|
1
|
Á-ÂU (LỤC ĐỊA), THE ASIA-EUROPE CONTINENT
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
2
|
ABUGIA (NIGERIA), ABUJA (NIGERIA)
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
3
|
ACHENTINA, ARGENTINA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
4
|
ACMAĐABAT (ẤN ĐỘ), AHMEDABAD
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
5
|
ACMÊNIA, ARMENIA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
6
|
ACONCAGUA (NÚI), ACONCAGUA MOUNTAIN
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
7
|
ACROPOLIS (HY LẠP), ACROPOLIS (GREECE)
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
8
|
ADECBAIGIAN, AZERBAIJAN
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
9
|
AFGHANISTAN, AFGANISTAN
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
10
|
AI CẬP, EGYPT
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
11
|
AILEN, IRELAND
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
12
|
AIXƠLEN, ICELAND
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
13
|
ALASKA (VỊNH), GULF OF ALASKA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
14
|
ALDABRA ATOLL (QUẦN ĐẢO), ALDABRA ATOLL ISLANDS
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
15
|
ALÊUT (QUẦN ĐẢO) , ALEUTIAN ISLANDS
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
16
|
ALONSO, WILLIAM, ALONSO, WILLIAM
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
17
|
AMAZÔN (ĐỒNG BẰNG SÔNG), AMAZON RIVER DELTA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
18
|
AMAZON (SÔNG), AMAZON RIVER
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
19
|
AMUNDSEN, ROALD, AMUNDSEN, ROALD
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
20
|
AMUR (SÔNG), AMUR RIVER
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
21
|
ẤN (ĐỒNG BẰNG SÔNG), INDUS BASIN
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
22
|
ẤN (SÔNG), INDUS RIVER
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
23
|
ẤN ĐỘ, INDIA
|
Dài
|
Địa danh
|
|
24
|
ẤN ĐỘ DƯƠNG, INDIAN OCEAN
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
25
|
AN NINH MÔI TRƯỜNG, ENVIRONMENTAL SECURITY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
26
|
AN NINH SINH THÁI, ECOLOGICAL SECURITY
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
27
|
ANBANIA, ANBANIA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
28
|
ANĐAMAN (BIỂN), ANDAMAN SEA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
29
|
ANDES (NÚI), ANDES MOUNTAIN
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
30
|
ANĐORA, ANDORRA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
31
|
ĂNG-GÔ-LA, ANGOLA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
32
|
ANGIÊRI, ALGERIA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
33
|
ANGKOR , ANGKOR
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
34
|
ANGKOR VAT, ANGKOR VAT
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
35
|
ẢNH ĐA PHỔ, MULTISPECTRAL IMAGE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
36
|
ẢNH HƯỞNG CỦA TRIẾT HỌC FRANSIS BACON VÀ RENE DECART ĐẾN ĐỊA LÝ HỌC, INFLUENCE OF FRANSIS BACON AND RENE DECART ON GEOGRAPHY
|
Trung bình
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển
|
|
37
|
ẢNH SIÊU PHỔ, HYPERSPECTRAL IMAGE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
38
|
ẢNH SPOT, SPOT IMAGEGY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
39
|
ẢNH TOÀN SẮC, PANCHROMATIC IMAGE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
40
|
ANPƠ (NÚI), ALPS MOUNTAIN
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
41
|
ANTAI (NÚI), ALTAI MOUNTAIN
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
42
|
ANTEQUERA (KHU MỘ ĐÁ), ANTEQUERADOLMENS SITE
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
43
|
ANTIGUA VÀ BARBUDA, ANTIGUA AND BARBUDA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
44
|
ANTIGUA VÀ BARBUDA (ĐẢO), ANTIGUA AND BARBUDA (ISLANDS)
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
45
|
ÁO, AUSTRIA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
46
|
ÁP CAO XIBIA, HIGH PRESSURE SIBERIA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
47
|
ÁP THẤP NHIỆT ĐỚI, TROPICAL DEPRESSION
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
48
|
APPALACHIA (NÚI), APPALACHIAN MOUNTAINS
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
49
|
ARAL (BIỂN), ARAL SEA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
50
|
ẢRẬP (BIỂN), ARABIAN SEA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
51
|
ẢRẬP XÊÚT, SAUDI ARABIA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
52
|
ARIXTÔT, ARISTOTLE
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
53
|
ARMENIA, ARMENIA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
54
|
ATHOS (NÚI ), MOUNT ATHOS
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
55
|
ATLAT CÁC BIỂU ĐỒ SINH KHÍ HẬU THẾ GIỚI (WALTER, LIETH 1960, 1964, 1967), WORLD ATLAS OF CLIMATE DIAGRAM (WALTER, LIETH 1960, 1964, 1967)
|
Trung bình
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo
|
|
56
|
AXĂNG XIÔNG (ĐẢO), ASCENSION ISLAND
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
57
|
AXORIS (QUẦN ĐẢO), AZORES (ARCHIPELARGO)
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
58
|
BA CUỘC THÁM HIỂM CỦA JAMES COOK, THREE EXPLORATIONS LEAD BY JAMES COOK
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
59
|
BA LAN, POLAND
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
60
|
BẮC ÂU, NORTHERN EUROPE
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
61
|
BẮC BĂNG DƯƠNG, ARCTIC OCEAN
|
Dài
|
Địa danh
|
|
62
|
BẮC KINH, BEIJING
|
Dài
|
Địa danh
|
|
63
|
BẮC MACEDONIA, NORTH MACEDONIA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
64
|
BẮC MARIANA (QUẦN ĐẢO) , NORTHERN MARIANA ISLANDS
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
65
|
BẮC MỸ, NORTH AMERICA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
66
|
BẮC MỸ (LỤC ĐỊA), NORTH AMERICAN CONTINENT
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
67
|
BACBAĐÔT, BARBADOS
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
68
|
BAGAN (MYANMAR), BAGAN (MYANMAR)
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
69
|
BAHAMAS, BAHAMAS
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
70
|
BAHRAIN, BAHRAIN
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
71
|
BÃI BIỂN, BEACHES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
72
|
BÃI BỒI, ALLUVIAL FLATS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
73
|
BÃI TRIỀU, TIDAL FLATS
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
74
|
BAIKAL (HỒ), LAKE BAIKAL
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
75
|
BÁN BÌNH NGUYÊN, PENEPLEN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
76
|
BÁN ĐẢO, PENINSULA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
77
|
BẢN ĐỒ, MAP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
78
|
BẢN ĐỒ CẢNH QUAN, LANDSCAPE MAPS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
79
|
BẢN ĐỒ CHUYÊN ĐỀ, THEMATIC MAPS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
80
|
BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH, TOPOGRAPHICAL MAPS
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
81
|
BẢN ĐỒ ĐỊA LÝ CHUNG, GENERAL GEOGRAPHIC MAPS
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
82
|
BẢN ĐỒ ĐỊNH VỊ , POSITIONING MAPS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
83
|
BẢN ĐỒ HẰNG HẢI, MARITIME MAPS
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
84
|
BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH, ADMINISTRATIVE MAPS
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
85
|
BẢN ĐỒ HỌC, CARTOGRAPHY
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
86
|
BẢN ĐỒ PHÂN LOẠI SINH KHÍ HẬU , MAPS OF BIOCLIMATE CLASSIFICATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
87
|
BẢN ĐỒ SINH THÁI CẢNH QUAN, LANDSCAPE ECOLOGY MAPS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
88
|
BẢN ĐỒ SỐ, DIGITAL MAPS
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
89
|
BẢN ĐỒ THIÊN VĂN, ASTRONOMICAL MAPS
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
90
|
BÁN NHẬT TRIỀU, SEMIDIURNAL TIDE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
91
|
BẢN SẮC VĂN HÓA, CULTURAL IDENTITY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
92
|
BẢN VỊ VÀNG , GOLD STANDARD
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
93
|
BANĐA (BIỂN), BANDA SEA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
94
|
BANDIAGARA (VÁCH NÚI), CLIFF OF BANDIAGARA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
95
|
BĂNG CỐC , BANGKOK
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
96
|
BĂNG-GA-LO (ẤN ĐỘ), BANGALORE
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
97
|
BĂNG-LA-ĐÉT, BANGLADESH
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
98
|
BANKHAT (HỒ), LAKE BALKHASH
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
99
|
BANTÍCH (BIỂN), BALTIC SEA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
100
|
BÃO, STORMS
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
101
|
BÁO CÁO PHÁT TRIỂN CON NGƯỜI (UNDP), HUMAN DEVELOPEMENT REPORT
|
Trung bình
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo
|
|
102
|
BÃO CÁT, SAND AND DUST STORM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
103
|
BÃO TUYẾT, BLIZZARD
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
104
|
BARANXKI N.N, BARANSKY, N.N.
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
105
|
BẤT BÌNH ĐẲNG XÃ HỘI VÀ CÁC KHU VỰC KHÔNG ĐƯỢC QUAN TÂM, SOCIAL INEQUALITY AND SPATIAL EXCLUSIONS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
106
|
BẤT LỢI CẠNH TRANH, COMPETITIVE DISADVANTAGE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
107
|
BỀ MẶT ĐỆM, LAND SURFACE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
108
|
BỀ MẶT SAN BẰNG, PLANATION SURFACE.
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
109
|
BECNƠ, BERN
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
110
|
BÊ-LA-RÚT, BELARUS
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
111
|
BELIZE, BELIZE
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
112
|
BENIN, BENIN
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
113
|
BÊ-RING (EO BIỂN), BERING STRAIT
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
114
|
BÊRINH (BIỂN), BERING SEA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
115
|
BERLIN, BERLIN
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
116
|
BERMUDA, BERMUDA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
117
|
BỈ, BELGIUM
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
118
|
BIỂN, SEA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
119
|
BIỂN BẮC, NORTH SEA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
120
|
BIỂN CHẾT, DEAD SEA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
121
|
BIỂN ĐEN, BLACK SEA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
122
|
BIỂN ĐỎ , RED SEA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
123
|
BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU , CLIMATE CHANGE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
124
|
BIẾN ĐỘNG KHÍ HẬU, CLIMATIC VARIATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
125
|
BIÊN GIỚI, BOUNDARIES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
126
|
BIỂN QUANH LỤC ĐỊA NAM CỰC, ANTARCTIC SEAS
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
127
|
BIỂN SAN HÔ, CORAL SEA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
128
|
BIÊN TẬP BẢN ĐỒ, MAP EDITORING
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
129
|
BIỂN TIMO, TIMOR SEA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
130
|
BIỂU ĐỒ SINH KHÍ HẬU CON NGƯỜI , HUMAN BIOCLIMATIC DIAGRAMS
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
131
|
BIỂU ĐỒ SINH KHÍ HẬU THẢM THỰC VẬT, BIOCLIMATIC DIAGRAM FOR VEGETATION
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
132
|
BLUEVÀJOHN CROW (DÃY NÚI) , BLUE AND JOHN CROW MOUNTAINS
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
133
|
BỜ BIỂN, SEASIDE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
134
|
BỜ BIỂN NGÀ , COTE D'IVOIRE
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
135
|
BỘ CẢM BIẾN TRONG VIỄN THÁM, SENSOR FOR REMOTE SENSING
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
136
|
BỔ ĐÀO NHA, PORTUGAL
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
137
|
BÔGÔTA (CÔLÔMBIA), BOGOTÁ
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
138
|
BỒI TÍCH, ALLUVIAL
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
139
|
BOLAVEN (CAO NGUYÊN ), BOLAVEN PLATEAU
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
140
|
BÔLIVIA, BOLIVIA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
141
|
BỒN ĐẠI DƯƠNG, OCEAN BASIN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
142
|
BONAIRE, BONAIRE
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
143
|
BOOCNÊÔ (ĐẢO), ISLAND OF BORNEO
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
144
|
BỐTXOANA, BOTSWANA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
145
|
BÔXNIA VÀ HECXÊGÔVINA, BOSNIA AND HERZEGOVINA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
146
|
BRAXIN, BRAZIL
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
147
|
BRAXIN (CAO NGUYÊN), BRAZILIAN PLATEAU
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
148
|
BRUNÂY, BRUNEI DARUSSALAM
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
149
|
BỨC XẠ ĐIỆN TỪ, ELECTROMAGNETIC RADIATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
150
|
BỨC XẠ MẶT TRỜI, SOLAR RADIATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
151
|
BỨC XẠ QUANG HỢP, PHOTOSYNTHETIC RADIATION
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
152
|
BUÊNÔT AIRET, BUENOS AIRES
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
153
|
BULGARIA, BULGARIA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
154
|
BUỐCKINA PHAXÔ , BURKINA FASO
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
155
|
BURUNDI, BURUNDI
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
156
|
BU-TAN, BHUTAN
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
157
|
BUVE (ĐẢO), BOUVET ISLAND
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
158
|
CÁC CÔNG TY XUYÊN QUỐC GIA, TRANSNATIONAL CORPORATIONS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
159
|
CÁC NHÀ ĐỊA LÝ KHU VỰC ARAB , ARAB GEOGRAPHERS
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
160
|
CÁC TẦNG ĐẤT, SOIL HORIZONS
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
161
|
CÁC TIỂU VƯƠNG QUỐC ARẬP THỐNG NHẤT, UNITED ARAB EMIRATES
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
162
|
CÁCH MẠNG CÔNG NGHIỆP, INDUSTRIAL REVOLUTION
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
163
|
CÁCH MẠNG CÔNG NGHIỆP LẦN THỨ TƯ, THE FOURTH INDUSTIAL REVOLUTION
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
164
|
CÁCH MẠNG ĐỊNH LƯỢNG, QUANTITATIVE REVOLUTION
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
165
|
CÁCH MẠNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, SCIENTIFIC AND TECHNOLOGICAL REVOLUTION
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
166
|
CÁCH MẠNG XANH, GREEN REVOLUTION
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
167
|
CADĂCXTAN, KAZAKHSTAN
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
168
|
CAIRÔ, CAIRO
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
169
|
CALAHARI (BỒN ĐỊA), KALAHARI BASIN
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
170
|
CALAKMUL (MÊHICÔ), CALAKMUL (MEXICO)
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
171
|
CAMERON (CAO NGUYÊN), CAMERON HIGHLANDS
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
172
|
CAMƠRUN, CAMEROON
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
173
|
CAMPUCHIA, CAMBODIA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
174
|
CÂN BẰNG NHIỆT CỦA ĐẠI DƯƠNG, OCEAN THERMAL BALANCE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
175
|
CÂN BẰNG SINH THÁI, ECOLOGICAL BALANCE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
176
|
CÁN CÂN BỨC XẠ, RADIATION BALANCE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
177
|
CÁN CÂN THƯƠNG MẠI, TRADE BALANCE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
178
|
CÁN CÂN XUẤT NHẬP KHẨU, EXPORT - IMPORT BALANCE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
179
|
CANADA, CANADA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
180
|
CANARY (QUẦN ĐẢO) , CANARY ISLANDS
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
181
|
CANBERA, CANBERRA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
182
|
CÁNH ĐỒNG KARST, KARST POLJE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
183
|
CẢNH QUAN BIỂN, SEASCAPE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
184
|
CẢNH QUAN BIỂU TƯỢNG, SYMBOLIC LANDSCAPE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
185
|
CẢNH QUAN ĐẤT LIỀN , INLAND LANDSCAPE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
186
|
CẢNH QUAN ĐỊA LÝ, GEOGRAPHICAL LANDSCAPE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
187
|
CẢNH QUAN ĐÔ THỊ, URBAN LANDSCAPE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
188
|
CẢNH QUAN ĐỒI, HILLY LANDSCAPE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
189
|
CẢNH QUAN ĐỒNG BẰNG , PLAIN LANDSCAPE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
190
|
CẢNH QUAN HIỆN TẠI, EXISTING LANDSCAPE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
191
|
CẢNH QUAN HỌC, LANDSCAPE SCIENCE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
192
|
CẢNH QUAN HỌC ỨNG DỤNG, APPLIED LANDSCAPE SCIENCE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
193
|
CẢNH QUAN LÝ THUYẾT , THEORETICAL LANDSCAPE SCIENCE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
194
|
CẢNH QUAN NGUYÊN SINH , PRIMARY LANDSCAPE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
195
|
CẢNH QUAN NHÂN SINH, ANTROPOGENETIC LANDSCAPE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
196
|
CẢNH QUAN NÔNG THÔN, RURAL LANDSCAPE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
197
|
CẢNH QUAN NÚI, MOUNTAIN LANDSCAPE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
198
|
CẢNH QUAN TỰ NHIÊN , NATURAL LANDSCAPE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
199
|
CẢNH QUAN VÀ HỆ SINH THÁI, LANDSCAPE AND ECOSYSTEM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
200
|
CẢNH QUAN VĂN HÓA, CULTURAL LANDSCAPE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
201
|
CẠNH TRANH TOÀN CẦU, GLOBAL COMPETITION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
