VI | EN
Bảng mục từ Quyển 10

STT

Tên mục từ

Trường độ

Loại hình

1

AN SINH ĐỘNG VẬT THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

2

AN SINH XÃ HỘI NGHỀ CÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

3

AN TOÀN LAO ĐỘNG NGHỀ CÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

4

AN TOÀN SINH HỌC CÂY LÂM NGHIỆP BIẾN ĐỔI GEN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

5

AN TOÀN SINH HỌC TRONG NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

6

AO CHỨA, AO LẮNG, AO XỬ LÝ TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

7

ATLAT NGƯ CỤ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

8

ÂU THUYỀN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

9

ẤU TRÙNG TÔM, CÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

10

BA KÍCH TÍM

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

11

BẠCH ĐÀN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

12

BẠCH ĐÀN LAI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

13

BÃI ĐẺ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

14

BÃI GỖ (CG: KHO GỖ)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

15

BÃI GIỐNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

16

BẢN ĐỒ GEN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

17

BẢN ĐỒ LẬP ĐỊA

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

18

BẢN ĐỒ NHIỀU LỚP CHUYÊN ĐỀ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

19

BẢN ĐỒ SỐ HÓA LÂM NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

20

BAN QUẢN LÝ RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

21

BẢN THUYẾT MINH THIẾT KẾ TRỒNG RỪNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

22

BẢO HIỂM NGHỀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

23

BẢO HIỂM THUYỀN VIÊN VÀ TÀU CÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

24

BẢO HỘ LAO ĐỘNG LÂM NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

25

BẢO LƯU CỤC BỘ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

26

BẢO QUẢN GỖ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

27

BẢO QUẢN GỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP VẬT LÝ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

28

BẢO QUẢN HẠT CÂY RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

29

BẢO QUẢN LẠNH TINH TRÙNG, TRỨNG VÀ PHÔI ĐỘNG VẬT THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

30

BẢO QUẢN SẢN PHẨM TRÊN TÀU CÁ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

31

BẢO QUẢN SỐNG THUỶ SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

32

BẢO TÀNG CÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

33

BẢO TỒN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

34

BẢO TỒN CHUYỂN CHỖ CÂY RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

35

BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC LÂM NGHIỆP

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

36

BẢO TỒN NGUỒN GEN CÂY DƯỢC LIỆU TRONG ỐNG NGHIỆM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

37

BẢO TỒN NGUỒN GEN CÂY RỪNG

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

38

BẢO TỒN NGUỒN GEN CÂY RỪNG TRONG ỐNG NGHIỆM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

39

BẢO TỒN RÙA BIỂN VIỆT NAM

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

40

BẢO TỒN TẠI CHỖ CÂY RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

41

BẢO VỆ ĐẤT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

42

BẢO VỆ RỪNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

43

BẦU ƯƠM CÂY

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

44

BÈ MẢNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

45

BỂ CHỨA CACBON RỪNG

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

46

BẾN CÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

47

BỆNH BÀO TỬ SỢI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

48

BỆNH CÂY ĐÔ THỊ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

49

BỆNH CÂY KÝ SINH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

50

BỆNH CÂY RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

51

BỆNH CÂY RỪNG DO MOLLICUTES

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

52

BỆNH CÂY RỪNG DO NẤM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

53

BỆNH CÂY RỪNG NHẬP NỘI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

54

BỆNH CHÁY LÁ BẠCH ĐÀN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

55

BỆNH CHẾT HÉO CERATOCYSTIS

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

56

BỆNH CHỔI SỂ HẠI CÂY RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

57

BỆNH DỊCH THỰC VẬT

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

58

BỆNH DINH DƯỠNG Ở ĐỘNG VẬT THỦY SẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

59

BỆNH DO KHV Ở CÁ CHÉP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

60

BỆNH DO MÔI TRƯỜNG Ở ĐỘNG VẬT THỦY SẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

61

BỆNH ĐẦU VÀNG Ở TÔM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

62

BỆNH ĐỐM ĐỎ Ở CÁ TRẮM CỎ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

63

BỆNH ĐỐM LÁ BẠCH ĐÀN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

64

BỆNH ĐỐM TRẮNG Ở CÁ NƯỚC NGỌT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

65

BỆNH ĐỐM TRẮNG Ở TÔM HE

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

66

BỆNH ĐỘNG VẬT THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

67

BỆNH GAN THẬN MỦ Ở CÁ DA TRƠN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

68

BỆNH GỈ SẮT HẠI CÂY RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

69

BỆNH HẠI RỄ CÂY RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

70

BỆNH HÉO THÔNG DO TUYẾN TRÙNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

71

BỆNH HÉO VI KHUẨN HẠI CÂY RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

72

BỆNH HOẠI TỬ GAN TỤY CẤP Ở TÔM NUÔI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

73

BỆNH HOẠI TỬ THẦN KINH Ở CÁ BIỂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

74

BỆNH HỌC THỦY SẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

75

BỆNH KÝ SINH TRÙNG Ở ĐỘNG VẬT THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

76

BỆNH LIÊN CẦU KHUẨN Ở CÁ RÔ PHI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

77

BỆNH LOÉT CÂY RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

78

BỆNH LỞ CỔ RỄ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

79

BỆNH NẤM Ở ĐỘNG VẬT THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

80

BỆNH NGỦ CỦA CÁ SONG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

81

BỆNH PHÁT SÁNG Ở TÔM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

82

BỆNH PHI XÂM NHIỄM

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

83

BỆNH RỖNG RUỘT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

84

BỆNH RƠM LÁ THÔNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

85

BỆNH SỮA Ở TÔM HÙM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

86

BỆNH TAURA HAY HỘI CHỨNG TAURA Ở TÔM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

87

BỆNH TILAPIA LAKE VIRUS (TiLV) Ở CÁ RÔ PHI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

88

BỆNH THÁN THƯ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

89

BỆNH THỐI RỄ CÂY RỪNG DO NẤM PHYTOPHTHORA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

90

BỆNH TRÙNG MỎ NEO Ở CÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

91

BỆNH TRUYỀN NHIỄM Ở ĐỘNG VẬT THỦY SẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

92

BỆNH VI KHUẨN Ở ĐỘNG VẬT THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

93

BỆNH VI RÚT MÙA XUÂN Ở CÁ CHÉP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

94

BỆNH VI RÚT Ở ĐỘNG VẬT THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

95

BỆNH VI RÚT TRÊN CÁ DA TRƠN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

96

BỆNH XANH GỖ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

97

BỆNH XÂM NHIỄM

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

98

BỆNH XUẤT HUYẾT DO VI RÚT Ở CÁ TRẮM CỎ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

99

BIẾN ĐỘNG SỐ LƯỢNG ĐÀN CÁ KHAI THÁC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

100

BIỆN PHÁP CẢI TẠO ĐẤT LÂM NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

101

BIỆN PHÁP KỸ THUẬT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

102

BIỆN PHÁP QUẢN LÝ NGHỀ CÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

103

BIẾN TÍNH GỖ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

104

BIỂU CẤP ĐẤT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

105

BIỂU SẢN LƯỢNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

106

BIỂU THỂ TÍCH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

107

BÓC VỎ GỖ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

108

BÓN PHÂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

109

BỘ CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ NGUỒN LỢI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

110

BỘ LỌC CÁT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

111

BỘ LỌC CƠ HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

112

BỘ NHIỄM SẮC THỂ GIỚI TÍNH Ở TÔM, CÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

113

BỘ TIÊU CHUẨN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

114

BỐC GỖ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

115

BƠM TRONG HỆ THỐNG NUÔI THỦY SẢN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

116

CÁ ĂN TẠP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

117

CÁ ĂN THỊT HOẶC CÁ DỮ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

118

CÁ ĂN THỰC VẬT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

119

CÁ BIỂN SÂU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

120

CÁ CHÉP CHỌN GIỐNG V1

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

121

CÁ CHIM TRẮNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

122

CÁ DI CƯ BIỂN-SÔNG HOẶC DI CƯ NGƯỢC DÒNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

123

CÁ DI CƯ XA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

124

CÁ ĐÁY

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

125

CÁ MỐI VẠCH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

126

CÁ NỔI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

127

CÁ NỤC ĐỎ ĐUÔI (CG: CÁ NỤC GIỜI)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

128

CÁ NGỪ VÂY VÀNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

129

CÁ RẠN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

130

CÁ RÔ PHI ĐƠN TÍNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

131

CÁ RÔ PHI NOVIT4

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

132

CÁ SỤN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

133

CÁ TẠP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

134

CÁ TRA PANGI2

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

135

CÁ TRA PHI LÊ ĐÔNG LẠNH

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

136

CÁ VƯỢC (CG:CÁ CHẼM)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

137

CÁ XƯƠNG (BONY FISHES)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

138

CÁC BIẾN ĐỔI CỦA THUỶ SẢN KHI LÀM LẠNH VÀ LÀM ĐÔNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

139

CÁC BIẾN ĐỔI THUỶ SẢN KHI LÀM KHÔ VÀ XÔNG KHÓI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

140

CÁC BIẾN ĐỔI TRONG QUÁ TRÌNH ƯỚP MUỐI VÀ LÊN MEN THUỶ SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

141

CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ SỬ DỤNG THỨC ĂN THỦY SẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

142

CÁC ĐỘNG THỰC VẬT BIỂN PHỔ BIẾN TRONG CHẾ BIẾN THUỶ SẢN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

143

CÁC HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ AN TOÀN THỰC PHẨM THUỶ SẢN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

144

CÁC KỸ THUẬT CHỈ THỊ DNA

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

145

CÁC KỸ THUẬT CHUYỂN GEN Ở THỰC VẬT

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

146

CÁC LOÀI CÂY BỊ ĐE DỌA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

147

CÁC LOÀI CÂY LÂM NGHIỆP ĐÃ ĐƯỢC CHUYỂN GEN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

148

CÁC MẶT HÀNG THUỶ SẢN KHÔ VÀ XÔNG KHÓI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

149

CÁC NHÂN TỐ CẤU TRÚC RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

150

CÁC NHÓM CHẤT CÓ HOẠT TÍNH SINH HỌC TỪ VI SINH VẬT BIỂN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

151

CÁC PEPTIDE CÓ HOẠT TÍNH SINH HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

152

CÁC PHƯƠNG PHÁP BẢO QUẢN NGUYÊN LIỆU SAU ĐÁNH BẮT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

153

CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ THIẾT BỊ LỌC CỠ CÁ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

154

CÁC QUY ĐỊNH VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM THUỶ SẢN TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

155

CÁC SẢN PHẨM Y HỌC TỪ RONG BIỂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

156

CÁC THAM SỐ KIỂM KÊ RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

157

CẢI HOÁN TÀU CÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

158

CẢI THIỆN GIỐNG CÂY RỪNG

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

159

CẢNG CÁ PHAN THIẾT

Trung bình

Địa danh

160

CÁNH CỨNG HẠI VỎ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

161

CÀNH GHÉP CÂY RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

162

CÁNH KIẾN TRẮNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

163

CANH TÁC ĐẤT DỐC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

164

CẮT KHÚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

165

CÂN BẰNG SINH THÁI TRONG HỆ SINH THÁI RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

166

CẤP KÍCH THƯỚC (GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

167

CẤP TUỔI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

168

CẤU TẠO RỪNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

169

CẤU TRÚC GIỚI TÍNH CỦA QUẦN THỂ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

170

CẤU TRÚC HÌNH THÁI LÂM PHẦN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

171

CẤU TRÚC RỪNG (CẤU TRÚC QUẦN XÃ THỰC VẬT RỪNG)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

172

CẤU TRÚC SINH THÁI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

173

CẤU TRÚC TẦNG THỨ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

174

CẤU TRÚC TỔ THÀNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

175

CẤU TRÚC TUỔI LÂM PHẦN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

176

CÂY BÁCH VÀNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

177

CÂY BÁCH XANH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

178

CÂY BẢN ĐỊA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

179

CÂY BỜI LỜI ĐỎ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

180

CÂY CẢNH NGHỆ THUẬT

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

181

CÂY CẨM LAI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

182

CÂY CÓ BẦU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

183

CÂY CON DÒNG VÔ TÍNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

184

CÂY CỐ ĐỊNH ĐẠM LÂM NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

185

CÂY CHIẾT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

186

CÂY CHỦ LỰC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

187

CÂY CHỦ YẾU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

188

CÂY DẦU RÁI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

189

CÂY DẺ TRÙNG KHÁNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

190

CÂY DÓ BẦU (CG: TRẦM HƯƠNG)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

191

CÂY ĐẦU DÒNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

192

CÂY ĐINH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

193

CÂY GHÉP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

194

CÂY GÕ ĐỎ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

195

CÂY GỤ MẬT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

196

CÂY GIÁNG HƯƠNG TRÁI TO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

197

CÂY GIỔI XANH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

198

CÂY GIỐNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

199

CÂY HỌ DẦU

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

200

CÂY HOM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

201

CÂY KIM GIAO BẮC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

202

CÂY LÁT HOA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

203

CÂY LÂM NGHIỆP CHUYỂN GEN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

204

CÂY LÂM NGHIỆP CHUYỂN GEN KHÁNG BỆNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

