|
STT
|
Tên mục từ
|
Trường độ
|
|
1
|
3M
|
TB
|
|
2
|
45 năm kinh tế Việt
Nam (1945-1990), Đào Văn Tập chủ biên
(1990)
|
TB
|
|
3
|
55 năm kinh tế Việt
Nam (1945-2000), Đặng Phong (2000)
|
TB
|
|
4
|
Abbott Laboratories
|
TB
|
|
5
|
Adam Smith
|
TB
|
|
6
|
Adidas
|
TB
|
|
7
|
Adyen
|
TB
|
|
8
|
Aegon
|
N
|
|
9
|
Aeon
|
TB
|
|
10
|
AirBnB
|
TB
|
|
11
|
AIRBUS
|
TB
|
|
12
|
Ajinomoto
|
D
|
|
13
|
Alfred Marshall
|
TB
|
|
14
|
Alibaba Group
|
D
|
|
15
|
Alphabet
|
TB
|
|
16
|
Alvin E. Roth
|
TB
|
|
17
|
Amartya Sen (India)
|
N
|
|
18
|
Amazon
|
D
|
|
19
|
An ninh kinh tế
|
TB
|
|
20
|
An ninh lương thực
|
TB
|
|
21
|
An ninh năng lượng
|
TB
|
|
22
|
An ninh tài chính-tiền tệ
|
TB
|
|
23
|
An sinh xã hội
|
D
|
|
24
|
Angus Deaton
|
N
|
|
25
|
Áp dụng chính sách bán cổ phần cho nhà
đầu tư nước ngoài (1999)
|
TB
|
|
26
|
Áp dụng Chính sách lương thực
(1980)
|
D
|
|
27
|
Apple
|
D
|
|
28
|
Arthur Lewis (Saint Lucia)
|
N
|
|
29
|
Asahi Group Holdings
|
TB
|
|
30
|
Asahi Kasei
|
TB
|
|
31
|
AstraZeneca
|
TB
|
|
32
|
AT&T
|
TB
|
|
33
|
Bạch Thái Bưởi
|
D
|
|
34
|
BAE Systems
|
TB
|
|
35
|
Bãi bỏ chính sách hợp tác hoá nông
nghiệp (1988)
|
D
|
|
36
|
Bãi bỏ tình trạng "ngăn sông cấm
chợ" (1979)
|
D
|
|
37
|
Baidu
|
N
|
|
38
|
Bản điều trần của
Nguyễn Trường Tộ (1863)
|
TB
|
|
39
|
Ban hành chính sách khuyến khích người
Việt Nam định cư ở nước ngoài đầu tư về nước (1993)
|
TB
|
|
40
|
Bán phá giá
|
N
|
|
41
|
Bản quyền
|
TB
|
|
42
|
Ban Thư ký Cộng đồng Thái Bình Dương
|
N
|
|
43
|
Ban thư ký Liên Hiệp Quốc (United
Nations Secretariat)
|
N
|
|
44
|
Bảng kết toán của Ngân hàng trung ương
|
TB
|
|
45
|
Báo cáo của Hồ Chủ tịch tại Hội nghị
Chính trị đặc biệt, Hồ Chí Minh (1964)
|
TB
|
|
46
|
Báo cáo Phát triển con người Việt Nam
2001, UNDP và VASS (2001)
|
D
|
|
47
|
Báo cáo Phát triển con người Việt Nam
2015 về tăng trưởng bao trùm: Tăng trưởng vì mọi người, VASS và UNDP (2016)
|
D
|
|
48
|
Báo cáo về nền kinh tế Việt Nam: chương
trình phát triển của Liên hợp quốc, Ủy ban Kế hoạch nhà nước (1990)
|
D
|
|
49
|
Bảo hiểm thất nghiệp
|
TB
|
|
50
|
Bảo hiểm xã hội
|
TB
|
|
51
|
Bảo hiểm y tế
|
TB
|
|
52
|
Bảo hiểm, tái bảo
hiểm và bảo hiểm xã hội (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc)
|
TB
|
|
53
|
Bảo hộ thương mại tại các nước phát
triển
|
D
|
|
54
|
Bảo lãnh tín dụng
|
TB
|
|
55
|
Bảo trợ xã hội
|
TB
|
|
56
|
BASF
|
N
|
|
57
|
Bayer
|
TB
|
|
58
|
Bằng sáng chế
|
N
|
|
59
|
Bần cùng hoá
|
TB
|
|
60
|
Bất bình đẳng thu nhập
|
TB
|
|
61
|
Bất ổn kinh tế vĩ mô
|
TB
|
|
62
|
Bẫy dân số
|
TB
|
|
63
|
Bẫy nợ
|
TB
|
|
64
|
Bẫy nghèo khổ
|
TB
|
|
65
|
Bẫy tài chính
|
TB
|
|
66
|
Bẫy tài nguyên
|
TB
|
|
67
|
Bẫy thanh khoản
|
TB
|
|
68
|
Bẫy thu nhập trung bình
|
TB
|
|
69
|
Bẫy thương mại tự do
|
TB
|
|
70
|
Bengt Holmström
|
N
|
|
71
|
Bertil Ohlin (Thụy Điển)
|
N
|
|
72
|
Best Buy
|
TB
|
|
73
|
Bí
mật kinh doanh
|
|
|
74
|
Biến động kinh tế Đông Á và con đường
công nghiệp hóa Việt Nam, Trần Văn Thọ (2006)
|
TB
|
|
75
|
Biện pháp kiểm dịch động thực vật (SPS)
|
TB
|
|
76
|
Biện pháp phòng vệ thương mại
|
D
|
|
77
|
Biện pháp thu hút đầu tư nước ngoài
|
TB
|
|
78
|
Biện pháp vệ sinh an toàn thực phẩm
|
TB
|
|
79
|
Bình thường hoá quan hệ tài chính với
các tổ chức tài chính quốc tế (1993)
|
TB
|
|
80
|
BMW Group
|
D
|
|
81
|
Boeing
|
D
|
|
82
|
Bombardier
|
N
|
|
83
|
Bong bóng bất động sản
|
TB
|
|
84
|
Bong bóng biển Nam, Vương quốc Anh
(1720)
|
TB
|
|
85
|
Bong bóng dot-com, Mỹ (2000-2002)
|
TB
|
|
86
|
Bong bóng giá tài sản Nhật (1986-1992)
|
TB
|
|
87
|
Bong bóng Mississippi, Pháp (1720)
|
TB
|
|
88
|
Bong bóng vịnh Bengal, Đông Ấn Độ, 1769
|
TB
|
|
89
|
BP
|
D
|
|
90
|
Bridgestone
|
TB
|
|
91
|
Bù giá vào lương
|
D
|
|
92
|
Bùi Huy Đáp
|
TB
|
|
93
|
Bùi Sĩ Tiêm
|
TB
|
|
94
|
Bùi Thị Hý
|
TB
|
|
95
|
Bùi Viện
|
TB
|
|
96
|
Bùng nổ kinh tế
|
TB
|
|
97
|
Buôn lậu
|
TB
|
|
98
|
Bưu chính và chuyển
phát
|
TB
|
|
99
|
Cà phê Việt Nam đứng đầu thế giới về
xuất khẩu (2012)
|
D
|
|
100
|
Cách mạng công nghiệp
|
D
|
|
101
|
Cách mạng công nghiệp lần thứ ba
|
RD
|
|
102
|
Cách mạng công nghiệp lần thứ hai
|
RD
|
|
103
|
Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất
|
RD
|
|
104
|
Cách mạng công nghiệp lần thứ tư
|
RD
|
|
105
|
Cách mạng nông nghiệp
|
D
|
|
106
|
Cách mạng ruộng đất ở Việt Nam, Trần
Phương (1968)
|
TB
|
|
107
|
Cách mạng xã hội chủ nghĩa
|
D
|
|
108
|
Cách mạng xanh
|
D
|
|
109
|
Cải cách điền địa (miền Nam)
|
D
|
|
110
|
Cải cách Giá - Lương - Tiền
|
D
|
|
111
|
Cải cách kinh tế
|
D
|
|
112
|
Cải cách kinh tế của Hồ Quý Ly (1397)
|
TB
|
|
113
|
Cải cách ruộng đất (miền Bắc)
|
D
|
|
114
|
Cải tạo công thương nghiệp tư bản tư
doanh
|
D
|
|
115
|
Cải tạo xã hội chủ nghĩa
|
D
|
|
116
|
Cải tạo xã hội chủ nghĩa ở miền Nam
|
D
|
|
117
|
Cam kết quốc tế
|
TB
|
|
118
|
Cán cân cơ bản
|
N
|
|
119
|
Cán cân dịch chuyển vãng lai
|
N
|
|
120
|
Cán cân dịch vụ
|
N
|
|
121
|
Cán cân dự trữ chính thức
|
N
|
|
122
|
Cán cân hàng hóa
|
N
|
|
123
|
Cán cân quyết toán chính thức
|
N
|
|
124
|
Cán cân tài khoản tài chính
|
N
|
|
125
|
Cán cân tài khoản vãng lai
|
N
|
|
126
|
Cán cân tài khoản vốn
|
N
|
|
127
|
Cán cân thanh toán
|
N
|
|
128
|
Cán cân thanh toán quốc tế
|
N
|
|
129
|
Cán cân thu nhập
|
N
|
|
130
|
Cán cân thương mại
|
N
|
|
131
|
Cán cân thương mại hữu hình
|
N
|
|
132
|
Cán cân thương mại vô hình
|
N
|
|
133
|
Cán cân vốn dài hạn
|
N
|
|
134
|
Cán cân vốn ngắn hạn
|
N
|
|
135
|
Can thiệp trực tiếp; can thiệp gián
tiếp vào thị trường ngoại hối
|
TB
|
|
136
|
Can thiệp vào thị trường ngoại hối và
mức cung tiền
|
TB
|
|
137
|
Can thiệp vô hiệu hóa và can thiệp
không vô hiệu hóa
|
TB
|
|
138
|
Canon
|
D
|
|
139
|
Cảng Hải Phòng
|
RD
|
|
140
|
Cạnh tranh
|
D
|
|
141
|
Cạnh tranh độc quyền
|
TB
|
|
142
|
Cạnh tranh hoàn hảo
|
TB
|
|
143
|
Cao Đình Độ
|
TB
|
|
144
|
Cao ủy Liên Hiệp Quốc về người tị nạn
(United Nations High Commissioner for Refugees - UNHCR)
|
D
|
|
145
|
Carlsberg
|
D
|
|
146
|
Carrefour
|
D
|
|
147
|
Cartel
|
D
|
|
148
|
Caterpillar
|
N
|
|
149
|
Căn bệnh Hà Lan
|
N
|
|
150
|
Cấm vận kinh tế
|
N
|
|
151
|
Cân bằng ngắn hạn trên thị trường tài
sản
|
N
|
|
152
|
Cân bằng ngắn hạn và tỷ giá hối đoái
|
N
|
|
153
|
Cân bằng tổng thể ngắn hạn trong nền
kinh tế mở
|
TB
|
|
154
|
Cân bằng trên thị trường ngoại hối
|
TB
|
|
155
|
Cân bằng trên thị trường tiền tệ
|
TB
|
|
156
|
Cân đối ngân sách
|
TB
|
|
157
|
Cấp Bằng sáng chế và Giấy chứng nhận
đăng ký nhãn hiệu hàng hóa đầu tiên (1984)
|
TB
|
|
158
|
Cầu
|
N
|
|
159
|
Câu lạc bộ Keynes ở trường Đại học
Cambridge
|
D
|
|
160
|
Câu lạc bộ Paris về xử lý nợ cho Việt
Nam (1993)
|
D
|
|
161
|
Cầu thị trường
|
N
|
|
162
|
Cầu về ngoại tệ
|
N
|
|
163
|
Cầu về tài sản ngoại tệ
|
N
|
|
164
|
Central Japan Railway
|
TB
|
|
165
|
Cisco Systems
|
TB
|
|
166
|
Clive W. J. Granger (Vương quốc Anh)
|
TB
|
|
167
|
Clorox
|
TB
|
|
168
|
CNOOC
|
TB
|
|
169
|
Co giãn
|
N
|
|
170
|
Co giãn theo giá
|
N
|
|
171
|
Co giãn theo thu nhập
|
N
|
|
172
|
Coca-Cola
|
RD
|
|
173
|
Colgate-Palmolive
|
TB
|
|
174
|
Con đường xây dựng nền kinh tế mới,
Bích Hồng (1980)
|
TB
|
|
175
|
ConocoPhillips
|
TB
|
|
176
|
Consortium
|
D
|
|
177
|
Cổ phần hóa
|
TB
|
|
178
|
Cổ phiếu
|
N
|
|
179
|
Công bằng xã hội
|
D
|
|
180
|
Công bố chủ trương tái cơ cấu nền kinh
tế gắn với đổi mới mô hình tăng trưởng (2012)
|
TB
|
|
181
|
Công bố Phát triển doanh nghiệp dân
doanh (2007)
|
TB
|
|
182
|
Công bố Quy định chính sách thuế lũy
tiến (1938)
|
TB
|
|
183
|
Công cụ phân tích thương mại
|
D
|
|
184
|
Công cụ phi thuế quan
|
D
|
|
185
|
Công cụ tài chính của thị trường tài
chính quốc tế
|
D
|
|
186
|
Công cụ thuế quan
|
D
|
|
187
|
Công dân toàn cầu
|
TB
|
|
188
|
Cộng đồng các nước Mỹ Latin và
Caribbean (Community of Latin American and Caribbean States - CELAC)
|
D
|
|
189
|
Cộng đồng các quốc gia Andean (Andean
group)
|
D
|
|
190
|
Cộng đồng các quốc gia độc lập
(Commonwealth of Independent States - CIS)
|
D
|
|
191
|
Cộng đồng Caribbean (Caribbean
Community - CARICOM/CC)
|
D
|
|
192
|
Cộng đồng Đông Phi (East African
Community - EAC)
|
RD
|
|
193
|
Cộng đồng Kinh tế Á Âu (Eurasian
Economic Union - EAEU hoặc EEU)
|
RD
|
|
194
|
Cộng đồng Kinh tế ASEAN (ASEAN Economic
Community - AEC)
|
RD
|
|
195
|
Cộng đồng Kinh tế Tây Phi (Economic
Community of West African States - ECOWAS)
|
D
|
|
196
|
Cộng đồng Năng lượng nguyên tử châu Âu
(European Atomic Energy Community - EAEC/Euratom)
|
D
|
|
197
|
Cộng đồng phát triển miền Nam châu Phi
(Southern African Development Community - SADC)
|
D
|
|
198
|
Công hữu
|
D
|
|
199
|
Công nghiệp chế biến
|
TB
|
|
200
|
Công nghiệp chế tạo
|
TB
|
|
201
|
Công nghiệp hóa
|
RD
|
|
202
|
Công nghiệp hóa hướng về xuất khẩu
|
D
|
|
203
|
Công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu
|
D
|
|
204
|
Công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa
|
RD
|
|
205
|
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa
|
D
|
|
206
|
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông
nghiệp nông thôn
|
D
|
|
207
|
Công nghiệp hỗ trợ
|
TB
|
|
208
|
Công nghiệp lắp ráp
|
TB
|
|
209
|
Công nghiệp nặng
|
TB
|
|
210
|
Công nghiệp nhẹ
|
TB
|
|
211
|
Công ty
|
TB
|
|
212
|
Công ty Bảo hiểm nhân thọ Prudential
Việt Nam
|
RD
|
|
213
|
Công ty Bia Hà Nội
|
D
|
|
214
|
Công ty bia và nước giải khát Heineken
Việt Nam
|
D
|
|
215
|
Công ty Bóng đèn Phích nước Rạng Đông
|
D
|
|
216
|
Công ty Cao su Sao Vàng
|
D
|
|
217
|
Công ty Cổ phần May Việt Tiến
|
D
|
|
218
|
Công ty Cổ phần Hàng không Vietjet
|
D
|
|
219
|
Công ty Cổ phần Nông nghiệp quốc tế
Hoàng Anh - Gia Lai
|
D
|
|
220
|
Công ty Cổ phần Ô tô Trường Hải
|
D
|
|
221
|
Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam
|
D
|
|
222
|
Công ty Cổ phần tập đoàn FLC
|
D
|
|
223
|
Công ty Cổ phần tập đoàn Hoà Phát
|
D
|
|
224
|
Công ty Cổ phần tập đoàn Thành Công
|
D
|
|
225
|
Công ty Cổ phần tập đoàn Trung Nguyên
|
D
|
|
226
|
Công ty Cổ phần tập đoàn vàng bạc đá
quý DOJI
|
D
|
|
227
|
Công ty Cơ khí Hà Nội (Nhà máy chế tạo
máy công cụ số 1)
|
D
|
|
228
|
Công ty Cơ khí Mai Động
|
D
|
|
229
|
Công ty Cơ khí Ngô Gia Tự
|
TB
|
|
230
|
Công ty Cơ khí Trần Hưng Đạo
|
TB
|
|
231
|
Công ty CP Cáp điện và Hệ thống LS-Vina
|
TB
|
|
232
|
Công ty CP Coasia CM Vina
|
TB
|
|
233
|
Công ty CP Chăn nuôi C.P Việt Nam
|
D
|
|
234
|
Công ty CP Di động Thông minh
|
TB
|
|
235
|
Công ty CP Dịch vụ Di động Trực tuyến
|
TB
|
|
236
|
Công ty CP Greenfeed Việt Nam
|
TB
|
|
237
|
Công ty CP Giải trí và Thể thao Điện tử
Việt Nam
|
TB
|
|
238
|
Công ty CP Giao hàng Tiết kiệm
|
TB
|
|
239
|
Công ty CP Hữu hạn Vedan Việt Nam
|
D
|
|
240
|
Công ty CP Kim loại Màu và Nhựa Đồng
Việt
|
TB
|
|
241
|
Công ty CP QH Plus
|
TB
|
|
242
|
Công ty CP Sản xuất ô tô Huyndai Thành
Công
|
D
|
|
243
|
Công ty CP Tập đoàn Đầu tư Xây dựng
Ricons
|
D
|
|
244
|
Công ty CP Tôn Đông Á
|
D
|
|
245
|
Công ty CP Thép Nam Kim
|
TB
|
|
246
|
Công ty CP UIL Việt Nam
|
TB
|
|
247
|
Công ty CP Vietnam Sunergy
|
TB
|
|
248
|
Công ty CP Vinhomes
|
RD
|
|
249
|
Công ty Chang shin Việt nam TNHH
|
TB
|
|
250
|
Công ty Dệt 8-3
|
D
|
|
251
|
Công ty Dệt kim Đông Xuân
|
D
|
|
252
|
Công ty Dệt Vinatexco
|
TB
|
|
253
|
Công ty Diêm Bến Thuỷ
|
D
|
|
254
|
Công ty Diêm Thống Nhất
|
D
|
|
255
|
Công ty Du lịch Việt Nam
|
D
|
|
256
|
Công ty đa quốc gia (MNCs)
|
TB
|
|
257
|
Công ty Điện Thanh Hoá
|
TB
|
|
258
|
Công ty Điện Thượng Lý
|
TB
|
|
259
|
Công ty Điện Uông Bí
|
TB
|
|
260
|
Công ty Điện Yên Phụ
|
TB
|
|
261
|
Công ty Gang thép Thái Nguyên
|
D
|
|
262
|
Công ty Giang Hải luân thuyền Bạch Thái
Bưởi
|
TB
|
|
263
|
Công ty Giày Thượng Đình
|
TB
|
|
264
|
Công ty Liên doanh Sản xuất Thép
Vinausteel
|
D
|
|
265
|
Công ty liên kết quốc tế theo nguồn tạo
ra vốn pháp định
|
D
|
|
266
|
Công ty liên kết quốc tế theo phương
thức hoạt động
|
TB
|
|
267
|
Công ty Lọc hóa dầu Bình Sơn
|
D
|
|
268
|
Công ty Nhựa Thiếu niên Tiền phong
|
D
|
|
269
|
Công ty Rượu Hà Nội
|
D
|
|
270
|
Công ty Supe phốt phát Lâm Thao
|
D
|
|
271
|
Công ty Sữa ông Thọ
|
D
|
|
272
|
Công ty Tài chính Phát triển Hà Lan
(Entrepreneurial Development Bank - FMO)
|
TB
|
|
273
|
Công ty tài chính quốc tế
(International Finance Corporation - IFC)
|
TB
|
|
274
|
Công ty TNHH AAC Technologies Việt Nam
|
TB
|
|
275
|
Công ty TNHH Aery Dennison Ris Việt Nam
|
TB
|
|
276
|
Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ AIA
(Việt nam)
|
RD
|
|
277
|
Công ty TNHH BH Flex Vina
|
TB
|
|
278
|
Công ty TNHH Cammsys Việt Nam
|
TB
|
|
279
|
Công ty TNHH CJ Vina Agri
|
TB
|
|
280
|
Công ty TNHH Compal (Việt Nam)
|
TB
|
|
281
|
Công ty TNHH Công nghệ Amtran Việt Nam
|
TB
|
|
282
|
Công ty TNHH Công nghệ Lens Việt Nam
|
TB
|
|
283
|
Công ty TNHH Công nghệ Namuga Phú Thọ
|
TB
|
|
284
|
Công ty TNHH Công nghiệp nặng Doosan
Việt Nam
|
TB
|
|
285
|
Công ty TNHH Dầu Thực vật Cái Lân
|
D
|
|
286
|
Công ty TNHH DKSH Việt Nam
|
TB
|
|
287
|
Công ty TNHH Dona Pacific Việt Nam
|
TB
|
|
288
|
Công ty TNHH Dreamtech Việt Nam
|
TB
