VI | EN
Bảng mục từ Quyển 30

STT

Tên mục từ

(tên khoa học, tên Tiếng Anh nếu có)

Trường độ

Loại hình

1.

AD-HOC

Ngắn

Thuật ngữ

2.

ÁN LỆ

Trung bình

Khái niệm

3.

AN NINH CÁ NHÂN

Trung bình

Thuật ngữ

4.

AN NINH CON NGƯỜI

Trung bình

Khái niệm

5.

AN NINH MÔI TRƯỜNG

Ngắn

Thuật ngữ

6.

AN NINH QUỐC GIA

Trung bình

Thuật ngữ

7.

ÁN PHÍ

Ngắn

Thuật ngữ

8.

AN SINH XÃ HỘI

Ngắn

Thuật ngữ

9.

ÁN TÍCH

Ngắn

Khái niệm

10.

AN TOÀN LAO ĐỘNG

Ngắn

Thuật ngữ

11.

AN TOÀN SINH HỌC

Ngắn

Thuật ngữ

12.

ÁN TREO

Dài

Khái niệm

13.

ÁP DỤNG ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

Trung bình

Khái niệm

14.

ÁP DỤNG HÌNH PHẠT

Trung bình

Khái niệm

15.

ÁP DỤNG PHÁP LUẬT

Dài

Khái niệm

16.

ÁP DỤNG PHÁP LUẬT NƯỚC NGOÀI

Trung bình

Khái niệm

17.

ÁP DỤNG PHÁP LUẬT TƯƠNG TỰ

Dài

Khái niệm

18.

ÁP DỤNG TẬP QUÁN QUỐC TẾ

Trung bình

Khái niệm

19.

ÂN XÁ

Ngắn

Thuật ngữ

20.

BÃI CẠN LÚC CHÌM LÚC NỔI

Ngắn

Thuật ngữ

21.

BÃI CÔNG

Ngắn

Thuật ngữ

22.

BÃI NHIỆM

Ngắn

Thuật ngữ

23.

BẢN ÁN

Ngắn

Thuật ngữ

24.

BẢN ÁN CHẾ ĐỘ THỰC DÂN PHÁP

Ngắn

Tác phẩm

25.

BẢN ÁN DÂN SỰ

Ngắn

Thuật ngữ

26.

BÁN BUÔN

Ngắn

Thuật ngữ

27.

BẢN CHẤT NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm

28.

BẢN CHẤT PHÁP LUẬT

Trung bình

Khái niệm

29.

BAN ĐIỀU PHỐI HỢP ĐỒNG HỢP TÁC KINH DOANH

Ngắn

Thuật ngữ

30.

BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

Trung bình

Thuật ngữ

31.

BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT

Trung bình

Thuật ngữ

32.

BẢN ĐỒ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

Trung bình

Thuật ngữ

33.

BAN HÀNH VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Trung bình

Thuật ngữ

34.

BAN KIỂM SOÁT CỦA DOANH NGHIỆP

Ngắn

Thuật ngữ

35.

BÁN LẺ

Ngắn

Thuật ngữ

36.

BÁN PHÁ GIÁ

Ngắn

Thuật ngữ

37.

BẢN QUYỀN TÁC GIẢ

Trung bình

Thuật ngữ

38.

BAN THANH TRA NHÂN DÂN

Ngắn

Thuật ngữ

39.

BẢN THỂ LUẬN PHÁP LUẬT

Rất dài

Khái niệm

40.

BÀN VỀ KHẾ ƯỚC XÃ HỘI

Trung bình

Tác phẩm

41.

BẢN YÊU SÁCH CỦA NHÂN DÂN AN-NAM

Ngắn

Tác phẩm

42.

BÁO CÁO KIỂM TOÁN

Trung bình

Khái niệm

43.

BÁO CÁO QUỐC GIA VỀ QUYỀN CON NGƯỜI

Ngắn

Thuật ngữ

44.

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Ngắn

Thuật ngữ

45.

BÁO CÁO VIÊN ĐẶC BIỆT VỀ QUYỀN CON NGƯỜI

Ngắn

Thuật ngữ

46.

BÀO CHỮA

Dài

Khái niệm

47.

BẢO ĐẢM PHÁP LUẬT

Trung bình

Thuật ngữ

48.

BẢO HIỂM

Dài

Khái niệm

49.

BẢO HIỂM DOANH NGHIỆP

Trung bình

Thuật ngữ

50.

BẢO HIỂM NHÂN THỌ

Trung bình

Thuật ngữ

51.

BẢO HIỂM PHI NHÂN THỌ

Trung bình

Thuật ngữ

52.

BẢO HIỂM TAI NẠN

Trung bình

Thuật ngữ

53.

BẢO HIỂM TÀI SẢN

Trung bình

Thuật ngữ

54.

BẢO HIỂM TIỀN GỬI

Trung bình

Thuật ngữ

55.

BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN

Dài

Khái niệm

56.

BẢO HIỂM Y TẾ

Trung bình

Khái niệm

57.

BẢO HIẾN

Ngắn

Khái niệm

58.

BẢO HỘ CÔNG DÂN

Trung bình

Thuật ngữ

59.

BẢO HỘ LAO ĐỘNG

Ngắn

Thuật ngữ

60.

BẢO HỘ PHÁP LUẬT

Trung bình

Thuật ngữ

61.

BẢO HỘ SỞ HỮU TRÍ TUỆ

Trung bình

Thuật ngữ

62.

BẢO LÃNH

Ngắn

Thuật ngữ

63.

BẢO LÃNH ĐẦU TƯ QUỐC TẾ

Ngắn

Thuật ngữ

64.

BẢO LÃNH NGÂN HÀNG

Trung bình

Khái niệm

65.

BẢO LÃNH PHÁP LUẬT

Trung bình

Thuật ngữ

66.

BẢO LÃNH PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN

Trung bình

Khái niệm

67.

BẠO LỰC GIA ĐÌNH

Trung bình

Thuật ngữ

68.

BẢO LƯU TRẬT TỰ CÔNG CỘNG

Ngắn

Thuật ngữ

69.

BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC

Trung bình

Thuật ngữ

70.

BẢO TỒN THIÊN NHIÊN

Trung bình

Thuật ngữ

71.

BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Trung bình

Thuật ngữ

72.

BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG BIỂN

Trung bình

Thuật ngữ

73.

BẢO VỆ PHÁP LUẬT

Dài

Thuật ngữ

74.

BẢO VỆ QUYỀN CON NGƯỜI

Ngắn

Khái niệm

75.

BẤT ĐỘNG SẢN

Ngắn

Khái niệm

76.

BẮT GIỮ TÀU BAY

Trung bình

Thuật ngữ

77.

BẮT GIỮ TÀU BIỂN

Trung bình

Thuật ngữ

78.

BẤT KHẢ KHÁNG

Ngắn

Thuật ngữ

79.

BẮT NGƯỜI

Ngắn

Thuật ngữ

80.

BẦU CỬ

Rất dài

Khái niệm

81.

BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

Ngắn

Thuật ngữ

82.

BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI

Ngắn

Thuật ngữ

83.

BẦU CỬ QUỐC HỘI NĂM 1976

Trung bình

Sự kiện

84.

BÊN THAM CHIẾN

Ngắn

Thuật ngữ

85.

BÊN THỨ BA TRONG LUẬT QUỐC TẾ

Ngắn

Thuật ngữ

86.

BỆNH NGHỀ NGHIỆP

Ngắn

Thuật ngữ

87.

BỊ CAN

Ngắn

Khái niệm

88.

BỊ CÁO

Ngắn

Khái niệm

89.

BỊ ĐƠN DÂN SỰ

Ngắn

Thuật ngữ

90.

BỊ HẠI

Trung bình

Thuật ngữ

91.

BÍ MẬT KINH DOANH

Ngắn

Thuật ngữ

92.

BÍ MẬT NHÀ NƯỚC

Ngắn

Thuật ngữ

93.

BIÊN BẢN PHÁP LUẬT

Ngắn

Thuật ngữ

94.

BIỂN ĐÓNG

Ngắn

Khái niệm

95.

BIỂN ĐÔNG

Ngắn

Khái niệm

96.

BIÊN GIỚI QUỐC GIA

Trung bình

Khái niệm

97.

BIỂN KÍN HAY NỬA KÍN

Ngắn

Khái niệm

98.

BIỂN MỞ

Ngắn

Khái niệm

99.

BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ

Trung bình

Khái niệm

100.

BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG

Trung bình

Khái niệm

101.

BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THỰC THI QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ

Ngắn

Khái niệm

102.

BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ

Trung bình

Khái niệm

103.

BIỆN PHÁP BẮT BUỘC CHỮA BỆNH

Trung bình

Thuật ngữ

104.

BIỆN PHÁP CƯỠNG CHẾ HÀNH CHÍNH

Trung bình

Thuật ngữ

105.

BIỆN PHÁP CƯỠNG CHẾ NHÀ NƯỚC

Trung bình

Thuật ngữ

106.

BIỆN PHÁP CƯỠNG CHẾ THEO HIẾN CHƯƠNG LIÊN HỢP QUỐC

Trung bình

Khái niệm

107.

BIỆN PHÁP CƯỠNG CHẾ TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ

Trung bình

Thuật ngữ

108.

BIỆN PHÁP ĐẦU TƯ TRONG THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Trung bình

Khái niệm

109.

BIỆN PHÁP ĐIỀU TRA ĐẶC BIỆT

Trung bình

Thuật ngữ

110.

BIỆN PHÁP ĐIỀU TRA TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ

Trung bình

Thuật ngữ

111.

BIỆN PHÁP GIÁO DỤC HÀNH CHÍNH

Ngắn

Thuật ngữ

112.

BIỆN PHÁP HÀNH CHÍNH

Ngắn

Thuật ngữ

113.

BIỆN PHÁP HÒA BÌNH GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP QUỐC TẾ

Trung bình

Khái niệm

114.

BIỆN PHÁP KHẨN CẤP TẠM THỜI

Dài

Khái niệm

115.

BIỆN PHÁP KIỂM DỊCH ĐỘNG, THỰC VẬT TRONG THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Ngắn

Khái niệm

116.

BIỆN PHÁP KỸ THUẬT TRONG THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Ngắn

Khái niệm

117.

BIỆN PHÁP NGĂN CHẶN TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ

Dài

Khái niệm

118.

BIỆN PHÁP PHI THUẾ QUAN

Dài

Khái niệm

119.

BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA HÀNH CHÍNH

Ngắn

Thuật ngữ

120.

BIỆN PHÁP PHÒNG VỆ THƯƠNG MẠI

Trung bình

Khái niệm

121.

BIỆN PHÁP THUẾ QUAN

Dài

Khái niệm

122.

BIỆN PHÁP TRẢ ĐŨA TRONG LUẬT QUỐC TẾ

Ngắn

Khái niệm

123.

BIỆN PHÁP TƯ PHÁP

Trung bình

Khái niệm

124.

BIỆN PHÁP TƯ PHÁP GIÁO DỤC TẠI TRƯỜNG GIÁO DƯỠNG

Ngắn

Thuật ngữ

125.

BIỆN PHÁP XỬ LÝ CHUYỂN HƯỚNG TRONG PHÁP LUẬT HÌNH SỰ

Ngắn

Thuật ngữ

126.

BIỆT PHÁI

Ngắn

Thuật ngữ

127.

BIỂU THUẾ

Ngắn

Khái niệm

128.

BÌNH ĐẲNG

Trung bình

Khái niệm

129.

BÌNH ĐẲNG DÂN TỘC

Dài

Thuật ngữ

130.

BÌNH ĐẲNG TRƯỚC PHÁP LUẬT

Dài

Thuật ngữ

131.

BÌNH ĐẲNG TRƯỚC TÒA ÁN

Trung bình

Thuật ngữ

132.

BÌNH ĐẲNG VỀ CƠ HỘI

Trung bình

Khái niệm

133.

BỘ

Ngắn

Thuật ngữ

134.

BỘ DÂN LUẬT BẮC KỲ

Ngắn

Sự kiện

135.

BỘ DÂN LUẬT GIẢN YẾU

Ngắn

Sự kiện

136.

BỘ DÂN LUẬT TRUNG KỲ

Ngắn

Sự kiện

137.

BỘ HÌNH LUẬT BẮC KỲ

Ngắn

Sự kiện

138.

BỘ HÌNH LUẬT TRUNG KỲ

Ngắn

Sự kiện

139.

BỘ LUẬT

Ngắn

Thuật ngữ

140.

BỘ LUẬT DÂN SỰ

Ngắn

Thuật ngữ

141.

BỘ LUẬT HAMMURABI

Trung bình

Tác phẩm

142.

BỘ LUẬT HÌNH SỰ

Ngắn

Thuật ngữ

143.

BỘ LUẬT HÌNH SỰ NĂM 1985

Trung bình

Sự kiện

144.

BỘ LUẬT QUỐC TẾ VỀ QUYỀN CON NGƯỜI

Trung bình

Thuật ngữ

145.

BỘ LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ

Ngắn

Thuật ngữ

146.

BỘ LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ

Ngắn

Thuật ngữ

147.

BỘ MÁY HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm

148.

BỘ MÁY NHÀ NƯỚC

Ngắn

Khái niệm

149.

BỔ NHIỆM

Ngắn

Thuật ngữ

150.

BỘ QUY TẮC ỨNG XỬ TRONG LUẬT QUỐC TẾ

Ngắn

Thuật ngữ

151.

BỔ TRỢ TƯ PHÁP

Trung bình

Thuật ngữ

152.

BỘ TRƯỞNG

Ngắn

Thuật ngữ

153.

BỘ TƯ PHÁP

Trung bình

Tổ chức

154.

BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC

Dài

Thuật ngữ

155.

BỒI THƯỜNG QUỐC TẾ

Ngắn

Thuật ngữ

156.

BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI

Trung bình

Thuật ngữ

157.

BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI MÔI TRƯỜNG

Trung bình

Thuật ngữ

158.

BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI NGOÀI HỢP ĐỒNG

Trung bình

Thuật ngữ

159.

BỒI THƯỜNG TRONG QUAN HỆ LAO ĐỘNG

Trung bình

Thuật ngữ

160.

BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT

Dài

Thuật ngữ

161.

BỨC CUNG

Ngắn

Thuật ngữ

162.

BUỘC TỘI

Ngắn

Thuật ngữ

163.

BUÔN BÁN NGƯỜI

Trung bình

Thuật ngữ

164.

CẦM CỐ

Ngắn

Thuật ngữ

165.

CẦM GIỮ TÀI SẢN

Ngắn

Thuật ngữ

166.

CẤM VẬN QUỐC TẾ

Ngắn

Thuật ngữ

167.

CĂN CƯỚC CÔNG DÂN

Trung bình

Thuật ngữ

168.

CAN THIỆP NHÂN ĐẠO

Ngắn

Thuật ngữ

169.

CẠNH TRANH LÀNH MẠNH

Ngắn

Thuật ngữ

170.

CÁO TRẠNG

Ngắn

Thuật ngữ

171.

CAO ỦY LIÊN HỢP QUỐC VỀ NGƯỜI TỴ NẠN

Ngắn

Tổ chức

172.

CAO UỶ LIÊN HỢP QUỐC VỀ QUYỀN CON NGƯỜI

Ngắn

Tổ chức

173.

CẤP DƯỠNG

Ngắn

Thuật ngữ

174.

CẤP TÍN DỤNG

Trung bình

Khái niệm

175.

CẤU THÀNH TỘI PHẠM

Dài

Khái niệm

176.

CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG

Ngắn

Thuật ngữ

177.

CHẤM DỨT NGHĨA VỤ DÂN SỰ

Trung bình

Thuật ngữ

178.

CHẤM DỨT QUAN HỆ LAO ĐỘNG

Trung bình

Thuật ngữ

179.

CHẤP HÀNH HÌNH PHẠT

Ngắn

Thuật ngữ

180.

CHẤT THẢI

Ngắn

Thuật ngữ

181.

CHẤT VẤN

Dài

Thuật ngữ

182.

CHẾ ĐỊNH PHÁP LUẬT

Dài

Khái niệm

183.

CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI

Trung bình

Khái niệm

184.

CHẾ ĐỘ CHÍNH TRỊ

Dài

Khái niệm

185.

CHẾ ĐỘ CHÍNH TRỊ CỦA NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Dài

Khái niệm

186.

CHẾ ĐỘ DÂN CHỦ

Trung bình

Khái niệm

187.

CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN

Trung bình

Khái niệm

188.

CHẾ ĐỘ KINH TẾ CỦA NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Dài

Khái niệm

189.

CHẾ ĐỘ NÔ LỆ

Dài

Khái niệm

190.

CHẾ ĐỘ PHÂN BIỆT CHỦNG TỘC

Ngắn

Khái niệm

191.

CHẾ ĐỘ PHÁP LUẬT

Dài

Khái niệm

192.

CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ VỀ BẢO TỒN DI SẢN THIÊN NHIÊN

Dài

Khái niệm

193.

CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ VỀ NGUỒN LỢI THỦY SẢN

Dài

Khái niệm

194.

CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ VỀ TÀI NGUYÊN BIỂN VÀ HẢI ĐẢO

Dài

Khái niệm

195.

CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ VỀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN

Rất dài

Khái niệm

196.

CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP

Trung bình

Khái niệm

197.

CHẾ ĐỘ QUẢN THÁC

Ngắn

Khái niệm

198.

CHẾ ĐỘ SỞ HỮU ĐẤT ĐAI

Rất dài

Khái niệm

199.

CHẾ ĐỘ SỬ DỤNG ĐẤT

Dài

Khái niệm

200.

CHẾ ĐỘ TÍN DỤNG

Trung bình

Khái niệm

201.

CHẾ ĐỘ TỔNG THỐNG

Dài

Khái niệm

202.

CHẾ ĐỘ TRỢ CẤP

Trung bình

Khái niệm

203.

CHẾ ĐỘ ỦY TRỊ

Ngắn

Khái niệm

204.

CHẾ TÀI PHÁP LUẬT

Ngắn

Khái niệm

205.

CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Dài

Khái niệm

206.

CHI PHÍ TỐ TỤNG DÂN SỰ

Ngắn

Thuật ngữ

207.

CHỈ SỐ CỦA TÌNH HÌNH TỘI PHẠM

Dài

Khái niệm

208.

CHỈ THỊ HÀNH CHÍNH

Trung bình

Thuật ngữ

209.

CHIẾM ĐÓNG TRÁI PHÉP

Ngắn

Khái niệm

210.

CHIẾM HỮU PHÁP LÝ

Trung bình

Thuật ngữ

211.

CHIẾN LƯỢC MÔI TRƯỜNG

Trung bình

Khái niệm

212.

CHÍNH PHỦ

Ngắn

Thuật ngữ

213.

CHÍNH PHỦ LÂM THỜI CỘNG HOÀ MIỀN NAM VIỆT NAM

Trung bình

Tổ chức

214.

CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG

Trung bình

Thuật ngữ

215.

CHÍNH QUYỀN TRUNG ƯƠNG

Trung bình

Thuật ngữ

216.

Chính sách áp dụng pháp luật

Dài

Thuật ngữ

217.

Chính sách giáo dục pháp luật

Trung bình

Thuật ngữ

218.

CHÍNH SÁCH HÌNH SỰ

Rất dài

Khái niệm

219.

CHÍNH SÁCH PHÁP LUẬT

Rất dài

Khái niệm

220.

CHÍNH SÁCH PHÁP LUẬT BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

Trung bình

Khái niệm

221.

CHÍNH SÁCH PHÁP LUẬT ĐẤT ĐAI

Trung bình

Khái niệm

222.

CHÍNH SÁCH PHÁP LUẬT HÌNH SỰ

Trung bình

Khái niệm

223.

