Bảng mục từ Quyển 10
|
STT
|
Tên mục từ
|
Trường độ
|
Loại hình
|
|
1
|
AN SINH ĐỘNG VẬT THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
2
|
AN SINH XÃ HỘI NGHỀ CÁ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
3
|
AN TOÀN LAO ĐỘNG NGHỀ CÁ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
4
|
AN TOÀN SINH HỌC CÂY LÂM NGHIỆP BIẾN ĐỔI GEN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
5
|
AN TOÀN SINH HỌC TRONG NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
6
|
AO CHỨA, AO LẮNG, AO XỬ LÝ TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
7
|
ATLAT NGƯ CỤ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
8
|
ÂU THUYỀN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
9
|
ẤU TRÙNG TÔM, CÁ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
10
|
BA KÍCH TÍM
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
11
|
BẠCH ĐÀN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
12
|
BẠCH ĐÀN LAI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
13
|
BÃI ĐẺ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
14
|
BÃI GỖ (CG: KHO GỖ)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
15
|
BÃI GIỐNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
16
|
BẢN ĐỒ GEN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
17
|
BẢN ĐỒ LẬP ĐỊA
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
18
|
BẢN ĐỒ NHIỀU LỚP CHUYÊN ĐỀ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
19
|
BẢN ĐỒ SỐ HÓA LÂM NGHIỆP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
20
|
BAN QUẢN LÝ RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
21
|
BẢN THUYẾT MINH THIẾT KẾ TRỒNG RỪNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
22
|
BẢO HIỂM NGHỀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
23
|
BẢO HIỂM THUYỀN VIÊN VÀ TÀU CÁ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
24
|
BẢO HỘ LAO ĐỘNG LÂM NGHIỆP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
25
|
BẢO LƯU CỤC BỘ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
26
|
BẢO QUẢN GỖ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
27
|
BẢO QUẢN GỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP VẬT LÝ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
28
|
BẢO QUẢN HẠT CÂY RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
29
|
BẢO QUẢN LẠNH TINH TRÙNG, TRỨNG VÀ PHÔI ĐỘNG VẬT THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
30
|
BẢO QUẢN SẢN PHẨM TRÊN TÀU CÁ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
31
|
BẢO QUẢN SỐNG THUỶ SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
32
|
BẢO TÀNG CÁ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
33
|
BẢO TỒN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
34
|
BẢO TỒN CHUYỂN CHỖ CÂY RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
35
|
BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC LÂM NGHIỆP
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
36
|
BẢO TỒN NGUỒN GEN CÂY DƯỢC LIỆU TRONG ỐNG NGHIỆM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
37
|
BẢO TỒN NGUỒN GEN CÂY RỪNG
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
38
|
BẢO TỒN NGUỒN GEN CÂY RỪNG TRONG ỐNG NGHIỆM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
39
|
BẢO TỒN RÙA BIỂN VIỆT NAM
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
40
|
BẢO TỒN TẠI CHỖ CÂY RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
41
|
BẢO VỆ ĐẤT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
42
|
BẢO VỆ RỪNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
43
|
BẦU ƯƠM CÂY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
44
|
BÈ MẢNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
45
|
BỂ CHỨA CACBON RỪNG
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
46
|
BẾN CÁ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
47
|
BỆNH BÀO TỬ SỢI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
48
|
BỆNH CÂY ĐÔ THỊ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
49
|
BỆNH CÂY KÝ SINH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
50
|
BỆNH CÂY RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
51
|
BỆNH CÂY RỪNG DO MOLLICUTES
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
52
|
BỆNH CÂY RỪNG DO NẤM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
53
|
BỆNH CÂY RỪNG NHẬP NỘI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
54
|
BỆNH CHÁY LÁ BẠCH ĐÀN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
55
|
BỆNH CHẾT HÉO CERATOCYSTIS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
56
|
BỆNH CHỔI SỂ HẠI CÂY RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
57
|
BỆNH DỊCH THỰC VẬT
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
58
|
BỆNH DINH DƯỠNG Ở ĐỘNG VẬT THỦY SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
59
|
BỆNH DO KHV Ở CÁ CHÉP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
60
|
BỆNH DO MÔI TRƯỜNG Ở ĐỘNG VẬT THỦY SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
61
|
BỆNH ĐẦU VÀNG Ở TÔM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
62
|
BỆNH ĐỐM ĐỎ Ở CÁ TRẮM CỎ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
63
|
BỆNH ĐỐM LÁ BẠCH ĐÀN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
64
|
BỆNH ĐỐM TRẮNG Ở CÁ NƯỚC NGỌT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
65
|
BỆNH ĐỐM TRẮNG Ở TÔM HE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
66
|
BỆNH ĐỘNG VẬT THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
67
|
BỆNH GAN THẬN MỦ Ở CÁ DA TRƠN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
68
|
BỆNH GỈ SẮT HẠI CÂY RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
69
|
BỆNH HẠI RỄ CÂY RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
70
|
BỆNH HÉO THÔNG DO TUYẾN TRÙNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
71
|
BỆNH HÉO VI KHUẨN HẠI CÂY RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
72
|
BỆNH HOẠI TỬ GAN TỤY CẤP Ở TÔM NUÔI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
73
|
BỆNH HOẠI TỬ THẦN KINH Ở CÁ BIỂN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
74
|
BỆNH HỌC THỦY SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
75
|
BỆNH KÝ SINH TRÙNG Ở ĐỘNG VẬT THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
76
|
BỆNH LIÊN CẦU KHUẨN Ở CÁ RÔ PHI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
77
|
BỆNH LOÉT CÂY RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
78
|
BỆNH LỞ CỔ RỄ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
79
|
BỆNH NẤM Ở ĐỘNG VẬT THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
80
|
BỆNH NGỦ CỦA CÁ SONG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
81
|
BỆNH PHÁT SÁNG Ở TÔM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
82
|
BỆNH PHI XÂM NHIỄM
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
83
|
BỆNH RỖNG RUỘT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
84
|
BỆNH RƠM LÁ THÔNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
85
|
BỆNH SỮA Ở TÔM HÙM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
86
|
BỆNH TAURA HAY HỘI CHỨNG TAURA Ở TÔM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
87
|
BỆNH TILAPIA LAKE VIRUS (TiLV) Ở CÁ RÔ PHI
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
88
|
BỆNH THÁN THƯ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
89
|
BỆNH THỐI RỄ CÂY RỪNG DO NẤM PHYTOPHTHORA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
90
|
BỆNH TRÙNG MỎ NEO Ở CÁ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
91
|
BỆNH TRUYỀN NHIỄM Ở ĐỘNG VẬT THỦY SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
92
|
BỆNH VI KHUẨN Ở ĐỘNG VẬT THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
93
|
BỆNH VI RÚT MÙA XUÂN Ở CÁ CHÉP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
94
|
BỆNH VI RÚT Ở ĐỘNG VẬT THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
95
|
BỆNH VI RÚT TRÊN CÁ DA TRƠN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
96
|
BỆNH XANH GỖ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
97
|
BỆNH XÂM NHIỄM
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
98
|
BỆNH XUẤT HUYẾT DO VI RÚT Ở CÁ TRẮM CỎ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
99
|
BIẾN ĐỘNG SỐ LƯỢNG ĐÀN CÁ KHAI THÁC
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
100
|
BIỆN PHÁP CẢI TẠO ĐẤT LÂM NGHIỆP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
101
|
BIỆN PHÁP KỸ THUẬT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
102
|
BIỆN PHÁP QUẢN LÝ NGHỀ CÁ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
103
|
BIẾN TÍNH GỖ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
104
|
BIỂU CẤP ĐẤT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
105
|
BIỂU SẢN LƯỢNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
106
|
BIỂU THỂ TÍCH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
107
|
BÓC VỎ GỖ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
108
|
BÓN PHÂN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
109
|
BỘ CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ NGUỒN LỢI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
110
|
BỘ LỌC CÁT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
111
|
BỘ LỌC CƠ HỌC
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
112
|
BỘ NHIỄM SẮC THỂ GIỚI TÍNH Ở TÔM, CÁ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
113
|
BỘ TIÊU CHUẨN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
114
|
BỐC GỖ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
115
|
BƠM TRONG HỆ THỐNG NUÔI THỦY SẢN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
116
|
CÁ ĂN TẠP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
117
|
CÁ ĂN THỊT HOẶC CÁ DỮ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
118
|
CÁ ĂN THỰC VẬT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
119
|
CÁ BIỂN SÂU
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
120
|
CÁ CHÉP CHỌN GIỐNG V1
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
121
|
CÁ CHIM TRẮNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
122
|
CÁ DI CƯ BIỂN-SÔNG HOẶC DI CƯ NGƯỢC DÒNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
123
|
CÁ DI CƯ XA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
124
|
CÁ ĐÁY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
125
|
CÁ MỐI VẠCH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
126
|
CÁ NỔI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
127
|
CÁ NỤC ĐỎ ĐUÔI (CG: CÁ NỤC GIỜI)
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
128
|
CÁ NGỪ VÂY VÀNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
129
|
CÁ RẠN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
130
|
CÁ RÔ PHI ĐƠN TÍNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
131
|
CÁ RÔ PHI NOVIT4
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
132
|
CÁ SỤN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
133
|
CÁ TẠP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
134
|
CÁ TRA PANGI2
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
135
|
CÁ TRA PHI LÊ ĐÔNG LẠNH
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
136
|
CÁ VƯỢC (CG:CÁ CHẼM)
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
137
|
CÁ XƯƠNG (BONY FISHES)
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
138
|
CÁC BIẾN ĐỔI CỦA THUỶ SẢN KHI LÀM LẠNH VÀ LÀM ĐÔNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
139
|
CÁC BIẾN ĐỔI THUỶ SẢN KHI LÀM KHÔ VÀ XÔNG KHÓI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
140
|
CÁC BIẾN ĐỔI TRONG QUÁ TRÌNH ƯỚP MUỐI VÀ LÊN MEN THUỶ SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
141
|
CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ SỬ DỤNG THỨC ĂN THỦY SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
142
|
CÁC ĐỘNG THỰC VẬT BIỂN PHỔ BIẾN TRONG CHẾ BIẾN THUỶ SẢN
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
143
|
CÁC HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ AN TOÀN THỰC PHẨM THUỶ SẢN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
144
|
CÁC KỸ THUẬT CHỈ THỊ DNA
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
145
|
CÁC KỸ THUẬT CHUYỂN GEN Ở THỰC VẬT
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
146
|
CÁC LOÀI CÂY BỊ ĐE DỌA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
147
|
CÁC LOÀI CÂY LÂM NGHIỆP ĐÃ ĐƯỢC CHUYỂN GEN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
148
|
CÁC MẶT HÀNG THUỶ SẢN KHÔ VÀ XÔNG KHÓI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
149
|
CÁC NHÂN TỐ CẤU TRÚC RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
150
|
CÁC NHÓM CHẤT CÓ HOẠT TÍNH SINH HỌC TỪ VI SINH VẬT BIỂN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
151
|
CÁC PEPTIDE CÓ HOẠT TÍNH SINH HỌC
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
152
|
CÁC PHƯƠNG PHÁP BẢO QUẢN NGUYÊN LIỆU SAU ĐÁNH BẮT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
153
|
CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ THIẾT BỊ LỌC CỠ CÁ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
154
|
CÁC QUY ĐỊNH VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM THUỶ SẢN TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
155
|
CÁC SẢN PHẨM Y HỌC TỪ RONG BIỂN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
156
|
CÁC THAM SỐ KIỂM KÊ RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
157
|
CẢI HOÁN TÀU CÁ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
158
|
CẢI THIỆN GIỐNG CÂY RỪNG
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
159
|
CẢNG CÁ PHAN THIẾT
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
160
|
CÁNH CỨNG HẠI VỎ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
161
|
CÀNH GHÉP CÂY RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
162
|
CÁNH KIẾN TRẮNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
163
|
CANH TÁC ĐẤT DỐC
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
164
|
CẮT KHÚC
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
165
|
CÂN BẰNG SINH THÁI TRONG HỆ SINH THÁI RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
166
|
CẤP KÍCH THƯỚC (GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN)
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
167
|
CẤP TUỔI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
168
|
CẤU TẠO RỪNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
169
|
CẤU TRÚC GIỚI TÍNH CỦA QUẦN THỂ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
170
|
CẤU TRÚC HÌNH THÁI LÂM PHẦN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
171
|
CẤU TRÚC RỪNG (CẤU TRÚC QUẦN XÃ THỰC VẬT RỪNG)
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
172
|
CẤU TRÚC SINH THÁI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
173
|
CẤU TRÚC TẦNG THỨ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
174
|
CẤU TRÚC TỔ THÀNH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
175
|
CẤU TRÚC TUỔI LÂM PHẦN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
176
|
CÂY BÁCH VÀNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
177
|
CÂY BÁCH XANH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
178
|
CÂY BẢN ĐỊA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
179
|
CÂY BỜI LỜI ĐỎ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
180
|
CÂY CẢNH NGHỆ THUẬT
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
181
|
CÂY CẨM LAI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
182
|
CÂY CÓ BẦU
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
183
|
CÂY CON DÒNG VÔ TÍNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
184
|
CÂY CỐ ĐỊNH ĐẠM LÂM NGHIỆP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
185
|
CÂY CHIẾT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
186
|
CÂY CHỦ LỰC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
187
|
CÂY CHỦ YẾU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
188
|