|
|
289
|
Công ty TNHH Điện lực AES Mông Dương
|
D
|
|
290
|
Công ty TNHH Điện lực Vĩnh Tân 1
|
TB
|
|
291
|
Công ty TNHH Điện tử Thông minh TCL
(Việt Nam)
|
D
|
|
292
|
Công ty TNHH Ford Việt Nam
|
D
|
|
293
|
Công ty TNHH Friesland Campina Việt Nam
|
TB
|
|
294
|
Công ty TNHH Fuhong Precision Component
(Bắc Giang)
|
D
|
|
295
|
Công ty TNHH Funing Precision Component
|
D
|
|
296
|
Công ty TNHH Gia công Đồng Hải Lượng
Việt Nam
|
TB
|
|
297
|
Công ty TNHH Giày Dona Standard Việt
Nam
|
TB
|
|
298
|
Công ty TNHH Giấy Lee & Man Việt
Nam
|
TB
|
|
299
|
Công ty TNHH Hà Nội Seowonintech
|
TB
|
|
300
|
Công ty TNHH Hansol Electronics Việt
Nam
|
D
|
|
301
|
Công ty TNHH Hosiden Việt Nam (Bắc Giang)
|
TB
|
|
302
|
Công ty TNHH Hưng nghiệp Formosa
|
D
|
|
303
|
Công ty TNHH Intops Việt Nam
|
TB
|
|
304
|
Công ty TNHH ITM Semiconductor Vietnam
|
TB
|
|
305
|
Công ty TNHH JNTC Vina
|
TB
|
|
306
|
Công ty TNHH Kimberly-clark Việt Nam
|
D
|
|
307
|
Công ty TNHH Kinh doanh nông sản Việt
Nam
|
TB
|
|
308
|
Công ty TNHH Khoa học kỹ thuật Goertek
Vina
|
TB
|
|
309
|
Công ty TNHH Khoa học kỹ thuật Texhong
Ngân Hà
|
TB
|
|
310
|
Công ty TNHH Khoa học Kỹ thuật Texhong
Ngân Long
|
TB
|
|
311
|
Công ty TNHH Khoa kỹ sinh vật Thăng
Long
|
TB
|
|
312
|
Công ty TNHH Le Long Việt Nam
|
TB
|
|
313
|
Công ty TNHH Lọc hóa Dầu Nghi Sơn
|
D
|
|
314
|
Công ty TNHH Luxshare - ICT (Vân Trung)
|
TB
|
|
315
|
Công ty TNHH Luxshare - ICT (Việt Nam )
|
TB
|
|
316
|
Công ty TNHH Manulife (Việt Nam)
|
D
|
|
317
|
Công ty TNHH MCNEX Vina
|
TB
|
|
318
|
Công ty TNHH Mercedes-Benz Việt Nam
|
TB
|
|
319
|
Công ty TNHH MTV Thương mại và Xuất
nhập khẩu Prime
|
D
|
|
320
|
Công ty TNHH New Hope Hà Nội
|
TB
|
|
321
|
Công ty TNHH Nước giải khát Suntory
Pepsico Việt Nam
|
D
|
|
322
|
Công ty TNHH Nhôm Toàn cầu Việt Nam
|
TB
|
|
323
|
Công ty TNHH Olam Việt Nam
|
TB
|
|
324
|
Công ty TNHH Ô tô Isuzu Việt Nam
|
TB
|
|
325
|
Công ty TNHH Ô tô Ngôi sao Việt Nam
|
TB
|
|
326
|
Công ty TNHH Piaggio Việt Nam
|
TB
|
|
327
|
Công ty TNHH Polytex Far Eastern(Việt
Nam)
|
TB
|
|
328
|
Công ty TNHH Power Logics Vina
|
TB
|
|
329
|
Công ty TNHH Sailun Việt Nam
|
TB
|
|
330
|
Công ty TNHH Samil Vina
|
TB
|
|
331
|
Công ty TNHH Sản xuất First Solar Việt
Nam
|
TB
|
|
332
|
Công ty TNHH Seoul Semiconductor Vina
|
TB
|
|
333
|
Công ty TNHH Solum Vina
|
TB
|
|
334
|
Công ty TNHH Timberland
|
TB
|
|
335
|
Công ty TNHH Tong wei Việt Nam
|
TB
|
|
336
|
Công ty TNHH Tỷ Xuân
|
TB
|
|
337
|
Công ty TNHH URC Việt Nam
|
TB
|
|
338
|
Công ty TNHH Vàng bạc đá quý Phú Nhuận
|
D
|
|
339
|
Công ty TNHH Việt Nam Samho
|
TB
|
|
340
|
Công ty TNHH Vina Cell Technology
|
TB
|
|
341
|
Công ty TNHH Vina Solar Technology
|
TB
|
|
342
|
Công ty TNHH Vina Union
|
TB
|
|
343
|
Công ty TNHH Yamaha Motor Việt Nam
|
D
|
|
344
|
Công ty Tôn Phương Nam
|
D
|
|
345
|
Công ty Than Cao Thắng
|
TB
|
|
346
|
Công ty Than Hòn Gai
|
D
|
|
347
|
Công ty Than Mạo Khê
|
D
|
|
348
|
Công ty Than Mông Dương
|
TB
|
|
349
|
Công ty Than Uông Bí
|
D
|
|
350
|
Công ty Thuộc da Thuỵ Khê
|
TB
|
|
351
|
Công ty Thuốc lá Thăng Long
|
TB
|
|
352
|
Công ty TNHH Một thành viên Công nghiệp
tàu thuỷ Dung Quất
|
D
|
|
353
|
Công ty TNHH Một thành viên Lọc hóa dầu
Bình Sơn
|
D
|
|
354
|
Công ty Vifon
|
TB
|
|
355
|
Công ty Xe đạp Thống Nhất
|
TB
|
|
356
|
Công ty Xe điện Hà Nội
|
D
|
|
357
|
Công ty Xe lửa Gia Lâm
|
D
|
|
358
|
Công ty Xe lửa Trường Thi
|
TB
|
|
359
|
Công ty Xi măng Hà Tiên
|
TB
|
|
360
|
Công ty Xi măng Hải Phòng
|
D
|
|
361
|
Công ty Xi măng Hoàng Thạch
|
TB
|
|
362
|
Công ty Xi măng Nghi Sơn
|
D
|
|
363
|
Công ty xuyên quốc gia (TNC)
|
TB
|
|
364
|
Công thức tính tỷ giá hối đoái thực tế
|
TB
|
|
365
|
Công ước BASEL về kiểm soát vận chuyển
qua biên giới các phế thải nguy hiển và việc tiêu hủy chúng
|
TB
|
|
366
|
Công ước Berne về bảo hộ tác phẩm văn
học và nghệ thuật (1886)
|
TB
|
|
367
|
Công ước Brussel về bảo hộ tín hiệu vệ
tinh mang chương trình được mã hóa (1974)
|
TB
|
|
368
|
Công ước Geneva về bảo hộ nhà xuất bản,
ghi âm chống việc sao chép không dược phép (1971)
|
TB
|
|
369
|
Công ước Liên Hiệp Quốc về Hợp đồng mua
bán hàng hóa quốc tế (CISG) (Công ước Vienna 1980)
|
TB
|
|
370
|
Công ước Lisbon về chỉ dẫn địa lý
|
TB
|
|
371
|
Công ước Lome
(Lomé Convention)
|
TB
|
|
372
|
Công ước Paris về Bảo hộ sở hữu công
nghiệp (1883)
|
TB
|
|
373
|
Công ước quốc tế về bảo hộ giống cây
trồng mới (UPOV) (1961)
|
TB
|
|
374
|
Công ước quốc tế về buôn bán các loại
động, thực vật hoang dã nguy cấp (Công ước CITES)
|
TB
|
|
375
|
Công ước Rome về bảo hộ người biểu
diễn, nhà xuất bản, ghi âm và tổ chức phát sóng (1961)
|
TB
|
|
376
|
Công ước Stockholm thành lập tổ chức sở
hữu trí tuệ thế giới (WIPO) (năm 1967)
|
D
|
|
377
|
Công ước về giao thông đường bộ
(Convention on Road Traffic)
|
TB
|
|
378
|
Công ước Vienna (1969)
|
TB
|
|
379
|
Cơ cấu dân số vàng
|
N
|
|
380
|
Cơ cấu hai tầng
|
TB
|
|
381
|
Cơ cấu kinh tế
|
TB
|
|
382
|
Cơ cấu lao động
|
N
|
|
383
|
Cơ cấu ngành kinh tế
|
N
|
|
384
|
Cơ cấu sản phẩm
|
TB
|
|
385
|
Cơ cấu thành phần kinh tế
|
TB
|
|
386
|
Cơ cấu vùng kinh tế
|
TB
|
|
387
|
Cơ chế "một cửa" (2003)
|
D
|
|
388
|
Cơ chế chính sách đặc thù phát triển
Thành phố Hồ Chí Minh (2017)
|
TB
|
|
389
|
Cơ chế hai giá
|
TB
|
|
390
|
Cơ chế kế hoạch hóa
|
TB
|
|
391
|
Cơ chế lựa chọn 3 phần kế hoạch
|
TB
|
|
392
|
Cơ chế quản lý kinh tế
|
D
|
|
393
|
Cơ chế tự ổn định
|
D
|
|
394
|
Cơ quan Bảo lãnh đầu tư đa phương/Cơ
quan Bảo lãnh đầu tư đa biên (Multilateral Investment Guarantee Agency -
MIGA)
|
TB
|
|
395
|
Cơ quan giải quyết tranh chấp của Tổ
chức thương mại quốc tế (Dispute Settle Body - DSB)
|
TB
|
|
396
|
Cơ quan hợp tác phát triển quốc tế Tây
Ban Nha (Spanish Agency for International Development Cooperation - AECID)
|
TB
|
|
397
|
Cơ quan hợp tác quốc tế Nhật Bản (Japan
International Cooperation Agency - JICA)
|
D
|
|
398
|
Cơ quan liên chính phủ về phát triển
(Intergovernmental Authority on Development - IGAD)
|
D
|
|
399
|
Cơ quan Năng lượng Quốc tế
(International Energy Agency - IEA)
|
TB
|
|
400
|
Cơ quan phát triển Pháp (French
Development Agency - AFD)
|
TB
|
|
401
|
Cơ quan phát triển quốc tế Đan Mạch
(Danish International Development Agency - DANIDA)
|
TB
|
|
402
|
Cơ quan phát triển quốc tế Hoa Kỳ
(United States Agency for International Development -USAID)
|
TB
|
|
403
|
Cơ quan phúc thẩm thuộc Tổ chức Thương
mại thế giới (Appellate Body)
|
TB
|
|
404
|
Cơ quan Sáng chế
Châu Âu (European Patent Organisation - EPO)
|
TB
|
|
405
|
Cơ quan Thông tin và Hợp tác Thương mại
Quốc tế (Agency for International Trade Information and Cooperation - AITIC)
|
TB
|
|
406
|
CRRC Corporation Limited (CRRC)
|
TB
|
|
407
|
Cú shock giá dầu OPEC (năm 1973)
|
N
|
|
408
|
Cú shock Nixon
|
D
|
|
409
|
Cú sốc thời gian và kinh tế Việt Nam,
Trần Văn Thọ (2016)
|
TB
|
|
410
|
Cú sốc trên thị trường sản phẩm
|
TB
|
|
411
|
Cú sốc trên thị trường tài sản
|
TB
|
|
412
|
Của cải của các dân tộc (The Wealth of
Nations) (Adam Smith)
|
TB
|
|
413
|
Cục quản lý lao động nước ngoài của
Việt Nam
|
D
|
|
414
|
Cụm công nghiệp
|
TB
|
|
415
|
Cụm liên kết phát triển
|
D
|
|
416
|
Cụm ngành
|
N
|
|
417
|
Cung
|
N
|
|
418
|
Cung tiền
|
N
|
|
419
|
Cung tiền trong nước và cung tiền ngoài
nước
|
D
|
|
420
|
Cung tiền và tỷ giá hối đoái trong dài
hạn
|
D
|
|
421
|
Cung tiền và tỷ giá hối đoái trong ngắn
hạn
|
D
|
|
422
|
Cung thị trường
|
N
|
|
423
|
Cung về ngoại tệ
|
TB
|
|
424
|
Cuộc chiến “Thuế gà”
|
TB
|
|
425
|
Cuộc chiến “Thuế thép”
|
TB
|
|
426
|
Cuộc đại chuyển biến: Nguồn gốc nền
kinh tế và chính trị thời đại của chúng ta (The Great Transformation: The
Political and Economic Origins of Our Time) (Karl Polanyi)
|
TB
|
|
427
|
Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới
1929-1933
|
D
|
|
428
|
Cuộc khủng hoảng năng lượng những năm
1970
|
D
|
|
429
|
Cực phát triển
|
N
|
|
430
|
Cực tăng trưởng
|
N
|
|
431
|
Cước phí trả tới (Carriage Paid To -
CPT)
|
N
|
|
432
|
Cước phí và bảo hiểm trả tới (Carriage
and Insurance Paid - CIP)
|
N
|
|
433
|
Cương lĩnh năm 1991 của Đảng cộng sản
Việt Nam
|
D
|
|
434
|
Cương lĩnh năm 2011 của Đảng cộng sản
Việt Nam
|
D
|
|
435
|
Cường quốc kinh tế
|
TB
|
|
436
|
Cường quốc khoa học công nghệ
|
TB
|
|
437
|
Chảy máu chất xám
|
TB
|
|
438
|
Chảy máu chất xám ở Việt Nam
|
D
|
|
439
|
Chăm sóc, điều dưỡng tập trung
|
N
|
|
440
|
Chấn chỉnh và tổ chức lại sản xuất và
kinh doanh trong khu vực kinh tế quốc doanh (1990)
|
TB
|
|
441
|
Chất lượng sản phẩm
|
TB
|
|
442
|
Chất lượng tăng trưởng kinh tế
|
TB
|
|
443
|
Chevron
|
TB
|
|
444
|
Chế biến nông sản
|
TB
|
|
445
|
Chế độ
tỷ giá hối đoái không có đồng tiền pháp định riêng
|
TB
|
|
446
|
Chế độ bản vị tiền tệ
|
D
|
|
447
|
Chế độ ca kíp
|
TB
|
|
448
|
Chế độ làm chủ tập thể
|
TB
|
|
449
|
Chế độ ruộng đất ở Việt Nam thế kỷ
XI-XVIII, Trương Hữu Quýnh (1983)
|
TB
|
|
450
|
Chế độ ruộng đất và kinh tế nông nghiệp
thời Lê Sơ, Phan Huy Lê (1959)
|
TB
|
|
451
|
Chế độ tem phiếu
|
TB
|
|
452
|
Chế độ tỷ giá hối đoái
|
TB
|
|
453
|
Chế độ tỷ giá hối đoái cố định
|
TB
|
|
454
|
Chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi
|
TB
|
|
455
|
Chỉ dẫn địa lý
|
D
|
|
456
|
Chi đầu tư
|
N
|
|
457
|
Chi ngân sách
|
N
|
|
458
|
Chi phí biến đổi
|
N
|
|
459
|
Chi phí bình quân
|
N
|
|
460
|
Chi phí cận biên
|
N
|
|
461
|
Chi phí cố định
|
N
|
|
462
|
Chi phí cơ hội
|
N
|
|
463
|
Chi phí chìm
|
N
|
|
464
|
Chi phí đầu tư hàng năm
|
TB
|
|
465
|
Chi phí gián tiếp
|
N
|
|
466
|
Chi phí giao dịch
|
N
|
|
467
|
Chi phí hành chính
|
N
|
|
468
|
Chi phí sản xuất
|
N
|
|
469
|
Chi phí thiệt hại
|
N
|
|
470
|
Chi phí trực tiếp
|
N
|
|
471
|
Chi phí xã hội
|
N
|
|
472
|
Chi phí xã hội cận biên
|
N
|
|
473
|
Chỉ số cạnh tranh quốc gia (GCI)
|
N
|
|
474
|
Chỉ số cường độ thương mại nội khối
(trong chỉ số đánh giá mức độ hội nhập thương mại)
|
TB
|
|
475
|
Chỉ số đánh giá mức độ hội nhập thương
mại
|
TB
|
|
476
|
Chỉ số điều chỉnh GDP
|
N
|
|
477
|
Chỉ số Đói nghèo toàn cầu (GHI)
|
N
|
|
478
|
Chỉ số đổi mới sáng tạo toàn cầu (GII)
|
N
|
|
479
|
Chỉ số giá sản xuất (PPI)
|
N
|
|
480
|
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)
|
N
|
|
481
|
Chỉ số Hiệu quả Logistics (Logistic
Performance Index)
|
TB
|
|
482
|
Chỉ số hiệu quả quản trị và hành chính
công cấp tỉnh (PAPI)-Việt Nam
|
TB
|
|
483
|
Chỉ số hướng nội thương mại khu vực
(trong chỉ số đánh giá mức độ hội nhập thương mại)
|
TB
|
|
484
|
Chỉ số hướng nội thương mại khu vực
trong mức độ hội nhập thương mại của Việt Nam
|
TB
|
|
485
|
Chỉ số kết nối hàng hải (Liner Shipping
Connectivity Index)
|
TB
|
|
486
|
Chỉ số lợi ích
|
TB
|
|
487
|
Chỉ số lợi thế so sánh biểu hiện (RCA)
|
TB
|
|
488
|
Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh
(PCI)-Việt Nam
|
TB
|
|
489
|
Chỉ số niềm tin kinh doanh (BCI)
|
TB
|
|
490
|
Chỉ số niềm tin người tiêu dùng (CCI)
|
TB
|
|
491
|
Chỉ số nghèo (HPI)
|
TB
|
|
492
|
Chỉ số nghèo khổ đa chiều (MPI)
|
TB
|
|
493
|
Chỉ số phát triển con người (HDI)
|
TB
|
|
494
|
Chỉ số tạo thuận lợi thương mại của Tổ
chức hợp tác và phát triển kinh tế (OECD Trade Facilitation Indicators)
|
D
|
|
495
|
Chỉ số tin cậy thương mại (TCI)
|
TB
|
|
496
|
Chỉ số toàn cầu hóa
|
D
|
|
497
|
Chỉ số toàn cầu hóa kinh tế
|
D
|
|
498
|
Chỉ số thương mại trong công cụ đánh giá tác động tiềm tàng
của các chính sách thương mại
|
D
|
|
499
|
Chỉ số Thương mại điện tử (EBI)
|
TB
|
|
500
|
Chỉ số thương mại trong công cụ đánh
giá tác động thực tế của các chính sách thương mại
|
D
|
|
501
|
Chỉ số trượt giá
|
TB
|
|
502
|
Chi tiêu bằng trái phiếu
|
N
|
|
503
|
Chi tiêu công
|
N
|
|
504
|
Chi tiêu cho tiêu dùng
|
N
|
|
505
|
Chi thường xuyên
|
N
|
|
506
|
Chi trả nợ
|
N
|
|
507
|
Chiến dịch "Tăng gia sản
xuất"
|
D
|
|
508
|
Chiến dịch Bông Lan (1966)
|
TB
|
|
509
|
Chiến lược hội nhập khoa học công nghệ
của Việt Nam
|
RD
|
|
510
|
Chiến lược kinh doanh
|
TB
|
|
511
|
Chiến lược phát triển
|
TB
|
|
512
|
Chiến lược phát triển bền vững
|
D
|
|
513
|
Chiến lược phát triển các vùng kinh tế
trọng điểm
|
TB
|
|
514
|
Chiến lược phát triển công nghiệp hỗ
trợ
|
TB
|
|
515
|
Chiến lược phát triển kinh tế-xã hội
|
D
|
|
516
|
Chiến lược phát triển ngành
|
TB
|
|
517
|
Chiến lược thay thế hàng nhập khẩu
|
TB
|
|
518
|
Chiến lược thu hút vốn đầu tư nước
ngoài
|
D
|
|
519
|
Chiến lược ưu tiên phát triển công
nghiệp nặng
|
TB
|
|
520
|
Chiến tranh tiền tệ
|
TB
|
|
521
|
Chiến tranh thương mại
|
TB
|
|
522
|
Chiến tranh thương mại giữa Hoa Kỳ và
một số nước châu Âu
|
D
|
|
523
|
Chiến tranh thương mại giữa Hoa Kỳ và
Trung Quốc
|
D
|
|
524
|
Chiến tranh thương mại giữa Hoa kỳ với
Canada và Ý: Đạo luật Smoot-Hawley
|
D
|
|
525
|
Chiến tranh Việt Nam và kinh tế Mỹ, Đào
Văn Tập (1973)
|
TB
|
|
526
|
China National Nuclear Power
|
TB
|
|
527
|
China Nuclear Engineering
Corporation
|
TB
|
|
528
|
China Petroleum Engineering
|
TB
|
|
529
|
China Railway Construction Corporation
Limited (CRCC)
|
TB
|
|
530
|