205

CÂY LÂM NGHIỆP CHUYỂN GEN KHÁNG SÂU HẠI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

206

CÂY LÂM NGHIỆP CHUYỂN GEN SINH TRƯỞNG NHANH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

207

CÂY LÂM NGHIỆP CHUYỂN GEN TĂNG CHẤT LƯỢNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

208

CÂY LÂM NGHIỆP CHUYỂN GEN TĂNG TÍNH CHỊU HẠN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

209

CÂY LÂM NGHIỆP CHUYỂN GEN TĂNG TÍNH CHỊU LẠNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

210

CÂY LÂM NGHIỆP ĐA BỘI THỂ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

211

CÂY LÂM NGHIỆP ĐỘT BIẾN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

212

CÂY LIM XANH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

213

CÂY MÀNG TANG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

214

CÂY MẸ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

215

CÂY MÔ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

216

CÂY MỠ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

217

CÂY MUN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

218

CÂY NGHIẾN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

219

CÂY NGOẠI LAI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

220

CÂY PƠ MU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

221

CÂY SAO ĐEN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

222

CÂY SẾN MẬT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

223

CÂY SỞ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

224

CÂY SƯA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

225

CÂY TÁU MẬT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

226

CÂY TẾCH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

227

CÂY THÔNG HAI LÁ DẸT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

228

CÂY THÔNG NHỰA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

229

CÂY THỦY TÙNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

230

CÂY TRÁM ĐEN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

231

CÂY TRÁM TRẮNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

232

CÂY TRẮC NGHỆ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

233

CÂY TRẨU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

234

CÂY TRỘI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

235

CÂY TRÔM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

236

CÂY ƯƠI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

237

CÂY VẠNG TRỨNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

238

CÂY XANH ĐÔ THỊ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

239

CÂY XOAY

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

240

COMPOSITE GỖ

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

241

CỐ ĐỊNH ĐẠM SINH HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

242

CÔN TRÙNG HẠI GỖ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

243

CÔN TRÙNG HỌC LÂM NGHIỆP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

244

CÔNG CỤ CHẶT HẠ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

245

CỘNG ĐỒNG NGƯ DÂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

246

CÔNG NGHỆ AQUAMIMICRY

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

247

CÔNG NGHỆ ẤP NỞ TRỨNG CÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

248

CÔNG NGHỆ BẢO QUẢN GỖ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

249

CÔNG NGHỆ BẢO QUẢN LẠNH ĐÔNG THUỶ SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

250

CÔNG NGHỆ CÁC SẢN PHẨM CHẾ BIẾN NHIỆT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

251

CÔNG NGHỆ CẮT TIẾT CÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

252

CÔNG NGHỆ CẤP ĐÔNG THUỶ SẢN VÀ CÁC MẶT HÀNG ĐÔNG LẠNH THUỶ SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

253

CÔNG NGHỆ CELLULOSE

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

254

CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN CÁC LOẠI MẮM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

255

CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN CÁC SẢN PHẨM ĐẶC THÙ KHÁC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

256

CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN CHẢ CÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

257

CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN ĐỒ HỘP THUỶ SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

258

CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN LẠNH THUỶ SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

259

CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN NƯỚC MẮM

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

260

CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN NHỰA THÔNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

261

CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN PROTEIN THUỶ PHÂN VÀ PEPTIDE CÓ HOẠT TÍNH SINH HỌC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

262

CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN PHỤ PHẨM THÀNH BỘT CÁ VÀ DẦU CÁ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

263

CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN SURIMI VÀ SẢN PHẨM MÔ PHỎNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

264

CÔNG NGHỆ CHỈ THỊ SINH HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

265

CÔNG NGHỆ CHUYỂN NHÂN TẾ BÀO ĐỘNG VẬT THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

266

CÔNG NGHỆ DUNG HỢP TẾ BÀO TRẦN RONG BIỂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

267

CÔNG NGHỆ ĐIỀU CHẾ, TINH SẠCH THU NHẬN PROTEIN-ENZYME TỪ THỦY SINH VẬT

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

268

CÔNG NGHỆ ÉP ĐÙN TRONG SẢN XUẤT THỨC ĂN THỦY SẢN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

269

CÔNG NGHỆ GIA CÔNG GỖ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

270

CÔNG NGHỆ GIÁM SÁT TẢO ĐỘC HẠI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

271

CÔNG NGHỆ KHAI THÁC NĂNG LƯỢNG GỖ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

272

CÔNG NGHỆ LÀM KHÔ SINH KHỐI VI TẢO

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

273

CÔNG NGHỆ LÀM SẠCH MÔI TRƯỜNG BẰNG VI TẢO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

274

CÔNG NGHỆ LÊN MEN TRONG CHẾ BIẾN THỦY SẢN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

275

CÔNG NGHỆ LỌC SINH HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

276

CÔNG NGHỆ MÀNG SINH HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

277

CÔNG NGHỆ MỘC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

278

CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

279

CÔNG NGHỆ NUÔI CẤY MÔ TẾ BÀO RONG BIỂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

280

CÔNG NGHỆ NUÔI SINH KHỐI VI SINH VẬT THỦY SINH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

281

CÔNG NGHỆ NUÔI SINH KHỐI VI TẢO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

282

CÔNG NGHỆ NUÔI TẾ BÀO BIỆT HÓA Ở ĐỘNG VẬT THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

283

CÔNG NGHỆ NUÔI TẾ BÀO TIỀN THỂ Ở ĐỘNG VẬT THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

284

CÔNG NGHỆ NHẬN DIỆN THỦY SẢN CẤM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

285

CÔNG NGHỆ PHÂN LẬP VI TẢO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

286

CÔNG NGHỆ PHÂN TÍCH ĐẶC TÍNH HÓA SINH VÀ CHỨC NĂNG CÁC ENZYME-PROTEIN THỦY SẢN (ANALYTIC TECHNOLOGY ON BIOCHEMICAL CHARACTERISTICS AND FUNCTIONS OF ENZYME-PROTEIN FROM AQUATIC ORGANISMS)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

287

CÔNG NGHỆ PHÂN TÍCH ĐỘC TỐ TỪ SINH VẬT BIỂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

288

CÔNG NGHỆ SẢN SUẤT VÀ ỨNG DỤNG CHITIN/CHITOSAN VÀ CÁC DẪN XUẤT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

289

CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT COLLAGEN/GELATIN VÀ ỨNG DỤNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

290

CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT DẦU CÁ VÀ CÁC ACID BÉO KHÔNG BÃO HOÀ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

291

CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT PHÂN VI SINH TỪ PHẾ LIỆU THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

292

CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT SẠCH HƠN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

293

CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT TRỨNG CÁ MUỐI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

294

CÔNG NGHỆ SÀNG LỌC ĐA LƯỢNG ENZYME BIỂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

295

CÔNG NGHỆ SÀNG LỌC HOẠT CHẤT SINH HỌC BIỂN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

296

CÔNG NGHỆ SẤY GỖ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

297

CÔNG NGHỆ SẤY KHÔ THUỶ SẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

298

CÔNG NGHỆ SINH HỌC THỦY SẢN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

299

CÔNG NGHỆ TÁI TỔ HỢP SẢN XUẤT PROTEIN, ENZYME THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

300

CÔNG NGHỆ TẠO CÁ RÔ PHI ĐƠN TÍNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

301

CÔNG NGHỆ TẠO ĐỘT BIẾN GIỚI TÍNH Ở CÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

302

CÔNG NGHỆ TẠO GIỐNG THỦY SẢN ĐA BỘI THỂ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

303

CÔNG NGHỆ TẾ BÀO GỐC Ở ĐỘNG VẬT THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

304

CÔNG NGHỆ THU SINH KHỐI VI TẢO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

305

CÔNG NGHỆ TRANG SỨC SẢN PHẨM GỖ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

306

CÔNG NGHỆ VACXIN DNA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

307

CÔNG NGHỆ XÁC ĐỊNH ĐẶC TÍNH SINH HÓA CỦA VI SINH VẬT THỦY SINH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

308

CÔNG NGHỆ XÁC ĐỊNH ĐỘNG VẬT THỦY SẢN ĐA BỘI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

309

CÔNG NGHỆ XÁC ĐỊNH NHANH TẢO ĐỘC HẠI BẰNG DNA (F.I.S.H, LAMP)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

310

CÔNG NGHỆ XẺ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

311

CÔNG NGHỆ XÔNG KHÓI THUỶ SẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

312

CÔNG NGHỆ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN TỪ THUỶ SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

313

CÔNG NGHỆ XỬ LÝ GỖ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

314

CÔNG NGHỆ XỬ LÝ MÙI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

315

CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI THUỶ SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

316

CÔNG NGHỆ XỬ LÝ SINH HỌC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

317

CÔNG NHẬN GIỐNG MỚI THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

318

CÔNG TY LÂM NGHIỆP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

319

CÔNG ƯỚC CHỐNG SA MẠC HÓA CỦA LIÊN HỢP QUỐC

Ngắn

Văn kiện

320

CƠ CHẾ PHÁT TRIỂN SẠCH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

321

CƠ SỞ DỮ LIỆU DNA MÃ VẠCH Ở THỰC VẬT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

322

CƯỜNG ĐỘ DINH DƯỠNG CỦA THỦY SINH VẬT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

323

CƯỜNG LỰC KHAI THÁC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

324

CHÀ TẬP TRUNG CÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

325

CHÁY DƯỚI TÁN CÂY

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

326

CHÁY LẠNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

327

CHÁY NGẦM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

328

CHÁY TÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

329

CHẶT HẠ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

330

CHẶT NUÔI DƯỠNG RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

331

CHẨN ĐOÁN BỆNH THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

332

CHẨN ĐOÁN DING DƯỠNG CÂY RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

333

CHẤT BỔ SUNG TRONG THỨC ĂN THỦY SẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

334

CHẤT DINH DƯỠNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

335

CHẤT GÂY Ô NHIỄM TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

336

CHẤT HỮU CƠ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

337

CHẤT KHÁNG DINH DƯỠNG TRONG THỨC ĂN THỦY SẢN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

338

CHẤT LƯỢNG NƯỚC TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

339

CHẤT TAN TRONG DUNG MÔI HỮU CƠ CỦA GỖ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

340

CHẤT TAN TRONG NƯỚC CỦA GỖ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

341

CHẤT THẢI TRONG LÂM NGHIỆP

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

342

CHẤT TRÍCH LY TỪ VỎ CÂY

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

343

CHẾ BIẾN HẠT GIỐNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

344

CHẾ BIẾN RONG BIỂN THỰC PHẨM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

345

CHẾ BIẾN VÀ ỨNG DỤNG KEO RONG BIỂN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

346

CHẾ ĐỘ NHIỆT TRONG ĐẤT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

347

CHẾ PHẨM NẤM ĐỐI KHÁNG TRICHODERMA CHO BẢO VỆ CÂY LÂM NGHIỆP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

348

CHẾ PHẨM NẤM RỄ NỘI CỘNG SINH AM CHO CÂY LÂM NGHIỆP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

349

CHẾ PHẨM NẤM RỄ NGOẠI CỘNG SINH CHO CÂY LÂM NGHIỆP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

350

CHẾ PHẨM VI KHUẨN CỐ ĐỊNH ĐẠM CHO CÂY LÂM NGHIỆP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

351

CHẾ PHẨM VI KHUẨN PHÂN GIẢI LÂN CHO CÂY LÂM NGHIỆP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

352

CHẾ PHẨM VI SINH TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

353

CHẾ PHẨM VI SINH VẬT CHO CÂY LÂM NGHIỆP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

354

CHẾ PHẨM VI SINH VẬT PHÂN GIẢI XENLULO CHO CÂY LÂM NGHIỆP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

355

CHẾ PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

356

CHI PHÍ BIẾN ĐỔI NGHỀ CÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

357

CHI PHÍ CỐ ĐỊNH NGHỀ CÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

358

CHI PHÍ MÔI TRƯỜNG CỦA NGHỀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

359

CHI PHÍ TẠO RỪNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

360

CHỈ SỐ ĐA DẠNG SINH HỌC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

361

CHỈ SỐ LẬP ĐỊA

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

362

CHỈ SỐ QUAN TRỌNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

363

CHỈ THI CHỌN LỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

364

CHỈ THỊ DI TRUYỀN CÂY RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

365

CHỈ THỊ DNA LỤC LẠP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

366

CHỈ THỊ ĐA HÌNH CÁC CHUỖI DNA NHÂN BẢN CẮT HẠN CHẾ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

367

CHỈ THỊ ĐA HÌNH CÁC ĐOẠN DNA ĐƯỢC NHÂN BẢN NGẪU NHIÊN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

368

CHỈ THỊ ĐA HÌNH CÁC ĐOẠN LẶP LẠI ĐƠN GIẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

