VI | EN
Bảng mục từ Quyển 23

STT

Tên mục từ

Trường độ

Loại hình

1.

ÁCH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

2.

A MÍ SARA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

3.

ADA

TB

Khái niệm, thuật ngữ

4.

ADAT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

5.

AKAUK GUĂP

TB

Khái niệm, thuật ngữ

6.

ẤM ĐỒNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

7.

ẤP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

8.

ẤN LƯƠNG TÀI HẦU CHI ẤN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

9.

ẤN TRIỆN THỜI LÊ SƠ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

10.

ẤN TRIỆN THỜI LÊ TRUNG HƯNG

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

11.

ẤN TRIỆN THỜI NGUYỄN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

12.

ẤN TRIỆN THỜI TÂY SƠN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

13.

ẤN TRIỆN THỜI TRẦN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

14.

ẤN TUẦN PHỦ ĐÔ TƯỚNG QUÂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

15.

ẤN VÀNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

16.

ĂN DẶM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

17.

ĂN TRẦU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

18.

ANH EM HỌ CHÉO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

19.

ÁO CÀ SA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

20.

ÁO CÁNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

21.

ÁO CHUI ĐẦU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

22.

ÁO CÓM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

23.

ÁO NÂU SỒNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

24.

ÁO TẾ GIAO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

25.

ÁO THẦY CÚNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

26.

ẬU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

27.

BÀ MỤ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

28.

BA PHO TƯỢNG TAM THẾ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

29.

BÃI ĐÁ CÓ HÌNH KHẮC CỔ SA PA, LÀO CAI

Ngắn

Địa danh

30.

BÃI ĐÁ CÓ HÌNH KHẮC CỔ XÍN MẦN, HÀ GIANG

Ngắn

Địa danh

31.

BÃI DỌC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

32.

BÃI NGANG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

33.

BẢN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

34.

BÀN CỔ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

35.

BAN DÂN TỘC TỈNH

Ngắn

Tổ chức, sự kiện

36.

BAN DÂN TỘC TRUNG ƯƠNG

Dài

Tổ chức, sự kiện

37.

BÀN ĐẬP VỎ CÂY

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

38.

BÀN NGHIỀN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

39.

BÀN VƯƠNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

40.

BANG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

41.

BÀNG HỆ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

42.

BÁO CÁO KHAI QUẬT KHẢO CỔ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

43.

BÁO DÂN TỘC VÀ PHÁT TRIỂN

Dài

Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí

44.

BẢO VẬT QUỐC GIA

TB

Khái niệm, thuật ngữ

45.

BẢO VẬT QUỐC GIA THỜI LÊ SƠ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

46.

BẢO VẬT QUỐC GIA THỜI LÊ TRUNG HƯNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

47.

BẢO VẬT QUỐC GIA THỜI LÝ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

48.

BẢO VẬT QUỐC GIA THỜI NGUYỄN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

49.

BẢO VẬT QUỐC GIA THỜI TÂY SƠN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

50.

BẢO VẬT QUỐC GIA THỜI TRẦN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

51.

BẢO VẬT QUỐC GIA VĂN HÓA ĐÔNG SƠN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

52.

BẢO VẬT QUỐC GIA VĂN HÓA ÓC EO

TB

Khái niệm, thuật ngữ

53.

B THỜ ĐÁ HOA SEN THỜI TRẦN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

54.

BỆ THỜ VÂN TRẠCH HÒA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

55.

BFEO

TB

Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí

56.

BIA CỔ VIỆT THÔN DIÊN PHÚC TỰ BI MINH

TB

Khái niệm, thuật ngữ

57.

BIA CÔN SƠN TƯ PHÚC TỰ BI

TB

Khái niệm, thuật ngữ

58.

BIA CHÙA BẢO NINH SÙNG PHÚC

TB

Khái niệm, thuật ngữ

59.

BIA CHÙA SÙNG KHÁNH

TB

Khái niệm, thuật ngữ

60.

BIA ĐÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

61.

BIA ĐÁ THỜI BẮC THUỘC

TB

Khái niệm, thuật ngữ

62.

BIA ĐÁ THỜI LÊ SƠ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

63.

BIA ĐÁ THỜI LÊ TRUNG HƯNG

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

64.

BIA ĐÁ THỜI LÝ

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

65.

BIA ĐÁ THỜI MẠC

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

66.

BIA ĐÁ THỜI NGUYỄN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

67.

BIA ĐÁ THỜI TÂY SƠN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

68.

BIA ĐÁ THỜI TRẦN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

69.

BIA ĐẠI VIỆT LAM SƠN CHIÊU LĂNG BI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

70.

BIA ĐẠI VIỆT LAM SƠN DỤ LĂNG BI

TB

Khái niệm, thuật ngữ

71.

BIA ĐIỆN NAM GIAO

TB

Khái niệm, thuật ngữ

72.

BIA HỘP ĐÁ ĐỒI CỐC THỜI MẠC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

73.

BIA KHÔN NGUYÊN CHÍ ĐỨC CHI BI

TB

Khái niệm, thuật ngữ

74.

BIA KHIÊM CUNG KÝ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

75.

BIA MA NHAI NGỰ CHẾ CỦA VUA LÊ THÁI TỔ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

76.

BIA NGỰ KIẾN THIÊN MỤ TỰ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

77.

BIA SÙNG CHỈ BI KÝ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

78.

BIA SÙNG THIÊN TỰ BI

TB

Khái niệm, thuật ngữ

79.

BIA THANH HƯ ĐỘNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

80.

BIA THANH MAI VIÊN THÔNG THÁP BI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

81.

BIA THÁP LONG ĐỌI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

82.

BIA THỦY MÔN ĐÌNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

83.

BIA TIẾN SĨ VĂN MIẾU BẮC NINH

TB

Khái niệm, thuật ngữ

84.

BIA TIẾN SĨ VĂN MIẾU QUỐC TỬ GIÁM, HÀ NỘI

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

85.

BIA VÕ CẠNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

86.

BIA VUA LÊ THÁI TỔ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

87.

BIA XÁ LỢI THÁP MINH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

88.

BIẾN ĐỔI VĂN HÓA TỘC NGƯỜI

TB

Khái niệm, thuật ngữ

89.

BIỂN TIẾN, BIỂN THOÁI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

90.

BÌNH GỐM ĐẦU RẰM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

91.

BÌNH GỐM HOA LAM VẼ THIÊN NGA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

92.

BÌNH GỐM NHƠN THÀNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

93.

BKHẮP BRÂU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

94.

BỘ CHÂN ĐÈN VÀ LƯ HƯƠNG GỐM MEN THỜI MẠC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

95.

BỘ CHÓP THÁP CHĂMPA LINH THÁI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

96.

BỔ CUỘI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

97.

BỘ KHÓA ĐAI LƯNG BẰNG ĐỒNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

98.

BỘ KHÓA THẮT LƯNG BẰNG ĐỒNG ĐÔNG SƠN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

99.

BỘ KHUÔN ĐÚC NHƠN THÀNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

100.

BỘ LINGA YONI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

101.

BỘ PHÁT TRIỂN SẮC TỘC SÀI GÒN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

102.

BỘ PHỦ VIỆT ĐỀN THỜ VUA ĐINH TIÊN HOÀNG VÀ VUA LÊ ĐẠI HÀNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

103.

BỘ SƯU TẬP BÌNH GỐM ĐẤT NUNG LONG THẠNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

104.

BỘ SƯU TẬP HIỆN VẬT VÀNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

105.

BỘ SƯU TẬP VẠC ĐỒNG THỜI CHÚA NGUYỄN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

106.

BỘ TƯỢNG 10 LINH THÚ CHÙA PHẬT TÍCH

TB

Khái niệm, thuật ngữ

107.

BỘ TƯỢNG DI ĐÀ TAM TÔN CHÙA THẦY

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

108.

BỘ TƯỢNG PHẬT TỨ PHÁP VÙNG DÂU-LUY LÂU

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

109.

BÔN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

110.

BÔN CÓ MỎ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

111.

BÔN CÓ NẤC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

112.

BÔN CÓ VAI CÓ NẤC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

113.

BÔN TAY

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

114.

BUÔN ĐÔN

Ngắn

Địa danh

115.

BÙA CHÚ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

116.

BRING

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

117.

BỨC GIÁ TƯỢNG CHẠM KHẮC HÌNH TƯỢNG ĐỨC LẠC LONG QUÂN VÀ NHÂN VẬT VỀ THỜI KỲ HÙNG VƯƠNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

118.

CÁC CHÍNH SÁCH DÂN TỘC THỜI PHONG KIẾN Ở VIỆT NAM

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

119.

CÁC CƠ QUAN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO DÂN TỘC HỌC - NHÂN HỌC VIỆT NAM

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

120.

CÁC CƠ QUAN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO KHẢO CỔ HỌC VIỆT NAM

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

121.

CÁC DÂN TỘC NHÓM NGÔN NGỮ HÁN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

122.

CÁC DÂN TỘC NHÓM NGÔN NGỮ HMÔNG - DAO

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

123.

CÁC DÂN TỘC NHÓM NGÔN NGỮ MÔN - KHƠ ME

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

124.

CÁC DÂN TỘC NHÓM

NGÔN NGỮ NAM ĐẢO

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

125.

CÁC DÂN TỘC NHÓM NGÔN NGỮ TẠNG - MIẾN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

126.

CÁC DÂN TỘC NHÓM NGÔN NGỮ TÀY - THÁI KA ĐAI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

127.

CÁC DÂN TỘC NHÓM NGÔN NGỮ VIỆT - MƯỜNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

128.

CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN TRONG CHÍNH SÁCH DÂN TỘC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

129.

CÁC PHƯƠNG PHÁP KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRONG KHẢO CỔ HỌC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

130.

CÁC PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH NIÊN ĐẠI XƯƠNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

131.

CÁCH MẠNG ĐÁ MỚI

TB

Khái niệm, thuật ngữ

132.

CẢI TÁNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

133.

CANH LÁ NHÍP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

134.

CANH TÁC NƯƠNG RẪY

TB

Khái niệm, thuật ngữ

135.

CAO NGUYÊN MỘC CHÂU

TB

Địa danh

136.

CAO NGUYÊN TRUNG PHẦN

TB

Địa danh

137.

CẶP TƯỢNG CHIM THẦN GARUDA NUỐT RẮN THÁP MẪM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

138.

CẦM TRỌNG

TB

Nhân danh

139.

CẦU MÙA

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

140.

CẦU MƯA

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

141.

CẦU THANG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

142.

CÂY ĐÈN GỐM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

143.

CÂY ĐÈN HÌNH NGƯỜI QUỲ ĐÔNG SƠN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

144.

CÂY LANH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

145.

CÂY LAO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

146.

CÂY NÊU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

147.

CÂY PHẢ HỆ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

148.

CÂY THẬP GIÁ CHÚA JÊSU KRIST

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

149.

CHÀ GẠC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

150.

CHẠC GỐM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

151.

CHÁNH TỔNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

152.

CHÀY NGHIỀN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

153.

CHĂN NUÔI NHỐT CHUỒNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

154.

CHĂN NUÔI THẢ RÔNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

155.

CHĂN SUI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

156.

CHẨU MƯỜNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

157.

CHẨU RƯỜN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

158.

CHẾ ĐỘ CÔNG ĐIỀN, CÔNG THỔ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

159.

CHẾ ĐỘ GIA TRƯỞNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

160.

CHẾ ĐỘ LANG ĐẠO CỦA NGƯỜI MƯỜNG (NHÀ LANG)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

161.

CHẾ ĐỘ MÁN MỤC, QUẢN CHIỂU

TB

Khái niệm, thuật ngữ

162.

CHẾ ĐỘ PHÌA TẠO CỦA NGƯỜI THÁI

TB

Khái niệm, thuật ngữ

163.

CHẾ ĐỘ QUẰNG CỦA NGƯỜI TÀY - NÙNG (QUẰNG)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

164.

CHẾ ĐỘ TẬP QUYỀN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

165.

CHẾ ĐỘ THẦN QUYỀN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

166.

CHẾ ĐỘ THỔ TY CỦA NGƯỜI TÀY

TB

Khái niệm, thuật ngữ

167.

CHẾ ĐỘ THỐNG QUÁN CỦA NGƯỜI HMÔNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

168.

CHẾ ĐỘ TỰ TRỊ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

169.

CHẾT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

170.

CHẾT LÀNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

171.

CHẾT XẤU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

172.

CHI HỌ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

173.

CHÍNH SÁCH DÂN TỘC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

174.

CHÍNH SÁCH ĐỀN BÙ TÁI ĐỊNH CƯ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

175.

CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN TOÀN DIỆN MỘT SỐ DÂN TỘC THIỂU SỐ RẤT ÍT NGƯỜI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

176.

CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN TOÀN DIỆN MỘT SỐ DÂN TỘC ĐẶC BIỆT ÍT NGƯỜI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

177.

CHỈNH LÝ KHẢO CỔ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

178.

CHỢ TÌNH PHONG LƯU KHÂU VAI

Ngắn

Tổ chức, Sự kiện

179.

CHỢ TÌNH MỘC CHÂU

Ngắn

Tổ chức, Sự kiện

180.

CHỢ TÌNH SA PA

Ngắn

Tổ chức, Sự kiện

181.

CHÒI RẪY

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

182.

CHOPPER

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

183.

CHỦ BẾN NƯỚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

184.

CHỦ BUÔN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

185.

CHỦ NGHĨA QUỐC GIA DÂN TỘC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

186.

CHỦ NHANG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

187.

CHỤ CỬ TI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

188.

CHÙA KIM LIÊN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

189.

CHÙA TÂY PHƯƠNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

190.

CHÙA THÁI LẠC

TB

Khái niệm, thuật ngữ

191.

CHÚA ĐẤT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

192.

CHỦNG TỘC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

193.

CHUÔNG CHÙA BÌNH LÂM

TB

Khái niệm, thuật ngữ

194.

CHUÔNG CHÙA VÂN BẢN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

195.

CHUÔNG NHẬT TẢO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

196.

CHUÔNG THANH MAI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

197.

CHUÔNG THỜI LÊ TRUNG HƯNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

198.

CHUÔNG THỜI MẠC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

199.

CHUÔNG THỜI NGUYỄN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

200.

CHUÔNG THỜI TÂY SƠN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

201.

CHUÔNG THỜI TRẦN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

202.

CHỰ CƯ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

203.

CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ ĐẤT Ở, NHÀ Ở, ĐẤT SẢN XUẤT VÀ NƯỚC SINH HOẠT CHO HỘ NGHÈO (CÁC QUYẾT ĐỊNH 134,167,74)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

204.