China Railway Group Limited (CREC)
|
TB
|
|
531
|
China Railway Signal &
Communication
|
TB
|
|
532
|
China Shipbuilding Industry
|
TB
|
|
533
|
China State Construction
Engineering
|
TB
|
|
534
|
China Steel
|
TB
|
|
535
|
Chính phủ Đan Mạch vỡ nợ (1813)
|
D
|
|
536
|
Chính sách "dĩ nông, vi bản"
|
TB
|
|
537
|
Chính sách “mua thóc tạ”
|
TB
|
|
538
|
Chính sách các khu kinh tế cửa khẩu
|
TB
|
|
539
|
Chính sách can thiệp vô hiệu
|
D
|
|
540
|
Chính sách công
|
TB
|
|
541
|
Chính sách công nghiệp
|
RD
|
|
542
|
Chính sách chống độc quyền
|
D
|
|
543
|
Chính sách đầu tư nước ngoài
|
D
|
|
544
|
Chính sách hạn điền
|
TB
|
|
545
|
Chính sách hạn điền, hạn nô
|
TB
|
|
546
|
Chính sách kinh tế
|
RD
|
|
547
|
Chính sách kinh tế mới (NEP)
|
RD
|
|
548
|
Chính sách kinh tế vĩ mô
|
RD
|
|
549
|
Chính sách kinh tế vĩ mô dưới chế độ tỷ
giá hối đoái cố định
|
D
|
|
550
|
Chính sách kinh tế vĩ mô nhất thời
|
D
|
|
551
|
Chính sách kinh tế vĩ mô ổn định
|
D
|
|
552
|
Chính sách kinh tế vĩ mô trong nền kinh
tế mở dưới chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi
|
D
|
|
553
|
Chính sách khuyến khích phát triển hợp
tác xã
|
D
|
|
554
|
Chính sách lộc điền (thời phong kiến
Việt Nam)
|
TB
|
|
555
|
Chính sách nông nghiệp
|
D
|
|
556
|
Chính sách nông nghiệp chung của Liên
minh Châu Âu
|
D
|
|
557
|
Chính sách ngụ binh ư nông
|
TB
|
|
558
|
Chính sách ổn định
|
D
|
|
559
|
Chính sách quân điền
|
TB
|
|
560
|
Chính sách quy định về các hoạt động
thương mại quốc tế trong Chính sách thương mại quốc tế của Việt Nam
|
RD
|
|
561
|
Chính sách ruộng quốc khố, ruộng phong
cấp
|
TB
|
|
562
|
Chính sách tài chính quốc gia
|
D
|
|
563
|
Chính sách tài khóa
|
D
|
|
564
|
Chính sách tạo thuận lợi thương mại
trong Chính sách thương mại quốc tế của Việt Nam
|
D
|
|
565
|
Chính sách tiền tệ
|
D
|
|
566
|
Chính sách tự do kinh doanh
(laissez-faire)
|
D
|
|
567
|
Chính sách tỷ giá
|
D
|
|
568
|
Chính sách tỷ giá hối đoái
|
D
|
|
569
|
Chính sách thị thực đối với lao động
các nước đang phát triển
|
D
|
|
570
|
Chính sách thị thực đối với lao động
các nước phát triển
|
D
|
|
571
|
Chính sách thị thực đối với lao động
các nước vào Việt Nam
|
D
|
|
572
|
Chính sách thị thực đối với lao động
Việt Nam sang các nước
|
D
|
|
573
|
Chính sách thuế hiện hành của Việt Nam
|
RD
|
|
574
|
Chính sách thuế quan trong Chính sách
thương mại quốc tế của Việt Nam
|
D
|
|
575
|
Chính sách thương mại quốc tế
|
RD
|
|
576
|
Chính sách thương mại quốc tế của Việt
Nam
|
D
|
|
577
|
Chính sách và biện pháp thu hút đầu tư
nước ngoài
|
RD
|
|
578
|
Chính sách về công cụ phi thuế quan
trong Chính sách thương mại quốc tế của Việt Nam
|
D
|
|
579
|
Chính sách xây dựng các vùng kinh tế
mới
|
D
|
|
580
|
Chính sách xuất khẩu lao động của Việt
Nam
|
D
|
|
581
|
Chính thức nối mạng Internet ở Việt Nam
(1997)
|
TB
|
|
582
|
Cho phép nông dân được tự do mua bán
những sản phẩm không nằm trong diện nghĩa vụ kế hoạch (1979)
|
TB
|
|
583
|
Chống bán phá giá
|
D
|
|
584
|
Chống bán phá giá đầu tiên của Việt Nam
(2014)
|
TB
|
|
585
|
Chống bảo hộ thương mại
|
D
|
|
586
|
Chống lạm phát thành công (1988)
|
TB
|
|
587
|
Chống toàn cầu hóa
|
D
|
|
588
|
Chống toàn cầu hóa kinh tế
|
D
|
|
589
|
Chống trợ cấp và các biện pháp đối
kháng
|
D
|
|
590
|
Christopher A. Pissarides
|
TB
|
|
591
|
Chu chuyển tư bản
|
N
|
|
592
|
Chu kỳ kinh doanh
|
N
|
|
593
|
Chu kỳ kinh tế
|
N
|
|
594
|
Chủ nợ
|
TB
|
|
595
|
Chủ nghĩa bảo hộ
|
N
|
|
596
|
Chủ nghĩa cá nhân và trật tự kinh tế
(Individualism and Economic Order) (Friedrich Hayek)
|
TB
|
|
597
|
Chủ nghĩa dân tộc
|
D
|
|
598
|
Chủ nghĩa đa văn hóa
|
D
|
|
599
|
Chủ nghĩa khủng bố xuyên quốc gia
|
D
|
|
600
|
Chủ nghĩa tư bản
|
RD
|
|
601
|
Chủ nghĩa tư bản, Chủ nghĩa xã hội, và
Dân chủ (Capitalism, Socialism, and Democracy) (Joseph A. Schumpeter)
|
TB
|
|
602
|
Chủ nghĩa tự do kinh tế
|
RD
|
|
603
|
Chủ nghĩa trọng nông
|
D
|
|
604
|
Chủ nghĩa trọng
nông của Francois Quesnay và Anne-Robert-Jacques Turgot
|
TB
|
|
605
|
Chủ nghĩa trọng thương
|
TB
|
|
606
|
Chủ nghĩa xã hội thị trường
|
D
|
|
607
|
Chủ quyền quốc gia
|
D
|
|
608
|
Chủ thể kinh tế quốc tế
|
D
|
|
609
|
Chủ trương cải cách điền địa ở miền Nam
Việt Nam
|
D
|
|
610
|
Chủ trương cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà
nước
|
RD
|
|
611
|
Chủ trương chuyển hướng kinh tế thời kỳ
chiến tranh
|
D
|
|
612
|
Chủ trương Đảng viên làm kinh tế tư
nhân không giới hạn về quy mô được ban hành (2006)
|
TB
|
|
613
|
Chủ trương đổi mới mô hình tăng trưởng
|
RD
|
|
614
|
Chủ trương đồng hóa thuế quan
|
D
|
|
615
|
Chủ trương người cày có ruộng
|
D
|
|
616
|
Chủ trương phát triển kinh tế tư nhân
|
D
|
|
617
|
Chủ trương quốc hữu hóa
|
D
|
|
618
|
Chủ trương thu hút có chọn lọc các dòng
vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
|
D
|
|
619
|
Chuẩn nghèo
|
TB
|
|
620
|
Chuỗi cung ứng
|
D
|
|
621
|
Chuỗi cung ứng toàn cầu (GSCs)
|
D
|
|
622
|
Chuỗi giá trị
|
D
|
|
623
|
Chuỗi giá trị toàn cầu (GVCs)
|
D
|
|
624
|
Chuỗi hàng hóa toàn cầu (GCCs)
|
D
|
|
625
|
Chuỗi khối (Blockchain)
|
D
|
|
626
|
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
|
D
|
|
627
|
Chuyển dịch cơ cấu lao động
|
D
|
|
628
|
Chuyển đổi kinh tế
|
D
|
|
629
|
Chuyển giá
|
TB
|
|
630
|
Chuyển giá quốc tế
|
TB
|
|
631
|
Chuyển giao công nghệ
|
D
|
|
632
|
Chuyên môn hoá
|
TB
|
|
633
|
Chuyển nợ
|
TB
|
|
634
|
Chứng khoán
|
D
|
|
635
|
Chứng từ bảo hiểm
|
TB
|
|
636
|
Chứng từ sử dụng trong kinh doanh xuất
nhập khẩu
|
TB
|
|
637
|
Chương trình cải cách điền địa
|
D
|
|
638
|
Chương trình Colombo/Kế hoạch Colombo
(Colombo Plan)
|
TB
|
|
639
|
Chương trình Lương thực Thế giới (World
Food Programme - WFP)
|
TB
|
|
640
|
Chương trình môi trường khu vực Thái
Bình Dương (Pacific Regional Environment Programme - SPREP)
|
TB
|
|
641
|
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
TB
|
|
642
|
Chương trình Phát triển Liên Hợp Quốc
(United Nations Development Programme - UNDP)
|
D
|
|
643
|
Chương trình thanh tra tài chính toàn
bộ nền kinh tế quốc dân (1988)
|
TB
|
|
644
|
Chương trình xây dựng nông thôn mới
|
D
|
|
645
|
Daikin Industries
|
TB
|
|
646
|
Daimler
|
TB
|
|
647
|
Daiwa House Industry
|
TB
|
|
648
|
Dale T. Mortensen,
|
TB
|
|
649
|
Daniel Kahneman
|
TB
|
|
650
|
Daniel McFadden (Hoa Kỳ)
|
TB
|
|
651
|
Danh mục đầu tư
|
TB
|
|
652
|
Danh mục phân loại hàng hoá theo ngành
kinh tế rộng (BEC)
|
TB
|
|
653
|
Danh mục Phân loại thương mại quốc tế
tiêu chuẩn (SITC)
|
TB
|
|
654
|
Danh mục Phân ngành hoạt động kinh tế
tiêu chuẩn quốc tế (ISIC)
|
TB
|
|
655
|
David Hume
|
TB
|
|
656
|
David Ricardo
|
TB
|
|
657
|
Dell Technologies
|
TB
|
|
658
|
Denso
|
TB
|
|
659
|
Deutsche Post
|
N
|
|
660
|
Deutsche Wohnen
|
N
|
|
661
|
Dệt
|
N
|
|
662
|
Di cư chính trị
|
TB
|
|
663
|
Di cư lao động gắn với các hiệp định
quốc tế
|
TB
|
|
664
|
Di cư lao động qua biên giới
|
TB
|
|
665
|
Di cư lao động quốc tế gắn với Cộng
đồng kinh tế ASEAN (AEC)
|
D
|
|
666
|
Di cư lao động quốc tế gắn với Hiệp
định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP)
|
D
|
|
667
|
Di cư lao động quốc tế gắn với Hiệp
định Mậu dịch Tự do Bắc Mỹ (NAFTA)
|
D
|
|
668
|
Di cư lao động quốc tế gắn với Hiệp
định tự do thương mại Việt Nam - EU (FTA)
|
D
|
|
669
|
Di cư lao động quốc tế gắn với Tổ chức
thương mại quốc tế (WTO)
|
D
|
|
670
|
Di chuyển lao động cá thể
|
TB
|
|
671
|
Di chuyển lao động có mục đích
|
TB
|
|
672
|
Di chuyển lao động dài hạn
|
TB
|
|
673
|
Di chuyển lao động qua biên giới ngắn
hạn (có thể trong ngày)
|
TB
|
|
674
|
Di chuyển lao động tập thể (Có tổ chức)
|
TB
|
|
675
|
Di chuyển lao động tự nhiên
|
TB
|
|
676
|
Di chuyển lao động theo hỗ trợ chuyên
gia
|
TB
|
|
677
|
Di chuyển lao động theo sự cưỡng ép
|
TB
|
|
678
|
Di chuyển lao động theo sự phân công
của tổ chức
|
TB
|
|
679
|
Di chuyển lao động theo thực hiện nhiệm
vụ quốc tế
|
TB
|
|
680
|
Dịch chuyển vốn
|
N
|
|
681
|
Dịch vụ ăn uống
|
N
|
|
682
|
Dịch vụ bảo hiểm
|
N
|
|
683
|
Dịch vụ bưu chính
|
N
|
|
684
|
Dịch vụ chứng khoán
|
N
|
|
685
|
Dịch vụ giáo dục
|
N
|
|
686
|
Dịch vụ hàng hải
|
N
|
|
687
|
Dịch vụ hỗ trợ khai khoáng
|
N
|
|
688
|
Dịch vụ kinh doanh
|
N
|
|
689
|
Dịch vụ lưu trú
|
N
|
|
690
|
Dịch vụ môi trường
|
N
|
|
691
|
Dịch vụ nông nghiệp
|
N
|
|
692
|
Dịch vụ ngân hàng
|
N
|
|
693
|
Dịch vụ quản lý hành chính công
|
N
|
|
694
|
Dịch vụ tài chính
|
N
|
|
695
|
Dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo
hiểm xã hội)
|
N
|
|
696
|
Dịch vụ thể dục thể thao
|
N
|
|
697
|
Dịch vụ thông tin
|
N
|
|
698
|
Dịch vụ văn hóa văn nghệ
|
N
|
|
699
|
Dịch vụ viễn thông
|
N
|
|
700
|
Dịch vụ y tế
|
N
|
|
701
|
Diễn đàn Ấn Độ và các quốc đảo Thái
Bình Dương (Forum for India-Pacific Islands cooperation - FIPIC)
|
D
|
|
702
|
Diễn đàn Châu Âu (euroforum)
|
D
|
|
703
|
Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á – Thái
Bình Dương (Asia-Pacific Economic Cooperation - APEC)
|
D
|
|
704
|
Diễn đàn hợp tác
khu vực Tây Phi (Conseil de l'Entente)
|
D
|
|
705
|
Diễn đàn kinh tế thế giới (World
Economic Forum - WEF)
|
D
|
|
706
|
Diễn đàn quần đảo Thái Bình Dương
(Pacific Islands Forum - PIF)
|
D
|
|
707
|
DNB
|
TB
|
|
708
|
Doanh nghiệp
|
N
|
|
709
|
Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài
|
TB
|
|
710
|
Doanh nghiệp liên doanh
|
TB
|
|
711
|
Doanh nghiệp nước ngoài
|
TB
|
|
712
|
Doanh nghiệp quốc doanh
|
D
|
|
713
|
Doanh nghiệp vừa và nhỏ
|
TB
|
|
714
|
Doanh thu
|
N
|
|
715
|
Doanh thu cận biên
|
N
|
|
716
|
Doanh thu thuần
|
N
|
|
717
|
Dongfeng Motor Group
|
TB
|
|
718
|
Douglass North (Hoa Kỳ)
|
TB
|
|
719
|
Dover
|
TB
|
|
720
|
Dồn điền đổi thửa
|
TB
|
|
721
|
Du lịch bản đảo
|
TB
|
|
722
|
Du lịch bền vững
|
TB
|
|
723
|
Du lịch chữa bệnh
|
TB
|
|
724
|
Du lịch lữ hành nội địa (Inbound)
|
TB
|
|
725
|
Du lịch lữ hành quốc tế (Outbound)
|
TB
|
|
726
|
Du lịch nghỉ dưỡng
|
TB
|
|
727
|
Du lịch nghiên cứu học tập
|
TB
|
|
728
|
Du lịch quốc tế
|
TB
|
|
729
|
Du lịch sinh thái
|
TB
|
|
730
|
Du lịch tôn giáo
|
TB
|
|
731
|
Du lịch thăm thân
|
TB
|
|
732
|
Du lịch văn hóa
|
TB
|
|
733
|
Dudley North
|
TB
|
|
734
|
Dự án
|
TB
|
|
735
|
Dự án chìa khoá trao tay
|
N
|
|
736
|
Dự báo kinh tế
|
TB
|
|
737
|
Dự trữ bắt buộc
|
N
|
|
738
|
Đa quốc tịch
|
N
|
|
739
|
Đại hội cổ đông
|
TB
|
|
740
|
Đại hội Đảng đánh dấu đổi mới kinh tế ở
Việt Nam (1986)
|
RD
|
|
741
|
Đại hội đồng Liên hợp quốc (United
Nations General Assembly - UNGA/GA)
|
D
|
|
742
|
Đại Khủng hoảng (1929-1939)
|
D
|
|
743
|
Đại khủng hoảng ngành nông nghiệp Anh
quốc (1873-1896)
|
TB
|
|
744
|
Đam mê và lợi ích: những lập luận chính
trị về chủ nghĩa tư bản trước thời kỳ huy hoàng (The Passions and the
Interests: Political Arguments For Capitalism Before Its Triumph) (Albert O.
Hirschman)
|
TB
|
|
745
|
Đánh thuế giao dịch người Hoa Kiều tại
các tỉnh Nam Kỳ (1838)
|
TB
|
|
746
|
Đào Duy Từ
|
D
|
|
747
|
Đảo nợ
|
N
|
|
748
|
Đào tạo nguồn nhân lực hướng tới nhu
cầu thị trường lao động quốc tế
|
D
|
|
749
|
Đào tạo nguồn nhân lực hướng tới nhu
cầu thị trường lao động trong nước
|
D
|
|
750
|
Đào Vinh
|
N
|
|
751
|
Đảo vốn
|
N
|
|
752
|
Đặc khu kinh tế
|
D
|
|
753
|
Đặng Huy Trứ
|
TB
|
|
754
|
Đặng Việt Châu
|
TB
|
|
755
|
Đặng Xuân Bảng
|
D
|
|
756
|
Đặng Xuân Khu (Trường Chinh)
|
RD
|
|
757
|
Đầu cơ
|
N
|
|
758
|
Đấu giá
|
N
|
|
759
|
Đấu giá quốc tế
|
N
|
|
760
|
Đầu tư
|
N
|
|
761
|
Đầu tư công
|
N
|
|
762
|
Đầu tư gián tiếp nước ngoài (Foreign
Portfolio Investment - FPI)
|
TB
|
|
763
|
Đầu tư hạ tầng cứng và hạ tầng mềm
|
TB
|
|
764
|
Đầu tư phát triển
|
D
|
|
765
|
Đầu tư quốc tế
|
TB
|
|
766
|
Đầu tư quốc tế và phân công lao động
quốc tế
|
TB
|
|
767
|
Đầu tư trực tiếp nước ngoài (Foreign
Direct Investment - FDI)
|
D
|
|
768
|
Đầu tư trực tiếp nước ngoài theo chiều
dọc
|
TB
|
|
769
|
Đầu tư trực tiếp nước ngoài theo chiều
ngang
|
TB
|
|
770
|
Đấu thầu
|
N
|
|
771
|
Đấu thầu quốc tế
|
TB
|
|
772
|
Địa chủ
|
N
|
|
773
|
Địa tô
|
TB
|
|
774
|
Địa tô phong kiến
|
TB
|
|
775
|
Địa tô tư bản chủ nghĩa
|
TB
|
|
776
|
Điểm đóng cửa
|
N
|
|
777
|
Điểm hòa vốn
|
N
|
|
778
|
Điểm tới hạn (bão hòa)
|
N
|
|
779
|
Điểm tỷ giá
|
N
|
|
780
|
Điều kiện hiệu lực của hợp đồng thương
mại quốc tế
|
TB
|
|
781
|
Điều kiện ngang bằng tiền lãi
|
TB
|
|
782
|
Điều khoản Thương mại Quốc tế
(Incoterms)
|
TB
|
|
783
|
Điều khoản trong hợp đồng thương mại
quốc tế
|
TB
|
|
784
|
Điều tiết cán cân thanh toán quốc tế
|
D
|
|
785
|
Điều tiết kinh tế
|
RD
|
|
786
|
Đinh Bộ Lĩnh - Đinh Tiên Hoàng
|
D
|
|
787
|
Đình công Venezuela thế kỷ XXI
(2002-2003)
|
TB
|
|
788
|
Định chế tài chính của thị trường tài
chính quốc tế
|
D
|
|
789
|
Định luật Say (Lý thuyết ba nhân tố sản
xuất)
|
D
|
|
790
|
Đoàn Đắc Khanh
|
TB
|
|
791
|
Độ co giãn
|
N
|
|
792
|
Đỗ Đình Thiện
|
TB
|
|
793
|
Đỗ Hữu Phương
|
TB
|
|
794
|
Đỗ Mười
|
RD
|
|
795
|
Đô thị hóa
|
TB
|
|
796
|
Độc quyền
|
D
|
|
797
|
Độc quyền bán/độc quyền mua
|
N
|
|
798
|
Độc quyền nhà nước
|
RD
|
|
799
|
Độc quyền tập đoàn
|
RD
|
|
800
|