CHÍNH SÁCH PHÁP LUẬT MÔI TRƯỜNG

Trung bình

Khái niệm

224.

CHÍNH SÁCH PHÁP LUẬT SO SÁNH

Trung bình

Khái niệm

225.

CHÍNH SÁCH PHÁP LUẬT TÀI CHÍNH QUỐC GIA

Dài

Khái niệm

226.

CHÍNH SÁCH PHÁP LUẬT THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ

Trung bình

Khái niệm

227.

CHÍNH SÁCH PHÁP LUẬT TIỀN TỆ QUỐC GIA

Dài

Khái niệm

228.

CHÍNH SÁCH PHÁP LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ

Trung bình

Khái niệm

229.

CHÍNH SÁCH PHÒNG NGỪA TÌNH HÌNH TỘI PHẠM

Trung bình

Khái niệm

230.

Chính sách xây dựng pháp luật

Dài

Thuật ngữ

231.

CHÍNH SÁCH XÉT XỬ

Dài

Khái niệm

232.

CHÍNH THỂ

Dài

Khái niệm

233.

CHÍNH THỂ CỘNG HÒA ĐẠI NGHỊ

Dài

Khái niệm

234.

CHÍNH THỂ QUÂN CHỦ

Dài

Khái niệm

235.

CHÍNH THỂ CỘNG HÒA TỔNG THỐNG

Dài

Khái niệm

236.

CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG

Dài

Thuật ngữ

237.

CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ

Rất dài

Khái niệm

238.

CHỦ ĐẦU TƯ

Dài

Thuật ngữ

239.

CHỮ KÝ ĐIỆN TỬ

Trung bình

Khái niệm

240.

CHỦ NGHĨA HIẾN PHÁP

Trung bình

Trường phái

241.

CHỦ NỢ CÓ BẢO ĐẢM

Dài

Thuật ngữ

242.

CHỦ QUYỀN QUỐC GIA

Trung bình

Khái niệm

243.

CHỦ RỪNG

Ngắn

Thuật ngữ

244.

CHỦ SỞ HỮU TÁC PHẨM

Dài

Thuật ngữ

245.

CHỦ THỂ CỦA LUẬT QUỐC TẾ

Ngắn

Khái niệm

246.

CHỦ THỂ CỦA TỘI PHẠM

Trung bình

Khái niệm

247.

CHỦ THỂ HỢP ĐỒNG KINH TẾ

Trung bình

Khái niệm

248.

CHỦ THỂ PHÁP LUẬT

Trung bình

Thuật ngữ

249.

CHỦ THỂ PHÁP LUẬT HÀNH CHÍNH

Trung bình

Khái niệm

250.

CHỦ THỂ PHÁP LUẬT KINH TẾ

Trung bình

Khái niệm

251.

CHỦ THỂ PHÒNG NGỪA TÌNH HÌNH TỘI PHẠM

Dài

Khái niệm

252.

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

Ngắn

Thuật ngữ

253.

CHỦ TỊCH NƯỚC

Ngắn

Thuật ngữ

254.

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI

Ngắn

Thuật ngữ

255.

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN

Ngắn

Thuật ngữ

256.

CHỦ TỌA PHIÊN TÒA

Ngắn

Thuật ngữ

257.

CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP

Trung bình

Thuật ngữ

258.

CHỨC NĂNG CỦA TỐ TỤNG HÌNH SỰ

Rất dài

Khái niệm

259.

CHỨC NĂNG NHÀ NƯỚC

Dài

Khái niệm

260.

CHỨC NĂNG PHÁP LUẬT

Dài

Khái niệm

261.

CHỨC VỤ

Ngắn

Khái niệm

262.

CHỨNG CỨ PHÁP LÝ

Trung bình

Khái niệm

263.

CHỨNG CỨ TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ

Trung bình

Khái niệm

264.

CHỨNG CỨ TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ

Rất dài

Khái niệm

265.

CHỨNG KHOÁN

Dài

Khái niệm

266.

CHỨNG MINH TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ

Rất dài

Khái niệm

267.

CHỨNG THỰC

Ngắn

Thuật ngữ

268.

CHƯƠNG TRÌNH MÔI TRƯỜNG CỦA LIÊN HIỆP QUỐC (UNEP)

Trung bình

Sự kiện

269.

CHƯƠNG TRÌNH NGHỊ SỰ 21 (AGENDA 21)

Trung bình

Sự kiện

270.

CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

Dài

Khái niệm

271.

CHUYỂN GIAO NGƯỜI BỊ KẾT ÁN PHẠT TÙ

Ngắn

Thuật ngữ

272.

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Trung bình

Thuật ngữ

273.

CƠ CẤU CỦA TÌNH HÌNH TỘI PHẠM

Trung bình

Khái niệm

274.

CƠ CHẾ BA BÊN TRONG QUAN HỆ LAO ĐỘNG

Dài

Khái niệm

275.

CƠ CHẾ BẢO ĐẢM QUYỀN CON NGƯỜI THEO ĐIỀU ƯỚC

Dài

Khái niệm

276.

CƠ CHẾ BẢO ĐẢM QUYỀN CON NGƯỜI THEO HIẾN CHƯƠNG

Dài

Khái niệm

277.

CƠ CHẾ CỦA LIÊN HỢP QUỐC VỀ THÚC ĐẨY VÀ BẢO VỆ QUYỀN CON NGƯỜI

Dài

Khái niệm

278.

CƠ CHẾ ĐIỀU CHỈNH PHÁP LUẬT

Dài

Khái niệm

279.

CƠ CHẾ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP CỦA TỔ CHỨC THƯƠNG MẠI THẾ GIỚI

Dài

Khái niệm

280.

CƠ CHẾ PHÒNG NGỪA TÌNH HÌNH TỘI PHẠM

Trung bình

Khái niệm

281.

CỔ ĐÔNG

Ngắn

Thuật ngữ

282.

CỔ PHẦN

Ngắn

Thuật ngữ

283.

CỔ PHIẾU

Dài

Thuật ngữ

284.

CƠ QUAN CHẤP HÀNH

Trung bình

Thuật ngữ

285.

CƠ QUAN CHUYÊN MÔN

Trung bình

Thuật ngữ

286.

CƠ QUAN CÔNG QUYỀN

Ngắn

Khái niệm

287.

CƠ QUAN ĐẠI DIỆN NGOẠI GIAO

Dài

Khái niệm

288.

CƠ QUAN ĐẠI DIỆN Ở NƯỚC NGOÀI

Ngắn

Khái niệm

289.

CƠ QUAN ĐIỀU TRA

Trung bình

Thuật ngữ

290.

CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO NHIỆM VỤ TIẾN HÀNH MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG ĐIỀU TRA

Trung bình

Thuật ngữ

291.

CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm

292.

CƠ QUAN NGANG BỘ

Ngắn

Thuật ngữ

293.

CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm

294.

CƠ QUAN QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI

Trung bình

Khái niệm

295.

CƠ QUAN QUỐC GIA VỀ QUYỀN CON NGƯỜI

Trung bình

Tổ chức

296.

CƠ QUAN QUYỀN LỰC NHÀ NƯỚC

Trung bình

Thuật ngữ

297.

CƠ QUAN QUYỀN LỰC QUỐC TẾ VỀ ĐÁY ĐẠI DƯƠNG

Rất dài

Tổ chức

298.

CƠ QUAN SỞ HỮU TRÍ TUỆ CỦA LIÊN MINH CHÂU ÂU

Trung bình

Tổ chức

299.

CƠ QUAN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

Trung bình

Khái niệm

300.

CƠ QUAN THUỘC CHÍNH PHỦ

Ngắn

Thuật ngữ

301.

CỜ QUỐC TỊCH

Ngắn

Thuật ngữ

302.

CƠ SỞ CỦA ĐẠO ĐỨC PHÁP LUẬT

Dài

Thuật ngữ

303.

CƠ SỞ CỦA TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ

Dài

Khái niệm

304.

CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI

Trung bình

Thuật ngữ

305.

CỔ TỨC

Ngắn

Thuật ngữ

306.

CỐ Ý PHẠM TỘI

Trung bình

Khái niệm

307.

CON ĐẺ

Ngắn

Thuật ngữ

308.

CON NGOÀI GIÁ THÚ

Trung bình

Thuật ngữ

309.

CON NUÔI

Ngắn

Thuật ngữ

310.

CÔNG BẰNG

Rất dài

Khái niệm

311.

CÔNG BÁO

Ngắn

Thuật ngữ

312.

CÔNG BỐ LUẬT

Ngắn

Thuật ngữ

313.

CÔNG CHỨC

Trung bình

Thuật ngữ

314.

CÔNG CHỨNG

Dài

Khái niệm

315.

CÔNG CỤ KINH TẾ TRONG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG

Trung bình

Khái niệm

316.

CÔNG DÂN

Trung bình

Khái niệm

317.

CÔNG ĐOÀN

Ngắn

Khái niệm

318.

CÔNG LÝ

Rất dài

Khái niệm

319.

CÔNG NGHỆ SẠCH

Ngắn

Thuật ngữ

320.

CÔNG NGHỆ XANH

Ngắn

Thuật ngữ

321.

CÔNG NHẬN BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH CỦA TÒA ÁN NƯỚC NGOÀI

Trung bình

Khái niệm

322.

CÔNG NHẬN KẾT QUẢ HÒA GIẢI NGOÀI TÒA ÁN

Trung bình

Khái niệm

323.

CÔNG NHẬN QUỐC TẾ

Trung bình

Thuật ngữ

324.

CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Trung bình

Thuật ngữ

325.

CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH BẢN ÁN DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN NƯỚC NGOÀI

Ngắn

Khái niệm

326.

CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH CỦA TRỌNG TÀI NƯỚC NGOÀI

Trung bình

Khái niệm

327.

CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN NƯỚC NGOÀI

Dài

Khái niệm

328.

CÔNG PHÁP QUỐC TẾ

Dài

Khái niệm

329.

CÔNG SẢN

Dài

Khái niệm

330.

CÔNG SỨ QUÁN

Ngắn

Thuật ngữ

331.

CÔNG TÁC XÃ HỘI

Ngắn

Thuật ngữ

332.

CÔNG TỐ

Trung bình

Khái niệm

333.

CÔNG TRÁI

Dài

Khái niệm

334.

CÔNG TY

Dài

Thuật ngữ

335.

CÔNG ƯỚC CỦA LIÊN HỢP QUỐC VỀ LUẬT BIỂN (UNCLOS)

Trung bình

Tác phẩm

336.

CÔNG ƯỚC VIÊN VỀ LUẬT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

Rất dài

Khái niệm

337.

CÔNG VỤ

Dài

Khái niệm

338.

CỬ TRI

Trung bình

Thuật ngữ

339.

CƯ TRÚ CHÍNH TRỊ

Ngắn

Thuật ngữ

340.

CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ

Ngắn

Thuật ngữ

341.

CUNG ỨNG LAO ĐỘNG

Ngắn

Thuật ngữ

342.

CƯỠNG CHẾ NHÀ NƯỚC

Trung bình

Thuật ngữ

343.

CƯỠNG CHẾ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

Dài

Thuật ngữ

344.

DẪN CHIẾU PHÁP LUẬT

Ngắn

Thuật ngữ

345.

DÂN CHỦ

Dài

Khái niệm

346.

DÂN CHỦ ĐẠI DIỆN

Dài

Khái niệm

347.

DÂN CHỦ TRỰC TIẾP

Dài

Khái niệm

348.

DÂN CHỦ TƯ SẢN

Dài

Khái niệm

349.

DÂN CHỦ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA

Dài

Khái niệm

350.

DẪN ĐỘ TỘI PHẠM

Trung bình

Thuật ngữ

351.

DÂN TỘC

Rất dài

Khái niệm

352.

DANH SÁCH CỬ TRI

Ngắn

Thuật ngữ

353.

DANH SÁCH NGƯỜI ỨNG CỬ

Ngắn

Thuật ngữ

354.

DI CHÚC

Trung bình

Khái niệm

355.

DI SẢN THỪA KẾ

Trung bình

Thuật ngữ

356.

DỊCH VỤ CÔNG

Rất dài

Khái niệm

357.

DỊCH VỤ PHÁP LÝ

Trung bình

Khái niệm

358.

DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI

Trung bình

Khái niệm

359.

DIỄN BIẾN CỦA TÌNH HÌNH TỘI PHẠM

Trung bình

Khái niệm

360.

DIỄN ĐÀN HỢP TÁC KINH TẾ CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG (APEC)

Trung bình

Sự kiện

361.

DIỆT CHỦNG

Dài

Khái niệm

362.

DOANH NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm

363.

Dự báo pháp luật

Trung bình

Thuật ngữ

364.

DỰ BÁO TÌNH HÌNH TỘI PHẠM

Trung bình

Khái niệm

365.

DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm

366.

ĐA DẠNG SINH HỌC

Trung bình

Thuật ngữ

367.

ĐẶC XÁ

Ngắn

Khái niệm

368.

ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

Ngắn

Thuật ngữ

369.

ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI

Ngắn

Thuật ngữ

370.

ĐẠI DIỆN LÃNH SỰ

Trung bình

Khái niệm

371.

ĐẠI DIỆN NGOẠI GIAO

Trung bình

Khái niệm

372.

ĐẠI DIỆN Ở NƯỚC NGOÀI

Trung bình

Khái niệm

373.

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

Trung bình

Thuật ngữ

374.

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT DÂN SỰ

Trung bình

Khái niệm

375.

ĐẠI DIỆN TRONG QUAN HỆ DÂN SỰ

Dài

Khái niệm

376.

ĐẠI DIỆN TRONG QUAN HỆ LAO ĐỘNG

Dài

Khái niệm

377.

ĐẠI HỘI CỔ ĐÔNG

Trung bình

Thuật ngữ

378.

ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG

Trung bình

Thuật ngữ

379.

ĐẠI HỘI ĐỒNG LIÊN HỢP QUỐC

Ngắn

Khái niệm

380.

ĐẠI LÝ

Dài

Khái niệm

381.

ĐẠI XÁ

Trung bình

Thuật ngữ

382.

ĐÀN HẶC

Ngắn

Thuật ngữ

383.

ĐĂNG KIỂM

Trung bình

Thuật ngữ

384.

ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI

Ngắn

Thuật ngữ

385.

ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU TẠI NƯỚC NGOÀI

Ngắn

Khái niệm

386.

ĐĂNG KÝ QUỐC TẾ

Trung bình

Thuật ngữ

387.

ĐĂNG KÝ QUỐC TẾ NHÃN HIỆU

Trung bình

Khái niệm

388.

ĐÁNH GIÁ CHỨNG CỨ

Dài

Khái niệm

389.

ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC

Trung bình

Khái niệm

390.

ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

Dài

Khái niệm

391.

ĐẠO ĐỨC CÔNG VỤ

Dài

Khái niệm

392.

ĐẢO NHÂN TẠO, CÔNG TRÌNH THIẾT BỊ TRÊN BIỂN

Trung bình

Thuật ngữ

393.

ĐÀO TẠO NGHỀ

Ngắn

Thuật ngữ

394.

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

Ngắn

Thuật ngữ

395.

ĐẶT CỌC

Ngắn

Thuật ngữ

396.

ĐẤT ĐAI

Trung bình

Khái niệm

397.

ĐẶT HÀNG CỦA NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm

398.

ĐẤT NGẬP NƯỚC

Ngắn

Thuật ngữ

399.

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm

400.

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm

401.

ĐẤU GIÁ

Ngắn

Thuật ngữ

402.

ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

Dài

Khái niệm

403.

ĐẤU THẦU

Dài

Khái niệm

404.

ĐẤU THẦU HÀNG HÓA

Trung bình

Khái niệm

405.

ĐẤU THẦU HÀNG HÓA DỊCH VỤ

Trung bình

Khái niệm

406.

ĐẦU THÚ

Ngắn

Thuật ngữ

407.

ĐẦU TƯ

Dài

Khái niệm

408.

ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

Trung bình

Khái niệm

409.

ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

Trung bình

Khái niệm

410.

ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC

Trung bình

Khái niệm

411.

ĐỊA CHÍNH

Ngắn

Thuật ngữ

412.

ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH

Trung bình

Thuật ngữ

413.

ĐỊA VỊ PHÁP LÝ

Trung bình

Khái niệm

414.

ĐỊA VỊ TỐ TỤNG DÂN SỰ

Dài

Khái niệm

415.

ĐỊA VỊ TƯ VẤN CỦA CÁC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ ĐỐI VỚI LIÊN HỢP QUỐC VỀ QUYỀN CON NGƯỜI

Trung bình

Khái niệm

416.

ĐIỀU CHỈNH PHÁP LUẬT

Trung bình

Khái niệm

417.

ĐIỀU KHOẢN TRỌNG TÀI

Dài

Khái niệm

418.

ĐIỀU KIỆN CHUNG GIAO HÀNG

Dài

Khái niệm

419.

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG

Trung bình

Thuật ngữ

420.

ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ (INCOTERMS)

Dài

Khái niệm

421.

ĐIỀU LỆ CÔNG TY

Dài

Khái niệm

422.

ĐIỀU LỆ CỦA PHÁP NHÂN

Trung bình

Thuật ngữ

423.

ĐIỀU LỆ HỢP TÁC XÃ

Dài

Khái niệm

424.

ĐIỀU TRA VIÊN

Dài

Thuật ngữ

425.

ĐIỀU TRA VỤ ÁN HÌNH SỰ

Dài

Khái niệm

426.

ĐIỀU TRẦN

Trung bình

Thuật ngữ

427.

ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

Trung bình

Khái niệm

428.

ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ VỀ MÔI TRƯỜNG

Dài

Khái niệm

429.

ĐÌNH CHỈ ĐIỀU TRA VỤ ÁN HÌNH SỰ

Ngắn

Thuật ngữ

430.

ĐÌNH CHỈ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

Trung bình

Khái niệm

431.

ĐÌNH CHỈ THỰC HIỆN VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Dài

Khái niệm

432.

ĐÌNH CHỈ TỐ TỤNG HÌNH SỰ

Ngắn

Thuật ngữ

433.

ĐÌNH CHỈ VỤ ÁN DÂN SỰ

Trung bình

Khái niệm

434.

ĐÌNH CHỈ VỤ ÁN HÌNH SỰ

Trung bình

Thuật ngữ

435.

ĐÌNH CÔNG

Ngắn

Thuật ngữ

436.

ĐỊNH GIÁ

Ngắn

Thuật ngũ

437.

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Ngắn

Thuật ngữ

438.

ĐỊNH TỘI DANH

Dài

Khái niệm

439.

ĐOÀN BỒI THẨM

Ngắn

Thuật ngữ

440.

ĐỘC QUYỀN

Rất dài

Khái niệm

441.

ĐỐI CHẤT TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ

Ngắn

Thuật ngữ

442.

ĐỜI SỐNG PHÁP LUẬT

Rất dài

Khái niệm

443.

ĐỐI THOẠI XÃ HỘI TRONG QUAN HỆ LAO ĐỘNG

Trung bình

Khái niệm

444.

ĐỐI XỬ QUỐC GIA

Trung bình

Thuật ngữ

445.

ĐỐI XỬ TỐI HUỆ QUỐC

Trung bình

Thuật ngữ

446.

ĐƠN KIỆN HÀNH CHÍNH

Ngắn

Thuật ngữ

447.

ĐƠN VỊ BẦU CỬ

Trung bình

Thuật ngữ

448.

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

Ngắn

Thuật ngữ

449.

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH – KINH TẾ ĐẶC BIỆT

Trung bình

Thuật ngữ

450.

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH – LÃNH THỔ

Ngắn

Thuật ngữ

451.

ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP

Trung bình

Thuật ngữ

452.

ĐỘNG CƠ PHẠM TỘI

Ngắn

Khái niệm

453.