CÂY DẦU RÁI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
189
|
CÂY DẺ TRÙNG KHÁNH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
190
|
CÂY DÓ BẦU (CG: TRẦM HƯƠNG)
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
191
|
CÂY ĐẦU DÒNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
192
|
CÂY ĐINH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
193
|
CÂY GHÉP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
194
|
CÂY GÕ ĐỎ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
195
|
CÂY GỤ MẬT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
196
|
CÂY GIÁNG HƯƠNG TRÁI TO
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
197
|
CÂY GIỔI XANH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
198
|
CÂY GIỐNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
199
|
CÂY HỌ DẦU
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
200
|
CÂY HOM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
201
|
CÂY KIM GIAO BẮC
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
202
|
CÂY LÁT HOA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
203
|
CÂY LÂM NGHIỆP CHUYỂN GEN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
204
|
CÂY LÂM NGHIỆP CHUYỂN GEN KHÁNG BỆNH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
205
|
CÂY LÂM NGHIỆP CHUYỂN GEN KHÁNG SÂU HẠI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
206
|
CÂY LÂM NGHIỆP CHUYỂN GEN SINH TRƯỞNG NHANH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
207
|
CÂY LÂM NGHIỆP CHUYỂN GEN TĂNG CHẤT LƯỢNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
208
|
CÂY LÂM NGHIỆP CHUYỂN GEN TĂNG TÍNH CHỊU HẠN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
209
|
CÂY LÂM NGHIỆP CHUYỂN GEN TĂNG TÍNH CHỊU LẠNH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
210
|
CÂY LÂM NGHIỆP ĐA BỘI THỂ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
211
|
CÂY LÂM NGHIỆP ĐỘT BIẾN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
212
|
CÂY LIM XANH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
213
|
CÂY MÀNG TANG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
214
|
CÂY MẸ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
215
|
CÂY MÔ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
216
|
CÂY MỠ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
217
|
CÂY MUN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
218
|
CÂY NGHIẾN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
219
|
CÂY NGOẠI LAI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
220
|
CÂY PƠ MU
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
221
|
CÂY SAO ĐEN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
222
|
CÂY SẾN MẬT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
223
|
CÂY SỞ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
224
|
CÂY SƯA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
225
|
CÂY TÁU MẬT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
226
|
CÂY TẾCH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
227
|
CÂY THÔNG HAI LÁ DẸT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
228
|
CÂY THÔNG NHỰA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
229
|
CÂY THỦY TÙNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
230
|
CÂY TRÁM ĐEN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
231
|
CÂY TRÁM TRẮNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
232
|
CÂY TRẮC NGHỆ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
233
|
CÂY TRẨU
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
234
|
CÂY TRỘI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
235
|
CÂY TRÔM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
236
|
CÂY ƯƠI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
237
|
CÂY VẠNG TRỨNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
238
|
CÂY XANH ĐÔ THỊ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
239
|
CÂY XOAY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
240
|
COMPOSITE GỖ
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
241
|
CỐ ĐỊNH ĐẠM SINH HỌC
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
242
|
CÔN TRÙNG HẠI GỖ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
243
|
CÔN TRÙNG HỌC LÂM NGHIỆP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
244
|
CÔNG CỤ CHẶT HẠ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
245
|
CỘNG ĐỒNG NGƯ DÂN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
246
|
CÔNG NGHỆ AQUAMIMICRY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
247
|
CÔNG NGHỆ ẤP NỞ TRỨNG CÁ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
248
|
CÔNG NGHỆ BẢO QUẢN GỖ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
249
|
CÔNG NGHỆ BẢO QUẢN LẠNH ĐÔNG THUỶ SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
250
|
CÔNG NGHỆ CÁC SẢN PHẨM CHẾ BIẾN NHIỆT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
251
|
CÔNG NGHỆ CẮT TIẾT CÁ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
252
|
CÔNG NGHỆ CẤP ĐÔNG THUỶ SẢN VÀ CÁC MẶT HÀNG ĐÔNG LẠNH THUỶ SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
253
|
CÔNG NGHỆ CELLULOSE
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
254
|
CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN CÁC LOẠI MẮM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
255
|
CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN CÁC SẢN PHẨM ĐẶC THÙ KHÁC
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
256
|
CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN CHẢ CÁ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
257
|
CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN ĐỒ HỘP THUỶ SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
258
|
CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN LẠNH THUỶ SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
259
|
CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN NƯỚC MẮM
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
260
|
CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN NHỰA THÔNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
261
|
CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN PROTEIN THUỶ PHÂN VÀ PEPTIDE CÓ HOẠT TÍNH SINH HỌC
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
262
|
CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN PHỤ PHẨM THÀNH BỘT CÁ VÀ DẦU CÁ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
263
|
CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN SURIMI VÀ SẢN PHẨM MÔ PHỎNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
264
|
CÔNG NGHỆ CHỈ THỊ SINH HỌC
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
265
|
CÔNG NGHỆ CHUYỂN NHÂN TẾ BÀO ĐỘNG VẬT THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
266
|
CÔNG NGHỆ DUNG HỢP TẾ BÀO TRẦN RONG BIỂN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
267
|
CÔNG NGHỆ ĐIỀU CHẾ, TINH SẠCH THU NHẬN PROTEIN-ENZYME TỪ THỦY SINH VẬT
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
268
|
CÔNG NGHỆ ÉP ĐÙN TRONG SẢN XUẤT THỨC ĂN THỦY SẢN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
269
|
CÔNG NGHỆ GIA CÔNG GỖ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
270
|
CÔNG NGHỆ GIÁM SÁT TẢO ĐỘC HẠI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
271
|
CÔNG NGHỆ KHAI THÁC NĂNG LƯỢNG GỖ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
272
|
CÔNG NGHỆ LÀM KHÔ SINH KHỐI VI TẢO
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
273
|
CÔNG NGHỆ LÀM SẠCH MÔI TRƯỜNG BẰNG VI TẢO
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
274
|
CÔNG NGHỆ LÊN MEN TRONG CHẾ BIẾN THỦY SẢN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
275
|
CÔNG NGHỆ LỌC SINH HỌC
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
276
|
CÔNG NGHỆ MÀNG SINH HỌC
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
277
|
CÔNG NGHỆ MỘC
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
278
|
CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
279
|
CÔNG NGHỆ NUÔI CẤY MÔ TẾ BÀO RONG BIỂN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
280
|
CÔNG NGHỆ NUÔI SINH KHỐI VI SINH VẬT THỦY SINH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
281
|
CÔNG NGHỆ NUÔI SINH KHỐI VI TẢO
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
282
|
CÔNG NGHỆ NUÔI TẾ BÀO BIỆT HÓA Ở ĐỘNG VẬT THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
283
|
CÔNG NGHỆ NUÔI TẾ BÀO TIỀN THỂ Ở ĐỘNG VẬT THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
284
|
CÔNG NGHỆ NHẬN DIỆN THỦY SẢN CẤM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
285
|
CÔNG NGHỆ PHÂN LẬP VI TẢO
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
286
|
CÔNG NGHỆ PHÂN TÍCH ĐẶC TÍNH HÓA SINH VÀ CHỨC NĂNG CÁC ENZYME-PROTEIN THỦY SẢN (ANALYTIC TECHNOLOGY ON BIOCHEMICAL CHARACTERISTICS AND FUNCTIONS OF ENZYME-PROTEIN FROM AQUATIC ORGANISMS)
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
287
|
CÔNG NGHỆ PHÂN TÍCH ĐỘC TỐ TỪ SINH VẬT BIỂN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
288
|
CÔNG NGHỆ SẢN SUẤT VÀ ỨNG DỤNG CHITIN/CHITOSAN VÀ CÁC DẪN XUẤT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
289
|
CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT COLLAGEN/GELATIN VÀ ỨNG DỤNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
290
|
CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT DẦU CÁ VÀ CÁC ACID BÉO KHÔNG BÃO HOÀ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
291
|
CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT PHÂN VI SINH TỪ PHẾ LIỆU THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
292
|
CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT SẠCH HƠN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
293
|
CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT TRỨNG CÁ MUỐI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
294
|
CÔNG NGHỆ SÀNG LỌC ĐA LƯỢNG ENZYME BIỂN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
295
|
CÔNG NGHỆ SÀNG LỌC HOẠT CHẤT SINH HỌC BIỂN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
296
|
CÔNG NGHỆ SẤY GỖ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
297
|
CÔNG NGHỆ SẤY KHÔ THUỶ SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
298
|
CÔNG NGHỆ SINH HỌC THỦY SẢN
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
299
|
CÔNG NGHỆ TÁI TỔ HỢP SẢN XUẤT PROTEIN, ENZYME THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
300
|
CÔNG NGHỆ TẠO CÁ RÔ PHI ĐƠN TÍNH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
301
|
CÔNG NGHỆ TẠO ĐỘT BIẾN GIỚI TÍNH Ở CÁ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
302
|
CÔNG NGHỆ TẠO GIỐNG THỦY SẢN ĐA BỘI THỂ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
303
|
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO GỐC Ở ĐỘNG VẬT THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
304
|
CÔNG NGHỆ THU SINH KHỐI VI TẢO
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
305
|
CÔNG NGHỆ TRANG SỨC SẢN PHẨM GỖ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
306
|
CÔNG NGHỆ VACXIN DNA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
307
|
CÔNG NGHỆ XÁC ĐỊNH ĐẶC TÍNH SINH HÓA CỦA VI SINH VẬT THỦY SINH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
308
|
CÔNG NGHỆ XÁC ĐỊNH ĐỘNG VẬT THỦY SẢN ĐA BỘI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
309
|
CÔNG NGHỆ XÁC ĐỊNH NHANH TẢO ĐỘC HẠI BẰNG DNA (F.I.S.H, LAMP)
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
310
|
CÔNG NGHỆ XẺ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
311
|
CÔNG NGHỆ XÔNG KHÓI THUỶ SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
312
|
CÔNG NGHỆ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN TỪ THUỶ SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
313
|
CÔNG NGHỆ XỬ LÝ GỖ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
314
|
CÔNG NGHỆ XỬ LÝ MÙI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
315
|
CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI THUỶ SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
316
|
CÔNG NGHỆ XỬ LÝ SINH HỌC
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
317
|
CÔNG NHẬN GIỐNG MỚI THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
318
|
CÔNG TY LÂM NGHIỆP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
319
|
CÔNG ƯỚC CHỐNG SA MẠC HÓA CỦA LIÊN HỢP QUỐC
|
Ngắn
|
Văn kiện
|
|
320
|
CƠ CHẾ PHÁT TRIỂN SẠCH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
321
|
CƠ SỞ DỮ LIỆU DNA MÃ VẠCH Ở THỰC VẬT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
322
|
CƯỜNG ĐỘ DINH DƯỠNG CỦA THỦY SINH VẬT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
323
|
CƯỜNG LỰC KHAI THÁC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
324
|
CHÀ TẬP TRUNG CÁ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
325
|
CHÁY DƯỚI TÁN CÂY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
326
|
CHÁY LẠNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
327
|
CHÁY NGẦM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
328
|
CHÁY TÁN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
329
|
CHẶT HẠ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
330
|
CHẶT NUÔI DƯỠNG RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
331
|
CHẨN ĐOÁN BỆNH THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
332
|
CHẨN ĐOÁN DING DƯỠNG CÂY RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
333
|
CHẤT BỔ SUNG TRONG THỨC ĂN THỦY SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
334
|
CHẤT DINH DƯỠNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
335
|
CHẤT GÂY Ô NHIỄM TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
336
|
CHẤT HỮU CƠ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
337
|
CHẤT KHÁNG DINH DƯỠNG TRONG THỨC ĂN THỦY SẢN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
338
|
CHẤT LƯỢNG NƯỚC TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
339
|
CHẤT TAN TRONG DUNG MÔI HỮU CƠ CỦA GỖ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
340
|
CHẤT TAN TRONG NƯỚC CỦA GỖ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
341
|
CHẤT THẢI TRONG LÂM NGHIỆP
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
342
|
CHẤT TRÍCH LY TỪ VỎ CÂY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
343
|
CHẾ BIẾN HẠT GIỐNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
344
|
CHẾ BIẾN RONG BIỂN THỰC PHẨM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
345
|
CHẾ BIẾN VÀ ỨNG DỤNG KEO RONG BIỂN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
346
|
CHẾ ĐỘ NHIỆT TRONG ĐẤT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
347
|
CHẾ PHẨM NẤM ĐỐI KHÁNG TRICHODERMA CHO BẢO VỆ CÂY LÂM NGHIỆP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
348
|
CHẾ PHẨM NẤM RỄ NỘI CỘNG SINH AM CHO CÂY LÂM NGHIỆP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
349
|
CHẾ PHẨM NẤM RỄ NGOẠI CỘNG SINH CHO CÂY LÂM NGHIỆP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
350
|
CHẾ PHẨM VI KHUẨN CỐ ĐỊNH ĐẠM CHO CÂY LÂM NGHIỆP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
351
|
CHẾ PHẨM VI KHUẨN PHÂN GIẢI LÂN CHO CÂY LÂM NGHIỆP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
352
|
CHẾ PHẨM VI SINH TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
353
|
CHẾ PHẨM VI SINH VẬT CHO CÂY LÂM NGHIỆP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
354
|
CHẾ PHẨM VI SINH VẬT PHÂN GIẢI XENLULO CHO CÂY LÂM NGHIỆP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
355
|
CHẾ PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
356
|
CHI PHÍ BIẾN ĐỔI NGHỀ CÁ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
357
|
CHI PHÍ CỐ ĐỊNH NGHỀ CÁ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
358
|
CHI PHÍ MÔI TRƯỜNG CỦA NGHỀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
359
|
CHI PHÍ TẠO RỪNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
360
|