Đổi mới để tiến lên, Nguyễn Văn Linh
(1988)
|
TB
|
|
801
|
Đổi mới kinh tế
|
D
|
|
802
|
Đổi mới sáng tạo
|
D
|
|
803
|
Đổi mới sâu rộng, phát triển đất nước
nhanh và bền vững, tiến cùng thời đại, Phan Văn Khải (2006)
|
TB
|
|
804
|
Đổi mới và phát triển các thành phần
kinh tế, Đỗ Hoài Nam (chủ biên) (1993)
|
TB
|
|
805
|
Đổi mới và phát triển kinh tế ở Việt
Nam, Nguyễn Đình Hương (1997)
|
TB
|
|
806
|
Đổi mới và Phát triển: Một số vấn đề lý
luận và thực tiễn ở Việt Nam, Nguyễn Phú Trọng, 2006
|
TB
|
|
807
|
Đội sản xuất
|
N
|
|
808
|
Đối tác cung cấp hỗ trợ phát triển
chính thức
|
TB
|
|
809
|
Đối tác chiến lược
|
TB
|
|
810
|
Đối tác quản lý môi trường các biển
Đông Á (Partnerships in Environmental Management for the Seas of East Asia -
PEMSEA)
|
TB
|
|
811
|
Đổi tiền
|
N
|
|
812
|
Đổi tiền ở Việt Nam (1947, 1951, 1959,
1975, 1978, 1985)
|
RD
|
|
813
|
Đối thoại hợp tác châu Á (Asia
Cooperation Dialogue - ACD)
|
TB
|
|
814
|
Đồng tiền dự trữ Bancor do Keynes đề
xuất
|
TB
|
|
815
|
Đồng tiền định giá
|
N
|
|
816
|
Đồng tiền yết giá
|
N
|
|
817
|
Động thái kinh tế toàn cầu
|
D
|
|
818
|
Đơn giản hóa các thủ tục và quy trình
thương mại
|
TB
|
|
819
|
Đưa đồng bạc Đông Dương vào lưu hành
(1885-1854)
|
TB
|
|
820
|
Đường AA
|
N
|
|
821
|
Đường bàng quan
|
N
|
|
822
|
Đường cầu
|
N
|
|
823
|
Đường cong J
|
N
|
|
824
|
Đường cong Kuznets
|
N
|
|
825
|
Đường cong Laffer
|
N
|
|
826
|
Đường cong Phillips
|
N
|
|
827
|
Đường cung
|
N
|
|
828
|
Đường DD
|
N
|
|
829
|
Đường đồng chi phí
|
N
|
|
830
|
Đường Engel
|
N
|
|
831
|
Đường giới hạn khả năng sản xuất
|
N
|
|
832
|
Đường tổng cầu
|
TB
|
|
833
|
Đường tổng cung
|
TB
|
|
834
|
eBay
|
TB
|
|
835
|
EDF
|
TB
|
|
836
|
Edmund Phelps (Hoa Kỳ)
|
TB
|
|
837
|
Edward C. Prescott (Hoa Kỳ)
|
TB
|
|
838
|
Electric Power Development
|
TB
|
|
839
|
Electrolux Group
|
TB
|
|
840
|
Eli Heckscher
|
TB
|
|
841
|
Elinor Ostrom,
|
TB
|
|
842
|
Eric S. Maskin (Hoa Kỳ),
|
TB
|
|
843
|
Ericsson
|
TB
|
|
844
|
Eugene F. Fama,
|
TB
|
|
845
|
EUREKA
|
TB
|
|
846
|
ExxonMobil
|
TB
|
|
847
|
Facebook
|
D
|
|
848
|
FedEx
|
TB
|
|
849
|
Ferrari
|
TB
|
|
850
|
Finn E. Kydland (Norway)
|
TB
|
|
851
|
Ford Motor
|
D
|
|
852
|
Formosa Group
|
RD
|
|
853
|
Franco Modigliani (Hoa Kỳ)
|
TB
|
|
854
|
Friedrich Hayek (Austria)
|
TB
|
|
855
|
Fujifilm Holdings
|
TB
|
|
856
|
Fujitsu
|
TB
|
|
857
|
Gánh nặng thuế
|
TB
|
|
858
|
Gary Becker (Hoa Kỳ)
|
TB
|
|
859
|
Gazprom
|
RD
|
|
860
|
General
|
D
|
|
861
|
George A. Akerlof (Hoa Kỳ),
|
TB
|
|
862
|
George Stigler (Hoa Kỳ)
|
TB
|
|
863
|
Gerard Debreu (France)
|
TB
|
|
864
|
GlaxoSmithKline
|
D
|
|
865
|
Goodyear
|
TB
|
|
866
|
Gree Electric Appliances
|
TB
|
|
867
|
Gunnar Myrdal (Sweden),
|
TB
|
|
868
|
Giá cân bằng thị trường
|
N
|
|
869
|
Gia công quốc tế
|
N
|
|
870
|
Giá chuyển nhượng
|
N
|
|
871
|
Giả định tiền lương (giá cả) danh nghĩa
cứng nhắc của Keynes
|
TB
|
|
872
|
Giá đóng cửa
|
N
|
|
873
|
Giá Giao lên tàu (Free On Board - FOB)
|
N
|
|
874
|
Giá niêm yết
|
N
|
|
875
|
Gia nhập thị trường
|
N
|
|
876
|
Giá quy định
|
N
|
|
877
|
Giá sàn
|
N
|
|
878
|
Giá tiền hàng, bảo hiểm, cước phí
(Cost, Insurance, Freight - CIF)
|
N
|
|
879
|
Giá tuyệt đối
|
N
|
|
880
|
Giả thuyết kinh tế
|
N
|
|
881
|
Giá trần
|
N
|
|
882
|
Giá trị
|
TB
|
|
883
|
Giá trị gia tăng
|
N
|
|
884
|
Giá trị hàng hóa
|
N
|
|
885
|
Giá trị ròng
|
N
|
|
886
|
Giá trị sử dụng
|
N
|
|
887
|
Giá trị thặng dư
|
N
|
|
888
|
Giá trị thực tế
|
N
|
|
889
|
Giá trị vốn hoá
|
N
|
|
890
|
Giải công nghiệp
|
TB
|
|
891
|
Giai đoạn phát triển kinh tế toàn cầu
|
D
|
|
892
|
Giải ngân
|
TB
|
|
893
|
Giải thể
|
TB
|
|
894
|
Giảm nghèo ở Việt Nam: thành tựu và
thách thức, Viện KHXHVN (2011)
|
TB
|
|
895
|
Giảm phát
|
TB
|
|
896
|
Giảm tô
|
TB
|
|
897
|
Gian lận thương mại
|
TB
|
|
898
|
Giao cho nhà chuyên chở (Free Carrier -
FCA)
|
N
|
|
899
|
Giao dịch bồi hoàn
|
N
|
|
900
|
Giao dịch mua bán thông thường
|
N
|
|
901
|
Giao dịch mua bán thông thường gián
tiếp
|
N
|
|
902
|
Giao dịch mua bán thông thường trực
tiếp
|
N
|
|
903
|
Giao dịch tại hội chợ và triển lãm
|
N
|
|
904
|
Giao dịch tái xuất
|
N
|
|
905
|
Giáo dục và đào tạo
|
TB
|
|
906
|
Giao hàng đã trả thuế (Delivered Duty
Paid - DDP)
|
N
|
|
907
|
Giao hàng tại bãi (Delivered At
Terminal - DAT)
|
N
|
|
908
|
Giao lên tàu (Free On Board - FOB)
|
N
|
|
909
|
Giao tại mạn tàu (Free Alongside Ship -
FAS)
|
N
|
|
910
|
Giao tại nơi đến (Delivered At
Place - DAP)
|
N
|
|
911
|
Giao tại xưởng (Ex field, Ex factory
-EXW - Ex Works)
|
N
|
|
912
|
Giấp phép xả thải
|
N
|
|
913
|
Giấy bạc ngân hàng
|
N
|
|
914
|
Giấy chứng nhận phẩm chất và số lượng
|
N
|
|
915
|
Giấy chứng nhận xuất xứ
|
N
|
|
916
|
Giấy phép kinh doanh
|
N
|
|
917
|
Giỏ hàng hóa
|
N
|
|
918
|
H&M - Hennes & Mauritz
|
TB
|
|
919
|
Hài hòa hóa các thủ tục và quy trình
thương mại
|
D
|
|
920
|
Hàm cầu
|
N
|
|
921
|
Hàm cung
|
N
|
|
922
|
Hàm sản xuất
|
N
|
|
923
|
Hàm tiêu dùng
|
N
|
|
924
|
Hàm thu nhập
|
N
|
|
925
|
Hạn chế của lý thuyết ngang giá sức mua
|
N
|
|
926
|
Hạn chế nhập khẩu
|
N
|
|
927
|
Hạn chế tín dụng
|
N
|
|
928
|
Hạn chế xuất khẩu tự nguyện
|
TB
|
|
929
|
Hạn mức tiền mặt
|
N
|
|
930
|
Hạn ngạch
|
N
|
|
931
|
Hạn ngạch thuế quan
|
TB
|
|
932
|
Hàng đổi hàng
|
TB
|
|
933
|
Hàng hóa
|
N
|
|
934
|
Hàng hóa công cộng
|
TB
|
|
935
|
Hàng hoá sức lao động
|
TB
|
|
936
|
Hàng hóa thiết yếu
|
N
|
|
937
|
Hàng hoá trung gian
|
N
|
|
938
|
Hàng hóa xa xỉ
|
N
|
|
939
|
Hãng Nước mắm Vạn Vân
|
TB
|
|
940
|
Hàng rào kỹ thuật trong thương mại
|
TB
|
|
941
|
Hàng rào phi thuế quan
|
TB
|
|
942
|
Hàng rào thuế quan
|
TB
|
|
943
|
Hàng sản xuất
|
TB
|
|
944
|
Hãng sơn Nam Á
|
D
|
|
945
|
Hàng tiêu dùng lâu bền
|
TB
|
|
946
|
Hàng tồn kho
|
N
|
|
947
|
Hàng xuất khẩu
|
N
|
|
948
|
Hành lang vận tải châu Âu - Kavkaz -
châu Á (Transport Corridor Europe Caucasus Asia - TRACECA)
|
D
|
|
949
|
Hao mòn hữu hình
|
N
|
|
950
|
Hao mòn vô hình
|
N
|
|
951
|
Hao phí lao động xã hội cần thiết
|
N
|
|
952
|
Harry Markowitz (Hoa Kỳ)
|
TB
|
|
953
|
Heineken
|
D
|
|
954
|
Herbert Simon (Hoa Kỳ)
|
TB
|
|
955
|
Hermès International
|
TB
|
|
956
|
Hewlett Packard Enterprise
|
D
|
|
957
|
Hệ số co giãn của cầu
|
N
|
|
958
|
Hệ số co giãn của cung
|
N
|
|
959
|
Hệ số Gini
|
TB
|
|
960
|
Hệ số tập trung hoá
|
N
|
|
961
|
Hệ số tương quan
|
N
|
|
962
|
Hệ thống bản vị vàng (1870-1914)
|
TB
|
|
963
|
Hệ thống Bretton Woods (1944-1971)
|
TB
|
|
964
|
Hệ thống Genoa (1918-1939)
|
TB
|
|
965
|
Hệ thống giá cả
|
N
|
|
966
|
Hệ thống kinh tế
|
D
|
|
967
|
Hệ thống kho bạc Nhà nước đi vào hoạt
động (1990)
|
TB
|
|
968
|
Hệ thống ngân hàng
|
D
|
|
969
|
Hệ thống tải điện 500 KV chính thức kết
nối lưới điện miền Bắc và lưới điện miền Nam (1994)
|
D
|
|
970
|
Hệ thống tài khoản quốc gia (SNA)
|
D
|
|
971
|
Hệ thống tích hợp Trung Mỹ (Central
American Integration System - SICA)
|
TB
|
|
972
|
Hệ thống tiền tệ châu Âu (từ 1979 đến
nay)
|
D
|
|
973
|
Hệ thống tiền tệ quốc tế
|
D
|
|
974
|
Hệ thống thị trường
|
D
|
|
975
|
Hiến pháp năm 1992
|
TB
|
|
976
|
Hiện tượng ảo giác tiền tệ
|
TB
|
|
977
|
Hiện tượng vượt quá đích
|
TB
|
|
978
|
Hiệp định cà phê quốc tế (International
Coffee Agreement - ICA)
|
TB
|
|
979
|
Hiệp định chung về thương mại dịch vụ
(GATT/GATS)
|
D
|
|
980
|
Hiệp định đa phương về cạnh tranh
(Multilateral agreement on competition policy)
|
D
|
|
981
|
Hiệp định đa phương về đầu tư (khuôn
khổ OECD) (Multilateral Agreement on Investment)
|
D
|
|
982
|
Hiệp định đa phương về môi trường
(MEAs)
|
D
|
|
983
|
Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ
xuyên Thái Bình Dương (CPTPP)
|
D
|
|
984
|
Hiệp định tiền tệ Bretton Woods
(Bretton Woods Agreement)
|
D
|
|
985
|
Hiệp định thương mại tự do (FTA)
|
RD
|
|
986
|
Hiệp định thương mại tự do ASEAN - Ấn
Độ
|
D
|
|
987
|
Hiệp định thương mại tự do ASEAN - Hàn
Quốc
|
D
|
|
988
|
Hiệp định thương mại tự do ASEAN - Nhật
Bản
|
D
|
|
989
|
Hiệp định thương mại tự do ASEAN -
Trung Quốc
|
D
|
|
990
|
Hiệp định thương mại tự do ASEAN – Úc
Newzealand
|
D
|
|
991
|
Hiệp định thương mại tự do của khu vực
châu Á
|
D
|
|
992
|
Hiệp định thương mại tự do của khu vực
châu Âu
|
D
|
|
993
|
Hiệp định thương mại tự do của khu vực
châu Mỹ
|
D
|
|
994
|
Hiệp định thương mại tự do của khu vực
châu Phi
|
D
|
|
995
|
Hiệp định thương mại tư do đa phương
|
D
|
|
996
|
Hiệp định thương mại tự do giữa một tổ
chức – quốc gia
|
D
|
|
997
|
Hiệp định thương mại tư do khu vực
|
D
|
|
998
|
Hiệp định thương mại tự do song phương
|
D
|
|
999
|
Hiệp định thương mại tự do song phương
Việt Nam – Chi lê
|
D
|
|
1000
|
Hiệp định thương mại tự do song phương
Việt Nam – Hàn Quốc
|
D
|
|
1001
|
Hiệp định thương mại tự do song phương
Việt Nam - Nhật Bản
|
D
|
|
1002
|
Hiệp định thương mại tự do Việt Nam -
EAEU
|
D
|
|
1003
|
Hiệp định thương mại Việt Nam-Hoa Kỳ
(BTA) (2000)
|
D
|
|
1004
|
Hiệp định tránh đánh thuế hai lần
|
D
|
|
1005
|
Hiệp định về buôn bán máy bay dân dụng
(Agreement on Trade in Civil Aircraft)
|
D
|
|
1006
|
Hiệp định về các biện pháp đầu tư liên
quan đến thương mại (Agreement on Trade-Related Investment Measures - TRIMs)
|
D
|
|
1007
|
Hiệp định về các biện pháp vệ sinh dịch
tễ (The Agreement on the Application of Sanitary and Phytosanitary Measures -
SPS)
|
D
|
|
1008
|
Hiệp định về các khía cạnh liên quan
đến thương mại của quyền sở hữu trí tuệ (TRIPS) trong khuôn khổ các văn kiện
của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) (1994)
|
D
|
|
1009
|
Hiệp định về các rào cản kĩ thuật đối
với thương mại (Agreement on Technical Barriers to Trade - TBT Agrrement)
|
D
|
|
1010
|
Hiệp định về dệt may và may mặc
(Agreement on Textiles and Clothing - ATC)
|
D
|
|
1011
|
Hiệp định về dịch vụ viễn thông cơ bản
(Agreement on Basic Telecommunications services)
|
D
|
|
1012
|
Hiệp định về mua sắm chính phủ
(Agreement on Government Procurement)
|
D
|
|
1013
|
Hiệp định về nông nghiệp (trong khuôn
khổ WTO) (Agreement on Agriculture - AoA)
|
D
|
|
1014
|
Hiệp định về quy chế xuất xứ (trong
khuôn khổ WTO) (Agreement on Rules of Origin)
|
D
|
|
1015
|
Hiệp định về quyền sở hữu trí tuệ liên
quan đến thương mại (Agreement on Trade-Related Aspects of Intellectual
Property Rights)
|
D
|
|
1016
|
Hiệp định về tự vệ (Agreement on
Safeguards)
|
D
|
|
1017
|
Hiệp định về trợ cấp và các biện pháp
đối kháng (Agreement on Subsidies and Countervailing Measures (SCM
Managament)
|
D
|
|
1018
|
Hiệp định Việt Nam-Hoa Kỳ về thiết lập
quyền tác giả (1997)
|
TB
|
|
1019
|
Hiệp định Việt Nam-Thụy sĩ về sở hữu
trí tuệ và hợp tác trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ (1999)
|
TB
|
|
1020
|
Hiệp hội bảo hiểm tiền gửi Quốc tế
(IADI)
|
N
|
|
1021
|
Hiệp hội các nước vùng Caribbean
(Association of Caribbean States - ACS)
|
D
|
|
1022
|
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
(Association of Southeast Asian Nations - ASEAN)
|
RD
|
|
1023
|
Hiệp hội các quốc gia vùng Caribe
(Association of Caribbean States - ACS)
|
D
|
|
1024
|
Hiệp hội du lịch châu Á – Thái Bình
Dương – (Pacific Asia Travel Association - PATA)
|
D
|
|
1025
|
Hiệp hội du lịch Việt Nam (Vietnam
Tourism Association - VITA)
|
D
|
|
1026
|
Hiệp hội hợp tác khu vực Nam Á (South
Asian Association for Regional Cooperation - SAARC)
|
D
|
|
1027
|
Hiệp hội khách sạn quốc tế
(International Hotel Association - IHA)
|
D
|
|
1028
|
Hiệp hội mậu dịch tự do châu Âu
(European Free Trade Association - EFTA)
|
D
|
|
1029
|
Hiệp hội ngành nghề
|
D
|
|
1030
|
Hiệp hội phát triển quốc tế
(International Development Association - IDA)
|
D
|
|
1031
|
Hiệp hội xuất khẩu lao động Việt Nam
(Vietnam Association of Manpower Supply - VAMAS)
|
D
|
|
1032
|
Hiệp
ước của WIPO về Bản quyền tác giả (WCT)
|
TB
|
|
1033
|
Hiệp
ước của WIPO về biểu diễn và bản ghi âm (WPPT)
|
TB
|
|
1034
|
Hiệp ước Hợp tác Sáng chế (PCT) (1970)
|
D
|
|
1035
|
Hiệp
ước Luật sáng chế (PLT)
|
N
|
|
1036
|
Hiệp ước Washington về sở hữu trí tuệ
đối với mạch tích hợp (1989)
|
TB
|
|
1037
|
Hiệu buôn vải sợi Phúc Lợi (của cụ
Trịnh Văn Bô)
|
TB
|
|
1038
|
Hiệu quả kinh tế
|
TB
|
|
1039
|
Hiệu quả Pareto của kinh tế học phúc
lợi
|
TB
|
|
1040
|
Hiệu quả sản xuất
|
TB
|
|
1041
|
Hiệu suất
|
TB
|
|
1042
|
Hiệu ứng Samba, Brazil (1999)
|
TB
|
|
1043
|
Hilton
|
D
|
|
1044
|
Hình thái giá trị
|
TB
|
|
1045
|
Hình thức gia công quốc tế
|
TB
|
|
1046
|
Hình thức giao dịch tái xuất
|
TB
|
|
1047
|
Hình thức hỗ trợ phát triển chính thức
|
D
|
|
1048
|
Hitachi
|
D
|
|
1049
|
Hóa đơn thương mại
|
N
|
|
1050
|
Hoa Kỳ tái đàm phán Hiệp định thương
mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA)
|
D
|
|
1051
|
Hoa Kỳ tuyên bố bãi bỏ Tu chính án
Jackson Vanik đối với Việt Nam (1998)
|
TB
|
|
1052
|
Hoa Kỳ tuyên bố xóa bỏ hoàn toàn cấm
vận đối với Việt Nam (1994)
|
TB
|
|
1053
|
Hoa Kỳ thiết lập quan hệ mua bán với
Việt Nam (1819)
|
TB
|
|
1054
|
Hoãn nợ
|
TB
|
|
1055
|
Hoàn thành điều chỉnh ruộng đất, đẩy
mạnh cải tạo xã hội chủ nghĩa đối với nông nghiệp ở các tỉnh Nam Bộ (1983).