369

CHỊ THỊ ĐA HÌNH ĐỘ DÀI CÁC ĐOẠN CẮT HẠN CHẾ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

370

CHỈ THỊ ĐA HÌNH ĐỘ DÀI CÁC ĐOẠN NHÂN BẢN CHỌN LỌC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

371

CHỈ THỊ ĐA HÌNH NUCLEOTIDE ĐƠN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

372

CHỈ THỊ ĐA HÌNH VÙNG NHÂN BẢN CHUỖI DNA ĐƯỢC MÔ TẢ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

373

CHỈ THỊ PHÂN TỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

374

CHỈ THỊ VỊ TRÍ CHUỖI BIỂU HIỆN ĐÁNH DẤU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

375

CHỈ THỊ VI TRÍ CHUỖI ĐÁNH DẤU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

376

CHI TRẢ DỊCH VỤ HỆ SINH THÁI BIỂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

377

CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

378

CHI TRẢ GIÁN TIẾP DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

379

CHI TRẢ TRỰC TIẾP DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

380

CHIẾN LƯỢC CHỌN GIỐNG CÂY RỪNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

381

CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

382

CHIẾT CÂY RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

383

CHIỀU CAO BÌNH QUÂN LÂM PHẦN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

384

CHIỀU CAO CÂY

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

385

CHIỀU DÀI CÁ THỂ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

386

CHIỀU DÀI THÀNH THỤC SINH DỤC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

387

CHÍNH SÁCH LÂM NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

388

CHỈNH SỬA HỆ GEN CÂY LÂM NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

389

CHỌN GIỐNG BẠCH ĐÀN EUCALYPTUS

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

390

CHỌN GIỐNG CÂY RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

391

CHỌN GIỐNG CÂY RỪNG KHÁNG SÂU BỆNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

392

CHỌN GIỐNG CHO CHẤT LƯỢNG GỖ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

393

CHỌN GIỐNG KEO ACACIA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

394

CHỌN GIỐNG THÔNG PINUS

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

395

CHỌN LOẠI CÂY TRỒNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

396

CHỌN LỌC GIA ĐÌNH CÂY RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

397

CHỌN LỌC SỚM CÂY RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

398

CHỌN LỌC THEO CHỈ SỐ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

399

CHỌN TẠO CÂY TAM BỘI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

400

CHU KÌ KINH DOANH RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

401

CHU KỲ CÁC BON TRONG HỆ SINH THÁI RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

402

CHU KỲ CHẶT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

403

CHỦ QUẢN LÝ RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

404

CHỦ RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

405

CHU TRÌNH NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH THÁI RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

406

CHU TRÌNH NI TƠ TRONG HỆ SINH THÁI RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

407

CHU TRÌNH SINH ĐỊA HÓA TRONG HỆ SINH THÁI RỪNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

408

CHU TRÌNH TUẦN HOÀN NƯỚC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

409

CHU TRÌNH TUẦN HOÀN VẬT CHẤT

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

410

CHUẨN BỊ ĐẤT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

411

CHUỖI CUNG ỨNG SẢN PHẨM THỦY SẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

412

CHUỖI GIÁ TRỊ SẢN PHẨM THỦY SẢN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

413

CHUỖI HÀNH TRÌNH SẢN PHẨM

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

414

CHUỖI THỨC ĂN TRONG HỆ SINH THÁI RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

415

CHUYẾN BIỂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

416

CHUYỂN GENE TĂNG TRƯỞNG, KHÁNG BỆNH Ở ĐỐI TƯỢNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

417

CHUYỂN HÓA DẠM TRONG ĐẤT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

418

CHUYỂN HÓA RỪNG GỖ NHỎ SANG RỪNG GỖ LỚN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

419

CHỨC NĂNG RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

420

CHƯNG CẤT TINH DẦU THÔNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

421

CHỨNG CHỈ RỪNG

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

422

CHƯƠNG TRÌNH 327

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

423

CHƯƠNG TRÌNH CẢI TIẾN NGHỀ CÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

424

CHƯƠNG TRÌNH KHAI THÁC HẢI SẢN XA BỜ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

425

CHƯƠNG TRÌNH PAM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

426

CHƯƠNG TRÌNH PHÊ DUYỆT CHỨNG CHỈ RỪNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

427

DẪN XUẤT TAN CỦA XENLULOZA

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

428

DẦU LANH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

429

DẦU TRẨU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

430

DẦU VỎ HẠT ĐIỀU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

431

DI CƯ CỦA CÁ BIỂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

432

DI CƯ CỦA THỦY SINH VẬT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

433

DI GIỐNG, THUẦN HÓA GIỐNG THỦY SẢN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

434

DI TRUYỀN CHỌN GIỐNG THỦY SẢN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

435

DI TRUYỀN LÂM NGHIỆP

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

436

DI TRUYỀN SỐ LƯỢNG TRONG LÂM NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

437

DỊ ỨNG DO THUỶ SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

438

DỊCH SÂU HẠI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

439

DỊCH TỄ BỆNH ĐỘNG VẬT THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

440

DỊCH VỤ BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

441

DỊCH VỤ CHỐNG XÓI MÒN ĐẤT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

442

DỊCH VỤ DU LỊCH SINH THÁI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

443

DỊCH VỤ ĐIỀU TIẾT NGUỒN NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

444

DỊCH VỤ HẤP THỤ LƯU GIỮ CAC BON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

445

DỊCH VỤ HỆ SINH THÁI BIỂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

446

DỊCH VỤ HỆ SINH THÁI RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

447

DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

448

DỊCH VỤ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

449

DỊCH VỤ PHÚC LỢI NGHỈ DƯỠNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

450

DỊCH VỤ ỦY THÁC LÂM NGHIỆP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

451

DIỄN BIẾN RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

452

DIỄN THẾ NGUYÊN SINH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

453

DIỄN THẾ RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

454

DIỄN THẾ THỨ SINH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

455

DIỆT MỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP BẢ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

456

DIỆT MỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP LÂY NHIỄM

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

457

DINH DƯỠNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

458

DNA MÃ VẠCH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

459

DOANH NGHIỆP LÂM NGHIỆP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

460

DÒNG VÔ TÍNH CÂY RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

461

DỠ GỖ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

462

DU CANH

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

463

DUNG LƯỢNG MẪU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

464

DỰ ÁN TRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

465

DỰ BÁO NGƯ TRƯỜNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

466

DỰ ĐOÁN SẢN LƯỢNG

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

467

ĐA DẠNG CÁ NÓC BIỂN VIỆT NAM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

468

ĐA DẠNG DI TRUYỀN CÂY RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

469

ĐA DẠNG SINH HỌC LÂM NGHIỆP

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

470

ĐÁ MẸ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

471

ĐÁ ONG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

472

ĐÀN CÁ KHAI THÁC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

473

ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CẢM QUAN THỦY SẢN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

474

ĐÁNH GIÁ ĐA DẠNG NGUỒN GEN THỰC VẬT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

475

ĐÁNH GIÁ ĐẤT LÂM NGHIỆP

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

476

ĐÁNH GIÁ NỘI BỘ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

477

ĐÁNH GIÁ NGUỒN LỢI THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

478

ĐÁNH GIÁ QUẢN LÝ RỪNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

479

ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

480

ĐÁNH GIÁ TÀI NGUYÊN RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

481

ĐÁNH GIÁ TÀI NGUYÊN VÙNG VÀ TỔNG THỂ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

482

ĐẶC ĐIỂM SINH LÝ HẠT GIỐNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

483

ĐẶC TÍNH GỖ

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

484

ĐẤT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

485

ĐẤT CÓ THỰC BÌ CÂY BỤI (CG: ĐẤT CÂY BỤI)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

486

ĐẤT CÓ VẤN ĐỀTRONG LÂM NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

487

ĐẤT DỐC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

488

ĐẤT ĐAI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

489

ĐẤT LÂM NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

490

ĐẤT LÂM NGHIỆP NGẬP NƯỚC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

491

ĐẤT RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

492

ĐẤT RỪNG BẠCH ĐÀN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

493

ĐẤT RỪNG BỒ ĐỀ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

494

ĐẤT RỪNG HỒI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

495

ĐẤT RỪNG KEO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

496

ĐẤT RỪNG KHỘP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

497

ĐẤT RỪNG NGẬP MẶN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

498

ĐẤT RỪNG TỰ NHIÊN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

499

ĐẤT RỪNG THÔNG

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

500

ĐẤT RỪNG TRÀM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

501

ĐẤT RỪNG TRE NỨA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

502

ĐẤT TRỐNG ĐỒI NÚI TRỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

503

ĐẤT TRỐNG TRONG RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

504

ĐÈN TẬP TRUNG CÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

505

ĐỊA LÝ ĐỘNG VẬT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

506

ĐIỀU KHIỂN GIỚI TÍNH Ở ĐỘNG VẬT THỦY SẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

507

ĐIỀU TRA CÂY CÁ THỂ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

508

ĐIỀU TRA LÂM PHẦN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

509

ĐIỀU TRA LẬP BẢN ĐỒ LẬP ĐỊA CẤP 1

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

510

ĐIỀU TRA RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

511

ĐỊNH GIÁ RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

512

ĐÓNG CỬA RỪNG TỰ NHIÊN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

513

ĐÓNG GÓI SẢN PHẨM THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

514

ĐÓNG TÀU CÁ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

515

ĐỘ ẨM HẠT CÂY RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

516

ĐỘ BỀN TỰ NHIÊN CỦA GỖ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

517

ĐỘ BỀN TRONG NƯỚC CỦA THỨC ĂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

518

ĐỘ CHE PHỦ RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

519

ĐỘ CHÍN HẠT GIỐNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

520

ĐỘ CHÍN TUYẾN SINH DỤC Ở CÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

521

ĐỒ GỖ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

522

ĐỒ GỖ NỘI THẤT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

523

ĐỒ GỖ NGOẠI THẤT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

524

ĐỒ GỖ XÂY DỰNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

525

ĐỒ GIA DỤNG TỪ SONG MÂY

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

526

ĐỒ GIA DỤNG TỪ TRE

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

527

ĐỘ NO DẠ DÀY

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

528

ĐỘ PHÌ ĐẤT RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

529

ĐỘ THÀNH THỤC ĐẤT NGẬP MẶN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

530

ĐỘ THON/HÌNH SỐ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

531

ĐỘ THUẦN HẠT GIỐNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

532

ĐỘC TỐ SINH VẬT BIỂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

533

ĐỘI TÀU KHAI THÁC THUỶ SẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

534

ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

535

ĐỐI TƯỢNG HỮU QUAN TRONG KHAI THÁC VÀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

536

ĐỐI TƯỢNG KHAI THÁC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

537

ĐỐI TƯỢNG PHẢI CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

538

ĐỒNG QUẢN LÝ NGHỀ CÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

539

ĐỒNG SỸ HIỀN

Trung bình

Danh nhân

540

ĐỘNG THÁI ĐỘ ẨM ĐẤT RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

541

ĐỘNG THÁI QUẦN THỂ CÔN TRÙNG RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

542

ĐỘNG THÁI RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

543

ĐỘNG VẬT ĐÁY

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

544

ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH GÂY BỆNH HẠI THỰC VẬT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

545

ĐỘNG VẬT RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

546

ĐỘNG VẬT THỦY SINH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

547

ĐỘT BIẾN TẠO DÒNG TẾ BÀO THEO ĐỊNH HƯỚNG Ở RONG BIỂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

548

ĐƠN VỊ QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

549

ĐƠN VỊ QUẢN LÝ RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

550

ĐƯỜNG HÓA GỖ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

551

ĐƯỜNG KÍNH BÌNH QUÂN LÂM PHẦN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

552

ĐƯỜNG KÍNH/CHU VI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

553

ĐƯỜNG LÂM NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

554

ĐƯỜNG THUỶ VẬN CHUYỂN GỖ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

555

ĐƯỜNG VẬN XUẤT LÂM NGHIỆP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

556

ENZYME BỀN NHIỆT TỪ THỦY SINH VẬT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

557

ENZYME CHỊU MẶN TỪ SINH VẬT BIỂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

558

ENZYME PHÂN HỦY CHẤT THẢI CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

559

ENZYME, PROTEIN ĐẶC HỮU TỪ THỦY SINH VẬT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