202
|
CẠNH TRANH VỀ TÀI NGUYÊN, COMPETITION FOR RESOURCES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
203
|
CAO NGUYÊN, PTATEAU
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
204
|
CAPCADƠ (NÚI), CAUCASUS MOUNTAIN
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
205
|
CAPE VERDE, CAPE VERDE
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
206
|
CARIBÊ, CARIBBEAN
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
207
|
CARIBÊ (BIỂN), CARIBBEAN SEA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
208
|
CASPI (BIỂN), CASPIAN SEA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
209
|
CẤU TRÚC ĐỨNG CỦA CẢNH QUAN, LANDSCAPE VERTICAL STRUCTURE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
210
|
CẤU TRÚC BÊN NGOÀI CỦA TRÁI ĐẤT, THE EARTH'S OUTER STRUCTURE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
211
|
CẤU TRÚC BÊN TRONG CỦA TRÁI ĐẤT, THE EARTH'S INNER STRUCTURE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
212
|
CẤU TRÚC CẢNH QUAN, LANDSCAPE STRUCTURE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
213
|
CẤU TRÚC CẢNH QUAN SINH THÁI, LANDSCAPE ECOLOGY STRUCTURE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
214
|
CẤU TRÚC ĐẤT, SOIL STRUCTURE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
215
|
CẤU TRÚC ĐỊA CHẤT BIỂN, MARINE GEOLOGICAL STRUCTURE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
216
|
CẤU TRÚC DỮ LIỆU, DATA STRUCTURE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
217
|
CẤU TRÚC DỮ LIỆU RASTER, RASTER DATA STRUCTURE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
218
|
CẤU TRÚC KHÔNG GIAN CỦA CẢNH QUAN, SPATIAL STRUCTURE OF LANDSCAPE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
219
|
CẤU TRÚC KHÔNG GIAN ĐÔ THỊ, URBAN SPATIAL STRUCTURE
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
220
|
CẤU TRÚC LIÊN KẾT, TOPO STRUCTURE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
221
|
CẤU TRÚC MẠNG LƯỚI, NETWORK STRUCTURE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
222
|
CẤU TRÚC SPAGHETTI, SPAGHETTI STRUCTURE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
223
|
CẤU TRÚC THỨ BẬC, HIERARCHICAL STRUCTURE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
224
|
CẤU TRÚC TÍN HIỆU GPS, GPS SIGNAL STRUCTURE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
225
|
CÂYMAN (QUẦN ĐẢO), CAYMAN ISLANDS
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
226
|
CHĂN THẢ GIA SÚC, PASTORALISM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
227
|
CHANGTANG (CAO NGUYÊN), CHANGTANG PLATEAU
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
228
|
CHẤT HỮU CƠ TRONG ĐẤT, ORGANIC MATTERS IN SOIL
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
229
|
CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG, ENVIRONMENTAL QUALITY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
230
|
CHẤT LƯỢNG NƯỚC, WATER QUALITY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
231
|
CHÂU PHI (LỤC ĐỊA), THE AFRICAN CONTINENT
|
Dài
|
Địa danh
|
|
232
|
CHÁY RỪNG, FOREST FIRES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
233
|
CHÁY THAN BÙN, PEAT FIRES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
234
|
CHENNAI (ẤN ĐỘ), CHENNAI (INDIA)
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
235
|
CHI PHÍ MÔI TRƯỜNG, ENVIRONMENTAL COSTS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
236
|
CHỈ SỐ PHÁT TRIỂN CON NGƯỜI , HUMAN DEVELOPMENT INDEX
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
237
|
CHỈ SỐ SINH KHÍ HẬU THỰC VẬT, BIOCLIMATIC VEGETATION INDEX
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
238
|
CHỈ SỐ THỰC VẬT, VEGETATION INDICES
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
239
|
CHỈ SỐ THỰC VẬT KHÁC BIỆT CHUẨN HÓA, NORMALIZED DIFFERENCE VEGETATION INDEX
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
240
|
CHỈ TIÊU ĐO MỨC CHẾT, MORTALITY INDICATORS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
241
|
CHỈ TIÊU ĐO MỨC SINH, FERTILITY AND BIRTH RATE INDICATORS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
242
|
CHỈ TIÊU KHÍ HẬU NÔNG NGHIỆP , AGROCLIMATIC INDICATORS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
243
|
CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG, SUSTAINABLE DEVELOPMENT INDICATORS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
244
|
CHỈ TIÊU SINH KHÍ HẬU CON NGƯỜI, HUMAN BIOCLIMATIC INDICATORS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
245
|
CHỈ TIÊU SINH LÝ KHÍ HẬU , PHYSIOCLIMATIC INDICATORS
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
246
|
CHIẾN LƯỢC CÔNG NGHIỆP HÓA, INDUSTRIALIZATION STRATEGY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
247
|
CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG, STRATEGY FOR SUSTAINABLE DEVELOPMENT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
248
|
CHIỀU DÀI SÔNG CHÍNH, LENGTH OF MAIN RIVER
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
249
|
CHIỀU RỘNG BÌNH QUÂN LƯU VỰC, AVERAGE WIDTH OF THE BASIN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
250
|
CHILÊ, CHILE
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
251
|
CHÍNH SÁCH DÂN SỐ, POPULATION POLICY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
252
|
CHÍNH SÁCH ĐÔ THỊ, URBAN POLICY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
253
|
CHÍNH SÁCH NHẬP CƯ, IMMIGRATION POLICY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
254
|
CHỈNH TRANG ĐÔ THỊ, GENTRIFICATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
255
|
CHU KỲ XÂM THỰC, THE GEOGRAPHICAL CYCLE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
256
|
CHU KỲ XÓI MÒN, CYCLE OF EROSION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
257
|
CHỦ NGHĨA APARTTHEID, APARTHEID
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
258
|
CHỦ NGHĨA ĐẾ QUỐC VÀ TOÀN CẦU HÓA, IMPERIALISM AND GLOBALIZATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
259
|
CHỦ NGHĨA HẬU CẤU TRÚC, POSTSTRUCTURALISM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
260
|
CHỦ NGHĨA HẬU THỰC DÂN, POSTCOLONIALISM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
261
|
CHỦ NGHĨA KHU VỰC, REGIONALISM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
262
|
CHỦ NGHĨA KHỦNG BỐ, TERRORISM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
263
|
CHỦ NGHĨA THỰC CHỨNG, POSITIVISM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
264
|
CHỦ NGHĨA THỰC DÂN VÀ TOÀN CẦU HÓA, COLONIALISM AND GLOBALIZATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
265
|
CHỦ NGHĨA TỰ DO MỚI, NEO-LIBERALISM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
266
|
CHỦ QUYỀN, SOVEREIGNTY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
267
|
CHU TRÌNH SINH ĐỊA HÓA, BIOGEOCHEMICAL CYCLES
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
268
|
CHU TRÌNH TÀI NGUYÊN , RESOURCE CYCLES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
269
|
CHU TRÌNH THỦY VĂN, HYDROLOGIC CYCLE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
270
|
CHỨC NĂNG CẢNH QUAN, LANDSCAPE FUNCTIONS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
271
|
CHỦNG TỘC, HUMAN RACES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
272
|
CHUỖI HÀNG HÓA TOÀN CẦU, GLOBAL COMMODITY CHAINS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
273
|
CHUỖI SẢN PHẨM/ CHUỖI GIÁ TRỊ, COMMODITY CHAINS/ VALUE CHAINS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
274
|
CHUỖI THỨC ĂN VÀ LƯỚI THỨC ĂN, FOOD CHAIN AND FOOD WEB
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
275
|
CHƯƠNG TRÌNH LANDSAT, LANDSAT PROGRAM
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
276
|
CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN LIÊN HIỆP QUỐC (UNDP), UNITED NATIONS DEVELOPMENT PROGRAMME
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
277
|
CHUYẾN ĐI DẦU TIÊN VÒNG QUANH THẾ GIỚI CỦA FERDINAN MAGELLAND , THE FIRST AROUND THE WORLD SAILING OF FERDINAND MAGELLAN
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
278
|
CHUYẾN ĐI VÒNG QUANH THẾ GIỚI CỦA FRANCIS DRAKE , AROUND THE WORLD TRAVEL OF FRANCIS DRAKE
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
279
|
CHUYỂN DỊCH TOÀN CẦU, GLOBAL SHIFT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
280
|
CHUYỂN ĐỘNG CỦA MẶT TRĂNG VÀ HỆ QUẢ ĐỊA LÝ, GEOGRAPHIC CONSEQUENCES OF THE MOON'S MOTION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
281
|
CHUYỂN ĐỘNG CỦA TRÁI ĐẤT QUANH MẶT TRỜI VÀ HỆ QUẢ ĐỊA LÝ, GEOGRAPHIC CONSEQUENCES OF THE EARTH'S ROTATION AROUND THE SUN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
282
|
CHUYỂN ĐỘNG CỦA TRÁI ĐẤT QUANH TRỤC VÀ HỆ QUẢ ĐỊA LÝ, GEOGRAPHICAL CONSEQUENCES OF THE EARTH'S ROTATION AROUND ITS AXIS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
283
|
CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH THÁI, ENERGY TRANSFORMATIONS IN ECOSYSTEMS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
284
|
CHUYÊN MÔN HÓA CÔNG NGHIỆP, INDUSTRIAL SPECIALIZATION
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
285
|
CHUYÊN NGÀNH CỦA ĐỊA MẠO HỌC, THE BRANCHS OF GEOMORPHOLOGY
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
286
|
CƠ CẤU CHÍNH TRỊ TOÀN CẦU, GLOBAL POLITICAL STRUCTURES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
287
|
CƠ CẤU TUỔI VÀ GIỚI TÍNH CỦA DÂN SỐ, SEX AND AGE STRUCTURE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
288
|
CỔ ĐỊA LÝ, PALEOGEOGRAPHY
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
289
|
CỔ ĐỊA MẠO, PALEOGEOMORPHOLOGY
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
290
|
CỔ KHÍ HẬU HỌC, PALEOCLIMATOLOGY
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
291
|
CƠ QUAN NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ QUỐC TẾ (IAEA), INTERNATIONAL ATOMIC ENERGY AGENCY
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
292
|
CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA LÝ, GEOGRAPHIC DATABASES
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
293
|
CƠ SỞ TOÁN HỌC CỦA BẢN ĐỒ, MATHEMATICAL CARTOGRAPHY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
294
|
CÔCÔT (QUẦN ĐẢO) , COCOS (ISLANDS)
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
295
|
CÔLÔMBIA, COLOMBIA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
296
|
COMOROS, COMOROS
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
297
|
CON ĐƯỜNG TƠ LỤA, SILKROAD
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
298
|
CÔNCATA (ẤN ĐỘ), KOLKATA (INDIA)
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
299
|
CÔNG CỤ KINH TẾ TRONG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG, ECONOMIC TOOLS FOR ENVIRONMENTAL MANAGEMENT
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
300
|
CỘNG ĐỒNG CHÂU ÂU, EUROPEAN UNION
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
301
|
CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ KHÉP KÍN, GATED COMMONITY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
302
|
CỘNG ĐỒNG KINH TẾ CHÂU PHI, AFRICAN ECONOMIC COMMUNITY (AEC)
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
303
|
CÔNG GÔ (BỒN ĐỊA), CONGO BASIN
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
304
|
CÔNG GÔ, CONGO
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
305
|
LIBI, LIBERIA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
306
|
CÔNG LÍ MÔI TRƯỜNG, ENVIRONMENTAL JUSTICE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
307
|
CÔNG NGHIỆP ĐIỆN, ELECTRICAL INDUSTRY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
308
|
CÔNG NGHIỆP HÓA, INDUSTRIALIZATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
309
|
CÔNG TY ĐA QUỐC GIA, MULTINATIONAL CORPORATIONS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
310
|
CÔNG ƯỚC CẢNH QUAN CHÂU ÂU, EUROPEAN LANDSCAPE CONVENTION
|
Trung bình
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo
|
|
311
|
CÔNG ƯỚC KHUNG VỀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU CỦA LIÊN HỢP QUỐC(UNFCCC), 1992, UNITED NATIONS FRAMEWORK CONVENTION ON CLIMATE CHANGE (UNFCCC), 1992
|
Trung bình
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo
|
|
312
|
CÔNG ƯỚC LIÊN HỢP QUỐC VỀ LUẬT BIỂN (UNCLOS), 1982, UNITED NATIONS CONVENTION ON THE LAW OF THE SEA (UNCLOS), 1982
|
Trung bình
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo
|
|
313
|
CÔNG ƯỚC QUỐC TẾ VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, INTERNATIONAL CONVENTIONS ON ENVIRONMENTAL PROTECTION
|
Trung bình
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo
|
|
314
|
CÔNG ƯỚC STOCKHOLM VỀ CÁC CHẤT Ô NHIỄM HỮU CƠ KHÓ PHÂN HỦY (POP), 2001, STOCKHOLM CONVENTION ON POPS, 2001
|
Trung bình
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo
|
|
315
|
CÔNG ƯỚC VỀ BẢO VỆ DI SẢN VĂN HÓA VÀ TỰ NHIÊN CỦA THẾ GIỚI, 1972, CONVENTION ON THE PROTECTION OF THE NATURAL AND CULTURAL HERITAGE OF THE WORLD, 1972
|
Trung bình
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo
|
|
316
|
CÔNG ƯỚC VỀ BẢO VỆ TẦNG ÔZÔN, 1985, CONVENTION ON THE PROTECTION OF THE OZONE LAYER, 1985
|
Trung bình
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo
|
|
317
|
CÔNG ƯỚC VỀ ĐA DẠNG SINH HỌC (CBD), 1992, CONVENTION ON BIOLOGICAL DIVERSITY (CBD), 1992
|
Trung bình
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo
|
|
318
|
CÔNG ƯỚC VỀ HỖ TRỢ TRONG TRƯỜNG HỢP CÓ SỰ CỐ HẠT NHÂN HAY PHÓNG XẠ KHẨN CẤP (IAEA), 1986, EMERGENCY ASSISTANCE CASES IN THE EVENT OF EMERGENCY NUCLEAR ACCIDENT OR RADIATION (IAEA), 1986
|
Trung bình
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo
|
|
319
|
CÔNG ƯỚC VỀ KIỂM SOÁT VẬN CHUYỂN QUA BIÊN GIỚICÁC PHẾ THẢI NGUY HIỂM VÀ VIỆC TIÊU HUỶ CHÚNG (BASEL), 1989, CONVENTION ON THE CONTROL OF CROSS-BORDER TRANSPORT OF HAZARDOUS WASTES AND THEIR DESTRUCTION (BASEL), 1989
|
Trung bình
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo
|
|
320
|
CÔNG ƯỚC VỀ THÔNG BÁO SỚM SỰ CỐ HẠT NHÂN (IAEA), 1985, NUCLEAR ACCIDENT EARLY WARNING CONVENTION (IAEA), 1985
|
Trung bình
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo
|
|
321
|
CONGGO – CHAMBESHI (SÔNG), CONGGO – CHAMBESHI RIVER
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
322
|
CÔOET, KUWAIT
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
323
|
COSTA RICA, COSTA RICA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
324
|
CROATIA, CROATIA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
325
|
CỬA SỔ KHÍ QUYỂN, ATMOSPHERIC WINDOW
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
326
|
CỬA SÔNG, RIVER MOUTH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
327
|
CUBA, CUBA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
328
|
CÚC (QUẦN ĐẢO) , COOK ISLANDS
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
329
|
CỰC TĂNG TRƯỞNG, GROWTH POLES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
330
|
CUỘC VIỄN DU CỦA MARCO POLO, MARCO POLO'S EXPLORATIONS
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
331
|
CƯRƠGƯXTAN, KYRGYZSTAN
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
332
|
ĐA DẠNG HÓA CÔNG NGHIỆP, INDUSTRIAL DIVERSIFICATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
333
|
ĐÁ LỞ, ROCK COLLAPSE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
334
|
ĐẶC TRƯNG DÒNG CHẢY , FLOW CHARACTERISTICS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
335
|
ĐẶC TRƯNG HÌNH THÁI LƯU VỰC SÔNG, MORPHOMETRIC CHARACTERISTICS OF THE RIVERSHED
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
336
|
ĐẶC TRƯNG PHÂN PHỐI DÒNG CHẢY TRONG NĂM, CHARACTERISTICS OF ANNUAL FLOW DISTRIBUTION
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
337
|
ĐACA (BĂNGLAĐET), DHAKA (BANGLADESH)
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
338
|
ĐACUYN, SACLƠ , DARWIN, CHARLES
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
339
|
ĐẠI BỒN ĐỊA (HOA KỲ), GREAT BASIN (USA)
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
340
|
ĐẠI DƯƠNG, OCEAN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
341
|
ĐẠI HỘI ĐỒNG LIÊN HIỆP QUỐC, THE GENERAL ASSEMBLY OF THE UNITED NATIONS
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
342
|
DẢI HỘI TỤ NHIỆT ĐỚI, TROPICAL CONVERGENCE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
343
|
ĐÀI LOAN (ĐẢO), TAIWAN
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
344
|
ĐÀI NGUYÊN, TUNDRA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
345
|
DẢI PHÂN THỦY LỚN (ÔXTRÂYLIA), GREAT DIVIDING RANGE
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
346
|
ĐẠI PHÁT KIẾN ĐỊA LÝ, GREAT GEOGRAPHICAL DISCOVERIES
|
Trung bình
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển
|
|
347
|
ĐẠI TÂY DƯƠNG, ATLANTIC OCEAN
|
Dài
|
Địa danh
|
|
348
|
ĐẠI VÂN HÀ (KÊNH ĐÀO), GRAND CANAL
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
349
|
ĐẦM PHÁ, LAGOON
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
350
|
ĐẦM PHÁ NAM QUẦN ĐẢO ROCK (PALAU), ROCK ISLANDS SOUTHERN LAGOON
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
351
|
DĂMBIA, ZAMBIA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
352
|
DẪN ĐƯỜNG, NAVIGATION
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
353
|
ĐAN MẠCH, DENMARK
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
354
|
DÂN SỐ THẾ GIỚI, WORLD POPULATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
355
|
DÂN TỘC TRÊN THẾ GIỚI, ETHNICS IN THE WORLD
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
356
|
DẠNG ĐỊA HÌNH, TYPES OF LANDFORM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
357
|
ĐÁNH GIÁ CẢNH QUAN, LANDSCAPE ASSESMENT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
358
|
ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI, LAND EVALUATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
359
|
DANUBE (SÔNG), DANUBE
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
360
|
ĐẢO, ISLAND
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
361
|
ĐẢO GIÁNG SINH, CHRISTMAS ISLAND
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
362
|
ĐẢO NHIỆT ĐÔ THỊ, URBAN HEAT ISLAND
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
363
|
ĐẤT , SOIL
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
364
|
ĐẤT ĐAI, LAND
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
365
|
ĐẤT LỬA (MŨI), CAPE OF HORN
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
366
|
ĐẤT NGẬP NƯỚC, WETLAND
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
367
|
ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI , FOREIGN DIRECT INVESTMENT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
368
|
DAVIS, WILLIAM M., DAVIS, WILLIAM M.
