VI | EN
Bảng mục từ Quyển 31A

STT

Tên mục từ

Trường độ

Loại hình

     1.

AARON BECK TEMKIN (1921 - 2021)

Ngắn

Nhân danh

2.

ADLER ALFRED W. (1870 - 1937)

Trung bình

Nhân danh

3.

ALLPORT GORDON WILLARD (1897 - 1967)

Trung bình

Nhân danh

4.

ANOKHIN PETR KAZMICH (1898 -1974)

Ngắn

Nhân danh

5.

ARISTOTLE (384 - 322 TCN)

Ngắn

Nhân danh

6.

AXITRIBONUCLEIC (RNA)

Dài

Thuật ngữ

7.

AXIT DEOXYRIBONUCLEIC (ADN)

Trung bình

Thuật ngữ

8.

ÁC CẢM MÙI VỊ TẬP NHIỄM

Ngắn

Thuật ngữ

ÁC CẢM QUA HỌC TẬP

Ngắn

Thuật ngữ

ÁC MỘNG

Ngắn

Thuật ngữ

ÁI KỶ

Ngắn

Thuật ngữ

ÁM ẢNH

Dài

Thuật ngữ

ÁM ẢNH RỐI LOẠN CƯỠNG CHẾ

Dài

Thuật ngữ

ÁM THỊ

Ngắn

Thuật ngữ

ẤM ỨC

Ngắn

Thuật ngữ

ẤN TƯỢNG

Ngắn

Thuật ngữ

17.

ÁP LỰC BẠN BÈ

Ngắn

Thuật ngữ

18.

ÁP LỰC NGHỀ NGHIỆP

Trung bình

Thuật ngữ

ẢNH HƯỞNG

Trung bình

Thuật ngữ

ẢNH HƯỞNG CỦA TRẠNG THÁI SAY RƯỢU ĐẾN TRÍ NHỚ CỦA NHÂN CHỨNG

Ngắn

Thuật ngữ

ẢNH HƯỞNG THĂNG HOA

Ngắn

Thuật ngữ

ẢNH HƯỞNG TỪ BẠN

Trung bình

Thuật ngữ

ẢNH HƯỞNG XÃ HỘI

Dài

Thuật ngữ

ẢO ẢNH

Ngắn

Thuật ngữ

ẢO ẢNH THỊ GIÁC

Ngắn

Thuật ngữ

ẢO GIÁC

Ngắn

Thuật ngữ

ẢO MỘNG

Ngắn

Thuật ngữ

ẤU TRĨ

Ngắn

Thuật ngữ

29.

BANDURA ALBERT (1925 - 2021)

Trung bình

Nhân danh

BÁC SĨ TÂM THẦN [DN33]

Ngắn

Thuật ngữ

BÁN CẦU ĐẠI NÃO PHẢI

Trung bình

Thuật ngữ

BẢN CÂU HỎI 16 YẾU TỐ NHÂN CÁCH

Trung bình

Thuật ngữ

BẢN CÂU HỎI CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG

Trung bình

Thuật ngữ

BẢN CÂU HỎI NHÂN CÁCH EYSENCK

Trung bình

Thuật ngữ

BẢN ĐỒ NHẬN THỨC

Dài

Thuật ngữ

BẢN NĂNG

Dài

Thuật ngữ

BẢN NĂNG TÍNH DỤC

Ngắn

Thuật ngữ

BẢN NĂNG TỰ VỆ

Ngắn

Thuật ngữ

BẢN SẮC DÂN TỘC

Trung bình

Thuật ngữ

BẢN SẮC GIỚI

Dài

Thuật ngữ

41.

BẢNG KÊ NHÂN CÁCH

Trung bình

Thuật ngữ

42.

BẢNG KÊ NHÂN CÁCH MYERS-BRIGGS

Trung bình

Thuật ngữ

43.

BẢNG KÊ SỞ THÍCH

Ngắn

Thuật ngữ

44.

BẢNG KÊ SỞ THÍCH STRONG

Ngắn

Thuật ngữ

45.

BẢNG PHỎNG VẤN PHÂN TÍCH HÀNH VI

Trung bình

Thuật ngữ

46.

BẢNG PHỎNG VẤN SỰ GẮN BÓ NGƯỜI LỚN

Trung bình

Thuật ngữ

47.

BẠO DÂM

Trung bình

Thuật ngữ

48.

BẠO LỰC BẠN ĐỜI

Ngắn

Thuật ngữ

49.

BẠO LỰC TÌNH DỤC TRẺ EM

Trung bình

Thuật ngữ

BĂNG ĐẢNG (TRONG TÂM LÝ HỌC XÃ HỘI)

Trung bình

Thuật ngữ

BẮT CHƯỚC

Trung bình

Thuật ngữ

BẤT ĐỒNG NHẬN THỨC

Trung bình

Thuật ngữ

BẤT LỰC TẬP NHIỄM

Ngắn

Thuật ngữ

BẤT THƯỜNG

Ngắn

Thuật ngữ

BẦU KHÔNG KHÍ TÂM LÝ XÃ HỘI

Ngắn

Thuật ngữ

BENDER TRONG TÂM LÝ HỌC GESTALT

Trung bình

Thuật ngữ

57.

BETTELHEIM BRUNO (1904 - 1990)

Ngắn

Nhân danh

58.

BÉO PHÌ

Trung bình

Thuật ngữ

BỆNH ALZHEIMER

Trung bình

Thuật ngữ

BỆNH CĂN

Trung bình

Thuật ngữ

BỆNH HỒNG CẦU HÌNH LIỀM

Trung bình

Thuật ngữ

BỆNH LÝ NGÔN NGỮ NÓI

Trung bình

Thuật ngữ

BỆNH PARKINSON

Trung bình

Thuật ngữ

BỆNH PICK

Trung bình

Thuật ngữ

BỆNH TÂM THẦN

Ngắn

Thuật ngữ

BỆNH VIỆN TÂM THẦN

Ngắn

Thuật ngữ

BI QUAN

Ngắn

Thuật ngữ

BIẾN CAN THIỆP

Trung bình

Thuật ngữ

BIẾN ĐỘC LẬP

Ngắn

Thuật ngữ

BIẾN ĐỔI HÀNH VI

Trung bình

Thuật ngữ

BIẾN KIỂM SOÁT

Ngắn

Thuật ngữ

BIẾN PHỤ THUỘC

Trung bình

Thuật ngữ

BIỂU CẢM

Ngắn

Thuật ngữ

BIỂU TƯỢNG

Ngắn

Thuật ngữ

BINET ALFRED (1857 - 1911)

Ngắn

Nhân danh

76.

BOWEN MURRAY (1913 - 1990)

Ngắn

Nhân danh

77.

BỎ HỌC

Trung bình

Thuật ngữ

78.

BỎ MẶC TRẺ EM

Trung bình

Thuật ngữ

79.

BỐ MẸ KẾ

Ngắn

Thuật ngữ

BỘ BA NHẬN THỨC

Trung bình

Thuật ngữ

BỘ MÁY TÂM TRÍ

Ngắn

Thuật ngữ

BỐC ĐỒNG

Ngắn

Thuật ngữ

BRUNER JEROME SEYMOUR (1915 -2016)

Trung bình

Nhân danh

BUỒN

Trung bình

Thuật ngữ

85.

CALKINS MARY WHITON (1863 - 1930)

Trung bình

Nhân danh

86.

CAN THIỆP KHỦNG HOẢNG

Trung bình

Thuật ngữ

87.

CAN THIỆP NGHỊCH LÝ

Trung bình

Thuật ngữ

88.

CAN THIỆP TRONG THỂ THAO

Ngắn

Thuật ngữ

89.

CATTELL JAMES MCKEEN (1860 -1944)

Dài

Nhân danh

CÁ THỂ HÓA

Ngắn

Thuật ngữ

CÁ TÍNH

Ngắn

Thuật ngữ

CÁC BƯỚC PHÂN TÂM

Ngắn

Thuật ngữ

CÁC CHẤT GÂY ẢO GIÁC

Ngắn

Thuật ngữ

94.

CÁC KIỂU LOẠI NHÂN CÁCH

Trung bình

Thuật ngữ

95.

CÁC THUỘC TÍNH CỦA NHÂN CÁCH

Trung bình

Thuật ngữ

CÁCH LY XÃ HỘI

Trung bình

Thuật ngữ

CÁI CHẾT, MẤT MÁT VÀ KHỦNG HOẢNG

Trung bình

Thuật ngữ

CÁI NÓ

Ngắn

Thuật ngữ

CÁI SIÊU TÔI

Ngắn

Thuật ngữ

CÁI TÔI

Ngắn

Thuật ngữ

CÁI TÔI - LIBIDO

Trung bình

Thuật ngữ

CÁI TÔI LĂNG KÍNH

Trung bình

Thuật ngữ

CÁI TÔI LÝ TƯỞNG

Ngắn

Thuật ngữ

CÁI TÔI TOÀN VẸN

Ngắn

Thuật ngữ

CÁI TÔI XÃ HỘI [DN37]

Ngắn

Thuật ngữ

CÁI TÔI: KHÁI NIỆM CÁI GƯƠNG

Ngắn

Thuật ngữ

CẢM GIÁC CÂN BẰNG

Ngắn

Thuật ngữ

CẢM GIÁC THẤP KÉM

Trung bình

Thuật ngữ

CẢM GIÁC TỘI LỖI

Ngắn

Thuật ngữ

CẢM GIÁC VẬN ĐỘNG

Ngắn

Thuật ngữ

CẢM HỨNG

Ngắn

Thuật ngữ

112.

CẢM XÚC

Ngắn

Thuật ngữ

113.

CẢM XÚC TỰ Ý THỨC

Trung bình

Thuật ngữ

CĂNG THẲNG

Trung bình

Thuật ngữ

CĂNG THẲNG CÔNG VIỆC VÀ KIỆT SỨC

Ngắn

Thuật ngữ

116.

CẤM KỴ

Ngắn

Thuật ngữ

117.

CẨM NANG CHẨN ĐOÁN VÀ THỐNG KÊ RỐI LOẠN TÂM THẦN (DSM-V)

Dài

Thuật ngữ

118.

CÂN BẰNG NỘI MÔI

Ngắn

Thuật ngữ

119.

CẦN SA

Ngắn

Thuật ngữ

120.

CẬN TÂM LÝ

Ngắn

Thuật ngữ

CẦU TOÀN

Ngắn

Thuật ngữ

CHA MẸ ĐƠN THÂN

Ngắn

Thuật ngữ

123.

CHARCOT JEAN MARTIN (1825 - 1893)

Trung bình

Thuật ngữ

124.

CHÁN ĂN

Ngắn

Thuật ngữ

125.

CHÁN NẢN

Trung bình

Thuật ngữ

CHẬM NGÔN NGỮ

Dài

Thuật ngữ

CHẬM PHÁT TRIỂN

Trung bình

Thuật ngữ

CHẬM PHÁT TRIỂN GIA ĐÌNH

Trung bình

Thuật ngữ

CHẬM PHÁT TRIỂN TÂM LÝ

Trung bình

Thuật ngữ

CHĂM SÓC SỨC KHỎE TINH THẦN CÓ QUẢN LÝ

Ngắn

Thuật ngữ

CHẨN ĐOÁN

Dài

Thuật ngữ

CHẤN THƯƠNG TÂM LÝ KHI SINH

Ngắn

Thuật ngữ

CHẤP NHẬN CỦA BẠN BÈ

Trung bình

Thuật ngữ

134.