ĐỒNG PHẠM

Dài

Khái niệm

454.

ĐỒNG THUẬN

Trung bình

Khái niệm

455.

ĐỘNG VẬT NGUY CẤP, QUÝ HIẾM

Ngắn

Thuật ngữ

456.

ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI

Trung bình

Khái niệm

457.

ĐỨC TRỊ

Trung bình

Thuật ngữ

458.

ĐƯƠNG SỰ

Ngắn

Thuật ngữ

459.

ĐƯƠNG SỰ TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ

Dài

Khái niệm

460.

EO BIỂN QUỐC TẾ

Trung bình

Thuật ngữ

461.

ESTOPPEL

Trung bình

Thuật ngữ

462.

GIÁ ĐẤT

Ngắn

Thuật ngữ

463.

GIA ĐÌNH

Trung bình

Khái niệm

464.

GIÁ TRỊ HỌC PHÁP LUẬT

Rất dài

Khái niệm

465.

GIAI ĐOẠN PHẠM TỘI

Trung bình

Khái niệm

466.

GIAI ĐOẠN TỐ TỤNG HÌNH SỰ

Dài

Khái niệm

467.

GIẢI PHÁP PHÒNG NGỪA TÌNH HÌNH TỘI PHẠM

Trung bình

Khái niệm

468.

GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG

Dài

Thuật ngữ

469.

GIẢI TÁN CHÍNH PHỦ

Ngắn

Thuật ngữ

470.

GIẢI TÁN QUỐC HỘI

Ngắn

Thuật ngữ

471.

GIẢI THỂ DOANH NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm

472.

GIẢI THỂ PHÁP NHÂN

Trung bình

Thuật ngữ

473.

GIẢI THÍCH HIẾN PHÁP

Ngắn

Thuật ngữ

474.

GIẢI THÍCH PHÁP LUẬT

Ngắn

Thuật ngữ

475.

GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP

Trung bình

Thuật ngữ

476.

GIÁM ĐỐC THẨM BẢN ÁN DÂN SỰ

Trung bình

Khái niệm

477.

GIÁM ĐỐC THẨM HÌNH SỰ

Dài

Thuật ngữ

478.

GIÁM ĐỐC XÉT XỬ HÌNH SỰ

Trung bình

Thuật ngữ

479.

GIÁM HỘ

Dài

Thuật ngữ

480.

GIÁM HỘ PHÁP LUẬT

Ngắn

Thuật ngữ

481.

GIẢM MỨC HÌNH PHẠT ĐÃ TUYÊN

Ngắn

Thuật ngữ

482.

GIÁM SÁT HÀNH CHÍNH

Trung bình

Khái niệm

483.

GIÁM SÁT NGÂN HÀNG

Trung bình

Khái niệm

484.

GIÁM SÁT NHÀ NƯỚC

Dài

Khái niệm

485.

GIÁM SÁT QUYỀN LỰC NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm

486.

GIÁM SÁT TỐI CAO CỦA QUỐC HỘI

Ngắn

Thuật ngữ

487.

GIÁM THỊ TRẠI GIAM

Ngắn

Thuật ngữ

488.

GIAO ĐẤT

Ngắn

Thuật ngữ

489.

GIAO DỊCH DÂN SỰ

Dài

Khái niệm

490.

GIÁO DỤC PHÁP LUẬT

Dài

Thuật ngữ

491.

GIÁO DỤC QUYỀN CON NGƯỜI

Rất dài

Khái niệm

492.

GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG

Ngắn

Thuật ngữ

493.

GIẤY TỜ CÓ GIÁ

Trung bình

Thuật ngữ

494.

GIỚI HẠN CỦA QUYỀN CON NGƯỜI

Dài

Khái niệm

495.

GIỚI NGHIÊM

Trung bình

Thuật ngữ

496.

GIỚI THIỆU VIỆC LÀM

Ngắn

Thuật ngữ

497.

GIỮ NGUYÊN TRẠNG (STATUS QUO)

Trung bình

Thuật ngữ

498.

GÓP VỐN

Dài

Khái niệm

499.

HẠ NGHỊ VIỆN

Dài

Khái niệm

500.

HẢI QUAN

Ngắn

Thuật ngữ

501.

HÀM, CẤP NGOẠI GIAO VÀ LÃNH SỰ

Trung bình

Thuật ngữ

502.

HẠN CHẾ CẠNH TRANH

Trung bình

Thuật ngữ

503.

HẠN ĐIỀN

Trung bình

Thuật ngữ

504.

HÀN PHI TỬ

Ngắn

Nhân vật

505.

HÀNG GIẢ

Dài

Khái niệm

506.

HÀNG HÓA QUÁ CẢNH

Trung bình

Khái niệm

507.

HÀNG RÀO PHI THUẾ QUAN

Trung bình

Khái niệm

508.

HÀNG RÀO THUẾ QUAN

Trung bình

Khái niệm

509.

HÀNH CHÍNH CÔNG

Dài

Khái niệm

510.

HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC

Rất dài

Khái niệm

511.

HÀNH CHÍNH TƯ

Trung bình

Khái niệm

512.

HÀNH PHÁP

Dài

Khái niệm

513.

HÀNH VI CÔNG VỤ

Ngắn

Khái niệm

514.

HÀNH VI HÀNH CHÍNH

Ngắn

Khái niệm

515.

HÀNH VI HỢP PHÁP

Dài

Khái niệm

516.

HÀNH VI NHÀ NƯỚC TRONG LUẬT QUỐC TẾ

Dài

Khái niệm

517.

HÀNH VI PHẠM TỘI

Trung bình

Khái niệm

518.

HÀNH VI PHÁP LUẬT

Dài

Khái niệm

519.

HÀNH VI THƯƠNG MẠI

Dài

Khái niệm

520.

HÀNH VI VI PHẠM PHÁP LUẬT

Dài

Khái niệm

521.

HÀNH VI VI PHẠM PHÁP LUẬT QUỐC TẾ

Dài

Khái niệm

522.

HẬU QUẢ CỦA TỘI PHẠM

Trung bình

Khái niệm

523.

HỆ THỐNG (HỌ) PHÁP LUẬT ANH – MỸ

Dài

Khái niệm

524.

HỆ THỐNG (HỌ) PHÁP LUẬT CHÂU ÂU LỤC ĐỊA

Dài

Khái niệm

525.

HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ

Dài

Khái niệm

526.

HỆ THỐNG CƠ QUAN ĐIỀU TRA VIỆT NAM

Dài

Thuật ngữ

527.

HỆ THỐNG CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC

Dài

Khái niệm

528.

HỆ THỐNG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm

529.

HỆ THỐNG HÓA PHÁP LUẬT

Trung bình

Khái niệm

530.

HỆ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Rất dài

Khái niệm

531.

HỆ THỐNG PHÁP LUẬT

Rất dài

Khái niệm

532.

HỆ THỐNG PHÁP LUẬT HỒI GIÁO

Trung bình

Khái niệm

533.

Hệ thống pháp luật hỗn hợp

Trung bình

Khái niệm

534.

HỆ THỐNG PHÁP LUẬT QUỐC GIA

Dài

Khái niệm

535.

HỆ THỐNG PHÁP LUẬT QUỐC TẾ

Ngắn

Khái niệm

536.

HỆ THỐNG PHÁP LUẬT VIỆT NAM

Dài

Khái niệm

537.

HỆ THỐNG PHÁP LUẬT XÃ HỘI CHỦ NGHĨA

Dài

Khái niệm

538.

HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẤT ĐAI

Trung bình

Thuật ngữ

539.

HỆ THỐNG THƯƠNG MẠI ĐA PHƯƠNG

Dài

Khái niệm

540.

HỆ THỐNG TOÀ ÁN NHÂN DÂN VIỆT NAM

Trung bình

Khái niệm

541.

HỆ THỐNG VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN VIỆT NAM

Trung bình

Thuật ngữ

542.

HỆ THUỘC TRONG TƯ PHÁP QUỐC TẾ

Dài

Khái niệm

543.

HỆ TƯ TƯỞNG PHÁP LUẬT

Dài

Khái niệm

544.

HIẾN CHƯƠNG LIÊN HỢP QUỐC

Dài

Tác phẩm

545.

HIẾN PHÁP

Trung bình

Thuật ngữ

546.

HIẾN PHÁP HỢP CHÚNG QUỐC HOA KỲ

Dài

Khái niệm

547.

HIẾN PHÁP NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM NĂM 1980

Trung bình

Tác phẩm

548.

HIẾN PHÁP NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM NĂM 1992

Trung bình

Tác phẩm

549.

HIẾN PHÁP NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM NĂM 2013

Trung bình

Tác phẩm

550.

HIẾN PHÁP NƯỚC VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HÒA NĂM 1946

Trung bình

Tác phẩm

551.

HIẾN PHÁP NƯỚC VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HÒA NĂM 1959

Trung bình

Tác phẩm

552.

HIẾN PHÁP VIỆT NAM CỘNG HÒA NĂM 1956

Trung bình

Tác phẩm

553.

HIẾN PHÁP VIỆT NAM CỘNG HÒA NĂM 1967

Trung bình

Tác phẩm

554.

HIỆN TRƯỜNG VỤ ÁN HÌNH SỰ

Trung bình

Thuật ngữ

555.

HIỆP ĐỊNH CHUNG VỀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (GATS)

Trung bình

Tác phẩm

556.

HIỆP ĐỊNH ĐẦU TƯ SONG PHƯƠNG

Dài

Thuật ngữ

557.

HIỆP ĐỊNH GENÈVE 1954

Trung bình

Tác phẩm

558.

HIỆP ĐỊNH PARIS 1973

Trung bình

Tác phẩm

559.

HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Dài

Thuật ngữ

560.

HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO (FTA)

Rất dài

Thuật ngữ

561.

HIỆP ĐỊNH TỰ DO HÓA THƯƠNG MẠI (GATT)

Rất dài

Tác phẩm

562.

HIỆP ĐỊNH TƯƠNG TRỢ TƯ PHÁP

Dài

Thuật ngữ

563.

HIỆP ĐỊNH VỀ CÁC BIỆN PHÁP ĐẦU TƯ LIÊN QUAN ĐẾN THƯƠNG MẠI (TRIMS)

Trung bình

Tác phẩm

564.

HIỆP ĐỊNH VỀ CÁC KHÍA CẠNH LIÊN QUAN ĐẾN THƯƠNG MẠI CỦA QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ (TRIPS)

Trung bình

Tác phẩm

565.

HIỆP HỘI LUẬT QUỐC TẾ

Ngắn

Tổ chức

566.

HIỆP ƯỚC HỢP TÁC THÂN THIỆN NĂM 1976

Trung bình

Tác phẩm

567.

HIỆU LỰC CỦA BỘ LUẬT HÌNH SỰ

Dài

Khái niệm

568.

HIỆU LỰC ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

Trung bình

Khái niệm

569.

HIỆU LỰC PHÁP LUẬT

Dài

Khái niệm

570.

HIỆU LỰC TRỊ NGOẠI LÃNH THỔ

Ngắn

Khái niệm

571.

HIỆU QUẢ PHÁP LUẬT

Rất dài

Khái niệm

572.

HIỆU QUẢ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Dài

Khái niệm

573.

HIỆU ỨNG NHÀ KÍNH

Ngắn

Thuật ngữ

574.

HÌNH PHẠT

Dài

Khái niệm

575.

HÌNH PHẠT BỔ SUNG

Trung bình

Khái niệm

576.

HÌNH PHẠT CẢI TẠO KHÔNG GIAM GIỮ

Ngắn

Khái niệm

577.

HÌNH PHẠT CẤM CƯ TRÚ

Ngắn

Khái niệm

578.

HÌNH PHẠT CẤM ĐẢM NHIỆM CHỨC VỤ, CẤM HÀNH NGHỀ HOẶC LÀM CÔNG VIỆC NHẤT ĐỊNH

Ngắn

Khái niệm

579.

HÌNH PHẠT CẤM HUY ĐỘNG VỐN

Ngắn

Khái niệm

580.

HÌNH PHẠT CẤM KINH DOANH, CẤM HOẠT ĐỘNG TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC

Ngắn

Khái niệm

581.

HÌNH PHẠT CẢNH CÁO

Ngắn

Khái niệm

582.

HÌNH PHẠT CHÍNH

Trung bình

Khái niệm

583.

HÌNH PHẠT ĐÌNH CHỈ HOẠT ĐỘNG

Ngắn

Khái niệm

584.

HÌNH PHẠT QUẢN CHẾ

Ngắn

Khái niệm

585.

HÌNH PHẠT TỊCH THU TÀI SẢN

Ngắn

Khái niệm

586.

HÌNH PHẠT TIỀN

Trung bình

Khái niệm

587.

HÌNH PHẠT TRỤC XUẤT

Ngắn

Khái niệm

588.

HÌNH PHẠT TÙ CHUNG THÂN

Ngắn

Khái niệm

589.

HÌNH PHẠT TÙ CÓ THỜI HẠN

Trung bình

Khái niệm

590.

HÌNH PHẠT TỬ HÌNH

Ngắn

Khái niệm

591.

HÌNH PHẠT TƯỚC MỘT SỐ QUYỀN CÔNG DÂN

Ngắn

Khái niệm

592.

HÌNH SỰ HÓA

Trung bình

Khái niệm

593.

HÌNH THỨC NHÀ NƯỚC

Dài

Khái niệm

594.

HÌNH THỨC PHÁP LUẬT

Trung bình

Khái niệm

595.

HÌNH THỨC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Trung bình

Thuật ngữ

596.

HỒ CHÍ MINH

Rất dài

Nhân danh

597.

HỘ CHIẾU

Ngắn

Thuật ngữ

598.

HỘ GIA ĐÌNH

Dài

Khái niệm

599.

HỘ GIA ĐÌNH SỬ DỤNG ĐẤT

Ngắn

Khái niệm

600.

HỘ KHẨU

Ngắn

Thuật ngữ

601.

HỒ SƠ MÔI TRƯỜNG

Trung bình

Thuật ngữ

602.

HỘ TỊCH

Ngắn

Thuật ngữ

603.

HÒA GIẢI NGOÀI TÒA ÁN

Dài

Khái niệm

604.

HÒA GIẢI TRANH CHẤP LAO ĐỘNG

Trung bình

Thuật ngữ

605.

HOÀ GIẢI TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ

Rất dài

Khái niệm

606.

HOÃN CHẤP HÀNH HÌNH PHẠT

Ngắn

Khái niệm

607.

HOÃN THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ

Trung bình

Thuật ngữ

608.

HOÀNG VIỆT LUẬT LỆ

Trung bình

Tác phẩm

609.

HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG

Dài

Khái niệm

610.

HOẠT ĐỘNG PHÁP LUẬT

Dài

Khái niệm

611.

HỌC THUYẾT CHÍNH TRỊ - PHÁP LUẬT

Dài

Khái niệm

612.

HỌC THUYẾT LUẬT QUỐC TẾ

Dài

Khái niệm

613.

HỌC THUYẾT MÁC-LÊNIN VỀ NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT

Dài

Khái niệm

614.

Học thuyết pháp luật

Trung bình

Khái niệm

615.

HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI

Ngắn

Tổ chức

616.

HỌC VIỆN TƯ PHÁP

Ngắn

Tổ chức

617.

HỘI ĐỒNG BẢO AN LIÊN HỢP QUỐC

Dài

Tổ chức

618.

HỘI ĐỒNG BẢO HIẾN

Dài

Khái niệm

619.

HỘI ĐỒNG BẦU CỬ

Trung bình

Khái niệm

620.

HỘI ĐỒNG BẦU CỬ QUỐC GIA

Trung bình

Khái niệm

621.

HỘI ĐỒNG BỘ TRƯỞNG

Trung bình

Khái niệm

622.

HỘI ĐỒNG DÂN TỘC CỦA QUỐC HỘI

Trung bình

Khái niệm

623.

HỘI ĐỒNG KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA LIÊN HỢP QUỐC

Dài

Tổ chức

624.

HỘI ĐỒNG KỶ LUẬT

Ngắn

Thuật ngữ

625.

HỘI ĐỒNG NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm

626.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

Ngắn

Thuật ngữ

627.

HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ HỢP TÁC XÃ

Ngắn

Thuật ngữ

628.

HỘI ĐỒNG QUỐC PHÒNG, AN NINH CỦA QUỐC HỘI

Trung bình

Khái niệm

629.

HỘI ĐỒNG QUYỀN CON NGƯỜI CỦA LIÊN HỢP QUỐC

Dài

Tổ chức

630.

HỘI ĐỒNG THẨM PHÁN

Ngắn

Thuật ngữ

631.

HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN

Ngắn

Thuật ngữ

632.

HỘI ĐỒNG THI ĐUA KHEN THƯỞNG

Ngắn

Thuật ngữ

633.

HỘI ĐỒNG XÉT XỬ DÂN SỰ

Trung bình

Khái niệm

634.

HỘI ĐỒNG XÉT XỬ VỤ ÁN HÀNH CHÍNH

Ngắn

Thuật ngữ

635.

HỘI LUẬT GIA VIỆT NAM

Ngắn

Tổ chức

636.

HỘI NGHỊ CỬ TRI

Trung bình

Khái niệm

637.

HỘI NGHỊ HIỆP THƯƠNG

Trung bình

Khái niệm

638.

HỘI NGHỊ LAHAYE VỀ TƯ PHÁP QUỐC TẾ

Ngắn

Tổ chức

639.

HỘI NGHỊ LIÊN HỢP QUỐC VỀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

Trung bình

Sự kiện

640.

HỘI NGHỊ LIÊN HỢP QUỐC VỀ THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN (UNCTAD)

Ngắn

Tổ chức

641.

HỘI NGHỊ QUỐC TẾ

Ngắn

Khái niệm

642.

HỘI NGHỊ XÃ VIÊN

Trung bình

Thuật ngữ

643.

HỘI QUỐC LIÊN

Ngắn

Tổ chức

644.

HỘI THẨM NHÂN DÂN

Ngắn

Thuật ngữ

645.

HỒI TỐ

Trung bình

Thuật ngữ

646.

HỒI TỴ

Ngắn

Thuật ngữ

647.

HÔN NHÂN

Dài

Khái niệm

648.

HÔN NHÂN CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI

Trung bình

Khái niệm

649.

HÔN NHÂN THỰC TẾ

Trung bình

Thuật ngữ

650.

HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM

Dài

Khái niệm

651.

HỢP ĐỒNG BAO TIÊU SẢN PHẨM

Trung bình

Thuật ngữ

652.

HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Trung bình

Thuật ngữ

653.

HỢP ĐỒNG CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Ngắn

Khái niệm

654.

HỢP ĐỒNG DÂN SỰ

Trung bình

Khái niệm

655.

HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ

Trung bình

Thuật ngữ

656.

HỢP ĐỒNG GIA CÔNG

Trung bình

Thuật ngữ

657.

HỢP ĐỒNG GIA NHẬP

Ngắn

Khái niệm

658.

HỢP ĐỒNG GỬI GIỮ TÀI SẢN

Trung bình

Thuật ngữ

659.

HỢP ĐỒNG HÀNH CHÍNH

Ngắn

Thuật ngữ

660.

HỢP ĐỒNG KINH DOANH

Rất dài

Khái niệm

661.

HỢP ĐỒNG KÝ KẾT VỚI NGƯỜI TIÊU DÙNG

Trung bình

Thuật ngữ

662.

HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG

Dài

Khái niệm

663.

HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HOÁ

Dài

Thuật ngữ

664.

HỢP ĐỒNG MƯỢN TÀI SẢN

Ngắn

Thuật ngữ

665.

HỢP ĐỒNG TẶNG CHO TÀI SẢN

Ngắn

Thuật ngữ

666.

HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP TÀI SẢN

Ngắn

Thuật ngữ

667.