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
369
|
ĐÁY ĐẠI DƯƠNG, OCEAN FLOOR
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
370
|
DÃY NÚI NGẦM GIỮA ĐẠI DƯƠNG, UNDERSEA MOUNTAIN RANGE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
371
|
DECCAN (CAO NGUYÊN), DECCAN PLATEAU
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
372
|
ĐỀN TAJ MAHAL , TAJ MAHAL
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
373
|
DI CHUYỂN CỦA THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT TRONG CẢNH QUAN , ANIMAL AND PLANT MOVERMENT IN LANDSCAPE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
374
|
DI CƯ, MIGRATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
375
|
DI CƯ NÔNG THÔN - THÀNH THỊ, RURAL-TO-URBAN MIGRATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
376
|
DI SẢN THIÊN NHIÊN THẾ GIỚI, WORLD NATURAL HERITAGES
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
377
|
DI SẢN VĂN HÓA, CULTURAL HERITAGE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
378
|
ĐỊA CHIẾN LƯỢC, GEOSTRATEGY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
379
|
ĐỊA CHÍNH TRỊ, GEOPOLITICS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
380
|
ĐỊA CHÍNH TRỊ VÀ TÔN GIÁO, GEOPOLITICS AND RELIGION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
381
|
ĐỊA DU LỊCH, GEOTORISM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
382
|
ĐỊA HÌNH DÒNG CHẢY, FLUVIAL LANDFORMS
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
383
|
ĐỊA HÌNH BĂNG HÀ, GLACIAL LANDFORMS
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
384
|
ĐỊA HÌNH BỀ MẶT TRÁI ĐẤT, TOPOGRAPHY OF THE EARTH'S SURFACE
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
385
|
ĐỊA HÌNH BIỂN THẲM, ABYSSAL PLAIN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
386
|
ĐỊA HÌNH ĐÁ TAI MÈO, KARREN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
387
|
ĐỊA HÌNH ĐÁY BIỂN, SEA BOTTOM LANDFORMS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
388
|
ĐỊA HÌNH DO GIÓ, AEOLIAN LANDFORMS
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
389
|
ĐỊA HÌNH ĐỚI BỜ, COASTAL LANDFORMS
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
390
|
ĐỊA HÌNH KARST, KARST LANDFORMS
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
391
|
ĐỊA HÌNH KIẾN TẠO VÀ CẤU TRÚC, TECTONIC AND STRUCTURAL LANDFORMS
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
392
|
ĐỊA HÌNH NÚI LỬA , VOLCANIC LANDFORMS
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
393
|
ĐỊA HÌNH VÀ KHÍ HẬU, LANDFORM AND CLIMATE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
394
|
ĐỊA LÝ AI CẬP CỔ ĐẠI, ANCIENR EGYPTIAN GEOGRAPHY
|
Trung bình
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển
|
|
395
|
ĐỊA LÝ BẦU CỬ, ELECTORAL GEOGRAPHY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
396
|
ĐỊA LÝ CẤP TIẾN, RADICAL GEOGRAPHY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
397
|
ĐỊA LÝ CÂY LƯƠNG THỰC, FOOD CROPS GEOGRAPHY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
398
|
ĐỊA LÝ CHÍNH TRỊ, POLITICAL GEOGRAPHY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
399
|
ĐỊA LÝ CỔ ẤN ĐỘ , ANCIENT INDIAN GEOGRAPHY
|
Trung bình
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển
|
|
400
|
ĐỊA LÝ CÔNG NGHIỆP, INDUSTRIAL GEOGRAPHY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
401
|
ĐỊA LÝ ĐẠI CƯƠNG CỦA BERHARD VARENIUS , BERHARD VARENIUS "GEOGRAPHICA GENERALIS"
|
Trung bình
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo
|
|
402
|
ĐỊA LÝ DÂN CƯ, POPULATION GEOGRAPHY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
403
|
ĐỊA LÝ DỊCH VỤ, SERVICE GEOGRAPHY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
404
|
ĐỊA LÝ ĐỔI MỚI, GEOGRAPHY OF INNOVATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
405
|
ĐỊA LÝ DU LỊCH, TOURISM GEOGRAPHY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
406
|
ĐỊA LÝ GIAO THÔNG, TRANSPORT GEOGRAPHY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
407
|
ĐỊA LÝ HẢI DƯƠNG, MARINE GEOGRAPHY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
408
|
ĐỊA LÝ HÀNH VI, BEHAVIORAL GEOGRAPHY
|
Trung bình
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển
|
|
409
|
ĐỊA LÝ HỌC, GEOGRAPHY
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
410
|
ĐỊA LÝ HỌC CẬN ĐẠI NỬA ĐẦU THẾ KỈ XIX, MODERN GEOGRAPHY IN THE FIRST HALF OF THE 19TH CENTURY
|
Trung bình
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển
|
|
411
|
ĐỊA LÝ HỌC PHÊ PHÁN, CRITICAL GEOGRAPHY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
412
|
ĐỊA LÝ HỌC THẾ KỈ XVIII, GEOGRAPHY IN THE XVIII CENTURY
|
Trung bình
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển
|
|
413
|
ĐỊA LÝ HỌC THỜI TRUNG CỔ, MEDIEVAL GEOGRAPHY
|
Trung bình
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển
|
|
414
|
ĐỊA LÝ HỌC VÀ CHỦ NGHĨA MÁC, GEOGRAPHY AND MARXISM
|
Trung bình
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển
|
|
415
|
ĐỊA LÝ HY LẠP - LA MÃ CỔ ĐẠI, A. ANCIENT GREEK-ROMAN GEOGRAPHY
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
416
|
ĐỊA LÝ KIẾN THIẾT, CONSTRUCTIVE GEOGRAPHY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
417
|
ĐỊA LÝ KINH TẾ - XÃ HỘI (ĐỊA LÝ NHÂN VĂN), SOCIO-ECONOMIC GEOGRAPHY
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
418
|
ĐỊA LÝ KINH TẾ QUÂN SỰ, MILITARY ECONOMIC GEOGRAPHIES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
419
|
ĐỊA LÝ LÍ THUYẾT THEO WILLIAM BUNGE, WILLIAM BUNGE'S THEORETICAL GEOGRAPHY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
420
|
ĐỊA LÝ NGÀNH CHĂN NUÔI, LIVESTOCK GEOGRAPHY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
421
|
ĐỊA LÝ NGÔN NGỮ, LINGUISTIC GEOGRAPHY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
422
|
ĐỊA LÝ NHÂN VĂN HÀ LAN, DUTCH HUMAN GEOGRAPHY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
423
|
ĐỊA LÝ NÔNG NGHIỆP, AGRICULTURAL GEOGRAPHY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
424
|
ĐỊA LÝ PHÁT TRIỂN, DEVELOPMENT GEOGRAPHY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
425
|
ĐỊA LÝ QUÂN SỰ, MILITARY GEOGRAPHY
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
426
|
ĐỊA LÝ SINH VẬT, BIOGEOGRAPHY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
427
|
ĐỊA LÝ THỜI PHỤC HƯNG VÀ KHAI SÁNG, GEOGRAPHY IN THE RENAISSANCE AND ENLIGHTENMENT
|
Trung bình
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển
|
|
428
|
ĐỊA LÝ THỐNG NHẤT, UNITY OF GEOGRAPHY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
429
|
ĐỊA LÝ TRUNG QUỐC CỔ ĐẠI, ANCIENT CHINESE GEOGRAPHY
|
Trung bình
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển
|
|
430
|
ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN, PHYSICAL GEOGRAPHY
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
431
|
ĐỊA LÝ ỨNG DỤNG, APPLIED GEOGRAPHY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
432
|
ĐỊA LÝ VÀ GIỚI, GEOGRAPHY AND GENDER
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
433
|
ĐỊA LÝ VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG, GEOGRAPHY AND SUSTAINABLE DEVELOPMENT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
434
|
ĐỊA LÝ VÀ VẤN ĐỀ SẮC TỘC, GEOGRAPHY AND ETHNICITY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
435
|
ĐỊA LÝ VĂN HÓA, CULTURAL GEOGRAPHY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
436
|
ĐỊA LÝ Y HỌC, MEDICAL GEOGRAPHY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
437
|
ĐỊA MẠO HỌC, GEOMORPHOLOGY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
438
|
ĐỊA MẠO ỨNG DỤNG, APPLIED GEOMORPHOLOGY
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
439
|
ĐỊA TÔ, LAND RENT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
440
|
ĐỊA TRUNG HẢI (BIỂN), MEDITERRANEAN SEA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
441
|
DỊCH VỤ, SERVICE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
442
|
DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG, ENVIRONMENTAL SERVICES
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
443
|
DỊCH VỤ SINH THÁI, ECOSYSTEM SERVICES
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
444
|
DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI, COMMERCIAL SERVICES.
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
445
|
DIEGO GARCIA (ĐẢO), DIEGO GARCIA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
446
|
DIỄN ĐÀN HỢP TÁC KINH TẾ CHÂU Á- THÁI BÌNH DƯƠNG, ASIA-PACIFIC COOPERATION (APEC)
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
447
|
DIỄN THẾ CẢNH QUAN, LANDSCAPE SUCCESSION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
448
|
DIỄN THẾ SINH THÁI, ECOLOGICAL SUCCESSION
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
449
|
DIỄN TRÌNH ĐỊNH CƯ, SEQUENT OCCUPANCE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
450
|
DIM-BA-BU-Ê, ZIMBABWE
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
451
|
DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE, NUTRITION AND HEALTH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
452
|
ĐỊNH GIÁ TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG, VALUATION OF NATURAL RESOURCES AND ENVIRONMENT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
453
|
ĐỊNH VỊ, POSITIONING
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
454
|
ĐỊNH VỊ CÔNG NGHIỆP, INDUSTIALIZATION LOCATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
455
|
ĐỘ ẨM ĐẤT, SOIL MOISTURE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
456
|
ĐỘ CAO BÌNH QUÂN LƯU VỰC, AVERAGE ELEVATION OF THE BASIN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
457
|
ĐỘ DÀI NGÀY, DAY LENGTH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
458
|
ĐỘ ĐỤC, TURBIDITY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
459
|
ĐỘ MUỐI CỦA NƯỚC ĐẠI DƯƠNG, SALINITY OF OCEAN WATER
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
460
|
ĐỘ PHÂN GIẢI ẢNH VIỄN THÁM, IMAGE RESOLUTION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
461
|
ĐỘ PHÂN GIẢI KHÔNG GIAN, SPATIAL RESOLUTION
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
462
|
ĐỘ PHÂN GIẢI PHỔ, SPECTRAL RESOLUTION
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
463
|
ĐỘ PHÂN GIẢI THỜI GIAN, TEMPORAL RESOLUTION
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
464
|
ĐỘ PHÁT XẠ BỀ MẶT, SURFACE EMISSIVITY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
465
|
ĐỘ PHÌ ĐẤT, SOIL FERTILITY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
466
|
ĐÔ THỊ BỀN VỮNG, SUSTAINABLE CITIES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
467
|
ĐÔ THỊ CỔ, ANCIENT CITIES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
468
|
ĐÔ THỊ HÓA, URBANIZATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
469
|
ĐO VẼ BẢN ĐỒ BIỂN, ĐẠI DƯƠNG, OCEANOGRAPHIC MAPPING
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
470
|
ĐỘC TỐ SINH HỌC, BIOLOGICAL TOXINS
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
471
|
ĐÔCUTSAEV V.V., DOKUCHAEV V.V.
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
472
|
ĐỚI CẢNH QUAN TRÊN THẾ GIỚI, WORLD'S LANDSCAPE ZONES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
473
|
ĐỔI DÒNG CỦA SÔNG, RIVER MEANDER
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
474
|
ĐỚI KHÍ HẬU THEO B.P. ALISOV, B.P. ALISOV'S CLIMATIC ZONES
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
475
|
ĐỚI NHIỆT, TEMPERATURE ZONES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
476
|
ĐÔMINICA, DOMINICA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
477
|
ĐÔNG Á, EAST ASIA
|
Dài
|
Địa danh
|
|
478
|
ĐÔNG ÂU, ESTERN EUROPE
|
Dài
|
Địa danh
|
|
479
|
ĐÔNG ÂU (ĐỒNG BẰNG) , EAST EUROPEAN PLAIN
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
480
|
ĐỒNG BẰNG BỒI TÍCH, ALLUVIAL PLAIN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
481
|
ĐỒNG BẰNG CHÂU THỔ, RIVER DELTA
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
482
|
DÒNG CHẢY BÙN , MUDFLOW
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
483
|
DÒNG CHẢY CÁT BÙN, SEDIMENT DISCHARGE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
484
|
DÒNG CHẢY SINH THÁI, ECOLOGICAL FLOW
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
485
|
DÒNG CHẢY SÔNG, RIVER FLOW
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
486
|
ĐỘNG ĐẤT, EARTHQUAKE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
487
|
DÒNG DI CƯ THẾ KỈ XVI-XIX, MIGRATIONS IN XVI - XIX CENTURY
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
488
|
DÒNG DI CƯ THẾ KỈ XX, MIGRATIONS IN THE XX CENTURY
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
489
|
ĐỒNG HÓA, ASSIMILATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
490
|
ĐỒNG HÓA ĐA VĂN HÓA KIỂU MỸ, AMERICA'S MELTING POT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
491
|
ĐỘNG LỰC CẢNH QUAN, LANDSCAPE DYNAMICS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
492
|
ĐÔNG NAM Á, SOUTHEAST ASIA
|
Dài
|
Địa danh
|
|
493
|
ĐỒNG QUẢN LÍ, CO-MANAGEMENT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
494
|
DÒNG SINH VẬT TRONG CẢNH QUAN, A. ANIMAL AND PLANT MOVEMENT ACROSS A LANDSCAPE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
495
|
DÒNG VẬT CHẤT, NĂNG LƯỢNG TRONG CẢNH QUAN, MATERIAL AND ENERGY FLOW IN LANDSCAPE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
496
|
DRAKENBEC (NÚI), DRAKENSBERG MOUNTAIN
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
497
|
DU LỊCH CỘNG ĐỒNG, COMMUNITY TOURISM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
498
|
DU LỊCH SINH THÁI, ECOTOURISM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
499
|
DỮ LIỆU KHÔNG GIAN, SPATIAL DATA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
500
|
ĐỨC, GERMANY
|
Dài
|
Địa danh
|
|
501
|
ĐỤN CÁT DẠNG SỪNG TRÂU, BARCHAN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
502
|
ĐỤN CÁT VEN BIỂN, COASTAL SAND DUNE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
503
|
DUNG DỊCH ĐẤT, SOIL SOLUTION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
504
|
ĐƯỜNG BỜ BIỂN, COASTLINE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
505
|
ĐƯỜNG HẦM XUYÊN EO BIỂN MĂNG-XƠ, MANCHE SEA TUNNEL
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
506
|
ĐƯỜNG HẦM XUYÊN NÚI AN-PƠ, ALPS TUNNEL
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
507
|
ĐƯỜNG PHÂN THỦY, WATERSHED
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
508
|
ÊCUAĐO, ECUADOR
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
509
|
ÊGIÊ (BIỂN), AEGEAN SEA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
510
|
ÊLIDÊ RƠCLUY, ELISÉE RECLUS
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
511
|
ELLIPSOID QUY CHIẾU, REFERENCE ELLIPSOID
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
512
|
ELLSWORTH (NÚI), ELLSWORTH MOUNTAIN
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
513
|
EN XANVAĐO, EL SALVADOR
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
514
|
ENISEI – ANGARA – SELENGE (SÔNG), ENISEI – ANGARA – SELENGE
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
515
|
ENNEDI (KHỐI NÚI, CẢNH QUAN VĂN HÓA VÀ THIÊN NHIÊN), ENNEDI (MASSIF, NATURAL AND CULTURAL LANDSCAPE)
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
516
|
ENSO, ENSO
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
517
|
EO BIỂN, STRAITS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
518
|
ERAXTOTEN, ERATOSTHENES
|
Ngắn
|
Nhân danh
|
|
519
|
ÊRI (HỒ), ERIE LAKE
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
520
|
ÊRITƠRÊA, ERITREA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
521
|
ESRI, ESRI
|
Ngắn
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
522
|
ETHIOPIA, ETHIOPIA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
523
|
EVEREST (NÚI), EVEREST MOUNTAIN
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
524
|
EXTÔNIA, ESTONIA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
525
|
FARÔ (QUẦN ĐẢO) , FAROE ISLANDS
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
526
|
FIJI, FIJI
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
527
|
FÔKLEN (QUẦN ĐẢO), FALKLAND ISLANDS
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
528
|
FRONT KHÍ HẬU, CLIMATOLOGICAL FRONT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
529
|
FUJI (NÚI), FUJI MOUNTAINT
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
530
|
GABÔNG, GABON
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
531
|
GĂM-BI-A, GAMBIA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
532
|
GANA, GHANA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
533
|
GARIXƠN, UYLIÊM , GARRISON, WILLIAM
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
534
|
GENTING (CAO NGUYÊN) , GENTING PLATEAU
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
535
|
GHERAXIMOV I.P, GHERASIMOV I.P
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
536
|
GHETTÔ, GHETTOS
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
537
|
GHIBUTI, DJIBOUTI
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
538
|
GHINÊ BISAU , GUINEA-BISSAU
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
539
|
GHINÊ XÍCH ĐẠO, EQUATORIAL GUINEA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
540
|
GIÀ HÓA DÂN SỐ, POPULATION AGEING
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
541
|
GIÁ TRỊ BẢO TỒN, CONSERVATION VALUE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
542
|
GIÁ TRỊ KHÔNG SỬ DỤNG , NONE-USE VALUE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
543
|
GIÁ TRỊ MÔI TRƯỜNG, ENVIRONMENTAL VALUES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
544
|
GIÁ TRỊ PHI THỊ TRƯỜNG, NON MARKET VALUE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
545
|
GIÁ TRỊ SỬ DỤNG , USE-VALUE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
546
|
GIÁ TRỊ TỒN TẠI, EXISTING VALUE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
547
|
GIACACTA, JAKARTA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
548
|
GIẢI PHÁP THỊ TRƯỜNG CHO Ô NHIỄM TỐI ƯU, MARKET-BASED SOLUTION FOR OPTIMAL POLLUTION
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
549
|
GIẢM THẢI, ABATEMENT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
550
|
GIAMAICA , JAMAICA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
551
|
GIAO THÔNG , TRANSPORTS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
552
|
GIAO THÔNG ĐÔ THỊ, URBAN TRANSPORTS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
553
|
GIAVA (BIỂN), JAVA SEA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
554
|
GIẤY PHÉP PHÁT THẢI , EMISSION PERMITS
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
555
|
GIBRANTA, GIBRALTAR
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
556
|
GIÓ, WIND
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
557
|
GIÓ BIỂN, GIÓ ĐẤT, SEABREEZE, LANDBREEZE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
558
|
GIÓ LỐC, WHIRLWIND
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
559
|
GIÓ MÙA, MONSOON
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
560
|
GIÓ MÙA CHÂU Á, ASIAN MONSOON
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
561
|
GIÓ MÙA ĐÔNG NAM Á, SOUTH EAST ASIAN MONSOON
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
562
|
GIÓ NÚI, GIÓ THUNG LŨNG, MOUNTAIN WIND, VALLEY WIND
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
563
|
GIÓ PHƠN, FOEHN WIND
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
564
|
GIÓ TÂY ÔN ĐỚI, MIDDLE-LATITUDE WEST WINDS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
565
|
GIÓ TÍN PHONG , TRADE WINDS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
566
|
GIOOCĐANI, JORDAN
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
567
|
GIS MÃ NGUỒN MỞ, OPEN-SOURCE GIS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
568
|
GIZA (KIM TỰ THÁP), GREAT PYRAMID OF GIZA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
569
|
GLACIER (VỊNH, VƯỜN QUỐC GIA), LOS GLACIARES NATIONAL PARK
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
570
|
GOAĐƠLÚP, GUADELOUPE
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
571
|
GOATÊMALA, GUATEMALA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
572
|
GOOGLE MAPS, GOOGLE MAPS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
573
|
GÖREMEVÀ KHU NÚI ĐÁCAPPADOCIA (VƯỜN QUỐC GIA), GÖREME NATIONAL PARK AND THE ROCK SITES OF CAPPADOCIA (TURKEY)
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
574
|
GORHAM (TỔ HỢP HANG ĐỘNG), GORHAM'S CAVECOMPLEX
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
575
|
GRANDE – CAINE – ROCHA (SÔNG), GRANDE – CAINE – ROCHA RIVER
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
576
|
GREAT SLAVE (HỒ), GREAT SLAVE LAKE
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
577
|
GREGORY, DEREK, GREGORY, DEREK
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
578
|
GRÊNAĐA, GRENADA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
579
|
GRINLEN (ĐẢO), GREENLAND
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
580
|
GRUDIA, GRUZIA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
581
|
GUYAN, GUYANA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
582
|
GUYAN (THUỘC PHÁP), FRENCH GUIANA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
583
|
HÀ LAN, NETHERLAND
|
Dài
|
Địa danh
|
|
584
|
HÀ NỘI, HANOI
|
Dài
|
Địa danh
|
|
585
|
HAGERSTRAND, TORSTEN, HÄGERSTRAND, TORSTEN
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
586
|
HAGGETT, PETER, HAGGETT, PETER
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
587
|
HẢI LƯU, SEA CURRENTS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
588
|
HẢI LƯU ẤM, WARM OCEAN CURRENTS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
589
|
HẢI LƯU LẠNH, COLD OCEAN CURRENTS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
590
|
HẢI NAM (ĐẢO), HAINAN ISLAND
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
591
|
HAIĐÊRABAT (ẤN ĐỘ), HYDERABAD (INDIA)
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
592
|
HAITI (QUỐC GIA), HAITI
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
593
|
HÀM LƯỢNG CHẤT LƠ LỬNG, SUSPENDED SOLID CONCENTRATION
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
594
|
HAMPI (KHU QUẦN THỂ KIẾN TRÚC), GROUP OF MONUMENTS AT HAMPI
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
595
|
HẠN HÁN, DROUGHT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
596
|
HÀN QUỐC, SOUTH KOREA
|
Dài
|
Địa danh
|
|
597
|
HẰNG (ĐỒNG BẰNG SÔNG), GANGA-BRAHMAPUTRA RIVER BASIN
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
598
|
HANG ĐỘNG KARST, KARST CAVE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
599
|
HÀNG HÓA MÔI TRƯỜNG, ENVIRONMENTAL GOODS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
600
|
HANG NÚI LỬA, VOLCANIC CAVE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
601
|
HÀNH LANG, CORRIDORS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
602
|
HÀNH LANG DẠNG DẢI, STRIP CORRIDORS
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
603
|
HÀNH LANG DẠNG DÒNG, STREAM CORRIDORS
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
604
|
HÀNH LANG DẠNG ĐƯỜNG, LINE CORIDORS
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
605
|
HÀNH LANG KINH TẾ ĐÔNG - TÂY, EAST-WEST ECONOMIC CORRIDOR
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
606
|
HÀNH LANG KINH TẾ VÀ TRỤC PHÁT TRIỂN, ECONOMIC AND DEVELOPMENT CORRIDOR
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
607
|
HÀNH TINH VÀ VỆ TINH CỦA HỆ MẶT TRỜI, PLANETS AND SATELLITES OF SOLAR SYSTEM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
608
|
HẢO VỌNG (MŨI), CAPE OF GOOD HOPES
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
609
|
HARLEY J.B., HARLEY J. B.