CHẤP NHẬN RỦI RO

Trung bình

Thuật ngữ

CHẤT DẪN TRUYỀN THẦN KINH

Trung bình

Thuật ngữ

CHỈ SỐ THÔNG MINH

Dài

Thuật ngữ

CHIA SẺ NIỀM TIN TRONG NHÓM

Trung bình

Thuật ngữ

CHIẾN LƯỢC ỨNG PHÓ VỚI NỖI ĐAU

Trung bình

Thuật ngữ

CHỌN LỌC TỰ NHIÊN

Trung bình

Thuật ngữ

CHỌN MẪU

Trung bình

Thuật ngữ

CHU KỲ NGỦ

Trung bình

Thuật ngữ

CHỦ NGHĨA CÁ NHÂN

Trung bình

Khuynh hướng

CHỦ NGHĨA CẤU TRÚC

Trung bình

Khuynh hướng

CHỦ NGHĨA CHỨC NĂNG

Trung bình

Khuynh hướng

CHỦ NGHĨA DÂN TỘC

Ngắn

Khuynh hướng

CHỦ NGHĨA HÀNH VI

Dài

Khuynh hướng

CHỦ NGHĨA HÀNH VI VÀ CHỦ NGHĨA HÀNH VI MỚI

Dài

Khuynh hướng

CHỦ NGHĨA HẬU HIỆN ĐẠI

Ngắn

Khuynh hướng

CHỦ NGHĨA HOÀN HẢO Ở TRẺ VỊ THÀNH NIÊN CÓ NĂNG KHIẾU

Trung bình

Khuynh hướng

CHỦ NGHĨA KIẾN TẠO

Trung bình

Khuynh hướng

CHỦ NGHĨA KIẾN TẠO XÃ HỘI

Trung bình

Khuynh hướng

CHỦ NGHĨA KINH NGHIỆM

Ngắn

Khuynh hướng

CHỦ NGHĨA LIÊN KẾT

Trung bình

Khuynh hướng

CHỦ NGHĨA MÁY MÓC

Trung bình

Khuynh hướng

CHỦ NGHĨA NGỮ CẢNH

Trung bình

Khuynh hướng

CHỦ NGHĨA QUYẾT ĐỊNH LUẬN

Trung bình

Khuynh hướng

CHỦ NGHĨA TẬP THỂ

Trung bình

Khuynh hướng

CHỦ NGHĨA VỊ CHỦNG

Ngắn

Khuynh hướng

CHÚ Ý

Ngắn

Thuật ngữ

CHÚ Ý CÓ CHỌN LỌC

Trung bình

Thuật ngữ

CHUẨN HÓA TEST

Ngắn

Thuật ngữ

CHUẨN MA TRẬN LŨY TIẾN

Ngắn

Thuật ngữ

CHUẨN TRẮC NGHIỆM

Trung bình

Thuật ngữ

CHUẨN VÀ CHUẨN HÓA

Ngắn

Thuật ngữ

165.

CHUYÊN GIA TRỊ LIỆU NGHỀ NGHIỆP

Ngắn

Thuật ngữ

166.

CHỤP CỘNG HƯỞNG TỪ

Trung bình

Thuật ngữ

167.

CHUYỂN DỊCH

Trung bình

Thuật ngữ

168.

CHUYỂN DỊCH NGƯỢC

Trung bình

Thuật ngữ

169.

CHUYỂN ĐỘNG MẮT

Ngắn

Thuật ngữ

170.

CHUYỂN GIỚI

Ngắn

Thuật ngữ

CHỨC NĂNG BIỂU CẢM CỦA NGÔN NGỮ

Trung bình

Thuật ngữ

CHỨC NĂNG CẢM GIÁC CƠ THỂ

Ngắn

Thuật ngữ

CHỨC NĂNG CỦA NHÓM QUY CHIẾU

Trung bình

Thuật ngữ

CHỨC NĂNG NGỮ NGHĨA CỦA NGÔN NGỮ

Trung bình

Thuật ngữ

CHỨC NĂNG TÂM - SINH LÝ

Trung bình

Thuật ngữ

CHỨC NĂNG TÂM LÝ BẬC CAO

Trung bình

Thuật ngữ

CHỨC NĂNG TÂM LÝ BẬC THẤP

Ngắn

Thuật ngữ

CHỨNG CUỒNG ĂN TÂM LÝ

Trung bình

Thuật ngữ

CHỨNG HƯNG CẢM GIẬT TÓC

Trung bình

Thuật ngữ

CHỨNG HYSTERIA

Ngắn

Thuật ngữ

CHỨNG KHÓ ĐỌC

Ngắn

Thuật ngữ

CHỨNG LOẠN DÂM Ở PHỤ NỮ

Trung bình

Thuật ngữ

CHỨNG LOẠN THẦN Ở NGƯỜI CAO TUỔI

Trung bình

Thuật ngữ

CHỨNG MỘNG DU

Ngắn

Thuật ngữ

CHỦNG TỘC VÀ TRÍ THÔNG MINH

Trung bình

Thuật ngữ

CHƯƠNG TRÌNH 12 BƯỚC

Trung bình

Thuật ngữ

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TÀO XUYÊN VĂN HÓA

Trung bình

Thuật ngữ

CHƯƠNG TRÌNH HEAD START

Trung bình

Thuật ngữ

CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ NGƯỜI LAO ĐỘNG

Ngắn

Thuật ngữ

CLARK KENNETH BANCROFT (1914 -2005)

Trung bình

Nhân danh

191.

COLES ROBERT MARTIN (1929 - )

Ngắn

Nhân danh

192.

CON NGƯỜI

Ngắn

Thuật ngữ

193.

CON NUÔI

ngắn

Thuật ngữ

194.

CƠ CHẾ ĐỒNG NHẤT

Ngắn

Thuật ngữ

195.

CƠ QUAN CẢM GIÁC

Ngắn

Thuật ngữ

196.

CƠ QUAN PHÂN TÍCH VẬN ĐỘNG

Ngắn

Thuật ngữ

197.

CƠN ĐÓI

Trung bình

Thuật ngữ

198.

CƠN NGỦ KỊCH PHÁT

Trung bình

Thuật ngữ

CỜ BẠC

Ngắn

Thuật ngữ

200.

CỞI MỞ

Trung bình

Thuật ngữ

201.

CÔ ĐƠN

Ngắn

Thuật ngữ

202.

CÔNG BẰNG XÃ HỘI

Ngắn

Thuật ngữ

203.

CÔNG CỤ SÀNG LỌC BẠO LỰC GIA ĐÌNH

Trung bình

Thuật ngữ

204.

CÔNG NGHỆ HỖ TRỢ

Ngắn

Thuật ngữ

205.

CÔNG THỨC GOLDMAN

Ngắn

Thuật ngữ

CỐ ĐỊNH

Ngắn

Thuật ngữ

CỐ ĐỊNH CHỨC NĂNG

Ngắn

Thuật ngữ

CỐ KẾT NHÓM

Ngắn

Thuật ngữ

CỦNG CỐ HÀNH VI

Trung bình

Thuật ngữ

210.

CỤT CHI VÀ CHỨNG ĐAU CHI ẢO

Trung bình

Thuật ngữ

CƯỠNG CHẾ

Ngắn

Thuật ngữ

212.

DARWIN CHARLES ROBERT (1809 - 1882)

Dài

Nhân danh

213.

DÂY THẦN KINH

Ngắn

Thuật ngữ

214.

DẤU HIỆU BABINSKI

Ngắn

Thuật ngữ

215.

DẪN TRUYỀN THẦN KINH HƯỚNG TÂM

Ngắn

Thuật ngữ

216.

DẬP KHUÔN

Ngắn

Thuật ngữ

217.

DEWEY JOHN (1859 - 1952)

Trung bình

Nhân danh

218.

DI TRUYỀN

Trung bình

Thuật ngữ

219.

DI TRUYỀN HỌC HÀNH VI

Trung bình

Thuật ngữ

220.

DỊ TÍNH

Ngắn

Thuật ngữ

221.

DỒN NÉN

Ngắn

Thuật ngữ

222.

DỮ LIỆU TIỂU SỬ

Ngắn

Thuật ngữ

223.

DƯ LUẬN XÃ HỘI

Trung bình

Thuật ngữ

ĐẠI NÃO

Dài

Thuật ngữ

ĐÁNH GIÁ ĐỘNG

Ngắn

Thuật ngữ

ĐÁNH GIÁ HÀNH VI VÀ TÂM LÝ TRÊN MÁY TÍNH

Trung bình

Thuật ngữ

ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ

Ngắn

Thuật ngữ

ĐÁNH GIÁ LÂM SÀNG

Ngắn

Thuật ngữ

ĐÁNH GIÁ NHÂN SỰ

Trung bình

Thuật ngữ

ĐÁNH GIÁ TÂM LÝ

dài

Thuật ngữ

ĐÀO TẠO CÁCH NUÔI DẠY CON

Trung bình

Thuật ngữ

ĐÀO TẠO KỸ NĂNG GIAO TIẾP

Trung bình

Thuật ngữ

ĐÀO TẠO QUAN HỆ CON NGƯỜI

Ngắn

Thuật ngữ

ĐÀO TẠO TÍNH QUYẾT ĐOÁN

Ngắn

Thuật ngữ

ĐÀO TẠO TRỊ LIỆU TÂM LÝ

Trung bình

Thuật ngữ

236.

ĐẠO ĐỨC

Ngắn

Thuật ngữ

ĐIỆN ẢNH VÀ TRỊ LIỆU TÂM LÝ

Trung bình

Thuật ngữ

ĐIỆN NÃO ĐỒ

Trung bình

Thuật ngữ

239.

ĐIỀU CHỈNH CẢM XÚC

Trung bình

Thuật ngữ

ĐIỀU KIỆN HÓA

Trung bình

Thuật ngữ

ĐIỆU KIỆN HÓA SONG SONG

Dài

Thuật ngữ

ĐIỀU KIỆN HÓA THAO TÁC

Trung bình

Thuật ngữ

ĐIỀU KIỆN HÓA ỨC CHẾ

Ngắn

Thuật ngữ

ĐIỀU TRỊ BẰNG THUỐC

Ngắn

Thuật ngữ

ĐIỀU TRỊ LIÊN CHUYÊN KHOA

Ngắn

Thuật ngữ

ĐIỀU TRỊ LƯU TRÚ

Ngắn

Thuật ngữ

ĐỊNH KHU CHỨC NĂNG NÃO

Dài

Thuật ngữ

ĐỊNH KHUÔN

Trung bình

Thuật ngữ

ĐINH KIẾN VÀ PHÂN BIỆT

Dài

Thuật ngữ

ĐỊNH LÝ GIỚI HẠN TRUNG TÂM

Ngắn

Thuật ngữ

ĐO KHẢ NĂNG NÓI VÀ NGHE

Ngắn

Thuật ngữ

ĐO LƯỜNG XU HƯỚNG TẬP TRUNG

Ngắn

Thuật ngữ

ĐỘ TIN CẬY

Ngắn

Thuật ngữ

ĐỘC ĐOÁN

Trung bình

Thuật ngữ

ĐỒI THỊ

Ngắn

Thuật ngữ

ĐỒNG CẢM

Trung bình

Thuật ngữ

ĐỘNG CƠ

Trung bình

Thuật ngữ

ĐỘNG CƠ THÀNH ĐẠT

Trung bình

Thuật ngữ

ĐỘNG CƠ VÔ THỨC

Trung bình

Thuật ngữ

260.

ĐỘNG LỰC

Trung bình

Thuật ngữ

ĐỒNG HỒ SINH HỌC VÀ HÀNH VI THEO MÙA

Ngắn

Thuật ngữ

ĐỒNG HÓA

Trung bình

Thuật ngữ

ĐỒNG THUẬN CÓ HIỂU BIẾT

Ngắn

Thuật ngữ

ĐỒNG THUẬN CÓ Ý THỨC

Ngắn

Thuật ngữ

ĐỒNG TÍNH

Trung bình

Thuật ngữ

266.