CLACTON

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

205.

CON NUÔI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

206.

CON QUAY

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

207.

CON THOI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

208.

CỐ KẾT DÒNG HỌ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

209.

CỐ KẾT TỘC NGƯỜI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

210.

CỔ NHÂN HỌC

Ngắn

Lịch sử hình thành, phát triển ngành, chuyên ngành

211.

CỔ SINH HỌC NGƯỜI

Ngắn

Lịch sử hình thành, phát triển ngành, chuyên ngành

212.

CỔ TIỀN HỌC TRUNG QUỐC

TB

Lịch sử hình thành, phát triển ngành, chuyên ngành

213.

CỔ VẬT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

214.

CỐI GIÃ GẠO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

215.

CÔN HƯƠN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

216.

CÔNG CỤ GHÈ HẾT MỘT MẶT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

217.

CÔNG CỤ NHIỀU RÌA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

218.

CÔNG CỤ PHẦN TƯ CUỘI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

219.

CÔNG CỤ RÌA DỌC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

220.

CÔNG CỤ RÌA NGANG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

221.

CÔNG CỤ RÌA XIÊN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

222.

CÔNG TÁC DÂN TỘC

TB

Khái niệm, thuật ngữ

223.

CÔNG ƯỚC DI SẢN KHẢO CỔ HỌC CỦA UNESCO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

224.

CỘNG ĐỒNG TỘC NGƯỜI - TÔN GIÁO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

225.

CỘT ĐÁ CHẠM RỒNG CHÙA DẠM

TB

Khái niệm, thuật ngữ

226.

CỘT KINH THỜI ĐINH -TIỀN LÊ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

227.

CỘT LỄ ĐÂM TRÂU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

228.

CƯ TRÚ MẬT TẬP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

229.

CƯ TRÚ XEN CÀI

TB

Khái niệm, thuật ngữ

230.

CỰ THẠCH VIỆT NAM

TB

Khái niệm, thuật ngữ

231.

CỦA HỒI MÔN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

232.

CUÊ NUÊ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

233.

CỤM DI TÍCH GÒ MUN, GÒ CHIỀN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

234.

CỤM DI TÍCH GÒ TRO TRÊN, GÒ TRO DƯỚI, GÒ GAI, GÒ CON CÁ, GÒ THẾ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

235.

CỤM DI TÍCH VƯỜN CHUỐI, GÒ MẢ PHƯỢNG, GÒ RỀN RẮN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

236.

CUNG ĐIỆN HOA LƯ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

237.

CUNG TÊN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

238.

CÚNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

239.

CÚNG CỔNG BẢN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

240.

CÚNG ĐẤT LÀNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

241.

CÚNG MA BẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

242.

CÚNG THẦN RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

243.

CÚNG VÍA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

244.

CUỐC ĐÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

245.

CUỐC ĐỒNG ĐÔNG SƠN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

246.

CUÔNG NHỐC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

247.

CỬA VÕNG ĐÌNH DIỀM

TB

Khái niệm, thuật ngữ

248.

CƯỚI CHẠY TANG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

249.

CỬU PHẨM LIÊN HOA CHÙA ĐỘNG NGỌ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

250.

CỬU PHẨM LIÊN HOA CHÙA GIÁM

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

251.

DẠ KON KEK

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

252.

DAO ĐÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

253.

DAO GĂM CHUÔI HÌNH RẮN NGẬM CHÂN VOI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

254.

DAO GĂM ĐÔNG SƠN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

255.

DAO HÁI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

256.

DÂN CHỦ NGUYÊN THỦY

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

257.

DÂN SỐ HỌC TỘC NGƯỜI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

258.

DÂN TỘC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

259.

DÂN TỘC BA NA

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

260.

DÂN TỘC BẢN ĐỊA/ DÂN TỘC TẠI CHỖ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

261.

DÂN TỘC BỐ Y

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

262.

DÂN TỘC BRÂU

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

263.

DÂN TỘC BRU - VÂN KIỀU

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

264.

DÂN TỘC CHĂM

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

265.

DÂN TỘC CHƠ RO

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

266.

DÂN TỘC CHU RU

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

267.

DÂN TỘC CHỨT

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

268.

DÂN TỘC CO

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

269.

DÂN TỘC CỐNG

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

270.

DÂN TỘC CƠ HO

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

271.

DÂN TỘC CƠ LAO

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

272.

DÂN TỘC CƠ TU

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

273.

DÂN TỘC DAO

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

274.

DÂN TỘC ĐA SỐ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

275.

DÂN TỘC Ê ĐÊ

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

276.

DÂN TỘC GIA RAI

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

277.

DÂN TỘC GIÁY

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

278.

DÂN TỘC GIẺ - TRIÊNG

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

279.

DÂN TỘC HÀ NHÌ

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

280.

DÂN TỘC HMÔNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

281.

DÂN TỘC HOA

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

282.

DÂN TỘC HỌC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

283.

DÂN TỘC HỌC ANH

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

284.

DÂN TỘC HỌC BẮC MỸ

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

285.

DÂN TỘC HỌC ĐẠI CƯƠNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

286.

DÂN TỘC HỌC LÝ LUẬN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

287.

DÂN TỘC HỌC MÁC XÍT

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

288.

DÂN TỘC HỌC MIÊU TẢ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

289.

DÂN TỘC HỌC PHÁP

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

290.

DÂN TỘC HỌC TÂY ÂU

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

291.

DÂN TỘC HỌC TRUNG QUỐC

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

292.

DÂN TỘC HỌC VIỆT NAM

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

293.

DÂN TỘC HỌC XÔ VIẾT

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

294.

DÂN TỘC HRÊ

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

295.

DÂN TỘC KHÁNG

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

296.

DÂN TỘC KHƠ ME

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

297.

DÂN TỘC KHƠ MÚ

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

298.

DÂN TỘC KINH

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

299.

DÂN TỘC LA CHÍ

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

300.

DÂN TỘC LA HA

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

301.

DÂN TỘC LA HỦ

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

302.

DÂN TỘC LÀO

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

303.

DÂN TỘC LÔ LÔ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

304.

DÂN TỘC LỰ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

305.

DÂN TỘC MẠ

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

306.

DÂN TỘC MẢNG

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

307.

DÂN TỘC MỚI DI CƯ ĐẾN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

308.

DÂN TỘC MNÔNG

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

309.

DÂN TỘC MƯỜNG

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

310.

DÂN TỘC NGÁI

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

311.

DÂN TỘC NÙNG

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

312.

DÂN TỘC Ơ ĐU

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

313.

DÂN TỘC PÀ THẺN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

314.

DÂN TỘC PHÙ LÁ

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

315.

DÂN TỘC PU PÉO

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

316.

DÂN TỘC RAGLAI

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

317.

DÂN TỘC RƠ MĂM

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

318.

DÂN TỘC SÁN CHAY

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

319.

DÂN TỘC SÁN DÌU

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

320.

DÂN TỘC SI LA

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

321.

DÂN TỘC TÀY

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

322.

DÂN TỘC TÀ ÔI

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

323.

DÂN TỘC THÁI

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

324.

DÂN TỘC THIỂU SỐ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

325.

DÂN TỘC THIỂU SỐ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

326.

DÂN TỘC THIỂU SỐ RẤT ÍT NGƯỜI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

327.

DÂN TỘC THIỂU SỐ TẠI CHỖ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

328.

DÂN TỘC THỔ

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

329.

DÂN TỘC XINH MUN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

330.

DÂN TỘC XƠ ĐĂNG

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

331.

DÂN TỘC XTIÊNG

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

332.

DÂN TỘC XUYÊN QUỐC GIA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

333.

DẤU BẮC SƠN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

334.

DẤU HẠ LONG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

335.

DI CHỈ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

336.

DI CHỈ BÃI ĐỒNG DÂU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

337.

DI CHỈ CƯ TRÚ CHĂM PA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

338.

DI CHỈ ĐÀN XÃ TẮC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

339.

DI CHỈ KHẢO CỔ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

340.

DI CHỈ - XƯỞNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

341.

DI CHỈ - XƯỞNG BA VŨNG

TB

Địa danh

342.

DI CHỈ - XƯỞNG BÃI BẾN

TB

Địa danh

343.

DI CHỈ - XƯỞNG H’LANG

TB

Địa danh

344.

DI CHỈ - XƯỞNG IA MƠR

TB

Địa danh

345.

DI CHỈ -XƯỞNG NÚI DẦU

Ngắn

Địa danh

346.

DI CHỈ - XƯỞNG TAIPER

TB

Khái niệm, thuật ngữ

347.

DI CHỈ - XƯỞNG THÔN BỐN PHƯỚC TÂN

TB

Địa danh

348.

DI CƯ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

349.

DI CƯ TẬP TRUNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

350.

DI CƯ THEO KẾ HOẠCH/CÓ TỔ CHỨC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

351.

DI CƯ XEN GHÉP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

352.

DI CƯ XUYÊN BIÊN GIỚI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

353.

DI DÂN CÁC CÔNG TRÌNH THỦY ĐIỆN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

354.

DI DÂN KINH TẾ MỚI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

355.

DI DÂN TÁI ĐỊNH CƯ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

356.

DI DÂN THÀNH THỊ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

357.

DI DÂN TỰ DO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

358.

DI SẢN THẾ GIỚI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

359.

DI SẢN THẾ GIỚI HOÀNG THÀNH THĂNG LONG

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

360.

DI SẢN THẾ GIỚI MỸ SƠN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

361.

DI SẢN THẾ GIỚI THÀNH NHÀ HỒ

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

362.

DI SẢN VĂN HÓA HỘI AN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

363.

DI SẢN VĂN HÓA THIÊN NHIÊN TRÀNG AN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

364.

DI TÍCH AN PHỤ-KÍNH CHỦ-NHẪM DƯƠNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

365.

DI TÍCH AN SƠN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

366.

DI TÍCH BA ĐỒN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

367.

DI TÍCH BÁI MAN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

368.

DI TÍCH BÁI TÊ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

369.

DI TÍCH BÃI TỰ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

370.

DI TÍCH BÁI TỬ LONG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

371.

DI TÍCH BÃI CỌI

TB

Khái niệm, thuật ngữ

372.

DI TÍCH BÃI PHÔI PHỐI

TB

Khái niệm, thuật ngữ

373.

DI TÍCH BAN NA DI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

374.

DI TÍCH BẢN CHIANG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

375.

DI TÍCH BẢN PHỐ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

376.

DI TÍCH BẢN THỦY

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

377.

DI TÍCH BÀU DŨ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

378.

DI TÍCH BÀU KHÊ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

379.

DI TÍCH BÀU TRÁM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

380.

DI TÍCH BÀU TRÓ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

381.

DI TÍCH BẰNG AN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

382.

DI TÍCH BẾN ĐÒ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

383.

DI TÍCH BẾN GỖ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

384.

DI TÍCH BÌNH CHÂU I, II

TB

Khái niệm, thuật ngữ

385.

DI TÍCH BỒ CHUYẾN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

386.

DI TÍCH BUÔN KIỀU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

387.

DI TÍCH BUÔN TRIẾT

TB

Khái niệm, thuật ngữ

388.

DI TÍCH BƯNG BẠC

TB

Khái niệm, thuật ngữ

389.

DI TÍCH BƯNG THƠM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

390.

DI TÍCH CÁI LĂNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

391.

DI TÍCH CÁI VẠN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

392.

DI TÍCH CẢNG CHĂM

TB

Khái niệm, thuật ngữ

393.

DI TÍCH CẢNG THỊ THỜI LÝ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

394.

DI TÍCH CÁNH ĐỒNG CHUM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

395.

DI TÍCH CÁT TIÊN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

396.

DI TÍCH CHIÊN ĐÀN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

397.

DI TÍCH CHIẾN THẮNG CHI LĂNG VÀ XƯƠNG GIANG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

398.

DI TÍCH CHIẾN TRƯỜNG BẠCH ĐẰNG

TB

Địa danh

399.

DI TÍCH CHÙA BỔ ĐÀ

Rất dài

Địa danh

400.

DI TÍCH CHÙA BỐI KHÊ THỜI TRẦN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

401.

DI TÍCH CHÙA BÚT THÁP

Dài

Địa danh

402.

DI TÍCH CHÙA CÓI

TB

Địa danh

403.

DI TÍCH CHÙA DẠM THỜI LÝ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

404.

DI TÍCH CHÙA DÂU THỜI TRẦN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

405.

DI TÍCH CHÙA ĐÔNG TRIỀU THỜI LÊ TRUNG HƯNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

406.

DI TÍCH CHÙA HƯƠNG LÃNG

TB

Địa danh

407.

DI TÍCH CHÙA KEO NAM ĐỊNH

Dài

Địa danh

408.

DI TÍCH CHÙA KEO THÁI BÌNH

Dài

Địa danh

409.

DI TÍCH CHÙA LẤM

TB

Địa danh

410.

DI TÍCH CHÙA LINH XỨNG

Ngắn

Địa danh

411.

DI TÍCH CHÙA LONG ĐỌI

Dài

Địa danh

412.

DI TÍCH CHÙA PHẬT TÍCH

Dài

Địa danh

413.

DI TÍCH CHÙA TÂY THIÊN

Rất dài

Địa danh

414.

DI TÍCH CHÙA THÁP THỜI NGUYỄN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

415.

DI TÍCH CHÙA THÁP YÊN TỬ

Rất dài

Địa danh

416.

DI TÍCH CHÙA THẦY

Rất dài

Địa danh

417.

DI TÍCH CHÙA THỜI LÊ TRUNG HƯNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

418.

DI TÍCH CHÙA THỜI MẠC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

419.

DI TÍCH CHÙA THỜI TRẦN Ở HÀ GIANG

TB

Địa danh

420.

DI TÍCH CHÙA TRẦN Ở TUYÊN QUANG

Dài

Địa danh

421.

DI TÍCH CHÙA TRẦN Ở YÊN BÁI

Dài

Địa danh

422.

DI TÍCH CHÙA TRUNG QUỐC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

423.

DI TÍCH CHÙA TỨ PHÁP

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

424.

DI TÍCH CHÙA VÀ THÁP PHỔ MINH THỜI TRẦN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

425.

DI TÍCH CHÙA VĨNH NGHIÊM

Rất dài

Địa danh

426.

DI TÍCH CỐC MƯỜI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

427.

DI TÍCH CỒN CHÂN TIÊN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

428.

DI TÍCH CỒN NỀN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

429.

DI TÍCH CỒN RÀNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

430.