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
610
|
HARTSHORNE, RICHARD , HARTSHORNE, RICHARD
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
611
|
HỆ CANH TÁC LÚA NƯỚC, PADDY RICE FARMING
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
612
|
HỆ ĐỊNH VỊ BẮC ĐẨU, BEIDOU NAVIGATION SATELLITE SYSTEM
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
613
|
HỆ ĐỊNH VỊ TOÀN CẦU GALLILEO, GLOBAL NAVIGATION SATELLITE SYSTEM GALLILEO
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
614
|
HỆ ĐỊNH VỊ TOÀN CẦU GLONASS, GLOBAL NAVIGATION SATELLITE SYSTEM GLONASS
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
615
|
HỆ ĐỊNH VỊ TOÀN CẦU GPS, GLOBAL POSITIONING SYSTEM
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
616
|
HỆ QUY CHIẾU VÀ HỆ TỌA ĐỘ VN-2000, VIETNAM'S NATIONAL REFERENCES AND COORDINATES SYSTEMS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
617
|
HỆ SINH THÁI, ECOSYSTEM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
618
|
HỆ SINH THÁI CỎ BIỂN, SEAGRASS ECOSYSTEM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
619
|
HỆ SINH THÁI CÔNG NGHIỆP, INDUSTRIAL ECOSYSTEM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
620
|
HỆ SINH THÁI ĐẢO, ISLAND ECOSYSTEM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
621
|
HỆ SINH THÁI DƯỚI NƯỚC, AQUATIC ECOSYSTEM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
622
|
HỆ SINH THÁI HOANG MẠC, DESERT ECOSYSTEM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
623
|
HỆ SINH THÁI NÔNG NGHIỆP, ARGROECOSYSTEM
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
624
|
HỆ SINH THÁI NÔNG NGHIỆP VAC, VAC AGROECOSYSTEM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
625
|
HỆ SINH THÁI NƯỚC LỢ, BRACKISHWATER ECOSYSTEM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
626
|
HỆ SINH THÁI NƯỚC MẶN, MARINE ECOSYSTEM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
627
|
HỆ SINH THÁI NƯỚC NGỌT, FRESHWATER ECOSYSTEM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
628
|
HỆ SINH THÁI SAN HÔ, CORAL REEF ECOSYSTEM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
629
|
HỆ SINH THÁI TRÊN CẠN, TERESTRIAL ECOSYSTEM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
630
|
HỆ THỐNG CANH TÁC VÀ HỆ THỐNG NÔNG NGHIỆP, FARMING SYSTEM AND AGROSYSTEM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
631
|
HỆ THỐNG THẾ GIỚI, WORLD SYSTEM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
632
|
HỆ THÔNG TIN ĐỊA LÝ, GEOGRAPHICAL INFORMATION SYSTEM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
633
|
HỆ TỌA ĐỘ WGS84, WORLD GEODETIC SYSTEM WGS84
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
634
|
HỆTHỐNG VỆ TINH ĐỊNH VỊ TOÀN CẦU (GNSS), GLOBAL NAVIGATION SATELLITE SYSTEM
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
635
|
HERODOTUS, HERODOTUS
|
Ngắn
|
Nhân danh
|
|
636
|
HIỆP ĐỊNH ĐỐI TÁC TOÀN DIỆN VÀ TIẾN BỘ XUYÊN THÁI BÌNH DƯƠNG , TRANS-PACIFIC PARTNERSHIP AGREEMENT
|
Trung bình
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo
|
|
637
|
HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO BẮC MỸ, NORTH AMERICAN FREE TRADE AGREEMENT (NAFTA)
|
Ngắn
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo
|
|
638
|
HIỆP HỘI CÁC QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á, ASSOCIATION OF SOUTHEAST ASIAN NATIONS (ASEAN)
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
639
|
HIỆP HỘI ĐỊA LÝ QUỐC TẾ, INTERNATIONAL GEOGRAPHICAL UNION
|
Ngắn
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
640
|
HIỆP ƯỚC QUỐC TẾ VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, INTERNATIONAL TREATIES ON ENVIRONMENTAL PROTECTION
|
Trung bình
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo
|
|
641
|
HIERAPOLIS-PAMUKKALE (THỔ NHĨ KỲ), HIERAPOLIS-PAMUKKALE (TURKEY)
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
642
|
HIỆU CHỈNH HÌNH HỌC ẢNH VỆ TINH, GEOMETRIC CORRECTION OF SATELLITE IMAGE
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
643
|
HIỆU CHỈNH KHÍ QUYỂN, ATMOSPHERIC CORRECTION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
644
|
HIỆU CHỈNH PHỔ ẢNH VỆ TINH, RADIOMETRIC CORRECTION OF SATELLITE IMAGE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
645
|
HIỆU QUẢ KINH TẾ SINH THÁI, ECOLOGICAL-ECONOMIC EFFICIENCY
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
646
|
HIMALAYA (DÃY NÚI), HIMALAYAS
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
647
|
HINĐU KUSH (NÚI), HINDU KUSH
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
648
|
HÌNH DẠNG VÀ KÍCH THƯỚC TRÁI ĐẤT, SHAPE AND SIZE OF EARTH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
649
|
HÌNH HỌC CỦA LƯỚI SÔNG, GEOMETRY OF RIVER NETWORKS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
650
|
HỒ CHÍ MINH (THÀNH PHỐ), HO CHI MINH CITY
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
651
|
HỒ GẤU LỚN, GREAT BEAR LAKE
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
652
|
HỒ PLITVICE (VƯỜN QUỐC GIA), PLITVICE LAKES NATIONAL PARK
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
653
|
HỒ THƯỢNG, LAKE SUPERIOR
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
654
|
HOA BẮC (ĐỒNG BẰNG), NORTH-CHINA PLAIN
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
655
|
HOA ĐÔNG (BIỂN), EAST CHINA SEA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
656
|
HÓA HỌC ĐẤT, SOIL CHEMISTRY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
657
|
HÓA HỌC NƯỚC SÔNG, RIVER WATER CHEMISTRY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
658
|
HOA KỲ, UNITED STATES OF AMERICA
|
Dài
|
Địa danh
|
|
659
|
HOÀN LƯU KHÍ QUYỂN, ATMOSPHERIC CIRCULATION
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
660
|
HOÀNG HÀ (SÔNG), HUANG HE RIVER
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
661
|
HOÀNG HẢI (BIỂN), YELLOW SEA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
662
|
HOANG MẠC HOÁ, DESERTIFICATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
663
|
HOÀNG SƠN (NÚI), HUANGSHAN MOUNTAIN
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
664
|
HOÀNG THỔ, LOESS
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
665
|
HOÀNG THỔ (CAO NGUYÊN), LOESS PLATEAU
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
666
|
HỘI CÁC NHÀ ĐỊA LÝ MỸ, AMERICAN ASSOCIATION OF GEOGRAPHERS
|
Ngắn
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
667
|
HỘI CÁC NHÀ ĐỊA MẠO QUỐC TẾ, INTERNATIONAL ASSOCIATION OF GEOMORPHOLOGISTS
|
Ngắn
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
668
|
HỘI ĐỊA LÝ CHÂU Á, ASIAN GEOGRAPHICAL ASSOCIATION
|
Ngắn
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
669
|
HỘI ĐỊA LÝ ĐÔNG NAM Á (SEAGA), SOUTHEAST ASIAN GEOGRAPHICAL ASSOCIATION
|
Ngắn
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
670
|
HỘI ĐỊA LÝ HOÀNG GIA ANH , THE ROYAL GEOGRAPHICAL SOCIETY
|
Ngắn
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
671
|
HỘI ĐỊA LÝ NGA, RUSSIAN GEOGRAPHICAL SOCIETY
|
Ngắn
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
672
|
HỘI ĐỊA LÝ NHẬT BẢN, JAPANESE GEOGRAPHICAL UNION
|
Ngắn
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
673
|
HỘI ĐỊA LÝ PHÁP, FRENCH GEOGRAPHICAL SOCIETY
|
Ngắn
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
674
|
HỘI ĐỊA LÝ TRUNG QUỐC, GEOGRAPHICAL SOCIETY OF CHINA
|
Ngắn
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
675
|
HỘI ĐỒNG BẢO AN, SECURITY COUNCIL
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
676
|
HỘI ĐỒNG HỢP TÁC VÙNG VỊNH , GULF COOPERATION COUNCIL (GCC)
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
677
|
HỘI ĐỒNG KINH TẾ VÀ XÃ HỘI, ECONOMIC AND SOCIAL COUNCIL
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
678
|
HỘI ĐỒNG ỦY THÁC, TRUSTEESHIP COUNCIL
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
679
|
HỘI NGHIÊN CỨU HANG ĐỘNG ANH, BRITISH SPELEOLOGICAL ASSOCIATION
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
680
|
HỘI NGHIÊN CỨU HANG ĐỘNG HOA KỲ, NATIONAL SPELEOLOGICAL SOCIETY
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
681
|
HỘI NHẬP VĂN HÓA, CULTURAL INTEGRATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
682
|
HỘI SINH THÁI CẢNH QUAN QUỐC TẾ, INTERNATIONAL ASSOCIATION FOR LANDSCAPE ECOLOGY
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
683
|
HỘI THỔ NHƯỠNG QUỐC TẾ , INTERNATIONAL UNION OF SOIL SCIENCES (IUSS)
|
Ngắn
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
684
|
HỘI TỤ KHÔNG GIAN-THỜI GIAN, TIME-SPACE CONVERGENCE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
685
|
HỘI TỤ VĂN HÓA, CULTURAL CONVERGENCE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
686
|
HOKKAIĐÔ (ĐẢO), HOKKAIDÔ ISLAND
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
687
|
HÔNĐURÁT, HONDURAS
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
688
|
HỒNG CÔNG , HONG KONG
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
689
|
HỢP PHẦN CẢNH QUAN, LANDSCAPE COMPONENTS
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
690
|
HỢP TÁC CÔNG TƯ , PUBLIC PRIVATE PARTNERSHIP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
691
|
HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP, AGRICULTURE COOPERATIVES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
692
|
HƠT EN MAC ĐÔNAN (QUẦN ĐẢO) , HEARD AND MCDONALD ISLANDS
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
693
|
HƠTSƠN (VỊNH), HUDSON BAY
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
694
|
HULUN BUIR (CAO NGUYÊN) , HULUN BUIR PLATEAU
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
695
|
HUMBÔN, ALEXANDER VON , HUMBOLDT, ALEXANDER VON
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
696
|
HUNGARI, HUNGARY
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
697
|
HUNTINGTON, ELLSWORTH, HUNTINGTON, ELLSWORTH
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
698
|
HURÔNG (HỒ), LAKE HURON
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
699
|
HY LẠP, GREECE
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
700
|
IBIZA (KHU ĐA DẠNG SINH HỌC VÀ VĂN HÓA), IBIZA, BIODIVERSITY AND CULTURE
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
701
|
ILULISSAT ICEFJORD (VỊNH BĂNG), ILULISSAT ICEFJORD
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
702
|
INĐÔNÊXIA , INDONESIA
|
Dài
|
Địa danh
|
|
703
|
IRĂC, IRAQ
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
704
|
IRAN, IRAN
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
705
|
IRAN (CAO NGUYÊN), IRANIAN PLATEAU
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
706
|
ITALIA, ITALY
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
707
|
IXRAEN, ISRAEL
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
708
|
IXTANBUN , ISTANBUL
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
709
|
JAMAICA, JAMAICA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
710
|
JERUSALEM, JERUSALEM
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
711
|
KALEXNIK X.V, KALESNIK S.V.
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
712
|
KANT, IMMANUEL , KANT, IMMANUEL
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
713
|
KARAKÔRUM, KARAKORUM
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
714
|
KARPAT (NÚI), KARPAT MOUNTAIN
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
715
|
KATA, QATAR
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
716
|
KATANGA (CAO NGUYÊN), KATANGA PLATEAU
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
717
|
KÊNIA, KENYA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
718
|
KHẢ NĂNG HẤP PHỤ CỦA ĐẤT, SOIL ABSORPTION CAPACITY
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
719
|
KHÁM PHÁ CHÂU ĐẠI DƯƠNG, DISCOVERIES OF AUSTRALIA AND OCEANIA
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
720
|
KHÁM PHÁ CHÂU PHI CỦA DAVID LIVINGSTON, DAVID LIVINGSTON'S EXPLORATION IN AFRICA
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
721
|
KHANGCHENDZONGA (VƯỜN QUỐC GIA), KHANGCHENDZONGANATIONAL PARK
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
722
|
KHÍ ÁP, AMOSPHERIC PRESSURE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
723
|
KHÍ HẬU, CLIMATE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
724
|
KHÍ HẬU DU LỊCH, TOURISM CLIMATOLOGY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
725
|
KHÍ HẬU HÀNG KHÔNG, AVIATION CLIMATOLOGY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
726
|
KHÍ HẬU LÂM NGHIỆP, FOREST CLIMATOLOGY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
727
|
KHÍ HẬU LIỆU PHÁP , CLIMATOTHERAPY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
728
|
KHÍ HẬU NÔNG NGHIỆP, AGRICULTURAL CLIMATOLOGY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
729
|
KHÍ HẬU QUÂN SỰ, MILITARY CLIMATOLOGY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
730
|
KHÍ HẬU ỨNG DỤNG, APPLIED CLIMATOLOGY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
731
|
KHÍ HẬU XÂY DỰNG, BUILDING CLIMATOLOGY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
732
|
KHÍ HẬU Y HỌC, MEDICAL CLIMATOLOGY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
733
|
KHÍ QUYỂN, ATMOSPHERE
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
734
|
KHÍ TƯỢNG NHIỆT ĐỚI, TROPICAL METEOROLOGY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
735
|
KHOA HỌC ĐẤT, SOIL SCIENCE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
736
|
KHỐI KHÔNG KHÍ, AIR MASS
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
737
|
KHỐI THỊ TRƯỜNG CHUNG NAM MỸ, MECADO COMMUN DEL SUL (MERCOSUR)
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
738
|
KHÔNG GIAN LUẬN, CHOROLOGY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
739
|
KHÔNG GIAN MẠNG, CYBERSPACE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
740
|
KHÔNG GIAN PHÁT TRIỂN, DEVELOPMENT SPACE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
741
|
KHÔNG GIAN-THỜI GIAN TRONG ĐỊA LÝ, TIME-SPACE IN GEOGRAPHY
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
742
|
KHÔNG KHÍ TRONG ĐẤT, AIR IN THE SOIL
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
743
|
KHỚP ẢNH, IMAGE MOSAICING
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
744
|
KHU CHẾ XUẤT, EXPORT PROCESSING ZONE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
745
|
KHU CÔNG NGHIỆP, INDUSTRIAL PARKS
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
746
|
KHU CÔNG NGHIỆP SINH THÁI, ECO-INDUSTRIAL PARK
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
747
|
KHU HỆ ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT, FAUNA AND FLORA
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
748
|
KHU HỆ VI SINH VẬT, MICROBIOTA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
749
|
KHU NHÀ Ổ CHUỘT, SQUATTER SETTLEMENTS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
750
|
KHU VỰC MẬU DỊCH TỰ DO ASEAN, ASEAN FREE TRADE AREA
|
Ngắn
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
751
|
KHUẾCH TÁN, DIFFUSION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
752
|
KHUẾCH TÁN CHUYỂN DỊCH, RELOCATION DIFFUSION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
753
|
KHUẾCH TÁN DO KÍCH THÍCH, STIMULUS DIFFUSION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
754
|
KHUẾCH TÁN LAN RỘNG, EXPANSION DIFFUSION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
755
|
KHUẾCH TÁN VĂN HÓA, CUTURAL DIFFUSION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
756
|
KHUÔN MẪU TƯ DUY ĐỊA LÝ HỌC, PARADIGM IN GEOGRAPHY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
757
|
KIỂM TOÁN MÔI TRƯỜNG, ENVIRONMENTAL AUDIT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
758
|
KIẾN TRÚC CẢNH QUAN, LANDSCAPE ARCHITECTURE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
759
|
KILIMANGIARO (NÚI), KILIMANJARO MOUNT
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
760
|
KIMBERLEY (CAO NGUYÊN), KIMBERLEY PLATEAU
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
761
|
KINH TẾ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU, CLIMATE CHANGE ECONOMICS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
762
|
KINH TẾ CHẤT THẢI, WASTE ECONOMICS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
763
|
KINH TẾ CHIA SẺ, SHARING ECONOMY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
764
|
KINH TẾ HÀNH VI, BEHAVIORAL ECONOMICS
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
765
|
KINH TẾ HỘ , HOUSEHOLD ECONOMY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
766
|
KINH TẾ MÔI TRƯỜNG, ENVIRONMENTAL ECONOMICS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
767
|
KINH TẾ SINH THÁI, ECOLOGICAL ECONOMICS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
768
|
KINH TẾ SINH THÁI BIỂN, MARINE ECOLOGICAL ECONOMICS
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
769
|
KINH TẾ SINH THÁI CÔNG NGHIỆP, INDUSTRIAL ECOLOGICAL ECONOMICS
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
770
|
KINH TẾ SINH THÁI NÔNG NGHIỆP, ARGRO-ECOLOGICAL ECONOMICS
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
771
|
KINH TẾ SINH THÁI TRANG TRẠI, ECOLOGICAL ECONOMICS IN FARNING
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
772
|
KINH TẾ SỐ, DIGITAL ECONOMY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
773
|
KINH TẾ TÀI NGUYÊN ĐẤT, LAND ECONOMICS
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
774
|
KINH TẾ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN, ECONOMICS OF MINERAL RESOURCES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
775
|
KINH TẾ TÀI NGUYÊN KHÔNG TÁI TẠO, NON-RENEWABLE RESOURCE ECONOMICS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
776
|
KINH TẾ TÀI NGUYÊN NĂNG LƯỢNG, ENERGY RESOURCES ECONOMICS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
777
|
KINH TẾ TÀI NGUYÊN NƯỚC, ECONOMICS OF WATER RESOURCES
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
778
|
KINH TẾ TÀI NGUYÊN RỪNG, ECONOMICS OF FOREST RESOURCES
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
779
|
KINH TẾ TÀI NGUYÊN TÁI TẠO, RENEWABLE RESOURCE ECONOMICS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
780
|
KINH TẾ TÀI NGUYÊN THỦY SẢN, AQUATIC RESOURCES ECONOMICS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
781
|
KINH TẾ TRANG TRẠI, FARM ECONOMY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
782
|
KINH TẾ TRI THỨC , KNOWLEDGE-BASED ECONOMY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
783
|
KINH TẾ TUẦN HOÀN, CICULAR ECONOMY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
784
|
KINH TẾ XANH, GREEN ECONOMY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
785
|
KINSHASA (CÔNG GÔ), KINSHASA (CONGO)
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
786
|
KIRIBATI, KIRIBATI
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
787
|
KOLOSOVXKI N.N, KOLOSOVSKY N.N
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
788
|
KOMODO (VƯỜN QUỐC GIA ), KOMODO NATIONAL PARK
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
789
|
KUALA LĂMPƠ , KUALA LUMPUR
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
790
|
KÝ HIỆU BẢN ĐỒ, MAP SYMBOLS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
791
|
KỶ NGUYÊN KHAI SÁNG, AGE OF ENLIGHTENMENT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
792
|
KỸ THUẬT SINH THÁI, ECOLOGICAL ENGINEERING
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
793
|
LA MĂNGSƠ (QUẦN ĐẢO), CHANNEL ISLANDS
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
794
|
LADOGA (HỒ), LAKE LADOGA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
795
|
LAGÔT (NIGIÊRIA), LAGOS (NIGERIA)
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
796
|
LAHO (PAKIXTAN), LAHORE (PAKISTAN)
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
797
|
LÂM NGHIỆP, FORESTRY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
798
|
LÀNG SINH THÁI, ECO-VILLAGE
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
799
|
LÀO, LAO
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
800
|
LAPONIA (THỤY ĐIỂN), LAPONIAN AREA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
801
|
LÁT CÁT CẢNH QUAN, LANDSCAPE PROFILE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
802
|
LATVIA, LATVIA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
803
|
LÊN MẦU BẢN ĐỒ, MAP COLORING
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
804
|
LENA (SÔNG), LENA RIVER
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
805
|
LÊXÔTHÔ, LESOTHO
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
806
|
LÍ THUYẾT CHI PHÍ THẤP NHẤT CỦA ALFRED WEBER , WEBER'S LEAST COST THEORY
|
Trung bình
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
807
|
LÍ THUYẾT SỨC MẠNH BIỂN CỦA ALFRED THAYER MAHAN, MAHAN'S SEA POWER THEORY
|
Trung bình
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
808
|
LÍ THUYẾT VỀ NHÀ NƯỚC HỮU CƠ, THE ORGANIC STATE THEORY
|
Trung bình
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
809
|
LÍ THUYẾT VỀ SỰ PHỤ THUỘC LẪN NHAU, INTERDEPENDENCY THEORY
|
Trung bình
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
810
|
LÍ THUYẾT VỊ TRÍ TRUNG TÂM CỦA WALTER CHRISTALLER, WALTER CHRISTALLER'S CENTRAL PLACE THEORY