ĐỘNG THÁI NHÓM

Ngắn

Thuật ngữ

E NGẠI

Ngắn

Thuật ngữ

EBBINGHAUS HERMANN (1850 - 1909)

Trung bình

Nhân danh

ERIKSON ERIK (1902 - 1979)

Ngắn

Nhân danh

EYSENCK HANS JUERGEN (1916 - 1997)

Trung bình

Nhân danh

Ê KÍP

Dài

Thuật ngữ

FECHNER GUSTAV THEODOR (1801 -1887)

Ngắn

Nhân danh

FESTINGER LEON (1919 - 1989)

Trung bình

Nhân danh

274.

FREUD ANNA (1895 - 1982)

Trung bình

Nhân danh

275.

FREUD SIGMUND (1856 - 1939)

Ngắn

Nhân danh

FRANKL VIKTOR EMIL (1905 - 1997)

Ngắn

Nhân danh

GALTON FRANCIS (1822 - 1911)

Trung bình

Nhân danh

GÂY HẤN VÀ BẠO LỰC

Trung bình

Thuật ngữ

GEN VÀ TRÍ TUỆ

Ngắn

Thuật ngữ

GERAXIMOVICH ANANHEP BORIX (1907 - 1972)

Ngắn

Nhân danh

GIA ĐÌNH JUKES

Trung bình

Thuật ngữ

GIA ĐÌNH KALLIKAK

Trung bình

Thuật ngữ

GIA ĐÌNH RỐI NHIỄU

Ngắn

Thuật ngữ

GIẢ THUYẾT ĐỆM

Trung bình

Thuật ngữ

285.

GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN CỦA ERIKSON

Trung bình

Thuật ngữ

GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN HÀNH VI Ở TRẺ

Dài

Thuật ngữ

GIAI ĐOẠN QUAN TRỌNG

Ngắn

Thuật ngữ

GIAI ĐOẠN TÂM LÝ

Ngắn

Thuật ngữ

GIAI ĐOẠN TÂM LÝ TÍNH DỤC

Ngắn

Thuật ngữ

290.

GIAO THOA

Ngắn

Thuật ngữ

291.

GIAO TIẾP

Ngắn

Thuật ngữ

292.

GIAO TIẾP CÓ LỜI

Ngắn

Thuật ngữ

293.

GIAO TIẾP KHÔNG LỜI

Ngắn

Thuật ngữ

294.

GIẢI ĐIỀU KIỆN HÓA

Ngắn

Thuật ngữ

GIẢI QUYẾT XUNG ĐỘT

Ngắn

Thuật ngữ

GIẢI TỎA CẢM XÚC

Ngắn

Thuật ngữ

GIẬN DỮ THÁI QUÁ Ở ĐỘNG VẬT

Ngắn

Thuật ngữ

GIBSON JACK ELEANOR (1910 - 2002)

Trung bình

Nhân danh

GIBSON JEROME JAMES (1904 - 1979)

Trung bình

Nhân danh

HALL STANLEY GRANVILLE (1844 - 1924)

Trung bình

Nhân danh

HÀNH ĐỘNG

Ngắn

Thuật ngữ

HÀNH VI

Trung bình

Thuật ngữ

HÀNH VI CẦU NGUYỆN

Trung bình

Thuật ngữ

304.

HÀNH VI CÔNG CỤ

Trung bình

Thuật ngữ

HÀNH VI CHỐNG ĐỐI XÃ HỘI

Trung bình

Thuật ngữ

306.

HÀNH VI HÚT THUỐC

Ngắn

Thuật ngữ

HÀNH VI HƯỚNG NỘI/HƯỚNG NGOẠI

Trung bình

Thuật ngữ

HÀNH VI LIÊN NHÂN CÁCH VÀ VĂN HÓA

Trung bình

Thuật ngữ

HÀNH VI NGHI THỨC

Ngắn

Thuật ngữ

HÀNH VI RÚT LUI

Trung bình

Thuật ngữ

HÀNH VI TỪ CHỐI ĐẾN TRƯỜNG

Ngắn

Thuật ngữ

HÀNH VI TỰ TỬ

Trung bình

Thuật ngữ

HÀNH VI TỰ TỬ Ở THANH NIÊN

Ngắn

Thuật ngữ

HÀNH VI ỦNG HỘ XÃ HỘI

Ngắn

Thuật ngữ

HÀNH VI XÃ HỘI

Dài

Thuật ngữ

316.

HẠNH PHÚC CHỦ QUAN

Trung bình

Thuật ngữ

HẤP DẪN HÌNH THỂ

Trung bình

Thuật ngữ

HẤP DẪN LIÊN NHÂN CÁCH

Trung bình

Thuật ngữ

HẬU KIỂM

Trung bình

Thuật ngữ

HỆ QUẢ CỦA STRESS

Ngắn

Thuật ngữ

HỆ QUẢ TÂM LÝ CỦA GIẢM NĂNG LỰC THỊ GIÁC

Ngắn

Thuật ngữ

HỆ THẦN KINH: TÍNH CHẤT

Trung bình

Thuật ngữ

HIỆN TƯỢNG TÂM LÝ ĐÁM ĐÔNG

Ngắn

Thuật ngữ

HIỆP HỘI TÂM LÝ HỌC MỸ

Ngắn

Thuật ngữ

HIỂU

Ngắn

Thuật ngữ

HIẾU DANH

Ngắn

Thuật ngữ

HIỆU LỰC

Ngắn

Thuật ngữ

HIỂU NHAU (CƠ CHẾ)

Ngắn

Thuật ngữ

HIỆU QUẢ TRỊ LIỆU TÂM LÝ

Trung bình

Thuật ngữ

HIỆU ỨNG ÂM THANH

Ngắn

Thuật ngữ

HIỆU ỨNG HAWTHORNE

Ngắn

Thuật ngữ

HIỆU ỨNG KÍCH HỎA LAN TỎA

Ngắn

Thuật ngữ

HIỆU ỨNG NGỦ QUÊN

Trung bình

Thuật ngữ

HIỆU ỨNG NGƯỜI QUA ĐƯỜNG

Trung bình

Thuật ngữ

HIỆU ỨNG NGƯỜI QUAN SÁT

Trung bình

Thuật ngữ

HIỆU ỨNG PYGMALION

Trung bình

Thuật ngữ

HIỆU ỨNG STROOP

Ngắn

Thuật ngữ

HIỆU ỨNG ZEIGARNIK

Ngắn

Thuật ngữ

HÌNH ẢNH

Ngắn

Thuật ngữ

HÌNH ẢNH CÁI TÔI

Ngắn

Thuật ngữ

HÌNH ẢNH NÃO TRONG KHOA HỌC THẦN KINH CẢM XÚC

Trung bình

Thuật ngữ

HÌNH ẢNH THẦN KINH

Trung bình

Thuật ngữ

HÌNH ẢNH THÂN THỂ

Trung bình

Thuật ngữ

HÌNH ẢNH TƯỞNG TƯỢNG

Trung bình

Thuật ngữ

HÌNH THÀNH CÁI TÔI

Ngắn

Thuật ngữ

HÌNH THÀNH NGÔN NGỮ

Trung bình

Thuật ngữ

HÌNH THÀNH NHÓM

Ngắn

Thuật ngữ

BOZOVICH LIDIYA HINICHNA (1908 -1981)

Ngắn

Nhân danh

349.

HOANG TƯỞNG

Trung bình

Thuật ngữ

350.

HOẠT ĐỘNG

Dài

Thuật ngữ

351.

HOẠT ĐỘNG CHUNG

Trung bình

Thuật ngữ

352.

HỌC QUA BẠN

Trung bình

Thuật ngữ

353.

HỌC TẬP THỤ ĐỘNG

Trung bình

Thuật ngữ

354.

HỌC TẬP TRÁNH NÉ

Ngắn

Thuật ngữ

355.

HỌC TỰ DO HỒI TƯỞNG

Trung bình

Thuật ngữ

HÒA GIẢI BẠN BÈ

Ngắn

Thuật ngữ

HÒA NHẬP GIÁO DỤC

Trung bình

Thuật ngữ

358.

HỖ TRỢ XÃ HỘI

Ngắn

Thuật ngữ

HỘI CHỨNG BẤT LỰC NGÔN NGỮ

Trung bình

Thuật ngữ

HỘI CHỨNG DOWN

Trung bình

Thuật ngữ

HỘI CHỨNG FRAGILE

Trung bình

Thuật ngữ

HỘI CHỨNG MỆT MỎI MÃN TÍNH: RỐI LOẠN LÂM SÀNG [DN1]

Ngắn

Thuật ngữ

HỘI CHỨNG PHỤ NỮ BỊ BẠO HÀNH

Trung bình

Thuật ngữ

HỘI CHỨNG RETT

Trung bình

Thuật ngữ

HỘI CHỨNG SAVANT

Trung bình

Thuật ngữ

HỘI CHỨNG SUY GIẢM MIỄN DỊCH MẮC PHẢI [DN2] (AIDS)

Ngắn

Thuật ngữ

HỘI CHỨNG THÍCH ỨNG CHUNG

Trung bình

Thuật ngữ

HỘI CHỨNG TIỀN KINH NGUYỆT (PMS)

Ngắn

Thuật ngữ

HỘI CHỨNG TOURETTE

Ngắn

Thuật ngữ

HỘI NHẬP NHÓM

Ngắn

Thuật ngữ

HỒI QUY ĐA BIẾN

Trung bình

Thuật ngữ

HỘI TÂM LÝ HỌC VIỆT NAM

Trung bình

Tổ chức

HOOKER EVELYN (1907 - 1996)

Ngắn

Nhân danh

HORNEY KAREN (1885 - 1952)

Trung bình

Nhân danh

HULL CLARK LEONARD (1884 - 1952)

Ngắn

Nhân danh

HUME DAVID (1711 - 1776)

Trung bình

Nhân danh

HƯNG CẢM

Ngắn

Thuật ngữ

HỨNG THÚ

Ngắn

Thuật ngữ

HỨNG THÚ NGHỀ NGHIỆP

Ngắn

Thuật ngữ

HƯỚNG DẪN TRỊ LIỆU HÀNH VI [DN4]

Dài

Thuật ngữ

HY VỌNG

Trung bình

Thuật ngữ

ISLAM VÀ TÂM LÝ HỌC

Ngắn

Thuật ngữ

JAMES WILLIAM (1842 - 1910)

Trung bình

Nhân danh

JUNG CARL GUSTAV (1875 - 1961)

Dài

Nhân danh

KẺ BẮT NẠT

Ngắn

Thuật ngữ

KELLY GEORGE ALEXANDER (1905 - 1967)

Trung bình

Nhân danh

KÉN ĂN CÓ ĐIỀU KIỆN

Ngắn

Thuật ngữ

KẾT NỐI LỎNG LẺO

Trung bình

Thuật ngữ

389.