HỢP ĐỒNG THEO MẪU

Trung bình

Thuật ngữ

668.

HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT

Ngắn

Khái niệm

669.

HỢP ĐỒNG THUÊ TÀI SẢN

Ngắn

Thuật ngữ

670.

HỢP ĐỒNG THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Trung bình

Khái niệm

671.

HỢP ĐỒNG TRAO ĐỔI TÀI SẢN

Ngắn

Thuật ngữ

672.

HỢP ĐỒNG VẬN CHUYỂN

Dài

Thuật ngữ

673.

HỢP ĐỒNG VAY TÀI SẢN

Ngắn

Thuật ngữ

674.

HỢP TÁC CÔNG TƯ

Trung bình

Khái niệm

675.

HỢP TÁC QUỐC TẾ TRONG PHÒNG NGỪA TÌNH HÌNH TỘI PHẠM

Trung bình

Thuật ngữ

676.

HỢP TÁC XÃ

Ngắn

Thuật ngữ

677.

HỨA THƯỞNG

Ngắn

Thuật ngữ

678.

HUGO GROTIUS

Ngắn

Nhân vật

679.

HƯỞNG QUỐC TỊCH

Ngắn

Thuật ngữ

680.

HƯƠNG ƯỚC

Trung bình

Thuật ngữ

681.

ISO 14000 (INTERNATIONAL STANDARD ORGANIZATION)

Trung bình

Thuật ngữ

682.

JEAN JACQUES ROUSSEAU

Trung bình

Nhân vật

683.

JOHN LOCKE

Trung bình

Nhân vật

684.

KÊ BIÊN TÀI SẢN

Dài

Khái niệm

685.

KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Trung bình

Thuật ngữ

686.

KẾ HOẠCH HOÁ HOẠT ĐỘNG ĐẤU TRANH CHỐNG TÌNH HÌNH TỘI PHẠM

Trung bình

Thuật ngữ

687.

KẾ HOẠCH HOÁ HOẠT ĐỘNG PHÒNG NGỪA TÌNH HÌNH TỘI PHẠM

Trung bình

Thuật ngữ

688.

KẾ THỪA PHÁP LUẬT

Trung bình

Thuật ngữ

689.

KẾ THỪA TRONG LUẬT QUỐC TẾ

Trung bình

Thuật ngữ

690.

KÊNH ĐÀO QUỐC TẾ

Ngắn

Khái niệm

691.

KẾT ÁN

Ngắn

Thuật ngữ

692.

KẾT HÔN

Ngắn

Khái niệm

693.

KẾT LUẬN ĐIỀU TRA

Ngắn

Thuật ngữ

694.

KẾT LUẬN THANH TRA

Ngắn

Thuật ngữ

695.

KHẮC PHỤC Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG

Ngắn

Thuật ngữ

696.

Khách thể của luật học so sánh

Trung bình

Khái niệm

697.

KHÁCH THỂ CỦA TỘI PHẠM

Trung bình

Khái niệm

698.

KHAI SINH

Ngắn

Thuật ngữ

699.

KHAI TỬ

Ngắn

Thuật ngữ

700.

KHÁNG CÁO

Trung bình

Thuật ngữ

701.

KHÁNG NGHỊ TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ

Rất dài

Khái niệm

702.

KHÁNG NGHỊ TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ

Trung bình

Thuật ngữ

703.

KHẾ ƯỚC XÃ HỘI

Trung bình

Thuật ngú

704.

KHEN THƯỞNG

Ngắn

Thuật ngữ

705.

KHIỂN TRÁCH

Ngắn

Thuật ngữ

706.

KHIẾU NẠI

Ngắn

Thuật ngữ

707.

KHIẾU NẠI HÀNH CHÍNH

Ngắn

Khái niệm

708.

KHIẾU NẠI TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ

Trung bình

Thuật ngữ

709.

KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Trung bình

Thuật ngữ

710.

KHOA HỌC LUẬT DÂN SỰ

Dài

Khái niệm

711.

KHOA HỌC LUẬT HÀNH CHÍNH

Trung bình

Khái niệm

712.

KHOA HỌC LUẬT HIẾN PHÁP

Trung bình

Khái niệm

713.

KHOA HỌC LUẬT HÌNH SỰ

Dài

Khái niệm

714.

KHOA HỌC LUẬT MÔI TRƯỜNG

Dài

Khái niệm

715.

KHOA HỌC LUẬT TỐ TỤNG HÀNH CHÍNH

Trung bình

Khái niệm

716.

KHOA HỌC LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ

Dài

Khái niệm

717.

KHOAN DUNG

Ngắn

Thuật ngữ

718.

KHỞI KIỆN DÂN SỰ

Ngắn

Thuật ngữ

719.

KHỞI TỐ BỊ CAN

Ngắn

Thuật ngữ

720.

KHỞI TỐ VỤ ÁN HÌNH SỰ

Ngắn

Thuật ngữ

721.

KHÔNG QUỐC TỊCH

Ngắn

Thuật ngữ

722.

KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN

Ngắn

Thuật ngữ

723.

KHU TỰ TRỊ

Ngắn

Khái niệm

724.

KHU VỰC BIÊN GIỚI

Ngắn

Khái niệm

725.

KHU VỰC MẬU DỊCH TỰ DO

Trung bình

Khái niệm

726.

KHỦNG BỐ

Dài

Khái niệm

727.

KHỦNG BỐ QUỐC TẾ

Trung bình

Khái niệm

728.

KIỂM DỊCH ĐỘNG, THỰC VẬT

Ngắn

Thuật ngữ

729.

KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI

Ngắn

Thuật ngữ

730.

KIỂM SÁT HOẠT ĐỘNG TƯ PHÁP

Trung bình

Khái niệm

731.

KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÍN DỤNG

Dài

Khái niệm

732.

KIỂM SOÁT Ô NHIỄM

Trung bình

Khái niệm

733.

KIỂM SOÁT QUYỀN LỰC NHÀ NƯỚC

Dài

Khái niệm

734.

KIỂM SOÁT TỘI PHẠM

Dài

Khái niệm

735.

KIỂM TOÁN

Trung bình

Khái niệm

736.

KIỂM TOÁN MÔI TRƯỜNG

Ngắn

Thuật ngữ

737.

KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC

Ngắn

Khái niệm

738.

KIỂM TRA CHỨNG CỨ

Trung bình

Khái niệm

739.

KIỂM TRA HÀNH CHÍNH

Ngắn

Thuật ngữ

740.

KIỂM TRA NỘI BỘ

Ngắn

Thuật ngữ

741.

KIỂM TRA VIÊN

Ngắn

Thuật ngữ

742.

KIỂU NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm

743.

KIỂU PHÁP LUẬT

Trung bình

Khái niệm

744.

KINH DOANH

Rất dài

Khái niệm

745.

KINH TẾ HỌC PHÁP LUẬT

Dài

Khái niệm

746.

KÝ CƯỢC

Ngắn

Thuật ngữ

747.

KỲ HỌP HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

Trung bình

Thuật ngữ

748.

KỲ HỌP QUỐC HỘI

Trung bình

Thuật ngữ

749.

KỲ HỌP QUỐC HỘI KHOÁ I NĂM 1946

Trung bình

Sự kiện

750.

KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

Trung bình

Thuật ngữ

751.

KỶ LUẬT CÁN BỘ

Ngắn

Thuật ngữ

752.

KỶ LUẬT CÔNG CHỨC

Ngắn

Thuật ngữ

753.

KỶ LUẬT LAO ĐỘNG

Ngắn

Thuật ngữ

754.

KỶ LUẬT VIÊN CHỨC

Ngắn

Thuật ngữ

755.

KÝ QUỸ

Ngắn

Thuật ngữ

756.

KÝ QUỸ MÔI TRƯỜNG

Ngắn

Thuật ngữ

757.

KỸ THUẬT HÌNH SỰ

Trung bình

Thuật ngữ

758.

KỸ THUẬT LẬP HIẾN

Ngắn

Thuật ngữ

759.

KỸ THUẬT LẬP PHÁP

Ngắn

Thuật ngữ

760.

KỸ THUẬT PHÁP LÝ

Trung bình

Thuật ngữ

761.

LẠM PHÁT

Ngắn

Thuật ngữ

762.

LÃN CÔNG

Ngắn

Thuật ngữ

763.

LÃNH HẢI

Ngắn

Khái niệm

764.

LÃNH THỔ CÓ QUY CHẾ PHÁP LÝ QUỐC TẾ

Ngắn

Khái niệm

765.

LÃNH THỔ QUỐC GIA

Trung bình

Thuật ngữ

766.

LAO ĐỘNG CÔNG ÍCH

Ngắn

Thuật ngữ

767.

LAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC

Trung bình

Khái niệm

768.

LAO ĐỘNG DI TRÚ

Trung bình

Khái niệm

769.

LAO ĐỘNG TRẺ EM

Rất dài

Khái niệm

770.

LẬP HIẾN

Dài

Thuật ngữ

771.

LẬP PHÁP

Dài

Thuật ngữ

772.

LẬP QUY

Dài

Thuật ngữ

773.

LẤY PHIẾU TÍN NHIỆM

Ngắn

Thuật ngữ

774.

LỆ PHÍ

Ngắn

Thuật ngữ

775.

LỆNH

Ngắn

Thuật ngữ

776.

LEX MERCATORIA

Trung bình

Thuật ngữ

777.

LIÊN BANG

Dài

Khái niệm

778.

LIÊN BANG ĐÔNG DƯƠNG

Ngắn

Tổ chức

779.

LIÊN ĐOÀN LUẬT SƯ VIỆT NAM

Ngắn

Tổ chức

780.

LIÊN HỢP QUỐC

Dài

Tổ chức

781.

LIÊN MINH

Dài

Khái niệm

782.

LIÊN MINH THUẾ QUAN

Ngắn

Khái niệm

783.

LÍNH ĐÁNH THUÊ

Dài

Khái niệm

784.

LỢI ÍCH HỢP PHÁP

Ngắn

Khái niệm

785.

LỢI NHUẬN

Ngắn

Thuật ngữ

786.

LUẬT

Ngắn

Khái niệm

787.

LUẬT 12 BẢNG

Ngắn

Tác phẩm

788.

LUẬT AN SINH XÃ HỘI

Ngắn

Thuật ngữ

789.

LUẬT BẦU CỬ

Ngắn

Thuật ngữ

790.

LUẬT BIỂN QUỐC TẾ

Dài

Khái niệm

791.

LUẬT BIỂN VIỆT NAM

Trung bình

Khái niệm

792.

LUẬT CƠ BẢN

Ngắn

Khái niệm

793.

LUẬT CÔNG ĐOÀN

Ngắn

Thuật ngữ

794.

LUẬT CỘNG ĐỒNG CHÂU ÂU

Ngắn

Khái niệm

795.

LUẬT DÂN SỰ

Ngắn

Khái niệm

796.

LUẬT ĐẤT ĐAI

Ngắn

Khái niệm

797.

LUẬT ĐẦU TƯ QUỐC TẾ

Trung bình

Khái niệm

798.

LUẬT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

Ngắn

Khái niệm

799.

LUẬT HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG QUỐC TẾ

Ngắn

Khái niệm

800.

LUẬT HÀNH CHÍNH

Ngắn

Khái niệm

801.

LUẬT HIẾN PHÁP

Ngắn

Khái niệm

802.

LUẬT HÌNH SỰ

Ngắn

Khái niệm

803.

LUẬT HÌNH SỰ QUỐC TẾ

Dài

Khái niệm

804.

LUẬT HÌNH SỰ SO SÁNH

Dài

Khái niệm

805.

LUẬT HỌC SO SÁNH

Dài

Thuật ngữ

806.

LUẬT HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH

Ngắn

Khái niệm

807.

LUẬT KINH DOANH QUỐC TẾ

Ngắn

Khái niệm

808.

LUẬT KINH TẾ

Ngắn

Thuật ngữ

809.

LUẬT KINH TẾ QUỐC TẾ

Ngắn

Khái niệm

810.

LUẬT LA MÃ

Dài

Khái niệm

811.

LUẬT LAO ĐỘNG

Ngắn

Thuật ngữ

812.

LUẬT MÔI TRƯỜNG

Ngắn

Khái niệm

813.

LUẬT MÔI TRƯỜNG QUỐC TẾ

Ngắn

Khái niệm

814.

LUẬT NGÂN HÀNG

Ngắn

Khái niệm

815.

LUẬT NGOẠI GIAO VÀ LÃNH SỰ

Ngắn

Khái niệm

816.

LUẬT NHÂN ĐẠO QUỐC TẾ

Dài

Khái niệm

817.

LUẬT QUỐC TẾ

Ngắn

Khái niệm

818.

LUẬT QUỐC TẾ VỀ QUYỀN CON NGƯỜI

Ngắn

Khái niệm

819.

LUẬT QUỐC TẾ VỀ XUNG ĐỘT VŨ TRANG

Ngắn

Khái niệm

820.

LUẬT SỞ HỮU TRÍ TUỆ

Ngắn

Khái niệm

821.

LUẬT TÀI CHÍNH

Trung bình

Khái niệm

822.

LUẬT THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ

Trung bình

Khái niệm

823.

LUẬT THUẾ

Trung bình

Khái niệm

824.

LUẬT THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Ngắn

Khái niệm

825.

LUẬT TỔ CHỨC QUỐC TẾ

Ngắn

Khái niệm

826.

LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ

Ngắn

Khái niệm

827.

LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ SO SÁNH

Dài

Khái niệm

828.

LUẬT VỀ SỬ DỤNG NGUỒN NƯỚC QUỐC TẾ

Ngắn

Khái niệm

829.

LUẬT VŨ TRỤ

Ngắn

Khái niệm

830.

LUẬT XUYÊN QUỐC GIA

Ngắn

Thuật ngữ

831.

LƯƠNG CƠ BẢN

Ngắn

Khái niệm

832.

LƯƠNG TỐI THIỂU

Ngắn

Khái niệm

833.

LY HÔN

Ngắn

Khái niệm

834.

LÝ THUYẾT PHÂN QUYỀN

Dài

Khái niệm

835.

MÃ SỐ ĐỊNH DANH CÔNG DÂN

Ngắn

Thuật ngữ

836.

MANG THAI HỘ

Trung bình

Thuật ngữ

837.

MẶT CHỦ QUAN CỦA TỘI PHẠM

Dài

Khái niệm

838.

MẶT KHÁCH QUAN CỦA TỘI PHẠM

Dài

Khái niệm

839.

MẤT TÍCH

Ngắn

Thuật ngữ

840.

MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM

Trung bình

Tổ chức

841.

MẪU VẬT ĐỘNG, THỰC VẬT

Ngắn

Thuật ngữ

842.

MIỄN CHẤP HÀNH HÌNH PHẠT

Ngắn

Thuật ngữ

843.

MIỄN THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ

Ngắn

Thuật ngữ

844.

MIỄN TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ

Trung bình

Thuật ngữ

845.

MIỄN TRỪ TƯ PHÁP

Trung bình

Thuật ngữ

846.

MÔ HÌNH TỐ TỤNG HÌNH SỰ

Rất dài

Khái niệm

847.

MỞ THỪA KẾ

Ngắn

Thuật ngữ

848.

MÔI GIỚI THƯƠNG MẠI

Trung bình

Khái niệm

849.

MỐI QUAN HỆ GIỮA PHÁP LUẬT QUỐC TẾ VÀ PHÁP LUẬT QUỐC GIA

Trung bình

Thuật ngữ

850.

MÔI TRƯỜNG

Dài

Khái niệm

851.

MONTESQUIEU

Trung bình

Nhân vật

852.

MUA BÁN HÀNG HÓA

Trung bình

Khái niệm

853.

Mục đích của luật học so sánh

Ngắn

Thuật ngữ

854.

MỤC ĐÍCH CỦA TỐ TỤNG HÌNH SỰ

Ngắn

Khái niệm

855.

Mục tiêu của chính sách pháp luật

Ngắn

Thuật ngữ

856.

NẠN NHÂN CỦA TỘI PHẠM

Trung bình

Khái niệm

857.

NĂNG LỰC HÀNH VI

Trung bình

Khái niệm

858.

NĂNG LỰC HÀNH VI DÂN SỰ

Ngắn

Thuật ngữ

859.

NĂNG LỰC PHÁP LUẬT

Trung bình

Khái niệm

860.

NĂNG LỰC PHÁP LUẬT DÂN SỰ

Ngắn

Thuật ngữ

861.

NĂNG LỰC TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ

Dài

Khái niệm

862.

NGÂN HÀNG

Trung bình

Khái niệm

863.

NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ CƠ SỞ HẠ TẦNG CHÂU Á (AIIB)

Ngắn

Thuật ngữ

864.

NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN CHÂU Á (ADB)

Ngắn

Thuật ngữ

865.

NGÂN HÀNG THẾ GIỚI (WB)

Ngắn

Thuật ngữ

866.

NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Ngắn

Thuật ngữ

867.

NGÀNH LUẬT

Ngắn

Thuật ngữ

868.

NGÀY LÀM VIỆC TIÊU CHUẨN

Ngắn

Thuật ngữ

869.

NGHỊ ĐỊNH

Ngắn

Thuật ngữ

870.

NGHỊ ĐỊNH THƯ KYOTO VỀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

Trung bình

Tác phẩm

871.

NGHỊ QUYẾT CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

Ngắn

Thuật ngữ

872.

NGHỊ SĨ

Ngắn

Khái niệm

873.

NGHỊ VIỆN

Ngắn

Thuật ngữ

874.

NGHĨA VỤ CƠ BẢN CỦA CÔNG DÂN

Trung bình

Khái niệm

875.

NGHĨA VỤ CÔNG DÂN

Ngắn

Thuật ngữ

876.

NGHĨA VỤ PHÁP LÝ

Trung bình

Khái niệm

877.

NGHĨA VỤ PHÁP LÝ CỦA CÔNG DÂN

Trung bình

Khái niệm

878.

NGHĨA VỤ QUÂN SỰ

Ngắn

Thuật ngữ

879.

NGHĨA VỤ QUỐC GIA VỀ QUYỀN CON NGƯỜI

Ngắn

Thuật ngữ

880.

NGHIỆP ĐOÀN

Ngắn

Khái niệm

881.

NGŨ HÌNH

Ngắn

Thuật ngữ

882.

NGƯỢC ĐÃI NGƯỜI LAO ĐỘNG

Ngắn

Thuật ngữ

883.

NGƯỜI BÀO CHỮA

Dài

Thuật ngữ

884.

NGƯỜI BẢO VỆ QUYỀN LỢI CỦA ĐƯƠNG SỰ

Trung bình

Thuật ngữ

885.

NGƯỜI BỊ BUỘC TỘI

Trung bình

Thuật ngữ

886.

NGƯỜI BỊ KẾT ÁN

Ngắn

Thuật ngữ

887.

NGƯỜI BỊ KIỆN

Ngắn

Thuật ngữ

888.

NGƯỜI BỊ KIẾN NGHỊ KHỞI TỐ

Ngắn

Thuật ngữ

889.

NGƯỜI BỊ OAN

Ngắn

Thuật ngữ

890.

NGƯỜI BỊ TỐ CÁO

Ngắn

Thuật ngữ

891.

NGƯỜI BỊ TỐ GIÁC PHẠM TỘI

Ngắn

Thuật ngữ

892.

NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊN

Trung bình

Thuật ngữ

893.

NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊN PHẠM TỘI

Trung bình

Thuật ngữ

894.

NGƯỜI CÓ QUYỀN LỢI, NGHĨA VỤ LIÊN QUAN TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ

Ngắn

Thuật ngữ

895.

NGƯỜI CÓ QUYỀN LỢI, NGHĨA VỤ LIÊN QUAN TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ

Trung bình

Thuật ngữ

896.