|
Trung bình
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
811
|
LÍ THUYẾT VÙNG VEN BIỂN CỦA NICHOLAS SPYKMAN, "SPYKMAN'S RIMLAND THEORY"
|
Trung bình
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
812
|
LIBĂNG, LEBANON
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
813
|
LỊCH SỬ BẢN ĐỒ HỌC, HISTORY OF CARTOGRAPHY
|
Dài
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển
|
|
814
|
LỊCH SỬ ĐỊNH CƯ CỦA LOÀI NGƯỜI, HISTORY OF HUMAN SETTLEMENT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
815
|
LICHTENSTÊN, LIECHTENSTEIN
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
816
|
LIÊN KẾT CÔNG NGHIỆP, INDUSTRIAL LINKAGES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
817
|
LIÊN KẾT DU LỊCH, TRAVEL LINKS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
818
|
LIÊN KẾT NÔNG - CÔNG NGHIỆP, AGRICULTURE-INDUSTRY LINKAGE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
819
|
LIÊN MINH QUỐC TẾ BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN (IUCN), INTERNATIONAL UNION FOR CONSERVATION OF NATURE AND NATURAL RESOURCES (IUCN)
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
820
|
LIMA (PÊRU), LIMA (PERU)
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
821
|
LITVA , LITUANIA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
822
|
LƠ COOCBUYDIÊ, LE CORBUSIER
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
823
|
LỞ TUYẾT, AVALANCHE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
824
|
LOÀI BẢN ĐỊA, NATIVE SPECIES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
825
|
LOÀI ĐẶC HỮU, ENDEMIC SPECIES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
826
|
LỌC NHIỄU ẢNH, IMAGE FILTERING
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
827
|
LỐC XOÁY, TORNADO
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
828
|
LỐI SỐNG ĐÔ THỊ, URBAN LIFESTYLE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
829
|
LỢI THẾ CẠNH TRANH, COMPETITIVE ADVANTAGE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
830
|
LỢI THẾ SO SÁNH, COMPARATIVE ADVANTAGE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
831
|
LOMONOSOV M.V , LOMONOSOV M.V
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
832
|
LƠNĐƠN , LONDON
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
833
|
LOX ANGIƠLET- LONG BICH- XANTA ANA , LOS ANGELES-LONG BEACH-SANTA ANA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
834
|
LŨ BÙN ĐÁ, DEBRIS FLOOD
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
835
|
LŨ BÙN NÚI LỬA, VOLCANIC MUD VOLCANO
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
836
|
LŨ ỐNG, PIPE FLOODS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
837
|
LŨ QUÉT, FLASH FLOODS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
838
|
LUANĐA (ĂNGGÔLA), LUANDA (ANGOLA)
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
839
|
LUẬT BIỂN, LAW OF THE SEA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
840
|
LỤC ĐỊA, CONTINENT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
841
|
LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG, LABOR FORCE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
842
|
LƯỠI LIỀM MÀU MỠ (VÙNG), FERTILE CRESCENT
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
843
|
LƯU VỰC SÔNG, RIVER BASIN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
844
|
LUYCH-XĂM-BUA, LUXEMBOURG
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
845
|
LÝ THUYẾT PHÂN BỐ CÔNG NGHIỆP, INDUSTRIAL LOCATION THEORIES
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
846
|
LÝ THUYẾT VÙNG ĐẤT TRUNG TÂM, HEARTLAND THEORY
|
Trung bình
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
847
|
MA RỐC, MOROCCO
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
848
|
MÁC - ĂNG GHEN VÀ ẢNH HƯỞNG ĐỐI VỚI ĐỊA LÝ, MARX - ENGELS'S CONTRIBUTION TO THE GEOGRAPHY
|
Trung bình
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
849
|
MACAO , MACAU
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
850
|
MACHU PICCHU (KHU BẢO TỒN LỊCH SỬ), HISTORIC SANCTUARY OF MACHU PICCHU
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
851
|
MACKENZIE – PEACE – FINLAY (SÔNG), MACKENZIE – PEACE – FINLAY RIVER
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
852
|
MACKINĐƠ H. J., MACKINDER, H. J.
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
853
|
MAC-KINGLI (NÚI), MOUNT MCKINLEY
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
854
|
MACSAN (QUẦN ĐẢO), MARSHALL ISLANDS
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
855
|
MACTINIC (THUỘC PHÁP), MARTINIQUE (FRENCHE)
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
856
|
MAĐAGAXCA, MADAGASCAR
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
857
|
MADEIRA – MAMORÉ (SÔNG), MADEIRA – MAMORÉ RIVER
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
858
|
MAKÊĐÔNIA, MACEDONIA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
859
|
MA-LĂC-CA (EO BIỂN), MALACCA STRAIT
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
860
|
MALAIXIA, MALAYSIA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
861
|
MALAWI, MALAWI
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
862
|
MALAWI (HỒ), LAKE MALAWI
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
863
|
MALAY (QUẦN ĐẢO), MALAY ARCHIPELAGO
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
864
|
MALI, MALI
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
865
|
MALOTI-DRAKENSBERG (KHU BẢO TỒN XUYÊN BIÊN GIỚI ), MALOTI-DRAKENSBERG PARK
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
866
|
MAN (ĐẢO), ISLE OF MAN
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
867
|
MANĐIVƠ (QUỐC GIA), MANDIVE
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
868
|
MẠNG CÓ HƯỚNG, DIRECTED NETWORK
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
869
|
MẠNG LƯỚI SẢN XUẤT TOÀN CẦU, GLOBAL PRODUCTION NETWORKS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
870
|
MẠNG LƯỚI SÔNG SUỐI, RIVER SYSTEM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
871
|
MẢNH (TRONG SINH THÁI CẢNH QUAN), PATCH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
872
|
MANILA , MANILA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
873
|
MANTA, MALTA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
874
|
MARACAIBO (HỒ), LAKE MARACAIBO
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
875
|
MARIANA (VỰC THẲM ĐẠI DƯƠNG) MARIANA TRENCH,
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
876
|
MARKOV K.K, K.K.MARKOV
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
877
|
MẶT TRĂNG, THE MOON
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
878
|
MẶT TRỜI, THE SUN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
879
|
MATXCƠVA, MOSCOW
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
880
|
MAURITIUS, MAURITIUS
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
881
|
MÊ KÔNG (SÔNG), MEKONG RIVER
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
882
|
MÊHICÔ, MEXICO
|
Dài
|
Địa danh
|
|
883
|
MÊHICÔ XITI , MEXICO CITY
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
884
|
METEORA (HY LẠP), METEORA (GREECE)
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
885
|
MEXICO (CAO NGUYÊN), MEXICAN PLATEAU
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
886
|
MIAMI , MIAMI
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
887
|
MIANMA, MYANMAR
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
888
|
MICRONESIA, MICRONESIA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
889
|
MIỀN ĐỊA LÝ ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN, TERESTRIAL AMIMAL ECOZONE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
890
|
MIỀN ĐỊA LÝ SINH VẬT, BIOGEOGRAPHIC REALM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
891
|
MIỀN ĐỊA LÝ SINH VẬT BIỂN, MARINE REALM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
892
|
MIỀN KHÍ HẬU , CLIMATIC REGION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
893
|
MIỆNG NÚI LỬA, CRATER
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
894
|
MISIGÂN (HỒ), LAKE MICHIGAN
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
895
|
MISSISSIPPI – MISOURI – JEFFERSON (SÔNG), MISSISSIPPI – MISOURI – JEFFERSON
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
896
|
MISSISSIPPI (ĐỒNG BẰNG SÔNG), MISSISSIPPI RIVER DELTA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
897
|
MÔ HÌNH 3 KHU VỰC KINH TẾ CỦA JEAN FOURASTIIÉ, FOURASTIÉ'S MODEL
|
Trung bình
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
898
|
MÔ HÌNH DI CƯ, MIGRATION MODELS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
899
|
MÔ HÌNH DỮ LIỆU, DATA MODELS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
900
|
MÔ HÌNH HẤP DẪN, GRAVITY MODEL
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
901
|
MÔ HÌNH HÓA KHÔNG GIAN, SPATIAL MODELLING
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
902
|
MÔ HÌNH KINH TẾ SINH THÁI, ECOLOGICAL ECONOMIC MODEL
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
903
|
MÔ HÌNH LÀNG KINH TẾ SINH THÁI, ECO-ECONOMIC VILLAGE MODEL
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
904
|
MÔ HÌNH PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG, SUSTAINABLE DEVELOPMENT MODEL
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
905
|
MÔ HÌNH QUAN HỆ ĐỊA LÝ, GEORELATIONAL MODEL
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
906
|
MÔ HÌNH SINH SẢN, FERTILITY MODELS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
907
|
MÔ HÌNH SỐ BỀ MẶT, DIGITAL SURFACE MODEL
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
908
|
MÔ HÌNH SỐ ĐỊA HÌNH, DIGITAL TERRAIN MODEL
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
909
|
MÔ HÌNH SỐ ĐỘ CAO, DIGITAL ELEVATION MODEL
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
910
|
MÔ HÌNH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA THUNEN, THÜNEN'S LAND-USE MODEL
|
Trung bình
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
911
|
MÔ HÌNH TRUNG TÂM - NGOẠI VI, CORE PERIPHERY MODELS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
912
|
MÔ HÌNH VECTOR, VECTOR MODELS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
913
|
MÔDĂMBÍCH, MOZAMBIQUE
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
914
|
MỐI QUAN HỆ KINH TẾ - MÔI TRƯỜNG, RELATIONSHIP BETWEEN ENVIRONMENT AND ECONOMY
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
915
|
MÔNACÔ, MONACO
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
916
|
MÔNĐÔVA, MOLDOVA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
917
|
MÔNG CỔ, MONGOLIA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
918
|
MÔNGBLĂNG (NÚI), MONT BLANC
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
919
|
MONTENEGRO, MONTENEGRO
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
920
|
MÔRITANI, MAURITANIA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
921
|
MƯA AXIT, ACID PRECIPITATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
922
|
MƯA ĐÁ, HAILSTORM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
923
|
MÙA GIÓ MÙA, MONSOON SEASON
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
924
|
MỨC CHẾT, MORTALITY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
925
|
MỨC ĐẢM BẢO ẨM CHO CÂY TRỒNG, GUARANTEED MOISTURE FOR PLANTS
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
926
|
MỰC NƯỚC BIỂN, SEA LEVEL
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
927
|
MỰC NƯỚC BIỂN DÂNG, SEA LEVEL RISE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
928
|
MỨC Ô NHIỄM TỐI ƯU , OPTIMAL LEVEL OF POLLUTION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
929
|
MỨC SINH, FERTILITY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
930
|
MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG, THE GOAL OF SUSTAINABLE DEVELOPMENT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
931
|
MUMBAI (ẤN ĐỘ), MUMBAI (INDIA)
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
932
|
MƯƠNG XÓI, GULLY EROSION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
933
|
MURAY – DARLING (SÔNG) , MURAY – DARLING RIVER
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
934
|
MỸ HÓA, AMERICANIZATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
935
|
NA UY, NORWAY
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
936
|
NA UY (BIỂN), NORWEGIAN SEA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
937
|
NAGÔYA , NAGOYA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
938
|
NAM Á, SOUTH ASIA
|
Dài
|
Địa danh
|
|
939
|
NAM ÂU, SOUTHERN EUROPE
|
Dài
|
Địa danh
|
|
940
|
NAM CỰC (LỤC ĐỊA), ANTARCTIC CONTINENT
|
Dài
|
Địa danh
|
|
941
|
NAM GIOOCGIA VÀ NAM XANĐUYT (QUẦN ĐẢO), SOUTH GEORGIA AND SOUTH SANDWICH ISLANDS
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
942
|
NAM MỸ, SOUTH AMERICA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
943
|
NAM MỸ (LỤC ĐỊA), SOUTH AMERICAN CONTINENT
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
944
|
NAM PHI, SOUTH AFRICA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
945
|
NAM XUĐĂNG, SOUTH SUDAN
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
946
|
NAMMIBIA, NAMIBIA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
947
|
NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI TRÊN TRÁI ĐẤT, SOLAR ENERGY ON EARTH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
948
|
NĂNG SUẤT SINH HỌC, BIOPRODUCTIVITY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
949
|
NĂNG SUẤT TỐI ĐA CÂY TRỒNG , POTENTIAL MAXIMUM YIELD OF CROPS
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
950
|
NAROTNAIA (NÚI), MOUNT NARODNAYA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
951
|
NAURU, NAURU
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
952
|
NÊPAN, NEPAL
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
953
|
NGA , RUSSIA
|
Dài
|
Địa danh
|
|
954
|
NGÀNH CÔNG NGHIỆP KHÔNG CHỊU ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐ SẢN XUẤT, FOOTLOOSE INDUSTRIES
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
955
|
NGÀNH CÔNG NGHIỆP MỚI, NEW INDUSTRIES
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
956
|
NGẬP LỤT, FLOOD INUNDATON
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
957
|
NGHỀ LÀM VƯỜN , HORTICULTURE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
958
|
NGHỊ ĐỊNH THƯ CARTAGENA VỀ AN TOÀN SINH HỌC, CARTAGENA PROTOCOL ON BIOSAFETY
|
Trung bình
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo
|
|
959
|
NGHỊ ĐỊNH THƯ MONTREAL VỀ CÁC CHẤT LÀM SUY GIẢM TẦNG ÔZÔN, 1987, THE MONTREAL PROTOCOL ON SUBSTANCES THAT DEPLETE THE OZONE LAYER, 1987
|
Trung bình
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo
|
|
960
|
NGHIÊN CỨU - THÁM HIỂM NAM MỸ CỦA ALEXANDER VON HUMBOLDT , HUMBOLDT'S RESEARCH EXPLORATIONS IN SOUTH AMERICA
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
961
|
NGOẠI ỨNG MÔI TRƯỜNG, ENVIRONMENTAL EXTERNALITIES
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
962
|
NGÔN NGỮ BẢN ĐỒ, MAP LANGUAGE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
963
|
NGORONGORO (KHU BẢO TỒN), NGORONGORO CONSERVATION AREA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
964
|
NGỮ HỆ TRÊN THẾ GIỚI, MAIN LANGUAGE FAMILIES
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
965
|
NGUỒN GỐC CỦA VŨ TRỤ, THE ORIGIN OF THE UNIVERSE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
966
|
NGUỒN GỐC HỆ MẶT TRỜI, THE ORIGIN OF THE SOLAR SYSTEM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
967
|
NGUỒN NĂNG LƯỢNG TÁI TẠO, RENEWABLE ENERGY SOURCES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
968
|
NGƯỠNG NHIỆT ĐỘ CỦA CÂY TRỒNG, THRESHOLD TEMPERATURE OF CROP
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
969
|
NGUYÊN NHÂN GÂY TỬ VONG, CAUSES OF DEATH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
970
|
NGUYÊN TỐ VI LƯỢNG TRONG ĐẤT, MICRO-ELEMENTS IN THE SOIL
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
971
|
NHÀ THỜ CHÍNH TÒA, ALCAZAR VÀ ARCHIVO DE INDIAS, TÂY BA NHA, CATHEDRAL, ALCAZAR, AND ARCHIVO DE INDIAS,SPAIN
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
972
|
NHÃN SINH THÁI, ECO-LABELS
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
973
|
NHẬN THỨC KHÔNG GIAN , SPATIAL COGNITION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
974
|
NHÂN TỐ LỰC HÚT VÀ LỰC ĐẤY TRONG DI CƯ, A. PUSH AND PULL IN MIGRATION
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
975
|
NHÂN TỐ PHÂN BỐ CÔNG NGHIỆP, FACTORS OF INDUS TRIAL LOCATION
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
976
|
NHẬP KHẨU, IMPORT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
977
|
NHẬT BẢN, JAPAN
|
Dài
|
Địa danh
|
|
978
|
NHẬT BẢN (BIỂN), SEA OF JAPAN
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
979
|
NHẬT TRIỀU, DIURNAL TIDE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
980
|
NHẠY CẢM SINH THÁI , ECOLOGICAL SENSITIVITY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
981
|
NHIỆT ĐỘ ĐỐI VỚI THỰC VẬT, TEMPERATURE FOR PLANT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
982
|
NHIỆT TRONG ĐẤT, HEAT IN THE SOIL
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
983
|
NHỊP ĐIỆU KHÍ HẬU/SỰ DIỄN BIẾN KHÍ HẬU, CLIMATIC RHYTHM / CLIMATIC TREND
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
984
|
NICARAGOA, NICARAGUA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
985
|
NICARAGUA (HỒ), LAKE NICARAGUA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
986
|
NIGER, NIGER
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
987
|
NIGER (SÔNG), NIGER RIVER
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
988
|
NIGERIA, NIGERIA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
989
|
NIN (SÔNG), NILE RIVER
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
990
|
NIN(ĐỒNG BẰNG SÔNG), NILE RIVER DELTA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
991
|
NINGALOO (BỜ BIỂN), NINGALOO COAST
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
992
|
NIU ĐÊLI, NEW DELHI
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
993
|
NIU DILÂN, NEW ZEALAND
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
994
|
NIU OOC , NEW YORK
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
995
|
NỘI SUY KHÔNG GIAN, SPATIAL INTERPOLATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
996
|
NÓN KARST, KARST CONES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
997
|
NÓN PHÓNG VẬT, ALLUVIAL FAN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
998
|
NÔNG NGHIỆP BỀN VỮNG, SUSTAINABLE AGRICULTURE
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
999
|
NÔNG NGHIỆP ĐA CANH, POLYCULTURE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1000
|
NÔNG NGHIỆP ĐƠN CANH, MONOCULTURE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1001
|
NÔNG NGHIỆP ĐỒN ĐIỀN, PLANTATION AGRICULTURE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1002
|
NÔNG NGHIỆP DU CANH, SHIFTING CULTIVATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1003
|
NÔNG NGHIỆP HỮU CƠ, ORGANIC AGRICULTURE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1004
|
NÔNG NGHIỆP QUẢNG CANH, EXTENSIVE AGRICULTURE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1005
|
NÔNG NGHIỆP SINH THÁI, ECO-AGRICULTURE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1006
|
NÔNG NGHIỆP THÂM CANH, INTENSIVE AGRICULTURE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1007
|
NÔNG NGHIỆP THỊ TRƯỜNG, COMMERCIAL AGGICULTURE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1008
|
NÔNG NGHIỆP TUẦN HOÀN, CIRCULAR AGRICULTURE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1009
|
NOOCFÔK (ĐẢO), NORFOLK ISLAND
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1010
|
NÚI ROCKY (VƯỜN QUỐC GIA ), CANADIAN ROCKY MOUNTAIN PARKS
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1011
|
NƯỚC BIỂN, SEAWATER
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1012
|
NƯỚC BIỂN DÂNG DO BÃO, STORM SURGE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1013
|
NƯỚC ĐỐI VỚI THỰC VẬT, WATER DEMAND FOR PLANT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1014
|
NƯỚC DƯỚI ĐẤT, GROUNDWATER
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1015
|
NƯỚC MẶT, SURFACE WATER
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1016
|
NƯỚC MƯA, RAIN WATER
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1017
|
NƯỚC TRÊN TRÁI ĐẤT VÀ VẤN ĐỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC, WATER ON EARTH AND THE ISSUE OF WATER RESOURCES
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1018
|
NƯỚC TRONG ĐẤT, WATER IN THE SOIL
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1019
|
NUÔI TRỒNG THỦY SẢN , AQUACULTURE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1020
|
Ổ DỊCH BỆNH TỰ NHIÊN, OUTBREAKS OF NATURAL DISEASES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1021
|
Ô NHIỄM ĐẤT, SOIL POLLUTION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1022
|
OASINHTƠN D.C , WASHINGTON, D.C.