DI TÍCH CÙ LAO RÙA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

431.

DI TÍCH CỤM ĐỒN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

432.

DI TÍCH CUNG ĐIỆN THĂNG LONG THỜI LÊ SƠ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

433.

DI TÍCH CUNG ĐIỆN THĂNG LONG THỜI TRẦN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

434.

DI TÍCH CUNG ĐIỆN THỜI LÊ TRUNG HƯNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

435.

DI TÍCH CUNG ĐIỆN THỜI LÝ

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

436.

DI TÍCH CUNG ĐIỆN THỜI NGUYỄN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

437.

DI TÍCH CUNG ĐIỆN THỜI TAM QUỐC, LỤC TRIỀU, TÙY, ĐƯỜNG Ở TRUNG QUỐC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

438.

DI TÍCH DANH THẮNG NÚI NON NƯỚC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

439.

DI TÍCH DANH THẮNG SẦM SƠN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

440.

DI TÍCH DẦU GIÂY

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

441.

DI TÍCH DINH ÔNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

442.

DI TÍCH DƯƠNG XÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

443.

DI TÍCH ĐÁ NỔI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

444.

DI TÍCH ĐẠI ÁNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

445.

DI TÍCH ĐẠI TRẠCH

TB

Khái niệm, thuật ngữ

446.

DI TÍCH ĐÀM THẠCH SƠN TANSHISHAN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

447.

DI TÍCH ĐÀN TẾ NAM GIAO THỜI HỒ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

448.

DI TÍCH ĐÀN TẾ THỜI NGUYỄN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

449.

DI TÍCH ĐẮK MÚT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

450.

DI TÍCH ĐẮK PẮK

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

451.

DI TÍCH ĐẮK PHÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

452.

DI TÍCH ĐẤT ĐẮP TRÒN CƯ TRÚ-PHÒNG THỦ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

453.

DI TÍCH ĐẦU RẰM

TB

Khái niệm, thuật ngữ

454.

DI TÍCH ĐỀN CHÈM

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

455.

DI TÍCH ĐỀN CỬA ÔNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

456.

DI TÍCH ĐỀN ĐỒI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

457.

DI TÍCH ĐỀN HAI BÀ TRƯNG HÁT MÔN, ĐỒNG NHÂN VÀ HẠ LÔI

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

458.

DI TÍCH ĐỀN HÙNG

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

459.

DI TÍCH ĐỀN PHÙ ĐỔNG

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

460.

DI TÍCH ĐỀN SÓC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

461.

DI TÍCH ĐỀN- THÁP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

462.

DI TÍCH ĐỀN THÁP BA THÊ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

463.

DI TÍCH ĐỀN THÁP HINDU GIÁO

TB

Khái niệm, thuật ngữ

464.

DI TÍCH ĐỀN THỜ BÀ TRIỆU

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

465.

DI TÍCH ĐỀN THỜ LÊ HOÀN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

466.

DI TÍCH ĐỀN THỜ THỜI LÊ TRUNG HƯNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

467.

DI TÍCH ĐỀN THƯỢNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

468.

DI TÍCH ĐỀN TRẦN THƯƠNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

469.

DI TÍCH ĐỀN VUA ĐINH VUA LÊ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

470.

DI TÍCH ĐỀN XƯA-CHÙA GIÁM-ĐỀN BIA

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

471.

DI TÍCH ĐỀN YÊN SINH THỜI TRẦN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

472.

DI TÍCH ĐÌNH BẢNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

473.

DI TÍCH ĐÌNH CHU QUYẾN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

474.

DI TÍCH ĐÌNH ĐẠI PHÙNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

475.

DI TÍCH ĐÌNH HOÀNH SƠN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

476.

DI TÍCH ĐÌNH LÀNG THỜI NGUYỄN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

477.

DI TÍCH ĐÌNH SO

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

478.

DI TÍCH ĐÌNH TÂY ĐẰNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

479.

DI TÍCH ĐÌNH THỔ HÀ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

480.

DI TÍCH ĐÌNH THỔ TANG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

481.

DI TÍCH ĐINH THÔN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

482.

DI TÍCH ĐÌNH TRÀ CỔ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

483.

DI TÍCH ĐÌNH TRÀNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

484.

DI TÍCH ĐÌNH TRUNG CẦN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

485.

DI TÍCH ĐÌNH TƯỜNG PHIÊU

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

486.

DI TÍCH ĐOAN THƯỢNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

487.

DI TÍCH ĐÔ THỊ CỔ HỘI AN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

488.

DI TÍCH ĐỒI ĐỒNG DÂU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

489.

DI TÍCH ĐỒI GIÀM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

490.

DI TÍCH ĐỒI NGHĨA TRANG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

491.

DI TÍCH ĐỒI PHÒNG KHÔNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

492.

DI TÍCH ĐỒN - BẢO THỜI NGUYỄN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

493.

DI TÍCH ĐÔNG KHỐI

TB

Khái niệm, thuật ngữ

494.

DI TÍCH ĐÔNG LÂM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

495.

DI TÍCH ĐÔNG SƠN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

496.

DI TÍCH ĐỒNG CHỖ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

497.

DI TÍCH ĐỒNG ĐẬU

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

498.

DI TÍCH ĐỒNG VÔNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

499.

DI TÍCH ĐỒNG VƯỜN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

500.

DI TÍCH ĐỘNG CANH NÔNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

501.

DI TÍCH ĐỘNG CƯỜM

TB

Khái niệm, thuật ngữ

502.

DI TÍCH GIẢNG VÕ TRƯỜNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

503.

DI TÍCH GIẾNG CHĂM

TB

Khái niệm, thuật ngữ

504.

DI TÍCH GIỒNG AM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

505.

DI TÍCH GIỒNG CÁ TRĂNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

506.

DI TÍCH GIỒNG CÁ VỒ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

507.

DI TÍCH GIỒNG LỚN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

508.

DI TÍCH GIỒNG NỔI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

509.

DI TÍCH GÒ BÔNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

510.

DI TÍCH GÒ CÂY TRÂM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

511.

DI TÍCH GÒ CÂY TUNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

512.

DI TÍCH GÒ ĐỐNG ĐA

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

513.

DI TÍCH GÒ LẠP BẮC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

514.

DI TÍCH GÒ MẢ ĐỐNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

515.

DI TÍCH GÒ MẢ VÔI

TB

Khái niệm, thuật ngữ

516.

DI TÍCH GÒ ME

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

517.

DI TÍCH GÒ Ô CHÙA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

518.

DI TÍCH GÒ THÀNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

519.

DI TÍCH GÒ THÁP

TB

Khái niệm, thuật ngữ

520.

DI TÍCH GÒ TRŨNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

521.

DI TÍCH GÒ XOÀI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

522.

DI TÍCH HẢI MÔN KHẨU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

523.

DI TÍCH HANG BÌNH GIA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

524.

DI TÍCH HANG C 6-1

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

525.

DI TÍCH HANG CON MOONG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

526.

DI TÍCH HANG ĐÁN CÚM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

527.

DI TÍCH HANG ĐẮNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

528.

DI TÍCH HANG ĐỒNG NỘI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

529.

DI TÍCH HANG ĐỒNG THUỘC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

530.

DI TÍCH HANG HÙM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

531.

DI TÍCH HANG KÉO PHÀY

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

532.

DI TÍCH HANG KHẮC KIỆM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

533.

DI TÍCH HANG LÀNG CƯỜM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

534.

DI TÍCH HANG LÀNG GẠO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

535.

DI TÍCH HANG MA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

536.

DI TÍCH HANG MA ƯƠI

TB

Khái niệm, thuật ngữ

537.

DI TÍCH HANG MIỆNG HỔ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

538.

DI TÍCH HANG NÀ CHẢO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

539.

DI TÍCH HANG NÀ MỎ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

540.

DI TÍCH HANG NIAH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

541.

DI TÍCH HANG ỐC NINH BÌNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

542.

DI TÍCH HANG ÔNG ĐẠI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

543.

DI TÍCH HANG ÔNG ĐỤNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

544.

DI TÍCH HANG PHIA MUỒN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

545.

DI TÍCH HANG PHIA VÀI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

546.

DI TÍCH HANG PÔNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

547.

DI TÍCH HANG TA BON

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

548.

DI TÍCH HANG TỌ I VÀ II

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

549.

DI TÍCH HÀNH CUNG LỖ GIANG THỜI TRẦN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

550.

DI TÍCH HÀNH ĐÔ THIÊN TRƯỜNG THỜI TRẦN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

551.

DI TÍCH HARAPPA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

552.

DI TÍCH HÒA DIÊM

TB

Khái niệm, thuật ngữ

553.

DI TÍCH HOÀ VINH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

554.

DI TÍCH HÒN ĐỎ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

555.

DI TÍCH HÒN HAI CÔ TIÊN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

556.

DI TÍCH HUA LON

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

557.

DI TÍCH HƯNG THẠNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

558.

DI TÍCH HUỔI CA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

559.

DI TÍCH KÉO LÈNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

560.

DI TÍCH KHẢO CỔ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

561.

DI TÍCH KHE ÔNG DẬU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

562.

DI TÍCH KHỞI NGHĨA YÊN THẾ

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

563.

DI TÍCH KIẾN TRÚC ĐÀN TẾ THỜI LÝ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

564.

DI TÍCH KIẾN TRÚC ĐÌNH LÀNG THẾ KỶ 17 - 18

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

565.

DI TÍCH KIẾN TRÚC LĂNG TẨM THỜI LÊ TRUNG HƯNG

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

566.

DI TÍCH KIẾN TRÚC NHÀ Ở TIÊU BIỂU Ở VIỆT NAM

TB

Khái niệm, thuật ngữ

567.

DI TÍCH KIẾN TRÚC THÁP THỜI LÝ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

568.

DI TÍCH KIẾN TRÚC THỜI BẮC TỐNG Ở TRUNG QUỐC

TB

Khái niệm, thuật ngữ

569.

DI TÍCH KIẾN TRÚC THỜI TRẦN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

570.

DI TÍCH KINH ĐÔ DƯƠNG KINH THỜI MẠC

TB

Khái niệm, thuật ngữ

571.

DI TÍCH KINH ĐÔ HUẾ

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

572.

DI TÍCH KINH ĐÔ THĂNG LONG - ĐÔNG KINH THỜI LÊ SƠ

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

573.

DI TÍCH KINH ĐÔ THĂNG LONG THỜI LÊ TRUNG HƯNG

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

574.

DI TÍCH KINH ĐÔ THĂNG LONG THỜI LÝ

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

575.

DI TÍCH KINH ĐÔ THĂNG LONG THỜI MẠC

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

576.

DI TÍCH KINH ĐÔ THĂNG LONG THỜI TRẦN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

577.

DI TÍCH LAI NGHI

TB

Khái niệm, thuật ngữ

578.

DI TÍCH LAM KINH

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

579.

DI TÍCH LÁN MỎ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

580.

DI TÍCH LÀNG CẢ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

581.

DI TÍCH LÀNG CÒNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

582.

DI TÍCH LÀNG NGOL

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

583.

DI TÍCH LÀNG TRÁNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

584.

DI TÍCH LÀNG VẠC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

585.

DI TÍCH LẠNG NẮC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

586.

DI TÍCH LĂNG DINH HƯƠNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

587.

DI TÍCH LĂNG HỌ NGỌ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

588.

DI TÍCH LĂNG MỘ TAM ĐƯỜNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

589.

DI TÍCH LĂNG MỘ YÊN SINH

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

590.

DI TÍCH LĂNG NGUYỄN DIỄN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

591.

DI TÍCH LĂNG TẨM THỜI NGUYỄN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

592.

DI TÍCH LI CUNG THỜI TRẦN - HỒ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

593.

DI TÍCH LỊCH SỬ CHIẾN THẮNG RẠCH GẦM XOÀI MÚT

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

594.

DI TÍCH LỊCH SỬ HƯƠNG SƠN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

595.

DI TÍCH LÒ ĐÚC TRỐNG ĐỒNG LUY LÂU

TB

Khái niệm, thuật ngữ

596.

DI TÍCH LÒ GẠCH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

597.

DI TÍCH LÒ GỐM ĐƯƠNG XÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

598.

DI TÍCH LÒ GỐM THỜI LÊ SƠ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

599.

DI TÍCH LÒ GỐM THỜI NGUYỄN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

600.

DI TÍCH LÒ GỐM TRUNG QUỐC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

601.

DI TÍCH LỘC GIANG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

602.

DI TÍCH LONG BỬU

TB

Khái niệm, thuật ngữ

603.

DI TÍCH LŨNG HOÀ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

604.

DI TÍCH MẢ TRE

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

605.

DI TÍCH MÃ TUYỂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

606.

DI TÍCH MÁI ĐÁ ĐIỀU

TB

Khái niệm, thuật ngữ

607.

DI TÍCH MÁI ĐÁ NGƯỜM

TB

Khái niệm, thuật ngữ

608.

DI TÍCH MÁI ĐÁ NƯỚC

TB

Khái niệm, thuật ngữ

609.

DI TÍCH MỘ CỰ THẠCH HÀNG GÒN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

610.

DI TÍCH MỘ HỢP CHẤT THỜI LÊ TRUNG HƯNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

611.

DI TÍCH MỘ MƯỜNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

612.

DI TÍCH MỘ NAM VIỆT VƯƠNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

613.

DI TÍCH MỘ TÁNG THỜI ĐINH - TIỀN LÊ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

614.

DI TÍCH MỘ TÁNG THỜI LÊ SƠ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

615.

DI TÍCH MỘ TÁNG THỜI TRẦN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

616.

DI TÍCH MỘ THÁI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

617.

DI TÍCH MỘ VÀ KHU LƯU NIỆM NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

618.

DI TÍCH MỸ TƯỜNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

619.

DI TÍCH NẬM TUN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

620.

DI TÍCH NỀN CHÙA

TB

Khái niệm, thuật ngữ

621.

DI TÍCH NGHĨA LẬP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

622.

DI TÍCH NGỌC VỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

623.

DI TÍCH NGƯỜM VÀI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

624.

DI TÍCH NHÀ CỔ ĐƯỜNG LÂM

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

625.

DI TÍCH NHÀ CỔ HỘI AN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

626.

DI TÍCH NHẪM DƯƠNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

627.

DI TÍCH NHƠN THÀNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

628.

DI TÍCH NÚI ĐỌ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

629.

DI TÍCH NÚI NẤP

TB

Khái niệm, thuật ngữ

630.

DI TÍCH PHÁI NAM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

631.

DI TÍCH PHAI VỆ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

632.