NGƯỜI ĐẠI DIỆN

Trung bình

Thuật ngữ

897.

NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ

Trung bình

Thuật ngữ

898.

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO LUẬT ĐỊNH

Ngắn

Thuật ngữ

899.

NGƯỜI ĐƯỢC TUYÊN LÀ VÔ TỘI

Ngắn

Khái niệm

900.

NGƯỜI GIÁM ĐỊNH

Ngắn

Thuật ngữ

901.

NGƯỜI KHIẾU NẠI HÀNH CHÍNH

Ngắn

Thuật ngữ

902.

NGƯỜI KHỞI KIỆN

Ngắn

Thuật ngữ

903.

NGƯỜI KHỞI KIỆN VỤ ÁN HÀNH CHÍNH

Ngắn

Thuật ngữ

904.

NGƯỜI KHÔNG QUỐC TỊCH

Dài

Khái niệm

905.

NGƯỜI LÀM CHỨNG

Trung bình

Thuật ngữ

906.

NGƯỜI LAO ĐỘNG

Ngắn

Thuật ngữ

907.

NGƯỜI NHIỀU QUỐC TỊCH

Ngắn

Khái niệm

908.

NGƯỜI NƯỚC NGOÀI

Ngắn

Khái niệm

909.

NGƯỜI PHẠM TỘI

Ngắn

Thuật ngữ

910.

NGƯỜI PHIÊN DỊCH TRONG TỐ TỤNG TƯ PHÁP

Ngắn

Thuật ngữ

911.

NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT

Ngắn

Thuật ngữ

912.

NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG

Ngắn

Thuật ngữ

913.

NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG DÂN SỰ

Trung bình

Khái niệm

914.

NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG HÀNH CHÍNH

Ngắn

Thuật ngữ

915.

NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG HÌNH SỰ

Dài

Khái niệm

916.

NGƯỜI TIẾN HÀNH TỐ TỤNG DÂN SỰ

Trung bình

Khái niệm

917.

NGƯỜI TIẾN HÀNH TỐ TỤNG HÀNH CHÍNH

Ngắn

Thuật ngữ

918.

NGƯỜI TIẾN HÀNH TỐ TỤNG HÌNH SỰ

Dài

Khái niệm

919.

NGƯỜI TỐ CÁO HÀNH CHÍNH

Ngắn

Thuật ngữ

920.

NGUỒN CỦA LUẬT QUỐC TẾ

Dài

Thuật ngữ

921.

NGUỒN GỐC NHÀ NƯỚC, GIA ĐÌNH VÀ XÃ HỘI

Dài

Tác phẩm

922.

NGUỒN NƯỚC QUỐC TẾ

Ngắn

Thuật ngữ

923.

NGUỒN PHÁP LUẬT

Trung bình

Khái niệm

924.

NGUỒN TIN VỀ TỘI PHẠM

Trung bình

Thuật ngữ

925.

NGUYÊN ĐƠN DÂN SỰ

Ngắn

Thuật ngữ

926.

NGUYỄN NGỌC MINH

Ngắn

Nhân vật

927.

NGUYÊN NHÂN VÀ ĐIỀU KIỆN CỦA TÌNH HÌNH TỘI PHẠM

Trung bình

Khái niệm

928.

NGUYÊN NHÂN VÀ ĐIỀU KIỆN CỦA TỘI PHẠM CỤ THỂ

Trung bình

Khái niệm

929.

NGUYÊN TẮC BẢO ĐẢM QUYỀN BÀO CHỮA CỦA ĐƯƠNG SỰ

Trung bình

Khái niệm

930.

NGUYÊN TẮC BẢO ĐẢM QUYỀN BÌNH ĐẲNG TRƯỚC PHÁP LUẬT

Trung bình

Khái niệm

931.

NGUYÊN TẮC BẦU CỬ

Trung bình

Khái niệm

932.

NGUYÊN TẮC BẦU CỬ BÌNH ĐẲNG

Trung bình

Khái niệm

933.

NGUYÊN TẮC BẦU CỬ TRỰC TIẾP

Trung bình

Khái niệm

934.

NGUYÊN TẮC BẦU CỬ TỰ DO

Trung bình

Khái niệm

935.

NGUYÊN TẮC BÌNH ĐẲNG VỀ CHỦ QUYỀN GIỮA CÁC QUỐC GIA

Ngắn

Thuật ngữ

936.

NGUYÊN TẮC BỎ PHIẾU KÍN

Trung bình

Thuật ngữ

937.

NGUYÊN TẮC CÁC QUỐC GIA CÓ NGHĨA VỤ HỢP TÁC

Ngắn

Thuật ngữ

938.

NGUYÊN TẮC CHUNG CỦA LUẬT HÌNH SỰ QUỐC TẾ

Trung bình

Thuật ngữ

939.

NGUYÊN TẮC CƠ BẢN CỦA LUẬT QUỐC TẾ

Ngắn

Thuật ngữ

940.

Nguyên tắc của chính sách pháp luật

Trung bình

Khái niệm

941.

NGUYÊN TẮC CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI

Trung bình

Thuật ngữ

942.

Nguyên tắc của luật hình sự

Dài

Khái niệm

943.

NGUYÊN TẮC CỦA LUẬT MÔI TRƯỜNG

Dài

Thuật ngữ

944.

Nguyên tắc của luật thi hành án hình sự

Dài

Khái niệm

945.

Nguyên tắc của luật tố tụng hình sự

Dài

Khái niệm

946.

Nguyên tắc của pháp luật

Dài

Khái niệm

947.

NGUYÊN TẮC ĐẤT THỐNG TRỊ BIỂN

Ngắn

Thuật ngữ

948.

NGUYÊN TẮC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP QUỐC TẾ BẰNG BIỆN PHÁP HÒA BÌNH

Ngắn

Thuật ngữ

949.

NGUYÊN TẮC KHÔNG AI BỊ KẾT ÁN HAI LẦN VÌ MỘT TỘI PHẠM

Trung bình

Khái niệm

950.

NGUYÊN TẮC KHÔNG CAN THIỆP VÀO CÔNG VIỆC NỘI BỘ CỦA QUỐC GIA

Ngắn

Thuật ngữ

951.

NGUYÊN TẮC KHÔNG PHÂN BIỆT ĐỐI XỬ

Ngắn

Thuật ngữ

952.

NGUYÊN TẮC KHÔNG SỬ DỤNG VŨ LỰC HOẶC ĐE DỌA SỬ DỤNG VŨ LỰC TRONG QUAN HỆ QUỐC TẾ

Ngắn

Thuật ngữ

953.

NGUYÊN TẮC NGƯỜI GÂY Ô NHIỄM PHẢI TRẢ TIỀN

Trung bình

Thuật ngữ

954.

NGUYÊN TẮC PHÁP QUYỀN

Dài

Khái niệm

955.

NGUYÊN TẮC PHỔ THÔNG ĐẦU PHIẾU

Trung bình

Thuật ngữ

956.

NGUYÊN TẮC SUY ĐOÁN VÔ TỘI

Dài

Khái niệm

957.

NGUYÊN TẮC TẬP QUYỀN

Trung bình

Thuật ngữ

958.

NGUYÊN TẮC TẬP TRUNG DÂN CHỦ

Trung bình

Thuật ngữ

959.

NGUYÊN TẮC THẨM PHÁN, HỘI THẨM XÉT XỬ ĐỘC LẬP VÀ CHỈ TUÂN THEO PHÁP LUẬT

Trung bình

Khái niệm

960.

NGUYÊN TẮC TÔN TRỌNG QUYỀN DÂN TỘC TỰ QUYẾT

Ngắn

Thuật ngữ

961.

NGUYÊN TẮC TÔN TRỌNG VÀ BẢO VỆ QUYỀN VÀ LỢI ÍCH HỢP PHÁP CỦA CÁ NHÂN, TỔ CHỨC

Trung bình

Khái niệm

962.

NGUYÊN TẮC TỰ ĐỊNH ĐOẠT

Trung bình

Khái niệm

963.

NGUYÊN TẮC TỰ DO KINH DOANH

Trung bình

Khái niệm

964.

NGUYÊN TẮC TỰ NGUYỆN THỰC HIỆN CÁC CAM KẾT QUỐC TẾ

Ngắn

Thuật ngữ

965.

NGUYÊN TẮC UTI POSSIDETIS

Ngắn

Thuật ngữ

966.

NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH SỰ THẬT CỦA VỤ ÁN

Trung bình

Khái niệm

967.

NGUYÊN TẮC XÉT XỬ VỤ ÁN HÀNH CHÍNH

Ngắn

Khái niệm

968.

NGUYÊN THỦ QUỐC GIA

Trung bình

Thuật ngữ

969.

NGUYỄN VĂN BÔNG

Ngắn

Nhân vật

970.

NHÀ CHỨC TRÁCH

Ngắn

Khái niệm

971.

NHÀ ĐẦU TƯ

Ngắn

Khái niệm

972.

NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

Ngắn

Khái niệm

973.

NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm

974.

NHÀ NƯỚC ÂU LẠC

Trung bình

Tổ chức

975.

NHÀ NƯỚC CHỦ NÔ

Ngắn

Khái niệm

976.

NHÀ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Trung bình

Tổ chức

977.

NHÀ NƯỚC ĐẠI CỒ VIỆT

Trung bình

Tổ chức

978.

NHÀ NƯỚC ĐẠO ĐỨC

Trung bình

Khái niệm

979.

NHÀ NƯỚC ĐƠN NHẤT

Ngắn

Khái niệm

980.

NHÀ NƯỚC KIẾN TẠO PHÁT TRIỂN

Trung bình

Khái niệm

981.

NHÀ NƯỚC LIÊN BANG

Ngắn

Khái niệm

982.

NHÀ NƯỚC PHÁP QUYỀN

Dài

Khái niệm

983.

NHÀ NƯỚC PHONG KIẾN

Ngắn

Khái niệm

984.

NHÀ NƯỚC PHÚC LỢI CHUNG

Trung bình

Khái niệm

985.

NHÀ NƯỚC TƯ SẢN

Ngắn

Khái niệm

986.

NHÀ NƯỚC VÀ CÁCH MẠNG

Dài

Tác phẩm

987.

NHÀ NƯỚC XÃ HỘI

Trung bình

Khái niệm

988.

NHÀ NƯỚC XÃ HỘI CHỦ NGHĨA

Trung bình

Khái niệm

989.

NHÀ THẦU

Ngắn

Khái niệm

990.

NHÃN HIỆU

Rất dài

Khái niệm

991.

NHÂN HỌC PHÁP LUẬT

Dài

Khái niệm

992.

NHÂN PHẨM

Trung bình

Khái niệm

993.

NHÃN SINH THÁI

Ngắn

Khái niệm

994.

NHÂN THÂN NGƯỜI PHẠM TỘI

Dài

Khái niệm

995.

Nhận thức luận pháp luật

Trung bình

Khái niệm

996.

NHÂN VIÊN CÔNG TÁC XÃ HỘI

Ngắn

Thuật ngữ

997.

NHẬP CẢNH

Ngắn

Thuật ngữ

998.

NHẬP CƯ

Ngắn

Thuật ngữ

999.

NHẬP KHẨU

Ngắn

Khái niệm

1000.

NHIỆM KỲ

Ngắn

Thuật ngữ

1001.

Nhiệm vụ của chính sách pháp luật

Trung bình

Thuật ngữ

1002.

NHIỀU TỘI PHẠM

Trung bình

Khái niệm

1003.

NHÓM XÃ HỘI DỄ BỊ TỔN THƯƠNG

Trung bình

Khái niệm

1004.

NHUẬN BÚT

Ngắn

Khái niệm

1005.

NHỤC HÌNH

Ngắn

Thuật ngữ

1006.

NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG MẠI

Trung bình

Khái niệm

1007.

NỘI CÁC

Ngắn

Thuật ngữ

1008.

NỘI CHIẾN

Ngắn

Thuật ngữ

1009.

NƠI CƯ TRÚ

Ngắn

Khái niệm

1010.

NỘI QUY

Ngắn

Thuật ngữ

1011.

NỘI QUY KỲ HỌP QUỐC HỘI

Ngắn

Thuật ngữ

1012.

NỘI QUY LAO ĐỘNG

Ngắn

Thuật ngữ

1013.

NỘI QUY PHIÊN TÒA DÂN SỰ

Ngắn

Thuật ngữ

1014.

NỘI THỦY

Ngắn

Khái niệm

1015.

NUÔI CON NUÔI

Ngắn

Thuật ngữ

1016.

Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG

Trung bình

Khái niệm

1017.

PHÁ SẢN

Trung bình

Khái niệm

1018.

PHÁ SẢN DOANH NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm

1019.

PHÁ SẢN NGÂN HÀNG

Trung bình

Khái niệm

1020.

PHÁ SẢN TỔ CHỨC TÍN DỤNG

Dài

Khái niệm

1021.

PHẠM NHIỀU TỘI

Trung bình

Khái niệm

1022.

PHẠM TỘI CHƯA ĐẠT

Trung bình

Khái niệm

1023.

PHẠM TỘI CÓ TỔ CHỨC

Dài

Khái niệm

1024.

PHẠM VĂN BẠCH

Ngắn

Nhân vật

1025.

PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH PHÁP LUẬT

Ngắn

Khái niệm

1026.

PHAN ANH

Ngắn

Nhân vật

1027.

PHÂN BIỆT CHỦNG TỘC

Ngắn

Khái niệm

1028.

PHÂN BIỆT ĐỐI XỬ

Trung bình

Thuật ngữ

1029.

PHÂN BIỆT ĐỐI XỬ DỰA TRÊN CƠ SỞ GIỚI

Ngắn

Thuật ngữ

1030.

PHÂN BIỆT ĐỐI XỬ TRONG LAO ĐỘNG

Trung bình

Khái niệm

1031.

PHAN BỘI CHÂU

Ngắn

Nhân vật

1032.

PHÂN CẤP QUẢN LÝ

Ngắn

Khái niệm

1033.

PHÂN CẤP QUẢN LÝ NGÂN SÁCH

Rất dài

Khái niệm

1034.

PHÂN CHIA DI SẢN THỪA KẾ

Trung bình

Thuật ngữ

1035.

PHAN CHU TRINH

Ngắn

Nhân vật

1036.

PHÂN ĐỊNH BIỂN

Trung bình

Thuật ngữ

1037.

PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN

Ngắn

Thuật ngữ

1038.

PHÂN HẠNG ĐẤT

Ngắn

Thuật ngữ

1039.

PHÂN HÓA TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ

Dài

Khái niệm

1040.

PHÂN LOẠI ĐẤT

Ngắn

Thuật ngữ

1041.

Phân loại hệ thống pháp luật

Trung bình

Khái niệm

1042.

PHÂN LOẠI HỢP ĐỒNG DÂN SỰ

Trung bình

Thuật ngữ

1043.

PHÂN LOẠI TỘI PHẠM

Trung bình

Khái niệm

1044.

PHÁN QUYẾT CỦA TRỌNG TÀI NƯỚC NGOÀI

Dài

Khái niệm

1045.

PHÁN QUYẾT TRỌNG TÀI

Ngắn

Khái niệm

1046.

PHAN VĂN TRƯỜNG

Ngắn

Nhân vật

1047.

PHÁP CHẾ

Trung bình

Khái niệm

1048.

PHÁP CHẾ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA

Dài

Khái niệm

1049.

PHÁP ĐIỂN HÓA

Ngắn

Thuật ngữ

1050.

PHÁP ĐIỂN HÓA PHÁP LUẬT QUỐC TẾ

Dài

Thuật ngữ

1051.

PHÁP LỆNH

Ngắn

Thuật ngữ

1052.

PHÁP LỆNH CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI

Ngắn

Thuật ngữ

1053.

PHÁP LUẬT

Trung bình

Khái niệm

1054.

PHÁP LUẬT CHỦ NÔ

Ngắn

Khái niệm

1055.

PHÁP LUẬT HÀNH CHÍNH

Ngắn

Khái niệm

1056.

PHÁP LUẬT HÌNH SỰ

Trung bình

Khái niệm

1057.

PHÁP LUẬT HÌNH THỨC

Trung bình

Khái niệm

1058.

PHÁP LUẬT NỘI DUNG

Trung bình

Khái niệm

1059.

PHÁP LUẬT PHONG KIẾN

Ngắn

Khái niệm

1060.

PHÁP LUẬT QUỐC GIA

Trung bình

Khái niệm

1061.

PHÁP LUẬT THỰC CHỨNG

Dài

Khái niệm

1062.

PHÁP LUẬT TỐ TỤNG

Trung bình

Khái niệm

1063.

PHÁP LUẬT TỰ NHIÊN

Dài

Khái niệm

1064.

PHÁP LUẬT TƯ SẢN

Ngắn

Khái niệm

1065.

PHÁP LUẬT XÃ HỘI CHỦ NGHĨA

Trung bình

Khái niệm

1066.

PHÁP NHÂN

Trung bình

Khái niệm

1067.

PHÁP NHÂN THƯƠNG MẠI PHẠM TỘI

Ngắn

Thuật ngữ

1068.

PHÁP QUYỀN

Dài

Khái niệm

1069.

PHÁP TRỊ

Dài

Khái niệm

1070.

PHÁT MẠI

Ngắn

Khái niệm

1071.

PHÁT MINH

Rất dài

Khái niệm

1072.

PHÊ CHUẨN

Ngắn

Thuật ngữ

1073.

PHẾ LIỆU

Ngắn

Thuật ngữ

1074.

PHÍ

Ngắn

Thuật ngữ

1075.

PHI HÌNH SỰ HÓA

Ngắn

Khái niệm

1076.

PHI TỘI PHẠM HÓA

Trung bình

Khái niệm

1077.

PHIÊN HỌP CHÍNH PHỦ

Trung bình

Thuật ngữ

1078.

PHIÊN TÒA

Trung bình

Thuật ngữ

1079.

PHIÊN TÒA DÂN SỰ

Trung bình

Thuật ngữ

1080.

PHÒNG NGỪA Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG

Ngắn

Thuật ngữ

1081.

PHÒNG NGỪA TÌNH HÌNH TỘI PHẠM

Dài

Khái niệm

1082.

PHÒNG THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ (ICC)

Ngắn

Tổ chức

1083.

PHONG TỎA TÀI SẢN

Ngắn

Thuật ngữ

1084.

PHONG TRÀO GIẢI PHÓNG DÂN TỘC

Trung bình

Thuật ngữ

1085.

PHONG TRÀO KHÔNG LIÊN KẾT

Trung bình

Tổ chức

1086.

PHÒNG VỆ CHÍNH ĐÁNG

Trung bình

Thuật ngữ

1087.

PHÒNG VỆ CHÍNH ĐÁNG TRONG LUẬT QUỐC TẾ

Ngắn

Khái niệm

1088.

PHỤ LỤC HỢP ĐỒNG

Ngắn

Khái niệm

1089.

PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG

Ngắn

Thuật ngữ

1090.

PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHỈNH PHÁP LUẬT

Trung bình

Khái niệm

1091.

Phương tiện của chính sách pháp luật

Rất dài

Khái niệm

1092.

PHƯƠNG TIỆN PHÁP LUẬT

Dài

Khái niệm

1093.

PHƯƠNG TIỆN THANH TOÁN

Trung bình

Khái niệm

1094.

QUAN CHẾ

Ngắn

Thuật ngữ

1095.

QUAN HỆ DÂN SỰ CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI

Ngắn

Khái niệm

1096.

QUAN HỆ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI

Ngắn

Khái niệm

1097.

QUAN HỆ HUYẾT THỐNG

Trung bình

Khái niệm

1098.

QUAN HỆ LAO ĐỘNG

Trung bình

Khái niệm

1099.