KHẢ NĂNG THÍCH ỨNG

Trung bình

Thuật ngữ

KHÁC BIỆT CÁ NHÂN

Ngắn

Thuật ngữ

KHÁC BIỆT DÂN TỘC VỀ TÂM BỆNH

Trung bình

Thuật ngữ

KHÁC BIỆT GIỚI TÍNH: QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN

Trung bình

Thuật ngữ

KHÁI NIỆM CÔNG CỤ

Ngắn

Thuật ngữ

KHÁI NIỆM LÝ THUYẾT

Dài

Thuật ngữ

KHÍ CHẤT

Trung bình

Thuật ngữ

KHIẾM KHUYẾT VỀ ĐỌC (ĐÁNH GIÁ)

Trung bình

Thuật ngữ

KHIÊU DÂM

Ngắn

Thuật ngữ

KHỔ DÂM

Ngắn

Thuật ngữ

KHOA HỌC NHẬN THỨC THẦN KINH

Trung bình

Thuật ngữ

KHOA HỌC NHẬN THỨC THẦN KINH VỀ HỌC TẬP VÀ TRÍ NHỚ

Trung bình

Thuật ngữ

KHOA HỌC THẦN KINH XÃ HỘI

Trung bình

Thuật ngữ

KHOA TÂM LÝ - GIÁO DỤC TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Trung bình

Tổ chức

KHOA TÂM LÝ - GIÁO DỤC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

Trung bình

Tổ chức

KHOA TÂM LÝ HỌC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN, ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

Trung bình

Tổ chức

KHOẢNG TỰ TIN

Trung bình

Thuật ngữ

KHÔNG NGỒI

Ngắn

Thuật ngữ

KHỦNG HOẢNG

Trung bình

Thuật ngữ

KHỦNG HOẢNG LỨA TUỔI

Ngắn

Thuật ngữ

KHỦNG HOẢNG TÂM LÝ Ở GIAI ĐOẠN GIỮA TUỔI THANH NIÊN VÀ NGƯỜI LỚN

Ngắn

Thuật ngữ

KHUÔN MẪU HÀNH VI

Ngắn

Thuật ngữ

KÍCH THÍCH CÓ ĐIỀU KIỆN

Ngắn

Thuật ngữ

KIỂM ĐỊNH - TÁI KIỂM ĐỊNH

Ngắn

Thuật ngữ

KIỂM ĐỊNH CHI BÌNH PHƯƠNG

Ngắn

Thuật ngữ

KIỂM ĐỊNH T (T-TEST)

Ngắn

Thuật ngữ

KIỂM ĐỊNH THỐNG KÊ PHI THAM SỐ

Ngắn

Thuật ngữ

KIỂM ĐỊNH THỐNG KÊ THAM SỐ

Trung bình

Thuật ngữ

KIỂM NGHIỆM GIẢ THUYẾT

Ngắn

Thuật ngữ

KIỂM TRA NĂNG LỰC HỌC THUẬT

Trung bình

Thuật ngữ

KIỂM TRA NĂNG LỰC NGHỀ

Trung bình

Thuật ngữ

KINH NGHIỆM CÁ NHÂN

Ngắn

Thuật ngữ

KINSEY ALFRED CHARLES (1894 - 1956)

Dài

Nhân danh

422.

KIỆT SỨC

Trung bình

Thuật ngữ

KOHLBERG LAWRENCE (1927 - 1987)

Trung bình

Nhân danh

KRAEPELIN EMIL (1856 - 1926)

Trung bình

Nhân danh

KỸ NĂNG

Trung bình

Thuật ngữ

KỸ NĂNG VÀ RỐI LOẠN GIAO TIẾP

Trung bình

Thuật ngữ

KỸ NĂNG VẬN ĐỘNG THÔ

Trung bình

Thuật ngữ

KỸ NĂNG VẬN ĐỘNG TINH

Trung bình

Thuật ngữ

429.

KỸ NĂNG XÃ HỘI TẠI NƠI LÀM VIỆC

Trung bình

Thuật ngữ

KỸ THUẬT PHỤC HỒI TÂM LÝ

Ngắn

Thuật ngữ

KỸ THUẬT RORSCHACH [DN8]

Ngắn

Thuật ngữ

KỸ THUẬT TÌNH HUỐNG QUAN TRỌNG

Trung bình

Thuật ngữ

433.

LẠC QUAN

Ngắn

Thuật ngữ

LẠM DỤNG TÌNH DỤC

Ngắn

Thuật ngữ

LẠM DỤNG TÌNH DỤC QUA NGHI LỄ

Trung bình

Thuật ngữ

LẠM DỤNG TRẺ EM

Ngắn

Thuật ngữ

LÀM VIỆC VÀ VUI CHƠI

Ngắn

Thuật ngữ

LẮNG NGHE CÓ PHẢN HỒI

Dài

Thuật ngữ

LÃNH ĐẠO

Trung bình

Thuật ngữ

LÂY LAN CẢM XÚC

Ngắn

Thuật ngữ

LEONCHIEV ALECHXEY NHICOLAEVICH (1903 - 1979)

Trung bình

Nhân danh

LEWIN KURT (1890 - 1947)

Dài

Nhân danh

LỊCH SỬ TÂM LÝ HỌC LÂM SÀNG

Trung bình

Thuật ngữ

LỊCH SỬ TÂM LÝ TRỊ LIỆU

Dài

Thuật ngữ

LỊCH TRÌNH CỦNG CỐ

Trung bình

Thuật ngữ

LỊCH TRÌNH PHỎNG VẤN CHẨN ĐOÁN CỦA DSM-V

Trung bình

Thuật ngữ

LIÊN TƯỞNG

Trung bình

Thuật ngữ

LIÊN TƯỞNG TỰ DO

Ngắn

Thuật ngữ

LIỆU PHÁP CẢM XÚC HÀNH VI HỢP LÝ

Trung bình

Thuật ngữ

LIỆU PHÁP CHẤP NHẬN VÀ CAM KẾT

Trung bình

Thuật ngữ

LIỆU PHÁP ĐÁNH GIÁ NHẬN THỨC

Trung bình

Thuật ngữ

LIỆU PHÁP ĐỌC SÁCH

Trung bình

Thuật ngữ

LIỆU PHÁP GIA ĐÌNH

Trung bình

Thuật ngữ

LIỆU PHÁP HÀNH VI CẶP ĐÔI

Trung bình

Thuật ngữ

LIỆU PHÁP HÀNH VI NHÓM

Dài

Thuật ngữ

LIỆU PHÁP HÀNH VI: KHÁI QUÁT VÀ LỊCH SỬ

Dài

Thuật ngữ

LIỆU PHÁP HÀNH VI: NỀN TẢNG LÝ THUYẾT

Dài

Thuật ngữ

LIỆU PHÁP KIỂM SOÁT CƠN TỨC GIẬN

Trung bình

Thuật ngữ

LIỆU PHÁP LẤY THÂN CHỦ LÀM TRUNG TÂM

Trung bình

Thuật ngữ

LIỆU PHÁP NHẬN THỨC

Ngắn

Thuật ngữ

LIỆU PHÁP SỐC ĐIỆN (ECT)

Ngắn

Thuật ngữ

LIỆU PHÁP THAY THẾ TRỊ LIỆU TÂM LÝ

Trung bình

Thuật ngữ

LIỆU PHÁP THỰC TẾ

Ngắn

Thuật ngữ

LIỆU PHÁP TIẾP XÚC VỚI THỰC TẾ ẢO

Trung bình

Thuật ngữ

LIỆU PHÁP TÌNH DỤC

Trung bình

Thuật ngữ

LIỆU PHÁP TÌNH DỤC CHO PHỤ NỮ

Ngắn

Thuật ngữ

LIỆU PHÁP TRỊ LIỆU CÁ NHÂN

Dài

Thuật ngữ

LIỆU PHÁP TRỊ LIỆU KẾT HỢP

Trung bình

Thuật ngữ

LIỆU PHÁP TRÒ CHƠI

Ngắn

Thuật ngữ

LO ÂU

Trung bình

Thuật ngữ

LO ÂU CHIA LY

Ngắn

Thuật ngữ

472.

LO ÂU XÃ HỘI VÀ RỐI LOẠN LO ÂU XÃ HỘI

Trung bình

Thuật ngữ

LO LẮNG TRƯỚC NGƯỜI LẠ

Dài

Thuật ngữ

LOẠN LUÂN

Trung bình

nhân danh

LOẠN THẦN

Trung bình

Thuật ngữ

LỜI LÀM CHỨNG CỦA CHUYÊN GIA TÂM LÝ

Trung bình

Nhân danh

LÒNG TỰ TRỌNG

Trung bình

Thuật ngữ

478.

LÒNG VỊ THA

Trung bình

Thuật ngữ

LORENZ KONRAD ZACHARIAS (1903 - 1989)

Trung bình

Nhân danh

LỪA GẠT

Ngắn

Thuật ngữ

LUẬT TẤT CẢ HOẶC KHÔNG CÓ GÌ

Ngắn

Thuật ngữ

LUẬT WEBER

Trung bình

Thuật ngữ

LƯƠNG TÂM

Trung bình

Thuật ngữ

LƯỠNG TÍNH

Ngắn

Thuật ngữ

LURIA ALEXANDER ROMANOVICH (1902 - 1977)

Dài

Nhân danh

LUYỆN TẬP KÍCH THÍCH HƯNG PHẤN

Trung bình

Thuật ngữ

LÝ THUYẾT GIẢM NHU CẦU

Trung bình

Thuật ngữ

LÝ THUYẾT HÀNH VI CỦA TỘI PHẠM

Ngắn

Thuật ngữ

LÝ THUYẾT HỌC TẬP

Trung bình

Thuật ngữ

LÝ THUYẾT HỌC TẬP XÃ HỘI

Trung bình

Thuật ngữ

LÝ THUYẾT NHẬN THỨC VỀ CẢM XÚC

Trung bình

Thuật ngữ

LÝ THUYẾT PHÁT HIỆN TÍN HIỆU

Ngắn

Thuật ngữ

LÝ THUYẾT QUY KẾT

Ngắn

Thuật ngữ

LÝ THUYẾT TÂM LÝ VỀ BẢN NGÃ (EGO) (Q7)

Trung bình

Thuật ngữ

LÝ THUYẾT THÁI ĐỘ

Trung bình

Thuật ngữ

LÝ THUYẾT VỀ CÁC GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN

Trung bình

Thuật ngữ

LÝ THUYẾT XỬ LÝ THÔNG TIN

Trung bình

Thuật ngữ

498.

MAY ROLLO REECE (1909 - 1994)

Ngắn

Nhân danh

499.

MACCOBY ELEANOR EMMONS (1917 - 2018)

Ngắn

Nhân danh

MASLOW ABRAHAM HAROLD (1908 - 1970)

Dài

Nhân danh

501.

MẶC CẢM

Ngắn

Thuật ngữ

MẪN CẢM CHUYỂN ĐỔI

Trung bình

Thuật ngữ

MẤT MÁT VÀ ĐAU BUỒN

Ngắn

Thuật ngữ

MẤT NGÔN NGỮ ĐỊNH DANH

Trung bình

Thuật ngữ

MẤT TÍNH TỰ CHỦ

Ngắn

Thuật ngữ

MẤT TRÍ NHỚ

Ngắn

Thuật ngữ

MẪU NHÂN TỐ

Ngắn

Thuật ngữ

MCDOUGALL WILLIAM (1871 - 1938)

Dài

nhân danh

MÊ SẢNG

Trung bình

Thuật ngữ

MÊ TÍN

Trung bình

Thuật ngữ

MEAD MARGARET (1901 - 1978)

Ngắn

Nhân danh

MEYER ADOLF (1866 - 1950)

Trung bình

Nhân danh

MILGRAM STANLEY (1933 - 1984)

Trung bình

nhân danh

MÔ HÌNH HẠNH PHÚC TÂM LÝ CỦA RIFF VÀ KYES

Trung bình

Thuật ngữ

MÔ HÌNH HÓA

Trung bình

Thuật ngữ

MÔ HÌNH LEWINSOHN VỀ TRẦM CẢM

Trung bình

Thuật ngữ

MÔ HÌNH NHÂN CÁCH 5 NHÂN TỐ

Ngắn

Thuật ngữ

MÔ HÌNH WERNICKE - LICHTHEIM VỀ TRI GIÁC NGÔN NGỮ [DN15]

Ngắn

Thuật ngữ

MÔ HÌNH Y HỌC TRONG TRỊ LIỆU TÂM LÝ

Trung bình

Thuật ngữ

MƠ MỘNG

Ngắn

Thuật ngữ

MÔI TRƯỜNG TÂM LÝ

Dài

Thuật ngữ

MONG ĐỢI XÃ HỘI

Trung bình

Thuật ngữ

MORGAN CHRISTIANA DRUMOND (1897 - 1967)

trung bình

nhân danh

MÙ ĐÔI

Trung bình

Thuật ngữ

MÙ ĐƠN

Ngắn

Thuật ngữ

MURRAY BOWEN (1913 - 1990)

Ngắn

Nhân danh

MURRAY ALEXANDER HENRY JR. (1893 - 1988)

Trung bình

Nhân danh

NĂNG KHIẾU

Trung bình

Thuật ngữ

NĂNG LỰC

Trung bình

Thuật ngữ

NĂNG LỰC QUẢN LÝ

Trung bình

Thuật ngữ

NĂNG LỰC TINH THẦN

Ngắn

Thuật ngữ

NĂNG LỰC XÃ HỘI

Trung bình

Thuật ngữ

533.