560

ENZYME, PROTEIN TỪ PHẾ LIỆU THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

561

ETHANOL SINH HOC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

562

FURFURAL TỪ GỖ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

563

GÂY MÀU NƯỚC TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

564

GÂY NUÔI ĐỘNG VẬT RỪNG BÁN HOANG DÃ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

565

GEN BẤT DỤC ĐỰC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

566

GEN CHỈ THỊ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

567

GEN CHỊU HẠN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

568

GEN KHÁNG BỆNH HẠI CÂY TRỒNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

569

GEN KHÁNG CHẤT DIỆT CỎ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

570

GEN KHÁNG SÂU HẠI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

571

GEN LIÊN QUAN ĐẾN CHẤT LƯỢNG GỖ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

572

GEN LIÊN QUAN ĐẾN SINH TRƯỞNG NHANH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

573

GEN LIÊN QUAN ĐẾN TÍNH CHỊU LẠNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

574

GEN LIÊN QUAN ĐẾN TÍNH CHỊU MẶN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

575

GEN LIÊN QUAN ĐẾN TÍNH CHỊU NGẬP ÚNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

576

GHẸ XANH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

577

GHÉP CÂY RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

578

GỖ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

579

GỖ CÔNG NGHIỆP

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

580

GỖ LÁ KIM

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

581

GỖ LÁ RỘNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

582

GỖ NGUYÊN LIỆU GIẤY

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

583

GỐC GHÉP CÂY RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

584

GIÁ CÂY ĐỨNG LÂM SẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

585

GIÁ THÀNH RỪNG TRỒNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

586

GIÁ TRỊ ĐA DẠNG SINH HỌC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

587

GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

588

GIÁ TRỊ RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

589

GIÁ TRỊ THỰC DỤNG LÔ HẠT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

590

GIẢI TÍCH CÂY VÀ PHÂN TÍCH VÒNG NĂM

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

591

GIẢM PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH (REDD)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

592

GIÁM SÁT DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT THỦY SẢN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

593

GIÁM SÁT QUẢN LÝ RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

594

GIAO ĐẤT LÂM NGHIỆP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

595

GIAO RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

596

GIẤY PHÉP KHAI THÁC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

597

GIỐNG THỦY SẢN KHÁNG BỆNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

598

GIỐNG THỦY SẢN SẠCH BỆNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

599

HÀ BIỂN HẠI GỖ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

600

HẠ CÂY

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

601

HÀM SINH TRƯỞNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

602

HẠN NGẠCH SẢN LƯỢNG KHAI THÁC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

603

HÀNH LANG VEN SUỐI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

604

HẠT CÂY RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

605

HẠT CÂY RỪNG ƯA ẨM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

606

HẠT CÂY RỪNG ƯA KHÔ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

607

HẠT GIỐNG NHÂN TẠO TRONG LÂM NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

608

HẬU CẦN NGHỀ CÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

609

HẦU TAM BỘI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

610

HỆ GEN HỌC CHỨC NĂNG CÂY LÂM NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

611

HỆ MIỄN DỊCH CỦA CÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

612

HỆ SINH THÁI RỪNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

613

HỆ SINH THÁI RỪNG KÍN NỬA RỤNG LÁ ẨM NHIỆT ĐỚI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

614

HỆ SINH THÁI RỪNG KÍN THƯỜNG XANH MƯA ẨM NHIỆT ĐỚI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

615

HỆ SINH THÁI RỪNG KHÔ HẠN NHIỆT ĐỚI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

616

HỆ SINH THÁI RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH TRÊN NÚI ĐÁ VÔI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

617

HỆ SINH THÁI RỪNG NGẬP MẶN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

618

HỆ SINH THÁI RỪNG NGẬP NƯỚC NỘI ĐỊA (PHÈN, NGỌT)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

619

HỆ SINH THÁI RỪNG NGẬP NƯỚC VEN BIỂN (MẶN, LỢ)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

620

HỆ SINH THÁI RỪNG NHIỆT ĐỚI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

621

HỆ SINH THÁI RỪNG RỪNG LÁ KIM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

622

HỆ SINH THÁI RỪNG RỪNG TRÀM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

623

HỆ SINH THÁI RỪNG THƯA CÂY HỌ DẦU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

624

HỆ SINH THÁI RỪNG TRE NỨA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

625

HỆ SINH THÁI RỪNG TRỒNG

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

626

HỆ SINH THÁI THỦY VỰC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

627

HỆ SỐ CHUYỂN ĐỔI THỨC ĂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

628

HỆ SỐ DI TRUYỀN TRONG LÂM NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

629

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH K CỦA VIỆT NAM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

630

HỆ SỐ THÀNH THỤC SINH DỤC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

631

HỆ TIÊU HÓA CỦA CÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

632

HỆ TIÊU HÓA CỦA TÔM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

633

HỆ THỐNG CHO ĂN TỰ ĐỘNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

634

HỆ THỐNG DIỆT KHUẨN BẰNG Ô-ZÔN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

635

HỆ THỐNG DIỆT KHUẨN BẰNG TIA CỰC TÍM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

636

HỆ THỐNG GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG NUÔI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

637

HỆ THỐNG GIÁM SÁT TÀU CÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

638

HỆ THỐNG HỌC PHÂN TỬ THỰC VẬT

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

639

HỆ THỐNG HỖ TRỢ QUYẾT ĐỊNH TRONG THỦY SẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

640

HỆ THỐNG KHỬ KHÍ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

641

HỆ THỐNG LẠNH (1 CẤP, 2 CẤP, HỖN HỢP)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

642

HỆ THỐNG LOẠI BỎ AMONIAC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

643

HỆ THỐNG LỌC MÀNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

644

HỆ THỐNG NẠP Ô XY TINH KHIẾT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

645

HỆ THỐNG NĂNG LƯỢNG Ở ĐỘNG VẬT THỦY SẢN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

646

HỆ THỐNG NUÔI TUẦN HOÀN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

647

HỆ THỐNG QUẢN LÝ THỦY SẢN ĐÁP ỨNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

648

HỆ THỐNG SỤC KHÍ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

649

HỆ THỐNG THỐNG TIN ĐỊA LÝ VÀ VIỄN THÁM

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

650

HIỆN TƯỢNG CÁ NỔI ĐẦU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

651

HIỆN TƯỢNG PHÂN TẦNG NƯỚC TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

652

HIỆN TƯỢNG PHÚ DƯỠNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

653

HIỆP ĐỊNH HỢP TÁC NGHỀ CÁ VIỆT NAM - TRUNG QUỐC

Dài

Văn kiện

654

HIỆP ĐỊNH VỀ CÁC BIỆN PHÁP VỆ SINH VÀ KIỂM DỊCH ĐỘNG THỰC VẬT (SPS)

Trung bình

Văn kiện

655

HIỆP HỘI CÁ TRA VIỆT NAM

Trung bình

Tổ chức, sự kiện

656

HIỆP HỘI CHẾ BIẾN VÀ XUẤT KHẨU THỦY SẢN VIỆT NAM

Trung bình

Tổ chức, sự kiện

657

HIỆP HỘI GỖ VÀ LÂM SẢN VIỆT NAM

Trung bình

Tổ chức, sự kiện

658

HIỆP HỘI NUÔI BIỂN VIỆT NAM

Trung bình

Tổ chức, sự kiện

659

HIỆP HỘI VƯỜN QUỐC GIA VÀ KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VIỆT NAM (VNPPA)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

660

HIỆU QUẢ CHI PHÍ CỦA TRANG TRẠI NUÔI THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

661

HIỆU QUẢ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP CHẾ BIẾN THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

662

HIỆU QUẢ KINH TẾ NGHỀ ĐÁNH BẮT THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

663

HIỆU QUẢ KINH TẾ TRONG LÂM NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

664

HIỆU QUẢ KỸ THUẬT CỦA TRANG TRẠI NUÔI THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

665

HIỆU QUẢ PHÂN BỔ CỦA TRANG TRẠI NUÔI THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

666

HIỆU QUẢ SỬ DỤNG ĐẤT LÂM NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

667

HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN TRONG LÂM NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

668

HIỆU QUẢ XÃ HỘI TRONG LÂM NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

669

HIỆU ỨNG NHÀ KÍNH TRONG LÂM NGHIỆP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

670

HÌNH THÁI ĐẤT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

671

HÓA CHẤT XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

672

HOÁ HỌC GỖ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

673

HÓA LỎNG GỖ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

674

HOẠT CHẤT SINH HỌC BIỂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

675

HOẠT CHẤT SINH HỌC TỪ ĐỘNG VẬT BIỂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

676

HOẠT CHẤT SINH HỌC TỪ THỰC VẬT BIỂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

677

HOẠT CHẤT SINH HỌC TỪ XẠ KHUẨN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

678

HOẠT ĐỘNG CHẾ BIẾN THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

679

HOẠT ĐỘNG ĐIỀU TRA NGHIÊN CỨU SINH VẬT BIỂN Ở VIỆT NAM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

680

HOM CÂY RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

681

HỒ SƠ HÓA VÀ THỬ HOẠT TÍNH HOẠT CHẤT SINH HỌC BIỂN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

682

HỒ SƠ THIẾT KẾ TRỔNG RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

683

HỒI (ILLICIUM VERUM)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

684

HỘI CHỢ, TRIỂN LÃM NGÀNH TÔM VIỆT NAM: VIETSHRIMP

Trung bình

Tổ chức, sự kiện

685

HỘI CHỦ RỪNG VIỆT NAM (VIFORA)

Trung bình

Tổ chức, sự kiện

686

HỘI CHỨNG CHẬM LỚN Ở TÔM HE

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

687

HỘI CHỨNG LỞ LOÉT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

688

HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ BIỂN MS(C)

Ngắn

Tổ chức, sự kiện

689

HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ RỪNG (FSC)

Dài

Tổ chức, sự kiện

690

HỘI KIỂM NGHIỆM HẠT GIỐNG QUỐC TẾ (ISTA)

Trung bình

Tổ chức, sự kiện

691

HỘI KHOA HỌC KỸ THUẬT LÂM NGHIỆP VIỆT NAM (VIFA)

Trung bình

Tổ chức, sự kiện

692

HỘI NGHỀ CÁ VIỆT NAM

Trung bình

Tổ chức, sự kiện

693

HỢP TÁC TRONG NGHỀ CÁ CHIA SẺ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

694

HỢP TÁC XÃ LÂM NGHIỆP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

695

KEO (ACACIA)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

696

KEO DÁN GỖ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

697

KEO DÁN GỖ NGUỒN GỐC TỰ NHIÊN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

698

KEO ĐẤT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

699

KEO LAI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

700

KEO NHIỆT DẺO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

701

KEO NHIỆT RẮN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

702

KEO TỔNG HỢP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

703

KẾ HOẠCH CHỌN GIỐNG CÂY RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

704

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHẾ SẢN LƯỢNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

705

KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG BẢO TỒN CÁC LOÀI RÙA BIỂN VIỆT NAM

Trung bình

Văn kiện

706

KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG QUỐC GIA BẢO VỆ CÁC LOÀI CÁ MẬP, CÁ ĐUỐI

Trung bình

Văn kiện

707

KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG QUỐC GIA BẢO VỆ CÁC LOÀI THÚ BIỂN VIỆT NAM

Trung bình

Văn kiện

708

KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG QUỐC GIA CHỐNG KHAI THÁC BẤT HỢP PHÁP, KHÔNG BÁO CÁO VÀ KHÔNG THEO QUY ĐỊNH

Trung bình

Văn kiện

709

KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG QUỐC GIA VỀ QUẢN LÝ NĂNG LỰC KHAI THÁC THỦY SẢN

Trung bình

Văn kiện

710

KẾ HOẠCH QUẢN LÝ NGHỀ CÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

711

KẾ HOẠCH QUẢN LÝ RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

712

KẾ HOẠCH QUẢN LÝ RỪNG THEO THỜI GIAN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

713

KẾ HOẠCH THÍCH ỨNG VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU TRONG THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

714

KẾT QUẢ SẢN XUẤT CỦA DOANH NGHIỆP CHẾ BIẾN THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

715

KÍCH THÍCH SINH SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

716

KÍCH THƯỚC MẮT LƯỚI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

717

KÍCH THƯỚC QUẦN THỂ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

718

KÍCH THƯỚC QUẦN THỂ CÂY RỪNG HỮU HIỆU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

719

KIỂM KÊ ĐA TÀI NGUYÊN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

720

KIỂM KÊ GIÁM SÁT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

721

KIỂM KÊ QUY MÔ LỚN VÀ PHÂN TÍCH KỊCH BẢN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