QUAN HỆ LAO ĐỘNG CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI

Ngắn

Khái niệm

1100.

QUAN HỆ PHÁP LUẬT

Dài

Khái niệm

1101.

Quan hệ pháp luật dân sự

Trung bình

Khái niệm

1102.

QUAN HỆ PHÁP LUẬT ĐẤT ĐAI

Trung bình

Khái niệm

1103.

QUAN HỆ PHÁP LUẬT HÀNH CHÍNH

Ngắn

Khái niệm

1104.

Quan hệ pháp luật hình sự

Trung bình

Khái niệm

1105.

QUAN HỆ PHÁP LUẬT MÔI TRƯỜNG

Dài

Khái niệm

1106.

Quan hệ pháp luật thi hành án hình sự

Trung bình

Khái niệm

1107.

Quan hệ pháp luật tố tụng hình sự

Trung bình

Khái niệm

1108.

QUAN HỆ TÀI SẢN

Trung bình

Khái niệm

1109.

QUẢN LÝ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC

Trung bình

Thuật ngữ

1110.

QUẢN LÝ CHẤT THẢI

Trung bình

Thuật ngữ

1111.

QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG

Trung bình

Khái niệm

1112.

QUẢN LÝ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Dài

Khái niệm

1113.

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm

1114.

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẤT ĐAI

Trung bình

Khái niệm

1115.

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ MÔI TRƯỜNG

Trung bình

Thuật ngữ

1116.

QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN XÃ HỘI

Trung bình

Khái niệm

1117.

QUẢN LÝ TRƯỜNG HỢP

Ngắn

Thuật ngữ

1118.

QUẢN LÝ VIÊN CHỨC

Ngắn

Khái niệm

1119.

QUẢN LÝ XÃ HỘI

Trung bình

Khái niệm

1120.

QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG

Ngắn

Thuật ngữ

1121.

QUẢN TRỊ NHÀ NƯỚC

Dài

Khái niệm

1122.

QUẢN TRỊ TỐT

Dài

Khái niệm

1123.

QUẢNG CÁO THƯƠNG MẠI

Trung bình

Khái niệm

1124.

QUỐC CA

Trung bình

Thuật ngữ

1125.

QUỐC GIA

Dài

Khái niệm

1126.

QUỐC GIA KHÔNG CÓ BIỂN

Ngắn

Khái niệm

1127.

QUỐC GIA QUẦN ĐẢO

Ngắn

Khái niệm

1128.

QUỐC HỘI

Rất dài

Khái niệm

1129.

QUỐC HUY

Ngắn

Thuật ngữ

1130.

QUỐC KHÁNH

Ngắn

Thuật ngữ

1131.

QUỐC KỲ

Ngắn

Thuật ngữ

1132.

QUỐC LỄ

Ngắn

Thuật ngữ

1133.

QUỐC TANG

Ngắn

Thuật ngữ

1134.

QUỐC THƯ

Ngắn

Thuật ngữ

1135.

QUỐC TỊCH

Dài

Thuật ngữ

1136.

QUỐC TỊCH CỦA CÁ NHÂN

Ngắn

Khái niệm

1137.

QUỐC TỊCH CỦA PHÁP NHÂN

Ngắn

Khái niệm

1138.

QUỐC TỊCH CỦA PHÁP NHÂN NƯỚC NGOÀI

Ngắn

Khái niệm

1139.

QUỐC TỊCH CỦA TÀU THỦY VÀ TÀU BAY

Ngắn

Khái niệm

1140.

QUỐC TỊCH NƯỚC NGOÀI

Ngắn

Thuật ngữ

1141.

QUỐC TRIỀU HÌNH LUẬT

Rất dài

Tác phẩm

1142.

QUỐC TRIỀU KHÁM TỤNG ĐIỀU LỆ

Rất dài

Tác phẩm

1143.

QUOTA Ô NHIỄM

Ngắn

Khái niệm

1144.

QUỸ BẢO HIỂM TAI NẠN LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm

1145.

QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI

Trung bình

Khái niệm

1146.

QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ

Trung bình

Khái niệm

1147.

QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Ngắn

Thuật ngữ

1148.

QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA CHÍNH PHỦ

Trung bình

Thuật ngữ

1149.

QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

Trung bình

Thuật ngữ

1150.

QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỐC HỘI

Ngắn

Thuật ngữ

1151.

QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN

Trung bình

Thuật ngữ

1152.

QUY CHẾ LÃNH SỰ

Ngắn

Thuật ngữ

1153.

QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA BẮC CỰC

Ngắn

Thuật ngữ

1154.

QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA ĐẢO

Trung bình

Thuật ngữ

1155.

QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA MẶT TRĂNG VÀ CÁC THIÊN THỂ KHÁC

Trung bình

Thuật ngữ

1156.

QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA NAM CỰC

Ngắn

Thuật ngữ

1157.

QUY CHẾ PHÁP LÝ HÀNH CHÍNH

Dài

Thuật ngữ

1158.

QUY CHUẨN HÀNH CHÍNH

Ngắn

Khái niệm

1159.

QUY CHUẨN KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG

Ngắn

Thuật ngữ

1160.

QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Trung bình

Thuật ngữ

1161.

QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

Ngắn

Khái niệm

1162.

QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Trung bình

Khái niệm

1163.

QUY PHẠM PHÁP LUẬT QUỐC TẾ

Trung bình

Khái niệm

1164.

QUY PHẠM XÃ HỘI

Trung bình

Khái niệm

1165.

QUỸ PHÚC LỢI

Ngắn

Khái niệm

1166.

QUỸ QUỐC GIA VỀ VIỆC LÀM

Trung bình

Khái niệm

1167.

QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ (IMF)

Ngắn

Thuật ngữ

1168.

QUY TRÌNH LẬP HIẾN

Trung bình

Khái niệm

1169.

QUY TRÌNH LẬP PHÁP

Dài

Khái niệm

1170.

QUY TRÌNH THANH TRA

Trung bình

Khái niệm

1171.

QUY TRÌNH XÂY DỰNG PHÁP LUẬT

Trung bình

Khái niệm

1172.

QUYỀN

Trung bình

Khái niệm

1173.

QUYỀN AN SINH XÃ HỘI

Trung bình

Thuật ngữ

1174.

QUYỀN BÀO CHỮA

Dài

Thuật ngữ

1175.

QUYỀN BẤT KHẢ XÂM PHẠM VỀ CHỖ Ở

Ngắn

Thuật ngữ

1176.

QUYỀN BẤT KHẢ XÂM PHẠM VỀ THÂN THỂ, DANH DỰ VÀ NHÂN PHẨM

Trung bình

Thuật ngữ

1177.

QUYỀN BẦU CỬ

Trung bình

Thuật ngữ

1178.

QUYỀN BÍ MẬT ĐỜI TƯ

Ngắn

Thuật ngữ

1179.

QUYỀN CÁ NHÂN

Ngắn

Khái niệm

1180.

QUYỀN CHẤT VẤN

Trung bình

Thuật ngữ

1181.

QUYỀN CHÍNH TRỊ

Trung bình

Khái niệm

1182.

QUYỀN CHỦ QUYỀN

Ngắn

Thuật ngữ

1183.

QUYỀN CHUYỂN ĐỔI GIỚI TÍNH

Ngắn

Thuật ngữ

1184.

QUYỀN CƠ BẢN CỦA CON NGƯỜI

Trung bình

Khái niệm

1185.

QUYỀN CƠ BẢN CỦA CÔNG DÂN

Dài

Khái niệm

1186.

QUYỀN CÓ MỨC SỐNG THÍCH ĐÁNG

Trung bình

Khái niệm

1187.

QUYỀN CON NGƯỜI

Dài

Khái niệm

1188.

QUYỀN CÔNG DÂN

Dài

Thuật ngữ

1189.

QUYỀN CỦA CÁ NHÂN ĐỐI VỚI HÌNH ẢNH

Ngắn

Thuật ngữ

1190.

QUYỀN CỦA ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU TOÀN DÂN VỀ ĐẤT ĐAI

Dài

Thuật ngữ

1191.

QUYỀN CỦA NGƯỜI BẢN ĐỊA

Dài

Khái niệm

1192.

QUYỀN CỦA NGƯỜI BỊ TƯỚC TỰ DO

Trung bình

Khái niệm

1193.

QUYỀN CỦA NGƯỜI ĐỒNG TÍNH, SONG TÍNH, CHUYỂN GIỚI, ĐA DẠNG TÍNH DỤC (LGBTQ)

Dài

Khái niệm

1194.

QUYỀN CỦA NGƯỜI KHUYẾT TẬT

Trung bình

Khái niệm

1195.

QUYỀN CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐẶC THÙ

Trung bình

Thuật ngữ

1196.

QUYỀN CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG DI TRÚ

Trung bình

Khái niệm

1197.

QUYỀN CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI

Trung bình

Khái niệm

1198.

QUYỀN CỦA NGƯỜI SỐNG CHUNG VỚI HIV/AIDS

Trung bình

Khái niệm

1199.

QUYỀN CỦA NGƯỜI THIỂU SỐ

Trung bình

Khái niệm

1200.

QUYỀN CỦA NGƯỜI TỊ NẠN

Trung bình

Khái niệm

1201.

QUYỀN CỦA NHÓM

Ngắn

Khái niệm

1202.

QUYỀN CỦA PHỤ NỮ

Ngắn

Khái niệm

1203.

QUYỀN DÂN SỰ

Dài

Khái niệm

1204.

QUYỀN DÂN TỘC CƠ BẢN

Ngắn

Thuật ngữ

1205.

QUYỀN DÂN TỘC TỰ QUYẾT

Trung bình

Khái niệm

1206.

QUYỀN ĐƯỢC BẢO ĐẢM CÔNG BẰNG TRONG TỐ TỤNG TƯ PHÁP

Trung bình

Khái niệm

1207.

QUYỀN ĐƯỢC BẢO VỆ DANH DỰ, NHÂN PHẨM, UY TÍN

Ngắn

Thuật ngữ

1208.

QUYỀN ĐƯỢC CHĂM SÓC Y TẾ

Ngắn

Khái niệm

1209.

QUYỀN GIÁM SÁT

Trung bình

Khái niệm

1210.

QUYỀN GIÁO DỤC

Ngắn

Khái niệm

1211.

QUYỀN HÀNH PHÁP

Rất dài

Khái niệm

1212.

QUYỀN HIẾN MÔ VÀ BỘ PHẬN CƠ THỂ NGƯỜI

Ngắn

Thuật ngữ

1213.

QUYỀN IM LẶNG

Ngắn

Khái niệm

1214.

QUYỀN KẾT HÔN

Ngắn

Khái niệm

1215.

QUYỀN KHIẾU NẠI

Ngắn

Khái niệm

1216.

QUYỀN KINH TẾ

Trung bình

Khái niệm

1217.

QUYỀN LÀM CHỦ CỦA NHÂN DÂN

Trung bình

Khái niệm

1218.

QUYỀN LAO ĐỘNG

Trung bình

Thuật ngữ

1219.

QUYỀN LẬP HIẾN

Trung bình

Thuật ngữ

1220.

QUYỀN LẬP PHÁP

Trung bình

Thuật ngữ

1221.

QUYỀN LỰC NHÀ NƯỚC

Dài

Khái niệm

1222.

QUYỀN LỰC NHÂN DÂN

Trung bình

Khái niệm

1223.

QUYỀN MIỄN TRỪ QUỐC GIA

Ngắn

Thuật ngữ

1224.

QUYỀN NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, SÁNG TẠO VĂN HỌC, NGHỆ THUẬT VÀ THỤ HƯỞNG LỢI ÍCH TỪ CÁC HOẠT ĐỘNG ĐÓ

Ngắn

Khái niệm

1225.

QUYỀN NHÂN THÂN

Ngắn

Khái niệm

1226.

QUYỀN PHÁT TRIỂN

Trung bình

Khái niệm

1227.

QUYỀN PHỦ QUYẾT

Trung bình

Thuật ngữ

1228.

QUYỀN PHỦ QUYẾT LUẬT

Trung bình

Thuật ngữ

1229.

QUYỀN RIÊNG TƯ

Trung bình

Khái niệm

1230.

QUYỀN SỞ HỮU

Trung bình

Khái niệm

1231.

QUYỀN SỞ HỮU CHUNG

Ngắn

Khái niệm

1232.

QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP

Dài

Khái niệm

1233.

QUYỀN SỞ HỮU RIÊNG

Ngắn

Khái niệm

1234.

QUYỀN SỞ HỮU TOÀN DÂN

Ngắn

Thuật ngữ

1235.

QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ

Dài

Khái niệm

1236.

QUYỀN SỐNG

Trung bình

Khái niệm

1237.

QUYỀN SỐNG TRONG HOÀ BÌNH

Trung bình

Khái niệm

1238.

QUYỀN SỐNG TRONG MÔI TRƯỜNG TRONG LÀNH

Trung bình

Khái niệm

1239.

QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Dài

Khái niệm

1240.

QUYỀN TÁC GIẢ

Ngắn

Khái niệm

1241.

QUYỀN TÀI PHÁN

Trung bình

Thuật ngữ

1242.

QUYỀN TÀI PHÁN QUỐC GIA

Trung bình

Thuật ngữ

1243.

QUYỀN TÀI SẢN

Trung bình

Khái niệm

1244.

QUYỀN TẬP THỂ

Ngắn

Khái niệm

1245.

QUYỀN THAM GIA QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ XÃ HỘI

Ngắn

Khái niệm

1246.

QUYỀN THAY ĐỔI HỌ, TÊN

Ngắn

Thuật ngữ

1247.

QUYỀN TỐ CÁO

Ngắn

Khái niệm

1248.

QUYỀN TRẺ EM

Trung bình

Thuật ngữ

1249.

QUYỀN TRUY ĐUỔI TRÊN BIỂN

Ngắn

Thuật ngữ

1250.

QUYỀN TỰ BẢO VỆ TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ

Trung bình

Khái niệm

1251.

QUYỀN TỰ ĐỊNH ĐOẠT TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ

Trung bình

Khái niệm

1252.

QUYỀN TỰ DO CÔNG ĐOÀN

Dài

Thuật ngữ

1253.

QUYỀN TỰ DO KINH DOANH

Dài

Khái niệm

1254.

QUYỀN TỰ DO NGHIÊN CỨU, SÁNG TẠO

Trung bình

Thuật ngữ

1255.

QUYỀN TỰ DO TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO

Trung bình

Thuật ngữ

1256.

QUYỀN TỰ NHIÊN

Rất dài

Khái niệm

1257.

QUYỀN TƯ PHÁP

Rất dài

Thuật ngữ

1258.

QUYỀN ỨNG CỬ

Trung bình

Thuật ngữ

1259.

QUYỀN ƯU ĐÃI VÀ MIỄN TRỪ LÃNH SỰ

Ngắn

Khái niệm

1260.

QUYỀN ƯU ĐÃI VÀ MIỄN TRỪ NGOẠI GIAO

Ngắn

Khái niệm

1261.

QUYỀN VĂN HÓA

Trung bình

Khái niệm

1262.

QUYỀN VỀ CÔNG ĐOÀN

Trung bình

Khái niệm

1263.

QUYỀN VỀ ĐỜI SỐNG GIA ĐÌNH

Trung bình

Khái niệm

1264.

QUYỀN VỀ QUỐC TỊCH

Trung bình

Khái niệm

1265.

QUYỀN XÃ HỘI

Trung bình

Khái niệm

1266.

QUYỀN XÁC ĐỊNH DÂN TỘC

Ngắn

Khái niệm

1267.

QUYỀN XÁC ĐỊNH LẠI GIỚI TÍNH

Ngắn

Thuật ngữ

1268.

QUYỀN YÊU CẦU BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI

Trung bình

Thuật ngữ

1269.

QUYỀN YÊU CẦU TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ

Trung bình

Khái niệm

1270.

QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ

Ngắn

Thuật ngữ

1271.

QUYẾT ĐỊNH HÀNH CHÍNH

Dài

Khái niệm

1272.

QUYẾT ĐỊNH HÌNH PHẠT

Trung bình

Khái niệm

1273.

QUYẾT ĐỊNH THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

Trung bình

Khái niệm

1274.

RỦI RO DÂN SỰ

Trung bình

Khái niệm

1275.

RỦI RO MÔI TRƯỜNG

Ngắn

Thuật ngữ

1276.

RỪNG

Trung bình

Khái niệm

1277.

SẮC LỆNH

Ngắn

Thuật ngữ

1278.

SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN

Ngắn

Thuật ngữ

1279.

SẢN XUẤT SẠCH

Trung bình

Thuật ngữ

1280.

SÁNG CHẾ

Trung bình

Khái niệm

1281.

SÁNG KIẾN PHÁP LUẬT

Ngắn

Thuật ngữ

1282.

SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN

Ngắn

Thuật ngữ

1283.

SINH VẬT GÂY HẠI

Ngắn

Thuật ngữ

1284.

SỞ HỮU ĐẤT ĐAI

Trung bình

Khái niệm

1285.

SỞ HỮU TOÀN DÂN VỀ ĐẤT ĐAI

Trung bình

Khái niệm

1286.

SỔ LAO ĐỘNG

Ngắn

Thuật ngữ

1287.

SO SÁNH PHÁP LUẬT

Ngắn

Thuật ngữ

1288.

SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG

Trung bình

Khái niệm

1289.

SỰ KIỆN BẤT NGỜ

Ngắn

Khái niệm

1290.

SỰ KIỆN PHÁP LÝ

Ngắn

Thuật ngữ

1291.

SỬA ĐỔI HIẾN PHÁP

Trung bình

Thuật ngữ

1292.

SỬA ĐỔI VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Ngắn

Thuật ngữ

1293.

SUY THOÁI MÔI TRƯỜNG

Trung bình

Khái niệm

1294.

TÁI HÒA NHẬP CỘNG ĐỒNG

Trung bình

Thuật ngữ

1295.

TÀI KHOẢN

Ngắn

Thuật ngữ

1296.

TAI NẠN LAO ĐỘNG

Ngắn

Thuật ngữ

1297.

TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN

Trung bình

Thuật ngữ

1298.

TÀI PHÁN

Trung bình

Khái niệm

1299.

TÀI PHÁN QUỐC TẾ

Ngắn

Thuật ngữ

1300.

TÀI PHÁN TOÀN CẦU VỀ QUYỀN CON NGƯỜI

Rất dài

Khái niệm

1301.

TÀI SẢN

Ngắn

Khái niệm

1302.

TÀI SẢN CÁ NHÂN

Trung bình

Khái niệm

1303.

TÀI SẢN CHUNG CỦA HỘ GIA ĐÌNH

Trung bình

Khái niệm

1304.

TÀI SẢN CHUNG CỦA VỢ CHỒNG

Trung bình

Khái niệm

1305.

TÁI THẨM

Dài

Khái niệm

1306.

TÁI THẨM BẢN ÁN DÂN SỰ

Trung bình

Khái niệm

1307.

TẠM ĐÌNH CHỈ THỰC HIỆN QUYỀN CON NGƯỜI

Dài

Khái niệm

1308.

TẠM ĐÌNH CHỈ VỤ ÁN DÂN SỰ

Trung bình

Khái niệm

1309.

TẠM GIAM

Trung bình

Thuật ngữ

1310.

TẠM GIỮ ĐỒ VẬT, TÀI LIỆU

Ngắn

Thuật ngữ

1311.

TÂM LÝ HỌC PHÁP LUẬT

Trung bình

Khái niệm

1312.

Tâm lý học pháp lý

Dài

Khái niệm

1313.

TẢN QUYỀN

Trung bình

Khái niệm

1314.

TẶNG CHO TÀI SẢN

Ngắn

Thuật ngữ

1315.