|
TB
|
|
1056
|
Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường
định hướng Xã hội chủ nghĩa, Đinh Văn Ân (2008)
|
TB
|
|
1057
|
Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh
doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức
tua du lịch
|
D
|
|
1058
|
Hoạt động của trụ sở văn phòng; hoạt
động tư vấn quản lý
|
TB
|
|
1059
|
Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm
|
TB
|
|
1060
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân
|
TB
|
|
1061
|
Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công
trình và cảnh quan
|
TB
|
|
1062
|
Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương
trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc
|
TB
|
|
1063
|
Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn
|
TB
|
|
1064
|
Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng
và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác
|
TB
|
|
1065
|
Hoạt động kiến trúc; kiểm tra và phân
tích kỹ thuật
|
TB
|
|
1066
|
Hoạt động làm thuê công việc gia đình
trong các hộ gia đình
|
TB
|
|
1067
|
Hoạt động pháp luật, kế toán và kiểm
toán
|
TB
|
|
1068
|
Hoạt động sản xuất sản phẩm vật chất và
dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình
|
TB
|
|
1069
|
Hoạt động trợ giúp xã hội không tập
trung
|
N
|
|
1070
|
Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc
|
N
|
|
1071
|
Học thuyết dân số của Thomas Malthus
|
TB
|
|
1072
|
Học thuyết giá trị lao động
|
TB
|
|
1073
|
Học thuyết giá trị thặng dư
|
TB
|
|
1074
|
Học thuyết kinh tế của William Petty
|
TB
|
|
1075
|
Học viện Khoa học xã hội - Viện Hàn lâm
KHXH Việt Nam
|
D
|
|
1076
|
Hon Hai Precision
|
D
|
|
1077
|
Honda Motor
|
D
|
|
1078
|
Hồ Chí Minh
|
RD
|
|
1079
|
Hộ gia đình
|
D
|
|
1080
|
Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)
|
D
|
|
1081
|
Hội chứng hoa Tulip, Hà Lan (1637)
|
TB
|
|
1082
|
Hội đồng Anh-Ireland (British–Irish
Council - BIC)
|
TB
|
|
1083
|
Hội đồng bảo an Liên hợp quốc (United
Nations Security Council - UNSC)
|
D
|
|
1084
|
Hội đồng Bắc Âu (Nordic Council)
|
TB
|
|
1085
|
Hội đồng Bắc cực (Arctic Coucil)
|
TB
|
|
1086
|
Hội đồng các nước biển Baltic (Council
of the Baltic Sea States - CBSS)
|
TB
|
|
1087
|
Hội đồng chuẩn mực kế toán Quốc tế
(International Accounting Standards Boar - IASB)
|
TB
|
|
1088
|
Hội đồng du lịch và lữ hành thế giới
(World Travel and Tourism Council - WTTC)
|
TB
|
|
1089
|
Hội đồng hợp tác của các quốc gia nói
tiếng Thổ Nhĩ Kỳ (Cooperation Council of Turkic Speaking States - Turkic
Council)
|
TB
|
|
1090
|
Hội đồng hợp tác vùng Vịnh (GCC)
|
TB
|
|
1091
|
Hội đồng Kinh tế và Xã hội Liên Hiệp
Quốc (United Nations Economic and Social Council - ECOSOC)
|
TB
|
|
1092
|
Hội đồng khu vực châu Âu (Assembly of
European Regions - AER)
|
TB
|
|
1093
|
Hội đồng ngũ cốc quốc tế (International
Grains Council (IGC)
|
TB
|
|
1094
|
Hội đồng quản trị
|
N
|
|
1095
|
Hội đồng Tương trợ Kinh tế (SEV)
(Council of Mutual Economic Assistance - COMECON/CMEA)
|
RD
|
|
1096
|
Hội nghị BCH Trung ương Đảng CSVN lần
thứ 6, khoá IV (1979)
|
D
|
|
1097
|
Hội nghị cổ đông
|
TB
|
|
1098
|
Hội nghị của LHQ về thương mại và phát
triển (United Nations Conference on Trade and Development - UNCTAD)
|
D
|
|
1099
|
Hội nghị thượng đỉnh Đông Á (East Asia
Summit - EAS)
|
D
|
|
1100
|
Hội nghị về vấn đề Đồng bằng Sông Cửu
Long (1997)
|
TB
|
|
1101
|
Hội nhập kinh tế
|
N
|
|
1102
|
Hối phiếu
|
N
|
|
1103
|
Hợp đồng bán
|
N
|
|
1104
|
Hợp đồng cho thuê
|
TB
|
|
1105
|
Hợp đồng gia công quốc tế
|
TB
|
|
1106
|
Hợp đồng hợp tác kinh doanh
|
TB
|
|
1107
|
Hợp đồng kinh tế
|
N
|
|
1108
|
Hợp đồng lao động
|
N
|
|
1109
|
Hợp đồng thương mại quốc tế
|
TB
|
|
1110
|
Hợp đồng trong mua bán đối lưu
|
TB
|
|
1111
|
Hợp đồng xây dựng – kinh doanh – chuyển
giao (BOT)
|
TB
|
|
1112
|
Hợp nhất
|
TB
|
|
1113
|
Hợp tác công tư
|
D
|
|
1114
|
Hợp tác hóa
|
TB
|
|
1115
|
Hợp tác hóa nông nghiệp ở miền Bắc Việt
Nam, Bùi Công Trừng 1960
|
TB
|
|
1116
|
Hợp tác khu vực các nước ven Ấn Độ
Dương (Indian Ocean Rim Association for Regional Cooperation -IORARC)
|
TB
|
|
1117
|
Hợp tác khu vực sông Mê Công - sông
Hằng (Mekong–Ganga Cooperation - MGC)
|
D
|
|
1118
|
Hợp tác phát triển
|
D
|
|
1119
|
Hợp tác phát triển quốc tế trong công
nghệ thông tin – viễn thông
|
D
|
|
1120
|
Hợp tác phát triển quốc tế trong môi
trường – biến đổi khí hậu
|
D
|
|
1121
|
Hợp tác phát triển quốc tế trong năng
lượng
|
D
|
|
1122
|
Hợp tác phát triển quốc tế trong ngăn
chặn khủng hoảng và phục hồi sau khủng hoảng
|
D
|
|
1123
|
Hợp tác phát triển quốc tế trong quản
trị quốc gia theo nguyên tắc dân chủ
|
D
|
|
1124
|
Hợp tác phát triển quốc tế trong quyền
con người
|
D
|
|
1125
|
Hợp tác phát triển quốc tế trong vị thế
phụ nữ
|
D
|
|
1126
|
Hợp tác phát triển quốc tế trong xóa
đói giảm nghèo
|
D
|
|
1127
|
Hợp tác sản xuất
|
N
|
|
1128
|
Hợp tác xã
|
TB
|
|
1129
|
HP
|
D
|
|
1130
|
Huadian Power International
|
TB
|
|
1131
|
Huỳnh Thúc Kháng
|
D
|
|
1132
|
Huỳnh Văn Nghệ
|
N
|
|
1133
|
Hứa Vĩnh Kiều
|
N
|
|
1134
|
Hyman Minsky
|
N
|
|
1135
|
Hyundai
|
D
|
|
1136
|
IBM
|
D
|
|
1137
|
In, sao chép
|
TB
|
|
1138
|
Intel
|
D
|
|
1139
|
Internet vạn vật (IoT)
|
TB
|
|
1140
|
ING Group
|
TB
|
|
1141
|
Isuzu Motors
|
TB
|
|
1142
|
Itochu
|
TB
|
|
1143
|
James Heckman (Hoa Kỳ)
|
N
|
|
1144
|
James M. Buchanan (Hoa Kỳ)
|
N
|
|
1145
|
James Meade (Vương quốc Anh)
|
N
|
|
1146
|
James Mirrlees (United Kingdom)
|
N
|
|
1147
|
James Steuart
|
N
|
|
1148
|
James Tobin (Hoa Kỳ)
|
N
|
|
1149
|
Jan Tinbergen
|
N
|
|
1150
|
Jean Bodin
|
N
|
|
1151
|
Jean Tirole
|
N
|
|
1152
|
Jean-Baptiste Colbert
|
N
|
|
1153
|
Jean-Baptiste Say
|
N
|
|
1154
|
Jeremy Bentham
|
N
|
|
1155
|
John Forbes Nash, Jr
|
N
|
|
1156
|
John Harsanyi (Hoa Kỳ), J
|
N
|
|
1157
|
John Hicks (Hoa Kỳ),
|
N
|
|
1158
|
John Kenneth Galbraith
|
N
|
|
1159
|
John Locke
|
TB
|
|
1160
|
John Maynard Keynes
|
D
|
|
1161
|
John Stuart Mill
|
TB
|
|
1162
|
Johnson & Johnson
|
D
|
|
1163
|
Joseph E. Stiglitz (Hoa Kỳ)
|
TB
|
|
1164
|
Kairetzu
|
TB
|
|
1165
|
Kansai Electric Power
|
TB
|
|
1166
|
Kao
|
TB
|
|
1167
|
Karl Marx
|
D
|
|
1168
|
Kawasaki Heavy Industries
|
TB
|
|
1169
|
Kenneth Arrow (Hoa Kỳ)
|
N
|
|
1170
|
Kế hoạch 3 năm cải tạo và phát triển
kinh tế (1958-1960)
|
TB
|
|
1171
|
Kế hoạch 5 năm lần thứ nhất ở miền Bắc
(1961-1965)
|
TB
|
|
1172
|
Kế hoạch hoá
|
TB
|
|
1173
|
Kế hoạch khôi phục kinh tế ở miền Bắc
(1955-1957)
|
RD
|
|
1174
|
Kế hoạch Lillienthal: kế hoạch phát
triển kinh tế miền Nam Việt Nam 10 năm sau chiến tranh của Mỹ và Việt Nam
cộng hòa, Vũ Quốc Thúc (1970)
|
TB
|
|
1175
|
Kê khai thuế, nộp thuế xuất, nhập khẩu
|
N
|
|
1176
|
Kênh đào Vĩnh Tế (1819-1824)
|
TB
|
|
1177
|
Kết cấu cán cân thanh toán quốc tế
|
TB
|
|
1178
|
Kết cấu của hợp đồng thương mại quốc tế
|
TB
|
|
1179
|
Kết cấu hạ tầng
|
TB
|
|
1180
|
Kết cấu hạ tầng kinh tế
|
D
|
|
1181
|
Kết cấu hạ tầng xã hội
|
D
|
|
1182
|
Kết quả kinh doanh
|
N
|
|
1183
|
KIA
|
D
|
|
1184
|
Kích thích đầu tư
|
N
|
|
1185
|
Kiểm định mô hình
|
N
|
|
1186
|
Kiểm soát giá
|
N
|
|
1187
|
Kiểm soát ngân sách
|
N
|
|
1188
|
Kiểm soát tiền mặt
|
N
|
|
1189
|
Kiểm soát tín dụng
|
RD
|
|
1190
|
Kiểu dáng công nghiệp
|
TB
|
|
1191
|
Kiều hối
|
D
|
|
1192
|
Kiều hối của Việt Nam
|
TB
|
|
1193
|
Kim Ngọc (Kim Văn Nguộc)
|
RD
|
|
1194
|
Kinh doanh bất động sản
|
D
|
|
1195
|
Kinh doanh đa cấp
|
D
|
|
1196
|
Kinh tế Antigua và
Barbuda
|
TB
|
|
1197
|
Kinh tế ảo
|
D
|
|
1198
|
Kinh tế Australia
|
D
|
|
1199
|
Kinh tế Barbados
|
TB
|
|
1200
|
Kinh tế Belize
|
TB
|
|
1201
|
Kinh tế biển
|
TB
|
|
1202
|
Kinh tế bong bóng
|
TB
|
|
1203
|
Kinh tế Bosnia
and Herzegovina
|
TB
|
|
1204
|
Kinh tế Brunei Darussalam
|
D
|
|
1205
|
Kinh tế Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống
Nhất (UAE)
|
TB
|
|
1206
|
Kinh tế Canada
|
D
|
|
1207
|
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
N
|
|
1208
|
Kinh tế Cộng đồng
Thịnh vượng Bahama
|
TB
|
|
1209
|
Kinh tế Cộng hòa Ả
rập Syria
|
TB
|
|
1210
|
Kinh tế Cộng hòa Albania (Republic of
Albania)
|
D
|
|
1211
|
Kinh tế Cộng hoà Angola
|
TB
|
|
1212
|
Kinh tế Cộng hòa Áo (Republic of
Austria)
|
D
|
|
1213
|
Kinh tế Cộng hoà A-rập Ai Cập (Arab
Republic of Egypt)
|
TB
|
|
1214
|
Kinh tế Cộng hòa Argentina (Republic of
Argentine)
|
TB
|
|
1215
|
Kinh tế Cộng hòa Armenia (Republic of
Armenia)
|
D
|
|
1216
|
Kinh tế Cộng hòa Ấn Độ
|
D
|
|
1217
|
Kinh tế Cộng hoà Ba Lan
|
D
|
|
1218
|
Kinh tế Cộng hòa
Bắc Macedonia
|
TB
|
|
1219
|
Kinh tế Cộng hòa
Belarus
|
D
|
|
1220
|
Kinh tế Cộng hoà Bénin
|
TB
|
|
1221
|
Kinh tế Cộng hoà Bolivarian Venezuela
(Venezuela) (Bolivarian Republic of Venezuela)
|
D
|
|
1222
|
Kinh tế Cộng hoà Bolivia
|
TB
|
|
1223
|
Kinh tế Cộng hoà Botswana (The Republic
of Botswana)
|
TB
|
|
1224
|
Kinh tế Cộng hòa Bồ Đào Nha (Portuguese
Republic)
|
TB
|
|
1225
|
Kinh tế Cộng hòa Bulgaria (The Republic
of Bulgaria)
|
D
|
|
1226
|
Kinh tế Cộng hòa Burkina Faso (Republic
of Burkina Faso)
|
TB
|
|
1227
|
Kinh tế Cộng hòa Burundi
|
TB
|
|
1228
|
Kinh tế Cộng hòa Cameroon (Republic of
Cameroon)
|
TB
|
|
1229
|
Kinh tế Cộng hòa Cape Verde
|
TB
|
|
1230
|
Kinh tế Cộng hoà
Colombia
|
TB
|
|
1231
|
Kinh tế Cộng hoà Colombia (Republica de
Colombia)
|
TB
|
|
1232
|
Kinh tế Cộng hoà Congo (Republic of
Congo)
|
TB
|
|
1233
|
Kinh tế Cộng hoà Costa Rica (Republic
of Costa Rica)
|
TB
|
|
1234
|
Kinh tế Cộng hoà Côte d'Ivoire
(Republic of Cote D'Ivoire)
|
TB
|
|
1235
|
Kinh tế Cộng hòa Croatia
|
D
|
|
1236
|
Kinh tế Cộng hoà Cuba (Republic of
Cuba)
|
D
|
|
1237
|
Kinh tế Cộng hòa Chad (Republic of
Chad)
|
TB
|
|
1238
|
Kinh tế Cộng hoà Chilê (Republic of
Chilê)
|
TB
|
|
1239
|
Kinh tế Cộng hoà
Dân chủ Congo
|
TB
|
|
1240
|
Kinh tế Cộng hòa
dân chủ Đông Timo
|
TB
|
|
1241
|
Kinh tế Cộng hòa
Dân chủ Liên bang Ethiopia
|
TB
|
|
1242
|
Kinh tế Cộng hoà Dân chủ Liên bang
Nepal
|
TB
|
|
1243
|
Kinh tế Cộng hoà Dân chủ nhân dân
Algeria (People's Democratic Republic of Algeria)
|
TB
|
|
1244
|
Kinh tế Cộng hoà
Dân chủ Nhân dân Algérie
|
TB
|
|
1245
|
Kinh tế Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Lào
|
D
|
|
1246
|
Kinh tế Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều
Tiên
|
D
|
|
1247
|
Kinh tế Cộng hòa Dân chủ nhân dân Yemen
|
TB
|
|
1248
|
Kinh tế Cộng hòa
Dân chủ São Tomé và Príncipe
|
TB
|
|
1249
|
Kinh tế Cộng hòa Djibouti
|
TB
|
|
1250
|
Kinh tế Cộng hoà
Dominica
|
TB
|
|
1251
|
Kinh tế Cộng hòa Dominica (Dominican
Republic)
|
TB
|
|
1252
|
Kinh tế Cộng hoà Đông Uruguay (Oriental
Repulic of Uruguay)
|
TB
|
|
1253
|
Kinh tế Cộng hòa Ecuador (Repulic of
Ecuador)
|
TB
|
|
1254
|
Kinh tế Cộng hòa El Salvador
|
TB
|
|
1255
|
Kinh tế Cộng hòa Estonia (Republic of
Estonia)
|
TB
|
|
1256
|
Kinh tế Cộng hòa Fiji
|
TB
|
|
1257
|
Kinh tế Cộng hòa Gabon
|
TB
|
|
1258
|
Kinh tế Cộng hòa Gambia (Republic of
The Gambia)
|
TB
|
|
1259
|
Kinh tế Cộng hòa Ghana (Republic of
Ghana)
|
TB
|
|
1260
|
Kinh tế Cộng hoà Ghinê Xích đạo
(Republica de Guinea Equatorial)
|
TB
|
|
1261
|
Kinh tế Cộng hòa Guatemala
|
TB
|
|
1262
|
Kinh tế Cộng hòa Haiti
|
TB
|
|
1263
|
Kinh tế Cộng hòa Honduras
|
TB
|
|
1264
|
Kinh tế Cộng hoà Hồi giáo Iran
|
TB
|
|
1265
|
Kinh tế Cộng hoà hồi giáo Mauritania
(Islamic Republic of Mauritania)
|
TB
|
|
1266
|
Kinh tế Cộng hoà Hồi giáo Pakistan
|
TB
|
|
1267
|
Kinh tế Cộng hòa Hợp tác Guyana
|
TB
|
|
1268
|
Kinh tế Cộng hoà Hungary (Republic of
Hungary).
|
D
|
|
1269
|
Kinh tế Cộng hòa Hy Lạp
|
TB
|
|
1270
|
Kinh tế Cộng hòa Iceland (The Republic
of Iceland)
|
TB
|
|
1271
|
Kinh tế Cộng hoà Indonesia (Republic of
Indonesia)
|
D
|
|
1272
|
Kinh tế Cộng hòa Iraq
|
TB
|
|
1273
|
Kinh tế Cộng hoà Italia
|
D
|
|
1274
|
Kinh tế Cộng hòa Kazakhstan
|
D
|
|
1275
|
Kinh tế Cộng hòa Kenya
|
TB
|
|
1276
|
Kinh tế Cộng hòa Kyrgyz
|
D
|
|
1277
|
Kinh tế Cộng hoà Latvia (Republic of
Latvia)
|
TB
|
|
1278
|
Kinh tế Cộng hòa Liberia
|
TB
|
|
1279
|
Kinh tế Cộng hoà Liên bang Brasil
(Republica Federative do Brasil)
|
D
|
|
1280
|
Kinh tế Cộng hòa Liên bang Đức (Federal
Republic of Germany)
|
RD
|
|
1281
|
Kinh tế Cộng hòa Liên bang Nigeria
(Federal Republic of Nigeria)
|
TB
|
|
1282
|
Kinh tế Cộng hoà
Liên bang Somalia
|
TB
|
|
1283
|
Kinh tế Cộng hòa Litva (Republic of
Lithuania)
|
D
|
|
1284
|
Kinh tế Cộng hoà Madagascar (Republic
of Madagascar)
|
TB
|
|
1285
|
Kinh tế Cộng hòa Malawi (Republic of
Malawi)
|
TB
|
|
1286
|
Kinh tế Cộng hòa Maldive
|
TB
|
|
1287
|
Kinh tế Cộng hòa Mali (Republic of
Mali)
|
TB
|
|
1288
|
Kinh tế Cộng hoà Malta (Republic of
Malta)
|
TB
|
|
1289
|
Kinh tế Cộng hòa Mauritius
|
TB
|
|
1290
|
Kinh tế Cộng hòa Modova
|
TB
|
|
1291
|
Kinh tế Cộng hòa
Mozambique (Republica de Mozambique)
|
TB
|
|
1292
|
Kinh tế Cộng hoà Nam Phi (Republic of
South Africa)
|
TB
|
|
1293
|
Kinh tế Cộng hoà
Nam Sudan
|
TB
|
|
1294
|
Kinh tế Cộng hòa Namibia
|
TB
|
|
1295
|
Kinh tế Cộng hòa Nicaragua
|
TB
|
|
1296
|
Kinh tế Cộng hòa Niger (Republic of
Niger)
|
TB
|
|
1297
|
Kinh tế Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa
(The People's Republic of China)
|
RD
|
|
1298
|
Kinh tế Cộng hoà Panama (Republica de
Panama)
|
TB
|
|
1299
|
Kinh tế Cộng hoà Paraguay (Republic of
Paraguay)
|
TB
|
|
1300
|
Kinh tế Cộng hoà Peru (Republica del
Peru)
|
TB
|
|
1301
|
Kinh tế Cộng hòa Pháp (French Republic)
|
RD
|
|
1302
|
Kinh tế Cộng hòa Phần Lan
|
D
|
|
1303
|
Kinh tế Cộng hòa Philippines (Republic
of the Philippines)
|
D
|
|
1304
|
Kinh tế Cộng hoà Rwanda (Republic of
Rwanda)
|
TB
|
|
1305
|
Kinh tế Cộng hòa San Marino
|
TB
|
|
1306
|
Kinh tế Cộng hòa Séc (The Czech
Republic)
|
D
|
|
1307
|
Kinh tế Cộng hòa
Senegal (La République du Senegal)
|
TB
|
|
1308
|
Kinh tế Cộng hòa
Serbia
|
TB
|
|
1309
|
Kinh tế Cộng hòa Seychelles
|
TB
|
|
1310
|
Kinh tế Cộng hòa Sierra Leone (Republic
of Sierra Leone)
|
TB
|
|
1311
|
Kinh tế Cộng hoà Singapore (Republic of
Singapore)
|
D
|
|
1312
|
Kinh tế Cộng hoà Síp
|
TB
|
|
1313
|
Kinh tế Cộng hoà Slovakia (The Slovak
Republic)
|
D
|
|
1314
|
Kinh tế Cộng hòa Slovenia (Republic of
Slovenia)
|
TB
|
|
1315
|
Kinh tế Cộng hoà
Sudan
|
TB
|
|
1316
|
Kinh tế Cộng hòa Suriname (República
del Surinam)
|
TB
|
|
1317
|
Kinh tế Cộng hòa Tajikistan (Republic
of Tajikistan)
|
D
|
|
1318
|
Kinh tế Cộng hòa Togo (Republic of
Togo)
|
TB
|
|
1319
|
Kinh tế Cộng hòa Tunisia (Tunisian
Republic)
|
TB
|
|
1320
|
Kinh tế Cộng Hòa Thổ Nhĩ Kỳ
|
TB
|
|
1321
|
Kinh tế Cộng hòa thống nhất Tanzania
|
TB
|
|
1322
|
Kinh tế Cộng hòa Trinidad và Tobago
|
TB
|
|
1323
|
Kinh tế Cộng hòa Trung Phi (Central
African Republic)
|
TB
|
|
1324
|
Kinh tế Cộng hòa Uganda (Republic of
Uganda)
|
TB
|
|
1325
|
Kinh tế Cộng hòa Vanuatu (The Republic
of Vanuatu)
|
TB
|
|
1326
|
Kinh tế Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Dân
chủ Sri Lanka
|
TB
|
|
1327
|
Kinh tế Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam
|
RD
|
|
1328
|
Kinh tế Cộng hòa Zambia
|
TB
|
|
1329
|
Kinh tế Cộng hòa Zimbabwe (The Republic
of Zimbabwe)
|
TB
|
|
1330
|
Kinh tế Cộng
hòa Azerbaijan
|
TB
|
|
1331
|
Kinh tế Cộng
hòa Guinea Xích Đạo
|
TB
|
|
1332
|
Kinh tế Cộng
hòa Montenegro
|