CHỈ SỐ ĐA DẠNG SINH HỌC
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
361
|
CHỈ SỐ LẬP ĐỊA
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
362
|
CHỈ SỐ QUAN TRỌNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
363
|
CHỈ THI CHỌN LỌC
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
364
|
CHỈ THỊ DI TRUYỀN CÂY RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
365
|
CHỈ THỊ DNA LỤC LẠP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
366
|
CHỈ THỊ ĐA HÌNH CÁC CHUỖI DNA NHÂN BẢN CẮT HẠN CHẾ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
367
|
CHỈ THỊ ĐA HÌNH CÁC ĐOẠN DNA ĐƯỢC NHÂN BẢN NGẪU NHIÊN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
368
|
CHỈ THỊ ĐA HÌNH CÁC ĐOẠN LẶP LẠI ĐƠN GIẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
369
|
CHỊ THỊ ĐA HÌNH ĐỘ DÀI CÁC ĐOẠN CẮT HẠN CHẾ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
370
|
CHỈ THỊ ĐA HÌNH ĐỘ DÀI CÁC ĐOẠN NHÂN BẢN CHỌN LỌC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
371
|
CHỈ THỊ ĐA HÌNH NUCLEOTIDE ĐƠN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
372
|
CHỈ THỊ ĐA HÌNH VÙNG NHÂN BẢN CHUỖI DNA ĐƯỢC MÔ TẢ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
373
|
CHỈ THỊ PHÂN TỬ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
374
|
CHỈ THỊ VỊ TRÍ CHUỖI BIỂU HIỆN ĐÁNH DẤU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
375
|
CHỈ THỊ VI TRÍ CHUỖI ĐÁNH DẤU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
376
|
CHI TRẢ DỊCH VỤ HỆ SINH THÁI BIỂN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
377
|
CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
378
|
CHI TRẢ GIÁN TIẾP DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
379
|
CHI TRẢ TRỰC TIẾP DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
380
|
CHIẾN LƯỢC CHỌN GIỐNG CÂY RỪNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
381
|
CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
382
|
CHIẾT CÂY RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
383
|
CHIỀU CAO BÌNH QUÂN LÂM PHẦN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
384
|
CHIỀU CAO CÂY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
385
|
CHIỀU DÀI CÁ THỂ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
386
|
CHIỀU DÀI THÀNH THỤC SINH DỤC
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
387
|
CHÍNH SÁCH LÂM NGHIỆP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
388
|
CHỈNH SỬA HỆ GEN CÂY LÂM NGHIỆP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
389
|
CHỌN GIỐNG BẠCH ĐÀN EUCALYPTUS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
390
|
CHỌN GIỐNG CÂY RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
391
|
CHỌN GIỐNG CÂY RỪNG KHÁNG SÂU BỆNH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
392
|
CHỌN GIỐNG CHO CHẤT LƯỢNG GỖ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
393
|
CHỌN GIỐNG KEO ACACIA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
394
|
CHỌN GIỐNG THÔNG PINUS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
395
|
CHỌN LOẠI CÂY TRỒNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
396
|
CHỌN LỌC GIA ĐÌNH CÂY RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
397
|
CHỌN LỌC SỚM CÂY RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
398
|
CHỌN LỌC THEO CHỈ SỐ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
399
|
CHỌN TẠO CÂY TAM BỘI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
400
|
CHU KÌ KINH DOANH RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
401
|
CHU KỲ CÁC BON TRONG HỆ SINH THÁI RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
402
|
CHU KỲ CHẶT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
403
|
CHỦ QUẢN LÝ RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
404
|
CHỦ RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
405
|
CHU TRÌNH NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH THÁI RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
406
|
CHU TRÌNH NI TƠ TRONG HỆ SINH THÁI RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
407
|
CHU TRÌNH SINH ĐỊA HÓA TRONG HỆ SINH THÁI RỪNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
408
|
CHU TRÌNH TUẦN HOÀN NƯỚC
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
409
|
CHU TRÌNH TUẦN HOÀN VẬT CHẤT
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
410
|
CHUẨN BỊ ĐẤT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
411
|
CHUỖI CUNG ỨNG SẢN PHẨM THỦY SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
412
|
CHUỖI GIÁ TRỊ SẢN PHẨM THỦY SẢN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
413
|
CHUỖI HÀNH TRÌNH SẢN PHẨM
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
414
|
CHUỖI THỨC ĂN TRONG HỆ SINH THÁI RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
415
|
CHUYẾN BIỂN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
416
|
CHUYỂN GENE TĂNG TRƯỞNG, KHÁNG BỆNH Ở ĐỐI TƯỢNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
417
|
CHUYỂN HÓA DẠM TRONG ĐẤT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
418
|
CHUYỂN HÓA RỪNG GỖ NHỎ SANG RỪNG GỖ LỚN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
419
|
CHỨC NĂNG RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
420
|
CHƯNG CẤT TINH DẦU THÔNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
421
|
CHỨNG CHỈ RỪNG
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
422
|
CHƯƠNG TRÌNH 327
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
423
|
CHƯƠNG TRÌNH CẢI TIẾN NGHỀ CÁ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
424
|
CHƯƠNG TRÌNH KHAI THÁC HẢI SẢN XA BỜ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
425
|
CHƯƠNG TRÌNH PAM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
426
|
CHƯƠNG TRÌNH PHÊ DUYỆT CHỨNG CHỈ RỪNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
427
|
DẪN XUẤT TAN CỦA XENLULOZA
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
428
|
DẦU LANH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
429
|
DẦU TRẨU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
430
|
DẦU VỎ HẠT ĐIỀU
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
431
|
DI CƯ CỦA CÁ BIỂN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
432
|
DI CƯ CỦA THỦY SINH VẬT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
433
|
DI GIỐNG, THUẦN HÓA GIỐNG THỦY SẢN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
434
|
DI TRUYỀN CHỌN GIỐNG THỦY SẢN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
435
|
DI TRUYỀN LÂM NGHIỆP
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
436
|
DI TRUYỀN SỐ LƯỢNG TRONG LÂM NGHIỆP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
437
|
DỊ ỨNG DO THUỶ SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
438
|
DỊCH SÂU HẠI
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
439
|
DỊCH TỄ BỆNH ĐỘNG VẬT THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
440
|
DỊCH VỤ BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
441
|
DỊCH VỤ CHỐNG XÓI MÒN ĐẤT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
442
|
DỊCH VỤ DU LỊCH SINH THÁI
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
443
|
DỊCH VỤ ĐIỀU TIẾT NGUỒN NƯỚC
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
444
|
DỊCH VỤ HẤP THỤ LƯU GIỮ CAC BON
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
445
|
DỊCH VỤ HỆ SINH THÁI BIỂN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
446
|
DỊCH VỤ HỆ SINH THÁI RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
447
|
DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
448
|
DỊCH VỤ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
449
|
DỊCH VỤ PHÚC LỢI NGHỈ DƯỠNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
450
|
DỊCH VỤ ỦY THÁC LÂM NGHIỆP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
451
|
DIỄN BIẾN RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
452
|
DIỄN THẾ NGUYÊN SINH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
453
|
DIỄN THẾ RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
454
|
DIỄN THẾ THỨ SINH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
455
|
DIỆT MỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP BẢ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
456
|
DIỆT MỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP LÂY NHIỄM
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
457
|
DINH DƯỠNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
458
|
DNA MÃ VẠCH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
459
|
DOANH NGHIỆP LÂM NGHIỆP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
460
|
DÒNG VÔ TÍNH CÂY RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
461
|
DỠ GỖ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
462
|
DU CANH
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
463
|
DUNG LƯỢNG MẪU
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
464
|
DỰ ÁN TRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
465
|
DỰ BÁO NGƯ TRƯỜNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
466
|
DỰ ĐOÁN SẢN LƯỢNG
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
467
|
ĐA DẠNG CÁ NÓC BIỂN VIỆT NAM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
468
|
ĐA DẠNG DI TRUYỀN CÂY RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
469
|
ĐA DẠNG SINH HỌC LÂM NGHIỆP
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
470
|
ĐÁ MẸ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
471
|
ĐÁ ONG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
472
|
ĐÀN CÁ KHAI THÁC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
473
|
ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CẢM QUAN THỦY SẢN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
474
|
ĐÁNH GIÁ ĐA DẠNG NGUỒN GEN THỰC VẬT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
475
|
ĐÁNH GIÁ ĐẤT LÂM NGHIỆP
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
476
|
ĐÁNH GIÁ NỘI BỘ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
477
|
ĐÁNH GIÁ NGUỒN LỢI THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
478
|
ĐÁNH GIÁ QUẢN LÝ RỪNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
479
|
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
480
|
ĐÁNH GIÁ TÀI NGUYÊN RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
481
|
ĐÁNH GIÁ TÀI NGUYÊN VÙNG VÀ TỔNG THỂ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
482
|
ĐẶC ĐIỂM SINH LÝ HẠT GIỐNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
483
|
ĐẶC TÍNH GỖ
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
484
|
ĐẤT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
485
|
ĐẤT CÓ THỰC BÌ CÂY BỤI (CG: ĐẤT CÂY BỤI)
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
486
|
ĐẤT CÓ VẤN ĐỀTRONG LÂM NGHIỆP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
487
|
ĐẤT DỐC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
488
|
ĐẤT ĐAI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
489
|
ĐẤT LÂM NGHIỆP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
490
|
ĐẤT LÂM NGHIỆP NGẬP NƯỚC
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
491
|
ĐẤT RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
492
|
ĐẤT RỪNG BẠCH ĐÀN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
493
|
ĐẤT RỪNG BỒ ĐỀ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
494
|
ĐẤT RỪNG HỒI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
495
|
ĐẤT RỪNG KEO
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
496
|
ĐẤT RỪNG KHỘP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
497
|
ĐẤT RỪNG NGẬP MẶN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
498
|
ĐẤT RỪNG TỰ NHIÊN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
499
|
ĐẤT RỪNG THÔNG
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
500
|
ĐẤT RỪNG TRÀM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
501
|
ĐẤT RỪNG TRE NỨA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
502
|
ĐẤT TRỐNG ĐỒI NÚI TRỌC
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
503
|
ĐẤT TRỐNG TRONG RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
504
|
ĐÈN TẬP TRUNG CÁ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
505
|
ĐỊA LÝ ĐỘNG VẬT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
506
|
ĐIỀU KHIỂN GIỚI TÍNH Ở ĐỘNG VẬT THỦY SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
507
|
ĐIỀU TRA CÂY CÁ THỂ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
508
|
ĐIỀU TRA LÂM PHẦN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
509
|
ĐIỀU TRA LẬP BẢN ĐỒ LẬP ĐỊA CẤP 1
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
510
|
ĐIỀU TRA RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
511
|
ĐỊNH GIÁ RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
512
|
ĐÓNG CỬA RỪNG TỰ NHIÊN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
513
|
ĐÓNG GÓI SẢN PHẨM THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
514
|
ĐÓNG TÀU CÁ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
515
|
ĐỘ ẨM HẠT CÂY RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
516
|
ĐỘ BỀN TỰ NHIÊN CỦA GỖ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
517
|
ĐỘ BỀN TRONG NƯỚC CỦA THỨC ĂN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
518
|
ĐỘ CHE PHỦ RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
519
|
ĐỘ CHÍN HẠT GIỐNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
520
|
ĐỘ CHÍN TUYẾN SINH DỤC Ở CÁ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
521
|
ĐỒ GỖ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
522
|
ĐỒ GỖ NỘI THẤT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
523
|
ĐỒ GỖ NGOẠI THẤT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
524
|
ĐỒ GỖ XÂY DỰNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
525
|
ĐỒ GIA DỤNG TỪ SONG MÂY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
526
|
ĐỒ GIA DỤNG TỪ TRE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
527
|
ĐỘ NO DẠ DÀY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
528
|
ĐỘ PHÌ ĐẤT RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
529
|
ĐỘ THÀNH THỤC ĐẤT NGẬP MẶN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
530
|
ĐỘ THON/HÌNH SỐ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
531
|
ĐỘ THUẦN HẠT GIỐNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
532
|
ĐỘC TỐ SINH VẬT BIỂN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
533
|
ĐỘI TÀU KHAI THÁC THUỶ SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
534
|
ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
535
|
ĐỐI TƯỢNG HỮU QUAN TRONG KHAI THÁC VÀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
536
|
ĐỐI TƯỢNG KHAI THÁC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
537
|
ĐỐI TƯỢNG PHẢI CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
538
|
ĐỒNG QUẢN LÝ NGHỀ CÁ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
539
|
ĐỒNG SỸ HIỀN
|
Trung bình
|
Danh nhân
|
|
540
|
ĐỘNG THÁI ĐỘ ẨM ĐẤT RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
541
|
ĐỘNG THÁI QUẦN THỂ CÔN TRÙNG RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
542
|
ĐỘNG THÁI RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
543
|
ĐỘNG VẬT ĐÁY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
544
|
ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH GÂY BỆNH HẠI THỰC VẬT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
545
|
ĐỘNG VẬT RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
546
|
ĐỘNG VẬT THỦY SINH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
547
|
ĐỘT BIẾN TẠO DÒNG TẾ BÀO THEO ĐỊNH HƯỚNG Ở RONG BIỂN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
548
|
ĐƠN VỊ QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
549
|
ĐƠN VỊ QUẢN LÝ RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
550
|
ĐƯỜNG HÓA GỖ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
551
|
