÚC TÁC LƯỠNG KIM (BIMETALLIC CATALYST)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1451

XÚC TÁC MIXEN (MICELLAR CATALYST)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1452

XÚC TÁC MÔI TRƯỜNG (ENVIRONMENTAL CATALYSIS)

D

Khái niệm, thuật ngữ

1453

XÚC TÁC NANO (NANOCATALYST)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1454

XÚC TÁC NIKEN RANEY (NICKEL RANEY CATALYST)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1455

XÚC TÁC OXID KIM LOẠI (METAL OXIDE CATALYST)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1456

XÚC TÁC PHA SIÊU TỚI HẠN (SUPERCRITICAL PHASE CATALYSIS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1457

XÚC TÁC PHỨC (COMPLEX CATALYSIS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1458

XÚC TÁC QUANG DỊ THỂ (HETEROGENEOUS PHOTOCATALYSIS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1459

XÚC TÁC QUANG ĐỒNG THỂ (HOMOGENEOUS PHOTOCATALYSIS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1460

XÚC TÁC QUANG HÓA (PHOTOCATALYSIS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1461

XÚC TÁC QUANG HOẠT (CHIRAL CATALYSIS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1462

XÚC TÁC SCR (SCR CATALYSIS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1463

XÚC TÁC SINH HỌC (BIOCATALYSIS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1464

XÚC TÁC THIÊU KẾT (SINTERING CATALYSTS)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1465

XÚC TÁC WIKINSON (WILKINSON'SCATALYST)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1466

XÚC TÁC XANH (GREEN CATALYSIS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1467

XÚC TÁC XỬ LÝ KHÍ THẢI ĐỘNG CƠ (AUTOMOTIVE EXHAUST CATALYSIS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1468

XÚC TÁC ZIEGLER-NATTA (ZIEGLER-NATTACATALYST)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1469

XỬ LÝ NHIỆT VẬT LIỆU POLYME (THERMAL TREATMENT OF POLYMERIC MATERIAL)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1470

XYLAN

N

Khái niệm, thuật ngữ

1471

YLIDE

N

Khái niệm, thuật ngữ

1472

ZEOLIT (ZEOLITE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1473

ZEOLIT LINDA LOẠI A (LINDE-TYPE A ZEOLITE/LTA)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1474

ZEOLIT MOBIL LOẠI 5 (MOBIL-TYPE FIVE ZEOLITE/MFI)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1475

ZICONOTID (ZICONOTIDE)

N

Khái niệm, thuật ngữ

1476

ZWITTERION

N

Khái niệm, thuật ngữ

Thống kê truy cập
  • Đang online: 1
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 1
  • Tất cả: 1