TB
|
|
1333
|
Kinh tế Cộng
hòa Turkmenistan
|
TB
|
|
1334
|
Kinh tế Cộng
hòa Uzbekistan
|
TB
|
|
1335
|
Kinh tế công nghiệp
|
TB
|
|
1336
|
Kinh tế Công quốc Liechtenstein
|
TB
|
|
1337
|
Kinh tế công xã Việt Nam, Vũ Quốc Thúc
(1951)
|
TB
|
|
1338
|
Kinh tế chỉ huy
|
D
|
|
1339
|
Kinh tế chính thức
|
D
|
|
1340
|
Kinh tế chính trị Mác - Lênin
|
RD
|
|
1341
|
Kinh tế chuyển đổi
|
D
|
|
1342
|
Kinh tế dịch vụ
|
TB
|
|
1343
|
Kinh tế diêm nghiệp
|
TB
|
|
1344
|
Kinh tế Đại Công quốc Luxembourg (Grand
Duchy of Luxembourg)
|
D
|
|
1345
|
Kinh tế Đại Hàn Dân Quốc (Hàn Quốc)
(Republic of Korea)
|
RD
|
|
1346
|
Kinh tế Đặc khu hành chính Hồng Kông
thuộc Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
|
D
|
|
1347
|
Kinh tế Đặc khu hành chính Ma Cao thuộc
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
|
D
|
|
1348
|
Kinh tế đô thị
|
TB
|
|
1349
|
Kinh tế đối ngoại
|
TB
|
|
1350
|
Kinh tế Georgia
|
D
|
|
1351
|
Kinh tế Grenada
|
TB
|
|
1352
|
Kinh tế nhà nước Papua New Guinea độc
lập (Independent State of Papua New Guinea)
|
TB
|
|
1353
|
Kinh tế hàng hóa
|
TB
|
|
1354
|
Kinh tế hiện vật
|
N
|
|
1355
|
Kinh tế Hoa Kỳ
|
RD
|
|
1356
|
Kinh tế học (Economics) (Paul Krugman
& Robin Wells)
|
TB
|
|
1357
|
Kinh tế học cổ điển
|
TB
|
|
1358
|
Kinh tế học chuẩn tắc
|
TB
|
|
1359
|
Kinh tế học Keynes (lý thuyết trọng
cầu)
|
RD
|
|
1360
|
Kinh tế học Macxit
|
D
|
|
1361
|
Kinh tế học mới về di cư lao động (the
new economics of labor migration, Stark 1991)
|
TB
|
|
1362
|
Kinh tế học phúc lợi
|
TB
|
|
1363
|
Kinh tế học tân cổ điển
|
D
|
|
1364
|
Kinh tế học tân cổ điển (neoclassical
economics, Todaro 1976)
|
TB
|
|
1365
|
Kinh tế học thông tin
|
TB
|
|
1366
|
Kinh tế học thực chứng
|
D
|
|
1367
|
Kinh tế học trọng cung
|
D
|
|
1368
|
Kinh tế học ứng dụng
|
D
|
|
1369
|
Kinh tế học vĩ mô nền tảng vi mô
|
TB
|
|
1370
|
Kinh tế hộ gia đình
|
N
|
|
1371
|
Kinh tế hỗn hợp
|
D
|
|
1372
|
Kinh tế Ireland
|
D
|
|
1373
|
Kinh tế Jamaica
|
D
|
|
1374
|
Kinh tế kế hoạch hóa tập trung
|
D
|
|
1375
|
Kinh tế lãnh
thổ Curaçao
|
TB
|
|
1376
|
Kinh tế lâm nghiệp
|
TB
|
|
1377
|
Kinh tế Libya
|
TB
|
|
1378
|
Kinh tế Liên bang Mexico (United
Mexican States)
|
TB
|
|
1379
|
Kinh tế Liên bang Myanmar (Union of
Myanmar)
|
D
|
|
1380
|
Kinh tế Liên bang Nga (Russian
Federation)
|
RD
|
|
1381
|
Kinh tế Liên bang Thụy Sỹ (The
Confederation of Switzerland)
|
D
|
|
1382
|
Kinh tế Liên bang Vương quốc Jordan
|
TB
|
|
1383
|
Kinh tế Liên Hiệp Vương quốc Anh và Bắc
Ai-len (United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland)
|
RD
|
|
1384
|
Kinh tế lượng
|
N
|
|
1385
|
Kinh tế Malaysia
|
D
|
|
1386
|
Kinh tế miền Nam thời kỳ 1955-1975,
Đặng Phong
|
TB
|
|
1387
|
Kinh tế Mongolia
|
TB
|
|
1388
|
Kinh tế môi trường
|
D
|
|
1389
|
Kinh tế mở
|
N
|
|
1390
|
Kinh tế New Zealand
|
D
|
|
1391
|
Kinh tế nông nghiệp
|
D
|
|
1392
|
Kinh tế Nước Cộng hòa Hồi giáo
Afghanistan (The Islamic Republic of Afghanistan)
|
TB
|
|
1393
|
Kinh tế ngành công nghiệp
|
D
|
|
1394
|
Kinh tế ngành dịch vụ
|
D
|
|
1395
|
Kinh tế ngành nông nghiệp
|
D
|
|
1396
|
Kinh tế ngầm
|
TB
|
|
1397
|
Kinh tế ngư nghiệp
|
N
|
|
1398
|
Kinh tế nhà nước
|
N
|
|
1399
|
Kinh tế Nhà nước Độc lập Samoa
|
TB
|
|
1400
|
Kinh tế Nhà nước Isarel
|
TB
|
|
1401
|
Kinh tế Nhà nước Kuwait
|
TB
|
|
1402
|
Kinh tế Nhà nước Qatar
|
TB
|
|
1403
|
Kinh tế Nhật Bản
|
RD
|
|
1404
|
Kinh tế phát triển
|
D
|
|
1405
|
Kinh tế phi chính thức
|
D
|
|
1406
|
Kinh tế phúc lợi
|
D
|
|
1407
|
Kinh tế Quần
đảo Comoros
|
TB
|
|
1408
|
Kinh tế Quần đảo Solomon (Solomon
Islands)
|
TB
|
|
1409
|
Kinh tế quốc tế
|
TB
|
|
1410
|
Kinh tế Rumani
|
D
|
|
1411
|
Kinh tế Saint Kitts and Nevis
|
TB
|
|
1412
|
Kinh tế Saint Lucia
|
TB
|
|
1413
|
Kinh tế Saint Vincent và the Grenadines
|
TB
|
|
1414
|
Kinh tế số
|
TB
|
|
1415
|
Kinh tế số/Kinh tế tri thức
|
RD
|
|
1416
|
Kinh tế tập thể
|
TB
|
|
1417
|
Kinh tế tự cung tự cấp
|
TB
|
|
1418
|
Kinh tế tư nhân
|
TB
|
|
1419
|
Kinh tế Thành quốc
Vatican (Stato della Città del Vatican/Status Civitatis Vaticanae)
|
TB
|
|
1420
|
Kinh tế thâm dụng lao động
|
N
|
|
1421
|
Kinh tế thâm dụng tài nguyên
|
N
|
|
1422
|
Kinh tế thâm dụng vốn
|
N
|
|
1423
|
Kinh tế Thân vương
quốc Andorra
|
TB
|
|
1424
|
Kinh tế thế giới
|
TB
|
|
1425
|
Kinh tế thị trường
|
D
|
|
1426
|
Kinh tế thị trường định hướng xã hội
chủ nghĩa
|
RD
|
|
1427
|
Kinh tế Thịnh vượng chung Puerto Rico
(Commonwealth of Puerto Rico)
|
TB
|
|
1428
|
Kinh tế thời nguyên thủy ở Việt Nam,
Đặng Phong (1970)
|
TB
|
|
1429
|
Kinh tế thực
|
D
|
|
1430
|
Kinh tế trang trại
|
D
|
|
1431
|
Kinh tế tri thức
|
D
|
|
1432
|
Kinh tế Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan)
|
D
|
|
1433
|
Kinh tế Ukraina
|
D
|
|
1434
|
Kinh tế và xã hội Việt Nam dưới các vua
triều Nguyễn, Nguyễn Thế Anh (1968)
|
TB
|
|
1435
|
Kinh tế vi mô
|
N
|
|
1436
|
Kinh tế vĩ mô
|
N
|
|
1437
|
Kinh tế Việt Nam trên đường phát triển,
Vũ Quang Việt (1997)
|
TB
|
|
1438
|
Kinh tế Việt Nam: Đổi mới và phát
triển, Võ Đại Lược (2007)
|
TB
|
|
1439
|
Kinh tế vùng địch tạm chiếm
|
TB
|
|
1440
|
Kinh tế vùng tự do
|
TB
|
|
1441
|
Kinh tế Vương quốc Ả Rập Xê Út (Kingdom
of Saudi Arabia)
|
D
|
|
1442
|
Kinh tế Vương quốc Bahrain
|
D
|
|
1443
|
Kinh tế Vương quốc
Bhutan
|
TB
|
|
1444
|
Kinh tế Vương quốc Bỉ
|
D
|
|
1445
|
Kinh tế Vương quốc Campuchia (The
Kingdom of Cambodia)
|
D
|
|
1446
|
Kinh tế Vương Quốc Đan Mạch (Kingdom of
Denmark)
|
D
|
|
1447
|
Kinh tế Vương quốc Eswatini (tên cũ
Vương quốc Swaziland - Kingdom of Swaziland)
|
TB
|
|
1448
|
Kinh tế Vương quốc Hà Lan (the Kingdom
of the Netherlands)
|
D
|
|
1449
|
Kinh tế Vương quốc hồi giáo Oman
|
TB
|
|
1450
|
Kinh tế Vương quốc Lesotho (Kingdom of
Lesotho)
|
TB
|
|
1451
|
Kinh tế Vương quốc Marốc (Kingdom of
Morocco)
|
TB
|
|
1452
|
Kinh tế Vương quốc Na Uy (The Kingdom
of Norway)
|
D
|
|
1453
|
Kinh tế Vương quốc Tây Ban Nha (Kingdom
of Spain)
|
D
|
|
1454
|
Kinh tế Vương quốc Tonga
|
TB
|
|
1455
|
Kinh tế Vương quốc Thái Lan
|
D
|
|
1456
|
Kinh tế Vương quốc Thụy Điển
|
D
|
|
1457
|
Kinh tế xanh
|
D
|
|
1458
|
Kinh tế xây dựng
|
TB
|
|
1459
|
Komatsu
|
TB
|
|
1460
|
Korea Electric Power
|
TB
|
|
1461
|
Kubota
|
TB
|
|
1462
|
Ký kết Hiệp định Thương mại song phương
Việt Nam - Hoa Kỳ (2000)
|
RD
|
|
1463
|
Ký kết Hiệp định trao đổi hàng hóa và
trả tiền giữa Việt Nam và Trung Quốc (1976)
|
TB
|
|
1464
|
Kỷ nguyên của sự giàu có (The Affluent
Society) (John Kenneth Galbraith)
|
TB
|
|
1465
|
Kỹ thuật nghiệp vụ ngoại thương
|
D
|
|
1466
|
Kỳ vọng hợp lý của Robert Lucas
|
TB
|
|
1467
|
Kỳ vọng thích nghi của Milton Friedman
|
TB
|
|
1468
|
Khả năng chuyển đổi
|
N
|
|
1469
|
Khả năng sinh lợi
|
N
|
|
1470
|
Khả năng thanh khoản
|
N
|
|
1471
|
Khách du lịch
|
N
|
|
1472
|
Khai khoáng
|
N
|
|
1473
|
Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên
|
N
|
|
1474
|
Khai thác quặng kim loại
|
N
|
|
1475
|
Khai thác tấn dầu thô đầu tiên tại mỏ
Bạch Hổ (1986)
|
TB
|
|
1476
|
Khai thác than
|
N
|
|
1477
|
Khai thác, nuôi trồng thủy sản
|
TB
|
|
1478
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
N
|
|
1479
|
Khai trương Cảng Sài Gòn (1860)
|
N
|
|
1480
|
Khai trương Dự án tổ hợp sản xuất ô tô
VINFAST (2017)
|
N
|
|
1481
|
Khai trương khu công nghiệp lọc hóa dầu
đầu tiên của Việt Nam
|
TB
|
|
1482
|
Khai trương khu Công nghiệp Việt Trì
(1957-1962)
|
TB
|
|
1483
|
Khai trương khu kỹ nghệ Biên Hoà (1963
– 1975; sau 1975- nay)
|
TB
|
|
1484
|
Khai trương Nhà máy dệt Nam Định (1898)
|
D
|
|
1485
|
Khai trương thông tuyết đường sắt Bắc –
Nam (1976)
|
N
|
|
1486
|
Khai trương trung tâm giao dịch chứng
khoán Tp HCM (2000)
|
D
|
|
1487
|
Khan hiếm
|
N
|
|
1488
|
Khánh thành đường sắt Việt Nam (1885)
|
N
|
|
1489
|
Khánh thành Nhà máy Nhiệt điện Phả Lại
(1987)
|
N
|
|
1490
|
Khánh thành xa lộ Biên Hòa miền Nam
(1961)
|
N
|
|
1491
|
Khảo sát toàn cầu của Liên hợp quốc về
thuận lợi hóa thương mại và chỉ số thực hiện thương mại phi giấy tờ (United
Nations Global Survey on Trade Facilitation and Paperless Trade
Implementation indicator)
|
N
|
|
1492
|
Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận
tải
|
N
|
|
1493
|
Khoán 10 (1988)
|
D
|
|
1494
|
Khoán 100 (1981)
|
RD
|
|
1495
|
Khoán chui
|
TB
|
|
1496
|
Khoán hộ (1968)
|
D
|
|
1497
|
Khoản mục cân bằng
|
N
|
|
1498
|
Khoản mục tự định
|
N
|
|
1499
|
Khoanh nợ
|
N
|
|
1500
|
Khối lượng và tỷ suất giá trị thặng dư
|
N
|
|
1501
|
Khối thị trường chung Nam Mỹ (Southern
Common Market - Mercosur)
|
D
|
|
1502
|
Khởi công xây dựng công trình Thủy điện
Trị An (1987)
|
TB
|
|
1503
|
Khởi công xây dựng đường dây siêu cao
áp 500 KV Bắc - Nam (1992)
|
D
|
|
1504
|
Khởi công xây dựng đường Hồ Chí Minh
(2000)
|
D
|
|
1505
|
Khởi công xây dựng Nhà máy Lọc dầu số 1
Dung Quất (Quãng Ngãi) (1998)
|
D
|
|
1506
|
Khởi công xây dựng Nhà máy Nhiệt điện
Phả Lại 2 (1998)
|
TB
|
|
1507
|
Khởi công xây dựng Nhà máy Sản xuất
phân bón tổng hợp NPK (1997)
|
TB
|
|
1508
|
Khởi công xây dựng Nhà máy Thủy điện
Yaly trên sông Sêsan (Gia Lai - Kon Tum) (1993)
|
TB
|
|
1509
|
Khu công nghệ cao
|
D
|
|
1510
|
Khu công nghiệp
|
D
|
|
1511
|
Khu chế xuất
|
D
|
|
1512
|
Khu chế xuất Tân Thuận
|
D
|
|
1513
|
Khu du lịch
|
TB
|
|
1514
|
Khu Hòa bình và Hợp tác Nam Đại Tây
Dương (South Atlantic Peace and Cooperation Zone hay Zone of Peace and
Cooperation of the South Atlantic - ZPCAS)
|
D
|
|
1515
|
Khu hợp tác kinh tế biên giới
|
D
|
|
1516
|
Khu kinh tế cửa khẩu
|
D
|
|
1517
|
Khu kinh tế ven biển
|
D
|
|
1518
|
Khu mậu dịch tự do
|
D
|
|
1519
|
Khu vực hóa
|
D
|
|
1520
|
Khu vực kinh tế
|
TB
|
|
1521
|
Khu vực kinh tế châu Âu (European
Economic Area - EEA)
|
D
|
|
1522
|
Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN (AFTA)
|
RD
|
|
1523
|
Khu vực nhà nước
|
TB
|
|
1524
|
Khu vực tư nhân
|
TB
|
|
1525
|
Khu vực thương mại tự do
|
TB
|
|
1526
|
Khúc Hạo
|
D
|
|
1527
|
Khúc Thị Ngọc (Công chúa Quỳnh Hoa)
|
TB
|
|
1528
|
Khủng hoảng Bolivia-Venezuela, từ năm
2012
|
TB
|
|
1529
|
Khủng hoảng cơ cấu
|
D
|
|
1530
|
Khủng hoảng chứng khoán ngân hàng
Isarel (1983)
|
TB
|
|
1531
|
Khủng hoảng kinh tế
|
D
|
|
1532
|
Khủng hoảng kinh tế Argentina
(1999-2002)
|
D
|
|
1533
|
Khủng hoảng kinh tế Ấn Độ (1991)
|
D
|
|
1534
|
Khủng hoảng kinh tế Brazil (2014-2017)
|
D
|
|
1535
|
Khủng hoảng kinh tế châu Âu hậu đế chế
Napoleon, Vương quốc Anh, sau năm 1815
|
D
|
|
1536
|
Khủng hoảng kinh tế Chile (1982)
|
D
|
|
1537
|
Khủng hoảng kinh tế Đế quốc La Mã, thế
kỷ thứ III
|
D
|
|
1538
|
Khủng hoảng kinh tế Mexico (1994)
|
D
|
|
1539
|
Khủng hoảng kinh tế Mỹ (1896)
|
D
|
|
1540
|
Khủng hoảng kinh tế Mỹ (1920-1921)
|
D
|
|
1541
|
Khủng hoảng kinh tế thế giới đầu những
năm 1980
|
D
|
|
1542
|
Khủng hoảng kinh tế Thổ Nhĩ Kỳ (2001)
|
D
|
|
1543
|
Khủng hoảng năng lượng (1979)
|
D
|
|
1544
|
Khủng hoảng năng lượng những năm 2000
(2003-2009)
|
D
|
|
1545
|
Khủng hoảng nợ công
|
D
|
|
1546
|
Khủng hoảng nợ công (1890)
|
D
|
|
1547
|
Khủng hoảng nợ công của chính phủ Hi
Lạp, từ năm 2009
|
D
|
|
1548
|
Khủng hoảng nợ công châu Âu, từ năm
2009
|
D
|
|
1549
|
Khủng hoảng nợ dưới chuẩn tại Mỹ
(2007-2010)
|
D
|
|
1550
|
Khủng hoảng nợ Mỹ Latin, cuối những năm
1970, đầu những năm 1980
|
D
|
|
1551
|
Khủng hoảng ngành công nghiệp ô tô Mỹ
(2008-2010)
|
D
|
|
1552
|
Khủng hoảng ngành ngân hàng Ireland
(2008-2010)
|
D
|
|
1553
|
Khủng hoảng ngành ngân hàng Mỹ (1819)
|
TB
|
|
1554
|
Khủng hoảng ngành ngân hàng Mỹ (1837)
|
TB
|
|
1555
|
Khủng hoảng ngành ngân hàng Mỹ (1857)
|
TB
|
|
1556
|
Khủng hoảng ngành ngân hàng Mỹ (1873)
|
TB
|
|
1557
|
Khủng hoảng ngành ngân hàng Mỹ (1893)
|
TB
|
|
1558
|
Khủng hoảng ngành ngân hàng Phần Lan
(từ 1991-1993)
|
TB
|
|
1559
|
Khủng hoảng ngành ngân hàng Thụy Điển
những năm 1990
|
TB
|
|
1560
|
Khủng hoảng ngành ngân hàng Úc (1893)
|
TB
|
|
1561
|
Khủng hoảng ngành ngân hàng Uruguay
(2002)
|
TB
|
|
1562
|
Khủng hoảng ngành ngân hàng Venezuela
(2009-2010)
|
D
|
|
1563
|
Khủng hoảng ngành ngân hàng Vương quốc
Anh (1825)
|
TB
|
|
1564
|
Khủng hoảng ngành tài chính Mỹ (1884)
|
TB
|
|
1565
|
Khủng hoảng ngân hàng thứ cấp Vương
quốc Anh (1973-1975)
|
TB
|
|
1566
|
Khủng hoảng nguồn tiết kiệm và vay nợ
Mỹ (1986 -1995)
|
TB
|
|
1567
|
Khủng hoảng tài chính Bồ Đào Nha
(2010-2014)
|
TB
|
|
1568
|
Khủng hoảng tài chính châu Á (1997)
|
D
|
|
1569
|
Khủng hoảng tài chính Ecuador
(1998-1999)
|
TB
|
|
1570
|
Khủng hoảng tài chính Hà Lan, Đức,
Scandinavia (1763)
|
TB
|
|
1571
|
Khủng hoảng tài chính 'Kipper und
wipperzeit' (1618-1622)
|
TB
|
|
1572
|
Khủng hoảng tài chính Latvia (2008)
|
TB
|
|
1573
|
Khủng hoảng tài chính Mỹ (1792)
|
TB
|
|
1574
|
Khủng hoảng tài chính Nga (1998)
|
D
|
|
1575
|
Khủng hoảng tài chính Nga (2008-2009)
|
D
|
|
1576
|
Khủng hoảng tài chính Tây Ban Nha
(2008-2016)
|
D
|
|
1577
|
Khủng hoảng tài chính thế giới
(2007-2009)
|
RD
|
|
1578
|
Khủng hoảng tài chính Vương quốc Anh và
Hà Lan (1772)
|
D
|
|
1579
|
Khủng hoảng tài chính Vương quốc Anh và
Mỹ (1796-1797)
|
D
|
|
1580
|
Khủng hoảng tài chính-tiền tệ
|
D
|
|
1581
|
Khủng hoảng tiền tệ và nợ công tại Thổ
Nhĩ Kỳ (2018)
|
D
|
|
1582
|
Khủng hoảng tiền tệ/ Khủng hoảng cán
cân thanh toán
|
D
|
|
1583
|
Khủng hoảng thị trường tài chính Vương
quốc Anh (1847)
|
TB
|
|
1584
|
Khủng hoảng thừa
|
TB
|
|
1585
|
Khủng hoảng và trì trệ kinh tế
(1973-1979)
|
D
|
|
1586
|
Khủng hoảng Venezuela (2012-2017)
|
D
|
|
1587
|
Khuyến khích và hướng dẫn phát triển
kinh tế gia đình (1984)
|
TB
|
|
1588
|
Khuyến khích việc chuyển ngoại tệ vào
Việt Nam (1980)
|
TB
|
|
1589
|
Khuynh hướng tiêu dùng cận biên
|
N
|
|
1590
|
Lã Thị Nga
|
N
|
|
1591
|
Lãi suất
|
N
|
|
1592
|
Lạm phát
|
TB
|
|
1593
|
Lạm phát cao nhất sau Đổi mới (2008)
|
TB
|
|
1594
|
Lạm phát kèm suy thoái
|
TB
|
|
1595
|
Lạm phát phi mã
|
TB
|
|
1596
|
Làn sóng toàn cầu hóa
|
D
|
|
1597
|
Làng nghề
|
N
|
|
1598
|
Lao động
|
N
|
|
1599
|
Lao động cụ thể
|
N
|
|
1600
|
Lao động giản đơn
|
N
|
|
1601
|
Lao động phức tạp
|
N
|
|
1602
|
Lao động trừu tượng
|
N
|
|
1603
|
Lars Peter Hansen
|
N
|
|
1604
|
Lawrence Klein (Hoa Kỳ)
|
N
|
|
1605
|
Lâm nghiệp, dịch vụ lâm nghiệp
|
D
|
|
1606
|
Lần đầu tiên Việt Nam tổ chức APEC
(2006)
|
N
|
|
1607
|
Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn
và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính
|
TB
|
|
1608
|
Lenovo Group
|
TB
|
|
1609
|
Leonid Hurwicz (Hoa Kỳ),
|
N
|
|
1610
|
Leonid Kantorovich (Russia)
|
N
|
|
1611
|
Lễ ký Hiệp định Thương mại giữa Việt
Nam với EU tại Bruxells (Bỉ) (2000)
|
TB
|
|
1612
|
Lễ ký kết Hợp tác về thăm dò và khai
thác dầu khí với Liên Xô ở thềm lục địa phần phía Nam Việt Nam (1980)
|
TB
|
|
1613
|
Lê Lợi (Lê Thái Tổ)
|
D
|
|
1614
|
Lê Nhứt Sỹ/ Lê Phát Đạt
|
TB
|
|
1615
|
Lễ phát động phong trào Người Việt dùng
hàng Việt (2009)
|
TB
|
|
1616
|
Lệ phí
|
N
|
|
1617
|
Lễ Tịch điền
|
N
|
|
1618
|
Lễ tuyên bố quốc gia khởi nghiệp (2016)
|
D
|
|
1619
|
Lê Thánh Tông
|
D
|
|
1620
|
Lễ thông xe hầm đường bộ qua đèo Hải
Vân (2005)
|
N
|
|
1621
|
Lên giá
|
N
|
|
1622
|
LG
|
RD
|
|
1623
|
Lịch sử các cuộc khủng hoảng tài chính
(Manias, Panics and Crashes: A History of Financial Crises) (Charles P.