NĂNG LỰC CẢM XÚC

Trung bình

Thuật ngữ

NÃO

Ngắn

Thuật ngữ

NGHIÊN CỨU BẦU KHÔNG KHÍ XÃ HỘI

Ngắn

Thuật ngữ

NGHIÊN CỨU BỔ DỌC

Ngắn

Thuật ngữ

NGHIÊN CỨU TRỊ LIỆU TÂM LÝ

Ngắn

Thuật ngữ

NGHIÊN CỨU VỀ LIỆU PHÁP CHẠM

Trung bình

Thuật ngữ

NGHIÊN CỨU XUYÊN VĂN HÓA

Ngắn

Thuật ngữ

540.

NGHIỆN

Trung bình

Thuật ngữ

NGƯỢC ĐÃI NGƯỜI GIÀ

Ngắn

Thuật ngữ

NGƯỜI CHUYỂN GIỚI

Trung bình

Thuật ngữ

NGƯỜI HƯỚNG NGOẠI

Ngắn

Thuật ngữ

NGƯỜI HƯỚNG NỘI

Ngắn

Thuật ngữ

NGƯỜI LÀM KÉM DƯỚI MỨC MONG ĐỢI

Trung bình

Thuật ngữ

NGUỒN GỐC XU HƯỚNG TÌNH DỤC

Trung bình

Thuật ngữ

NGƯỠNG SAI BIỆT

Ngắn

Thuật ngữ

NGƯỠNG TUYỆT ĐỐI

Ngắn

Thuật ngữ

NGUYÊN TẮC TỔ CHỨC GESTALT

Trung bình

Thuật ngữ

NHÀ TÂM LÝ HỌC

Ngắn

Thuật ngữ

NHÀ TÂM LÝ HỌC PHÁP Y [DN16]

Ngắn

Thuật ngữ

NHÂN CÁCH

rất Dài

Thuật ngữ

NHÂN CÁCH BỆNH

Ngắn

Thuật ngữ

NHÂN CÁCH ĐỘC ĐOÁN

Ngắn

Thuật ngữ

NHÂN CÁCH LOẠI A

Trung bình

Thuật ngữ

NHÂN CÁCH LOẠI B

Ngắn

Thuật ngữ

NHÂN CÁCH NÉ TRÁNH

Trung bình

Thuật ngữ

NHÂN CÁCH PHẠM NHÂN

Trung bình

Thuật ngữ

NHÂN CÁCH VÀ BỆNH

Ngắn

Thuật ngữ

NHÂN CHỦNG HỌC

Trung bình

Thuật ngữ

NHẬN DIỆN KHUÔN MẶT

Ngắn

Thuật ngữ

NHẬN THỨC

Dài

Thuật ngữ

NHẬN THỨC CHIỀU SÂU

Trung bình

Thuật ngữ

NHẬN THỨC HÀNG NGÀY

Trung bình

Thuật ngữ

NHẬN THỨC LIÊN NHÂN CÁCH

Trung bình

Thuật ngữ

NHẬN THỨC TÔN GIÁO

Trung bình

Thuật ngữ

NHẬN THỨC XÃ HỘI

Trung bình

Thuật ngữ

NHẬP VAI TÂM LÝ

Ngắn

Thuật ngữ

NHIỄU TÂM

Trung bình

Thuật ngữ

NHỊP BETA VÀ GAMMA

Trung bình

Thuật ngữ

NHỊP DELTA VÀ HOẠT ĐỘNG

Ngắn

Thuật ngữ

NHÓM ĐỐI CHỨNG

Ngắn

Thuật ngữ

NHÓM GẶP GỠ

Trung bình

Thuật ngữ

NHÓM QUY CHIẾU

Ngắn

Thuật ngữ

NHÓM THỰC NGHIỆM

Ngắn

Thuật ngữ

NHÓM TỰ LỰC

Dài

Thuật ngữ

NHU CẦU

Dài

Thuật ngữ

NHU CẦU GẮN KẾT

Ngắn

Thuật ngữ

579.

NHÚT NHÁT

Trung bình

Thuật ngữ

NHỮNG THÀNH PHẦN HIỆU QUẢ CỦA TRỊ LIỆU TÂM LÝ

Ngắn

Thuật ngữ

NIỀM TIN

Trung bình

Thuật ngữ

NIỀM TIN TÔN GIÁO

Trung bình

Thuật ngữ

NIỀM TIN VÀO THẾ GIỚI CÔNG BẰNG

Trung bình

Thuật ngữ

NỖI SỢ

Trung bình

Thuật ngữ

NỖI SỢ CỦA TRẺ

Ngắn

Thuật ngữ

586.

ỔN ĐỊNH GIỚI TÍNH

Trung bình

Thuật ngữ

PAVLOV IVAN (1849 - 1936)

Dài

Nhân danh

588.

PHẢN HỒI SINH HỌC

Trung bình

Thuật ngữ

589.

PHẢN ỨNG CHUYỂN ĐỔI

Trung bình

Thuật ngữ

590.

PHẢN ỨNG CÓ ĐIỀU KIỆN

Trung bình

Thuật ngữ

591.

PHẢN ỨNG VỚI STRESS

Trung bình

Thuật ngữ

592.

PHẢN XẠ

Ngắn

Thuật ngữ

593.

PHÁT SINH THẦN KINH VÀ CHỨC NĂNG NHẬN THỨC

Ngắn

Thuật ngữ

594.

PHÁT TRIỂN CÁI TÔI

Trung bình

Thuật ngữ

595.

PHÁT TRIỂN CẢM XÚC

Trung bình

Thuật ngữ

596.

PHÁT TRIỂN ĐẠO ĐỨC

Trung bình

Thuật ngữ

597.

PHÁT TRIỂN NGHỀ NGHIỆP

Ngắn

Thuật ngữ

598.

PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

Trung bình

Thuật ngữ

599.

PHÁT TRIỂN NHÂN CÁCH

Ngắn

Thuật ngữ

600.

PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

Ngắn

Thuật ngữ

601.

PHÁT TRIỂN SỚM Ở TRẺ EM

Trung bình

Thuật ngữ

602.

PHÁT TRIỂN TÂM LÝ THẦN KINH

Trung bình

Thuật ngữ

603.

PHÁT TRIỂN TRẺ EM

Ngắn

Thuật ngữ

604.

PHÁT TRIỂN TRI GIÁC

Ngắn

Thuật ngữ

605.

PHÁT TRIỂN TRÍ TUỆ Ở NGƯỜI TRƯỞNG THÀNH

Trung bình

Thuật ngữ

PHÂN BIỆT CHỦNG TỘC

Trung bình

Thuật ngữ

PHÂN BIỆT ĐỐI XỬ

Ngắn

Thuật ngữ

PHÂN HÓA CẢM GIÁC

Ngắn

Thuật ngữ

PHÂN HÓA CHỨC NĂNG NÃO

Ngắn

Thuật ngữ

PHÂN PHỐI CHUẨN

Trung bình

Thuật ngữ

PHÂN PHỐI TẦN SUẤT

Ngắn

Thuật ngữ

PHÂN TÂM HỌC

Dài

Thuật ngữ

PHÂN TÍCH BIẾN ĐIỀU TIẾT

Trung bình

Thuật ngữ

PHÂN TÍCH BIẾN TRUNG GIAN

Trung bình

Thuật ngữ

PHÂN TÍCH CHỨC NĂNG

Trung bình

Thuật ngữ

PHÂN TÍCH CHUỖI THỜI GIAN

Ngắn

Thuật ngữ

PHÂN TÍCH HÀNH VI ỨNG DỤNG

Trung bình

Thuật ngữ

PHÂN TÍCH ITEM

Ngắn

Thuật ngữ

PHÂN TÍCH NHÂN TỐ KHẲNG ĐỊNH

Trung bình

Thuật ngữ

PHÂN TÍCH PHƯƠNG SAI

Ngắn

Thuật ngữ

PHÂN TÍCH PHƯƠNG SAI 1 NHÂN TỐ

Trung bình

Thuật ngữ

PHÂN TÍCH TỔNG HỢP

Ngắn

Thuật ngữ

623.

PHẦN THƯỞNG VÀ HỨNG THÚ NỘI SINH

Trung bình

Thuật ngữ

PHẪU THUẬT TÂM LÝ

Ngắn

Thuật ngữ

BORIS FEDOROVICH LOMOV (1927 - 1989)

Ngắn

Nhân danh

PHÉP TƯƠNG QUAN

Trung bình

Thuật ngữ

PHI CÁ NHÂN HÓA

Dài

Thuật ngữ

PHONG CÁCH GẮN BÓ CHA MẸ

Trung bình

Thuật ngữ

629.

PHONG CÁCH HỌC TẬP

Trung bình

Thuật ngữ

PHONG CÁCH LÃNH ĐẠO

Trung bình

Thuật ngữ

PHONG CÁCH NHẬN THỨC VÀ VĂN HÓA

Trung bình

Thuật ngữ

PHONG CÁCH TRI GIÁC

Trung bình

Thuật ngữ

PHÒNG NGỪA

Ngắn

Thuật ngữ

PHÒNG NGỪA LOẠI BA

trung bình

Thuật ngữ

PHÒNG NGỪA RỐI LOẠN TÂM THẦN

Trung bình

Thuật ngữ

636.