DI TÍCH PHẬT VIỆN ĐỒNG DƯƠNG

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

633.

DI TÍCH PHIA ĐIỂM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

634.

DI TÍCH PHỐ HIẾN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

635.

DI TÍCH PHÚ CHẢNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

636.

DI TÍCH PHỦ ĐỆ THỜI TRẦN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

637.

DI TÍCH PHÚ HÒA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

638.

DI TÍCH PHÚ LƯƠNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

639.

DI TÍCH PHÙNG NGUYÊN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

640.

DI TÍCH PHƯỚC TÂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

641.

DI TÍCH QUẢ CẢM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

642.

DI TÍCH QUÁN ĐẠO THỜI LÊ -NGUYỄN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

643.

DI TÍCH QUỐC GIA ĐẶC BIỆT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

644.

DI TÍCH QUỐC GIA ĐẶC BIỆT VĂN HÓA ÓC EO

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

645.

DI TÍCH QUỲ CHỬ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

646.

DI TÍCH RẠCH LÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

647.

DI TÍCH RẠCH NÚI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

648.

DI TÍCH RÚ TRĂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

649.

DI TÍCH SA HUỲNH

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

650.

DI TÍCH SAI YOK

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

651.

DI TÍCH SAMRONGSEN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

652.

DI TÍCH SẬP VIỆT

TB

Khái niệm, thuật ngữ

653.

DI TÍCH SUỐI CHÌNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

654.

DI TÍCH SUỐI CHỒN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

655.

DI TÍCH SUỐI LINH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

656.

DI TÍCH TAIPEIR

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

657.

DI TÍCH TÀU ĐẮM CÙ LAO CHÀM

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

658.

DI TÍCH TÂY SƠN THƯỢNG ĐẠO

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

659.

DI TÍCH THẠCH LẠC

TB

Khái niệm, thuật ngữ

660.

DI TÍCH THẠCH LÂM

TB

Khái niệm, thuật ngữ

661.

DI TÍCH THẠCH TRẠI SƠN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

662.

DI TÍCH THẨM HAI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

663.

DI TÍCH THẨM KHUYÊN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

664.

DI TÍCH THẨM ỒM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

665.

DI TÍCH THÀNH CHA

TB

Khái niệm, thuật ngữ

666.

DI TÍCH THÀNH CHÀ BÀN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

667.

DI TÍCH THÀNH CHÂU SA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

668.

DI TÍCH THÀNH CỔ LOA

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

669.

DI TÍCH THÀNH CỔ LŨY

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

670.

DI TÍCH THÀNH ĐẠI LA THỜI LÊ SƠ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

671.

DI TÍCH THÀNH ĐẠI LA THỜI LÝ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

672.

DI TÍCH THÀNH DỀN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

673.

DI TÍCH THÀNH DIÊN KHÁNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

674.

DI TÍCH THÀNH ĐIỆN HẢI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

675.

DI TÍCH THÀNH ĐỒ BÀN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

676.

DI TÍCH THÀNH HÀ NỘI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

677.

DI TÍCH THÀNH HÓA CHÂU

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

678.

DI TÍCH THÀNH HOA LƯ

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

679.

DI TÍCH THÀNH HOÀNG ĐẾ THỜI TÂY SƠN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

680.

DI TÍCH THÀNH NHÀ MẠC

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

681.

DI TÍCH THÀNH QUÁCH THỜI NGUYỄN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

682.

DI TÍCH THÀNH QUÁCH THỜI TAM QUỐC, LỤC TRIỀU, TÙY, ĐƯỜNG Ở TRUNG QUỐC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

683.

DI TÍCH THÀNH QUÈN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

684.

DI TÍCH THÀNH THỜI TÂY SƠN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

685.

DI TÍCH THÀNH TRÀ KIỆU

TB

Khái niệm, thuật ngữ

686.

DI TÍCH THÁP BÁNH ÍT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

687.

DI TÍCH THÁP BÌNH SƠN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

688.

DI TÍCH THÁP CÁNH TIÊN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

689.

DI TÍCH THÁP CHƯƠNG SƠN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

690.

DI TÍCH THÁP DƯƠNG LONG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

691.

DI TÍCH THÁP HOÀ LAI, PÔ KLAUNG GARAI

TB

Khái niệm, thuật ngữ

692.

DI TÍCH THÁP KHƯƠNG MỸ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

693.

DI TÍCH THÁP LONG ĐỌI

TB

Khái niệm, thuật ngữ

694.

DI TÍCH THÁP NHẠN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

695.

DI TÍCH THÁP PÔ ĐAM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

696.

DI TÍCH THÁP PÔ NAGAR

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

697.

DI TÍCH THÁP PÔ RÔME

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

698.

DI TÍCH THÁP THỦ THIỆN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

699.

DI TÍCH THÁP TƯỜNG LONG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

700.

DI TÍCH THIỆU DƯƠNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

701.

DI TÍCH THOI GIẾNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

702.

DI TÍCH THÔN BA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

703.

DI TÍCH THÔN BẢY

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

704.

DI TÍCH THÔN TÁM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

705.

DI TÍCH THUNG LANG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

706.

DI TÍCH TIÊN HỘI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

707.

DI TÍCH TIỀN SỬ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

708.

DI TÍCH TRÀ DÔM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

709.

DI TÍCH TRĂM PHỐ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

710.

DI TÍCH TRUÔNG XE

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

711.

DI TÍCH TỪ SƠN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

712.

DI TÍCH VĂN ĐIỂN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

713.

DI TÍCH VĂN MIẾU

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

714.

DI TÍCH VĂN MIẾU MAO ĐIỀN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

715.

DI TÍCH VĂN TỨ ĐÔNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

716.

DI TÍCH VIỆT KHÊ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

717.

DI TÍCH VĨNH HƯNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

718.

DI TÍCH VINH QUANG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

719.

DI TÍCH VĨNH YÊN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

720.

DI TÍCH VƯỜN ĐÌNH KHUÊ BẮC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

721.

DI VẬT KHẢO CỔ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

722.

DI VÉN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

723.

DIÊM DÂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

724.

DOLMEN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

725.

DÒNG HỌ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

726.

DU CANH KHÉP KÍN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

727.

DU CANH MỞ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

728.

DU CANH, ĐỊNH CƯ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

729.

DU CANH, DU CƯ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

730.

ĐA PHU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

731.

ĐA THÊ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

732.

ĐÀI THỜ ĐỒNG DƯƠNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

733.

ĐÀI THỜ MỸ SƠN E1

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

734.

ĐÀI THỜ TRÀ KIỆU

TB

Khái niệm, thuật ngữ

735.

ĐẠI GIA ĐÌNH MẪU HỆ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

736.

ĐẠI HỒNG CHUNG CHÙA THIÊN MỤ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

737.

ĐẠI VIỆT LAM SƠN KÍNH LĂNG BI-BIA LĂNG VUA LÊ TÚC TÔNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

738.

ĐẶC TRƯNG VĂN HÓA TỘC NGƯỜI

TB

Khái niệm, thuật ngữ

739.

ĐĂM DEI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

740.

ĐĂM ĐÍCH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

741.

ĐĂM SAN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

742.

ĐẲM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

743.

ĐÂM ĐUỐNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

744.

ĐÂM TRÂU

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

745.

ĐÀN ĐÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

746.

ĐÀN ĐÁ BÌNH ĐA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

747.

ĐÀN ĐÁ DAK KAR

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

748.

ĐÀN ĐÁ ĐÌNH LẠC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

749.

ĐÀN ĐÁ KHÁNH SƠN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

750.

ĐÀN ĐÁ LIÊN ĐẦM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

751.

ĐÀN ĐÁ LỘC HÒA

TB

Khái niệm, thuật ngữ

752.

ĐÀN ĐÁ LỘC NINH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

753.

ĐÀN ĐÁ SƠN ĐIỀN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

754.

ĐAO CANH HỎA CHỦNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

755.

ĐAO CANH THỦY NẬU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

756.

ĐẠO MẪU

TB

Khái niệm, thuật ngữ

757.

ĐẠO THÁNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

758.

ĐẶNG NGHIÊM VẶN

TB

Nhân danh

759.

ĐẤT HỌ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

760.

ĐẦU NGÓI ỐNG BẮC THUỘC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

761.

ĐẦU NGÓI ỐNG CỔ LOA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

762.

ĐẦU NGÓI ỐNG MẶT NGƯỜI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

763.

ĐẦU NGÓI TRUNG QUỐC

TB

Khái niệm, thuật ngữ

764.

ĐẦU TƯỢNG THẦN SIVA

TB

Khái niệm, thuật ngữ

765.

ĐỊA KHẢO CỔ HỌC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

766.

ĐỊA TẦNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

767.

ĐIỂM TÁI ĐỊNH CƯ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

768.

ĐIÊU KHẮC THỜI LÊ SƠ

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

769.

ĐIÊU KHẮC THỜI LÊ TRUNG HƯNG

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

770.

ĐIÊU KHẮC THỜI MẠC

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

771.

ĐIÊU KHẮC THỜI NGUYỄN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

772.

ĐIÊU KHẮC THỜI TÂY SƠN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

773.

ĐIÊU KHẮC THỜI TRẦN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

774.

ĐIỀU TRA KHẢO CỔ HỌC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

775.

ĐINH NÚP

TB

Nhân danh

776.

ĐỊNH KIẾN DÂN TỘC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

777.

ĐÌNH THỜI MẠC

TB

Khái niệm, thuật ngữ

778.

ĐOÀN KẾT DÂN TỘC

TB

Khái niệm, thuật ngữ

779.

ĐÒN NÓC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

780.

ĐOỌC MOONG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

781.

ĐỒ SẮT VĂN HÓA ĐÔNG SƠN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

782.

ĐỒ SẮT VĂN HÓA SA HUỲNH

TB

Khái niệm, thuật ngữ

783.

ĐỒ THỦY TINH VĂN HÓA ĐÔNG SƠN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

784.

ĐỒ TRANG SỨC VĂN HÓA ÓC EO

TB

Khái niệm, thuật ngữ

785.

ĐỒ TRANG SỨC VĂN HÓA SA HUỲNH

TB

Khái niệm, thuật ngữ

786.

ĐÔI TRỐNG ĐỒNG LÔ LÔ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

787.

ĐÔNG NAM BỘ

Dài

Địa danh

788.

ĐỒNG CẬU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

789.

ĐỒNG CÔ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

790.

ĐỐNG RÁC BẾP

TB

Khái niệm, thuật ngữ

791.

ĐỒNG THIẾP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

792.

ĐỐNG VỎ SÒ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

793.

ĐUA BÒ BẢY NÚI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

794.

ĐUA VOI

TB

Khái niệm, thuật ngữ

795.

EFEO

Dài

Tổ chức, sự kiện

796.

GÀ NƯỚNG BUÔN ĐÔN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

797.

GẠCH CHỮ NHẬT BẮC THUỘC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

798.

GẠCH GIANG TÂY QUÂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

799.

GẠCH MÚI BƯỞI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

800.

GẠCH THỜI ĐINH - TIỀN LÊ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

801.

GẠCH VUÔNG BẮC THUỘC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

802.

GĂP DJUÊ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

803.

GEORGES CONDOMINAS

TB

Nhân danh

804.

GHE NGO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

805.

GIA ĐÌNH ĐƠN THÂN/ GIA ĐÌNH KHUYẾT THIẾU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

806.

GIA ĐÌNH HỖN HỢP DÂN TỘC/GIA ĐÌNH PHỨC HỢP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

807.

GIA ĐÌNH SONG HỆ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

808.

GIA ĐÌNH TRỰC HỆ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

809.

GIA NÔ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

810.

GIA PHÁP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

811.

GIA PHONG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

812.

GIA TỘC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

813.

GIA TRƯỞNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

814.

GIÀ LÀNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

815.

GIÁ ĐẦU NGƯỜI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

816.

GIÁP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

817.

GIÁP CỐT HỌC TRUNG QUỐC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

818.

GIEO HẠT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

819.

GỐM CỨNG VĂN IN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

820.

GỐM ĐẶNG HUYỀN THÔNG THỜI MẠC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

821.

GỐM HOA NÂU

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

822.

GỐM LAPITA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

823.

GỐM MEN BẮC THUỘC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

824.

GỐM MEN THỜI ĐINH - TIỀN LÊ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

825.

GỐM MEN THỜI LÊ SƠ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

826.

GỐM MEN THỜI LÊ TRUNG HƯNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

827.

GỐM MEN THỜI LÝ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

828.

GỐM MEN THỜI MẠC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

829.

GỐM MEN THỜI NGUYỄN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

830.

GỐM MEN THỜI TRẦN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

831.

GỐM ÓC EO

TB

Khái niệm, thuật ngữ

832.

GỐM SÀNH BẮC THUỘC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

833.

GỐM SÀNH THỜI ĐINH - TIỀN LÊ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

834.

GỐM SÀNH THỜI LÊ TRUNG HƯNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

835.

GỐM SÀNH THỜI LÝ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

836.

GỐM SÀNH THỜI MẠC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

837.

GỐM SÀNH THỜI NGUYỄN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

838.

GỐM SÀNH THỜI TRẦN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

839.

GỐM TRẮNG THỜI LÊ SƠ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

840.

GỐM VẼ NHIỀU MÀU THỜI LÊ SƠ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

841.

GUỒNG XE SỢI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

842.

GƯƠNG ĐỒNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

843.

HÀ MÒN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

844.

HẠCH ĐÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

845.

HAI CÁNH CỬA CHẠM RỒNG CHÙA KEO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

846.

HAI TƯỢNG AVALOKITESVARA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

847.

HAI TƯỢNG HỘ PHÁP CHÙA NHẠN SƠN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

848.

HAKEM

TB

Khái niệm, thuật ngữ

849.

HẠT CHUỖI MÃ NÃO VĂN HÓA SA HUỲNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

850.

HẠT CHUỖI THỦY TINH VĂN HÓA SA HUỲNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

851.

HẦU ĐỒNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

852.

HỆ THỐNG BIA MA NHAI ĐỘNG KÍNH CHỦ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

853.

HỆ THỐNG CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TÁC DÂN TỘC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

854.

HỆ THỐNG KÊNH ĐÀO VĂN HÓA ÓC EO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

855.

HỆ THỐNG THÂN TỘC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

856.

HỆ THỐNG TRƯỜNG ĐÀO TẠO DÂN TỘC

TB

Khái niệm, thuật ngữ

857.

HIỆN TƯỢNG TÔN GIÁO MỚI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

858.