ĐƯỜNG KÍNH BÌNH QUÂN LÂM PHẦN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
552
|
ĐƯỜNG KÍNH/CHU VI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
553
|
ĐƯỜNG LÂM NGHIỆP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
554
|
ĐƯỜNG THUỶ VẬN CHUYỂN GỖ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
555
|
ĐƯỜNG VẬN XUẤT LÂM NGHIỆP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
556
|
ENZYME BỀN NHIỆT TỪ THỦY SINH VẬT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
557
|
ENZYME CHỊU MẶN TỪ SINH VẬT BIỂN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
558
|
ENZYME PHÂN HỦY CHẤT THẢI CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
559
|
ENZYME, PROTEIN ĐẶC HỮU TỪ THỦY SINH VẬT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
560
|
ENZYME, PROTEIN TỪ PHẾ LIỆU THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
561
|
ETHANOL SINH HOC
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
562
|
FURFURAL TỪ GỖ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
563
|
GÂY MÀU NƯỚC TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
564
|
GÂY NUÔI ĐỘNG VẬT RỪNG BÁN HOANG DÃ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
565
|
GEN BẤT DỤC ĐỰC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
566
|
GEN CHỈ THỊ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
567
|
GEN CHỊU HẠN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
568
|
GEN KHÁNG BỆNH HẠI CÂY TRỒNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
569
|
GEN KHÁNG CHẤT DIỆT CỎ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
570
|
GEN KHÁNG SÂU HẠI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
571
|
GEN LIÊN QUAN ĐẾN CHẤT LƯỢNG GỖ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
572
|
GEN LIÊN QUAN ĐẾN SINH TRƯỞNG NHANH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
573
|
GEN LIÊN QUAN ĐẾN TÍNH CHỊU LẠNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
574
|
GEN LIÊN QUAN ĐẾN TÍNH CHỊU MẶN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
575
|
GEN LIÊN QUAN ĐẾN TÍNH CHỊU NGẬP ÚNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
576
|
GHẸ XANH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
577
|
GHÉP CÂY RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
578
|
GỖ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
579
|
GỖ CÔNG NGHIỆP
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
580
|
GỖ LÁ KIM
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
581
|
GỖ LÁ RỘNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
582
|
GỖ NGUYÊN LIỆU GIẤY
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
583
|
GỐC GHÉP CÂY RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
584
|
GIÁ CÂY ĐỨNG LÂM SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
585
|
GIÁ THÀNH RỪNG TRỒNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
586
|
GIÁ TRỊ ĐA DẠNG SINH HỌC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
587
|
GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
588
|
GIÁ TRỊ RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
589
|
GIÁ TRỊ THỰC DỤNG LÔ HẠT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
590
|
GIẢI TÍCH CÂY VÀ PHÂN TÍCH VÒNG NĂM
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
591
|
GIẢM PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH (REDD)
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
592
|
GIÁM SÁT DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT THỦY SẢN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
593
|
GIÁM SÁT QUẢN LÝ RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
594
|
GIAO ĐẤT LÂM NGHIỆP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
595
|
GIAO RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
596
|
GIẤY PHÉP KHAI THÁC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
597
|
GIỐNG THỦY SẢN KHÁNG BỆNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
598
|
GIỐNG THỦY SẢN SẠCH BỆNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
599
|
HÀ BIỂN HẠI GỖ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
600
|
HẠ CÂY
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
601
|
HÀM SINH TRƯỞNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
602
|
HẠN NGẠCH SẢN LƯỢNG KHAI THÁC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
603
|
HÀNH LANG VEN SUỐI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
604
|
HẠT CÂY RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
605
|
HẠT CÂY RỪNG ƯA ẨM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
606
|
HẠT CÂY RỪNG ƯA KHÔ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
607
|
HẠT GIỐNG NHÂN TẠO TRONG LÂM NGHIỆP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
608
|
HẬU CẦN NGHỀ CÁ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
609
|
HẦU TAM BỘI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
610
|
HỆ GEN HỌC CHỨC NĂNG CÂY LÂM NGHIỆP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
611
|
HỆ MIỄN DỊCH CỦA CÁ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
612
|
HỆ SINH THÁI RỪNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
613
|
HỆ SINH THÁI RỪNG KÍN NỬA RỤNG LÁ ẨM NHIỆT ĐỚI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
614
|
HỆ SINH THÁI RỪNG KÍN THƯỜNG XANH MƯA ẨM NHIỆT ĐỚI
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
615
|
HỆ SINH THÁI RỪNG KHÔ HẠN NHIỆT ĐỚI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
616
|
HỆ SINH THÁI RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH TRÊN NÚI ĐÁ VÔI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
617
|
HỆ SINH THÁI RỪNG NGẬP MẶN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
618
|
HỆ SINH THÁI RỪNG NGẬP NƯỚC NỘI ĐỊA (PHÈN, NGỌT)
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
619
|
HỆ SINH THÁI RỪNG NGẬP NƯỚC VEN BIỂN (MẶN, LỢ)
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
620
|
HỆ SINH THÁI RỪNG NHIỆT ĐỚI
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
621
|
HỆ SINH THÁI RỪNG RỪNG LÁ KIM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
622
|
HỆ SINH THÁI RỪNG RỪNG TRÀM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
623
|
HỆ SINH THÁI RỪNG THƯA CÂY HỌ DẦU
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
624
|
HỆ SINH THÁI RỪNG TRE NỨA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
625
|
HỆ SINH THÁI RỪNG TRỒNG
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
626
|
HỆ SINH THÁI THỦY VỰC
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
627
|
HỆ SỐ CHUYỂN ĐỔI THỨC ĂN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
628
|
HỆ SỐ DI TRUYỀN TRONG LÂM NGHIỆP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
629
|
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH K CỦA VIỆT NAM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
630
|
HỆ SỐ THÀNH THỤC SINH DỤC
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
631
|
HỆ TIÊU HÓA CỦA CÁ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
632
|
HỆ TIÊU HÓA CỦA TÔM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
633
|
HỆ THỐNG CHO ĂN TỰ ĐỘNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
634
|
HỆ THỐNG DIỆT KHUẨN BẰNG Ô-ZÔN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
635
|
HỆ THỐNG DIỆT KHUẨN BẰNG TIA CỰC TÍM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
636
|
HỆ THỐNG GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG NUÔI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
637
|
HỆ THỐNG GIÁM SÁT TÀU CÁ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
638
|
HỆ THỐNG HỌC PHÂN TỬ THỰC VẬT
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
639
|
HỆ THỐNG HỖ TRỢ QUYẾT ĐỊNH TRONG THỦY SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
640
|
HỆ THỐNG KHỬ KHÍ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
641
|
HỆ THỐNG LẠNH (1 CẤP, 2 CẤP, HỖN HỢP)
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
642
|
HỆ THỐNG LOẠI BỎ AMONIAC
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
643
|
HỆ THỐNG LỌC MÀNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
644
|
HỆ THỐNG NẠP Ô XY TINH KHIẾT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
645
|
HỆ THỐNG NĂNG LƯỢNG Ở ĐỘNG VẬT THỦY SẢN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
646
|
HỆ THỐNG NUÔI TUẦN HOÀN
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
647
|
HỆ THỐNG QUẢN LÝ THỦY SẢN ĐÁP ỨNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
648
|
HỆ THỐNG SỤC KHÍ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
649
|
HỆ THỐNG THỐNG TIN ĐỊA LÝ VÀ VIỄN THÁM
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
650
|
HIỆN TƯỢNG CÁ NỔI ĐẦU
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
651
|
HIỆN TƯỢNG PHÂN TẦNG NƯỚC TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
652
|
HIỆN TƯỢNG PHÚ DƯỠNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
653
|
HIỆP ĐỊNH HỢP TÁC NGHỀ CÁ VIỆT NAM - TRUNG QUỐC
|
Dài
|
Văn kiện
|
|
654
|
HIỆP ĐỊNH VỀ CÁC BIỆN PHÁP VỆ SINH VÀ KIỂM DỊCH ĐỘNG THỰC VẬT (SPS)
|
Trung bình
|
Văn kiện
|
|
655
|
HIỆP HỘI CÁ TRA VIỆT NAM
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
656
|
HIỆP HỘI CHẾ BIẾN VÀ XUẤT KHẨU THỦY SẢN VIỆT NAM
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
657
|
HIỆP HỘI GỖ VÀ LÂM SẢN VIỆT NAM
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
658
|
HIỆP HỘI NUÔI BIỂN VIỆT NAM
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
659
|
HIỆP HỘI VƯỜN QUỐC GIA VÀ KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VIỆT NAM (VNPPA)
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
660
|
HIỆU QUẢ CHI PHÍ CỦA TRANG TRẠI NUÔI THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
661
|
HIỆU QUẢ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP CHẾ BIẾN THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
662
|
HIỆU QUẢ KINH TẾ NGHỀ ĐÁNH BẮT THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
663
|
HIỆU QUẢ KINH TẾ TRONG LÂM NGHIỆP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
664
|
HIỆU QUẢ KỸ THUẬT CỦA TRANG TRẠI NUÔI THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
665
|
HIỆU QUẢ PHÂN BỔ CỦA TRANG TRẠI NUÔI THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
666
|
HIỆU QUẢ SỬ DỤNG ĐẤT LÂM NGHIỆP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
667
|
HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN TRONG LÂM NGHIỆP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
668
|
HIỆU QUẢ XÃ HỘI TRONG LÂM NGHIỆP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
669
|
HIỆU ỨNG NHÀ KÍNH TRONG LÂM NGHIỆP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
670
|
HÌNH THÁI ĐẤT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
671
|
HÓA CHẤT XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
672
|
HOÁ HỌC GỖ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
673
|
HÓA LỎNG GỖ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
674
|
HOẠT CHẤT SINH HỌC BIỂN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
675
|
HOẠT CHẤT SINH HỌC TỪ ĐỘNG VẬT BIỂN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
676
|
HOẠT CHẤT SINH HỌC TỪ THỰC VẬT BIỂN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
677
|
HOẠT CHẤT SINH HỌC TỪ XẠ KHUẨN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
678
|
HOẠT ĐỘNG CHẾ BIẾN THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
679
|
HOẠT ĐỘNG ĐIỀU TRA NGHIÊN CỨU SINH VẬT BIỂN Ở VIỆT NAM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
680
|
HOM CÂY RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
681
|
HỒ SƠ HÓA VÀ THỬ HOẠT TÍNH HOẠT CHẤT SINH HỌC BIỂN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
682
|
HỒ SƠ THIẾT KẾ TRỔNG RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
683
|
HỒI (ILLICIUM VERUM)
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
684
|
HỘI CHỢ, TRIỂN LÃM NGÀNH TÔM VIỆT NAM: VIETSHRIMP
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
685
|
HỘI CHỦ RỪNG VIỆT NAM (VIFORA)
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
686
|
HỘI CHỨNG CHẬM LỚN Ở TÔM HE
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
687
|
HỘI CHỨNG LỞ LOÉT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
688
|
HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ BIỂN MS(C)
|
Ngắn
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
689
|
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ RỪNG (FSC)
|
Dài
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
690
|
HỘI KIỂM NGHIỆM HẠT GIỐNG QUỐC TẾ (ISTA)
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
691
|
HỘI KHOA HỌC KỸ THUẬT LÂM NGHIỆP VIỆT NAM (VIFA)
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
692
|
HỘI NGHỀ CÁ VIỆT NAM
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
693
|
HỢP TÁC TRONG NGHỀ CÁ CHIA SẺ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
694
|
HỢP TÁC XÃ LÂM NGHIỆP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
695
|
KEO (ACACIA)
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
696
|
KEO DÁN GỖ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
697
|
KEO DÁN GỖ NGUỒN GỐC TỰ NHIÊN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
698
|
KEO ĐẤT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
699
|
KEO LAI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
700
|
KEO NHIỆT DẺO
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
701
|
KEO NHIỆT RẮN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
702
|
KEO TỔNG HỢP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
703
|
KẾ HOẠCH CHỌN GIỐNG CÂY RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
704
|
KẾ HOẠCH ĐIỀU CHẾ SẢN LƯỢNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
705
|
KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG BẢO TỒN CÁC LOÀI RÙA BIỂN VIỆT NAM
|
Trung bình
|
Văn kiện
|
|
706
|
KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG QUỐC GIA BẢO VỆ CÁC LOÀI CÁ MẬP, CÁ ĐUỐI
|
Trung bình
|
Văn kiện
|
|
707
|
KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG QUỐC GIA BẢO VỆ CÁC LOÀI THÚ BIỂN VIỆT NAM
|
Trung bình
|
Văn kiện
|
|
708
|
KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG QUỐC GIA CHỐNG KHAI THÁC BẤT HỢP PHÁP, KHÔNG BÁO CÁO VÀ KHÔNG THEO QUY ĐỊNH
|
Trung bình
|
Văn kiện
|
|
709
|
KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG QUỐC GIA VỀ QUẢN LÝ NĂNG LỰC KHAI THÁC THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Văn kiện
|
|
710
|
KẾ HOẠCH QUẢN LÝ NGHỀ CÁ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
711
|
KẾ HOẠCH QUẢN LÝ RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
712
|
KẾ HOẠCH QUẢN LÝ RỪNG THEO THỜI GIAN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
713
|
KẾ HOẠCH THÍCH ỨNG VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU TRONG THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
714
|
KẾT QUẢ SẢN XUẤT CỦA DOANH NGHIỆP CHẾ BIẾN THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
715
|
KÍCH THÍCH SINH SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
716
|
KÍCH THƯỚC MẮT LƯỚI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
717
|
KÍCH THƯỚC QUẦN THỂ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
718
|
KÍCH THƯỚC QUẦN THỂ CÂY RỪNG HỮU HIỆU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
719
|
KIỂM KÊ ĐA TÀI NGUYÊN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
720
|
KIỂM KÊ GIÁM SÁT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
721
|
KIỂM KÊ QUY MÔ LỚN VÀ PHÂN TÍCH KỊCH BẢN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
722
|
KIỂM KÊ RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
723
|
KIỂM LÂM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
724
|
KIỂM NGHIỆM HẠT GIỐNG CÂY RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
725
|
KIỂM NGHIỆM NẢY MẦM HẠT GIỐNG CÂY RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