|
Dài
|
Địa danh
|
|
1023
|
OBI (SÔNG), OBI RIVER
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1024
|
OHRID (MACEDONIA), OHRID (MACEDONIA)
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1025
|
ÔKHỐT (BIỂN), SEA OF OKHOTSK
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1026
|
ÔMAN, OMAN
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1027
|
ONEGA (HỒ), LAKE ONEGA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1028
|
ÔNTARIÔ (HỒ), ONTARIO LAKE
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1029
|
OSAKA , OSAKA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1030
|
OUNIANGA (HỆ THỐNG HỒ), LAKESOFOUNIANGA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1031
|
ÔXTRÂYLIA, AUSTRALIA
|
Dài
|
Địa danh
|
|
1032
|
ÔXTRÂYLIA (LỤC ĐỊA), AUSTRALIAN CONTINENT
|
Dài
|
Địa danh
|
|
1033
|
PAKIXTAN, PAKISTAN
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1034
|
PALAU, PALAU
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1035
|
PALEXTIN, PALESTINE
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1036
|
PANAMA, PANAMA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1037
|
PANAMA (KÊNH ĐÀO), PANAMA CANAL
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1038
|
PANNONIA (BỒN ĐỊA) , PANNONIABASIN
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1039
|
PAPUA NIU GHINÊ, PAPUA NEW GUINEA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1040
|
PARAGUAY, PARAGUAY
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1041
|
PARANÁ – RIO DE LA PLATA (SÔNG), PARANÁ – RIO DE LA PLATA RIVER
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1042
|
PARI, PARIS
|
Dài
|
Địa danh
|
|
1043
|
PATAGONIA (CAO NGUYÊN), PATAGONIA PLATEAU
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1044
|
PÊRU, PERU
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1045
|
PETRA (JORDAN), PETRA (JORDAN)
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1046
|
PHÂN BỐ DÂN CƯ, POPULATION DISTRIBUTION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1047
|
PHÂN BỔ TÀI NGUYÊN THEO THỜI GIAN, TEMPORAL RESOURCE ALLOCATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1048
|
PHÂN CÔNG LAO ĐỘNG TOÀN CẦU, GLOBAL DIVISION OF LABOR
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1049
|
PHẢN ĐÔ THỊ HÓA, COUNTERURBANIZATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1050
|
PHÂN KIỂU, TYPOLOGY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1051
|
PHẦN LAN, FINLAND
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1052
|
PHÂN LOẠI ẢNH VỆ TINH, IMAGE CLASSIFICATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1053
|
PHÂN LOẠI BẢN ĐỒ, CLASSIFICATION OF MAPS
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1054
|
PHÂN LOẠI CẢNH QUAN, LANDSCAPE CLASSIFICATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1055
|
PHÂN LOẠI ĐẤT, SOIL CLASSIFICATION
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1056
|
PHÂN LOẠI DI CƯ, MIGRATION CLASSIFICATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1057
|
PHÂN LOẠI HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG, OBJECT ORIENTED CLASSIFICATION
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1058
|
PHÂN LOẠI KHÍ HẬU, CLIMATE CLASSIFICATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1059
|
PHÂN LOẠI KHÍ HẬU NÔNG NGHIỆP , AGROCLIMATIC CLASSIFICATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1060
|
PHÂN LOẠI NGÀNH CÔNG NGHIỆP, INDUSTRY CLASSIFICATION
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1061
|
PHÂN LOẠI SINH KHÍ HẬU , BIOCLIMATE CLASSIFICATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1062
|
PHÂN LOẠI TAI BIẾN THIÊN NHIÊN, CLASSIFICATION OF NATURAL HAZARDS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1063
|
PHÂN LOẠI TÀI NGUYÊN, CLASSIFICATION OF RESOURCESS
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1064
|
PHẦN MỀM HỆ THÔNG TIN ĐỊA LÝ, GIS SOFTWARE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1065
|
PHÂN QUYỀN, DEVOLUTION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1066
|
PHÂN TÍCH CHI PHÍ - LỢI ÍCH , COST-BENEFIT ANALYSIS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1067
|
PHÂN TÍCH HỆ THỐNG THẾ GIỚI CỦA IMMANUEL WALLERSTEIN, WALLERSTEIN’S WORLD-SYSTEM ANALYSIS
|
Trung bình
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1068
|
PHÂN TÍCH HỒI QUY KHÔNG GIAN, SPATIAL REGRESSION ANALYSIS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1069
|
PHÂN TÍCH KHÔNG GIAN, SPATIAL ANALYSIS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1070
|
PHÂN TÍCH MẠNG, NETWORK ANALYSIS
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1071
|
PHÂN TÍCH RỦI RO, RISK ANALYSIS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1072
|
PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG, IMPACT ANALYSIS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1073
|
PHÂN TÍCH VỊ TRÍ TRONG ĐỊA LÝ NHÂN VĂN (PETER HAGGETT), LOCATIONAL ANALYSIS IN HUMAN GEOGRAPHY BY PETER HAGGETT
|
Ngắn
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1074
|
PHÂN TÍCH XU HƯỚNG BỀ MẶT, TREND SURFACE ANALYSIS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1075
|
PHÂN VÙNG CẢNH QUAN, LANDSCAPE ZONNING
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1076
|
PHÂN VÙNG ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN, PHYSICAL GEOGRAPHICAL REGIONALIZATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1077
|
PHÂN VÙNG KHÍ HẬU NÔNG NGHIỆP, AGROCLIMATIC ZONING
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1078
|
PHÂN VÙNG KINH TẾ, ECONOMIC ZONING
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1079
|
PHÂN VÙNG NÔNG NGHIỆP SINH THÁI, ZONING OF ECOLOGICAL AGRICULTURE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1080
|
PHÂN VÙNG VĂN HÓA, CULTURAL ZONING
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1081
|
PHẢN XẠ PHỔ, SPECTRAL REFLECTANCE
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1082
|
PHÁO ĐÀI AGRA (ẤN ĐỘ), AGRA FORT
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1083
|
PHÁP, FRANCE
|
Dài
|
Địa danh
|
|
1084
|
PHÁT KIẾN CHÂU MỸ CỦA CHRISTOPHER COLUMBUS, CHRISTOPHER COLUMBUS'S DISCOVERY OF AMERICA
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1085
|
PHÁT KIẾN CHÂU PHI, DISCOVERY OF AFRICA
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1086
|
PHÁT KIẾN ĐỊA LÝ TRONG THẾ KỈ XVIII-XIX, GEOGRAPHICAL DISCOVERIES IN THE XVIII - XIX CENTURIES
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1087
|
PHÁT MINH VÀ PHÁT KIẾN ĐỊA LÝ THỜI CỔ ĐẠI, GEOGRAPHICAL DISCOVERRIES AND INVENTIONS IN ACIENT AGE
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1088
|
PHÁT MINH VÀ PHÁT KIẾN ĐỊA LÝ THỜI TRUNG CỔ, GEOGRAPHICAL DISCOVERIES AND INVENTIONS IN MIDDLE AGE
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1089
|
PHÁT THẢI RA MÔI TRƯỜNG, ENVIRONMENTAL EMISSIONS
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1090
|
PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG, SUSTAINABLE DEVELOPMENT
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1091
|
PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CÔNG NGHIỆP, SUSTAINABLE DEVELOPMENT OF INDUSTRY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1092
|
PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG DU LỊCH, SUSTAINABLE DEVELOPMENT OF TOURISM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1093
|
PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG MÔI TRƯỜNG, SUSTAINABLE DEVELOPMENT OF ENVIRONMENT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1094
|
PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG NÔNG NGHIỆP, SUSTAINABLE DEVELOPMENT OF AGRICULTURE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1095
|
PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG VỀ KINH TẾ, SUSTAINABLE DEVELOPMENT OF ECONOMY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1096
|
PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG VÙNG CỬA SÔNG VEN BIỂN, SUSTAINABLE DEVELOPMENT OF COASTAL ESTUARIES
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1097
|
PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG XÃ HỘI, SUSTAINABLE DEVELOPMENT OF SOCIETY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1098
|
PHÁT TRIỂN KHÔNG ĐỀU, UNEVEN DEVELOPMENT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1099
|
PHÁT TRIỂN SINH THÁI, ECO-DEVELOPMENT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1100
|
PHÉP CHIẾU BẢN ĐỒ, MAP PROJECTION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1101
|
PHÉP CHIẾU UTM, THE UNIVERSAL TRANSVERSE MERCATOR PROJECTION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1102
|
PHỄU KARST , DOLINE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1103
|
PHÍ MÔI TRƯỜNG, ENVIRONMENTAL FEE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1104
|
PHÍ XẢ THẢI, EMISSION FEE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1105
|
PHILIPPIN, PHILIPPINES
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1106
|
PHỔ THỰC VẬT, VEGETATION SPECTRA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1107
|
PHONG HOÁ, WEATHERING
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1108
|
PHONG THỦY, FENG SHUI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1109
|
PHỤC SINH (ĐẢO), EASTER ISLAND
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1110
|
PHUN TRÀO NÚI LỬA , VOLCANIC ERUPTION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1111
|
PHƯƠNG PHÁP CHI PHÍ DU HÀNH , TRAVEL COST METHOD
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1112
|
PHƯƠNG PHÁP CHUYỂN GIAO GIÁ TRỊ, VALUE TRANSFER METHOD
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1113
|
PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ HƯỞNG THỤ, HEDONIC PRICING METHOD
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1114
|
PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ NGẪU NHIÊN, CONTINGENT VALUATION METHOD
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1115
|
PHƯƠNG PHÁP MÔ HÌNH CHỌN LỰA, CHOICE MODEL METHOD
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1116
|
PHƯƠNG PHÁP NỘI SUY KRIGING, KRIGING INTERPOLATION
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1117
|
PITKÊN (ĐẢO), PITCAIRN ISLAND
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1118
|
PÔN VIĐAN ĐƠ LA BLAS, PAUL VIDAL DE LA BLACHE
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
1119
|
POSTGIS, POSTGIS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1120
|
PRÊTÔRIA , PRETORIA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1121
|
PTÔLÊMÊ, PTOLEMY
|
Ngắn
|
Nhân danh
|
|
1122
|
PUECTÔ RICÔ, PUERTO RICO
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1123
|
PURUS (SÔNG), PURUS RIVER
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1124
|
PUTORANA (CAO NGUYÊN), PUTORANA PLATEAU
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1125
|
PYRÉNÉES-MONT PERDU , PYRÉNÉES-MONT PERDU
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1126
|
QUÁ ĐỘ DÂN SỐ THẾ GIỚI, WORLD POPULATION IN TRANSITION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1127
|
QUÁ TRÌNH SÁP NHẬP, MỞ RỘNG THÀNH PHỐ LỚN, ANNEXATION OF CITY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1128
|
QUẦN ĐẢO, ARCHIPELAGO
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1129
|
QUẦN ĐẢO MÁC SAN, REPUBLIC OF THE MARSHALL ISLANDS
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1130
|
QUAN ĐIỂM CHÂU ÂU LÀ TRUNG TÂM, EUROCENTRISM
|
Trung bình
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1131
|
QUAN ĐIỂM DÂN TỘC ƯU VIỆT, ETHNOCENTRISM
|
Trung bình
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1132
|
QUAN ĐIỂM HÀNH VI, BEHAVIORISM
|
Trung bình
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1133
|
QUAN HỆ GIỮA NGHÈO ĐÓI VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG, THE RELATIONSHIP BETWEEN POVERTY AND SUSTAINABLE DEVELOPMENT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1134
|
QUÂN KHU, MILITARY ZONES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1135
|
QUẢN LÝ BỀN VỮNG TÀI NGUYÊN, SUSTAINABLE MANAGEMENT OF NATURAL RESOURCE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1136
|
QUẢN LÝ CẢNH QUAN, LANDSCAPE MANAGEMENT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1137
|
QUẦN THỂ, POPULATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1138
|
QUẦN THỂ HIỆN ĐẠI PAMPULHA (BRAZIL), PAMPULHA MODERN ENSEMBLE
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1139
|
QUẢN TRỊ ĐÔ THỊ, URBAN GOVERNANCE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1140
|
QUẢN TRỊ QUỐC GIA, NATIONAL GOVERNANCE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1141
|
QUẦN XÃ, BIOCENOSIS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1142
|
QUẦN XÃ SINH VẬT, BIOME
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1143
|
QUẦN XÃ THỰC VẬT ĐỈNH CAO, CLIMAX VEGETATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1144
|
QUẢNG CHÂU , GUANGZHOU
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1145
|
QUỐC ĐẢO NIUE, NIUE ISLAND COUNTRY
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1146
|
QUỐC GIA THẤT BẠI, FAILED NATION
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1147
|
QUỸ DÂN SỐ LIÊN HIỆP QUỐC (UNFPA), UNITED NATIONS POPULATION FUND
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1148
|
QUỸ ĐẠO VỆ TINH, SATELLITE ORBITS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1149
|
QUY HOẠCH BẢO TỒN THIÊN NHIÊN, NATURE CONSERVATION PLANNING
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1150
|
QUY HOẠCH CẢNH QUAN, LANDSCAPE PLANNING
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1151
|
QUY HOẠCH CƠ SỞ HẠ TẦNG, INFRASTRUCTURE PLANNING
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1152
|
QUY HOẠCH DÂN CƯ, RESIDENTIAL PLANNING
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1153
|
QUY HOẠCH ĐÔ THỊ, URBAN PLANNING
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1154
|
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT, LAND USE PLANNING
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1155
|
QUY HOẠCH VÙNG, REGIONAL PLANNING
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1156
|
QUY LUẬT ĐỊA ĐỚI, ZONAL RULES
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1157
|
QUY LUẬT NHỊP ĐIỆU, RULE OF RHYTHM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1158
|
QUY LUẬT PHI ĐỊA ĐỚI, AZONAL RULES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1159
|
QUY LUẬT TUẦN HOÀN VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG, THE LAW OF CIRCULATION OF MATERIAL AND ENERGY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1160
|
QUY LUẬT VỀ TÍNH THỐNG NHẤT VÀ HOÀN CHỈNH CỦA LỚP VỎ ĐỊA LÝ, RULES ON CONSISTENCY AND COMPLETENESS OF THE GEOGRAPHICAL ENVELOPE
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1161
|
QUỸ MÔI TRƯỜNG, ENVIRONMENTAL FUND
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1162
|
QUỸ SINH THÁI, ECOLOGICAL FUND
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1163
|
QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ , INTERNATIONAL MONETARY FUND
|
Ngắn
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1164
|
QUYỀN CON NGƯỜI , HUMAN RIGHTS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1165
|
QUYẾT ĐỊNH LUẬN ĐỊA LÝ, GEOGRAPHICAL DETERMINISM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1166
|
QUYẾT ĐỊNH LUẬN MÔI TRƯỜNG, ENVIRONMENTAL DETERMINISM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1167
|
RẠN SAN HÔ, CORAL REEFS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1168
|
RAPA NUI (VƯỜN QUỐC GIA), RAPA NUI NATIONAL PARK
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1169
|
RATXEN, FREDRIC , RATZEL, FRIEDRICH
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
1170
|
REUNION (ĐẢO, DI SẢN THẾ GIỚI), REUNION ISLAND (WORLD HERITAGE)
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1171
|
RIO ABISEO (VƯỜN QUỐC GIA ), RIO ABISEO NATIONAL PARK
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1172
|
RIÔ ĐÊ GIANÊRÔ , RIO DE JANEIRO
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1173
|
RITTE, CARL , RITTER, CARL
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
1174
|
ROCKY (NÚI ), ROCKY MOUNTAINS
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1175
|
RÔMA, ROME
|
Dài
|
Địa danh
|
|
1176
|
ROSTOV, WALTER W., ROSTOW, WALTER W.