Kindleberger)
|
N
|
|
1624
|
Liên doanh dầu khí Việt - Xô phát hiện
dầu tại thềm lục địa Việt Nam (1984)
|
TB
|
|
1625
|
Liên Hợp Quốc (United Nations - UN)
|
D
|
|
1626
|
Liên kết kinh tế
|
TB
|
|
1627
|
Liên kết sản xuất
|
TB
|
|
1628
|
Liên minh Ả Rập Maghreb
(Arab Maghreb Union - AMU)
|
D
|
|
1629
|
Liên minh Biển Đen Baltic (Baltic-Black
Sea Union - BBSU)
|
D
|
|
1630
|
Liên minh Bolivar cho các dân tộc châu
Mỹ chúng ta (Bolivarian Alliance for the Peoples of Our America - ALBA)
|
D
|
|
1631
|
Liên minh các quốc gia Nam Mỹ (Union of
South American Nations - USAN)
|
D
|
|
1632
|
Liên minh châu Âu (European Union - EU)
|
RD
|
|
1633
|
Liên minh châu Phi (African Union - AU)
|
D
|
|
1634
|
Liên minh Địa Trung Hải (Union for the
Mediterranean)
|
D
|
|
1635
|
Liên minh đường sắt quốc tế
(International Union of Railways - UIC)
|
D
|
|
1636
|
Liên minh kinh tế Á-Âu (Eurasian
Economic Union - EEU/EAEU)
|
RD
|
|
1637
|
Liên minh kinh tế Bỉ - Luxembourg
(Belgium–Luxembourg Economic Union - BLEU/ UEBL)
|
D
|
|
1638
|
Liên minh kinh tế tiền tệ
|
D
|
|
1639
|
Liên minh Kinh tế và Tiền tệ Tây Phi
(West African Economic and Monetary Union - UEMOA)
|
D
|
|
1640
|
Liên minh tài chính toàn diện (Alliance
for Financial Inclusion - AFI)
|
D
|
|
1641
|
Liên minh thuế quan
|
D
|
|
1642
|
Liên minh Thuế quan Benelux (Benelux)
|
D
|
|
1643
|
Liên ngành
|
TB
|
|
1644
|
Liệu pháp sốc
|
D
|
|
1645
|
Linh minh độc quyền quốc tế trong chủ
thể kinh tế quốc tế
|
D
|
|
1646
|
Lloyd S. Shapley
|
N
|
|
1647
|
Loại hình di chuyển lao động quốc tế
|
D
|
|
1648
|
Loại hình tái xuất
|
TB
|
|
1649
|
Logistic
|
TB
|
|
1650
|
L'Oréal
|
TB
|
|
1651
|
Lotte
|
RD
|
|
1652
|
Lỗ
|
N
|
|
1653
|
Lợi ích cận biên
|
N
|
|
1654
|
Lợi ích của tị nạn đối với nền kinh tế
nước tiếp nhận
|
TB
|
|
1655
|
Lợi ích nhóm
|
TB
|
|
1656
|
Lợi ích ròng
|
N
|
|
1657
|
Lợi nhuận
|
N
|
|
1658
|
Lợi nhuận siêu ngạch
|
N
|
|
1659
|
Lợi tức
|
N
|
|
1660
|
Lợi tức dự kiến của các khoản tiền gửi
ngoại tệ
|
TB
|
|
1661
|
Lợi thế của đầu tư gián tiếp nước ngoài
|
TB
|
|
1662
|
Lợi thế của đầu tư trực tiếp nước ngoài
|
TB
|
|
1663
|
Lợi thế so sánh
|
TB
|
|
1664
|
Lợi thế tuyệt đối
|
N
|
|
1665
|
Luật Cạnh tranh (2005)
|
D
|
|
1666
|
Luật cầu
|
N
|
|
1667
|
Luật cung
|
N
|
|
1668
|
Luật Doanh nghiệp (1999, 2005, sửa đổi
2014)
|
TB
|
|
1669
|
Luật Doanh nghiệp Nhà nước (1995)
|
TB
|
|
1670
|
Luật Doanh nghiệp tư nhân, Luật Công ty
(1990)
|
TB
|
|
1671
|
Luật Đất đai (1987, 1993)
|
TB
|
|
1672
|
Luật đầu tư (2005)/ (sửa đổi) (2014)
|
TB
|
|
1673
|
Luật Đầu tư nước ngoài Việt Nam đầu
tiên (1987, sửa đổi 1990, 1992, 1996, 2000)
|
TB
|
|
1674
|
Luật hợp tác xã tín dụng và công ty tài
chính (1990)
|
TB
|
|
1675
|
Luật môi trường quốc tế
|
TB
|
|
1676
|
Luật sở hữu trí tuệ
|
TB
|
|
1677
|
Luật thuế chuyển quyền sử dụng đất
(1994)
|
TB
|
|
1678
|
Luật Thuế giá trị gia tăng và Luật Thuế
thu nhập doanh nghiệp (1999)
|
TB
|
|
1679
|
Luật thuế quốc tế
|
TB
|
|
1680
|
Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp
(1993)
|
TB
|
|
1681
|
Luật thuế thu nhập cá nhân (2007)
|
TB
|
|
1682
|
Luật thương mại quốc tế
|
TB
|
|
1683
|
Ludwig von Mises
|
N
|
|
1684
|
LukOil
|
TB
|
|
1685
|
Lực lượng đặc nhiệm tài chính quốc tế
(Financial Action Task Force - FATF)
|
TB
|
|
1686
|
Lực lượng lao động
|
TB
|
|
1687
|
Lực lượng sản xuất
|
TB
|
|
1688
|
Lương cơ bản
|
N
|
|
1689
|
Lương Như Hộc
|
N
|
|
1690
|
Lương sản phẩm
|
N
|
|
1691
|
Lưu thông hàng hoá
|
N
|
|
1692
|
Lưu thông tiền tệ
|
N
|
|
1693
|
Lưu Xuân Tín
|
N
|
|
1694
|
LVMH Moët Hennessy Louis Vuitton
|
TB
|
|
1695
|
Lý Công Uẩn
|
D
|
|
1696
|
Lý luận về chi phí thực đơn
|
TB
|
|
1697
|
Lý luận về giá trị của David Ricardo
|
TB
|
|
1698
|
Lý luận về hợp đồng lao động dài hạn
|
TB
|
|
1699
|
Lý luận về tiền công hiệu suất
|
TB
|
|
1700
|
Lý Tường Quan
|
TB
|
|
1701
|
Lý Thánh Tông
|
D
|
|
1702
|
Lý Thần Tông
|
D
|
|
1703
|
Lý thuyết bàn tay vô hình của Adam
Smith
|
D
|
|
1704
|
Lý thuyết cân bằng bộ phận
|
N
|
|
1705
|
Lý thuyết cân bằng tổng quát
|
N
|
|
1706
|
Lý thuyết cân bằng tổng thể của Walras,
trường phái Lausanne (Thụy Sỹ)
|
TB
|
|
1707
|
Lý thuyết cung cầu và giá cả cân bằng
của Alfred Marshall
|
TB
|
|
1708
|
Lý thuyết chi phí cơ hội
|
TB
|
|
1709
|
Lý thuyết chiết trung
|
TB
|
|
1710
|
Lý thuyết chu kỳ kinh doanh
|
TB
|
|
1711
|
Lý thuyết chu kỳ kinh doanh thực
|
TB
|
|
1712
|
Lý thuyết chu kỳ sản phẩm
|
TB
|
|
1713
|
Lý thuyết chu kỳ sản phẩm bắt kịp
(catching–up product cycle theory)
|
TB
|
|
1714
|
Lý thuyết chu kỳ sản phẩm quốc tế
|
TB
|
|
1715
|
Lý thuyết Heckscher-Ohlin
|
TB
|
|
1716
|
Lý thuyết hệ thống thế giới (world
systems theory, Sassen 1988)
|
TB
|
|
1717
|
Lý thuyết hiệu quả kinh tế theo quy mô
của Adam Smith
|
TB
|
|
1718
|
Lý thuyết ích lợi giới hạn của trường
phái thành Vienna (Áo)
|
D
|
|
1719
|
Lý thuyết kinh tế thị trường xã hội của
Đức
|
TB
|
|
1720
|
Lý thuyết kỳ vọng
|
TB
|
|
1721
|
Lý thuyết không gian tiền tệ tối ưu
|
RD
|
|
1722
|
Lý thuyết liên quan đến thương mại máy
móc thiết bị
|
D
|
|
1723
|
Lý thuyết lợi ích cận biên
|
D
|
|
1724
|
Lý thuyết lợi thế cạnh tranh quốc gia
|
RD
|
|
1725
|
Lý thuyết lợi thế so sánh
|
TB
|
|
1726
|
Lý thuyết lợi thế tuyệt đối
|
D
|
|
1727
|
Lý thuyết lợi thế tương đối
|
D
|
|
1728
|
Lý thuyết lựa chọn công cộng
|
D
|
|
1729
|
Lý thuyết lực đẩy – lực hút di cư (Push
– pull migration theory)
|
D
|
|
1730
|
Lý thuyết lực hấp dẫn trong kinh tế
quốc tế
|
D
|
|
1731
|
Lý thuyết năng suất bất tương xứng của
David Ricardo
|
D
|
|
1732
|
Lý thuyết năng suất giới hạn của John
Clark (cha)
|
D
|
|
1733
|
Lý thuyết ngang giá sức mua
|
D
|
|
1734
|
Lý thuyết nghịch lý của sự tằn tiện của
Keynes
|
D
|
|
1735
|
Lý thuyết nguồn lực
|
TB
|
|
1736
|
Lý thuyết phân phối của John Clark
(cha)
|
D
|
|
1737
|
Lý thuyết tăng trưởng mới
|
TB
|
|
1738
|
Lý thuyết tăng trưởng nội sinh
|
TB
|
|
1739
|
Lý thuyết tăng trưởng nội sinh mới
|
D
|
|
1740
|
Lý thuyết tăng trưởng tân cổ điển
|
D
|
|
1741
|
Lý thuyết tiền tệ
|
D
|
|
1742
|
Lý thuyết tổng quát về việc làm, lãi
suất và tiền tệ của Keynes
|
D
|
|
1743
|
Lý thuyết tự do kinh doanh
|
TB
|
|
1744
|
Lý thuyết thị trường hiệu quả
|
TB
|
|
1745
|
Lý thuyết thị trường lao động phân mảnh
(Segmented labor market theory, Piore 1979)
|
D
|
|
1746
|
Lý thuyết thu nhập tuyệt đối của Keynes
|
D
|
|
1747
|
Lý thuyết thương mại chuẩn
|
D
|
|
1748
|
Lý thuyết thương mại mới
|
TB
|
|
1749
|
Lý thuyết thương mại nội ngành
|
D
|
|
1750
|
Lý thuyết trọng tiền
|
D
|
|
1751
|
Lý thuyết ưa thích tiền mặt của Keynes
|
D
|
|
1752
|
Lý thuyết về chi phí bất biến và chi
phí khả biển của John Clark (con)
|
D
|
|
1753
|
Lý thuyết về di chuyển lao động quốc tế
|
D
|
|
1754
|
Lý thuyết về đầu tư quốc tế
|
D
|
|
1755
|
Lý thuyết về giai cấp nhàn rỗi (The
Theory of the Leisure Class) (Thorstein Veblen)
|
D
|
|
1756
|
Lý thuyết về khoảng cách công nghệ
|
D
|
|
1757
|
Lý thuyết về lãi suất của Wicksell
|
D
|
|
1758
|
Lý thuyết về lợi thế so sánh của David
Ricardo
|
D
|
|
1759
|
Lý thuyết về quyền lực thị trường
|
D
|
|
1760
|
Lý thuyết về tích tụ quan hệ nhân quả
(theory of cumulative causation, Massey 1990)
|
D
|
|
1761
|
Lý thuyết về thương mại quốc tế
|
D
|
|
1762
|
Lý thuyết vốn xã hội (social capital
theory, Massey, Goldring, và Durand 1994)
|
D
|
|
1763
|
M&G
|
TB
|
|
1764
|
M3
|
TB
|
|
1765
|
Mạc Cửu
|
TB
|
|
1766
|
Mạc Thiên Tích
|
N
|
|
1767
|
Magnit
|
TB
|
|
1768
|
Mạng lưới Mây tre Quốc tế
(International Network for Bamboo and Rattan - INBAR)
|
TB
|
|
1769
|
Mạng lưới sản xuất (PNs)
|
TB
|
|
1770
|
Mạng lưới sản xuất khu vực (RPNs)
|
TB
|
|
1771
|
Mạng lưới sản xuất quốc tế (IPNs)
|
TB
|
|
1772
|
Mạng lưới sản xuất toàn cầu
|
TB
|
|
1773
|
Mạng phân phối
|
TB
|
|
1774
|
Mạng sản xuất
|
TB
|
|
1775
|
Marketing
|
TB
|
|
1776
|
Marriott International
|
TB
|
|
1777
|
Maurice Allais (France)
|
N
|
|
1778
|
Mazda Motor
|
TB
|
|
1779
|
Mậu dịch quốc doanh
|
TB
|
|
1780
|
Mấy nhận thức về nền kinh tế mới ở nước
ta, Đào Xuân Sâm (1989)
|
TB
|
|
1781
|
Mấy vấn đề cải tạo XHCN đối với công
thương nghiệp tư doanh, Nguyễn Văn Linh (1985)
|
D
|
|
1782
|
Mấy vấn đề cấp bách về phân phối lưu
thông, Nguyễn Văn Linh (1987)
|
TB
|
|
1783
|
Mấy vấn đề về sản xuất và đời sống,
Nguyễn Văn Linh (1985)
|
D
|
|
1784
|
McCormick
|
TB
|
|
1785
|
McDonald's
|
D
|
|
1786
|
Meiji Holdings
|
TB
|
|
1787
|
Merton Miller (Hoa Kỳ)
|
N
|
|
1788
|
Metro
|
TB
|
|
1789
|
Metro Group
|
TB
|
|
1790
|
Microsoft
|
D
|
|
1791
|
Microsoft chuyển đầu tư sang Việt Nam
(2014)
|
TB
|
|
1792
|
Michael Porter
|
TB
|
|
1793
|
Michael Spence (Hoa Kỳ),
|
N
|
|
1794
|
Michelin Group
|
TB
|
|
1795
|
Midea Group
|
D
|
|
1796
|
Miền Bắc Việt Nam trên con đường tiến
lên chủ nghĩa xã hội, Bùi Công Trừng (1960)
|
D
|
|
1797
|
Milton Friedman (Hoa Kỳ)
|
TB
|
|
1798
|
Minh Mệnh/ Minh Mạng/ Nguyễn Phước Đảm
|
D
|
|
1799
|
Mitsubishi
|
D
|
|
1800
|
Mitsui
|
TB
|
|
1801
|
Moderna
|
TB
|
|
1802
|
Mok Prang (dân tộc Churu Lâm Đồng)
|
TB
|
|
1803
|
Motorola Solutions
|
TB
|
|
1804
|
Mô hình cân bằng tổng hợp (Mô hình
AA-DD)
|
TB
|
|
1805
|
Mô hình cân bằng tổng quát
|
TB
|
|
1806
|
Mô hình cung cầu về ngoại tệ
|
TB
|
|
1807
|
Mô hình dinh điền
|
N
|
|
1808
|
Mô hình dự báo kinh tế - xã hội
|
TB
|
|
1809
|
Mô hình Harrod-Domar
|
TB
|
|
1810
|
Mô hình I-O
|
TB
|
|
1811
|
Mô hình IS-LM của Hicks & Hansen
(trong nền kinh tế đóng)
|
TB
|
|
1812
|
Mô hình kết hợp kinh tế với quốc phòng
|
TB
|
|
1813
|
Mô hình kinh tế đóng
|
D
|
|
1814
|
Mô hình kinh tế hỗn hợp
|
D
|
|
1815
|
Mô hình kinh tế hợp tác xã
|
TB
|
|
1816
|
Mô hình kinh tế kế hoạch hóa tập trung
|
D
|
|
1817
|
Mô hình kinh tế lượng
|
TB
|
|
1818
|
Mô hình kinh tế nhiều thành phần
|
RD
|
|
1819
|
Mô hình kinh tế tiểu thủ công nghiệp
|
TB
|
|
1820
|
Mô hình kinh tế tự cung tự cấp
|
TB
|
|
1821
|
Mô hình kinh tế thị trường định hướng
xã hội chủ nghĩa
|
D
|
|
1822
|
Mô hình khu trù mật
|
N
|
|
1823
|
Mô hình Mundell-Fleming (trong nền kinh
tế mở) (IS-LM-BoP model/IS-LM-BP model)
|
D
|
|
1824
|
Mô hình nền kinh tế chuyển đổi
|
D
|
|
1825
|
Mô hình quản lý tiền mặt Baumol-Tobin
|
TB
|
|
1826
|
Mô hình ruộng công làng xã
|
N
|
|
1827
|
Mô hình số nhân - gia tốc của Paul
Samuelson
|
TB
|
|
1828
|
Mô hình tăng trưởng
|
TB
|
|
1829
|
Mô hình tăng trưởng bao trùm
|
D
|
|
1830
|
Mô hình tăng trưởng Harrod – Domar
|
D
|
|
1831
|
Mô hình tăng trưởng kinh tế của Việt
Nam thời kỳ hậu khủng hoảng và suy thoái kinh tế toàn cầu, Hà Văn Hiền – Phạm
Hồng Chương (chủ biên) (2013)
|
TB
|
|
1832
|
Mô hình tăng trưởng Ricardo
|
D
|
|
1833
|
Mô hình tăng trưởng Solow
|
D
|
|
1834
|
Mô hình tăng trưởng vì người nghèo
|
TB
|
|
1835
|
Mô hình tăng trưởng xanh
|
D
|
|
1836
|
Mô hình tập đoàn kinh tế Nhà nước
|
TB
|
|
1837
|
Mô hình tổng cầu-điều chỉnh lạm phát
của Keynes (AD-IA)
|
D
|
|
1838
|
Mô hình tổng công ty Nhà nước
|
D
|
|
1839
|
Mô hình tổng cung-tổng cầu của Keynes
(AD-AS)
|
D
|
|
1840
|
Mô hình tổng cung-tổng cầu trong ngắn
hạn (DAD-SAS)
|
D
|
|
1841
|
Mô hình trọng lực
|
TB
|
|
1842
|
Mô hình Viner
|
TB
|
|
1843
|
Mô hình xác định tỷ giá hối đoái
|
TB
|
|
1844
|
Mô hình xác định tỷ giá hối đoái theo
phương pháp tiếp cận tài sản
|
TB
|
|
1845
|
Mô hình xác định tỷ giá hối đoái theo
phương pháp tiếp cận tiền tệ
|
TB
|
|
1846
|
Mô hình xác định tỷ giá hối đoái theo
phương pháp tiếp cận tổng quát
|
TB
|
|
1847
|
Mối liên hệ giữa thị trường tiền tệ và
thị trường ngoại hối
|
TB
|
|
1848
|
Mối quan hệ giữa cán cân thanh toán
quốc tế và vị thế đầu tư quốc tế
|
TB
|
|
1849
|
Mối quan hệ giữa tỷ giá hối đoái cố
định và sản lượng
|
TB
|
|
1850
|
Môi trường đầu tư
|
D
|
|
1851
|
Môi trường đầu tư nước ngoài
|
D
|
|
1852
|
Môi trường đầu tư quốc tế
|
D
|
|
1853
|
Môi trường kinh doanh ở nước đầu tư
|
D
|
|
1854
|
Một số vấn đề phát triển kinh tế của
Việt Nam hiện nay, Đỗ Hoài Nam – Võ Đại Lược (2000)
|
D
|
|
1855
|
Mở các cửa khẩu trở lại trên tuyến biên
giới Việt Nam - Trung Quốc (1992)
|
TB
|
|
1856
|
Mở cửa biên giới Việt – Trung (1989)
|
RD
|
|
1857
|
Mở cửa thị trường
|
TB
|
|
1858
|
Mở rộng hợp tác xã trên quy mô cả nước
|
TB
|
|
1859
|
Mở rộng mạnh mẽ khoán sản phẩm trong
các HTX và tập đoàn sản xuất nông nghiệp, Võ Chí Công (1982)
|
TB
|
|
1860
|
Mua bán bù trừ
|
TB
|
|
1861
|
Mua bán đối lưu
|
TB
|
|
1862
|
Mua bán thanh toán bình hành
|
TB
|
|
1863
|
Mua lại
|
TB
|
|
1864
|
Mua lại/ nhượng lại các tài sản phi tài
chính, phi sản xuất
|
TB
|
|
1865
|
Mua sắm chính phủ
|
D
|
|
1866
|
Mua trả góp
|
N
|
|
1867
|
Muhammad Yunus
|
TB
|
|
1868
|
Murray Rothbard
|
N
|
|
1869
|
Mức độ hội nhập thương mại của Việt Nam
|
D
|
|
1870
|
Mức lương
|
N
|
|
1871
|
Mức sống
|
N
|
|
1872
|
Mức sống trong thời kỳ kinh tế bùng nổ
ở Việt Nam, Dominique Haughton, Jonathan Haughton, Nguyễn Phong (2001)
|
TB
|
|
1873
|
Mức thuế
|
N
|
|
1874
|
Mười năm xây dựng kinh tế của nước Việt