TĂNG KIM ĐỈNH

Ngắn

Nhân vật

1316.

TẢO HÔN

Ngắn

Thuật ngữ

1317.

TẠP CHÍ DÂN CHỦ VÀ PHÁP LUẬT

Ngắn

Tổ chức

1318.

TẠP CHÍ KHOA HỌC (LUẬT HỌC)

Ngắn

Tổ chức

1319.

TẠP CHÍ KHOA HỌC PHÁP LÝ VIỆT NAM

Ngắn

Tổ chức

1320.

TẠP CHÍ LUẬT HỌC

Ngắn

Tổ chức

1321.

TẠP CHÍ NGHIÊN CỨU LẬP PHÁP

Ngắn

Tổ chức

1322.

TẠP CHÍ NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT

Ngắn

Tổ chức

1323.

TẬP QUÁN PHÁP

Trung bình

Khái niệm

1324.

TẬP QUÁN PHÁP LÝ QUỐC TẾ

Trung bình

Khái niệm

1325.

TẬP QUÁN THƯƠNG MẠI

Dài

Khái niệm

1326.

TẬP QUÁN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Trung bình

Khái niệm

1327.

TẬP QUYỀN

Trung bình

Khái niệm

1328.

TẬP THỂ LAO ĐỘNG

Trung bình

Khái niệm

1329.

TẬP TRUNG DÂN CHỦ

Trung bình

Thuật ngữ

1330.

TÊN THƯƠNG MẠI

Ngắn

Khái niệm

1331.

THẨM ĐỊNH DỰ ÁN LUẬT

Ngắn

Thuật ngữ

1332.

THẨM PHÁN

Trung bình

Thuật ngữ

1333.

THẨM QUYỀN

Ngắn

Khái niệm

1334.

THẨM QUYỀN TÀI PHÁN QUỐC GIA

Trung bình

Khái niệm

1335.

THẨM QUYỀN TÀI PHÁN QUỐC TẾ

Trung bình

Khái niệm

1336.

THẨM QUYỀN XÉT XỬ CỦA TÒA ÁN

Dài

Khái niệm

1337.

THẨM QUYỀN XÉT XỬ DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN NHÂN DÂN

Dài

Khái niệm

1338.

THẨM QUYỀN XÉT XỬ DÂN SỰ QUỐC TẾ

Trung bình

Khái niệm

1339.

THẢM SÁT

Dài

Khái niệm

1340.

THẨM TRA DỰ ÁN LUẬT

Ngắn

Thuật ngữ

1341.

THẨM TRA VIÊN

Ngắn

Thuật ngữ

1342.

THAM VẤN

Ngắn

Thuật ngữ

1343.

THÀNH LẬP NHÀ NƯỚC VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HOÀ

Trung bình

Sự kiện

1344.

THANH LỌC SẮC TỘC

Dài

Khái niệm

1345.

THANH TRA

Ngắn

Thuật ngữ

1346.

THANH TRA ĐẤT ĐAI

Trung bình

Thuật ngữ

1347.

THANH TRA LAO ĐỘNG

Trung bình

Khái niệm

1348.

THANH TRA NGÂN HÀNG

Dài

Khái niệm

1349.

THANH TRA QUỐC HỘI (OMBUDSMAN/OMBUDSPERSON)

Dài

Khái niệm

1350.

THẬP ÁC

Ngắn

Thuật ngữ

1351.

THẤT NGHIỆP

Ngắn

Khái niệm

1352.

THAY ĐỔI QUỐC TỊCH

Ngắn

Thuật ngữ

1353.

THẾ CHẤP

Ngắn

Khái niệm

1354.

THỂ CHẾ PHÁP LUẬT

Trung bình

Khái niệm

1355.

THẾ HỆ QUYỀN CON NGƯỜI

Dài

Khái niệm

1356.

THỂ NHÂN

Ngắn

Thuật ngữ

1357.

THỀM LỤC ĐỊA

Dài

Khái niệm

1358.

THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

Dài

Khái niệm

1359.

THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ

Dài

Khái niệm

1360.

THI HÀNH HÌNH PHẠT TÙ

Trung bình

Thuật ngữ

1361.

THI HÀNH HÌNH PHẠT TỬ HÌNH

Trung bình

Thuật ngữ

1362.

THIẾT CHẾ HIẾN ĐỊNH ĐỘC LẬP

Dài

Thuật ngữ

1363.

THOẢ THUẬN PARIS NĂM 2015 VỀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

Ngắn

Tác phẩm

1364.

THỎA THUẬN TRỌNG TÀI

Ngắn

Khái niệm

1365.

THỎA ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ

Trung bình

Thuật ngữ

1366.

THỜI GIAN LÀM VIỆC

Trung bình

Thuật ngữ

1367.

THỜI GIAN NGHỈ NGƠI

Trung bình

Thuật ngữ

1368.

THỜI HẠN PHÁP LUẬT

Ngắn

Thuật ngữ

1369.

THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT

Trung bình

Thuật ngữ

1370.

THỜI HẠN TỐ TỤNG DÂN SỰ

Trung bình

Khái niệm

1371.

THỜI HẠN TỐ TỤNG HÌNH SỰ

Ngắn

Thuật ngữ

1372.

THỜI HẠN TRONG PHÁP LUẬT DÂN SỰ

Trung bình

Khái niệm

1373.

THỜI HIỆU

Ngắn

Thuật ngữ

1374.

THỜI HIỆU HƯỞNG QUYỀN

Trung bình

Khái niệm

1375.

THỜI HIỆU KHỞI KIỆN DÂN SỰ

Ngắn

Thuật ngữ

1376.

THỜI HIỆU PHÁP LUẬT

Trung bình

Khái niệm

1377.

THỜI HIỆU THI HÀNH BẢN ÁN HÌNH SỰ

Ngắn

Thuật ngữ

1378.

THỜI HIỆU TỐ TỤNG DÂN SỰ

Trung bình

Khái niệm

1379.

THỜI HIỆU TRONG PHÁP LUẬT DÂN SỰ

Trung bình

Khái niệm

1380.

THỜI HIỆU TRUY CỨU TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ

Trung bình

Thuật ngữ

1381.

THỜI HIỆU YÊU CẦU GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ

Ngắn

Thuật ngữ

1382.

THỐNG ĐỐC

Ngắn

Thuật ngữ

1383.

THỐNG SỨ

Ngắn

Thuật ngữ

1384.

THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG

Ngắn

Thuật ngữ

1385.

Thông tin pháp luật

Dài

Khái niệm

1386.

THỤ ĐẮC LÃNH THỔ

Trung bình

Thuật ngữ

1387.

THỤ LÝ VỤ ÁN DÂN SỰ

Trung bình

Khái niệm

1388.

THỤ LÝ VỤ ÁN HÌNH SỰ

Ngắn

Thuật ngữ

1389.

THU THẬP CHỨNG CỨ

Trung bình

Khái niệm

1390.

THỦ TỤC CÔNG NHẬN CHO THI HÀNH BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TOÀ ÁN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

Dài

Khái niệm

1391.

THỦ TỤC CÔNG NHẬN HOÀ GIẢI THÀNH NGOÀI TOÀ ÁN

Dài

Khái niệm

1392.

THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ

Dài

Khái niệm

1393.

THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VỤ VIỆC DÂN SỰ

Dài

Khái niệm

1394.

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Ngắn

Khái niệm

1395.

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI

Dài

Thuật ngữ

1396.

THỦ TỤC PHÁP LUẬT

Trung bình

Thuật ngữ

1397.

THỦ TỤC RÚT GỌN TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ

Dài

Khái niệm

1398.

THỦ TỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

Dài

Khái niệm

1399.

THỦ TỤC TỐ TỤNG HÌNH SỰ ĐỐI VỚI NGƯỜI DƯỚI 18 TUỔI

Dài

Khái niệm

1400.

THỦ TỤC TỐ TỤNG TRUY CỨU TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ PHÁP NHÂN

Dài

Khái niệm

1401.

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Ngắn

Thuật ngữ

1402.

THỪA KẾ

Trung bình

Khái niệm

1403.

THỪA KẾ THEO DI CHÚC

Trung bình

Khái niệm

1404.

THỪA KẾ THEO PHÁP LUẬT

Trung bình

Khái niệm

1405.

THỪA PHÁT LẠI

Trung bình

Khái niệm

1406.

THÚC ĐẨY QUYỀN CON NGƯỜI

Trung bình

Thuật ngữ

1407.

THỰC HIỆN PHÁP LUẬT

Dài

Khái niệm

1408.

THỰC HIỆN PHÁP LUẬT ĐẤT ĐAI

Ngắn

Thuật ngữ

1409.

THỰC VẬT NGUY CẤP, QUÝ HIẾM

Ngắn

Thuật ngữ

1410.

THUẾ

Ngắn

Thuật ngữ

1411.

THUẾ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Trung bình

Khái niệm

1412.

THUẾ TÀI NGUYÊN

Trung bình

Khái niệm

1413.

THƯƠNG LƯỢNG TẬP THỂ

Trung bình

Khái niệm

1414.

THƯƠNG MẠI

Dài

Khái niệm

1415.

THƯƠNG NHÂN

Ngắn

Khái niệm

1416.

THƯƠNG ƯỞNG

Ngắn

Nhân vật

1417.

THUYẾT TƯƠNG ĐỐI VĂN HÓA VỀ QUYỀN CON NGƯỜI

Dài

Thuật ngữ

1418.

TIỀN CÔNG

Ngắn

Thuật ngữ

1419.

TIỀN LỆ PHÁP

Ngắn

Thuật ngữ

1420.

TIỀN LƯƠNG

Ngắn

Thuật ngữ

1421.

TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Trung bình

Thuật ngữ

1422.

TIỀN TUẤT

Ngắn

Thuật ngữ

1423.

TIẾP CẬN DỰA TRÊN QUYỀN CON NGƯỜI

Dài

Thuật ngữ

1424.

TIẾP CẬN NGUỒN GEN

Ngắn

Thuật ngữ

1425.

TIÊU CHUẨN CHẤT THẢI

Ngắn

Thuật ngữ

1426.

TIÊU CHUẨN KÉP VỀ QUYỀN CON NGƯỜI

Dài

Thuật ngữ

1427.

TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG

Trung bình

Thuật ngữ

1428.

TIÊU CHUẨN NHÂN ĐẠO TỐI THIỂU TRONG XUNG ĐỘT VŨ TRANG

Trung bình

Thuật ngữ

1429.

TÍN CHẤP

Ngắn

Khái niệm

1430.

TÍN CHỈ CARBON

Ngắn

Thuật ngữ

1431.

TÍN DỤNG

Trung bình

Khái niệm

1432.

TÍNH CHẤT CỦA TÌNH HÌNH TỘI PHẠM

Ngắn

Khái niệm

1433.

TÌNH HÌNH TÁI PHẠM

Ngắn

Khái niệm

1434.

TÌNH HÌNH TỘI PHẠM

Dài

Khái niệm

1435.

TÍNH HỢP HIẾN

Trung bình

Thuật ngữ

1436.

TÍNH HỢP PHÁP

Trung bình

Thuật ngữ

1437.

TÍNH KHÔNG THỂ CHIA TÁCH CỦA QUYỀN CON NGƯỜI

Ngắn

Thuật ngữ

1438.

TÍNH KHÔNG THỂ XÂM PHẠM CỦA QUYỀN CON NGƯỜI

Ngắn

Thuật ngữ

1439.

TÍNH LIÊN HỆ, PHỤ THUỘC LẪN NHAU CỦA QUYỀN CON NGƯỜI

Ngắn

Thuật ngữ

1440.

TÍNH PHỔ QUÁT CỦA QUYỀN CON NGƯỜI

Ngắn

Thuật ngữ

1441.

TINH THẦN PHÁP LUẬT

Trung bình

Tác phẩm

1442.

TÌNH THẾ CẤP THIẾT

Ngắn

Thuật ngữ

1443.

TÌNH TIẾT ĐỊNH KHUNG

Trung bình

Thuật ngữ

1444.

TÌNH TIẾT ĐỊNH TỘI

Trung bình

Thuật ngữ

1445.

TÌNH TIẾT GIẢM NHẸ TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ

Dài

Khái niệm

1446.

TÌNH TIẾT TĂNG NẶNG TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ

Dài

Khái niệm

1447.

TÌNH TRẠNG KHẨN CẤP

Ngắn

Thuật ngữ

1448.

TÌNH TRẠNG NÔ LỆ VÀ NÔ DỊCH

Ngắn

Thuật ngữ

1449.

TỐ CÁO

Trung bình

Thuật ngữ

1450.

TỐ CÁO HÀNH CHÍNH

Ngắn

Thuật ngữ

1451.

TỔ CHỨC ÂN XÁ QUỐC TẾ

Ngắn

Tổ chức

1452.

TỔ CHỨC CẢNH SÁT QUỐC TẾ (INTERPOL)

Ngắn

Tổ chức

1453.

TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI

Ngắn

Khái niệm

1454.

TỔ CHỨC DI CƯ QUỐC TẾ (IOM)

Ngắn

Tổ chức

1455.

TỔ CHỨC LAO ĐỘNG QUỐC TẾ (ILO)

Ngắn

Tổ chức

1456.

TỔ CHỨC NÔNG LƯƠNG LIÊN HỢP QUỐC (FAO)

Ngắn

Tổ chức

1457.

TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ VỀ QUYỀN CON NGƯỜI

Ngắn

Thuật ngữ

1458.

TỔ CHỨC QUỐC TẾ

Trung bình

Tổ chức

1459.

TỔ CHỨC QUỐC TẾ CHUYÊN MÔN CỦA LIÊN HỢP QUỐC

Ngắn

Khái niệm

1460.

TỔ CHỨC QUỐC TẾ KHU VỰC

Ngắn

Khái niệm

1461.

TỔ CHỨC QUỐC TẾ LIÊN CHÍNH PHỦ

Ngắn

Khái niệm

1462.

TỔ CHỨC QUỐC TẾ VỀ TỘI PHẠM HỌC

Ngắn

Thuật ngữ

1463.

TỔ CHỨC SỞ HỮU TRÍ TUỆ THẾ GIỚI (WIPO)

Ngắn

Tổ chức

1464.

TỔ CHỨC THƯƠNG MẠI THẾ GIỚI (WTO)

Ngắn

Tổ chức

1465.

TỔ CHỨC TÍN DỤNG

Rất dài

Khái niệm

1466.

TỔ CHỨC TỘI PHẠM

Ngắn

Thuật ngữ

1467.

TỔ CHỨC XÃ HỘI

Ngắn

Khái niệm

1468.

TỔ HỢP TÁC

Ngắn

Thuật ngữ

1469.

TỐ TỤNG DÂN SỰ

Trung bình

Khái niệm

1470.

TỐ TỤNG HÀNH CHÍNH

Trung bình

Khái niệm

1471.

TỐ TỤNG HÌNH SỰ

Trung bình

Khái niệm

1472.

TỐ TỤNG THẨM VẤN

Dài

Khái niệm

1473.

TỐ TỤNG TRANH TỤNG

Dài

Khái niệm

1474.

TÒA ÁN

Trung bình

Khái niệm

1475.

TÒA ÁN CHÂU ÂU VỀ QUYỀN CON NGƯỜI

Trung bình

Tổ chức

1476.

TÒA ÁN CHÂU PHI VỀ QUYỀN CON NGƯỜI VÀ QUYỀN CỦA CÁC DÂN TỘC

Trung bình

Tổ chức

1477.

TÒA ÁN CÔNG LÝ QUỐC TẾ (ICJ)

Ngắn

Tổ chức

1478.

TÒA ÁN HIẾN PHÁP

Dài

Khái niệm

1479.

TÒA ÁN HÌNH SỰ QUỐC TẾ (ICC)

Trung bình

Tổ chức

1480.

TÒA ÁN LIÊN MỸ VỀ QUYỀN CON NGƯỜI

Trung bình

Tổ chức

1481.

TÒA ÁN NHÂN DÂN

Dài

Khái niệm

1482.

TOÀ ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO

Trung bình

Tổ chức

1483.

TOÀ ÁN QUÂN SỰ

Trung bình

Khái niệm

1484.

TÒA ÁN QUÂN SỰ QUỐC TẾ

Trung bình

Tổ chức

1485.

TÒA ÁN QUỐC TẾ VỀ LUẬT BIỂN (ITLOS)

Trung bình

Tổ chức

1486.

TÒA ĐẠI HÌNH

Ngắn

Thuật ngữ

1487.

TÒA THÁNH VATICAN

Trung bình

Tổ chức

1488.

TÒA TIỂU HÌNH

Ngắn

Thuật ngữ

1489.

TỘI BUÔN BÁN NGƯỜI

Ngắn

Khái niệm

1490.

TỘI BUÔN LẬU

Ngắn

Khái niệm

1491.

TỘI CHỐNG LOÀI NGƯỜI

Trung bình

Khái niệm

1492.

TỘI CỐ Ý GÂY THƯƠNG TÍCH HOẶC GÂY TỔN HẠI CHO SỨC KHOẺ CỦA NGƯỜI KHÁC

Ngắn

Khái niệm

1493.

TỘI CƯỚP TÀI SẢN

Ngắn

Khái niệm

1494.

TỘI DIỆT CHỦNG

Ngắn

Khái niệm

1495.

TỘI GIÁN ĐIỆP

Ngắn

Khái niệm

1496.

TỘI GIẾT NGƯỜI

Ngắn

Khái niệm

1497.

TỘI HIẾP DÂM

Ngắn

Khái niệm

1498.

TỘI HOẠT ĐỘNG NHẰM LẬT ĐỔ CHÍNH QUYỀN NHÂN DÂN

Ngắn

Khái niệm

1499.

TỘI LỪA ĐẢO CHIẾM ĐOẠT TÀI SẢN

Ngắn

Khái niệm

1500.

TỘI PHÁ HOẠI HÒA BÌNH, GÂY CHIẾN TRANH XÂM LƯỢC

Ngắn

Khái niệm

1501.

TỘI PHẠM

Dài

Khái niệm

1502.

TỘI PHẠM CHIẾN TRANH

Trung bình

Khái niệm

1503.

TỘI PHẠM CÓ TÍNH CHẤT QUỐC TẾ

Trung bình

Khái niệm

1504.

TỘI PHẠM HÓA

Dài

Khái niệm

1505.

TỘI PHẠM HỌC

Trung bình

Khái niệm

1506.

TỘI PHẠM QUỐC TẾ

Trung bình

Khái niệm

1507.

TỘI PHẠM TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, MẠNG VIỄN THÔNG

Trung bình

Khái niệm

1508.

TỘI PHẠM VỀ CHỨC VỤ

Trung bình

Khái niệm

1509.

TỘI PHẠM VỀ HỐI LỘ

Trung bình

Khái niệm

1510.

TỘI PHẠM VỀ MA TÚY

Trung bình

Khái niệm

1511.

TỘI PHẠM VỀ MÔI TRƯỜNG

Trung bình

Khái niệm

1512.

TỘI PHẠM VỀ THAM NHŨNG

Trung bình

Khái niệm

1513.

TỘI PHẠM XÂM PHẠM AN NINH QUỐC GIA

Trung bình

Khái niệm

1514.

TỘI PHẠM XÂM PHẠM CHẾ ĐỘ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH

Trung bình

Khái niệm

1515.

TỘI PHẠM XÂM PHẠM HOẠT ĐỘNG TƯ PHÁP

Trung bình

Khái niệm

1516.

TỘI PHẠM XÂM PHẠM NGHĨA VỤ, TRÁCH NHIỆM CỦA QUÂN NHÂN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI PHỐI THUỘC TRONG CHIẾN ĐẤU, PHỤC VỤ CHIẾN ĐẤU

Trung bình

Khái niệm

1517.