722

KIỂM KÊ RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

723

KIỂM LÂM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

724

KIỂM NGHIỆM HẠT GIỐNG CÂY RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

725

KIỂM NGHIỆM NẢY MẦM HẠT GIỐNG CÂY RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

726

KIỂM SOÁT DƯ LƯỢNG KHÁNG SINH VÀ THUỐC TRỪ SÂU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

727

KIỂM SOÁT ĐỘC TỐ TRONG THUỶ SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

728

KIỂM SOÁT KIM LOẠI NẶNG TRONG THUỶ SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

729

KIỂM SOÁT VI SINH VẬT TRONG CHẾ BIẾN THUỶ SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

730

KIẾN THỨC BẢN ĐỊA LÂM NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

731

KIẾN THỨC TRUYỀN THỐNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

732

KIỂU RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

733

KIM NGẠCH XUẤT KHẨU THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

734

KINH TẾ LÂM NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

735

KINH TẾ MÔI TRƯỜNG TRONG LÂM NGHIỆP

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

736

KINH TẾ NGHỀ KHAI THÁC CÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

737

KINH TẾ SINH HỌC NGHỀ CÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

738

KÝ CHỦ TRUNG GIAN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

739

KỸ THUẬT HẠT GIỐNG CÂY RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

740

KỸ THUẬT KHAI THÁC THUỶ SẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

741

KỸ THUẬT TẠO CÂY TAM BỘI TỪ NUÔI CẤY MÔ NỘI NHŨ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

742

KHẢ NĂNG CHỐNG CHỊU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

743

KHẢ NĂNG ĐÁNH BẮT CỦA NGƯ CỤ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

744

KHẢ NĂNG SINH LỢI CỦA CỦA TRANG TRẠI NUÔI THỦY SẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

745

KHẢ NĂNG TỔ HỢP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

746

KHẢ NĂNG THẤM CỦA GỖ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

747

KHAI THÁC BẤT HỢP PHÁP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

748

KHAI THÁC CHỌN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

749

KHAI THÁC GỖ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

750

KHAI THÁC GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG (RIL)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

751

KHAI THÁC HỢP LÝ NGUỒN LỢI THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

752

KHAI THÁC HỦY DIỆT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

753

KHAI THÁC LÂM SẢN NGOÀI GỖ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

754

KHAI THÁC NHỰA THÔNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

755

KHAI THÁC QUÁ MỨC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

756

KHAI THÁC THỦY SẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

757

KHAI THÁC TRẮNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

758

KHAI THÁC TRẮNG THEO DẢI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

759

KHẢO NGHIỆM DÒNG VÔ TÍNH CÂY RỪNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

760

KHẢO NGHIỆM HẬU THẾ CÂY RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

761

KHẢO NGHIỆM LOÀI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

762

KHẢO NGHIỆM XUẤT XỨ CÂY RỪNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

763

KHẢO TỒN BIỂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

764

KHẨU PHẦN ĂN CHO ĐỘNG VẬT THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

765

KHÍ ĐỘC TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

766

KHÍ HẬU THỦY VĂN RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

767

KHÍ HÓA GỖ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

768

KHO LẠNH VÀ QUẢN LÝ KHO LẠNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

769

KHOA HỌC ĐẤT RỪNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

770

KHOÁN KINH DOANH RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

771

KHOÁN QUẢN LÝ BẢO VỆ RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

772

KHOÁNG TRONG THỨC ĂN THỦY SẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

773

KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH CÓ TRỒNG BỔ SUNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

774

KHU BẢO TỒN BIỂN BẠCH LONG VĨ

Trung bình

Địa danh

775

KHU BẢO TỒN BIỂN CÔN ĐẢO

Trung bình

Địa danh

776

KHU BẢO TỒN BIỂN CÙ LAO CHÀM

Trung bình

Địa danh

777

KHU BẢO TỒN BIỂN HÒN MUN

Trung bình

Địa danh

778

KHU BẢO TỒN BIỂN PHÚ QUỐC

Trung bình

Địa danh

779

KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

780

KHU DUY TRÌ NGUỒN GIỐNG THỦY SẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

781

KHU HỆ CÁ BIỂN VIỆT NAM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

782

KHU HỆ ĐỘNG VẬT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

783

KHU NEO ĐẬU TRÁNH TRÚ BÃO CHO TÀU CÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

784

KHU RAMSAR

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

785

LAI GIỐNG CÂY RỪNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

786

LÀM GIÀU RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

787

LÀM GIÀU RỪNG THEO BĂNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

788

LÀM GIÀU RỪNG THEO ĐÁM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

789

LAO ĐỘNG LÂM NGHIỆP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

790

LAO ĐỘNG NGHỀ CÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

791

LÂM CÔNG ĐỊNH

Trung bình

Danh nhân

792

LÂM NGHIỆP CỘNG ĐỒNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

793

LÂM NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

794

LÂM NGHIỆP DÒNG VÔ TÍNH GIA ĐÌNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

795

LÂM NGHIỆP ĐÔ THỊ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

796

LÂM NGHIỆP XÃ HỘI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

797

LÂM SẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

798

LÂM SẢN NGOÀI GỖ (NTFPS)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

799

LÂM SẢN NGOÀI GỖ KHÔNG LÀM THỰC PHẨM CÓ NGUỒN GỐC TỪ ĐỘNG VẬT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

800

LÂM SẢN NGOÀI GỖ LÀM DƯỢC LIỆU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

801

LÂM SẢN NGOÀI GỖ LÀM THỰC PHẨM CÓ NGUỒN GỐC TỪ ĐỘNG VẬT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

802

LÂM SẢN NGOÀI GỖ LÀM THỰC PHẨM CÓ NGUỒN GỐC TỪ THỰC VẬT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

803

LÂM TRƯỜNG QUỐC DOANH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

804

LẬP ĐỊA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

805

LẬP ĐỊA ĐẤT CÁT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

806

LẬP ĐỊA ĐẤT ĐỒI NÚI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

807

LẬP ĐỊA ĐẤT RỪNG KHỘP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

808

LẬP ĐỊA ĐẤT RỪNG NGẬP MẶN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

809

LOÀI BẢN ĐỊA LÂM NGHIỆP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

810

LOẠI BỎ TẠP NHIỄM SẢN PHẨM CHẾ BIẾN THỦY SẢN BẰNG ENZYME BIỂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

811

LOÀI CÂY MỤC ĐÍCH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

812

LOÀI CÂY PHÙ TRỢ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

813

LOÀI CÂY TIÊN PHONG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

814

LOÀI CÂY ƯU THẾ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

815

LOÀI NGOẠI LAI XÂM HẠI RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

816

LOÀI NGUY CẤP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

817

LOÀI NHẬP NỘI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

818

LOÀI QUÝ HIẾM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

819

LỖI KHÔNG PHÙ HỢP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

820

LUẬT LACEY

Ngắn

Văn kiện

821

LUẬT LÂM NGHIỆP

Trung bình

Văn kiện

822

LUẬT THỦY SẢN

Dài

Văn kiện

823

LỬA RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

824

LƯỚI CHỤP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

825

LƯỚI ĐÁY

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

826

LƯỚI ĐĂNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

827

LƯỚI KÉO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

828

LƯỚI RÊ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

829

LƯỚI RÙNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

830

LƯỚI TE

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

831

LƯỚI VÂY

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

832

LƯỢNG BỔ SUNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

833

LƯỢNG GIÁ GIÁ TRỊ HỆ SINH THÁI BÃI BỒI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

834

LƯỢNG GIÁ GIÁ TRỊ HỆ SINH THÁI CỎ BIỂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

835

LƯỢNG GIÁ GIÁ TRỊ HỆ SINH THÁI CỬA SÔNG VEN BIỂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

836

LƯỢNG GIÁ GIÁ TRỊ HỆ SINH THÁI SAN HÔ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

837

LƯU GIỮ VI TẢO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

838

LÝ THUYẾT RỪNG CHUẨN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

839

MẠNG LƯỚI THỨC ĂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

840

MÁY CẮT ĐẦU CÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

841

MÁY CẮT KHÚC CÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

842

MÁY CẮT MỰC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

843

MÁY CẮT VÂY CÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

844

MÁY DÒ CÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

845

MÁY ĐÁNH VẢY CÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

846

MÁY GHÉP NẮP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

847

MÁY LẠNG DA CÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

848

MÁY PHI LÊ CÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

849

MÁY RỬA CÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

850

MÁY TÁCH THỊT CÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

851

MÁY THỔI KHÍ, MÁY NÉN KHÍ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

852

MẬT ĐỘ LÂM PHẦN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

853

MẬT ĐỘ TRỒNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

854

MẬT ĐỘ/SỐ CÂY

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

855

MẪU ĐẠI DIỆN SINH THÁI BẢN ĐỊA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

856

MIỄN DỊCH CÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

857

MỌT HẠI GỖ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

858

MỌT NUÔI NẤM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

859

MÔ BỆNH HỌC THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

860

MÔ HÌNH HÓA SINH TRƯỞNG VÀ SẢN LƯỢNG RỪNG

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

861

MÔ NỘI NHŨ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

862

MÔI CHẤT LẠNH TRONG HỆ THỐNG LẠNH THUỶ SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

863

MÔI CHẤT LẠNH VÀ VẤN ĐỀ BẢO VỆ TẦNG ÔZÔN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

864

MỐI HẠI CÂY RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

865

MỐI NGUY AN TOÀN THỰC PHẨM THỦY SẢN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

866

MÔI TRƯỜNG ĐẤT LÂM NGHIỆP

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

867

MÔI TRƯỜNG NƯỚC TRONG NUÔI TÔM NƯỚC LỢ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

868

MÔI TRƯỜNG NƯỚC TRONG NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN NƯỚC NGỌT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

869

MÔI TRƯỜNG RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

870

MÔI TRƯỜNG SỬ DỤNG GỖ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

871

MÙA CẤM KHAI THÁC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

872

MÙA ĐẺ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

873

MỨC CHẾT

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

874

NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA DOANH NGHIỆP CHẾ BIẾN THỦY SẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

875

NĂNG SUẤT KHAI THÁC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

876

NĂNG SUẤT KHAI THÁC CỦA ĐƠN VỊ CƯỜNG LỰC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

877

NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG NGHỀ CÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

878

NẤM BIẾN MÀU HẠI GỖ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

879

NẤM GÂY BỆNH CHO CÂY RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

880

NẤM MỐC HẠI GỖ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

881

NẤM MỤC HẠI GỖ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

882

NẤM NỘI CỘNG SINH

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

883

NẤM NGOẠI CỘNG SINH

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

884

NẤM RỄ CÂY RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

885

NẬU/VỰA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

886

NÔNG LÂM KẾT HỢP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

887

NUÔI BÁN THÂM CANH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

888

NUÔI BIỂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

889

NUÔI CÁ AO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

890

NUÔI CÁ CẢNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

891

NUÔI CÁ CHÉP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

892

NUÔI CÁ CHIM VÂY VÀNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

893

NUÔI CÁ GIÒ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

894

NUÔI CÁ HỒ CHỨA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

895

NUÔI CÁ LỒNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

896

NUÔI CÁ NƯỚC LẠNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

897

NUÔI CÁ RÔ PHI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

898

NUÔI CÁ RUỘNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

899

NUÔI CÁ SONG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

900

NUÔI CÁ TRA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

901

NUÔI CẤY MÔ - TẾ BÀO THỰC VẬT RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

902

NUÔI CẤY PHÔI NON TRONG ỐNG NGHIỆM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

903

NUÔI CẤY TẠO SINH KHỐI CÂY DƯỢC LIỆU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

904

NUÔI CUA BIỂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

905

NUÔI DƯỠNG RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

906

NUÔI ĐA CẤP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

907

NUÔI HẦU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

908

NUÔI KẾT HỢP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

909

NUÔI NƯỚC CHẢY

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

910

NUÔI NGAO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

911

NUÔI QUẢNG CANH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

912

NUÔI QUẢNG CANH CẢI TIẾN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

913

NUÔI SIÊU THÂM CANH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

914

NUÔI SINH KHỐI LUÂN TRÙNG PHỤC VỤ SẢN XUẤT GIỐNG THỦY SẢN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

915

NUÔI SINH THÁI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

916

NUÔI TÔM CÀNG XANH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

917

NUÔI TÔM HÙM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

918

NUÔI TÔM LÚA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

919

NUÔI TÔM SÚ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

920

NUÔI TÔM THẺ CHÂN TRẮNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

921

NUÔI TÔM TRÊN CÁT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

922

NUÔI TU HÀI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

923

NUÔI TUẦN HOÀN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

924

NUÔI THÂM CANH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

925

NUÔI TRỒNG RAU SỤN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

926

NUÔI TRỒNG RONG BIỂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

927

NUÔI TRỒNG RONG CÂU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

928

NUÔI TRỒNG RONG NHO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

929

NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

930

NUÔI TRỒNG THỦY SẢN HỮU CƠ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

931

NUÔI TRỒNG THỦY SẢN LỢ MẶN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

932

NUÔI TRỒNG THỦY SẢN NƯỚC NGỌT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