HÌNH PHẠT KHAI TRỪ KHỎI CỘNG ĐỒNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

859.

HỊT KHỎNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

860.

HMẠL HNGỌ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

861.

HỌ NGOẠI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

862.

HỌ NỘI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

863.

HỌ QUÝ TỘC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

864.

HỌ THƯỜNG DÂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

865.

HỒ SƠ KHAI QUẬT KHẢO CỔ HỌC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

866.

HỘ DI CƯ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

867.

HOA VĂN CHẢI - HOA VĂN CHẤM DẢI

TB

Khái niệm, thuật ngữ

868.

HOA VĂN KHẮC VẠCH - HOA VĂN THỪNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

869.

HÓA THẠCH NGƯỜI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

870.

HOẠT ĐỘNG MƯU SINH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

871.

HỌC VIỆN DÂN TỘC

TB

Tổ chức, sự kiện

872.

HỘI (LỄ HỘI)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

873.

HỘI CHỌI TRÂU

TB

Khái niệm, thuật ngữ

874.

HỘI DÂN TỘC HỌC VÀ NHÂN HỌC VIỆT NAM

Dài

Tổ chức, sự kiện

875.

HỘI ĐỒNG DÂN TỘC CỦA QUỐC HỘI

TB

Tổ chức, sự kiện

876.

HỘI ĐỒNG GIÀ LÀNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

877.

HỘI ĐỒNG HƯƠNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

878.

HỘI ĐỒNG KỲ MỤC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

879.

HỘI ĐỒNG LÝ DỊCH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

880.

HỘI ĐỒNG MÔN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

881.

HỘI ĐỒNG NIÊN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

882.

HỘI HIẾU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

883.

HỘI HỶ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

884.

HỘI KHAI HẠ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

885.

HỘI KHẢO CỔ HỌC VIỆT NAM

Dài

Tổ chức, sự kiện

886.

HỘI LÀNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

887.

HỘI MÙA THU

TB

Khái niệm, thuật ngữ

888.

HỘI NGHỊ THÔNG BÁO DÂN TỘC THƯỜNG NIÊN

TB

Tổ chức, sự kiện

889.

HỘI NGHỊ THÔNG BÁO KHẢO CỔ HỌC THƯỜNG NIÊN

Ngắn

Tổ chức, sự kiện

890.

HỘI NGHỊ VĂN HÓA HÒA BÌNH

TB

Tổ chức, sự kiện

891.

HỘI QUÁN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

892.

HỘI TƯ VĂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

893.

HÔN ĐẲNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

894.

HÔN NHÂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

895.

HÔN NHÂN CẬN HUYẾT THỐNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

896.

HÔN NHÂN CON CÔ CON CẬU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

897.

HÔN NHÂN CON DÌ CON GIÀ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

898.

HÔN NHÂN ĐỒNG GIỚI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

899.

HÔN NHÂN ĐỒNG TỘC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

900.

HÔN NHÂN HỖN HỢP DÂN TỘC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

901.

HÔN NHÂN LIÊN MINH BA THỊ TỘC

TB

Khái niệm, thuật ngữ

902.

HÔN NHÂN MỘT VỢ MỘT CHỒNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

903.

HÔN NHÂN KHÁC QUỐC TỊCH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

904.

HÔN NHÂN XUYÊN BIÊN GIỚI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

905.

HỘP ĐỰNG XÁ LỊ NHẠN THÁP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

906.

HULUN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

907.

HƯƠNG ÁN CHÙA KHÁM LẠNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

908.

HƯƠNG ƯỚC MỚI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

909.

HƯƠNG ƯỚC TRUYỀN THỐNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

910.

IPPA

Dài

Tổ chức, sự kiện

911.

KÊNH RẠCH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

912.

KHÁM THỜ GỖ SƠN SON THẾP VÀNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

913.

KHÁM THỜ GỖ SƠN SON THẾP VÀNG ĐỀN- CHÙA BÀ TẤM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

914.

KHẢO CỔ HỌC DƯỚI NƯỚC

Dài

Lịch sử hình thành, phát triển ngành, chuyên ngành

915.

KHẢO CỔ HỌC VIỆT NAM

TB

Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí

916.

KHẢO CỔ HỌC XÃ HỘI

Ngắn

Lịch sử hình thành, phát triển ngành, chuyên ngành

917.

KHAU CÚT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

918.

KHO LÚA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

919.

KHOA DÂN TỘC HỌC - NHÂN HỌC, HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI

TB

Tổ chức, sự kiện

920.

KHOA DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO, HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC I

TB

Tổ chức, sự kiện

921.

KHOA NHÂN HỌC, ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN - ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TB

Tổ chức, sự kiện

922.

KHOA NHÂN HỌC, ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN - ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TB

Tổ chức, sự kiện

923.

KHỐI CỘNG ĐỒNG NGƯỜI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

924.

KHU DI TÍCH LỊCH SỬ HỒ HOÀN KIẾM

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

925.

KHU TÁI ĐỊNH CƯ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

926.

KHU TỰ TRỊ TÂY BẮC

TB

Đia danh

927.

KHU TỰ TRỊ VIỆT BẮC

TB

Đia danh

928.

KHUA SANG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

929.

KHUNG DỆT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

930.

KHUÔN VIÊN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

931.

KHUYÊN TAI BA MẤU

TB

Khái niệm, thuật ngữ

932.

KHUYÊN TAI HAI ĐẦU THÚ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

933.

KIẾM ĐỒNG ĐÔNG SƠN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

934.

KIẾM NGẮN NÚI NƯA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

935.

KIẾN TRÚC CHÙA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

936.

KIẾN TRÚC ĐÌNH LÀNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

937.

KIẾN TRÚC VĂN HÓA ÓC EO

TB

Khái niệm, thuật ngữ

938.

KIM SÁCH - ĐẾ HỆ THI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

939.

KIM THẠCH HỌC TRUNG QUỐC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

940.

KINH TẾ KHAI THÁC NGUỒN LỢI TỰ NHIÊN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

941.

KINH TẾ SẢN XUẤT

TB

Khái niệm, thuật ngữ

942.

KINH TẾ TỘC NGƯỜI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

943.

KINH TẾ VƯỜN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

944.

KNUM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

945.

KƠ PAN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

946.

KRUNG KTUM

TB

Khái niệm, thuật ngữ

947.

KSAISATÍP

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

948.

KỸ NGHỆ AN KHÊ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

949.

KỸ NGHỆ ANGATHIAN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

950.

KỸ NGHỆ CUỘI GHÈ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

951.

KỸ NGHỆ NGƯỜM

TB

Khái niệm, thuật ngữ

952.

KỸ NGHỆ TAMPANIAN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

953.

KỸ THUẬT CHẾ TẠO ĐỒ SẮT VĂN HÓA SA HUỲNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

954.

KỸ THUẬT CHẾ TẠO ĐỒ THỦY TINH VĂN HÓA SA HUỲNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

955.

KỸ THUẬT CHẾ TẠO ĐỒ TRANG SỨC BẰNG ĐÁ QUÝ VĂN HÓA SA HUỲNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

956.

KỸ THUẬT LUYỆN KIM ĐÔNG SƠN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

957.

KỸ THUẬT LUYỆN KIM ĐỒNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

958.

KỸ THUẬT RÈN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

959.

KỸ THUẬT XÂY DỰNG THỜI TRẦN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

960.

LAN CAN THÀNH BẬC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

961.

LÀNG

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

962.

LÀNG BÁN NÔNG BÁN NGƯ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

963.

LÀNG CỔ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

964.

LÀNG CÔNG GIÁO TOÀN TÒNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

965.

LÀNG KHOA BẢNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

966.

LÀNG LÀM MUỐI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

967.

LÀNG NGƯ NGHIỆP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

968.

LÀNG NỔI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

969.

LÀNG NÔNG NGHIỆP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

970.

LÀNG PHÒNG THỦ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

971.

LÀNG VĂN HÓA DU LỊCH CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM

Ngắn

Địa danh

972.

LÀNG VÀNH KHUYÊN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

973.

LÀNG XÃ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

974.

LÃNH THỔ TỘC NGƯỜI (BIÊN GIỚI TỘC NGƯỜI)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

975.

LẬP TỊCH

TB

Khái niệm, thuật ngữ

976.

LẨU MẮM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

977.

LẪY NỎ ĐỒNG ĐÔNG SƠN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

978.

LỄ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

979.

LỄ CẤT NÓC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

980.

LỄ CẦU SỨC KHỎE

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

981.

LỄ CHỌN ĐẤT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

982.

LỄ CƠM MỚI

TB

Khái niệm, thuật ngữ

983.

LỄ CÚNG BẾN NƯỚC

TB

Khái niệm, thuật ngữ

984.

LỄ CÚNG CHỮA BỆNH

TB

Khái niệm, thuật ngữ

985.

LỄ CÚNG GIEO HẠT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

986.

LỄ CÚNG GỌI HỒN/LỄ CHIÊU HỒN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

987.

LỄ CÚNG HỒN LÚA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

988.

LỄ CÚNG MỤ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

989.

LỄ CÚNG THẦN ĐẤT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

990.

LỄ CÚNG THẦN GIÓ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

991.

LỄ CÚNG THẦN LỬA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

992.

LỄ CÚNG THẦN RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

993.

LỄ CƯỚI

TB

Khái niệm, thuật ngữ

994.

LỄ CƯỚI PHẠT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

995.

LỄ CƯỚI TRANG TRỌNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

996.

LỄ DÂNG Y KATHINAT

TB

Khái niệm, thuật ngữ

997.

LỄ ĐẶT TÊN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

998.

LỄ ĐỀN ƠN ĐÁP NGHĨA CHA MẸ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

999.

LỄ GỌI HỒN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1000.

LỄ HIẾN SINH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1001.

LỄ HỘI AZA KOONH

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1002.

LỄ HỘI BUN VỐC NẬM

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1003.

LỄ HỘI BUNG LỐ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1004.

LỄ HỘI CĂM MƯỜNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1005.

LỄ HỘI CHOL CHNAM THMÂY

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1006.

LỄ HỘI CỒNG CHIÊNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1007.

LỄ HỘI CÚNG BẢN/CÚNG MƯỜNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1008.

LỄ HỘI DÂNG HOA MĂNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1009.

LỄ HỘI ĐẬP TRỐNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1010.

LỄ HỘI ĐÈN HOA

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1011.

LỄ HỘI ĐỀN HÙNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1012.

LỄ HỘI GẦU TÀO

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1013.

LỄ HỘI HẠN KHUỐNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1014.

LỄ HỘI HOA BAN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1015.

LỄ HỘI HOA TAM GIÁC MẠCH

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1016.

LỄ HỘI HOÀNG VẦN THÙNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1017.

LỄ HỘI KATÊ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1018.

LỄ HỘI KHỤ GIÀ GIÀ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1019.

LỄ HỘI LÀNG SEN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1020.

LỄ HỘI LỒNG TỒNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1021.

LỄ HỘI MÙA XUÂN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1022.

LỄ HỘI MƯƠNG A MA

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1023.

LỄ HỘI NÀO CỐNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1024.

LỄ HỘI NHẢY LỬA

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1025.

LỄ HỘI OK OM BOK

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1026.

LỄ HỘI OÚC PŨ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1027.

LỄ HỘI PANG A

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1028.

LỄ HỘI PÔỒN PÔNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1029.

LỄ HỘI PUH HƠ DRIH

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1030.

LỄ HỘI RANUWAN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1031.

LỄ HỘI ROÓNG POỌC

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1032.

LỄ HỘI ROYA PHIK TROK

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1033.

LỄ HỘI SEN DOLTA

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1034.

LỄ HỘI THÁP BÀ PO INA NAGAR

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1035.

LỄ HỘI TƠ HỒNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1036.

LỄ HỘI TRÙM CHĂN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1037.

LỄ HỘI XÊN BẢN XÊN MƯỜNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1038.

LỄ HỘI XEN PANG Ả

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1039.

LỄ HỘI XÍP XÍ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1040.

LỆ HƯƠNG ẨM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1041.

LỄ KẸ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1042.

LỄ KẾT NGHĨA/KẾT CHẠ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1043.

LỄ LẠY TỔ TIÊN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1044.

LỄ MỞ CỬA KHO LÚA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1045.

LỄ MỞ CỬA THÁP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1046.

LỄ MỪNG THỌ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1047.

LỄ MỪNG TIẾNG SẤM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1048.

LỄ NGHINH ÔNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1049.

LỄ NHẬP TRẠCH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1050.

LỄ PHÁ NGỤC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1051.

LỄ SẦU SU

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1052.

LỄ TẾ HUA NHÀNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1053.

LỄ THÀNH ĐINH

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1054.

LỄ THI SU

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1055.

LỄ THÔI NÔI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1056.

LỄ THỔI TAI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1057.

LỄ TƠ HỒNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1058.

LỄ VÍA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1059.

LỄ WẠI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1060.

LEVALLOIS

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1061.

LỊCH CON NƯỚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1062.

LINGA-YONI GỖ NHƠN THÀNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1063.

LINH HỒN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1064.

LÒ GỐM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1065.

LÒ GỐM BÃI ĐỊNH

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1066.

LÒ GỐM CỔ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1067.

LÒ GỐM ĐẠI LAI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1068.

LÒ GỐM ĐỒNG ĐẬU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1069.

LÒ GỐM ĐỒNG THỤT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1070.

LÒ GỐM LŨNG NGOẠI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1071.

LÒ GỐM TAM THỌ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1072.

LÒ GỐM THANH LÃNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1073.

LÒ GỐM TUẦN CHÂU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1074.

LÒ RÈN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1075.

LOẠI HÌNH NHÂN CHỦNG AUSTRALOID

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1076.

LOẠI HÌNH NHÂN CHỦNG INDONESIEN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1077.

LOẠI HÌNH NHÂN CHỦNG MELANESIEN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1078.

LOẠI HÌNH NHÂN CHỦNG MONGOLOID

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1079.

LỌAI HÌNH NHÂN CHỦNG NAM Á

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1080.

LOẠI HÌNH NHÂN CHỦNG NEGRITO

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1081.

LOẠN LUÂN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1082.

LONG ĐÌNH GỐM BÁT TRÀNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1083.

LONG SÀNG ĐỀN THỜ VUA ĐINH TIÊN HOÀNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1084.

LÚA NƯỚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1085.

LÚA RẪY

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1086.

LUÂN CANH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1087.

LUÂN CANH KHÉP KÍN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1088.

LUẬT TỤC/TẬP QUÁN PHÁP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1089.

LUẬT TỤC CHĂM

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1090.