PHÒNG VỆ TÂM LÝ

Trung bình

Thuật ngữ

PHỎNG VẤN LÂM SÀNG CẤU TRÚC TRONG CHẨN ĐOÁN [DN18]

Trung bình

Thuật ngữ

PHỎNG VẤN LÂM SÀNG PHI CẤU TRÚC

Trung bình

Thuật ngữ

PHỤ THUỘC TÂM LÝ

Ngắn

Thuật ngữ

PHỨC CẢM

Dài

Thuật ngữ

PHỨC CẢM Ơ DIP (OEDIPUS)

Trung bình

Thuật ngữ

PHỨC CẢM TỰ TI

Ngắn

Thuật ngữ

PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Ngắn

Thuật ngữ

PHỤC HỒI NGHIỆN CHẤT

Trung bình

Thuật ngữ

PHỤC TÙNG

Ngắn

Thuật ngữ

PHƯƠNG PHÁP CÂU LẠC BỘ LÀM VIỆC

Trung bình

Thuật ngữ

PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH LƯỢNG

Trung bình

Thuật ngữ

PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH TÍNH

Trung bình

Thuật ngữ

PHƯƠNG PHÁP KHOA HỌC

Ngắn

Thuật ngữ

PHƯƠNG PHÁP LƯỚI THÔNG TIN

Trung bình

Thuật ngữ

PHƯƠNG PHÁP MẶT CẮT NGANG

Ngắn

Thuật ngữ

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Ngắn

Thuật ngữ

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU TRƯỜNG HỢP

Ngắn

Thuật ngữ

PHƯƠNG PHÁP QUAN SÁT

Trung bình

Thuật ngữ

PHƯƠNG PHÁP THỰC NGHIỆM

Trung bình

Thuật ngữ

PHƯƠNG PHÁP TIỂU SỬ

Ngắn

Thuật ngữ

PHƯƠNG PHÁP TRẮC NGHIỆM

Trung bình

Thuật ngữ

PIAGET JEAN (1896 - 1980)

Dài

nhân danh

QUÁ TRÌNH Z

Trung bình

Thuật ngữ

QUAN HỆ LIÊN NHÓM VÀ VĂN HÓA

Trung bình

Thuật ngữ

QUAN HỆ TÌNH DỤC Ở CON NGƯỜI

Trung bình

Thuật ngữ

QUAN NIỆM BẢN THÂN

Ngắn

Thuật ngữ

QUAN SÁT TỰ NHIÊN

Ngắn

Thuật ngữ

QUÊN CÓ CHỌN LỌC [DN21]

Trung bình

Thuật ngữ

QUY LUẬT KẾ THỪA TÂM LÝ XÃ HỘI

Dài

Thuật ngữ

QUY MÔ GIA ĐÌNH

Trung bình

Thuật ngữ

QUY TẮC ĐẠO ĐỨC CỦA HIỆP HỘI TÂM LÝ HỌC MỸ

Dài

Thuật ngữ

QUY TRÌNH TẬP LUYỆN CHÚ Ý

Trung bình

Thuật ngữ

QUYỀN ĐƯỢC CHỮA TRỊ

Ngắn

Thuật ngữ

QUYỀN LỰC

Ngắn

Thuật ngữ

QUYỀN LỰC: CHIẾN LƯỢC VÀ CHIẾN THUẬT

Trung bình

Thuật ngữ

QUYỀN TỪ CHỐI ĐIỀU TRỊ

Ngắn

Thuật ngữ

RA QUYẾT ĐỊNH TRONG QUẢN LÝ

Trung bình

Thuật ngữ

COLES ROBERT MARTIN (1929)

ngắn

nhân danh

ROGERS RANSOM CARL (1902 - 1987)

Trung bình

nhân danh

RỐI LOẠN ĂN UỐNG

Trung bình

Thuật ngữ

RỐI LOẠN BÙNG PHÁT GIÁN ĐOẠN

Ngắn

Thuật ngữ

RỐI LOẠN CẢM XÚC

Ngắn

Thuật ngữ

RỐI LOẠN CẢM XÚC LƯỠNG CỰC

Trung bình

Thuật ngữ

RỐI LOẠN CĂNG THẲNG SAU SANG CHẤN (PTSD) [DN22]

Trung bình

Thuật ngữ

RỐI LOẠN CHỨC NĂNG

Trung bình

Thuật ngữ

RỐI LOẠN CHỨC NĂNG NÃO TỐI THIỂU

Trung bình

Thuật ngữ

RỐI LOẠN CHỨC NĂNG TÌNH DỤC

Trung bình

Thuật ngữ

RỐI LOẠN CHỨC NĂNG TÌNH DỤC NỮ

Ngắn

Thuật ngữ

RỐI LOẠN CHỨC NĂNG TÌNH DỤC Ở NAM

Trung bình

Thuật ngữ

RỐI LOẠN CƯ XỬ

Ngắn

Thuật ngữ

RỐI LOẠN DO VĂN HÓA

Ngắn

Thuật ngữ

RỐI LOẠN ĐỌC

Trung bình

Thuật ngữ

RỐI LOẠN GIAO TIẾP

Trung bình

Thuật ngữ

RỐI LOẠN HỆ THẦN KINH TRUNG ƯƠNG

Ngắn

Thuật ngữ

RỐI LOẠN HOẢNG LOẠN

Ngắn

Thuật ngữ

RỐI LOẠN HỮU CƠ [DN23] [DN24] [DN25]

Ngắn

Thuật ngữ

RỐI LOẠN KHÍ SẮC

Trung bình

Thuật ngữ

RỐI LOẠN KIỂM SOÁT XUNG NĂNG

Trung bình

Thuật ngữ

RỐI LOẠN LO ÂU

Trung bình

Thuật ngữ

RỐI LOẠN LO ÂU: LIỆU PHÁP NHẬN THỨC HÀNH VI NHÓM

Dài

Thuật ngữ

RỐI LOẠN MẤT CẢM GIÁC ĐAU

Trung bình

Thuật ngữ

RỐI LOẠN NGÔN NGỮ

Ngắn

Thuật ngữ

RỐI LOẠN NHÂN CÁCH

Trung bình

Thuật ngữ

700.

RỐI LOẠN NHÂN CÁCH ÁI KỶ

Trung bình

Thuật ngữ

701.

RỐI LOẠN NHÂN CÁCH ÁM ẢNH CƯỠNG CHẾ

Trung bình

Thuật ngữ

702.

RỐI LOẠN NHÂN CÁCH CHỐNG ĐỐI XÃ HỘI

Trung bình

Thuật ngữ

703.

RỐI LOẠN NHÂN CÁCH HOANG TƯỞNG

Trung bình

Thuật ngữ

704.

RỐI LOẠN NHÂN CÁCH KỊCH TÍNH

Trung bình

Thuật ngữ

705.

RỐI LOẠN NHÂN CÁCH PHÂN LIỆT

Trung bình

Thuật ngữ

706.

RỐI LOẠN NHÂN CÁCH RANH GIỚI

Trung bình

Thuật ngữ

707.

RỐI LOẠN NHÂN CÁCH TRÁNH NÉ

Trung bình

Thuật ngữ

RỐI LOẠN NHÂN CÁCH PHỤ THUỘC

Trung bình

Thuật ngữ

RỐI LOẠN NHẬN DẠNG GIỚI TÍNH

Ngắn

Thuật ngữ

RỐI LOẠN NHẬN DẠNG PHÂN LY

Trung bình

Thuật ngữ

RỐI LOẠN PHÁT TRIỂN LAN TỎA (PDD)

Ngắn

Thuật ngữ

RỐI LOẠN PHỔ TỰ KỶ

Ngắn

Thuật ngữ

RỐI LOẠN TÂM LÝ

Dài

Thuật ngữ

RỐI LOẠN TÂM THẦN PHẢN ỨNG CẤP TÍNH

Ngắn

Thuật ngữ

RỐI LOẠN TÂM THỂ

Trung bình

Thuật ngữ

RỐI LOẠN TĂNG ĐỘNG GIẢM CHÚ Ý (ADHD)

Ngắn

Thuật ngữ

RỐI LOẠN THẦN DO CHIẾN TRANH [DN11]

Trung bình

Thuật ngữ

RỐI LOẠN TÍNH CÁCH [DN26]

Trung bình

Thuật ngữ

RỐI LOẠN TRẦM CẢM CHÍNH

Trung bình

Thuật ngữ

RỐI LOẠN TRẦM CẢM CHÍNH: PHỤC HỒI VÀ TÁI PHÁT [DN27] [DN28]

Trung bình

Thuật ngữ

RỐI LOẠN TRÍ NHỚ

Trung bình

Thuật ngữ

RỐI LOẠN ỨNG XỬ

Trung bình

Thuật ngữ

RỐI NHIỄU NHÂN CÁCH CHỐNG ĐỐI XÃ HỘI

Ngắn

Thuật ngữ

RỐI NHIỄU SUY NGHĨ [DN29]

Ngắn

Thuật ngữ

725.

RUBINSTEIN, SERGEI LEONIDOVICH (1889 - 1960)

Trung bình

Nhân danh

RƯỢU VÀ SỰ XÂM KÍCH

Trung bình

Thuật ngữ

SA SÚT TRÍ NHỚ GIẢ

Ngắn

Thuật ngữ

SA SÚT TRÍ TUỆ

Ngắn

Thuật ngữ

SÁCH BUROS VỀ CÁC THANG ĐO TÂM LÝ

Trung bình

Thuật ngữ

SAI SỐ TRONG QUAN SÁT

Ngắn

Thuật ngữ

SÁNG TẠO

Dài

Thuật ngữ

SIÊU TÂM LÝ

Trung bình

Thuật ngữ

SKINNER BURRHUS FREDERIC (1904 -1990)

Trung bình

Nhân danh

SỢ

Ngắn

Thuật ngữ

SỐC VĂN HÓA

Trung bình

Thuật ngữ

SONG TÍNH

Trung bình

Thuật ngữ

SPEARMAN EDWARD CHARLES (1863 - 1945)

dài

Nhân danh

SPENCE TAYLOR JANET (1923 -

Trung bình

Nhân danh

SPENCE KENNETH WARTINBEE (1907 - 1967)

Trung bình

Nhân danh

STERNBERG ROBERT JEFFREY (1949 -

Ngắn

Nhân danh

SỰ CÔ LẬP

Ngắn

Thuật ngữ

SỰ ĐIỀU CHỈNH XÃ HỘI

Dài

Thuật ngữ

SỰ ĐỒNG THUẬN

Ngắn

Thuật ngữ

SỰ GẮN BÓ

Trung bình

Thuật ngữ

SỰ KẾT NỐI Ý TƯỞNG

Ngắn

Thuật ngữ

SỰ KHÁC BIỆT TUỔI

Trung bình

Thuật ngữ

SỰ LÃO HÓA

trung bình

Thuật ngữ

SỰ PHÁT TRIỂN HÀNH VI XÃ HỘI CỦA CON NGƯỜI

Trung bình

Thuật ngữ

SỰ PHÁT TRIỂN TÂM LÝ

Ngắn

Thuật ngữ

SỰ PHÁT TRIỂN TÂM LÝ Ở VỊ THÀNH NIÊN

Ngắn

Thuật ngữ

SỰ PHÁT TRIỂN TÍNH DỤC

Dài

Thuật ngữ

SỰ PHỤ THUỘC

Trung bình

Thuật ngữ

SỰ QUÊN Ở NGƯỜI CAO TUỔI

Trung bình

Thuật ngữ

SỰ TỨC GIẬN

Trung bình

Thuật ngữ

SUY GIẢM NGÔN NGỮ CỤ THỂ (SLI)

Ngắn

Thuật ngữ

TÁC ĐỘNG TIỀM THỨC

Trung bình

Thuật ngữ

TÁC ĐỘNG XÃ HỘI

Trung bình

Thuật ngữ

TÁI PHỤC HỒI NGHỀ NGHIỆP

Ngắn

Thuật ngữ

TÂM LÝ

Dài

Thuật ngữ

TÂM LÝ ĐÁM ĐÔNG

Dài

Thuật ngữ

TÂM LÝ HỌC

Ngắn

Chuyên ngành

TÂM LÝ HỌC CÁ NHÂN VÀ TẬP THỂ

Trung bình

Thuật ngữ

TÂM LÝ HỌC CẢNH SÁT

Trung bình

Chuyên ngành

TÂM LÝ HỌC CHÂU Á [DN30]

Trung bình

Khuynh hướng

TÂM LÝ HỌC CỘNG ĐỒNG: CAN THIỆP VÀ PHÒNG NGỪA

Trung bình

Thuật ngữ

TÂM LÝ HỌC CÔNG NGHIỆP

Ngắn

Chuyên ngành

TÂM LÝ HỌC CÔNG NGHIỆP - TỔ CHỨC

Ngắn

Chuyên ngành

TÂM LÝ HỌC DÂN TỘC

Rất Dài

Chuyên ngành

TÂM LÝ HỌC ĐÔNG - TÂY

Trung bình

Khuynh hướng

TÂM LÝ HỌC ĐỨC

Trung bình

Khuynh hướng

TÂM LÝ HỌC GESTALT

Ngắn

Khuynh hướng

TÂM LÝ HỌC GIÁO DỤC

Dài

Chuyên ngành

TÂM LÝ HỌC HIỆN SINH [DN31]