726
|
KIỂM SOÁT DƯ LƯỢNG KHÁNG SINH VÀ THUỐC TRỪ SÂU
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
727
|
KIỂM SOÁT ĐỘC TỐ TRONG THUỶ SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
728
|
KIỂM SOÁT KIM LOẠI NẶNG TRONG THUỶ SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
729
|
KIỂM SOÁT VI SINH VẬT TRONG CHẾ BIẾN THUỶ SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
730
|
KIẾN THỨC BẢN ĐỊA LÂM NGHIỆP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
731
|
KIẾN THỨC TRUYỀN THỐNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
732
|
KIỂU RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
733
|
KIM NGẠCH XUẤT KHẨU THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
734
|
KINH TẾ LÂM NGHIỆP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
735
|
KINH TẾ MÔI TRƯỜNG TRONG LÂM NGHIỆP
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
736
|
KINH TẾ NGHỀ KHAI THÁC CÁ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
737
|
KINH TẾ SINH HỌC NGHỀ CÁ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
738
|
KÝ CHỦ TRUNG GIAN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
739
|
KỸ THUẬT HẠT GIỐNG CÂY RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
740
|
KỸ THUẬT KHAI THÁC THUỶ SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
741
|
KỸ THUẬT TẠO CÂY TAM BỘI TỪ NUÔI CẤY MÔ NỘI NHŨ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
742
|
KHẢ NĂNG CHỐNG CHỊU
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
743
|
KHẢ NĂNG ĐÁNH BẮT CỦA NGƯ CỤ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
744
|
KHẢ NĂNG SINH LỢI CỦA CỦA TRANG TRẠI NUÔI THỦY SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
745
|
KHẢ NĂNG TỔ HỢP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
746
|
KHẢ NĂNG THẤM CỦA GỖ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
747
|
KHAI THÁC BẤT HỢP PHÁP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
748
|
KHAI THÁC CHỌN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
749
|
KHAI THÁC GỖ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
750
|
KHAI THÁC GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG (RIL)
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
751
|
KHAI THÁC HỢP LÝ NGUỒN LỢI THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
752
|
KHAI THÁC HỦY DIỆT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
753
|
KHAI THÁC LÂM SẢN NGOÀI GỖ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
754
|
KHAI THÁC NHỰA THÔNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
755
|
KHAI THÁC QUÁ MỨC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
756
|
KHAI THÁC THỦY SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
757
|
KHAI THÁC TRẮNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
758
|
KHAI THÁC TRẮNG THEO DẢI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
759
|
KHẢO NGHIỆM DÒNG VÔ TÍNH CÂY RỪNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
760
|
KHẢO NGHIỆM HẬU THẾ CÂY RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
761
|
KHẢO NGHIỆM LOÀI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
762
|
KHẢO NGHIỆM XUẤT XỨ CÂY RỪNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
763
|
KHẢO TỒN BIỂN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
764
|
KHẨU PHẦN ĂN CHO ĐỘNG VẬT THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
765
|
KHÍ ĐỘC TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
766
|
KHÍ HẬU THỦY VĂN RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
767
|
KHÍ HÓA GỖ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
768
|
KHO LẠNH VÀ QUẢN LÝ KHO LẠNH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
769
|
KHOA HỌC ĐẤT RỪNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
770
|
KHOÁN KINH DOANH RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
771
|
KHOÁN QUẢN LÝ BẢO VỆ RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
772
|
KHOÁNG TRONG THỨC ĂN THỦY SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
773
|
KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH CÓ TRỒNG BỔ SUNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
774
|
KHU BẢO TỒN BIỂN BẠCH LONG VĨ
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
775
|
KHU BẢO TỒN BIỂN CÔN ĐẢO
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
776
|
KHU BẢO TỒN BIỂN CÙ LAO CHÀM
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
777
|
KHU BẢO TỒN BIỂN HÒN MUN
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
778
|
KHU BẢO TỒN BIỂN PHÚ QUỐC
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
779
|
KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
780
|
KHU DUY TRÌ NGUỒN GIỐNG THỦY SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
781
|
KHU HỆ CÁ BIỂN VIỆT NAM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
782
|
KHU HỆ ĐỘNG VẬT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
783
|
KHU NEO ĐẬU TRÁNH TRÚ BÃO CHO TÀU CÁ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
784
|
KHU RAMSAR
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
785
|
LAI GIỐNG CÂY RỪNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
786
|
LÀM GIÀU RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
787
|
LÀM GIÀU RỪNG THEO BĂNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
788
|
LÀM GIÀU RỪNG THEO ĐÁM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
789
|
LAO ĐỘNG LÂM NGHIỆP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
790
|
LAO ĐỘNG NGHỀ CÁ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
791
|
LÂM CÔNG ĐỊNH
|
Trung bình
|
Danh nhân
|
|
792
|
LÂM NGHIỆP CỘNG ĐỒNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
793
|
LÂM NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
794
|
LÂM NGHIỆP DÒNG VÔ TÍNH GIA ĐÌNH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
795
|
LÂM NGHIỆP ĐÔ THỊ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
796
|
LÂM NGHIỆP XÃ HỘI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
797
|
LÂM SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
798
|
LÂM SẢN NGOÀI GỖ (NTFPS)
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
799
|
LÂM SẢN NGOÀI GỖ KHÔNG LÀM THỰC PHẨM CÓ NGUỒN GỐC TỪ ĐỘNG VẬT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
800
|
LÂM SẢN NGOÀI GỖ LÀM DƯỢC LIỆU
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
801
|
LÂM SẢN NGOÀI GỖ LÀM THỰC PHẨM CÓ NGUỒN GỐC TỪ ĐỘNG VẬT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
802
|
LÂM SẢN NGOÀI GỖ LÀM THỰC PHẨM CÓ NGUỒN GỐC TỪ THỰC VẬT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
803
|
LÂM TRƯỜNG QUỐC DOANH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
804
|
LẬP ĐỊA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
805
|
LẬP ĐỊA ĐẤT CÁT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
806
|
LẬP ĐỊA ĐẤT ĐỒI NÚI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
807
|
LẬP ĐỊA ĐẤT RỪNG KHỘP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
808
|
LẬP ĐỊA ĐẤT RỪNG NGẬP MẶN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
809
|
LOÀI BẢN ĐỊA LÂM NGHIỆP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
810
|
LOẠI BỎ TẠP NHIỄM SẢN PHẨM CHẾ BIẾN THỦY SẢN BẰNG ENZYME BIỂN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
811
|
LOÀI CÂY MỤC ĐÍCH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
812
|
LOÀI CÂY PHÙ TRỢ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
813
|
LOÀI CÂY TIÊN PHONG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
814
|
LOÀI CÂY ƯU THẾ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
815
|
LOÀI NGOẠI LAI XÂM HẠI RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
816
|
LOÀI NGUY CẤP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
817
|
LOÀI NHẬP NỘI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
818
|
LOÀI QUÝ HIẾM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
819
|
LỖI KHÔNG PHÙ HỢP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
820
|
LUẬT LACEY
|
Ngắn
|
Văn kiện
|
|
821
|
LUẬT LÂM NGHIỆP
|
Trung bình
|
Văn kiện
|
|
822
|
LUẬT THỦY SẢN
|
Dài
|
Văn kiện
|
|
823
|
LỬA RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
824
|
LƯỚI CHỤP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
825
|
LƯỚI ĐÁY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
826
|
LƯỚI ĐĂNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
827
|
LƯỚI KÉO
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
828
|
LƯỚI RÊ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
829
|
LƯỚI RÙNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
830
|
LƯỚI TE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
831
|
LƯỚI VÂY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
832
|
LƯỢNG BỔ SUNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
833
|
LƯỢNG GIÁ GIÁ TRỊ HỆ SINH THÁI BÃI BỒI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
834
|
LƯỢNG GIÁ GIÁ TRỊ HỆ SINH THÁI CỎ BIỂN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
835
|
LƯỢNG GIÁ GIÁ TRỊ HỆ SINH THÁI CỬA SÔNG VEN BIỂN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
836
|
LƯỢNG GIÁ GIÁ TRỊ HỆ SINH THÁI SAN HÔ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
837
|
LƯU GIỮ VI TẢO
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
838
|
LÝ THUYẾT RỪNG CHUẨN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
839
|
MẠNG LƯỚI THỨC ĂN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
840
|
MÁY CẮT ĐẦU CÁ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
841
|
MÁY CẮT KHÚC CÁ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
842
|
MÁY CẮT MỰC
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
843
|
MÁY CẮT VÂY CÁ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
844
|
MÁY DÒ CÁ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
845
|
MÁY ĐÁNH VẢY CÁ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
846
|
MÁY GHÉP NẮP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
847
|
MÁY LẠNG DA CÁ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
848
|
MÁY PHI LÊ CÁ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
849
|
MÁY RỬA CÁ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
850
|
MÁY TÁCH THỊT CÁ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
851
|
MÁY THỔI KHÍ, MÁY NÉN KHÍ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
852
|
MẬT ĐỘ LÂM PHẦN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
853
|
MẬT ĐỘ TRỒNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
854
|
MẬT ĐỘ/SỐ CÂY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
855
|
MẪU ĐẠI DIỆN SINH THÁI BẢN ĐỊA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
856
|
MIỄN DỊCH CÁ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
857
|
MỌT HẠI GỖ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
858
|
MỌT NUÔI NẤM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
859
|
MÔ BỆNH HỌC THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
860
|
MÔ HÌNH HÓA SINH TRƯỞNG VÀ SẢN LƯỢNG RỪNG
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
861
|
MÔ NỘI NHŨ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
862
|
MÔI CHẤT LẠNH TRONG HỆ THỐNG LẠNH THUỶ SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
863
|
MÔI CHẤT LẠNH VÀ VẤN ĐỀ BẢO VỆ TẦNG ÔZÔN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
864
|
MỐI HẠI CÂY RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
865
|
MỐI NGUY AN TOÀN THỰC PHẨM THỦY SẢN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
866
|
MÔI TRƯỜNG ĐẤT LÂM NGHIỆP
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
867
|
MÔI TRƯỜNG NƯỚC TRONG NUÔI TÔM NƯỚC LỢ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
868
|
MÔI TRƯỜNG NƯỚC TRONG NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN NƯỚC NGỌT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
869
|
MÔI TRƯỜNG RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
870
|
MÔI TRƯỜNG SỬ DỤNG GỖ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
871
|
MÙA CẤM KHAI THÁC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
872
|
MÙA ĐẺ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
873
|
MỨC CHẾT
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
874
|
NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA DOANH NGHIỆP CHẾ BIẾN THỦY SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
875
|
NĂNG SUẤT KHAI THÁC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
876
|
NĂNG SUẤT KHAI THÁC CỦA ĐƠN VỊ CƯỜNG LỰC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
877
|
NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG NGHỀ CÁ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
878
|
NẤM BIẾN MÀU HẠI GỖ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
879
|
NẤM GÂY BỆNH CHO CÂY RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
880
|
NẤM MỐC HẠI GỖ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
881
|
NẤM MỤC HẠI GỖ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
882
|
NẤM NỘI CỘNG SINH
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
883
|
NẤM NGOẠI CỘNG SINH
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
884
|
NẤM RỄ CÂY RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
885
|
NẬU/VỰA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
886
|
NÔNG LÂM KẾT HỢP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
887
|
NUÔI BÁN THÂM CANH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
888
|
NUÔI BIỂN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
889
|
NUÔI CÁ AO
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
890
|
NUÔI CÁ CẢNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
891
|
NUÔI CÁ CHÉP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
892
|
NUÔI CÁ CHIM VÂY VÀNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
893
|
NUÔI CÁ GIÒ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
894
|
NUÔI CÁ HỒ CHỨA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
895
|
NUÔI CÁ LỒNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
896
|
NUÔI CÁ NƯỚC LẠNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
897
|
NUÔI CÁ RÔ PHI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
898
|
NUÔI CÁ RUỘNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
899
|
NUÔI CÁ SONG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
900
|
NUÔI CÁ TRA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
901
|
NUÔI CẤY MÔ - TẾ BÀO THỰC VẬT RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
902
|
NUÔI CẤY PHÔI NON TRONG ỐNG NGHIỆM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
903
|
NUÔI CẤY TẠO SINH KHỐI CÂY DƯỢC LIỆU
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
904
|
NUÔI CUA BIỂN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
905
|
NUÔI DƯỠNG RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
906
|
NUÔI ĐA CẤP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
907
|
NUÔI HẦU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
908
|
NUÔI KẾT HỢP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
909
|
NUÔI NƯỚC CHẢY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
910
|
NUÔI NGAO
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
911
|
NUÔI QUẢNG CANH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
912
|
NUÔI QUẢNG CANH CẢI TIẾN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
913
|
NUÔI SIÊU THÂM CANH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
914
|
NUÔI SINH KHỐI LUÂN TRÙNG PHỤC VỤ SẢN XUẤT GIỐNG THỦY SẢN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
915
|
NUÔI SINH THÁI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
916
|
NUÔI TÔM CÀNG XANH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
917
|
NUÔI TÔM HÙM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
918
|
NUÔI TÔM LÚA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