TỘI PHẠM XÂM PHẠM SỞ HỮU

Trung bình

Khái niệm

1518.

TỘI PHẠM XÂM PHẠM SỨC KHỎE, DANH DỰ, NHÂN PHẨM CỦA CON NGƯỜI

Trung bình

Khái niệm

1519.

TỘI PHẠM XÂM PHẠM TÍNH MẠNG CỦA CON NGƯỜI

Trung bình

Khái niệm

1520.

TỘI PHẠM XÂM PHẠM TRẬT TỰ CÔNG CỘNG

Trung bình

Khái niệm

1521.

TỘI PHẠM XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

Trung bình

Khái niệm

1522.

TỘI PHẠM XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ KINH TẾ

Trung bình

Khái niệm

1523.

TỘI PHẠM XUYÊN QUỐC GIA

Trung bình

Khái niệm

1524.

TỘI PHẢN BỘI TỔ QUỐC

Ngắn

Khái niệm

1525.

TỘI TRỘM CẮP TÀI SẢN

Ngắn

Khái niệm

1526.

TỘI TRỐN THUẾ

Ngắn

Khái niệm

1527.

TỘI TRUYỀN BÁ VĂN HÓA PHẨM ĐỒI TRỤY

Ngắn

Khái niệm

1528.

TỔNG CÔNG TY

Ngắn

Thuật ngữ

1529.

TỔNG CÔNG TY NHÀ NƯỚC

Ngắn

Thuật ngữ

1530.

TỐNG ĐẠT TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ

Ngắn

Thuật ngữ

1531.

TỔNG ĐỘNG VIÊN

Trung bình

Thuật ngữ

1532.

TỔNG THỐNG

Trung bình

Khái niệm

1533.

TỔNG THƯ KÝ LIÊN HỢP QUỐC

Trung bình

Khái niệm

1534.

TỔNG TUYỂN CỬ

Trung bình

Thuật ngữ

1535.

TỔNG TUYỂN CỬ NĂM 1946

Trung bình

Sự kiện

1536.

TRẢ CÔNG BÌNH ĐẲNG

Dài

Khái niệm

1537.

TRA TẤN

Dài

Khái niệm

1538.

TRÁCH NHIỆM BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI NGOÀI HỢP ĐỒNG

Dài

Thuật ngữ

1539.

TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG

Dài

Thuật ngữ

1540.

TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ

Trung bình

Khái niệm

1541.

TRÁCH NHIỆM HÀNH CHÍNH

Trung bình

Khái niệm

1542.

TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ

Dài

Khái niệm

1543.

TRÁCH NHIỆM LAO ĐỘNG

Trung bình

Khái niệm

1544.

TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ QUỐC TẾ

Ngắn

Thuật ngữ

1545.

TRÁI CHỦ

Ngắn

Thuật ngữ

1546.

TRÁI PHIẾU

Trung bình

Khái niệm

1547.

TRÁI QUYỀN

Trung bình

Thuật ngữ

1548.

TRẦN CÔNG TƯỜNG

Ngắn

Nhân vật

1549.

TRANH CHẤP DÂN SỰ

Trung bình

Khái niệm

1550.

TRANH CHẤP DÂN SỰ CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI

Ngắn

Thuật ngữ

1551.

TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI

Dài

Khái niệm

1552.

TRANH CHẤP LAO ĐỘNG

Ngắn

Khái niệm

1553.

TRANH CHẤP QUỐC TẾ

Ngắn

Thuật ngữ

1554.

TRANH CHẤP THƯƠNG MẠI

Dài

Khái niệm

1555.

TRANH TỤNG TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ

Rất dài

Khái niệm

1556.

TRANH TỤNG TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ

Rất dài

Khái niệm

1557.

TRAO QUYỀN

Ngắn

Khái niệm

1558.

TRẬT TỰ CÔNG CỘNG

Ngắn

Khái niệm

1559.

TRẬT TỰ PHÁP LUẬT

Dài

Khái niệm

1560.

TRÍCH LỤC BẢN ÁN DÂN SỰ

Ngắn

Khái niệm

1561.

TRIẾT HỌC PHÁP LUẬT

Rất dài

Khái niệm

1562.

TRÌNH TỰ PHÁP LUẬT CHUẨN (DUE PROCESS OF LAW)

Dài

Khái niệm

1563.

TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

Dài

Khái niệm

1564.

TRỢ CẤP XÃ HỘI

Ngắn

Thuật ngữ

1565.

TRỢ GIÚP NHÂN ĐẠO

Ngắn

Khái niệm

1566.

TRỢ GIÚP PHÁP LÝ

Trung bình

Thuật ngữ

1567.

TRỢ GIÚP XÃ HỘI

Dài

Thuật ngữ

1568.

TRỌNG TÀI LAO ĐỘNG

Trung bình

Thuật ngữ

1569.

TRỌNG TÀI QUỐC TẾ

Trung bình

Khái niệm

1570.

TRỌNG TÀI QUỐC TẾ VỀ LUẬT BIỂN

Trung bình

Tổ chức

1571.

TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Trung bình

Khái niệm

1572.

TRỌNG TÀI THƯỜNG TRỰC LAHAYE

Trung bình

Tổ chức

1573.

TRỤC XUẤT

Ngắn

Thuật ngữ

1574. T

TRƯNG CẦU Ý DÂN

Dài

Thuật ngữ

1575.

TRƯNG DỤNG

Ngắn

Thuật ngữ

1576.

TRƯNG DỤNG ĐẤT ĐAI

Ngắn

Thuật ngữ

1577.

TRƯNG MUA

Ngắn

Thuật ngữ

1578.

TRƯNG MUA ĐẤT ĐAI

Ngắn

Thuật ngữ

1579.

TRUNG TÂM QUỐC TẾ GIẢI QUYẾT CÁC TRANH CHẤP VỀ ĐẦU TƯ

Ngắn

Tổ chức

1580.

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIỂM SÁT

Ngắn

Tổ chức

1581.

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI

Ngắn

Tổ chức

1582.

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Ngắn

Tổ chức

1583.

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT, ĐẠI HỌC HUẾ

Ngắn

Tổ chức

1584.

Trường đại học Luật, Đại học quốc gia Hà Nội

Ngắn

Tổ chức

1585.

TRƯỜNG GIÁO DƯỠNG

Ngắn

Thuật ngữ

1586.

TRƯỜNG HỢP LOẠI TRỪ TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ

Trung bình

Thuật ngữ

1587.

TRUY CỨU TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ

Trung bình

Thuật ngữ

1588.

TRUY NÃ

Ngắn

Thuật ngữ

1589.

TRUY TỐ

Ngắn

Thuật ngữ

1590.

TRUYỀN THỐNG PHÁP LUẬT

Trung bình

Thuật ngữ

1591.

TỪ CHỐI ÁP DỤNG PHÁP LUẬT NƯỚC NGOÀI

Ngắn

Thuật ngữ

1592.

TỰ DO BÁO CHÍ

Ngắn

Khái niệm

1593.

TỰ DO BIỂN CẢ

Ngắn

Thuật ngữ

1594.

TỰ DO CƠ BẢN CỦA CON NGƯỜI

Trung bình

Khái niệm

1595.

TỰ DO DÂN SỰ

Dài

Khái niệm

1596.

TỰ DO ĐI LẠI, CƯ TRÚ

Ngắn

Khái niệm

1597.

TỰ DO HÀNG HẢI

Rất dài

Thuật ngữ

1598.

TỰ DO HIỆP HỘI

Ngắn

Khái niệm

1599.

TỰ DO HỘI HỌP HÒA BÌNH

Ngắn

Khái niệm

1600.

TỰ DO INTERNET

Ngắn

Khái niệm

1601.

TỰ DO KINH DOANH

Ngắn

Khái niệm

1602.

TỰ DO NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

Ngắn

Khái niệm

1603.

TỰ DO QUAN ĐIỂM VÀ BIỂU ĐẠT

Ngắn

Khái niệm

1604.

TỰ DO THÔNG TIN

Ngắn

Khái niệm

1605.

TỰ DO TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO

Ngắn

Khái niệm

1606.

TỰ DO TƯ TƯỞNG

Ngắn

Khái niệm

1607.

Tư duy pháp lý

Dài

Khái niệm

1608.

TÙ NHÂN CHIẾN TRANH

Dài

Khái niệm

1609.

TƯ PHÁP ĐỘC LẬP VÀ VÔ TƯ

Trung bình

Khái niệm

1610.

TƯ PHÁP ĐỐI VỚI NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊN

Dài

Khái niệm

1611.

TƯ PHÁP HÌNH SỰ

Dài

Khái niệm

1612.

TƯ PHÁP QUỐC TẾ

Ngắn

Thuật ngữ

1613.

TỰ QUẢN

Trung bình

Thuật ngữ

1614.

TỰ QUẢN ĐỊA PHƯƠNG

Ngắn

Khái niệm

1615.

TỰ THÚ

Ngắn

Thuật ngữ

1616.

TỰ TRỊ

Trung bình

Thuật ngữ

1617.

TƯ TƯỞNG PHÁP LUẬT

Dài

Khái niệm

1618.

TUỔI LAO ĐỘNG TỐI THIỂU

Ngắn

Thuật ngữ

1619.

TƯƠNG TRỢ TƯ PHÁP

Dài

Thuật ngữ

1620.

TUYÊN BỐ BĂNG CỐC NĂM 1967

Trung bình

Tác phẩm

1621.

TUYÊN BỐ BẤT TÍN NHIỆM

Ngắn

Thuật ngữ

1622.

TUYÊN BỐ CHUNG

Ngắn

Thuật ngữ

1623.

TUYÊN BỐ KUALA LUMPUR NĂM 2015 VỀ THÀNH LẬP CỘNG ĐỒNG ASEAN

Ngắn

Tác phẩm

1624.

TUYÊN BỐ RIO DE JANEIRO NĂM 1992 (ECO92)

Ngắn

Tác phẩm

1625.

TUYÊN BỐ STOCKHOLM NĂM 1972

Ngắn

Tác phẩm

1626.

TUYÊN NGÔN ĐỘC LẬP NGÀY 2/9/1945

Ngắn

Tác phẩm

1627.

TUYÊN THỆ

Ngắn

Thuật ngữ

1628.

TỴ NẠN

Ngắn

Thuật ngữ

1629.

ỦY BAN CHỮ THẬP ĐỎ QUỐC TẾ (ICRC)

Dài

Tổ chức

1630.

ỦY BAN CỦA QUỐC HỘI

Ngắn

Khái niệm

1631.

ỦY BAN DỰ THẢO HIẾN PHÁP

Ngắn

Khái niệm

1632.

ỦY BAN GIÁM SÁT THỰC HIỆN CÔNG ƯỚC VỀ QUYỀN CON NGƯỜI

Ngắn

Tổ chức

1633.

ỦY BAN LIÊN CHÍNH PHỦ ASEAN VỀ QUYỀN CON NGƯỜI

Trung bình

Tổ chức

1634.

ỦY BAN LIÊN HỢP QUỐC VỀ ĐỊA VỊ CỦA PHỤ NỮ

Dài

Tổ chức

1635.

ỦY BAN LIÊN HỢP QUỐC VỀ PHÒNG NGỪA TỘI PHẠM VÀ TƯ PHÁP HÌNH SỰ

Dài

Tổ chức

1636.

ỦY BAN NHÂN DÂN

Ngắn

Thuật ngữ

1637.

ỦY BAN PHÁP LUẬT CỦA QUỐC HỘI

Dài

Tổ chức

1638.

ỦY BAN THẨM PHÁN

Trung bình

Thuật ngữ

1639.

ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI

Ngắn

Khái niệm

1640.

ỦY BAN TƯ PHÁP CỦA QUỐC HỘI

Dài

Tổ chức

1641.

ỦY HỘI SÔNG MEKONG

Dài

Tổ chức

1642.

ỦY QUYỀN

Ngắn

Khái niệm

1643.

ỦY THÁC ĐIỀU TRA

Ngắn

Thuật ngữ

1644.

ỦY THÁC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

Ngắn

Thuật ngữ

1645.

ỨNG CỬ

Ngắn

Thuật ngữ

1646.

ƯU ĐÃI XÃ HỘI

Dài

Thuật ngữ

1647.

VĂN BẢN HÀNH CHÍNH

Ngắn

Khái niệm

1648.

VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Trung bình

Thuật ngữ

1649.

VẬN ĐƠN

Ngắn

Khái niệm

1650.

VĂN HÓA PHÁP LUẬT

Dài

Khái niệm

1651.

VĂN HÓA QUYỀN CON NGƯỜI

Trung bình

Khái niệm

1652.

VĂN PHÒNG CAO UỶ QUYỀN CON NGƯỜI LIÊN HỢP QUỐC

Ngắn

Tổ chức

1653.

VẬT CHỨNG

Dài

Thuật ngữ

1654.

VẬT QUYỀN

Dài

Thuật ngữ

1655.

VẬT VÔ CHỦ

Trung bình

Thuật ngữ

1656.

VỆ SINH LAO ĐỘNG

Ngắn

Thuật ngữ

1657.

VỆ SINH MÔI TRƯỜNG

Ngắn

Thuật ngữ

1658.

VI BẰNG

Ngắn

Khái niệm

1659.

VI PHẠM HIẾN PHÁP

Ngắn

Thuật ngữ

1660.

VI PHẠM PHÁP LUẬT

Trung bình

Khái niệm

1661.

VI PHẠM PHÁP LUẬT MÔI TRƯỜNG

Ngắn

Khái niệm

1662.

VI PHẠM PHÁP LUẬT QUỐC TẾ

Ngắn

Thuật ngữ

1663.

VI PHẠM QUYỀN CON NGƯỜI

Ngắn

Khái niệm

1664.

VIỆC DÂN SỰ

Ngắn

Thuật ngữ

1665.

VIÊN CHỨC

Ngắn

Thuật ngữ

1666.

VIỆN CÔNG TỐ

Trung bình

Thuật ngữ

1667.

VIỆN KHOA HỌC PHÁP LÝ

Ngắn

Tổ chức

1668.

VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN

Dài

Thuật ngữ

1669.

VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO

Trung bình

Tổ chức

1670.

VIỆN KIỂM SÁT QUÂN SỰ

Ngắn

Thuật ngữ

1671.

VIỆN LUẬT QUỐC TẾ LAHAYE

Ngắn

Tổ chúc

1672.

VIỆN NGHIÊN CỨU LẬP PHÁP

Ngắn

Tổ chức

1673.

VIỆN NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT THUỘC HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA HỒ CHÍ MINH

Ngắn

Tổ chức

1674.

VIỆN NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT THUỘC VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM

Ngắn

Tổ chức

1675.

VIỆN THỐNG NHẤT HÓA LUẬT TƯ

Ngắn

Tổ chức

1676.

VỊNH LỊCH SỬ

Ngắn

Khái niệm

1677.

VỊNH TỰ NHIÊN

Ngắn

Khái niệm

1678.

VÔ Ý PHẠM TỘI

Trung bình

Khái niệm

1679.

VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN (ODA)

Ngắn

Thuật ngữ

1680.

VÒNG ĐÀM PHÁN DOHA

Ngắn

Sự kiện

1681.

VÒNG ĐÀM PHÁN URUGUAY

Ngắn

Sự kiện

1682.

VỤ ÁN

Ngắn

Thuật ngữ

1683.

VỤ ÁN DÂN SỰ

Ngắn

Thuật ngữ

1684.

VỤ ÁN HÌNH SỰ

Ngắn

Thuật ngữ

1685.

VŨ ĐÌNH HOÈ

Ngắn

Nhân vật

1686.

VŨ QUỐC THÔNG

Ngắn

Nhân vật

1687.

VŨ QUỐC THÚC

Ngắn

Nhân vật

1688.

VŨ VĂN MẪU

Ngắn

Nhân vật

1689.

VUA

Ngắn

Thuật ngữ

1690.

VÙNG BIỂN QUỐC TẾ

Ngắn

Thuật ngữ

1691.

VÙNG ĐẶC QUYỀN KINH TẾ

Dài

Thuật ngữ

1692.

VÙNG DI SẢN CHUNG CỦA NHÂN LOẠI

Ngắn

Khái niệm

1693.

VÙNG NHẬN DIỆN PHÒNG KHÔNG

Ngắn

Khái niệm

1694.

VÙNG NƯỚC CỦA QUỐC GIA

Ngắn

Khái niệm

1695.

VÙNG TIẾP GIÁP LÃNH HẢI

Ngắn

Khái niệm

1696.

VÙNG TRỜI

Ngắn

Khái niệm

1697.

XÃ HỘI DÂN SỰ

Rất dài

Khái niệm

1698.

Xã hội hóa pháp luật

Dài

Khái niệm

1699.

Xã hội học áp dụng pháp luật

Trung bình

Thuật ngữ

1700.

Xã hội học hình phạt

Dài

Khái niệm

1701.

XÃ HỘI HỌC LUẬT HÌNH SỰ

Dài

Khái niệm

1702.

XÃ HỘI HỌC PHÁP LUẬT

Dài

Khái niệm

1703.

Xã hội học tổ chức pháp lý

Trung bình

Thuật ngữ

1704.

Xã hội học tội phạm

Trung bình

Khái niệm

1705.

Xã hội học xây dựng pháp luật

Trung bình

Thuật ngữ

1706.

Xã hội học ý thức pháp luật

Trung bình

Thuật ngữ

1707.

Xã hội pháp quyền

Trung bình

Khái niệm

1708.

XÁC LẬP NGHĨA VỤ DÂN SỰ

Trung bình

Thuật ngữ

1709.

XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU

Trung bình

Thuật ngữ

1710.

XÁC MINH TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ

Dài

Khái niệm

1711.

XÂY DỰNG PHÁP LUẬT

Trung bình

Khái niệm

1712.

XÉT XỬ ĐỘC LẬP

Dài

Thuật ngữ

1713.

XÉT XỬ HÌNH SỰ

Ngắn

Thuật ngữ

1714.

XÉT XỬ PHÚC THẨM DÂN SỰ

Trung bình

Khái niệm

1715.

XÉT XỬ SƠ THẨM DÂN SỰ

Trung bình

Khái niệm

1716.

XÉT XỬ TẬP THỂ VÀ QUYẾT ĐỊNH THEO ĐA SỐ

Trung bình

Thuật ngữ

1717.

XU HƯỚNG PHÁT TRIỂN PHÁP LUẬT

Dài

Khái niệm

1718.

XỬ LÝ CHẤT THẢI

Trung bình

Khái niệm

1719.

XỬ LÝ Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG

Trung bình

Khái niệm

1720.

XỬ LÝ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG

Trung bình

Khái niệm

1721.

XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH

Trung bình

Khái niệm

1722.

XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT

Trung bình

Thuật ngữ

1723.

XUẤT CẢNH

Ngắn

Thuật ngữ

1724.

XUẤT KHẨU

Ngắn

Khái niệm

1725.

XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI

Ngắn

Khái niệm

1726.

XUNG ĐỘT HỌC PHÁP LUẬT

Dài

Khái niệm

1727.

XUNG ĐỘT MÔI TRƯỜNG

Ngắn

Thuật ngữ

1728.

XUNG ĐỘT PHÁP LUẬT

Trung bình

Khái niệm

1729.

XUNG ĐỘT PHÁP LUẬT TRONG TƯ PHÁP QUỐC TẾ

Dài

Khái niệm

1730.

XUNG ĐỘT QUỐC TỊCH

Ngắn

Khái niệm

1731.

XUNG ĐỘT THẨM QUYỀN TÀI PHÁN TRONG TƯ PHÁP QUỐC TẾ

Trung bình

Khái niệm

1732.

Ý THỨC PHÁP LUẬT

Rất dài

Thuật ngữ

Thống kê truy cập
  • Đang online: 1
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 1
  • Tất cả: 1