Trung bình

Khuynh hướng

TÂM LÝ HỌC ICELAND

Ngắn

Khuynh hướng

TÂM LÝ HỌC KHÁC BIỆT

Trung bình

Chuyên ngành

TÂM LÝ HỌC KINH THÁNH

Trung bình

Chuyên ngành

TÂM LÝ HỌC LÃO KHOA

Ngắn

Chuyên ngành

TÂM LÝ HỌC MIỄN DỊCH THẦN KINH

Ngắn

Chuyên ngành

TÂM LÝ HỌC NHẬN THỨC

Trung bình

Chuyên ngành

TÂM LÝ HỌC NHÂN VĂN

Trung bình

Chuyên ngành

TÂM LÝ HỌC NÔNG NGHIỆP

Ngắn

Chuyên ngành

TÂM LÝ HỌC NỮ QUYỀN

Trung bình

Chuyên ngành

TÂM LÝ HỌC PHÁP LUẬT

Trung bình

Chuyên ngành

TÂM LÝ HỌC PHÁT TRIỂN

Ngắn

Chuyên ngành

TÂM LÝ HỌC PHỤC HỒI

Trung bình

Chuyên ngành

TÂM LÝ HỌC QUẢN LÝ

Dài

Chuyên ngành

TÂM LÝ HỌC QUÂN SỰ

Trung bình

Chuyên ngành

TÂM LÝ HỌC QUỐC TẾ

Ngắn

Chuyên ngành

TÂM LÝ HỌC SO SÁNH

Ngắn

Chuyên ngành

TÂM LÝ HỌC SỨC KHỎE

Trung bình

Chuyên ngành

TÂM LÝ HỌC TÂM ĐỘNG

Ngắn

Chuyên ngành

TÂM LÝ HỌC TÂY BAN NHA

Ngắn

Khuynh hướng

TÂM LÝ HỌC THAM VẤN

Ngắn

Chuyên ngành

TÂM LÝ HỌC THẦN KINH

Ngắn

Chuyên ngành

TÂM LÝ HỌC THẦN KINH NGA SAU LURIA

Dài

Khuynh hướng

TÂM LÝ HỌC THẦN KINH SO SÁNH

Trung bình

Chuyên ngành

TÂM LÝ HỌC THỂ THAO

Trung bình

Chuyên ngành

TÂM LÝ HỌC TIẾN HÓA

Trung bình

Chuyên ngành

TÂM LÝ HỌC TIÊU DÙNG

Trung bình

Chuyên ngành

TÂM LÝ HỌC TÍNH CÁCH

Ngắn

Chuyên ngành

TÂM LÝ HỌC TRẺ EM

Ngắn

Chuyên ngành

TÂM LÝ HỌC TRIẾT HỌC

Trung bình

Chuyên ngành

TÂM LÝ HỌC TRUNG QUỐC

Trung bình

Khuynh hướng

TÂM LÝ HỌC TRƯỜNG HỌC

Trung bình

Chuyên ngành

TÂM LÝ HỌC TRUYỀN THÔNG

Trung bình

Chuyên ngành

TÂM LÝ HỌC XÃ HỘI

Ngắn

Chuyên ngành

TÂM LÝ HỌC XUYÊN VĂN HÓA

Trung bình

Chuyên ngành

TÂM LÝ HỌC XUYÊN VĂN HÓA: KHUNG PHÂN TÍCH THEO VĂN HÓA CHUNG VÀ VĂN HÓA CỔ ĐỊNH

Trung bình

Chuyên ngành

TÂM LÝ NGƯỜI CAO TUỔI

Dài

Chuyên ngành

TÂM LÝ TUỔI VỊ THÀNH NIÊN

Trung bình

Chuyên ngành

TẦM NHÌN

Ngắn

Thuật ngữ

TÂM SINH LÝ HỌC NHẬN THỨC

Ngắn

Thuật ngữ

TÂM SINH LÝ HỌC XÃ HỘI

Ngắn

Thuật ngữ

TÂM THẦN PHÂN LIỆT

Ngắn

Thuật ngữ

TÂM THẦN PHÂN LIỆT Ở TRẺ EM VÀ VỊ THÀNH NIÊN

Dài

Thuật ngữ

TÂM THẾ

Dài

Thuật ngữ

TÂM TRẠNG

Trung bình

Thuật ngữ

TÂM VẬT LÝ

Ngắn

Thuật ngữ

819.

TẬN TÂM

Trung bình

Thuật ngữ

TĂNG ĐỘNG

Trung bình

Thuật ngữ

TẬP HUẤN GIAO TIẾP CHỨC NĂNG

Trung bình

Thuật ngữ

TẬP LUYỆN NÉ TRÁNH

Trung bình

Thuật ngữ

TERMAN LEWIS MADISON (1877 - 1956)

Trung bình

Nhân danh

824.

THA THỨ

Trung bình

Thuật ngữ

THÁI ĐỘ

Trung bình

Thuật ngữ

THÁI ĐỘ VÀ THAY ĐỔI THÁI ĐỘ

Trung bình

Thuật ngữ

THAM VẤN

Ngắn

Thuật ngữ

THANG ĐÁNH GIÁ

Trung bình

Thuật ngữ

THANG ĐÁNH GIÁ ĐA DIỆN NHÂN CÁCH MINNESOTA 2

Trung bình

Thuật ngữ

THANG ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ NGHIÊM TRỌNG CỦA YẾU TỐ TÂM LÝ XÃ HỘI GÂY STRESS

Ngắn

Thuật ngữ

THANG ĐO ĐỘ TRƯỞNG THÀNH XÃ HỘI VINELAND

Ngắn

Thuật ngữ

THANG ĐO MERRILL-PALMER CỦA CÁC BÀI KIỂM TRA TÂM THẦN [DN34]

Trung bình

Thuật ngữ

THANG ĐO TRẦM CẢM BECK-II

Trung bình

Thuật ngữ

THANG ĐO TRÍ THÔNG MINH STANFORD - BINET

Trung bình

Thuật ngữ

THANG KHOẢNG CÁCH XÃ HỘI BOGARDUS

Ngắn

Thuật ngữ

THANG THURSTONE

Trung bình

Thuật ngữ

THÍ NGHIỆM SỰ PHỤC TÙNG CỦA MILGRAM

Ngắn

Thuật ngữ

THÍ NGHIỆM TRÊN ĐỘNG VẬT

Ngắn

Thuật ngữ

THÍ NGHIỆM VỀ SỰ TÁCH BIỆT GIỮA HAI MẮT

Trung bình

Thuật ngữ

THÍCH NGHI VỚI TRƯỜNG HỌC

Trung bình

Thuật ngữ

THÍCH ỨNG

Ngắn

Thuật ngữ

THIÊN LỆCH GIỚI TÍNH TRONG ĐO LƯỜNG

Ngắn

Thuật ngữ

THIÊN VỊ GIỚI TÍNH

Trung bình

Thuật ngữ

THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU ĐƠN KHÁCH THỂ

Trung bình

Thuật ngữ

THÓI ĂN CẮP VẶT

Ngắn

Thuật ngữ

THỜI GIAN PHẢN ỨNG

Ngắn

Thuật ngữ

THÔI MIÊN

Trung bình

Thuật ngữ

THÔI MIÊN NHƯ MỘT KỸ THUẬT TRỊ LIỆU TÂM LÝ

Ngắn

Thuật ngữ

THỜI THƠ ẤU

Trung bình

Thuật ngữ

THONDIKE EDWARD LEE (1874 - 1949)

Trung bình

nhân danh

THỐNG KÊ DỊCH TỄ [DN35] VỀ CÁC BỆNH TÂM THẦN

Ngắn

Thuật ngữ

THỐNG KÊ TRÊN MẪU NHỎ

Ngắn

Thuật ngữ

THỐNG KÊ TRONG TÂM LÝ HỌC

Trung bình

Thuật ngữ

THỦ DÂM

Ngắn

Thuật ngữ

THƯỞNG LIÊN TIẾP (ĐỊNH HÌNH HÀNH VI)

Trung bình

Thuật ngữ

THUYẾT 5 NHÂN TỐ LỚN VỀ NHÂN CÁCH

Trung bình

Thuật ngữ

THUYẾT CỔNG KIỂM SOÁT

Trung bình

Thuật ngữ

THUYẾT FROMM

Trung bình

Thuật ngữ

THUYẾT GẮN BÓ

Trung bình

Thuật ngữ

THUYẾT HÀNH VI

trung bình

Thuật ngữ

THUYẾT HOẠT ĐỘNG

Trung bình

Thuật ngữ

THUYẾT HỌC TẬP 2 GIAI ĐOẠN

Trung bình

Thuật ngữ

THUYẾT JAMES-LANGE VỀ CẢM XÚC

Trung bình

Thuật ngữ

THUYẾT KIỂM SOÁT TRI GIÁC

Ngắn

Thuật ngữ

THUYẾT LỊCH SỬ - VĂN HÓA CỦA TÂM LÝ

Trung bình

Thuật ngữ

THUYẾT LIÊN NHÂN CÁCH CỦA SULLIVAN

Trung bình

Thuật ngữ

THUYẾT NÉT NHÂN CÁCH

Trung bình

Thuật ngữ

THUYẾT PHÁT TRIỂN GIA ĐÌNH

Trung bình

Thuật ngữ

TIỀM LỰC DÀI HẠN

Trung bình

Thuật ngữ

TIỀN Ý THỨC

Trung bình

Thuật ngữ

TIẾP CẬN CHA MẸ

Ngắn

Thuật ngữ

TIẾP CẬN GEN VỀ TRÍ NHỚ

Ngắn

Thuật ngữ

TIỂU VĂN HÓA TÌNH DỤC

Ngắn

Thuật ngữ

TÌNH BẠN

Dài

Thuật ngữ

TÍNH BẢO MẬT

Ngắn

Thuật ngữ

TÍNH CÁCH [DN36]