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
1177
|
RÔT (ĐẢO), RHODE ISLAND
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1178
|
RUANĐA, RWANDA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1179
|
RUMANI, ROMANIA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1180
|
RỪNG CỎ ĐỚI NÓNG (XAVAN), SAVANAS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1181
|
RỨNG LÁ RỘNG VÀ RỪNG HỖN GIAO ÔN ĐỚI, TEMPERATE BROADLEAF AND MIXED FOREST
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1182
|
RỪNG MƯA NHIỆT ĐỚI, TROPICAL RAIN FOREST
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1183
|
RỪNG NGẬP MẶN, MANGROVE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1184
|
RỪNG TAIGA, TEMPERATE NEEDLELEAF FOREST
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1185
|
SA MẠC, DESERT
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1186
|
SAGOS (QUẦN ĐẢO), CHAGOS ARCHIPELAGO
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1187
|
SAINT LUCIA, SAINT LUCIA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1188
|
SAMOA, SAMOA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1189
|
SAMOA THUỘC HOA KỲ, AMERICAN SAMOA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1190
|
SẴN LÒNG CHẤP NHẬN, WILLINGNESS TO ACCEPT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1191
|
SẴN LÒNG CHI TRẢ, WILLINGNESS TO PAY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1192
|
SẢN LƯỢNG KHAI THÁC, EXPLOITATION YIELD
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1193
|
SAO PAOLO , SÃO PAULO
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1194
|
SÁT, CHAD
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1195
|
SÁT (HỒ), LAKE CHAD
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1196
|
SAUER, CARL O., SAUER, CARL O.
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
1197
|
SCOTTISH (CAO NGUYÊN), SCOTTISH HIGHLANDS
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1198
|
SEC, CZECH
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1199
|
SÊNÊGAN, SENEGAL
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1200
|
SHATT AL-ARAB-EUPHRATES (SÔNG), SHATT AL-ARAB-EUPHRATES RIVER
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1201
|
SHIRAKAMI SANCHI (DÃY NÚI), SHIRAKAMI SANCHI MOUNTAIN RANGE
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1202
|
SIAN KA'AN (MÊHICÔ), SIAN KA'AN (MEXICO)
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1203
|
SICAGÔ , CHICAGO
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1204
|
SIERRA LEONE, SIERA LEONE
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1205
|
SIÊU CƯỜNG, SUPERPOWER
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1206
|
SIÊU ĐÔ THỊ, MEGALOPOLIS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1207
|
SIÊU DỮ LIỆU, METADATA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1208
|
SIGIRIYA (SRI LANKA), SIGIRIYA (SRI LANKA)
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1209
|
SINGAPORE, SINGAPORE
|
Dài
|
Địa danh
|
|
1210
|
SINH CẢNH, HABITAT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1211
|
SINH CẢNH ĐẠI DƯƠNG, OCEAN HABITAT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1212
|
SINH KHÍ HẬU CON NGƯỜI , HUMAN BIOCLIMATE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1213
|
SINH KHÍ HẬU DU LỊCH, TOURISM BIOCLIMATE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1214
|
SINH KHÍ HẬU HỌC, BIOCLMATOLOGY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1215
|
SINH KHÍ HẬU THẢM THỰC VẬT, VEGETATION BIOCLIMATE
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1216
|
SINH THÁI CẢNH QUAN, ECOLOGICAL LANDSCAPE
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1217
|
SINH THÁI HỌC CẢNH QUAN, LANDSCAPE ECOLOGY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1218
|
SINH THÁI HỌC CỘNG ĐỒNG, COMMUNITY ECOLOGY
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1219
|
SINH THÁI HỌC ĐÔ THỊ, URBAN ECOLOGY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1220
|
SINH THÁI HỌC KINH TẾ, ECONOMIC ECOLOGY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1221
|
SINH THÁI HỌC NHÂN VĂN, HUMAN ECOLOGY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1222
|
SINH THÁI HỌC VĂN HÓA, CULTURAL ECOLOGY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1223
|
SINH VẬT ĐẤT, SOIL ORGANISMS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1224
|
SIP, CYPRUS
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1225
|
SKOCJAN (HỆ THỐNG HANG ĐỘNG), ŠKOCJAN CAVES
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1226
|
SLOVAKIA, SLOVAKIA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1227
|
SỐ GIỜ NẮNG, HOURS OF SUNSHINE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1228
|
SOCOTRA (QUẦN ĐẢO), SOCOTRA ARCHIPELAGO
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1229
|
SOLOMON (QUẦN ĐẢO), SOLOMON ISLANDS
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1230
|
SÓNG BIỂN, SEA WAVE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1231
|
SÓNG NHIỆT, HEATWAVE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1232
|
SỐNG NÚI GIỮA ĐẠI DƯƠNG, OCEANIC RIDGE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1233
|
SÓNG THẦN, TSUNAMI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1234
|
SOTCHAVA V.B, SOTCHAVA V.B.
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
1235
|
ST KILDA (SCOTLAND), ST KILDA (SCOTLAND)
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1236
|
STRABÔNG, STRABON
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1237
|
SỬ DỤNG HỢP LÝ TÀI NGUYÊN ĐẤT, RATIONAL USE OF LAND RESOURCES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1238
|
SỬ DỤNG LAO ĐỘNG , LABOR USE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1239
|
SỰ SỐNG Ở BIỂN, LIFE IN THE SEA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1240
|
SUẤT ĐẢM BẢO VỀ LƯỢNG MƯA (NĂM, MÙA), GUARANTEED RAINFALL (YEAR, SEASON)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1241
|
SỨC CHỨA LÃNH THỔ, A. CARRYING CAPACITY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1242
|
SỨC KHỎE HỆ SINH THÁI , ECOSYSTEM HEALTH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1243
|
SỨC KHỎE VĂN HÓA, CULTURE HEARTH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1244
|
SỨC TẢI MÔI TRƯỜNG, ENVIRONMENTAL CAPACITY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1245
|
SƯỜN LỤC ĐỊA, CONTINENTAL SLOPE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1246
|
SUY GIẢM THEO KHOẢNG CÁCH, DISTANCE DECAY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1247
|
TÁC CHIẾN CÔNG NGHỆ CAO, HIGHTECH WARFARE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1248
|
TÁC CHIẾN Ở HOANG MẠC, A. DESERT WARFARE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1249
|
TÁC CHIẾN Ở VÙNG NÚI, A. MOUNTAIN WARFARE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1250
|
TÁC CHIẾN VÙNG ĐẦM LẦY, A. SWAMP WARFARE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1251
|
TAI BIẾN ĐỊACHẤT, GEOLOGICAL HAZARDS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1252
|
TAI BIẾN KHÍ TƯỢNG, METEOROLOGICAL HAZARDS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1253
|
TÁI CẤU TRÚC CÔNG NGHIỆP, INDUSTRIAL RESTRUCTURING
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1254
|
TÁI ĐỊNH DẠNG ĐỊA KINH TẾ, RESHAPING EONOMIC GEO-ECONOMY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1255
|
TÀI NGUYÊN, RESOURCES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1256
|
TÀI NGUYÊN ĐA DẠNG SINH HỌC, BIODIVERSITY RESOURCES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1257
|
TÀI NGUYÊN ĐẤT THẾ GIỚI, WORLD LAND RESOURCE
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1258
|
TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN KIM LOẠI, METALLIC MINERAL RESOURCES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1259
|
TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN PHI KIM LOẠI, NON-METALLIC MINERAL RESOURCES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1260
|
TÀI NGUYÊN KHÔNG TÁI TẠO, NON RENEWABLE RESOURCES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1261
|
TÀI NGUYÊN NĂNG LƯỢNG, ENERGY RESOURCES
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1262
|
TÀI NGUYÊN NƯỚC , WATER RESOURCES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1263
|
TÀI NGUYÊN SINH HỌC, BIOLOGICAL RESOURCES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1264
|
TÀI NGUYÊN SỞ HỮU CHUNG, COMMON-PROPERTY RESOURCES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1265
|
TÀI NGUYÊN TÁI TẠO, RENEWABLE RESOURCES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1266
|
TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN, NATURAL RESOURCES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1267
|
TÀI SẢN SỞ HỮU CHUNG VÀ HÀNG HÓA CÔNG CỘNG, COMMON PROPERTY AND PUBLIC GOODS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1268
|
TAM HIỆP (THỦY ĐIỆN), TAM HIỆP HYDROELECTRICITY
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1269
|
TĂNG CƯỜNG CHẤT LƯỢNG ẢNH, IMAGE ENHANCEMENT
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1270
|
TANGANYIKA (HỒ), LAKE TANGANYIKA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1271
|
TANZANIA, TANZANIA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1272
|
TẠP CHÍ BIẾN ĐỔI MÔI TRƯỜNG TOÀN CÂU, JOURNAL OF GLOBAL ENVIRONMENTAL CHANCE
|
Trung bình
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo
|
|
1273
|
TẠP CHÍ ĐỊA LÝ KINH TẾ, JOURNAL OF ECONOMIC GEOGRAPHY
|
Trung bình
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo
|
|
1274
|
TẠP CHÍ ĐỐI THOẠI TRONG ĐỊA LÝ NHÂN VĂN, JOURNAL OF DIALODGUES IN HUMAN GEOGRAPHY
|
Trung bình
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo
|
|
1275
|
TẠP CHÍ QUY HOẠCH CẢNH QUAN VÀ ĐÔ THỊ, JOURNAL OF LANDSCAPE AND URBAN PLANING
|
Trung bình
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo
|
|
1276
|
TẬP TRUNG HÓA CÔNG NGHIỆP, INDUSTRIAL AGGLOMERATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1277
|
TẬP TRUNG VÀ PHÂN TÁN, CONCENTRATION AND DISPERSION
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1278
|
TARIM (BỒN ĐỊA) , TARIM BASIN
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1279
|
TATGIKIXTAN, TAJIKISTAN
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1280
|
TATISHEV V.N. , TATISHEV V.N.
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
1281
|
TÂY Á, WESTERN ASIA
|
Dài
|
Địa danh
|
|
1282
|
TÂY ÂU, WESTERN EUROPE
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1283
|
TÂY BẮC HAWAII (KHU BẢO TỒN HẢI DƯƠNG QUỐC GIA), NORTHWESTERN HAWAIIAN ISLANDS MARINE NATIONAL MONUMENT
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1284
|
TÂY BAN NHA, SPAIN
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1285
|
TÂY XIBIA (ĐỒNG BẰNG), WESTERN SIBERIAN PLAIN
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1286
|
TE WAHIPOUNAMU (CÔNG VIÊN QUỐC GIA), TE WAHIPOUNAMU NATIONAL PARK
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1287
|
TÊHÊRAN, TEHRAN
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1288
|
THÁI BÌNH DƯƠNG, PACIFIC OCEAN
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1289
|
THÁI LAN, THAILAND
|
Dài
|
Địa danh
|
|
1290
|
THÁI SƠN (NÚI), MOUNT TAISHAN
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1291
|
THÁM HIỂM CỦA VASCO DA GAMMA , VASCO DA GAMMA EXPLORATIONS
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1292
|
THÁM HIỂM VÙNG BẮC CỰC CỦA JOHN FRANKLIN, JOHN FRANKLIN'S EXPLORATIONS IN THE ARCTIC REGION
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1293
|
THÂM QUYẾN , SHENZHEN
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1294
|
THÀNH PHẦN CƠ GIỚI ĐẤT, MECHANICAL SOIL COMPONENT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1295
|
THÀNH PHẦN CỦA HỆ THÔNG TIN ĐỊA LÝ, COMPONENTS OF GIS
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1296
|
THÀNH PHẦN HOÁ HỌC CỦA ĐẤT, CHEMICAL COMPOSITION OF SOIL
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1297
|
THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA TRÁI ĐẤT, CHEMICAL COMPOSITION OF THE EARTH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1298
|
THÀNH PHỐ "ĐẦU TO", PRIMATE CITY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1299
|
THÀNH PHỐ CÔNG NGHIỆP, INDUSTRIAL CITY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1300
|
THÀNH PHỐ THỜI TIỀN COLOMBOCHICHÉN ITZÁ(MÊHICÔ), PRE-HISPANIC CITY OFCHICHEN-ITZA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1301
|
THÀNH PHỐ THÔNG MINH, SMART CITY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1302
|
THÀNH PHỐ TOÀN CẦU, WORLD/GLOBAL CITIES
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1303
|
THÀNH PHỐ VƯỜN, THE GARDEN CITY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1304
|
THẢO NGUYÊN, STEPPE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1305
|
THÁP DÂN SỐ, POPULATION PYRAMID
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1306
|
THÁP KARST, KARST TOWERS
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1307
|
THÁP SINH THÁI HỌC, ECOLOGICAL PYRAMID
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1308
|
THẾ GIỚI PHẲNG, THE WORLD FLAT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1309
|
THỀM BIỂN, MARINE TERRACE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1310
|
THỀM LỤC ĐỊA, CONTINENTAL SHELF
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1311
|
THỀM SÔNG, RIVER TERRACE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1312
|
THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN, STOCK MARKET
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1313
|
THỊ TRƯỜNG CHUNG NAM MỸ, MERCOSUR
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1314
|
THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI, WORLD MARKET
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1315
|
THỊ TRƯỜNG TỰ DO TOÀN CẦU, GLOBAL FREE MARKET
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1316
|
THIÊN SƠN (NÚI), TIAN SHAN MOUNTAINS
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1317
|
THIẾT BỊ ĐỊNH VỊ GPS, GPS NAVIGATION DEVICE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1318
|
THIỆT HẠI DO Ô NHIỄM, POLLUTION - INDUCED DAMAGES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1319
|
THIỆT HẠI MÔI TRƯỜNG, ENVIRONMENTAL DAMAGE
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1320
|
THIẾT KẾ BẢN ĐỒ, MAP DESIGN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1321
|
THIẾT KẾ CẢNH QUAN, LANDSCAPE DESIGN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1322
|
THIẾT KẾ SINH THÁI, ECOLOGICAL DESIGN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1323
|
THỔ NHĨ KỲ, TURKEY
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1324
|
THỔ NHƯỠNG HỌC, PEDOLOGY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1325
|
THỜI GIAN TĂNG DÂN SỐ GẤP ĐÔI, DOUBLING TIME OF POPULATION
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1326
|
THỐNG KÊ KHÍ HẬU, CLIMATE STATISTICS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1327
|
THỐNG KÊ KHÔNG GIAN, SPATIAL STATISTICS
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1328
|
THỰC HÀNH TỐT NÔNG NGHIỆP TOÀN CẦU, GLOBAL GOOD AGRICULTURAL PRACTICE
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1329
|
THUẾ MÔI TRƯỜNG, ENVIRONMENTAL TAX
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1330
|
THUẾ TÀI NGUYÊN, RESOURCES TAX
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1331
|
THUNG LŨNG CHÔN VÙI, BURIED VALLEY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1332
|
THUNG LŨNG SÔNG, RIVER VALLEY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1333
|
THƯỚC ĐO PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG, MEASURE OF SUSTAINABLE DEVELOPMENT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1334
|
THƯỢNG HẢI , SHANGHAI
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1335
|
THƯƠNG MẠI, TRADE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1336
|
THƯƠNG MẠI TOÀN CẦU, GLOBAL TRADE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1337
|
THỤY ĐIỂN, SWEDEN
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1338
|
THỤY SĨ, SWITZELAND
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1339
|
THỦY TRIỀU, TIDE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1340
|
THỦY TRIỀU VÙNG CỬA SÔNG, TIDE IN RIVER MOUTHS
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1341
|
THUYẾT ÂM MƯU, CONSLIRACY CANCTIONS CONCEPTION
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1342
|
THUYẾT ĐỊA – KINH TẾ MỚI, NEW GEO-ECONOMICS
|
Ngắn
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1343
|
THUYẾT KHẢ NĂNG, POSSIBILISM
|
Trung bình
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1344
|
THUYẾT MALTHUS VỀ DÂN SỐ HỌC, MALTHUSIAN THEORY OF POPULATION
|
Trung bình
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1345
|
THUYẾT QUÁ ĐỘ DÂN SỐ, THEORY OF DEMOGRAPHIC TRANSITION
|
Trung bình
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1346
|
TỈ SỐ PHỤ THUỘC, DEPENDENCY RATIO
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1347
|
TIỀN XỬ LÝ ẢNH, IMAGE PRE-INTERPRETATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1348
|
TIẾP BIẾN VĂN HÓA, ACCULTURATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1349
|
TIẾP CẬN PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG, SUSTAINABLE DEVELOPMENT APPROACH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1350
|
TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG, ENVIRONMENTAL STANDARDS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1351
|
TI-GƠ-RƠ VÀ Ơ-PHƠ-RÁT (SÔNG), TIGRIS - EUPHRATES
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1352
|
TIKAL (VƯỜN QUỐC GIA ), TIKALNATIONAL PARK
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1353
|
TÌM KIẾM TUYẾN ĐƯỜNG BIỂN BẮC Á - ÂU TỪ ĐẠI TÂY DƯƠNG SANG THÁI BÌNH DƯƠNG, SEARCHING FOR THE NORTH EUROPE-ASIAN MARITIME ROAD FROM ATLANTIC TO PACIFIC OCEAN
|
Trung bình
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1354
|
TÌM KIẾM TUYẾN ĐƯỜNG BIỂN BẮC CANAĐA TỪ ĐẠI TÂY DƯƠNG SANG THÁI BÌNH DƯƠNG, SEARCHING FOR THE NORTH CANADIAN MARITIME ROAD FROM ATLANTIC TO PACIFIC OCEAN
|
Trung bình
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1355
|
TIMO-LESTE, TIMO-LESTE
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1356
|
TÌNH BÁO ĐỊA KHÔNG GIAN, GEOSPATIAL INTELLIGENCE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1357
|
TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA ĐẤT, PHYSICAL PROPERTIES OF SOIL
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1358
|
TÍNH CHU KỲ CỦA KHÍ HẬU, CLIMATIC PERIODICITY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1359
|
TÍNH KHÔNG ĐỒNG NHẤT MA TRẬN, MATRIX HETEROGENEITY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1360
|
TÍNH KHÔNG ĐỒNG NHẤT TRONG CẢNH QUAN, A. LANDSCAPE HETEROGENEITY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1361
|
TÌNH TRẠNG VÔ GIA CƯ, HOMELESSNESS