LUẬT TỤC Ê ĐÊ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1091.

LUẬT TỤC MẠ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1092.

LUẬT TỤC MNÔNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1093.

LUẬT TỤC RAGLAI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1094.

LUẬT TỤC THÁI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1095.

LỤC MỆNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1096.

LỤC RƯỜN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1097.

LƯỠI CÀY ĐÔNG SƠN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1098.

LƯỠI CUỐC ĐÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1099.

LƯỠI CƯA ĐÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1100.

LUYỆN KIM ĐỒNG TIỀN SA HUỲNH

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1101.

LUYỆN KIM ĐỒNG VĂN HOÁ GÒ MUN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1102.

LUYỆN KIM ĐỒNG VĂN HOÁ PHÙNG NGUYÊN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1103.

LUYỆN KIM ĐỒNG VĂN HOÁ XÓM CỒN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1104.

LUYỆN KIM ĐỒNG VĂN HÓA ĐỒNG ĐẬU

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1105.

LÝ THUYẾT BIẾN ĐỔI VĂN HÓA

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1106.

LÝ THUYẾT CHỨC NĂNG

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1107.

LÝ THUYẾT HÌNH THÁI KINH TẾ - XÃ HỘI

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1108.

LÝ THUYẾT HÌNH THỨC LUẬN

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1109.

LÝ THUYẾT KHẢO CỔ HỌC

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1110.

LÝ THUYẾT KHU VỰC LỊCH SỬ - DÂN TỘC HỌC

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1111.

LÝ THUYẾT KHUYẾCH TÁN VĂN HÓA

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1112.

LÝ THUYẾT LOẠI HÌNH KINH TẾ - VĂN HÓA

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1113.

LÝ THUYẾT SINH THÁI VĂN HÓA

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1114.

LÝ THUYẾT THỰC TẾ LUẬN

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1115.

LÝ THUYẾT TỘC NGƯỜI TRUNG TÂM

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1116.

LÝ THUYẾT TƯƠNG ĐỐI VĂN HÓA

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1117.

LÝ THUYẾT VỀ NGHI LỄ CHUYỂN ĐỔI

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1118.

LÝ THUYẾT VỀ TỘC NGƯỜI VÀ PHÂN LOẠI TỘC NGƯỜI

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1119.

LÝ THUYẾT VÙNG VĂN HÓA

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1120.

LÝ TRƯỞNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1121.

MA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1122.

MA BẾP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1123.

MA BUỒNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1124.

MA KHÔ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1125.

MA NHÀ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1126.

MA TRÀNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1127.

MA TRƠI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1128.

MA TƯƠI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1129.

MAH GRỢ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1130.

MẠNG LƯỚI XÃ HỘI TỘC NGƯỜI

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1131.

MẢNH TƯỚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1132.

MẢNH TƯỚC DẠNG PHIẾN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1133.

MẢNH TƯỚC TU CHỈNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1134.

MẮM BỒ HÓC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1135.

MẶT BẰNG SINH HOẠT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1136.

MÂM BỒNG GỐM MEN VẼ NHIỀU MÀU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1137.

MÂU THUẪN TỘC NGƯỜI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1138.

MÂU THUẪN XÃ HỘI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1139.

MẪU HỆ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1140.

MEH PHUM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1141.

MINH HƯƠNG XÃ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1142.

MÓ NƯỚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1143.

MỌI KON TUM

TB

Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí

1144.

MÔ HÌNH GỐM ĐẤT NUNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1145.

MÔ HÌNH NHÀ THỜI TRẦN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1146.

MỘ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1147.

MỘ CHUM GỖ NẮP TRỐNG ĐỒNG PHÚ CHÁNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1148.

MỘ CHUM VĂN HÓA SA HUỲNH

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1149.

MỘ ĐẤT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1150.

MỘ ĐẤT ĐÔNG SƠN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1151.

MỘ ĐẤT THIỆU DƯƠNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1152.

MỘ ĐẤT VĂN HÓA SA HUỲNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1153.

MỘ GẠCH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1154.

MỘ GẠCH TRUNG QUỐC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1155.

MỘ GIÁT GIƯỜNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1156.

MỘ GIÁT GIƯỜNG ĐỌI SƠN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1157.

MỘ GIÁT GIƯỜNG ĐỘNG XÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1158.

MỘ QUÁCH GỖ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1159.

MỘ QUÁCH GỖ LA ĐÔI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1160.

MỘ QUÁCH GỖ NGÒI HANG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1161.

MỘ QUÁCH GỖ TRUNG QUỐC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1162.

MỘ QUAN TÀI GỐM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1163.

MỘ QUAN TÀI HÌNH THUYỀN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1164.

MỘ TÁNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1165.

MỘ TÁNG THỜI LÝ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1166.

MỘ THUYỀN AN KHÊ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1167.

MỘ THUYỀN CHÂU CAN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1168.

MỘ THUYỀN TAM ĐA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1169.

MỘ THUYỀN THỦY NGUYÊN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1170.

MỘ THUYỀN TÔ LỊCH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1171.

MỘ THUYỀN VIỆT KHÊ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1172.

MỘC BẢN CHÙA BỔ ĐÀ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1173.

MỠI

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1174.

MŨ CÁNH CHUỒN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1175.

MỤ VƯỜN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1176.

MŨI NHỌN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1177.

MŨI NHỌN TAM DIỆN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1178.

MŨI TÊN ĐỒNG ĐÔNG SƠN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1179.

MUÔI CÓ CÁN HÌNH TƯỢNG VOI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1180.

MUÔI ĐỒNG VĂN HÓA ĐÔNG SƠN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1181.

MƯỜNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1182.

MƯỜNG BI

TB

Địa danh

1183.

MƯỜNG CHÀ

Ngắn

Địa danh

1184.

MƯỜNG ĐỘNG

Ngắn

Địa danh

1185.

MƯỜNG HÀNG CHÂU

Ngắn

Địa danh

1186.

MƯỜNG KHÔ

Ngắn

Địa danh

1187.

MƯỜNG LÒ

Ngắn

Địa danh

1188.

MƯỜNG PHĂNG

Ngắn

Địa danh

1189.

MƯỜNG TẤC

Ngắn

Địa danh

1190.

MƯỜNG THÀNG

Ngắn

Địa danh

1191.

MƯỜNG THANH

Ngắn

Địa danh

1192.

MƯỜNG VANG

Ngắn

Địa danh

1193.

MƯƠNG, PHAI, LÁI LÍN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1194.

NÁ/NỎ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1195.

NAGOH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1196.

NAM HẢI ĐẠI VƯƠNG

Ngắn

Nhân danh

1197.

NAM TRUNG BỘ

TB

Địa danh

1198.

NẠN CƯỜNG HÀO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1199.

NẠN MUA BÁN NGÔI THỨ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1200.

NẠO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1201.

NGAI VUA TRIỀU NGUYỄN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1202.

NGẪU TƯỢNG LINGA-YONI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1203.

NGHỀ ĐAN LÁT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1204.

NGHỀ ĐÀO VÀNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1205.

NGHỀ KHẮC VÁN MỘC BẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1206.

NGHỀ LÀM ĐÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1207.

NGHỀ LÀM GẠCH NGÓI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1208.

NGHỀ LÀM GIẤY

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1209.

NGHỀ LÀM GỐM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1210.

NGHỀ LÀM TRANH DÂN GIAN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1211.

NGHỀ LUYỆN KIM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1212.

NGHỀ THỦ CÔNG GIA ĐÌNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1213.

NGHỆ THUẬT ĐIÊU KHẮC CHAMPA

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1214.

NGHỆ THUẬT ĐIÊU KHẮC THỜI LÝ

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

1215.

NGHI LỄ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1216.

NGHI LỄ CẮT CẦU MÁU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1217.

NGHI LỄ HÔN NHÂN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1218.

NGHI LỄ THỜ CÚNG TỔ TIÊN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1219.

NGHI THỨC BÁO TANG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1220.

NGHINH ÔNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1221.

NGỌC TỶ ĐẠI NAM THỤ THIÊN VĨNH MỆNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1222.

NGÓI LINH THÚ BẮC THUỘC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1223.

NGÓI ỐNG BẮC THUỘC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1224.

NGÓI UYÊN ƯƠNG (UYÊN NGÕA)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1225.

NGÔN NGỮ PHỔ THÔNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1226.

NGÔN NGỮ TỘC NGƯỜI

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1227.

NGƯ DÂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1228.

NGƯ NGHIỆP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1229.

NGƯỜI CÓ UY TÍN TRONG CỘNG ĐỒNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1230.

NGƯỜI ĐỨNG THẲNG (H. RECTUS)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1231.

NGƯỜI ĐỨNG THẲNG BẮC KINH (HOMO SINAMTHROPUS)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1232.

NGƯỜI ĐỨNG THẲNG JAVA (HÔM PHITHECANTHROPUS)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1233.

NGƯỜI HIỆN ĐẠI MUỘN (H.SAPIENS SAPIENS)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1234.

NGƯỜI HIỆN ĐẠI SỚM (H.SAPIENS SAPIENS)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1235.

NGƯỜI KHÉO LÉO (H.HABILIS)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1236.

NGƯỜI KHÔN NGOAN (H.SAPHIENS)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1237.

NGƯỜI MƯỜNG

Dài

Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí

1238.

NGƯỜI NHÀ LANG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1239.

NGƯỜI NÔNG DÂN CHÂU THỔ BẮC BỘ

Dài

Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí

1240.

NGƯỜI THƯỢNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1241.

NGƯỜI VƯỢN PHƯƠNG NAM (AUSTRALOPITHECUS)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1242.

NGUYỄN ĐỨC TỪ CHI (1925-1995)

TB

Nhân danh

1243.

NGUYỄN KHẮC TỤNG

TB

Nhân danh

1244.

NHÀ BÈ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1245.

NHÀ BẾP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1246.

NHÀ CẦU NGUYỆN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1247.

NHÀ CHỮ ĐINH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1248.

NHA CHƯƠNG VIỆT NAM VÀ NHA CHƯƠNG Ở TRUNG QUỐC

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1249.

NHÀ GIANH VÁCH ĐẤT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1250.

NHÀ GỖ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1251.

NHÀ NỔI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1252.

NHÀ NỬA SÀN NỬA ĐẤT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1253.

NHÀ NƯỚC ĐỀ GA

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1254.

NHÀ PHÒNG THỦ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1255.

NHÀ RÔNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1256.

NHÀ TANG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1257.

NHÀ THỜ HỌ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1258.

NHÀ THUYỀN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1259.

NHÀ TRỆT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1260.

NHÀ XÍP ĐINH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1261.

NHÀ XUYÊN TRÍNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1262.

NHẠC KHÍ ĐÔNG SƠN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1263.

NHÂN HỌC ANH

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1264.

NHÂN HỌC BẮC MỸ

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1265.

NHÂN HỌC BIỂN

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1266.

NHÂN HỌC BIỂU TƯỢNG

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1267.

NHÂN HỌC ĐÔ THỊ

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1268.

NHÂN HỌC GIỚI

TB

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1269.

NHÂN HỌC HÌNH ẢNH/ NHÂN HỌC SỐ

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1270.

NHÂN HỌC KHẢO CỔ

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1271.

NHÂN HỌC KINH TẾ

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1272.

NHÂN HỌC NGÔN NGỮ

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1273.

NHÂN HỌC PHÁP

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1274.

NHÂN HỌC TÂM LÝ

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1275.

NHÂN HỌC TÂY ÂU

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1276.

NHÂN HỌC THỂ CHẤT

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1277.

NHÂN HỌC ỨNG DỤNG

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1278.

NHÂN HỌC VĂN HÓA

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1279.

NHÂN HỌC VIỆT NAM

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1280.

NHÂN HỌC XÃ HỘI VÀ VĂN HÓA

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1281.

NHÂN HỌC Y TẾ

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1282.

NHÂN THẦN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1283.

NHẤT QUÁN ĐẠO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1284.

NHẤT XÃ, NHẤT THÔN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1285.

NHIÊN THẦN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1286.

NHÓM DI TÍCH MẢ ĐỒNG - GÒ CON LỢN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1287.

NHÓM ĐỊA PHƯƠNG/ TỘC NGƯỜI

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1288.

NHUỘM RĂNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1289.

NIÊN ĐẠI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1290.

NIÊN ĐẠI TƯƠNG ĐỐI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1291.

NIÊN ĐẠI TUYỆT ĐỐI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1292.

NỔ MO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1293.

NỒI NẤU ĐỒNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1294.

NỘI HÔN TỘC NGƯỜI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1295.

NÔNG CỤ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1296.

NÔNG NGHIỆP CƠ GIỚI HÓA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1297.

NÔNG NGHIỆP LÀM VƯỜN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1298.

NÔNG NGHIỆP NƯƠNG RẪY

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1299.

NÔNG NGHIỆP RUỘNG NƯỚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1300.

NÔNG NGHIỆP SỚM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1301.

NÔNG NGHIỆP TRỒNG CỦ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1302.

NÔNG NGHIỆP TRỒNG LÚA NƯỚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1303.

NỮ THẦN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1304.

NƯƠNG BẰNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1305.

NƯƠNG RẪY

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1306.

NƯƠNG RẪY DU CANH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1307.

NƯƠNG THỔ CANH HỐC ĐÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1308.

NƯỚNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1309.

ÔNG ĐẦU RAU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1310.

Ở RỂ ĐÂM ĐÒN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1311.

PATIN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1312.

PHAN HỮU DẬT

TB

Nhân danh

1313.

PHÂN CÔNG LAO ĐỘNG THEO GIỚI TÍNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1314.

PHÂN CÔNG LAO ĐỘNG TRONG GIA ĐÌNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1315.

PHÂN LY TỘC NGƯỜI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1316.

PHÁP LUÂN CÔNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1317.

PHÁP MÔN DIỆU ÂM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1318.

PHAT KTUÔI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1319.

PHE

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1320.

PHÉP VUA THUA LỆ LÀNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1321.

PHIẾN TƯỚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1322.

PHO TƯỢNG TRẤN VŨ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1323.

PHÒNG TUYẾN TAM ĐIỆP THỜI TÂY SƠN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1324.

PHÙ ĐIÊU NỮ THẦN MAHISHASURAMARDINI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1325.

PHÙ ĐIÊU PHẬT CHĂMPA TÂY NGUYÊN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1326.

PHÙ ĐIÊU THẦN BRAHAMA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1327.

PHÙ ĐIÊU TRÀ LIÊN 1 VÀ 2

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1328.

PHỤ HỆ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1329.