933

NUÔI TRỒNG THỦY SẢN THÂN THIỆN VỚI MÔI TRƯỜNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

934

NUÔI TRỒNG VI TẢO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

935

NUÔI VI TẢO BẰNG HỆ THỐNG QUANG SINH KÍN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

936

NUÔI VỖ CÁ BỐ MẸ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

937

NƯỚC CỨNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

938

NƯỚC MẶN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

939

NƯỚC NGỌT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

940

NGÀNH LÂM NGHIỆP

Rất dài

Chuyên ngành, ngành

941

NGÀNH THỦY SẢN

Rất dài

Chuyên ngành, ngành

942

NGÀY TRUYỀN THỐNG NGÀNH THỦY SẢN

Trung bình

Tổ chức, sự kiện

943

NGÂN HÀNG GEN CÂY RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

944

NGÂN HÀNG GEN THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

945

NGÂN SÁCH CỦA TRANG TRẠI NUÔI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

946

NGHỀ CÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

947

NGHỀ CÁ CÓ TRÁCH NHIỆM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

948

NGHỀ CÁ QUY MÔ LỚN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

949

NGHỀ CÁ QUY MÔ NHỎ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

950

NGHỀ CÁ TIẾP CẬN TỰ DO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

951

NGHỀ CÁ THẾ GIỚI

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

952

NGHỀ CÂU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

953

NGHỀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

954

NGHIÊN CỨU LIÊN KẾT TRÊN TOÀN HỆ GEN CÂY LÂM NGHIỆP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

955

NGUỒN GỐC RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

956

NGUỒN LỢI BÒ SÁT Ở BIỂN VIỆT NAM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

957

NGUỒN LỢI CÁ BIỂN VIỆT NAM

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

958

NGUỒN LỢI CÁ CƠM Ở BIỂN VIỆT NAM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

959

NGUỒN LỢI DA GAI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

960

NGUỒN LỢI GIÁP XÁC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

961

NGUỒN LỢI HẢI SẢN VIỆT NAM

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

962

NGUỒN LỢI MỰC BIỂN VIỆT NAM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

963

NGUỒN LỢI RONG BIỂN VIỆT NAM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

964

NGUỒN LỢI TÔM BIỂN VIỆT NAM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

965

NGUỒN LỢI THÂN MỀM

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

966

NGUỒN TÀI CHÍNH CHO LÂM NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

967

NGUYỄN TẠO

Trung bình

Danh nhân

968

NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ DỊCH HẠI TỔNG HỢP

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

969

NGƯ CỤ KHAI THÁC THUỶ SẢN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

970

NGƯ CỤ MA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

971

NGƯ DÂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

972

NGƯ TRƯỜNG KHAI THÁC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

973

NGƯỜI ĐỊA PHƯƠNG/TẠI CHỖ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

974

NHÃN HIỆU HÀNG HOÁ THUỶ SẢN VÀ TRUY XUẤT NGUỒN GỐC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

975

NHÃN SINH THÁI CHO SẢN PHẨM THỦY SẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

976

NHÂN GIỐNG HỮU TÍNH CÂY RỪNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

977

NHÂN GIỐNG VÔ TÍNH CÂY RỪNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

978

NHÂN TỐ SINH THÁI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

979

NHẬT KÝ KHAI THÁC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

980

NHIỆT PHÂN GỖ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

981

NHÓM CÂY CÓ CHẤT MÀU, TANIN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

982

NHÓM CÂY CÓ SỢI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

983

NHÓM CÂY CHO DẦU NHỰA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

984

NHÓM CÂY CHO TINH DẦU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

985

NHÓM CÂY LÀM GIA VỊ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

986

NHÓM LÂM SẢN NGOÀI GỖ KHÁC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

987

NHU CẦU DINH DƯỠNG CÁ BIỂN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

988

NHU CẦU DINH DƯỠNG CÁ CHÉP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

989

NHU CẦU DINH DƯỠNG CÁ LÓC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

990

NHU CẦU DINH DƯỠNG CÁ TRA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

991

NHU CẦU DINH DƯỠNG CÁ TRẮM CỎ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

992

NHU CẦU DINH DƯỠNG RÔ PHI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

993

NHU CẦU DINH DƯỠNG TÔM SÚ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

994

NHU CẦU DINH DƯỠNG TÔM THẺ CHÂN TRẮNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

995

NHU CẦU PROTEIN CỦA TÔM

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

996

NHỰA CÁNH KIẾN ĐỎ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

997

NHỰA CÂY

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

998

NHỰA THÔNG)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

999

NHỮNG HỆ SINH THÁI RỪNG NHIỆT ĐỚI Ở VIỆT NAM

Dài

Tác phẩm

1000

ONG ĂN LÁ THÔNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1001

OXY HÒA TAN TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1002

Ô NHIỄM HỮU CƠ TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1003

Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG NƯỚC TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1004

Ô TIÊU CHUẨN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1005

PROTEIN THUỶ PHÂN TỪ THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1006

PHÁ TAM GIANG - CẦU HAI

Dài

Địa danh

1007

PHAN THẾ PHƯƠNG

Trung bình

Danh nhân

1008

PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1009

PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG NGHỀ CÁ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1010

PHÁT TRIỂN CỦA THỦY SINH VẬT

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1011

PHÂN CẤP CÂY RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1012

PHÂN CỠ DÙNG RÔ BỐT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1013

PHÂN CHIA/GIẢI THỬA RỪNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1014

PHÂN HẠNG ĐẤT LÂM NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1015

PHÂN HẠNG ĐẤT TRỒNG RỪNG BỒ ĐỀ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1016

PHÂN HẠNG ĐẤT TRỒNG RỪNG HỒI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1017

PHÂN HẠNG ĐẤT TRỒNG RỪNG THÔNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1018

PHÂN HÓA CÂY RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1019

PHÂN LẬP VÀ BIỂU HIỆN GENE GFP TỪ SỨA BIỂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1020

PHÂN LẬP VÀ LƯU GIỮ VI SINH VẬT BIỂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1021

PHÂN LOẠI ĐẤT RỪNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1022

PHÂN LOẠI RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1023

PHÂN LOẠI SỬ DỤNG ĐẤT LÂM NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1024

PHẦN MỀM ĐÁNH GIÁ ĐẤT LÂM NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1025

PHÂN TÍCH ĐA DẠNG DI TRUYỀN CÂY RỪNG DỰA VÀO CHỈ THỊ DNA

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

1026

PHÂN VÙNG KHAI THÁC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1027

PHE-ĐƠ BA-RA-NỐP

Ngắn

Danh nhân

1028

PHẾ LIỆU THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1029

PHÍ BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1030

PHI LÊ CÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1031

PHÒNG BỆNH TỔNG HỢP TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

1032

PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1033

PHÒNG CHỐNG BỆNH CÂY RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1034

PHONG HOA ĐÁ VÀ KHOÁNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1035

PHỤC HỒI RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1036

PHỤC HỒI RỪNG BẰNG KHOANH NUÔI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1037

PHÚC LỢI ĐỘNG VẬT BIỂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1038

PHƯƠNG PHÁP BỐ TRÍ THÍ NGHIỆM/ THIẾT KẾ Ô TIÊU CHUẨN/THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH SỐ LIỆU

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

1039

PHƯƠNG PHÁP CHO ĂN TRONG NUÔI THỦY SẢN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1040

PHƯƠNG PHÁP DNA MÃ VẠCH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1041

PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ CÂY CHUYỂN GEN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1042

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1043

PHƯƠNG PHÁP RÚT MẪU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1044

PHƯƠNG PHÁP THỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1045

PHƯƠNG PHÁP TRỒNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1046

PHƯƠNG PHÁP VÀ THIẾT BỊ CHUYỂN CÁ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1047

PHƯƠNG THỨC LÂM SINH CHO RỪNG KHÔNG ĐỀU TUỔI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1048

PHƯƠNG THỨC TRỒNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1049

QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH ĐẤT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1050

QUÁ TRÌNH SA MẠC HÓA

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

1051

QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CHO SẢN PHẨM THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1052

QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NƯỚC AO NUÔI CÁ NƯỚC NGỌT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1053

QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NƯỚC AO NUÔI CÁ TRA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1054

QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NƯỚC AO NUÔI TÔM NƯỚC LỢ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1055

QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NƯỚC TRONG HỆ THỐNG NUÔI LỒNG BÈ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1056

QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NƯỚC TRONG HỆ THỐNG NUÔI TUẦN HOÀN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1057

QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NƯỚC TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

1058

QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NHÀ MÁY CHẾ BIẾN THỰC PHẨM THUỶ SẢN THEO ISO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1059

QUẢN LÝ CHẤT THẢI TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1060

QUẢN LÝ GIAO PHỐI CẬN HUYẾT TRONG SẢN XUẤT GIỐNG THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1061

QUẢN LÝ NGHỀ CÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1062

QUẢN LÝ NGHỀ CÁ DỰA TRÊN TIẾP CẬN HỆ SINH THÁI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1063

QUẢN LÝ NGHỀ CÁ DỰA VÀO CỘNG ĐỒNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1064

QUẢN LÝ NGHỀ CÁ THÍCH ỨNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1065

QUẢN LÝ NGUỒN LỢI THỦY SẢN NỘI ĐỊA

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1066

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ LÂM NGHIỆP

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1067

QUẢN LÝ RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1068

QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1069

QUẢN LÝ RỪNG CỘNG ĐỒNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1070

QUẢN LÝ SẢN XUẤT KINH DOANH LÂM NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1071

QUẢN LÝ SỬ DỤNG ĐẤT LÂM NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1072

QUẢN LÝ SỨC KHỎE ĐỘNG VẬT THỦY SẢN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1073

QUẢN LÝ THỨC ĂN TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1074

QUẢN LÝ, SỬ DỤNG BỀN VỮNG ĐẤT LÂM NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1075

QUAN TRẮC CẢNH BÁO MÔI TRƯỜNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1076

QUẦN THỂ CÂY RỪNG TỐI THIỂU CÓ KHẢ NĂNG TỒN TẠI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1077

QUẦN THỂ CHỌN GIỐNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1078

QUẦN THỂ GỐC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1079

QUẦN THỂ NHÂN GIỐNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1080

QUẦN THỂ SẢN XUẤT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1081

QUẦN THỤ BẢO TỒN NGUỒN GEN CÂY RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1082

QUẦN XÃ THỰC VẬT RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1083

QUẾ (CINAMOMUM CASIA)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1084

QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN LỢI THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1085

QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1086

QUỸ GEN THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1087

QUY HOẠCH CẢNH QUAN LÂM NGHIỆP

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1088

QUY HOẠCH HẠ TẦNG LÂM NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1089

QUY HOẠCH KHÔNG GIAN BIỂN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1090

QUY HOẠCH RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1091

QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT LÂM NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1092

QUY HOẠCH/TỔ CHỨC KHÔNG GIAN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1093

QUY HOẠCH/TỔ CHỨC THỜI GIAN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1094

QUY PHẠM THỰC HÀNH CHẾ BIẾN THỦY SẢN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1095

QUY TẮC 50/500

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1096

QUY TẮC SỐ LOÀI VÀ DIỆN TÍCH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1097

QUY TẮC ỨNG XỬ NGHỀ CÁ CÓ TRÁCH NHIỆM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1098

QUY TRÌNH KIỂM SOÁT VỆ SINH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1099

QUY ƯỚC BẢO VỆ PHÁT TRIỂN RỪNG CỦA CỘNG ĐỒNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1100

QUYỀN SỞ HỮU RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1101

QUYỀN SỬ DỤNG RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1102

QUYỀN THEO PHONG TỤC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1103

RÀO CẢN THƯƠNG MẠI THỦY SẢN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1104

RỄ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1105

RONG BIỂN VÀ TẦM QUAN TRỌNG VỀ DINH DƯỠNG, Y DƯỢC VÀ CÔNG NGHIỆP

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1106

RÙA BIỂN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1107

RỪNG BẢO TỒN THIÊN NHIÊN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1108

RỪNG CẢI TẠO VÀ CHỐNG XÓI MÒN ĐẤT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1109

RỪNG CẢNH QUAN MÔI TRƯỜNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1110

RỪNG CHẮN GIÓ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1111

RỪNG CHẮN SÓNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1112

RỪNG ĐẶC DỤNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1113

RỪNG ĐIỀU TIẾT NGUỒN NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1114

RỪNG GIÁ TRỊ BẢO TỒN CAO (HCVF)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1115