919
|
NUÔI TÔM SÚ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
920
|
NUÔI TÔM THẺ CHÂN TRẮNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
921
|
NUÔI TÔM TRÊN CÁT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
922
|
NUÔI TU HÀI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
923
|
NUÔI TUẦN HOÀN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
924
|
NUÔI THÂM CANH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
925
|
NUÔI TRỒNG RAU SỤN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
926
|
NUÔI TRỒNG RONG BIỂN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
927
|
NUÔI TRỒNG RONG CÂU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
928
|
NUÔI TRỒNG RONG NHO
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
929
|
NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
930
|
NUÔI TRỒNG THỦY SẢN HỮU CƠ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
931
|
NUÔI TRỒNG THỦY SẢN LỢ MẶN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
932
|
NUÔI TRỒNG THỦY SẢN NƯỚC NGỌT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
933
|
NUÔI TRỒNG THỦY SẢN THÂN THIỆN VỚI MÔI TRƯỜNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
934
|
NUÔI TRỒNG VI TẢO
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
935
|
NUÔI VI TẢO BẰNG HỆ THỐNG QUANG SINH KÍN
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
936
|
NUÔI VỖ CÁ BỐ MẸ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
937
|
NƯỚC CỨNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
938
|
NƯỚC MẶN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
939
|
NƯỚC NGỌT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
940
|
NGÀNH LÂM NGHIỆP
|
Rất dài
|
Chuyên ngành, ngành
|
|
941
|
NGÀNH THỦY SẢN
|
Rất dài
|
Chuyên ngành, ngành
|
|
942
|
NGÀY TRUYỀN THỐNG NGÀNH THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
943
|
NGÂN HÀNG GEN CÂY RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
944
|
NGÂN HÀNG GEN THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
945
|
NGÂN SÁCH CỦA TRANG TRẠI NUÔI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
946
|
NGHỀ CÁ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
947
|
NGHỀ CÁ CÓ TRÁCH NHIỆM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
948
|
NGHỀ CÁ QUY MÔ LỚN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
949
|
NGHỀ CÁ QUY MÔ NHỎ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
950
|
NGHỀ CÁ TIẾP CẬN TỰ DO
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
951
|
NGHỀ CÁ THẾ GIỚI
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
952
|
NGHỀ CÂU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
953
|
NGHỀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
954
|
NGHIÊN CỨU LIÊN KẾT TRÊN TOÀN HỆ GEN CÂY LÂM NGHIỆP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
955
|
NGUỒN GỐC RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
956
|
NGUỒN LỢI BÒ SÁT Ở BIỂN VIỆT NAM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
957
|
NGUỒN LỢI CÁ BIỂN VIỆT NAM
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
958
|
NGUỒN LỢI CÁ CƠM Ở BIỂN VIỆT NAM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
959
|
NGUỒN LỢI DA GAI
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
960
|
NGUỒN LỢI GIÁP XÁC
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
961
|
NGUỒN LỢI HẢI SẢN VIỆT NAM
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
962
|
NGUỒN LỢI MỰC BIỂN VIỆT NAM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
963
|
NGUỒN LỢI RONG BIỂN VIỆT NAM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
964
|
NGUỒN LỢI TÔM BIỂN VIỆT NAM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
965
|
NGUỒN LỢI THÂN MỀM
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
966
|
NGUỒN TÀI CHÍNH CHO LÂM NGHIỆP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
967
|
NGUYỄN TẠO
|
Trung bình
|
Danh nhân
|
|
968
|
NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ DỊCH HẠI TỔNG HỢP
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
969
|
NGƯ CỤ KHAI THÁC THUỶ SẢN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
970
|
NGƯ CỤ MA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
971
|
NGƯ DÂN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
972
|
NGƯ TRƯỜNG KHAI THÁC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
973
|
NGƯỜI ĐỊA PHƯƠNG/TẠI CHỖ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
974
|
NHÃN HIỆU HÀNG HOÁ THUỶ SẢN VÀ TRUY XUẤT NGUỒN GỐC
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
975
|
NHÃN SINH THÁI CHO SẢN PHẨM THỦY SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
976
|
NHÂN GIỐNG HỮU TÍNH CÂY RỪNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
977
|
NHÂN GIỐNG VÔ TÍNH CÂY RỪNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
978
|
NHÂN TỐ SINH THÁI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
979
|
NHẬT KÝ KHAI THÁC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
980
|
NHIỆT PHÂN GỖ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
981
|
NHÓM CÂY CÓ CHẤT MÀU, TANIN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
982
|
NHÓM CÂY CÓ SỢI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
983
|
NHÓM CÂY CHO DẦU NHỰA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
984
|
NHÓM CÂY CHO TINH DẦU
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
985
|
NHÓM CÂY LÀM GIA VỊ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
986
|
NHÓM LÂM SẢN NGOÀI GỖ KHÁC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
987
|
NHU CẦU DINH DƯỠNG CÁ BIỂN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
988
|
NHU CẦU DINH DƯỠNG CÁ CHÉP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
989
|
NHU CẦU DINH DƯỠNG CÁ LÓC
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
990
|
NHU CẦU DINH DƯỠNG CÁ TRA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
991
|
NHU CẦU DINH DƯỠNG CÁ TRẮM CỎ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
992
|
NHU CẦU DINH DƯỠNG RÔ PHI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
993
|
NHU CẦU DINH DƯỠNG TÔM SÚ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
994
|
NHU CẦU DINH DƯỠNG TÔM THẺ CHÂN TRẮNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
995
|
NHU CẦU PROTEIN CỦA TÔM
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
996
|
NHỰA CÁNH KIẾN ĐỎ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
997
|
NHỰA CÂY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
998
|
NHỰA THÔNG)
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
999
|
NHỮNG HỆ SINH THÁI RỪNG NHIỆT ĐỚI Ở VIỆT NAM
|
Dài
|
Tác phẩm
|
|
1000
|
ONG ĂN LÁ THÔNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1001
|
OXY HÒA TAN TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1002
|
Ô NHIỄM HỮU CƠ TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1003
|
Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG NƯỚC TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1004
|
Ô TIÊU CHUẨN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1005
|
PROTEIN THUỶ PHÂN TỪ THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1006
|
PHÁ TAM GIANG - CẦU HAI
|
Dài
|
Địa danh
|
|
1007
|
PHAN THẾ PHƯƠNG
|
Trung bình
|
Danh nhân
|
|
1008
|
PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1009
|
PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG NGHỀ CÁ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1010
|
PHÁT TRIỂN CỦA THỦY SINH VẬT
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1011
|
PHÂN CẤP CÂY RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1012
|
PHÂN CỠ DÙNG RÔ BỐT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1013
|
PHÂN CHIA/GIẢI THỬA RỪNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1014
|
PHÂN HẠNG ĐẤT LÂM NGHIỆP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1015
|
PHÂN HẠNG ĐẤT TRỒNG RỪNG BỒ ĐỀ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1016
|
PHÂN HẠNG ĐẤT TRỒNG RỪNG HỒI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1017
|
PHÂN HẠNG ĐẤT TRỒNG RỪNG THÔNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1018
|
PHÂN HÓA CÂY RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1019
|
PHÂN LẬP VÀ BIỂU HIỆN GENE GFP TỪ SỨA BIỂN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1020
|
PHÂN LẬP VÀ LƯU GIỮ VI SINH VẬT BIỂN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1021
|
PHÂN LOẠI ĐẤT RỪNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1022
|
PHÂN LOẠI RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1023
|
PHÂN LOẠI SỬ DỤNG ĐẤT LÂM NGHIỆP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1024
|
PHẦN MỀM ĐÁNH GIÁ ĐẤT LÂM NGHIỆP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1025
|
PHÂN TÍCH ĐA DẠNG DI TRUYỀN CÂY RỪNG DỰA VÀO CHỈ THỊ DNA
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1026
|
PHÂN VÙNG KHAI THÁC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1027
|
PHE-ĐƠ BA-RA-NỐP
|
Ngắn
|
Danh nhân
|
|
1028
|
PHẾ LIỆU THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1029
|
PHÍ BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1030
|
PHI LÊ CÁ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1031
|
PHÒNG BỆNH TỔNG HỢP TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1032
|
PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1033
|
PHÒNG CHỐNG BỆNH CÂY RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1034
|
PHONG HOA ĐÁ VÀ KHOÁNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1035
|
PHỤC HỒI RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1036
|
PHỤC HỒI RỪNG BẰNG KHOANH NUÔI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1037
|
PHÚC LỢI ĐỘNG VẬT BIỂN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1038
|
PHƯƠNG PHÁP BỐ TRÍ THÍ NGHIỆM/ THIẾT KẾ Ô TIÊU CHUẨN/THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH SỐ LIỆU
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1039
|
PHƯƠNG PHÁP CHO ĂN TRONG NUÔI THỦY SẢN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1040
|
PHƯƠNG PHÁP DNA MÃ VẠCH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1041
|
PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ CÂY CHUYỂN GEN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1042
|
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1043
|
PHƯƠNG PHÁP RÚT MẪU
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1044
|
PHƯƠNG PHÁP THỬ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1045
|
PHƯƠNG PHÁP TRỒNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1046
|
PHƯƠNG PHÁP VÀ THIẾT BỊ CHUYỂN CÁ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1047
|
PHƯƠNG THỨC LÂM SINH CHO RỪNG KHÔNG ĐỀU TUỔI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1048
|
PHƯƠNG THỨC TRỒNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1049
|
QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH ĐẤT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1050
|
QUÁ TRÌNH SA MẠC HÓA
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1051
|
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CHO SẢN PHẨM THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1052
|
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NƯỚC AO NUÔI CÁ NƯỚC NGỌT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1053
|
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NƯỚC AO NUÔI CÁ TRA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1054
|
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NƯỚC AO NUÔI TÔM NƯỚC LỢ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1055
|
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NƯỚC TRONG HỆ THỐNG NUÔI LỒNG BÈ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1056
|
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NƯỚC TRONG HỆ THỐNG NUÔI TUẦN HOÀN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1057
|
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NƯỚC TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1058
|
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NHÀ MÁY CHẾ BIẾN THỰC PHẨM THUỶ SẢN THEO ISO
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1059
|
QUẢN LÝ CHẤT THẢI TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1060
|
QUẢN LÝ GIAO PHỐI CẬN HUYẾT TRONG SẢN XUẤT GIỐNG THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1061
|
QUẢN LÝ NGHỀ CÁ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1062
|
QUẢN LÝ NGHỀ CÁ DỰA TRÊN TIẾP CẬN HỆ SINH THÁI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1063
|
QUẢN LÝ NGHỀ CÁ DỰA VÀO CỘNG ĐỒNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1064
|
QUẢN LÝ NGHỀ CÁ THÍCH ỨNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1065
|
QUẢN LÝ NGUỒN LỢI THỦY SẢN NỘI ĐỊA
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1066
|
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ LÂM NGHIỆP
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1067
|
QUẢN LÝ RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1068
|
QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1069
|
QUẢN LÝ RỪNG CỘNG ĐỒNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1070
|
QUẢN LÝ SẢN XUẤT KINH DOANH LÂM NGHIỆP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1071
|
QUẢN LÝ SỬ DỤNG ĐẤT LÂM NGHIỆP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1072
|
QUẢN LÝ SỨC KHỎE ĐỘNG VẬT THỦY SẢN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1073
|
QUẢN LÝ THỨC ĂN TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1074
|
QUẢN LÝ, SỬ DỤNG BỀN VỮNG ĐẤT LÂM NGHIỆP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1075
|
QUAN TRẮC CẢNH BÁO MÔI TRƯỜNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1076
|
QUẦN THỂ CÂY RỪNG TỐI THIỂU CÓ KHẢ NĂNG TỒN TẠI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1077
|
QUẦN THỂ CHỌN GIỐNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1078
|
QUẦN THỂ GỐC
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1079
|
QUẦN THỂ NHÂN GIỐNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1080
|
QUẦN THỂ SẢN XUẤT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1081
|
QUẦN THỤ BẢO TỒN NGUỒN GEN CÂY RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1082
|
QUẦN XÃ THỰC VẬT RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1083
|
QUẾ (CINAMOMUM CASIA)
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1084
|
QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN LỢI THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1085
|
QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1086
|
QUỸ GEN THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1087
|
QUY HOẠCH CẢNH QUAN LÂM NGHIỆP
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1088
|
QUY HOẠCH HẠ TẦNG LÂM NGHIỆP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1089
|
QUY HOẠCH KHÔNG GIAN BIỂN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1090
|
QUY HOẠCH RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1091
|
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT LÂM NGHIỆP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1092
|
QUY HOẠCH/TỔ CHỨC KHÔNG GIAN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1093
|
QUY HOẠCH/TỔ CHỨC THỜI GIAN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1094
|
QUY PHẠM THỰC HÀNH CHẾ BIẾN THỦY SẢN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1095
|
QUY TẮC 50/500
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1096
|
QUY TẮC SỐ LOÀI VÀ DIỆN TÍCH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1097
|
QUY TẮC ỨNG XỬ NGHỀ CÁ CÓ TRÁCH NHIỆM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1098
|
QUY TRÌNH KIỂM SOÁT VỆ SINH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1099
|
QUY ƯỚC BẢO VỆ PHÁT TRIỂN RỪNG CỦA CỘNG ĐỒNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1100