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1362
|
TITICACA (HỒ), LAKE TITICACA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1363
|
TỔ CHỨC CÁC NƯỚC XUẤT KHẨU DẦU MỎ, ORGANIZATION OF PETROLEUM EXPORTING COUNTRIES (OPEC)
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1364
|
TỔ CHỨC DU LỊCH THẾ GIỚI, WORLD TOURISM ORGANIZATION
|
Ngắn
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1365
|
TỔ CHỨC GIÁO DỤC, KHOA HỌC VÀ VĂN HÓA LHQ (UNESCO), UNITED NATIONS EDUCATIONAL, SCIENTIFIC AND CULTURAL ORGANIZATION
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1366
|
TỔ CHỨC HÀNG HẢI QUỐC TẾ (IMO), INTERNATIONAL MARITIME ORGANIZATION
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1367
|
TỔ CHỨC HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG QUỐC TẾ (ICAO), INTERNATIONAL CIVIL AVIATION ORGANIZATION
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1368
|
TỔ CHỨC HIỆP ƯỚC BẮC ĐẠI TÂY DƯƠNG, NORTH ATLANTIC TREATY ORGANISATION (NATO)
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1369
|
TỔ CHỨC HỢP TÁC KINH TẾ CHÂU Á-THÁI BÌNH DƯƠNG (APEC), ASIA-PACIFIC ECONOMIC COOPERATION
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1370
|
TỔ CHỨC HỢP TÁC THƯỢNG HẢI, SHANGHAI CO-OPERATION ORGANISATION (SCO)
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1371
|
TỔ CHỨC LÃNH THỔ NÔNG NGHIỆP, TERRITORIAL ORGANIZATION OF AGRICULTURE
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1372
|
TỔ CHỨC LAO ĐỘNG QUỐC TẾ (ILO), INTERNATIONAL LABOUR ORGANIZATION
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1373
|
TỔ CHỨC LƯƠNG THỰC VÀ NÔNG NGHIỆP (FAO), FOOD AND AGRICULTURE ORGANIZATION
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1374
|
TỔ CHỨC QUỐC TẾ LIÊN KẾT KINH TẾ, WORLD INTEGRATION ORGANIZATIONS
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1375
|
TỔ CHỨC THƯƠNG MẠI THẾ GIỚI (WTO), WORLD TRADE ORGANIZATION
|
Ngắn
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1376
|
TÔ GÔ, TOGO
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1377
|
TỔ HỢP KÊNH ẢNH, BAND COMBINATIONS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1378
|
TOÀN CẦU HÓA, GLOBALIZATION
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1379
|
TOÀN CẦU HÓA VỀ KINH TẾ, ECONOMIC GLOBALIZATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1380
|
TOÀN CẦU HÓA VỀ TÀI CHÍNH, FINANCIAL GLOBALIZATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1381
|
TOÀN CẦU HÓA VỀ VĂN HÓA, CULTURAL GLOBALIZATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1382
|
TOCANTINS – ARAGUAIA (SÔNG), TOCANTINS – ARAGUAIA RIVER
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1383
|
TÔKIÔ, TOKYO
|
Dài
|
Địa danh
|
|
1384
|
TÔN GIÁO LỚN TRÊN THẾ GIỚI, MAIN RELIGIONS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1385
|
TỒNWADI RUM (KHU BẢO TỒN), WADI RUMPROTECTED AREA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1386
|
TỔNG ĐIỀU TRA DÂN SỐ, POPULATION CENSUS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1387
|
TỔNG GIÁ TRỊ KINH TẾ CỦA TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG, TOTAL ECONOMIC VALUE OF NATURAL RESOURCES AND ENVIRONMENT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1388
|
TỔNG HỢP THỂ NÔNG - CÔNG NGHIỆP, AGO-INDUSTRIAL COMPLEX
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1389
|
TỔNG NHIỆT ĐỘ HOẠT ĐỘNG, TOTAL ACTIVE TEMPERATURE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1390
|
TỔNG NHIỆT ĐỘ HỮU HIỆU, TOTAL EFFECTIVE TEMPERATURE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1391
|
TỔNG QUÁT HÓA BẢN ĐỒ, MAP GENERALIZATION
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1392
|
TONGA, TONGA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1393
|
TONGARIRO (VƯỜN QUỐC GIA ), TONGARIRO NATIONAL PARK
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1394
|
TONLÉ SAP (BIỂN HỒ), TONLÉ SAP
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1395
|
TRẮC LƯỢNG CẢNH QUAN , LANDSCAPE METRICS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1396
|
TRÁI ĐẤT VÀ HỆ MẶT TRỜI, EARTH AND SOLAR SYSTEM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1397
|
TRẠM ĐIỀU KHIỂN VỆ TINH GPS, GPS CONTROL STATONS
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1398
|
TRẦM TÍCH ĐÁY ĐẠI DƯƠNG, SEDIMENT IN THE OCEAN FLOOR
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1399
|
TRI THỨC BẢN ĐỊA TRONG SỬ DỤNG ĐẤT DỐC, INDIGENOUS KNOWLEDGE IN UPLAND USE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1400
|
TRÍ TUỆ NHÂN TẠO, ARTIFICIAL INTELLIGENCE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1401
|
TRIỀU TIÊN, DEMOCRATIC PEOPLE'S REPUBLIC OF KOREA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1402
|
TRINIĐAT VÀ TÔBAGÔ, TRINIDAD AND TOBAGO
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1403
|
TRỮ LƯỢNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT, GROUNDWATER RESERVES
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1404
|
TRŨNG KARST, KARST DEPRESSIONS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1405
|
TRUNG Á, CENTRAL ASIA
|
Dài
|
Địa danh
|
|
1406
|
TRŨNG ĐẠI DƯƠNG, OCEANIC BASIN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1407
|
TRÙNG KHÁNH (TRUNG QUỐC), CHONGQING
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1408
|
TRUNG MỸ, CENTRAL AMERICA
|
Dài
|
Địa danh
|
|
1409
|
TRỪNG PHẠT KINH TẾ, ECONOMIC PUNISHMENT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1410
|
TRUNG PHI, CENTRAL AFRICAN REPUBLIC
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1411
|
TRUNG QUỐC, CHINA
|
Dài
|
Địa danh
|
|
1412
|
TRUNG TÂM LỊCH SỬ CỦA LIMA (PERU), HISTORIC CENTER OF LIMA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1413
|
TRUNG TÂM PHÁT SINH CÂY TRỒNG, A. CENTERS OF ORIGIN OF CROP PLANTS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1414
|
TRƯỜNG GIANG, YANGTZE RIVER
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1415
|
TRƯỜNG PHÁI BERKELEY, BERKELEY SCHOOL
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1416
|
TRƯỜNG PHÁI CẢNH QUAN HỌC, SCHOOLS OF LANDSCAPE SCIENCE
|
Trung bình
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1417
|
TRƯỜNG PHÁI CẢNH QUAN HỌC VÀ PHÂN VÙNG ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN NGA - XÔ VIẾT, SOVIET-RUSSIAN SCHOOL OF LANDSCAPE SCIENCE AND PHYSICO-GEOGRAPICAL REGIONALIZAION
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1418
|
TRƯỜNG PHÁI ĐỊA LÝ ĐỨC , GERMAN SCHOOL OF GEOGRAPHY
|
Trung bình
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1419
|
TRƯỜNG PHÁI ĐỊA LÝ HỌC, SCHOOLS OF GEOGRAPHY
|
Trung bình
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1420
|
TRƯỜNG PHÁI ĐỊA LÝ PHÁP , FRENCH SCHOOL OF GEOGRAPHY
|
Trung bình
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1421
|
TRƯỜNG PHÁI SINH THÁI HỌC CẢNH QUAN, SCHOOLS OF LANDSCAPE ECOLOGY
|
Trung bình
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1422
|
TRƯỢT LỞ ĐẤT, LANDSLIDE
|
Trung bình
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1423
|
TRUY VẤN KHÔNG GIAN , SPATIAL QUERY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1424
|
TRUYỀN BÁ VĂN HÓA, CULTURAL DIFFUSION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1425
|
TRUYỀN THÔNG, COMMUNICATIONS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1426
|
TỰ NHIÊN HỌC THỰC NGHIỆM VÀ NỀN MÓNG CỦA ĐỊA LÝ THẾ KỈ XVII-XVIII, EMPERICAL NATURAL SCIENCE AND THE FOUNDATION OF THE GEOGRAPHY DURING XVII-XVIII CENTURIES
|
Trung bình
|
Khái quát lịch sử hình thành, phát triển
|
|
1427
|
TỨ XUYÊN (BỒN ĐỊA) , SICHUAN BASIN
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1428
|
TUỐC EN CAICÔT (QUẦN ĐẢO), TURKS AND CAICOS ISLANDS
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1429
|
TUÔCMÊNIXTAN, TURKMENISTAN
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1430
|
TUỔI THỌ CỦA DÂN CƯ, LIFE EXPECTANCY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1431
|
TƯƠNG TÁC GIỮA KHÔNG KHÍ VÀ BIỂN, INTERACTION BETWEEN AIR AND SEA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1432
|
TƯƠNG TÁC KHÔNG GIAN, SPATIAL INTERACTION
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1433
|
TUVALU, TUVALU
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1434
|
TUYÊN BỐ LIÊN HỢP QUỐC VỀ MÔI TRƯỜNG VÀ PHÁT TRIỂN, 1992, UNITED NATIONS DECLARATION ON ENVIRONMENT AND DEVELOPMENT, 1992
|
Trung bình
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo
|
|
1435
|
TUYÊN NGÔN QUỐC TẾ VỀ SẢN XUẤT SẠCH HƠN, UNIVERSAL DECLARATION ON CLEANER PRODUCTION
|
Trung bình
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo
|
|
1436
|
TUYỆT CHỦNG CÁC LOÀI SINH VẬT, EXTINCTION OF SPECIES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1437
|
TUYNIDI, TUNISIA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1438
|
TỶ LỆ BẢN ĐỒ, MAP SCALE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1439
|
TỶ LỆ CHIẾT KHẤU, DISCOUNT RATE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1440
|
UCRAINA, UKRAINE
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1441
|
UDƠBÊKIXTAN, UZBEKISTAN
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1442
|
UGANĐA, UGANDA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1443
|
ULURU-KATA TJUTA (VƯỜN QUỐC GIA ), ULURU-KATA TJUTA NATIONAL PARK
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1444
|
ỨNG DỤNG CỦA GIS, APPLICATION OF GIS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1445
|
URAN (DÃY NÚI), URAL MOUNTAINS
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1446
|
URUGUAY, URUGUAY
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1447
|
ỦY BAN CHÂU ÂU, EUROPEAN COMMITION
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1448
|
ỦY BAN SÔNG MÊ KÔNG, MECKONG RIVER COMMITION (MRC)
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1449
|
VÁCH BIỂN, CLIFF
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1450
|
VAI TRÒ CỦA THUYẾT TIẾN HÓA TRONG ĐỊA LÝ HỌC, ROLE OF THEORY OF EVOLUTION ON GEOGRAPHY
|
Trung bình
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo
|
|
1451
|
VĂN HÓA DÂN GIAN, FOLK AND POPULAR CULTURE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1452
|
VẠN LÝ TRƯỜNG THÀNH , THE GREAT WALL
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1453
|
VẬN TẢI ĐƯỜNG BIỂN, MARITIME TRANSPORT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1454
|
VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ, ROAD TRANSPORT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1455
|
VẬN TẢI ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG, AIR TRANSPORT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1456
|
VẬN TẢI ĐƯỜNG ỐNG, PIPELINES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1457
|
VẬN TẢI ĐƯỜNG SẮT, RAILWAY TRANSPORT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1458
|
VÂN TẢI ĐƯỜNG SÔNG NỘI ĐỊA, INLAND WATERWAY TRANSPORT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1459
|
VÀNH ĐAI XANH, GREEN BELT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1460
|
VANUATU, VANUATU
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1461
|
VẬT HẬU HỌC, PHENOLOGY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1462
|
VATICAN, VATICAN
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1463
|
VỆ TINH GPS, GLOBAL POSITIONING SYSTEM SATELLITE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1464
|
VỆ TINH VNREDSAT-1A, VIETNAM NATURAL RESOURCES, ENVIRONMENT AND DISASTER-MONITORING SATELLITE-1A
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1465
|
VÊNÊXUÊLA, VENEZUELA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1466
|
VỊ TRÍ CỦA TRÁI ĐẤT TRONG HỆ MẶT TRỜI, POSITION OF THE EARTH IN THE SOLAR SYSTEM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1467
|
VICTORIA (HỒ), LAKE VICTORIA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1468
|
VIỄN THÁM, REMOTE SENSING
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1469
|
VIỄN THÁM HỒNG NGOẠI NHIỆT, THERMAL INFRARED REMOTE SENSING
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1470
|
VIỄN THÁM QUANG HỌC, OPTICAL REMOTE SENSING
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1471
|
VIỄN THÁM SIÊU CAO TẦN (VIỄN THÁM RADAR), RADAR REMOTE SENSING
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1472
|
VIỆT NAM, VIET NAM
|
Dài
|
Địa danh
|
|
1473
|
VỊNH, GULFS
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1474
|
VINSON MASSIF , VINSON MASSIF
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1475
|
VỎ ĐỊA LÝ, GEOGRAPHICAL ENVELOPE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1476
|
VỎ PHONG HOÁ, WEATHERED SHELL
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1477
|
VƠGIN (QUẦN ĐẢO) , VIRGIN ISLANDS
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1478
|
VOLGA (SÔNG) , VOLGA RIVER
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1479
|
VOLGA-DON (KÊNH ĐÀO), VOLGA-DON CANNAL
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1480
|
VỐN THIÊN NHIÊN, NATURAL CAPITAL
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1481
|
VƠNIZƠ , VENICE
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1482
|
VOSTOK (HỒ), LAKE VOSTOK
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1483
|
VŨ HÁN , WUHAN
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1484
|
VŨ TRỤ VÀ CÁC THIÊN HÀ, UNIVERSE AND GALAXIES
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1485
|
VỰC BIỂN/ VỰC ĐẠI DƯƠNG, OCEANIC TRENCH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1486
|
VÙNG ẢNH HƯỞNG, AREA OF INFLUENCE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1487
|
VÙNG ẢNH HƯỞNG CỦA ĐÔ THỊ, URBAN INFLUENCE ZONE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1488
|
VÙNG ĐỊA LÍ QUÂN SỰ, MITILARY GEOGRAPHY ZONE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1489
|
VÙNG ĐÔ THỊ, URBAN ZONE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1490
|
VÙNG ĐỘNG VẬT ETHIOPI, ETHIOPIAN FAUNA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1491
|
VÙNG ĐỘNG VẬT INĐO-MALAY, INDO-MALAYAN FAUNA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1492
|
VÙNG ĐỘNG VẬT NAM CỰC, ANTARTIC FAUNA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1493
|
VÙNG ĐỘNG VẬT ÔXTRÂYLIA, AUSTRALIAN FAUNA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1494
|
VÙNG ĐỘNG VẬT TÂN NHIỆT ĐỚI, NEOTROPIC FAUNA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1495
|
VÙNG HOANG DÃ Ở TASMANIA (ÔXTRÂYLIA), TASMANIAN WILDERNESS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1496
|
VÙNG KHÍ HẬU , CLIMATIC ZONE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1497
|
VÙNG KHÔ HẠN, ARID ZONE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1498
|
VÙNG KINH TẾ , ECONMIC REGIONS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1499
|
VÙNG SINH THÁI, ECOREGIONS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1500
|
VÙNG TRỒNG TRỌT, CULTIVATION REGION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1501
|
VÙNG VĂN HÓA, CULTURAL REALM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1502
|
VÙNG VEN ĐÔ, URBAN FRINGE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1503
|
VƯƠNG QUỐC ANH , UNITED KINGDOM
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1504
|
WALLIS VÀ FUTUNA (QUẦN ĐẢO), WALLIS AND FUTUNA ARCHIPELAGO
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1505
|
WEBGIS, WEBGIS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1506
|
WILLANDRA (HỒ), WILLANDRA LAKES
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1507
|
WINNIPEG (HỒ), LAKE WINNIPEG
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1508
|
XÃ HỘI HẬU CÔNG NGHIỆP, POSTINDUSTRIAL SOCIETY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1509
|
XÃ HỘI HỌC VỀ SINH CON, SOCIOLOGY OF BIRTH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1510
|
XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ, LOCATION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1511
|
XAKHALIN (ĐẢO), SAKHALIN ISLAND
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1512
|
XÂM NHẬP MẶN, SALTWATER INTRUSION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1513
|
XAN MARINO, SAN MARINO
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1514
|
XAUSKIN YU.G., SAUSHKIN YU.G.
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
1515
|
XÂY- SEN, SEYCHELLES
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1516
|
XÉCBI, SERBIA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1517
|
XEMÊNÔV TIANSANXKI , SEMIONOV-TIAN-SHANSKY
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
1518
|
XEN KIT VÀ NÊVIT, SAINT KITTS AND NEVIS
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1519
|
XEN VINCENT VÀ GRÊNADIN, SAINT VINCENT AND THE GRENADINES
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1520
|
XIBIA , SIBERIA
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1521
|
XLÔVAKIA, SLOVAKIA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1522
|
XLOVENNIA, SLOVENIA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1523
|
XOADILEN, SWAZILAND
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1524
|
XOÁY THUẬN NHIỆT ĐỚI, TROPICAL CYCLONE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1525
|
XÓI LỞ BỜ BIỂN, COASTAL EROSION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1526
|
XÓI LỞ BỜ SÔNG, RIVERBANK EROSION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1527
|
XÓI MÒN ĐẤT, SOIL EROSION
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1528
|
XÔLÔMÔNG (QUẦN ĐẢO), SOLOMON ISLANDS
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1529
|
XÔMALIA, SOMALIA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1530
|
XƠUN , SEOUL
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1531
|
XRI LANCA, SRI LANKA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1532
|
XỬ LÝ ẢNH VIỄN THÁM, IMAGE INTERPRETATION
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1533
|
XU THẾ TOÀN CẦU VỀ CÔNG NGHỆ CAO , HIGH-TECH GLOBAL FLOWS
|
Trung bình
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1534
|
XUĐĂNG, SUDAN
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1535
|
XUNG ĐỘT SẮC TỘC, ETHNIC CONFLICT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1536
|
XUNG ĐỘT VĂN HÓA, CULTURAL CONFLICT
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1537
|
XURINAM, SURINAME
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1538
|
XUY-Ê (KÊNH ĐÀO), SUEZ CANAL
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1539
|
XYRI, SYRIA
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1540
|
YÊMEN, YEMEN
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1541
|
YẾU TỐ BẢN ĐỒ, MAP ELEMENTS
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1542
|
YẾU TỐ HÌNH THÀNH ĐẤT, SOIL FORMING FACTORS
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ, sự vật, hiện tượng
|
|
1543
|
YILI (CAO NGUYÊN), YILI PLATEAU
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1544
|
YUKON (SÔNG), YUKON RIVER
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1545
|
ZULU (QUẦN ĐẢO), SULU ARCHIPELAGO
|
Trung bình
|
Địa danh
|