PHỤ TỬ LIÊN DANH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1330.

PHỨC HỢP GỐM SA HUỲNH - KALANAY

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1331.

PHƯỜNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1332.

PHƯƠNG PHÁP AMS

Ngắn

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1333.

PHƯƠNG PHÁP ĐIỀN DÃ DÂN TỘC HỌC

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1334.

PHƯƠNG PHÁP HUỲNH QUANG TIA X (XRF- X RAY FLUORESCENCE)

Ngắn

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1335.

PHƯƠNG PHÁP KIM TƯỚNG HỌC

Ngắn

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1336.

PHƯƠNG PHÁP LẤY MẪU VÀ CÁCH BẢO QUẢN MẪU TRONG KHẢO CỔ HỌC

Ngắn

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1337.

PHƯƠNG PHÁP NHIỆT PHÁT QUANG XÁC ĐỊNH NIÊN ĐẠI GỐM

Ngắn

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1338.

PHƯƠNG PHÁP NHIỄU XẠ RƠNGHEN

Ngắn

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1339.

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH HÓA HỌC

Ngắn

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1340.

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH KÍNH HIỂN VI THẠCH HỌC

Ngắn

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1341.

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH NHIỆT VI PHÂN

Ngắn

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1342.

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH QUANG PHỔ PHÁT XẠ PLASMA XÁC ĐỊNH NIÊN ĐẠI CỦA KIM LOẠI

Ngắn

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1343.

PHƯƠNG PHÁP QUAN SÁT THAM DỰ

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1344.

PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH NIÊN ĐẠI BẰNG HÀM LƯỢNG CÁC BON PHÓNG XẠ C14

Ngắn

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1345.

PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH NIÊN ĐẠI BẰNG KALI-ARGON

Ngắn

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1346.

PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH TỪ TRƯỜNG CỔ

Ngắn

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1347.

PO PALEI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1348.

PO PHAT KĐI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1349.

PÔ LAN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1350.

PÔ RÔNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1351.

PƠ DÂU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1352.

PƠ TAO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1353.

PƠ TAO IA

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1354.

PƠ TAO PUI

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1355.

QUA ĐỒNG LONG GIAO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1356.

QUÁ TRÌNH TỘC NGƯỜI

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1357.

QUAN BẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1358.

QUAN HỆ ẢI NOỌNG - LÚNG TA - NHÍNH XAO

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1359.

QUAN HỆ CỘNG ĐỒNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1360.

QUAN HỆ DÂN TỘC

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1361.

QUAN HỆ DÂN TỘC XUYÊN QUỐC GIA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1362.

QUAN HỆ DÒNG HỌ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1363.

QUAN HỆ GIA ĐÌNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1364.

QUAN HỆ GIỮA CÁC DÂN TỘC THIỂU SỐ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1365.

QUAN HỆ GIỮA CÁC DÂN TỘC VỚI DÂN TỘC-QUỐC GIA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1366.

QUAN HỆ GIỮA DÂN TỘC ĐA SỐ VÀ CÁC DÂN TỘC THIỂU SỐ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1367.

QUAN HỆ NỘI BỘ TỘC NGƯỜI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1368.

QUAN HỆ THÔNG GIA

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1369.

QUÁN ĐẠO GIÁO

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1370.

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TÁC DÂN TỘC

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1371.

QUẦN HÔN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1372.

QUẦN SƠN LANG BIANG

TB

Địa danh

1373.

QUẦN SƠN NGỌC LINH

TB

Địa danh

1374.

QUỶ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1375.

QUYỀN CỦA CÁC DÂN TỘC

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1376.

QUYỀN CỦA CÁC DÂN TỘC TRONG HIẾN PHÁP VIỆT NAM

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1377.

QUYỀN ÔNG CẬU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1378.

RAU RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1379.

RẪY LUÂN KHOẢNH KHÉP KÍN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1380.

RÌU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1381.

RÌU BẮC SƠN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1382.

RÌU BẦU DỤC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1383.

RÌU CÓ HỌNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1384.

RÌU CÓ VAI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1385.

RÌU ĐỒNG ĐÔNG SƠN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1386.

RÌU LƯỠI XÉO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1387.

RÌU NGẮN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1388.

RÌU TAY

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1389.

RÌU TỨ GIÁC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1390.

RÊU NƯỚNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1391.

RỒNG ĐÁ/ XÀ THẦN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1392.

ROÓNG MO

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1393.

RÚ MỌI (LES JUNGLES MOI)

Dài

Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí

1394.

RƯỚC ĐẤT, RƯỚC NƯỚC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1395.

RUỘNG CHỜ MƯA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1396.

RUỘNG HỌ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1397.

RUỘNG KHÔ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1398.

RUỘNG NƯỚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1399.

RUỘNG NƯỚC TRÂU QUẦN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1400.

RƯỢU ĐOÁC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1401.

RƯỢU GHÈ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1402.

RƯỢU NẾP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1403.

RƯỢU TÀ VẠC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1404.

RƯỢU THUỐC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1405.

SA MAN GIÁO

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1406.

SÁCH DOANH TẠO PHÁP THỨC

Dài

Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí

1407.

SẮC MỆNH CHI BẢO, NĂM MINH MỆNH THỨ 8

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1408.

SẮC TỘC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1409.

SĂM BRĂM

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1410.

SĂN BẮN CÁ NHÂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1411.

SĂN BẮT TẬP THỂ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1412.

SEO PHẢI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1413.

SÊN LẨU NÓ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1414.

SINH HOẠT DÒNG HỌ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1415.

SINH KẾ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1416.

SINH KẾ BỀN VỮNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1417.

SINH KẾ TỘC NGƯỜI

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1418.

SÍNH LỄ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1419.

SONG HỆ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1420.

SỔ ĐINH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1421.

SỞ HỮU ĐẤT RỪNG CỘNG ĐỒNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1422.

SƠN THẦN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1423.

SÚNG KÍP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1424.

SÚNG THẦN CÔNG THỜI NGUYỄN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1425.

TA LEO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1426.

TÁI ĐỊNH CƯ BẮT BUỘC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1427.

TÀI SẢN TRÊN ĐẤT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1428.

TẠK

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1429.

TANG LỄ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1430.

TẢO MỘ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1431.

TẠP CHÍ DÂN TỘC

TB

Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí

1432.

TẠP CHÍ DÂN TỘC HỌC

TB

Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí

1433.

TẠP CHÍ DÂN TỘC VÀ THỜI ĐẠI

TB

Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí

1434.

TẠP CHÍ KHẢO CỔ HỌC

TB

Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí

1435.

TẠP CHÍ NGHIÊN CỨU DÂN TỘC

TB

Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí

1436.

TẤM CHOÀNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1437.

TẦNG VĂN HÓA

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1438.

TẬP SAN NGHIÊN CỨU ĐỊA CHẤT ĐÔNG DƯƠNG

Ngắn

Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí

1439.

TẬP SAN NHỮNG NGƯỜI BẠN CỐ ĐÔ HUẾ

Ngắn

Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí

1440.

TÂY BẮC

Dài

Địa danh

1441.

TÂY NAM BỘ

Dài

Địa danh

1442.

TẾT CỔ TRUYỀN BUN PI MAY

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1443.

TẾT CỔ TRUYỀN NĂM MỚI

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1444.

TẾT ĐỘC LẬP

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1445.

TẾT KHU CÙ TÊ (DÂN TỘC LA CHÍ)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1446.

TẾT MNĂM THUN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1447.

TẾT NGÔ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1448.

TẾT NGUYÊN TIÊU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1449.

THÁCH CƯỚI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1450.

THAM VẤN CỘNG ĐỒNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1451.

THÁM SÁT KHẢO CỔ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1452.

THANG LINH HỒN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1453.

THANH ĐỒNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1454.

THANH HẢI VÔ THƯỢNG SƯ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1455.

THÀNH ĐẤT ĐẮP TRÒN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1456.

THÀNH HOÀNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1457.

THÀNH LUY LÂU

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1458.

THÀNH QUÁCH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1459.

THÀNH THỊ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1460.

THÁP GỐM MEN CHÙA TRÒ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1461.

THÁP TRUNG QUỐC

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1462.

THẠP ĐỒNG ĐÀO THỊNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1463.

THẠP ĐỒNG ĐÔNG SƠN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1464.

THẠP ĐỒNG HỢP MINH

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1465.

THẠP GỐM CỬU CHÂN PHỦ KHÍ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1466.

THẮNG CỐ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1467.

THÂN HÀO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1468.

THẦN ÁC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1469.

THẦN BẢN MỆNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1470.

THẦN ĐẤT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1471.

THẦN ĐIỆN HINDU GIÁO

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1472.

THẦN LÚA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1473.

THẦN NĐU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1474.

THẦN NƯỚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1475.

THẦN RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1476.

THẦN SÁNG TẠO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1477.

THẦN SÔNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1478.

THẦN THIỆN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1479.

THẦY BÓI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1480.

THẦY CẢ SƯ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1481.

THẦY MO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1482.

THẦY PHÁP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1483.

THẦY PHÙ THỦY

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1484.

THẦY TÀO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1485.

THẾ CÁNH TÂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1486.

THẾ TẬP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1487.

THẾ TOÀN TÂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1488.

THÍCH NGHI VĂN HÓA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1489.

THIÊN TÁNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1490.

THIÊN THẦN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1491.

THIẾT CHẾ XÃ HỘI PHI QUAN PHƯƠNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1492.

THIẾT CHẾ XÃ HỘI QUAN PHƯƠNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1493.

THỊT CHUA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1494.

THỔ CANH HỐC ĐÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1495.

THỔ ĐỊA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1496.

THỐ ĐỒNG ĐÔNG SƠN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1497.

THỔ LANG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1498.

THỜ CÚNG CÁ ÔNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1499.

THỜ CÚNG MA BÒ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1500.

THỜ CÚNG MA CỬA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1501.

THỜ CÚNG MA LỢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1502.

THỜ CÚNG MA NHÀ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1503.

THỜ CÚNG NỮ THẦN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1504.

THỜ CÚNG TỔ NGHỀ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1505.

THỢ THỦ CÔNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1506.

THỜI ĐẠI ĐÁ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1507.

THỜI ĐẠI ĐÁ CŨ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1508.

THỜI ĐẠI ĐÁ CŨ ĐÔNG NAM Á

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1509.

THỜI ĐẠI ĐÁ CŨ THẾ GIỚI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1510.

THỜI ĐẠI ĐÁ CŨ TRUNG QUỐC

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1511.

THỜI ĐẠI ĐÁ GIỮA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1512.

THỜI ĐẠI ĐÁ MỚI ĐÔNG NAM Á

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1513.

THỜI ĐẠI ĐÁ MỚI THẾ GIỚI

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1514.

THỜI ĐẠI ĐÁ MỚI TRUNG QUỐC

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

1515.

THỜI ĐẠI ĐÁ MỚI TRƯỚC GỐM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1516.

THỜI ĐẠI ĐÁ MỚI VIỆT NAM

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1517.

THỜI ĐẠI ĐỒNG THAU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1518.

THỜI ĐẠI KIM KHÍ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1519.

THỜI ĐẠI KIM KHÍ ĐÔNG NAM Á

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1520.

THỜI ĐẠI KIM KHÍ QUẢNG ĐÔNG, QUẢNG TÂY TRUNG QUỐC

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

1521.

THỜI ĐẠI KIM KHÍ VÂN NAM

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

1522.

THÔNG GIA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1523.

THÔNG TẠY

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1524.

THỐNG ĐỒNG THỜI TRẦN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1525.

THỐNG GỐM HOA NÂU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1526.

THỐNG KÊ KHẢO CỔ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1527.

THỐNG LÝ/TỔNG GIÁP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1528.

THU HỒI ĐẤT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1529.

THUẦN DƯỠNG ĐỘNG VẬT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1530.

THUẦN HÓA CÂY TRỒNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1531.

THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH DÂN TỘC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1532.

THƯỚC TẦM/SÀO MỰC

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1533.

THUYỀN TAM BẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1534.

THUYẾT ĐA NGUYÊN LUẬN

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1535.

THUYẾT ĐẶC THÙ LỊCH SỬ

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1536.

THUYẾT GIẢI THÍCH VĂN HÓA

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1537.

THUYẾT HẬU HIỆN ĐẠI

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1538.

THUYẾT NHẤT NGUYÊN LUẬN

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1539.

THUYẾT NỮ QUYỀN

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1540.

THUYẾT SIÊU LINH

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1541.

THUYẾT THUỘC ĐỊA

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1542.

THUYẾT TRUYỀN BÁ LUẬN

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1543.

TỊCH ĐIỀN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1544.

TIÊN CHỈ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1545.

TIỀN TỆ THỜI ĐINH TIỀN LÊ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1546.

TIỀN TỆ THỜI LÊ SƠ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1547.

TIỀN TỆ THỜI LÊ TRUNG HƯNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1548.

TIỀN TỆ THỜI LÝ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1549.

TIỀN TỆ THỜI MẠC

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1550.

TIỀN TỆ THỜI NGUYỄN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1551.

TIỀN TỆ THỜI TÂY SƠN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1552.

TIỀN TỆ THỜI TRẦN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1553.

TIẾP BIẾN VĂN HÓA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1554.

TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH THÀNH PHẦN DÂN TỘC Ở VIỆT NAM

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1555.

TIN LÀNH ĐỀ GA

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1556.

TIN LÀNH VÀNG CHỨ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1557.

TÍN NGƯỠNG BẢN ĐỊA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1558.

TÍN NGƯỠNG CHĂM BÀ NI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1559.

TÍN NGƯỠNG CHĂM BÀLAMÔN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1560.

TÍN NGƯỠNG CHĂM HROI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1561.

TÍN NGƯỠNG CHĂM ISLAM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1562.

TÍN NGƯỠNG ĐA THẦN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1563.

TÍN NGƯỠNG NGUYÊN THỦY

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1564.

TÍN NGƯỠNG NÔNG NGHIỆP

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1565.

TÍN NGƯỠNG PHỒN THỰC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1566.

TÍN NGƯỠNG TAM PHỦ, TỨ PHỦ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1567.

TÍN NGƯỠNG THỜ CÂY

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1568.

TÍN NGƯỠNG THỜ CÚNG TỔ TIÊN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1569.

TÍN NGƯỠNG THỜ ĐÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1570.

TÍN NGƯỠNG THỜ ĐỘNG VẬT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1571.

TÍN NGƯỠNG THỜ MẪU

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1572.

TÍN NGƯỠNG THỜ NHÂN THẦN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1573.

TÍN NGƯỠNG THỜ QUẢ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1574.