|
QUYỀN SỞ HỮU RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1101
|
QUYỀN SỬ DỤNG RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1102
|
QUYỀN THEO PHONG TỤC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1103
|
RÀO CẢN THƯƠNG MẠI THỦY SẢN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1104
|
RỄ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1105
|
RONG BIỂN VÀ TẦM QUAN TRỌNG VỀ DINH DƯỠNG, Y DƯỢC VÀ CÔNG NGHIỆP
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1106
|
RÙA BIỂN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1107
|
RỪNG BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1108
|
RỪNG CẢI TẠO VÀ CHỐNG XÓI MÒN ĐẤT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1109
|
RỪNG CẢNH QUAN MÔI TRƯỜNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1110
|
RỪNG CHẮN GIÓ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1111
|
RỪNG CHẮN SÓNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1112
|
RỪNG ĐẶC DỤNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1113
|
RỪNG ĐIỀU TIẾT NGUỒN NƯỚC
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1114
|
RỪNG GIÁ TRỊ BẢO TỒN CAO (HCVF)
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1115
|
RỪNG GIẦU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1116
|
RỪNG GIỐNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1117
|
RỪNG GIỐNG CHUYỂN HÓA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1118
|
RỪNG GIỐNG TRỒNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1119
|
RỪNG HỖN GIAO GỖ TRE NỨA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1120
|
RỪNG NGHÈO VÀ NGHÈO KIỆT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1121
|
RỪNG NGUYÊN SINH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1122
|
RỪNG PHÒNG HỘ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1123
|
RỪNG PHÒNG HỘ NGUỒN NƯỚC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1124
|
RỪNG SẢN XUẤT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1125
|
RỪNG THỨ SINH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1126
|
RỪNG TRỒNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1127
|
RỪNG TRỒNG DÒNG VÔ TÍNH
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1128
|
RỪNG TRỒNG TRÊN ĐẤT CHUYỂN ĐỔI TỪ RỪNG TỰ NHIÊN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1129
|
RỪNG TRUNG BÌNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1130
|
RỪNG VÀ AN NINH MÔI TRƯỜNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1131
|
RỪNG VÀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1132
|
RỪNG VĂN HÓA LỊCH SỬ MÔI TRƯỜNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1133
|
SA NHÂN TÍM (AMOMUM LONGILIGULARE)
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1134
|
SẢN LƯỢNG BỀN VỮNG TỐI ĐA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1135
|
SẢN LƯỢNG KINH TẾ TỐI ĐA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1136
|
SẢN LƯỢNG LÊN BẾN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1137
|
SẢN LƯỢNG RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1138
|
SẢN LƯỢNG SINH VẬT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1139
|
SẢN LƯỢNG TIỀM NĂNG CÓ THỂ KHAI THÁC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1140
|
SẢN PHẨM BỎ ĐI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1141
|
SẢN PHẨM PHỤ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1142
|
SẢN XUẤT BỘT XENLULOZA TỪ GỖ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1143
|
SẢN XUẤT CÂY LÂM NGHIỆP SẠCH VIRUS BẰNG NUÔI CẤY ĐỈNH SINH TRƯỞNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1144
|
SẢN XUẤT GIỐNG CÁ BIỂN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1145
|
SẢN XUẤT GIỐNG CÁ CHÉP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1146
|
SẢN XUẤT GIỐNG CÁ RÔ PHI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1147
|
SẢN XUẤT GIỐNG CÁ TRA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1148
|
SẢN XUẤT GIỐNG CUA BIỂN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1149
|
SẢN XUẤT GIỐNG HẦU
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1150
|
SẢN XUẤT GIỐNG MÈ TRÔI TRẮM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1151
|
SẢN XUẤT GIỐNG NGAO
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1152
|
SẢN XUẤT GIỐNG RONG BIỂN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1153
|
SẢN XUẤT GIỐNG TÔM CÀNG XANH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1154
|
SẢN XUẤT GIỐNG TÔM SÚ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1155
|
SẢN XUẤT NHIÊN LIỆU SINH HỌC TỪ VI TẢO
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1156
|
SẢN XUẤT TRỨNG BÀO XÁC ARTEMIA TRONG RUỘNG MUỐI
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1157
|
SÂU ĐO HẠI CÂY RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1158
|
SÂU RÓM THÔNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1159
|
SINH KHỐI (CG: KHỐI LƯỢNG SINH VẬT, SINH VẬT LƯỢNG)
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1160
|
SINH KHỐI CÂY RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1161
|
SINH SẢN CỦA THỦY SINH VẬT
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1162
|
SINH THÁI HỌC
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1163
|
SINH THÁI RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1164
|
SINH TRƯỞNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1165
|
SINH TRƯỞNG CÁ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1166
|
SINH VẬT HẠI GỖ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1167
|
SINH VẬT NỔI
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1168
|
SINH VẬT PHÂN GIẢI TRONG HỆ SINH THÁI RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1169
|
SINH VẬT QUÝ, HIẾM Ở BIỂN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1170
|
SINH VẬT RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1171
|
SINH VẬT SẢN XUẤT TRONG HỆ SINH THÁI RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1172
|
SINH VẬT TIÊU THỤ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1173
|
SONG MÂY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1174
|
SƠN TA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1175
|
SUY GIẢM ĐA DẠNG DI TRUYỀN TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1176
|
SUY THOÁI VÀ PHỤC HỒI ĐẤT RỪNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1177
|
SỰ BIẾN ĐỔI CHẤT LƯỢNG THUỶ SẢN SAU KHI ĐÁNH BẮT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1178
|
SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG BIỂN MIỀN TRUNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1179
|
SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1180
|
SỬ DỤNG HOÁ CHẤT TRONG LÂM NGHIỆP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1181
|
SỬ DỤNG KHÁNG SINH TRONG NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1182
|
SỰ LAN TRUYỀN BỆNH TRONG NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1183
|
SỰ TÍCH LŨY SINH HỌC TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1184
|
SỰ TƯƠNG TÁC GIỮA CÁC SINH VẬT RỪNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1185
|
SỨC KHỎE ĐẤT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1186
|
SỨC KHỎE RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1187
|
TẠ QUANG NGỌC
|
Trung bình
|
Danh nhân
|
|
1188
|
TÁC DỤNG CỦA PROTEIN THUỶ PHÂN VÀ PEPTIDE SINH HỌC TRONG Y HỌC
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1189
|
TÁC ĐỘNG CỦA NUÔI TRỒNG THỦY SẢN LÊN MÔI TRƯỜNG XUNG QUANH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1190
|
TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA RỪNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1191
|
TÁC ĐỘNG XÃ HỘI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1192
|
TÁC NHÂN GÂY BỆNH THỦY SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1193
|
TÀI CHÍNH LÂM NGHIỆP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1194
|
TÀI NGUYÊN DI TRUYỀN THỰC VẬT RỪNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1195
|
TÀI NGUYÊN ĐẤT LÂM NGHIỆP
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1196
|
TÀI NGUYÊN RỪNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1197
|
TÁI SINH CHỒI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1198
|
TÁI SINH HẠT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1199
|
TÁI SINH NHÂN TẠO
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1200
|
TÁI SINH TỰ NHIÊN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1201
|
TÁI SINH TỰ NHIÊN RỪNG MƯA NHIỆT ĐỚI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1202
|
TÁI TẠO NGUỒN LỢI THUỶ SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1203
|
TÁN LÁ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1204
|
TANNIN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1205
|
TẠO ĐÀN CÁ HỒI VÂN ĐƠN TÍNH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1206
|
TẢO ĐỘC
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1207
|
TẠP CHÍ KHOA HỌC LÂM NGHIỆP - VIỆN KHOA HỌC LÂM NGHIỆP VIỆT NAM
|
Trung bình
|
Sách báo, tạp chí
|
|
1208
|
TẠP CHÍ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ LÂM NGHIỆP - TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP
|
Trung bình
|
Sách báo, tạp chí
|
|
1209
|
TẠP CHÍ RỪNG VÀ MÔI TRƯỜNG - HỘI KHOA HỌC KỸ THUẬT LÂM NGHIỆP VIỆT NAM
|
Trung bình
|
Sách báo, tạp chí
|
|
1210
|
TÀU CÁ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1211
|
TÀU CÁ KHÔNG CÓ QUỐC TỊCH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1212
|
TÀU CHẾ BIẾN ĐÔNG LẠNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1213
|
TÀU HẬU CẦN ĐÁNH BẮT NGUỒN LỢI THỦY SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1214
|
TÀU LẠNH ĐÔNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1215
|
TĂNG THU DI TRUYỀN CÂY RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1216
|
TĂNG TRƯỞNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1217
|
TĂNG TRƯỞNG BÌNH QUÂN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1218
|
TĂNG TRƯỞNG THƯỜNG XUYÊN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1219
|
TẨM BỀ MẶT GỖ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1220
|
TẨM GỖ THEO PHƯƠNG PHÁP CHÂN KHÔNG - ÁP LỰC
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1221
|
TẨM GỖ THEO PHƯƠNG PHÁP NGÂM NÓNG LẠNH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1222
|
TẨM GỖ THEO PHƯƠNG PHÁP NGÂM THƯỜNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1223
|
TẨM GỖ THEO PHƯƠNG PHÁP THAY THẾ NHỰA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1224
|
TẨM GỖ THEO PHƯƠNG PHÁP THẨM THẤU
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1225
|
TẬP TÍNH CỦA CÁ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1226
|
TẾT TRỒNG CÂY
|
Ngắn
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1227
|
TỈA CÀNH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1228
|
TỈA THƯA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1229
|
TIỀM NĂNG SẢN XUẤT ĐẤT LÂM NGHIỆP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1230
|
TIỀN SỬ DỤNG RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1231
|
TIẾT DIỆN NGANG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1232
|
TIÊU BẢN ĐẤT RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1233
|
TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG NƯỚC TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1234
|
TIỂU HOÀN CẢNH RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1235
|
TÍN DỤNG TRONG LÂM NGHIỆP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1236
|
TÍNH CHẤT CHẤT THẢI TỪ NHÀ MÁY CHẾ BIẾN THUỶ SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1237
|
TÍNH CHẤT LÝ HỌC ĐẤT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1238
|
TÍNH CHẤT NƯỚC TRONG ĐẤT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1239
|
TÍNH CHỌN LỌC CỦA NGƯ CỤ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1240
|
TINH DẦU BẠCH ĐÀN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1241
|
TINH DẦU HỒI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1242
|
TINH DẦU MÀNG TANG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1243
|
TINH DẦU QUẾ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1244
|
TINH DẦU THÔNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1245
|
TINH DẦU TRÀM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1246
|
TỔ CHỨC QUẢN LÝ NGHỀ CÁ VÙNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1247
|
TỔ CHỨC SẢN XUẤT LÂM NGHIỆP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1248
|
TỔ THÀNH RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1249
|
TỘI PHẠM NGHỀ CÁ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1250
|
TÔM CÀNG XANH TOÀN ĐỰC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1251
|
TÔM VỎ BỎ ĐẦU ĐÔNG LẠNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1252
|
TỔN THẤT SAU THU HOẠCH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1253
|
TỔNG SẢN LƯỢNG CHO PHÉP KHAI THÁC
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1254
|
TU HÀI (CG: VÒI VOI)
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1255
|
TÙNG HƯƠNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1256
|
TÙNG TIÊU
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1257
|
TUỔI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1258
|
TUỔI CÂY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1259
|
TUYẾN TRÙNG GÂY BỆNH THỰC VẬT
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1260
|
TƯƠNG HỢP VÀ BẤT TƯƠNG HỢP GHÉP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1261
|
TƯƠNG QUAN TÍNH TRẠNG SINH TRƯỞNG VÀ CHẤT LƯỢNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1262
|
TƯƠNG QUAN THEO TUỔI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1263
|
TƯƠNG TÁC KIỂU GEN - HOÀN CẢNH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1264
|
TỶ LỆ HỖN LOÀI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1265
|
TỶ LỆ NẢY MẦM HẠT GIỐNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1266
|
THẢM MỤC RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1267
|
THAN HÓA GỖ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1268
|
THAN HOẠT TÍNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1269
|
THAN SINH HỌC
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1270
|
THÀNH PHẦN HOÁ HỌC CỦA ĐỘNG VẬT THUỶ SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1271
|
THÀNH PHẦN HOÁ HỌC CỦA THỰC VẬT THUỶ SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1272
|
THÀNH PHẦN HOÁ HỌC GỖ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1273
|
THÀNH PHẦN HOÁ HỌC VÀ TẦM QUAN TRỌNG CỦA PHỤ PHẨM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1274
|
THÀNH PHẦN MÙN ĐẤT RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1275
|
THÀNH PHẦN NƯỚC MẮM VÀ LỢI ÍCH VỀ DINH DƯỠNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1276
|
THANH TRÙNG ĐỒ HỘP THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1277
|
THẢO QUẢ (AMOMUM AROMATIUM)
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1278
|
THĂN CÁ NGỪ ĐÔNG LẠNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1279
|
THẶNG DƯ NGUỒN LỢI
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1280
|
THẾ NẢY MẦM HẠT GIỐNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1281
|
THỂ TÍCH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1282
|
THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG NGHỀ CÁ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1283
|
THỊ TRƯỜNG LÂM SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1284
|
THỊ TRƯỜNG LÂM SẢN NGOÀI GỖ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1285
|
THIẾT BỊ CẤP ĐÔNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1286
|
THIẾT BỊ CƠ GIỚI HÓA CÁC QUÁ TRÌNH ĐÁNH BẮT CÁ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1287