RỪNG GIẦU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1116

RỪNG GIỐNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1117

RỪNG GIỐNG CHUYỂN HÓA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1118

RỪNG GIỐNG TRỒNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1119

RỪNG HỖN GIAO GỖ TRE NỨA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1120

RỪNG NGHÈO VÀ NGHÈO KIỆT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1121

RỪNG NGUYÊN SINH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1122

RỪNG PHÒNG HỘ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1123

RỪNG PHÒNG HỘ NGUỒN NƯỚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1124

RỪNG SẢN XUẤT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1125

RỪNG THỨ SINH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1126

RỪNG TRỒNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1127

RỪNG TRỒNG DÒNG VÔ TÍNH

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

1128

RỪNG TRỒNG TRÊN ĐẤT CHUYỂN ĐỔI TỪ RỪNG TỰ NHIÊN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1129

RỪNG TRUNG BÌNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1130

RỪNG VÀ AN NINH MÔI TRƯỜNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1131

RỪNG VÀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1132

RỪNG VĂN HÓA LỊCH SỬ MÔI TRƯỜNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1133

SA NHÂN TÍM (AMOMUM LONGILIGULARE)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1134

SẢN LƯỢNG BỀN VỮNG TỐI ĐA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1135

SẢN LƯỢNG KINH TẾ TỐI ĐA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1136

SẢN LƯỢNG LÊN BẾN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1137

SẢN LƯỢNG RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1138

SẢN LƯỢNG SINH VẬT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1139

SẢN LƯỢNG TIỀM NĂNG CÓ THỂ KHAI THÁC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1140

SẢN PHẨM BỎ ĐI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1141

SẢN PHẨM PHỤ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1142

SẢN XUẤT BỘT XENLULOZA TỪ GỖ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1143

SẢN XUẤT CÂY LÂM NGHIỆP SẠCH VIRUS BẰNG NUÔI CẤY ĐỈNH SINH TRƯỞNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1144

SẢN XUẤT GIỐNG CÁ BIỂN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1145

SẢN XUẤT GIỐNG CÁ CHÉP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1146

SẢN XUẤT GIỐNG CÁ RÔ PHI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1147

SẢN XUẤT GIỐNG CÁ TRA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1148

SẢN XUẤT GIỐNG CUA BIỂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1149

SẢN XUẤT GIỐNG HẦU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1150

SẢN XUẤT GIỐNG MÈ TRÔI TRẮM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1151

SẢN XUẤT GIỐNG NGAO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1152

SẢN XUẤT GIỐNG RONG BIỂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1153

SẢN XUẤT GIỐNG TÔM CÀNG XANH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1154

SẢN XUẤT GIỐNG TÔM SÚ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1155

SẢN XUẤT NHIÊN LIỆU SINH HỌC TỪ VI TẢO

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1156

SẢN XUẤT TRỨNG BÀO XÁC ARTEMIA TRONG RUỘNG MUỐI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1157

SÂU ĐO HẠI CÂY RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1158

SÂU RÓM THÔNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1159

SINH KHỐI (CG: KHỐI LƯỢNG SINH VẬT, SINH VẬT LƯỢNG)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1160

SINH KHỐI CÂY RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1161

SINH SẢN CỦA THỦY SINH VẬT

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

1162

SINH THÁI HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1163

SINH THÁI RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1164

SINH TRƯỞNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1165

SINH TRƯỞNG CÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1166

SINH VẬT HẠI GỖ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1167

SINH VẬT NỔI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1168

SINH VẬT PHÂN GIẢI TRONG HỆ SINH THÁI RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1169

SINH VẬT QUÝ, HIẾM Ở BIỂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1170

SINH VẬT RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1171

SINH VẬT SẢN XUẤT TRONG HỆ SINH THÁI RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1172

SINH VẬT TIÊU THỤ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1173

SONG MÂY

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1174

SƠN TA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1175

SUY GIẢM ĐA DẠNG DI TRUYỀN TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1176

SUY THOÁI VÀ PHỤC HỒI ĐẤT RỪNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1177

SỰ BIẾN ĐỔI CHẤT LƯỢNG THUỶ SẢN SAU KHI ĐÁNH BẮT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1178

SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG BIỂN MIỀN TRUNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1179

SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1180

SỬ DỤNG HOÁ CHẤT TRONG LÂM NGHIỆP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1181

SỬ DỤNG KHÁNG SINH TRONG NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1182

SỰ LAN TRUYỀN BỆNH TRONG NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

1183

SỰ TÍCH LŨY SINH HỌC TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1184

SỰ TƯƠNG TÁC GIỮA CÁC SINH VẬT RỪNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1185

SỨC KHỎE ĐẤT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1186

SỨC KHỎE RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1187

TẠ QUANG NGỌC

Trung bình

Danh nhân

1188

TÁC DỤNG CỦA PROTEIN THUỶ PHÂN VÀ PEPTIDE SINH HỌC TRONG Y HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1189

TÁC ĐỘNG CỦA NUÔI TRỒNG THỦY SẢN LÊN MÔI TRƯỜNG XUNG QUANH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1190

TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA RỪNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1191

TÁC ĐỘNG XÃ HỘI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1192

TÁC NHÂN GÂY BỆNH THỦY SẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1193

TÀI CHÍNH LÂM NGHIỆP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1194

TÀI NGUYÊN DI TRUYỀN THỰC VẬT RỪNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1195

TÀI NGUYÊN ĐẤT LÂM NGHIỆP

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1196

TÀI NGUYÊN RỪNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1197

TÁI SINH CHỒI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1198

TÁI SINH HẠT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1199

TÁI SINH NHÂN TẠO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1200

TÁI SINH TỰ NHIÊN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1201

TÁI SINH TỰ NHIÊN RỪNG MƯA NHIỆT ĐỚI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1202

TÁI TẠO NGUỒN LỢI THUỶ SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1203

TÁN LÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1204

TANNIN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1205

TẠO ĐÀN CÁ HỒI VÂN ĐƠN TÍNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1206

TẢO ĐỘC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1207

TẠP CHÍ KHOA HỌC LÂM NGHIỆP - VIỆN KHOA HỌC LÂM NGHIỆP VIỆT NAM

Trung bình

Sách báo, tạp chí

1208

TẠP CHÍ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ LÂM NGHIỆP - TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP

Trung bình

Sách báo, tạp chí

1209

TẠP CHÍ RỪNG VÀ MÔI TRƯỜNG - HỘI KHOA HỌC KỸ THUẬT LÂM NGHIỆP VIỆT NAM

Trung bình

Sách báo, tạp chí

1210

TÀU CÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1211

TÀU CÁ KHÔNG CÓ QUỐC TỊCH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1212

TÀU CHẾ BIẾN ĐÔNG LẠNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1213

TÀU HẬU CẦN ĐÁNH BẮT NGUỒN LỢI THỦY SẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1214

TÀU LẠNH ĐÔNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1215

TĂNG THU DI TRUYỀN CÂY RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1216

TĂNG TRƯỞNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1217

TĂNG TRƯỞNG BÌNH QUÂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1218

TĂNG TRƯỞNG THƯỜNG XUYÊN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1219

TẨM BỀ MẶT GỖ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1220

TẨM GỖ THEO PHƯƠNG PHÁP CHÂN KHÔNG - ÁP LỰC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1221

TẨM GỖ THEO PHƯƠNG PHÁP NGÂM NÓNG LẠNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1222

TẨM GỖ THEO PHƯƠNG PHÁP NGÂM THƯỜNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1223

TẨM GỖ THEO PHƯƠNG PHÁP THAY THẾ NHỰA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1224

TẨM GỖ THEO PHƯƠNG PHÁP THẨM THẤU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1225

TẬP TÍNH CỦA CÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1226

TẾT TRỒNG CÂY

Ngắn

Tổ chức, sự kiện

1227

TỈA CÀNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1228

TỈA THƯA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1229

TIỀM NĂNG SẢN XUẤT ĐẤT LÂM NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1230

TIỀN SỬ DỤNG RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1231

TIẾT DIỆN NGANG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1232

TIÊU BẢN ĐẤT RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1233

TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG NƯỚC TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1234

TIỂU HOÀN CẢNH RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1235

TÍN DỤNG TRONG LÂM NGHIỆP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1236

TÍNH CHẤT CHẤT THẢI TỪ NHÀ MÁY CHẾ BIẾN THUỶ SẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1237

TÍNH CHẤT LÝ HỌC ĐẤT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1238

TÍNH CHẤT NƯỚC TRONG ĐẤT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1239

TÍNH CHỌN LỌC CỦA NGƯ CỤ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1240

TINH DẦU BẠCH ĐÀN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1241

TINH DẦU HỒI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1242

TINH DẦU MÀNG TANG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1243

TINH DẦU QUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1244

TINH DẦU THÔNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1245

TINH DẦU TRÀM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1246

TỔ CHỨC QUẢN LÝ NGHỀ CÁ VÙNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1247

TỔ CHỨC SẢN XUẤT LÂM NGHIỆP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1248

TỔ THÀNH RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1249

TỘI PHẠM NGHỀ CÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1250

TÔM CÀNG XANH TOÀN ĐỰC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1251

TÔM VỎ BỎ ĐẦU ĐÔNG LẠNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1252

TỔN THẤT SAU THU HOẠCH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1253

TỔNG SẢN LƯỢNG CHO PHÉP KHAI THÁC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1254

TU HÀI (CG: VÒI VOI)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1255

TÙNG HƯƠNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1256

TÙNG TIÊU

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1257

TUỔI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1258

TUỔI CÂY

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1259

TUYẾN TRÙNG GÂY BỆNH THỰC VẬT

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1260

TƯƠNG HỢP VÀ BẤT TƯƠNG HỢP GHÉP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1261

TƯƠNG QUAN TÍNH TRẠNG SINH TRƯỞNG VÀ CHẤT LƯỢNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1262

TƯƠNG QUAN THEO TUỔI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1263

TƯƠNG TÁC KIỂU GEN - HOÀN CẢNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1264

TỶ LỆ HỖN LOÀI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1265

TỶ LỆ NẢY MẦM HẠT GIỐNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1266

THẢM MỤC RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1267

THAN HÓA GỖ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1268

THAN HOẠT TÍNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1269

THAN SINH HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1270

THÀNH PHẦN HOÁ HỌC CỦA ĐỘNG VẬT THUỶ SẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1271

THÀNH PHẦN HOÁ HỌC CỦA THỰC VẬT THUỶ SẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1272

THÀNH PHẦN HOÁ HỌC GỖ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1273

THÀNH PHẦN HOÁ HỌC VÀ TẦM QUAN TRỌNG CỦA PHỤ PHẨM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1274

THÀNH PHẦN MÙN ĐẤT RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1275

THÀNH PHẦN NƯỚC MẮM VÀ LỢI ÍCH VỀ DINH DƯỠNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1276

THANH TRÙNG ĐỒ HỘP THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1277

THẢO QUẢ (AMOMUM AROMATIUM)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1278

THĂN CÁ NGỪ ĐÔNG LẠNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1279

THẶNG DƯ NGUỒN LỢI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1280

THẾ NẢY MẦM HẠT GIỐNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1281

THỂ TÍCH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1282

THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG NGHỀ CÁ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1283

THỊ TRƯỜNG LÂM SẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1284

THỊ TRƯỜNG LÂM SẢN NGOÀI GỖ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1285

THIẾT BỊ CẤP ĐÔNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1286

THIẾT BỊ CƠ GIỚI HÓA CÁC QUÁ TRÌNH ĐÁNH BẮT CÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1287

THIẾT BỊ CƠ GIỚI HÓA TÀU LƯỚI KÉO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1288

THIẾT BỊ CƠ GIỚI HÓA TÀU LƯỚI RÊ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1289

THIẾT BỊ CƠ GIỚI HÓA TÀU LƯỚI VÂY

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1290

THIẾT BỊ CHIÊN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1291

THIẾT BỊ CHIẾT RÓT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1292

THIẾT BỊ ĐÁNH CÁ KHÔNG DÙNG LƯỚI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1293

THIẾT BỊ ĐẾM CÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1294

THIẾT BỊ ĐO LƯU LƯỢNG, ĐO MỰC NƯỚC VÀ ÁP SUẤT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1295

THIẾT BỊ HẤP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1296

THIẾT BỊ HUN KHÓI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1297

THIẾT BỊ LÀM LẠNH

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1298

THIẾT BỊ NÂNG HẠ TRÊN TÀU CÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1299

THIẾT BỊ PHÂN CỠ CÁ

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

1300

THIẾT BỊ SẢN XUẤT NƯỚC ĐÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1301