Trung bình

Thuật ngữ

TÍNH CÁCH BỆNH LÝ

Trung bình

Thuật ngữ

TÍNH CÁCH DÂN TỘC

Dài

Thuật ngữ

TÍNH CÁCH ĐỘC ĐOÁN

Trung bình

Thuật ngữ

TÍNH CÁCH RANH GIỚI

Ngắn

Thuật ngữ

TÍNH CÁCH TRÁNH NÉ

Trung bình

Thuật ngữ

TÌNH CẢM TÔN GIÁO

Trung bình

Thuật ngữ

TÍNH CẠNH TRANH

Trung bình

Thuật ngữ

TÌNH DỤC

Trung bình

Thuật ngữ

TÌNH DỤC ĐỒI TRỤY

Ngắn

Thuật ngữ

TÍNH DỤC: XU HƯỚNG, NHẬN DẠNG VÀ GIỚI

Trung bình

Thuật ngữ

TÌNH HUỐNG LẠ

Ngắn

Thuật ngữ

TÍNH LINH HOẠT CẤU TRÚC VÀ TRÍ NHỚ

Ngắn

Thuật ngữ

TÌNH YÊU

Trung bình

Thuật ngữ

TỔ CHỨC NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN TRẺ EM

Trung bình

Thuật ngữ

TỘI LẠM DỤNG TÌNH DỤC TRẺ VỊ THÀNH NIÊN

Ngắn

Thuật ngữ

TOLMAN EDWARD CHACE (1886 - 1959)

trung bình

Nhân danh

TÔN GIÁO VÀ SỨC KHỎE TÂM THẦN

Ngắn

Thuật ngữ

TÔN GIÁO VÀ TÂM LÝ HỌC

Trung bình

Thuật ngữ

TRẮC NGHIỆM ĐỘ SẴN SÀNG

Ngắn

Thuật ngữ

TRẮC NGHIỆM HALSTEAD-REITAN

Trung bình

Thuật ngữ

TRẮC NGHIỆM NĂNG LỰC

Trung bình

Thuật ngữ

TRẮC NGHIỆM PHÓNG CHIẾU

Trung bình

Thuật ngữ

TRẮC NGHIỆM TÂM LÝ THẦN KINH LURIA-NEBRASKA

Ngắn

Thuật ngữ

TRẮC NGHIỆM TÔI LÀ…

Trung bình

Thuật ngữ

TRẮC NGHIỆM TRÍ THÔNG MINH WECHSLER

Trung bình

Thuật ngữ

TRẮC NGHIỆM TƯ DUY MILLER

Trung bình

Thuật ngữ

TRẮC NGHIỆM VỐN TỪ

Ngắn

Thuật ngữ

TRẢI NGHIỆM CẬN CHẾT

Trung bình

Thuật ngữ

TRẦM CẢM

Trung bình

Thuật ngữ

TRẦM CẢM Ở TRẺ EM VÀ VỊ THÀNH NIÊN

Trung bình

Thuật ngữ

TRẺ LỚN LÊN TRONG MÔI TRƯỜNG HOANG DÃ

Trung bình

Thuật ngữ

TRI GIÁC

Trung bình

Thuật ngữ

TRI GIÁC CHIỀU SÂU

Ngắn

Thuật ngữ

TRI GIÁC DÂN TỘC

Dài

Thuật ngữ

TRI GIÁC HÌNH - NỀN

Trung bình

Thuật ngữ

TRI GIÁC HÌNH DẠNG

Ngắn

Thuật ngữ

TRI GIÁC LIÊN NHÂN CÁCH

Ngắn

Thuật ngữ

TRI GIÁC LỜI NÓI

Dài

Thuật ngữ

TRI GIÁC TIỀM THỨC

Trung bình

Thuật ngữ

TRI GIÁC VỊ GIÁC

Trung bình

Thuật ngữ

TRÌ HOÃN HÀI LÒNG

Ngắn

Thuật ngữ

TRỊ LIỆU BAN ĐẦU

Ngắn

Thuật ngữ

TRỊ LIỆU ĐA HỆ THỐNG

Ngắn

Thuật ngữ

TRỊ LIỆU ĐA MÔ HÌNH

Trung bình

Thuật ngữ

TRỊ LIỆU GESTALT

Trung bình

Thuật ngữ

TRỊ LIỆU GIA ĐÌNH

Trung bình

Thuật ngữ

TRỊ LIỆU HÀNH VI CHỨNG MẤT NGỦ

Dài

Thuật ngữ

TRỊ LIỆU HÀNH VI KIỂM SOÁT CÂN NẶNG

Trung bình

Thuật ngữ

TRỊ LIỆU HÀNH VI: VẤN ĐỀ

Trung bình

Thuật ngữ

TRỊ LIỆU KÍCH THÍCH TÂM LÝ CHO TRẺ EM

Trung bình

Thuật ngữ

TRỊ LIỆU KIỂM SOÁT

Ngắn

Thuật ngữ

TRỊ LIỆU NGHỆ THUẬT

Trung bình

Thuật ngữ

TRỊ LIỆU NHẬN THỨC

Ngắn

Thuật ngữ

TRỊ LIỆU NHẬN THỨC HÀNH VI

Trung bình

Thuật ngữ

TRỊ LIỆU NHANH

Dài

Thuật ngữ

TRỊ LIỆU NHÓM ĐỒNG ĐẲNG

Trung bình

Thuật ngữ

TRỊ LIỆU ONLINE (TRỊ LIỆU E)

Dài

Thuật ngữ

TRỊ LIỆU QUAN HỆ

Ngắn

Thuật ngữ

TRỊ LIỆU TÂM LÝ

Dài

Thuật ngữ

TRỊ LIỆU TÂM LÝ CHO BỆNH NHÂN UNG THƯ

Dài

Thuật ngữ

TRỊ LIỆU TÂM LÝ CÓ SỰ HỖ TRỢ CỦA MÁY TÍNH

Trung bình

Thuật ngữ

TRỊ LIỆU TÂM LÝ DỰA TRÊN KINH NGHIỆM

Trung bình

Thuật ngữ

TRỊ LIỆU TÂM LÝ DỰA TRÊN VĂN HÓA DÂN TỘC

Ngắn

Thuật ngữ

TRỊ LIỆU TÂM LÝ ĐƯƠNG ĐẠI

Ngắn

Thuật ngữ

TRỊ LIỆU TÂM LÝ LIÊN NHÂN CÁCH

Trung bình

Thuật ngữ

TRỊ LIỆU TÂM LÝ NGẮN HẠN CÓ CHỦ ĐÍCH

Ngắn

Thuật ngữ

TRỊ LIỆU TÂM LÝ NHÓM

Ngắn

Thuật ngữ

TRỊ LIỆU TÂM LÝ TRƯỜNG PHÁI KẾT CẤU [DN39]

Ngắn

Thuật ngữ

TRỊ LIỆU TÌNH DỤC NỮ

Ngắn

Thuật ngữ

TRỊ LIỆU TRÀN NGẬP

Ngắn

Thuật ngữ

TRỊ LIỆU TƯƠNG TÁC GIỮA CHA MẸ VÀ CON

Dài

Thuật ngữ

TRỊ LIỆU VÀ THAM VẤN HÀNH VI

Dài

Thuật ngữ

TRỊ LIỆU Ý NGHĨA

Ngắn

Thuật ngữ

TRÍ NHỚ

Trung bình

Thuật ngữ

TRÍ NHỚ LÀM VIỆC

Trung bình

Thuật ngữ

TRÍ NHỚ MÔ TẢ

Trung bình

Thuật ngữ

TRÍ NHỚ NGỮ NGHĨA

Ngắn

Thuật ngữ

TRÍ TUỆ

Dài

Thuật ngữ

TRÍ TUỆ CẢM XÚC

Ngắn

Thuật ngữ

956.

TRÍ TUỆ CẢM XÚC Ở NƠI LÀM VIỆC

Trung bình

Thuật ngữ

TRÍ TUỆ NGƯỜI

Dài

Thuật ngữ

TRÍ TUỆ NHÂN TẠO

Trung bình

Thuật ngữ

959.

TRÍ TUỆ XÃ HỘI

Trung bình

Thuật ngữ

TRIẾT LÝ TRỊ LIỆU TÂM LÝ

Ngắn

Thuật ngữ

TRÒ CHƠI

dài

Thuật ngữ

TRUNG NIÊN

Ngắn

Thuật ngữ

TRỪNG PHẠT

Ngắn

Thuật ngữ

TRUNG VỊ

Ngắn

Thuật ngữ

TRƯỜNG ĐÀO TẠO TÂM LÝ CHUYÊN NGHIỆP

Ngắn

Thuật ngữ

TRƯỞNG THÀNH VÀ TUỔI GIÀ: CÁC QUÁ TRÌNH XÃ HỘI VÀ PHÁT TRIỂN

Ngắn

Thuật ngữ

TRUYỀN THÔNG BẠO LỰC VÀ HÀNH VI BẠO LỰC

Trung bình

Thuật ngữ

968.

TUYẾN NỘI TIẾT

ngắn

Thuật ngữ

969.

TƯ DUY

Trung bình

Thuật ngữ

970.

TƯ DUY HỘI TỤ

Ngắn

Thuật ngữ

971.

TƯ DUY PHÂN KỲ

Ngắn

Thuật ngữ

972.

TƯ VẤN

Ngắn

Thuật ngữ

973.

TƯ VẤN QUA INTERNET

Trung bình

Thuật ngữ

TỪ BỎ TRƯỜNG HỌC

Ngắn

Thuật ngữ

TỰ ĐIỀU CHỈNH

Ngắn

Thuật ngữ

TỰ ĐỘNG ĐỊNH HÌNH

Trung bình

Thuật ngữ

TỰ HIỆN THỰC HÓA

Ngắn

Thuật ngữ

TỰ KIỂM SOÁT

Ngắn

Thuật ngữ

TỰ QUYẾT

Ngắn

Thuật ngữ

TỰ TIN VÀO NĂNG LỰC BẢN THÂN

Ngắn

Thuật ngữ

TỨC GIẬN

Trung bình

Thuật ngữ

TƯỞNG TƯỢNG

Ngắn

Thuật ngữ

TƯỞNG TƯỢNG CHỦ ĐỘNG

Trung bình

Thuật ngữ

U SẦU

Trung bình

Thuật ngữ

ỨC CHẾ HÀNH VI

Ngắn

Thuật ngữ

ỨC CHẾ TIỀM ẨN

Ngắn

Thuật ngữ

ỨC CHẾ TƯƠNG HỖ

Ngắn

Thuật ngữ

ỨNG PHÓ

Trung bình

Thuật ngữ

VAI TRÒ GIỚI TÍNH

Ngắn

Thuật ngữ

990.

VĂN HÓA VÀ SỨC KHỎE

Ngắn

Thuật ngữ

991.

VĂN HÓA VÀ TRẦM CẢM

Ngắn

Thuật ngữ

992.

VĂN HÓA VÀ TRỊ LIỆU TÂM LÝ

Ngắn

Thuật ngữ

993.

VĂN HÓA VÀ TRÍ TUỆ

Ngắn

Thuật ngữ

994.

VẤN ĐỀ CƠ THỂ - TÂM TRÍ

Ngắn

Thuật ngữ

VẬN CHUYỂN NHANH QUA BÀO TƯƠNG SỢI TRỤC

Trung bình

Thuật ngữ

VIỆN TÂM LÝ HỌC (THUỘC VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM)

Trung bình

Tổ chức

VỎ NÃO CẢM GIÁC CƠ THỂ SƠ CẤP

Trung bình

Thuật ngữ

VÔ NIỆM VÀ CHÁNH NIỆM

Ngắn

Thuật ngữ

VÔ THỨC

Dài

Thuật ngữ

1000.

VYGOTSKY LEV XEMENOVICH (1896 - 1934)

Trung bình

Nhân danh

WATSON JOHN BROADUS (1878 - 1958)

Trung bình

Nhân danh

WERNICKE CARL (1848 - 1905)

Trung bình

Nhân danh

WUNDT WILHELM MAX (1832 - 1920)

Dài

Nhân danh

1004.

XA LÁNH CHÍNH TRỊ

Trung bình

Thuật ngữ

XÃ HỘI HÓA

Dài

Thuật ngữ

XÁC SUẤT THỐNG KÊ

Ngắn

Thuật ngữ

XÚC GIÁC

Ngắn

Thuật ngữ

XUNG ĐỘT LIÊN NHÂN CÁCH

Trung bình

Thuật ngữ

XUNG NĂNG LIBIDO

Trung bình

Thuật ngữ

XYNAP KÍCH THÍCH VÀ ỨC CHẾ

Ngắn

Thuật ngữ

Ý THỨC

Dài

Thuật ngữ

1012.

ZAPOROGZETS VLADIMIROVICH ALEKXANDR (1905 - 1981)

Ngắn

Nhân danh

1013.

ZINCHENKO PETR IVANIVCH (1903 - 1969)

Ngắn

Nhân danh

Thống kê truy cập
  • Đang online: 1
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 1
  • Tất cả: 1