TÍN NGƯỠNG THỜ SINH THỰC KHÍ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1575.

TÍN NGƯỠNG THỜ TIÊN HIỀN, HẬU HIỀN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1576.

TÍN NGƯỠNG THỜ TỔ NGHỀ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1577.

TÍN NGƯỠNG THỜ TỨ PHÁP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1578.

TÍN NGƯỠNG TỨ BẤT TỬ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1579.

TÍN NGƯỠNG VẠN VẬT HỮU LINH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1580.

TÍNH DÂN TỘC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1581.

TỊNH ĐỘ CƯ SĨ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1582.

TÒA ÁN PHONG TỤC

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1583.

TỌA ĐỘ KHẢO CỔ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1584.

TỔ CHỨC XÃ HỘI TỰ NGUYỆN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1585.

TÔ TEM GIÁO

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1586.

TỔ TIÊN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1587.

TỘC HỌ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1588.

TỘC NGƯỜI BẢN ĐỊA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1589.

TỘC NGƯỜI XUYÊN BIÊN GIỚI/XUYÊN QUỐC GIA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1590.

TỘC TRƯỞNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1591.

TÔNG TỘC/GIA TỘC

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1592.

TƠ RING

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1593.

TRÁNG ĐINH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1594.

TRAO ĐỔI TỰ CẤP TỰ TÚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1595.

TRAO ĐỔI VẬT ĐỔI VẬT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1596.

TRI THỨC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1597.

TRI THỨC CHỌN GIỐNG CÂY TRỒNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1598.

TRI THỨC CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1599.

TRI THỨC ĐÁNH BẮT THỦY, HẢI SẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1600.

TRI THỨC ĐỊA PHƯƠNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1601.

TRI THỨC ĐOÁN ĐỊNH THỜI TIẾT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1602.

TRI THỨC KHAI THÁC TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1603.

TRI THỨC SỬ DỤNG ĐẤT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1604.

TRI THỨC SỬ DỤNG NGUỒN NƯỚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1605.

TRI THỨC TỘC NGƯỜI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1606.

TRI THỨC TRONG CHĂM SÓC SỨC KHỎE

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1607.

TRI THỨC TRONG ỨNG PHÓ VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1608.

TRÒ CHƠI LỄ HỘI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1609.

TRÒ DIỄN LỄ HỘI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1610.

TRỐNG AN THÀNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1611.

TRỐNG ĐĂK GLAO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1612.

TRỐNG ĐỒNG CẨM GIANG I

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1613.

TRỐNG ĐỒNG CẢNH THỊNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1614.

TRỐNG ĐỒNG ĐÔNG SƠN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1615.

TRỐNG ĐỒNG ĐÔNG SƠN

Ngắn

Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí

1616.

TRỐNG ĐỒNG HOÀNG HẠ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1617.

TRỐNG ĐỒNG HỮU CHUNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1618.

TRỐNG ĐỒNG NGỌC LŨ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1619.

TRỐNG ĐỒNG PHA LONG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1620.

TRỐNG ĐỒNG QUẢNG CHÍNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1621.

TRỐNG ĐỒNG TÂY SƠN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1622.

TRỐNG ĐỒNG TRÀ LỘC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1623.

TRỐNG EA SUOP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1624.

TRỐNG KRÔNG PAK

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1625.

TRỐNG MĐRẮC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1626.

TRỐNG XUÂN VĨNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1627.

TRỰC HỆ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1628.

TRƯỞNG HỌ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1629.

TRƯỞNG LÀNG/ BẢN/ THÔN/ ẤP

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1630.

TRƯỜNG PHÁI CHỨC NĂNG LUẬN TRONG KHẢO CỔ HỌC

TB

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1631.

TRƯỜNG PHÁI KHẢO CỔ HỌC ÂU MỸ

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1632.

TRƯỜNG PHÁI KHẢO CỔ HỌC MỚI

Ngắn

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1633.

TRƯỜNG PHÁI KHẢO CỔ HỌC XÔ VIẾT

Dài

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1634.

TRƯỜNG PHÁI KHẢO CỔ VĂN HÓA - LỊCH SỬ

TB

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1635.

TRƯỜNG PHÁI TÂN MÁC XÍT

Ngắn

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1636.

TRƯỜNG PHÁI TÂN TIẾN HÓA LUẬN

Ngắn

Trường phái, trào lưu, khuynh hướng

1637.

TRƯỞNG THÀNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1638.

TU CHỈNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1639.

TU CHỈNH ÉP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1640.

TÙ TRƯỞNG/THỔ TÙ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1641.

TỤC CƯỚP VỢ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1642.

TỤC BẮT CHỒNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1643.

TỤC CẮT KHUY ĐẦU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1644.

TỤC CHÔN CHUNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1645.

TỤC CHÔN TREO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1646.

TỤC KẾT BẠN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1647.

TỤC Ở RỂ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1648.

TỤC SĂN MÁU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1649.

TỤC TỊ ẨM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1650.

TỤC XĂM CẰM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1651.

TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH VỀ VẤN ĐỀ DÂN TỘC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1652.

TƯ TƯỞNG TRỌNG NAM KHINH NỮ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1653.

TỰ QUẢN LÀNG XÃ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1654.

TỨA RỌONG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1655.

TƯƠNG TRỢ SẢN XUẤT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1656.

TƯỢNG AVALOKITESVARA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1657.

TƯỢNG BỒ TÁT TARA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1658.

TƯỢNG ĐOI SƯ TỬ ĐÁ ĐỀN-CHÙA BÀ TẤM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1659.

TƯỢNG ĐỘNG VẬT DỐC CHÙA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1660.

TƯỢNG HAI NGƯỜI CÕNG NHAU THỔI KHÈN BẰNG ĐỒNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1661.

TƯỢNG HOÀNG HẬU TRỊNH THỊ NGỌC TRÚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1662.

TƯỢNG MẪU ÂU CƠ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1663.

TƯỢNG NHÀ MỒ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1664.

TƯỢNG NỮ THẦN DURGA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1665.

TƯỢNG NỮ THẦN LAKSMI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1666.

TƯỢNG PHẬT A DI ĐÀ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1667.

TƯỢNG PHẬT BÌNH HÒA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1668.

TƯỢNG PHẬT ĐÁ KHÁNH BÌNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1669.

TƯỢNG PHẬT ĐỒNG DƯƠNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1670.

TƯỢNG PHẬT GIÁO THỜI TÂY SƠN CHÙA TÂY PHƯƠNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1671.

TƯỢNG PHẬT GỖ GIỒNG XOÀI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1672.

TƯỢNG PHẬT LỢI MỸ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1673.

TƯỢNG PHẬT NHƠN THÀNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1674.

TƯỢNG PHẬT QUAN ÂM THIÊN THỦ THIÊN NHÃN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1675.

TƯỢNG PHẬT SA ĐÉC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1676.

TƯỢNG PHẬT SƠN THỌ-TRÀ VINH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1677.

TƯỢNG PHẬT VÀ PHẬT ĐIỆN THỜI MẠC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1678.

TƯỢNG QUAN ÂM NGHÌN MẮT NGHÌN TAY

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1679.

TƯỢNG QUAN ÂM NGHÌN MẮT NGHÌN TAY CHÙA ĐÀO XUYÊN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1680.

TƯỢNG SADASHIVA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1681.

TƯỢNG SƯ TỬ ĐÁ CHÙA HƯƠNG LÃNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1682.

TƯỢNG THẦN BRAHMA GIỒNG XOÀI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1683.

TƯỢNG THẦN DEVI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1684.

TƯỢNG THẦN LAKSMI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1685.

TƯỢNG THẦN SIHVA, CHÙA LINH SƠN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1686.

TƯỢNG THẦN SURYA, BẢO TÀNG LỊCH SỬ TP HỒ CHÍ MINH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1687.

TƯỢNG THẦN VISHNU BẢO TÀNG LỊCH SỬ TP HỒ CHÍ MINH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1688.

TƯỢNG THẦN VISHNU GÒ THÀNH, TIỀN GIANG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1689.

TƯỢNG THẦN VISHNU VŨNG LIÊM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1690.

TƯỢNG THẦN VISNU, ĐỒNG THÁP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1691.

TƯỢNG THẦN VISNU VĂN HÓA ÓC EO, LONG AN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1692.

TƯỢNG THIỀN SƯ VŨ KHẮC MINH VÀ VŨ KHẮC TRƯỜNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1693.

TƯỢNG TRẤN VŨ ĐỀN QUÁN THÁNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1694.

TƯỢNG TU SĨ CHAMPA PHÚ HƯNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1695.

TƯỢNG UMA DƯƠNG LỆ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1696.

VẠC ĐỒNG THỜI LÊ TRUNG HƯNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1697.

VẢI CHÀM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1698.

VẠN CHÀI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1699.

VĂN BIA TRUNG QUỐC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1700.

VĂN BIA VĂN HÓA CHAM PA

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1701.

VĂN BIA VĂN HÓA ÓC EO

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1702.

VĂN HÓA BẮC SƠN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1703.

VĂN HÓA BÀU TRÓ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1704.

VĂN HOÁ BẾN ĐÒ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1705.

VĂN HÓA BIỂN HỒ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1706.

VĂN HOÁ BUÔN TRIẾT

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1707.

VĂN HÓA CÁI BÈO

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1708.

VĂN HÓA ĐA BÚT (TRUNG KỲ ĐÁ MỚI)

TB

 

Khái niệm, thuật ngữ

1709.

VĂN HOÁ ĐỒNG ĐẬU

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1710.

VĂN HOÁ ĐỒNG NAI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1711.

VĂN HÓA ĐÔNG SƠN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1712.

VĂN HÓA ĐÔNG SƠN LOẠI HÌNH SÔNG CẢ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1713.

VĂN HÓA ĐÔNG SƠN LOẠI HÌNH SÔNG HỒNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1714.

VĂN HÓA ĐÔNG SƠN LOẠI HÌNH SÔNG MÃ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1715.

VĂN HOÁ GÒ MUN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1716.

VĂN HÓA HÀ GIANG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1717.

VĂN HÓA HẠ LONG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1718.

VĂN HÓA HÒA BÌNH

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1719.

VĂN HÓA HOA LỘC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1720.

VĂN HÓA KHẢO CỔ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1721.

VĂN HÓA LUNG LENG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1722.

VĂN HÓA MAI PHA

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1723.

VĂN HÓA ÓC EO

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1724.

VĂN HÓA OLDUWAI

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1725.

VĂN HOÁ PHÙNG NGUYÊN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1726.

VĂN HÓA QUỲNH VĂN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1727.

VĂN HÓA SA HUỲNH

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1728.

VĂN HÓA SA HUỲNH LOẠI HÌNH BẮC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1729.

VĂN HÓA SA HUỲNH LOẠI HÌNH ĐẢO VEN BỜ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1730.

VĂN HÓA SA HUỲNH LOẠI HÌNH NAM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1731.

VĂN HÓA SƠN VI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1732.

VĂN HÓA TỘC NGƯỜI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1733.

VĂN HOÁ TRÀNG KÊNH

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1734.

VĂN HÓA VÙNG BẮC TRUNG BỘ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1735.

VĂN HÓA VÙNG ĐÔNG BẮC

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1736.

VĂN HÓA VÙNG ĐÔNG NAM BỘ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1737.

VĂN HÓA VÙNG NAM TRUNG BỘ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1738.

VĂN HÓA VÙNG TÂY BẮC

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1739.

VĂN HÓA VÙNG TÂY NAM BỘ

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1740.

VĂN HÓA VÙNG TRƯỜNG SƠN - TÂY NGUYÊN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1741.

VĂN HÓA XÓM CỒN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1742.

VĂN KHẮC THỜI NGUYỄN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1743.

VĂN KHẮC THỜI TRẦN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1744.

VÀNG MÃ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1745.

VẬT LIỆU XÂY DỰNG THẾ KỶ 10

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1746.

VẬT LIỆU XÂY DỰNG THỜI LÊ SƠ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1747.

VẬT LIỆU XÂY DỰNG THỜI LÊ TRUNG HƯNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1748.

VẬT LIỆU XÂY DỰNG THỜI LÝ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1749.

VẬT LIỆU XÂY DỰNG THỜI MẠC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1750.

VẬT LIỆU XÂY DỰNG THỜI NGUYỄN.

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1751.

VẬT LIỆU XÂY DỰNG THỜI TÂY SƠN

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1752.

VẬT LINH GIÁO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1753.

VẬT NGANG GIÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1754.

VẬT QUY ƯỚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1755.

VÁY ĐÓNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1756.

VÁY MỞ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1757.

VÍA BÀ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1758.

VIỆC MƯỜNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1759.

VIỆC HÀNG XÃ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1760.

VIỆN DÂN TỘC HỌC

Dài

Tổ chức, sự kiện

1761.

VIỆN KHẢO CỔ HỌC

Dài

Tổ chức, sự kiện

1762.

VŨ KHÍ ĐÔNG SƠN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1763.

VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1764.

VƯỜN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1765.

VƯỜN CHUYÊN CANH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1766.

VƯỜN ĐA CANH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1767.

VƯỢN NGƯỜI (DRYOPITHECUS) VÀ NGƯỜI VƯỢN (RAMAPITHERECUS)

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1768.

VƯỢN NGƯỜI RAMAPITHERECUS

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1769.

VƯƠNG QUỐC HMÔNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1770.

VƯƠNG QUỐC MẠ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1771.

VƯƠNG QUỐC XƠ ĐĂNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1772.

XÀ RÔNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1773.

XÃ HỘI BÌNH QUÂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1774.

XÃ HỘI ĐÔ THỊ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1775.

XÃ HỘI PHÂN TẦNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1776.

XANG KHAN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1777.

XĂM MÌNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1778.

XÂY DỰNG DANH MỤC THÀNH PHẦN CÁC DÂN TỘC Ở VIỆT NAM

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1779.

XE BÒ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1780.

XE NGỰA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1781.

XE QUỆT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1782.

XE TRÂU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1783.

XÊNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1784.

XINH NHÃ- ĐĂM DI

TB

Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí

1785.

XÓM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1786.

XỨ MƯỜNG TỰ TRỊ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1787.

XỨ NÙNG TỰ TRỊ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1788.

XỨ THÁI TỰ TRỊ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1789.

XUNG ĐỘT TỘC NGƯỜI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1790.

XƯNG VUA CỦA NGƯỜI HMÔNG

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1791.

YÀNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1792.

WEL

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

Thống kê truy cập
  • Đang online: 1
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 1
  • Tất cả: 1