THIẾT BỊ SẤY LẠNH

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1302

THIẾT BỊ SẤY NÓNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1303

THIẾT BỊ VẬN CHUYỂN LẠNH ĐÔNG THUỶ SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1304

THIẾT KẾ TÀU CÁ

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

1305

THIẾT KẾ THÍ NGHIỆM GIỐNG CÂY RỪNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1306

THIẾT KẾ TRỒNG RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1307

THIẾT KẾ VÀ LỰA CHỌN HỆ THIẾT BỊ LẠNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1308

THIẾT KẾ VÀ LỰA CHỌN THIẾT BỊ CHẾ BIẾN THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1309

THIẾT KẾ VÀ LỰA CHỌN THIẾT BỊ SẤY

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1310

THIẾT LẬP CÔNG THỨC THỨC ĂN THỦY SẢN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1311

THỎA THUẬN VỀ RÀO CẢN KỸ THUẬT ĐỐI VỚI THƯƠNG MẠI THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1312

THÔNG NHỰA (PINUS MERKUSII)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1313

THUÊ MÔI TRƯỜNG RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1314

THUÊ RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1315

THUẾ TRONG LÂM NGHIỆP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1316

THUỐC BẢO QUẢN GỖ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1317

THUỐC BẢO QUẢN GỖ HỮU CƠ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1318

THUỐC BẢO QUẢN GỖ VÔ CƠ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1319

THUỐC PHÒNG CHỐNG MỐI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1320

THỦY PHÂN GỖ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1321

THỦY SINH VẬT LẠ/NGOẠI LAI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1322

THỦY VỰC TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1323

THỨC ĂN CHO ĐỘNG VẬT THỦY SẢN BỐ MẸ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1324

THỨC ĂN TỰ NHIÊN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1325

THỨC ĂN TƯƠI SỐNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1326

THỨC ĂN THỦY SẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1327

THỰC HÀNH NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TỐT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1328

THỰC PHẨM CHỨC NĂNG TỪ VI TẢO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1329

THƯƠNG MẠI LÂM SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1330

THƯƠNG MẠI THỦY SẢN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1331

TRÁCH NHIỆM XÃ HỘI CỦA DOANH NGHIỆP THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1332

TRẠI SẢN XUẤT GIỐNG AN TOÀN SINH HỌC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1333

TRẢNG CỎ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1334

TRẠNG THÁI RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1335

TRẦM HƯƠNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1336

TRẦM TÍCH TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1337

TRẦN NGŨ PHƯƠNG

Trung bình

Danh nhân

1338

TRE TRÚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1339

TRE TRÚC LẤY MĂNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1340

TRE TRÚC LẤY THÂN KHÍ SINH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1341

TRỒNG DẶM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1342

TRỒNG RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1343

TRỒNG RỪNG CẢNH QUAN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1344

TRỒNG RỪNG CỤC BỘ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1345

TRỒNG RỪNG CHẮN GIÓ)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1346

TRỒNG RỪNG ĐẶC DỤNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1347

TRỒNG RỪNG HỖN LOÀI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1348

TRỒNG RỪNG NGẬP MẶN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1349

TRỒNG RỪNG PHÂN TÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1350

TRỒNG RỪNG PHÒNG HỘ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1351

TRỒNG RỪNG QUẢNG CANH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1352

TRỒNG RỪNG TẬP TRUNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1353

TRỒNG RỪNG TOÀN DIỆN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1354

TRỒNG RỪNG THAY THẾ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1355

TRỒNG RỪNG THÂM CANH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1356

TRỒNG RỪNG THUẦN LOÀI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1357

TRỒNG XEN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1358

TRỢ CẤP NGHỀ CÁ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1359

TRUY XUẤT NGUỒN GỐC THỦY SẢN BẰNG CÔNG NGHỆ DI TRUYỀN PHÂN TỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1360

TRỮ LƯỢNG GỖ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1361

TRỮ LƯỢNG TRE NỨA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1362

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP

Trung bình

Tổ chức, sự kiện

1363

UỶ BAN NGHỀ CÁ TRUNG-TÂY THÁI BÌNH DƯƠNG

Ngắn

Tổ chức, sự kiện

1364

ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CHUYỂN GENE Ở THỦY SINH VẬT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1365

ỨNG DỤNG CỦA CHỈ THỊ DNA TRONG CHỌN GIỐNG CÂY RỪNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1366

ỨNG DỤNG CỦA CHITIN VÀ DẪN XUẤT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1367

ỨNG DỤNG CỦA HOẠT CHẤT SINH HỌC BIỂN TRONG CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

1368

ỨNG DỤNG CỦA HOẠT CHẤT SINH HỌC BIỂN TRONG Y HỌC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1369

ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC PHÂN TỬ TRONG PHÂN TÍCH SINH HỌC QUẦN THỂ SINH VẬT BIỂN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1370

ỨNG DỤNG DNA MÃ VẠCH TRONG PHÂN LOẠI THỰC VẬT RỪNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1371

ỨNG DỤNG RONG BIỂN TRONG CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP KHÁC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1372

ƯƠNG CÁ GIỐNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1373

ƯƠNG CÁ HƯƠNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1374

VACXIN CHO CÁ TỪ VI TẢO BIỂN BIẾN ĐỔI GEN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1375

VAI TRÒ CỦA DẦU CÁ VÀ ACID BÉO KHÔNG NO TRONG PHÒNG CHỐNG BỆNH TẬT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1376

VẠN CHÀI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1377

VÁN DÁN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1378

VÁN DĂM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1379

VÁN GHÉP THANH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1380

VÁN SỢI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1381

VẮC - XIN TRONG NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1382

VĂN PHÒNG CHỨNG CHỈ QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG (VFCS)

Trung bình

Tổ chức, sự kiện

1383

VẬN CHUYỂN GỖ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1384

VẬN CHUYỂN SỐNG ĐỘNG VẬT THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1385

VẬN XUẤT GỖ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1386

VẬN XUẤT GỖ BẰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1387

VẬN XUẤT GỖ BẰNG MÁNG LAO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1388

VẬN XUẤT GỖ BẰNG MÁY KÉO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1389

VẬN XUẤT GỖ BẰNG SÚC VẬT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1390

VẬN XUẤT GỖ BẰNG TỜI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1391

VẬT LIỆU NGƯ CỤ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1392

VẬT LIỆU SỢI THỰC VẬT

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1393

VẬT MANG MẦM BỆNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1394

VẬT RƠI RỤNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1395

VI KHUẨN GÂY BỆNH CÂY RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1396

VI NHÂN GIỐNG CÂY TRỒNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1397

VI NHÂN GIỐNG MỘT SỐ LOÀI CÂY DƯỢC LIỆU Ở RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1398

VI NHÂN GIỐNG MỘT SỐ LOÀI CÂY LÂM NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1399

VI NHÂN GIỐNG SỐ LOÀI CÂY LÂM SẢN NGOÀI GỖ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1400

VI PHẠM MỨC NGHIÊM TRỌNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1401

VI SINH VẬT CÓ LỢI CHO CÂY LÂM NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1402

VI SINH VẬT PHÂN GIẢI XENLULO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1403

VI SINH VẬT ỨNG DỤNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1404

VIỆN ĐIỀU TRA QUY HOẠCH RỪNG

Dài

Tổ chức, sự kiện

1405

VIỆN KHOA HỌC LÂM NGHIỆP VIỆT NAM

Trung bình

Tổ chức, sự kiện

1406

VIÊN NÉN NĂNG LƯỢNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1407

VỎ CÂY

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1408

VỐN ĐẦU TƯ TRONG LÂM NGHIỆP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1409

VỐN RỪNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1410

VÙNG AN TOÀN DỊCH BỆNH THỦY SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1411

VÙNG CẤM KHAI THÁC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1412

VÙNG CỬA SÔNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1413

VÙNG NUÔI AN TOÀN SINH HỌC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1414

VƯỜN CUNG CẤP HOM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1415

VƯỜN GIỐNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1416

VƯỜN GIỐNG HỮU TÍNH CÂY RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1417

VƯỜN GIỐNG VÔ TÍNH CÂY RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1418

VƯỜN QUỐC GIA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1419

VƯỜN QUỐC GIA BA BỂ

Trung bình

Địa danh

1420

VƯỜN QUỐC GIA BA VÌ

Trung bình

Địa danh

1421

VƯỜN QUỐC GIA BẠCH MÃ

Trung bình

Địa danh

1422

VƯỜN QUỐC GIA BẾN EN

Trung bình

Địa danh

1423

VƯỜN QUỐC GIA BIDOUP-NÚI BÀ

Trung bình

Địa danh

1424

VƯỜN QUỐC GIA BÙ GIA MẬP

Trung bình

Địa danh

1425

VƯỜN QUỐC GIA CÁT BÀ

Trung bình

Địa danh

1426

VƯỜN QUỐC GIA CÁT TIÊN

Trung bình

Địa danh

1427

VƯỜN QUỐC GIA CÔN ĐẢO

Trung bình

Địa danh

1428

VƯỜN QUỐC GIA CÚC PHƯƠNG

Trung bình

Địa danh

1429

VƯỜN QUỐC GIA CHƯ MOM RÂY

Trung bình

Địa danh

1430

VƯỜN QUỐC GIA CHƯ YANG SIN

Trung bình

Địa danh

1431

VƯỜN QUỐC GIA DU GIÀ - CAO NGUYÊN ĐÁ ĐỒNG VĂN

Trung bình

Địa danh

1432

VƯỜN QUỐC GIA HOÀNG LIÊN

Trung bình

Địa danh

1433

VƯỜN QUỐC GIA KON KA KINH

Trung bình

Địa danh

1434

VƯỜN QUỐC GIA LÒ GÒ - XA MÁT

Trung bình

Địa danh

1435

VƯỜN QUỐC GIA MŨI CÀ MAU

Trung bình

Địa danh

1436

VƯỜN QUỐC GIA MƯỜNG NHÉ

Trung bình

Địa danh

1437

VƯỜN QUỐC GIA NÚI CHÚA

Trung bình

Địa danh

1438

VƯỜN QUỐC GIA NÚI PHIA OẮC - PHIA ĐÉN

Trung bình

Địa danh

1439

VƯỜN QUỐC GIA PÙ MÁT

Trung bình

Địa danh

1440

VƯỜN QUỐC GIA PHONG NHA KẺ BÀNG

Trung bình

Địa danh

1441

VƯỜN QUỐC GIA PHÚ QUỐC

Trung bình

Địa danh

1442

VƯỜN QUỐC GIA SÔNG THANH

Trung bình

Địa danh

1443

VƯỜN QUỐC GIA TÀ ĐÙNG

Trung bình

Địa danh

1444

VƯỜN QUỐC GIA TAM ĐẢO

Trung bình

Địa danh

1445

VƯỜN QUỐC GIA TRÀM CHIM

Trung bình

Địa danh

1446

VƯỜN QUỐC GIA U MINH HẠ

Trung bình

Địa danh

1447

VƯỜN QUỐC GIA U MINH THƯỢNG

Trung bình

Địa danh

1448

VƯỜN QUỐC GIA VŨ QUANG

Trung bình

Địa danh

1449

VƯỜN QUỐC GIA XUAN SƠN

Trung bình

Địa danh

1450

VƯỜN QUỐC GIA XUÂN THỦY

Trung bình

Địa danh

1451

VƯỜN QUỐC GIA YOK ĐÔN

Trung bình

Địa danh

1452

VƯỜN ƯƠM CỐ ĐỊNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1453

VƯỜN ƯƠM DI ĐỘNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1454

VƯỜN ƯƠM LUỐNG CHÌM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1455

VƯỜN ƯƠM LUỐNG NỔI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1456

VƯỜN ƯƠM NỀN CỨNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1457

VƯỜN ƯƠM NỀN MỀM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1458

XÁC ĐỊNH NHU CẦU DINH DƯỠNG CỦA VẬT NUÔI THỦY SẢN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1459

XÁC ĐỊNH VÙNG PHÁT TÁN ẤU TRÙNG THỦY SINH VẬT BẰNG AND

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1460

XÉN TÓC HẠI CÂY RỪNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1461

XÓI MÒN ĐẤT LÂM NGHIỆP

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1462

XUẤT XỨ CÂY RỪNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1463

XÚC TIẾN TÁI SINH TỰ NHIÊN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1464

XỬ LÝ GỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP CƠ HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1465

XỬ LÝ GỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP HOÁ HỌC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1466

XỬ LÝ HẠT GIỐNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1467

XỬ LÝ NƯỚC THẢI BẰNG VI TẢO

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

1468

YẾU TỐ HÌNH THÀNH ĐẤT RỪNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1469

YẾU TỐ NGUY CƠ GÂY BÙNG PHÁT BỆNH TRONG NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

Thống kê truy cập
  • Đang online: 1
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 1
  • Tất cả: 1