|
THIẾT BỊ CƠ GIỚI HÓA TÀU LƯỚI KÉO
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1288
|
THIẾT BỊ CƠ GIỚI HÓA TÀU LƯỚI RÊ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1289
|
THIẾT BỊ CƠ GIỚI HÓA TÀU LƯỚI VÂY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1290
|
THIẾT BỊ CHIÊN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1291
|
THIẾT BỊ CHIẾT RÓT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1292
|
THIẾT BỊ ĐÁNH CÁ KHÔNG DÙNG LƯỚI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1293
|
THIẾT BỊ ĐẾM CÁ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1294
|
THIẾT BỊ ĐO LƯU LƯỢNG, ĐO MỰC NƯỚC VÀ ÁP SUẤT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1295
|
THIẾT BỊ HẤP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1296
|
THIẾT BỊ HUN KHÓI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1297
|
THIẾT BỊ LÀM LẠNH
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1298
|
THIẾT BỊ NÂNG HẠ TRÊN TÀU CÁ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1299
|
THIẾT BỊ PHÂN CỠ CÁ
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1300
|
THIẾT BỊ SẢN XUẤT NƯỚC ĐÁ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1301
|
THIẾT BỊ SẤY LẠNH
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1302
|
THIẾT BỊ SẤY NÓNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1303
|
THIẾT BỊ VẬN CHUYỂN LẠNH ĐÔNG THUỶ SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1304
|
THIẾT KẾ TÀU CÁ
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1305
|
THIẾT KẾ THÍ NGHIỆM GIỐNG CÂY RỪNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1306
|
THIẾT KẾ TRỒNG RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1307
|
THIẾT KẾ VÀ LỰA CHỌN HỆ THIẾT BỊ LẠNH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1308
|
THIẾT KẾ VÀ LỰA CHỌN THIẾT BỊ CHẾ BIẾN THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1309
|
THIẾT KẾ VÀ LỰA CHỌN THIẾT BỊ SẤY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1310
|
THIẾT LẬP CÔNG THỨC THỨC ĂN THỦY SẢN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1311
|
THỎA THUẬN VỀ RÀO CẢN KỸ THUẬT ĐỐI VỚI THƯƠNG MẠI THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1312
|
THÔNG NHỰA (PINUS MERKUSII)
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1313
|
THUÊ MÔI TRƯỜNG RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1314
|
THUÊ RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1315
|
THUẾ TRONG LÂM NGHIỆP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1316
|
THUỐC BẢO QUẢN GỖ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1317
|
THUỐC BẢO QUẢN GỖ HỮU CƠ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1318
|
THUỐC BẢO QUẢN GỖ VÔ CƠ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1319
|
THUỐC PHÒNG CHỐNG MỐI
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1320
|
THỦY PHÂN GỖ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1321
|
THỦY SINH VẬT LẠ/NGOẠI LAI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1322
|
THỦY VỰC TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1323
|
THỨC ĂN CHO ĐỘNG VẬT THỦY SẢN BỐ MẸ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1324
|
THỨC ĂN TỰ NHIÊN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1325
|
THỨC ĂN TƯƠI SỐNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1326
|
THỨC ĂN THỦY SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1327
|
THỰC HÀNH NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TỐT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1328
|
THỰC PHẨM CHỨC NĂNG TỪ VI TẢO
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1329
|
THƯƠNG MẠI LÂM SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1330
|
THƯƠNG MẠI THỦY SẢN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1331
|
TRÁCH NHIỆM XÃ HỘI CỦA DOANH NGHIỆP THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1332
|
TRẠI SẢN XUẤT GIỐNG AN TOÀN SINH HỌC
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1333
|
TRẢNG CỎ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1334
|
TRẠNG THÁI RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1335
|
TRẦM HƯƠNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1336
|
TRẦM TÍCH TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1337
|
TRẦN NGŨ PHƯƠNG
|
Trung bình
|
Danh nhân
|
|
1338
|
TRE TRÚC
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1339
|
TRE TRÚC LẤY MĂNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1340
|
TRE TRÚC LẤY THÂN KHÍ SINH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1341
|
TRỒNG DẶM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1342
|
TRỒNG RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1343
|
TRỒNG RỪNG CẢNH QUAN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1344
|
TRỒNG RỪNG CỤC BỘ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1345
|
TRỒNG RỪNG CHẮN GIÓ)
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1346
|
TRỒNG RỪNG ĐẶC DỤNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1347
|
TRỒNG RỪNG HỖN LOÀI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1348
|
TRỒNG RỪNG NGẬP MẶN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1349
|
TRỒNG RỪNG PHÂN TÁN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1350
|
TRỒNG RỪNG PHÒNG HỘ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1351
|
TRỒNG RỪNG QUẢNG CANH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1352
|
TRỒNG RỪNG TẬP TRUNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1353
|
TRỒNG RỪNG TOÀN DIỆN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1354
|
TRỒNG RỪNG THAY THẾ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1355
|
TRỒNG RỪNG THÂM CANH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1356
|
TRỒNG RỪNG THUẦN LOÀI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1357
|
TRỒNG XEN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1358
|
TRỢ CẤP NGHỀ CÁ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1359
|
TRUY XUẤT NGUỒN GỐC THỦY SẢN BẰNG CÔNG NGHỆ DI TRUYỀN PHÂN TỬ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1360
|
TRỮ LƯỢNG GỖ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1361
|
TRỮ LƯỢNG TRE NỨA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1362
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1363
|
UỶ BAN NGHỀ CÁ TRUNG-TÂY THÁI BÌNH DƯƠNG
|
Ngắn
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1364
|
ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CHUYỂN GENE Ở THỦY SINH VẬT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1365
|
ỨNG DỤNG CỦA CHỈ THỊ DNA TRONG CHỌN GIỐNG CÂY RỪNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1366
|
ỨNG DỤNG CỦA CHITIN VÀ DẪN XUẤT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1367
|
ỨNG DỤNG CỦA HOẠT CHẤT SINH HỌC BIỂN TRONG CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1368
|
ỨNG DỤNG CỦA HOẠT CHẤT SINH HỌC BIỂN TRONG Y HỌC
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1369
|
ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC PHÂN TỬ TRONG PHÂN TÍCH SINH HỌC QUẦN THỂ SINH VẬT BIỂN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1370
|
ỨNG DỤNG DNA MÃ VẠCH TRONG PHÂN LOẠI THỰC VẬT RỪNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1371
|
ỨNG DỤNG RONG BIỂN TRONG CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP KHÁC
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1372
|
ƯƠNG CÁ GIỐNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1373
|
ƯƠNG CÁ HƯƠNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1374
|
VACXIN CHO CÁ TỪ VI TẢO BIỂN BIẾN ĐỔI GEN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1375
|
VAI TRÒ CỦA DẦU CÁ VÀ ACID BÉO KHÔNG NO TRONG PHÒNG CHỐNG BỆNH TẬT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1376
|
VẠN CHÀI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1377
|
VÁN DÁN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1378
|
VÁN DĂM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1379
|
VÁN GHÉP THANH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1380
|
VÁN SỢI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1381
|
VẮC - XIN TRONG NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1382
|
VĂN PHÒNG CHỨNG CHỈ QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG (VFCS)
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1383
|
VẬN CHUYỂN GỖ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1384
|
VẬN CHUYỂN SỐNG ĐỘNG VẬT THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1385
|
VẬN XUẤT GỖ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1386
|
VẬN XUẤT GỖ BẰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1387
|
VẬN XUẤT GỖ BẰNG MÁNG LAO
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1388
|
VẬN XUẤT GỖ BẰNG MÁY KÉO
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1389
|
VẬN XUẤT GỖ BẰNG SÚC VẬT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1390
|
VẬN XUẤT GỖ BẰNG TỜI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1391
|
VẬT LIỆU NGƯ CỤ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1392
|
VẬT LIỆU SỢI THỰC VẬT
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1393
|
VẬT MANG MẦM BỆNH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1394
|
VẬT RƠI RỤNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1395
|
VI KHUẨN GÂY BỆNH CÂY RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1396
|
VI NHÂN GIỐNG CÂY TRỒNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1397
|
VI NHÂN GIỐNG MỘT SỐ LOÀI CÂY DƯỢC LIỆU Ở RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1398
|
VI NHÂN GIỐNG MỘT SỐ LOÀI CÂY LÂM NGHIỆP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1399
|
VI NHÂN GIỐNG SỐ LOÀI CÂY LÂM SẢN NGOÀI GỖ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1400
|
VI PHẠM MỨC NGHIÊM TRỌNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1401
|
VI SINH VẬT CÓ LỢI CHO CÂY LÂM NGHIỆP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1402
|
VI SINH VẬT PHÂN GIẢI XENLULO
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1403
|
VI SINH VẬT ỨNG DỤNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1404
|
VIỆN ĐIỀU TRA QUY HOẠCH RỪNG
|
Dài
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1405
|
VIỆN KHOA HỌC LÂM NGHIỆP VIỆT NAM
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1406
|
VIÊN NÉN NĂNG LƯỢNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1407
|
VỎ CÂY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1408
|
VỐN ĐẦU TƯ TRONG LÂM NGHIỆP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1409
|
VỐN RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1410
|
VÙNG AN TOÀN DỊCH BỆNH THỦY SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1411
|
VÙNG CẤM KHAI THÁC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1412
|
VÙNG CỬA SÔNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1413
|
VÙNG NUÔI AN TOÀN SINH HỌC
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1414
|
VƯỜN CUNG CẤP HOM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1415
|
VƯỜN GIỐNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1416
|
VƯỜN GIỐNG HỮU TÍNH CÂY RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1417
|
VƯỜN GIỐNG VÔ TÍNH CÂY RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1418
|
VƯỜN QUỐC GIA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1419
|
VƯỜN QUỐC GIA BA BỂ
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1420
|
VƯỜN QUỐC GIA BA VÌ
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1421
|
VƯỜN QUỐC GIA BẠCH MÃ
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1422
|
VƯỜN QUỐC GIA BẾN EN
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1423
|
VƯỜN QUỐC GIA BIDOUP-NÚI BÀ
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1424
|
VƯỜN QUỐC GIA BÙ GIA MẬP
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1425
|
VƯỜN QUỐC GIA CÁT BÀ
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1426
|
VƯỜN QUỐC GIA CÁT TIÊN
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1427
|
VƯỜN QUỐC GIA CÔN ĐẢO
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1428
|
VƯỜN QUỐC GIA CÚC PHƯƠNG
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1429
|
VƯỜN QUỐC GIA CHƯ MOM RÂY
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1430
|
VƯỜN QUỐC GIA CHƯ YANG SIN
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1431
|
VƯỜN QUỐC GIA DU GIÀ - CAO NGUYÊN ĐÁ ĐỒNG VĂN
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1432
|
VƯỜN QUỐC GIA HOÀNG LIÊN
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1433
|
VƯỜN QUỐC GIA KON KA KINH
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1434
|
VƯỜN QUỐC GIA LÒ GÒ - XA MÁT
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1435
|
VƯỜN QUỐC GIA MŨI CÀ MAU
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1436
|
VƯỜN QUỐC GIA MƯỜNG NHÉ
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1437
|
VƯỜN QUỐC GIA NÚI CHÚA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1438
|
VƯỜN QUỐC GIA NÚI PHIA OẮC - PHIA ĐÉN
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1439
|
VƯỜN QUỐC GIA PÙ MÁT
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1440
|
VƯỜN QUỐC GIA PHONG NHA KẺ BÀNG
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1441
|
VƯỜN QUỐC GIA PHÚ QUỐC
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1442
|
VƯỜN QUỐC GIA SÔNG THANH
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1443
|
VƯỜN QUỐC GIA TÀ ĐÙNG
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1444
|
VƯỜN QUỐC GIA TAM ĐẢO
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1445
|
VƯỜN QUỐC GIA TRÀM CHIM
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1446
|
VƯỜN QUỐC GIA U MINH HẠ
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1447
|
VƯỜN QUỐC GIA U MINH THƯỢNG
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1448
|
VƯỜN QUỐC GIA VŨ QUANG
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1449
|
VƯỜN QUỐC GIA XUAN SƠN
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1450
|
VƯỜN QUỐC GIA XUÂN THỦY
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1451
|
VƯỜN QUỐC GIA YOK ĐÔN
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1452
|
VƯỜN ƯƠM CỐ ĐỊNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1453
|
VƯỜN ƯƠM DI ĐỘNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1454
|
VƯỜN ƯƠM LUỐNG CHÌM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1455
|
VƯỜN ƯƠM LUỐNG NỔI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1456
|
VƯỜN ƯƠM NỀN CỨNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1457
|
VƯỜN ƯƠM NỀN MỀM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1458
|
XÁC ĐỊNH NHU CẦU DINH DƯỠNG CỦA VẬT NUÔI THỦY SẢN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1459
|
XÁC ĐỊNH VÙNG PHÁT TÁN ẤU TRÙNG THỦY SINH VẬT BẰNG AND
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1460
|
XÉN TÓC HẠI CÂY RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1461
|
XÓI MÒN ĐẤT LÂM NGHIỆP
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1462
|
XUẤT XỨ CÂY RỪNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1463
|
XÚC TIẾN TÁI SINH TỰ NHIÊN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1464
|
XỬ LÝ GỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP CƠ HỌC
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1465
|
XỬ LÝ GỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP HOÁ HỌC
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1466
|
XỬ LÝ HẠT GIỐNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1467
|
XỬ LÝ NƯỚC THẢI BẰNG VI TẢO
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1468
|
YẾU TỐ HÌNH THÀNH ĐẤT RỪNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1469
|
YẾU TỐ NGUY CƠ GÂY BÙNG PHÁT BỆNH TRONG NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|