Nam dân chủ cộng hoà (1945-1955), Nghiêm Xuân Yêm (1957)
|
TB
|
|
1875
|
Mỹ công nhận Việt Nam là nước có nền
kinh tế phi thị trường (2002)
|
TB
|
|
1876
|
Myron Scholes (Canada)
|
N
|
|
1877
|
Nạn đói năm 1945 ở Việt Nam: nhũng
chứng tích lịch sử, Văn Tạo – Furuta Moto (2005)
|
TB
|
|
1878
|
Nạn đói ở Việt Nam (1945)
|
D
|
|
1879
|
Năng lực cạnh tranh
|
TB
|
|
1880
|
Năng lực cạnh tranh quốc gia
|
TB
|
|
1881
|
Năng suất
|
TB
|
|
1882
|
Năng suất cận biên
|
N
|
|
1883
|
Năng suất lao động
|
N
|
|
1884
|
Năng suất nhân tố tổng hợp (TFP)
|
TB
|
|
1885
|
Nâng giá tiền tệ
|
TB
|
|
1886
|
Nestlé
|
RD
|
|
1887
|
Netflix
|
TB
|
|
1888
|
Nexstar Media Group
|
TB
|
|
1889
|
Nền kinh tế chậm phát triển
|
D
|
|
1890
|
Nền kinh tế chuyển đổi
|
D
|
|
1891
|
Nền kinh tế đang phát triển
|
D
|
|
1892
|
Nền kinh tế đóng
|
TB
|
|
1893
|
Nền kinh tế hỗn hợp
|
TB
|
|
1894
|
Nền kinh tế mở
|
TB
|
|
1895
|
Nền kinh tế ngầm
|
TB
|
|
1896
|
Nền kinh tế tự cung tự cấp
|
TB
|
|
1897
|
Nền kinh tế Việt Nam dưới thời kỳ Pháp
thuộc, Trịnh Như Kim (1973)
|
TB
|
|
1898
|
Nike
|
TB
|
|
1899
|
Nintendo
|
N
|
|
1900
|
Ninh Hữu Hưng
|
N
|
|
1901
|
Nippon
|
TB
|
|
1902
|
Nissan Motor
|
TB
|
|
1903
|
Nokia
|
RD
|
|
1904
|
Norilsk Nickel
|
TB
|
|
1905
|
Novartis
|
D
|
|
1906
|
Novolipetsk Steel
|
TB
|
|
1907
|
Nối lại quan hệ với Trung Quốc (1990)
|
D
|
|
1908
|
Nông nghiệp công nghệ cao
|
D
|
|
1909
|
Nông nghiệp, dịch vụ nông nghiệp
|
D
|
|
1910
|
Nông sản hàng hóa
|
D
|
|
1911
|
Nông sản xuất khẩu
|
N
|
|
1912
|
Nợ công
|
TB
|
|
1913
|
Nợ đa phương
|
TB
|
|
1914
|
Nợ đọng thuế
|
N
|
|
1915
|
Nợ nước ngoài
|
TB
|
|
1916
|
Nợ nước ngoài chính phủ
|
TB
|
|
1917
|
Nợ nước ngoài dài hạn
|
TB
|
|
1918
|
Nợ nước ngoài ngắn hạn
|
TB
|
|
1919
|
Nợ nước ngoài phi thương mại
|
TB
|
|
1920
|
Nợ nước ngoài tư nhân
|
TB
|
|
1921
|
Nợ nước ngoài thương mại
|
TB
|
|
1922
|
Nợ nước ngoài trung hạn
|
TB
|
|
1923
|
Nợ song phương
|
N
|
|
1924
|
Nước Việt Nam dân chủ cộng hòa: Sự
nghiệp kinh tế và văn hóa 1945-1960, Nghiêm Xuân Yêm – Lê Thanh Nghị (1960)
|
TB
|
|
1925
|
Ngang bằng tiền lãi thực tế
|
N
|
|
1926
|
Ngang giá sức mua (PPP)
|
N
|
|
1927
|
Ngành công nghiệp non trẻ
|
N
|
|
1928
|
Ngày du lịch thế giới 27/09 (World
Tourism Day)
|
N
|
|
1929
|
Ngày quốc tế lao động (1 tháng 5)
|
N
|
|
1930
|
Ngày thứ hai đen tối Mỹ (1987)
|
N
|
|
1931
|
Ngân hàng Đầu tư Bắc Âu (Nordic
Investment Bank - NIB)
|
TB
|
|
1932
|
Ngân hàng đầu tư Bắc Âu (Nordic
Investment Bank - NIB)
|
N
|
|
1933
|
Ngân hàng Đầu tư Cơ sở hạ tầng châu Á
(Asian Infrastructure Investment Bank - AIIB)
|
N
|
|
1934
|
Ngân hàng đầu tư quốc tế (International
Investment Bank - IIB)
|
N
|
|
1935
|
Ngân hàng Hợp tác Kinh tế quốc tế
(International Bank for Economic Co-operation - IBEC)
|
N
|
|
1936
|
Ngân hàng Phát triển Á-Âu (EADB)
|
N
|
|
1937
|
Ngân hàng Phát triển Caribbean
(Caribbean Development Bank - CDB)
|
N
|
|
1938
|
Ngân hàng Phát triển Châu Á (Asian
Development Bank - ADB)
|
TB
|
|
1939
|
Ngân hàng Phát triển Châu Âu (The
Council of Europe Development Bank - CEB)
|
TB
|
|
1940
|
Ngân hàng Phát triển Hồi giáo (Ilasmic
Development Bank - IDB)
|
N
|
|
1941
|
Ngân hàng phát triển liên Mỹ
(Inter-American Development Bank - IDB)
|
N
|
|
1942
|
Ngân hàng Phát triển Mới (New
Development Bank - BRICS)
|
N
|
|
1943
|
Ngân hàng phát triển mới (New
Development Bank - NDB)
|
N
|
|
1944
|
Ngân hàng Phát triển Tây Phi (West
African Development bank)
|
N
|
|
1945
|
Ngân hàng Phát triển và Thương mại Biển
Đen (lack Sea Trade & Development Bank -BSTDB)
|
N
|
|
1946
|
Ngân hàng Tái thiết và Phát triển châu
Âu (European Bank for Reconstruction and Development - EBRD)
|
TB
|
|
1947
|
Ngân hàng tái thiết và phát triển quốc
tế (International Bank for Reconstruction & Development Staff Retirement
Trust - IBRD)
|
TB
|
|
1948
|
Ngân hàng TMCP Quân Đội (MB bank)
|
D
|
|
1949
|
Ngân hàng thanh toán quốc tế (Bank for
International Settlements - BIS)
|
TB
|
|
1950
|
Ngân hàng thế giới (World bank - WB)
|
D
|
|
1951
|
Ngân hàng Trung ương hội nhập kinh tế
(Central American Bank for Economic Integration - CABEI)
|
N
|
|
1952
|
Nghèo
|
N
|
|
1953
|
Nghèo đa chiều
|
N
|
|
1954
|
Nghị định thư Kyoto
|
N
|
|
1955
|
Nghị định thư Montreals
|
N
|
|
1956
|
Nghị quyết về việc phát hành trái phiếu
Chính phủ để xây dựng một số công trình giao thông, thủy lợi quan trọng của
đất nước (2003)
|
TB
|
|
1957
|
Nghịch lý của sự chăm chỉ
|
N
|
|
1958
|
Nghịch lý của sự linh hoạt của Paul
Krugman & Gauti Eggertsson
|
TB
|
|
1959
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công
nghệ
|
TB
|
|
1960
|
Nghiên cứu so sánh đổi mới kinh tế Việt
Nam và cải cách kinh tế ở Trung Quốc, Lê Hữu Tầng, Lưu Hàm Nhạc (chủ biên)
(2002)
|
D
|
|
1961
|
Nghiệp vụ thị trường mở
|
TB
|
|
1962
|
Ngoại ứng
|
TB
|
|
1963
|
Ngô Tử Hạ
|
TB
|
|
1964
|
Nguồn lực và động lực cho phát triển
nhanh và bền vững nền kinh tế Việt Nam trong giai đoạn 2011-2020, Ngô Doãn
Vịnh (2011)
|
TB
|
|
1965
|
Nguồn nhân lực
|
TB
|
|
1966
|
Nguồn vốn đầu tư
|
N
|
|
1967
|
Nguồn vốn đầu tư nước ngoài
|
N
|
|
1968
|
Nguyễn Công Trứ
|
D
|
|
1969
|
Nguyễn Cư Trinh
|
TB
|
|
1970
|
Nguyễn Hoàng
|
TB
|
|
1971
|
Nguyễn Hồng Cẩn
|
TB
|
|
1972
|
Nguyễn Huệ (Hoàng đế Quang Trung)
|
D
|
|
1973
|
Nguyễn Hữu Cảnh
|
TB
|
|
1974
|
Nguyễn Kim Lâu
|
N
|
|
1975
|
Nguyễn Lộ Trạch
|
TB
|
|
1976
|
Nguyên lý cầu hữu hiệu
|
N
|
|
1977
|
Nguyên lý kinh tế học
|
N
|
|
1978
|
Nguyễn Minh Không (Lý Quốc Sư)
|
D
|
|
1979
|
Nguyễn Ngọc Trìu
|
D
|
|
1980
|
Nguyễn Quý Trị
|
N
|
|
1981
|
Nguyễn Sơn Hà
|
N
|
|
1982
|
Nguyên tắc bút toán kép trong cán cân
thanh toán quốc tế
|
N
|
|
1983
|
Nguyên tắc bút toán trong cán cân thanh
toán quốc tế
|
N
|
|
1984
|
Nguyên tắc cư trú
|
N
|
|
1985
|
Nguyên tắc điểm đến
|
N
|
|
1986
|
Nguyên tắc đối xử quốc gia (National
treatment)
|
TB
|
|
1987
|
Nguyên tắc đối xử tối huệ quốc tế (
Most Favoured Nation - MNF)
|
TB
|
|
1988
|
Nguyên tắc kết hợp nguồn và cư trú
|
TB
|
|
1989
|
Nguyên tắc Lex posterior
|
TB
|
|
1990
|
Nguyên tắc minh bạch
|
TB
|
|
1991
|
Nguyên tắc ngang giá
|
N
|
|
1992
|
Nguyên tắc nguồn
|
N
|
|
1993
|
Nguyên tắc tối đa hóa doanh thu
|
N
|
|
1994
|
Nguyên tắc tối đa hóa lợi ích
|
N
|
|
1995
|
Nguyên tắc thuế quốc tế
|
TB
|
|
1996
|
Nguyên tắc thương mại công bằng
|
TB
|
|
1997
|
Nguyên tắc xuất xứ
|
TB
|
|
1998
|
Nguyễn Tấn Đời
|
D
|
|
1999
|
Nguyễn Thị La (Công chúa Thụ La)
|
N
|
|
2000
|
Nguyễn Thị Sen
|
N
|
|
2001
|
Nguyễn Thông
|
TB
|
|
2002
|
Nguyễn Trường Tộ
|
D
|
|
2003
|
Nguyễn Văn Chính
|
TB
|
|
2004
|
Nguyễn Văn Hảo
|
D
|
|
2005
|
Nguyễn Văn Hơn
|
TB
|
|
2006
|
Nguyễn Văn Linh
|
RD
|
|
2007
|
Nguyễn Xuân Oánh
|
TB
|
|
2008
|
Người lao động
|
N
|
|
2009
|
Người môi giới
|
N
|
|
2010
|
Người Pháp xin buôn bán với Đàng Trong
(1749)
|
N
|
|
2011
|
Người sử dụng lao động
|
N
|
|
2012
|
Người tiêu dùng
|
N
|
|
2013
|
Ngưỡng an toàn nợ công
|
N
|
|
2014
|
Ngưỡng an toàn ngân sách
|
N
|
|
2015
|
Nhà buôn
|
N
|
|
2016
|
Nhà đầu cơ
|
N
|
|
2017
|
Nhà đầu tư
|
N
|
|
2018
|
Nhà máy Pin con Ó
|
N
|
|
2019
|
Nhà máy Thuỷ điện Hoà Bình
|
RD
|
|
2020
|
Nhà máy Thuỷ điện Lai Châu
|
TB
|
|
2021
|
Nhà máy Thuỷ điện Sơn La
|
TB
|
|
2022
|
Nhà máy Thuỷ điện Tuyên Quang
|
TB
|
|
2023
|
Nhà máy Thuỷ điện Tri An
|
TB
|
|
2024
|
Nhà máy Thủy điện Yaly
|
TB
|
|
2025
|
Nhà máy Xi măng Bỉm Sơn (Thanh Hóa)
|
TB
|
|
2026
|
Nhà nước kiến tạo phát triển
|
D
|
|
2027
|
Nhãn
hiệu
|
TB
|
|
2028
|
Nhãn
hiệu chứng nhận
|
TB
|
|
2029
|
Nhãn hiệu liên kết
|
TB
|
|
2030
|
Nhãn
hiệu nổi tiếng
|
TB
|
|
2031
|
Nhãn
hiệu tập thể
|
TB
|
|
2032
|
Nhân tố sản xuất
|
TB
|
|
2033
|
Nhập khẩu lao động ở Các nước vùng Vịnh
|
TB
|
|
2034
|
Nhập khẩu lao động ở Hàn Quốc
|
TB
|
|
2035
|
Nhập khẩu lao động ở Liên minh Châu Âu
(EU)
|
D
|
|
2036
|
Nhập khẩu lao động ở Mỹ
|
D
|
|
2037
|
Nhập khẩu lao động ở Nhật Bản
|
D
|
|
2038
|
Nhỏ là Đẹp: Về lợi thế của Quy mô vừa
và nhỏ trong kinh tế (Small Is Beautiful: Economics as if People Mattered)
(E. F. Schumacher)
|
TB
|
|
2039
|
Nhóm 9 (Group of Nine - G9)
|
D
|
|
2040
|
Nhóm các nền kinh tế lớn (Group of
Twenty - G20)
|
D
|
|
2041
|
Nhóm G7
|
D
|
|
2042
|
Nhóm Ngân hàng phát triển châu Phi
(African Development Bank Group - AfDB)
|
TB
|
|
2043
|
Nhóm Ngân hàng Thế giới (World Bank
Group - WBG)
|
D
|
|
2044
|
Nhóm Visegrád (V4)
|
D
|
|
2045
|
Những mũi đột phá trong kinh tế thời
trước đổi mới, Đỗ Hoài Nam – Đặng Phong chủ biên, (2009)
|
TB
|
|
2046
|
Những người bác ái xấu xa: Ngộ nhận về
thương mại tự do và lịch sử bí mật của chủ nghĩa tư bản (Bad Samaritans: The
Myth of Free Trade and the Secret History of Capitalism) (Ha-Joon Chang)
|
TB
|
|
2047
|
Những việc cần làm ngay, Nguyễn Văn
Linh, (1990)
|
TB
|
|
2048
|
Ohn Forbes Nash (Hoa Kỳ),
|
N
|
|
2049
|
Oliver E. Williamson
|
N
|
|
2050
|
Oliver Hart
|
N
|
|
2051
|
Olympus
|
N
|
|
2052
|
Omnicom Group
|
N
|
|
2053
|
OMRON
|
N
|
|
2054
|
ONO Pharmaceutical
|
N
|
|
2055
|
Oracle
|
N
|
|
2056
|
Orange
|
N
|
|
2057
|
Otis Worldwide
|
N
|
|
2058
|
Ô nhiễm môi trường
|
N
|
|
2059
|
Ổn định kinh tế vĩ mô
|
N
|
|
2060
|
Panasonic
|
D
|
|
2061
|
Paul Krugman (Hoa Kỳ)
|
TB
|
|
2062
|
Paul Samuelson (Hoa Kỳ)
|
TB
|
|
2063
|
PepsiCo
|
D
|
|
2064
|
Peter A. Diamond
|
N
|
|
2065
|
Petronas Chemicals
|
RD
|
|
2066
|
Pfizer
|
TB
|
|
2067
|
PG&E
|
TB
|
|
2068
|
PGE Polska Grupa Energetyczna
|
TB
|
|
2069
|
Po Klaong-Po Rome
|
N
|
|
2070
|
Po Naga (Thêu Yana)
|
N
|
|
2071
|
Porsche Automobil Holding
|
TB
|
|
2072
|
Posco
|
RD
|
|
2073
|
Procter & Gamble
|
RD
|
|
2074
|
PTT Public Company Limited
|
TB
|
|
2075
|
Puma
|
TB
|
|
2076
|
Phá giá
|
TB
|
|
2077
|
Phá giá tiền tệ
|
TB
|
|
2078
|
Phá rào trong kinh tế vào đêm trước đổi
mới lịch sử, Đặng Phong
|
TB
|
|
2079
|
Phá sản, phái trọng nông
|
N
|
|
2080
|
Phạm Phú Thứ
|
TB
|
|
2081
|
Phạm Thận Duật
|
D
|
|
2082
|
Phạm Thị Ngọc Đô
|
N
|
|
2083
|
Phan Bội Châu
|
D
|
|
2084
|
Phan Chu Trinh
|
D
|
|
2085
|
Phan Văn Khải
|
RD
|
|
2086
|
Pháp lệnh Bảo hộ quyền tác giả đầu tiên
ở Việt Nam (1994)
|
TB
|
|
2087
|
Pháp lệnh Chuyển giao công nghệ nước
ngoài vào Việt Nam (1988)
|
TB
|
|
2088
|
Pháp lệnh về Thuế nhà đất (1991)
|
TB
|
|
2089
|
Phát canh thu tô
|
TB
|
|
2090
|
Phát hành Công trái xây dựng Tổ quốc
(1983)
|
TB
|
|
2091
|
Phát hành lần đầu giấy bạc Việt Nam
(1947)
|
TB
|
|
2092
|
Phát hành trái phiếu quốc tế (2005)
|
D
|
|
2093
|
Phát triển bền vững
|
D
|
|
2094
|
Phát triển con người
|
TB
|
|
2095
|
Phát triển đất nước nhanh và bền vững
theo định hướng XHCN, Phan Văn Khải (2002)
|
D
|
|
2096
|
Phát triển kinh tế
|
TB
|
|
2097
|
Phát triển là tự do (Development as
Freedom) (Amartya Sen)
|
TB
|
|
2098
|
Phân bổ nguồn lực
|
TB
|
|
2099
|
Phân cấp cho chính quyền các địa phương
được cấp phép các dự án đầu tư nước ngoài (1997)
|
TB
|
|
2100
|
Phân cấp quản lý
|
N
|
|
2101
|
Phân công lao động
|
N
|
|
2102
|
Phân đoạn thị trường
|
TB
|
|
2103
|
Phân loại hợp đồng thương mại quốc tế
|
TB
|
|
2104
|
Phân loại tỷ giá hối đoái theo cơ chế
điều hành chính sách tỷ giá hối đoái
|
TB
|
|
2105
|
Phân loại tỷ giá hối đoái theo nghiệp
vụ kinh doanh ngoại hối
|
TB
|
|
2106
|
Phân ngành
|
TB
|
|
2107
|
Phân phối
|
TB
|
|
2108
|
Phân phối theo lao động
|
N
|
|
2109
|
Phân phối thu nhập
|
N
|
|
2110
|
Phân tán tài sản
|
N
|
|
2111
|
Phân tích cận biên
|
N
|
|
2112
|
Phân tích chi phí - lợi ích
|
N
|
|
2113
|
Phân tích chính sách
|
N
|
|
2114
|
Phân tích đầu vào-đầu ra
|
N
|
|
2115
|
Phân tích định lượng
|
N
|
|
2116
|
Phân tích định tính
|
N
|
|
2117
|
Phân tích kết quả-chi phí
|
N
|
|
2118
|
Phân tích mối nguy và điểm kiểm soát
tới hạn (HACCP)
|
N
|
|
2119
|
Phân tích rủi ro
|
N
|
|
2120
|
Phân vùng kinh tế - xã hội
|
N
|
|
2121
|
Phí
|
N
|
|
2122
|
Phí ô nhiễm môi trường
|
N
|
|
2123
|
Phiếu đóng gói hàng hóa
|
N
|
|
2124
|
Philipp von Hörnigk
|
N
|
|
2125
|
Philips
|
TB
|
|
2126
|
Phòng Thương mại Quốc tế (International
Chamber of Commerce - ICC)
|
D
|
|
2127
|
Phong trào Duyên hải (1960)
|
D
|
|
2128
|
Phong trào Đại Phong (1961-1965)
|
D
|
|
2129
|
Phong trào Hợp tác hóa nông nghiệp
(1958-1960)
|
TB
|
|
2130
|
Phụ cấp lương
|
N
|
|
2131
|
Phụ thuộc kinh tế
|
TB
|
|
2132
|
Phục hồi
|
TB
|
|
2133
|
Phúc lợi kinh tế
|
TB
|
|
2134
|
Phúc lợi xã hội
|
TB
|
|
2135
|
Phùng Khắc Khoan
|
D
|
|
2136
|
Phương pháp hồi quy
|
N
|
|
2137
|
Phương pháp xác định trị giá tính thuế
xuất, nhập khẩu
|
TB
|
|
2138
|
Phương thức cung cấp hỗ trợ phát triển
chính thức
|
TB
|
|
2139
|
Phương thức giao dịch đặc biệt trong kỹ
thuật nghiệp vụ ngoại thương
|
TB
|
|
2140
|
Phương thức hiện diện thể nhân
|
TB
|
|
2141
|
Phương thức sản xuất
|
RD
|
|
2142
|
Phương thức sản xuất cộng sản chủ nghĩa
|
RD
|
|
2143
|
Phương thức thuê tàu chợ
|
TB
|
|
2144
|
Phương thức thuê tàu chuyến
|
TB
|
|
2145
|
Phương trình cân đối tiền mặt của
trường phái Cambridge
|
TB
|
|
2146
|
Quá trình chuyển đổi cơ chế kinh tế
|
TB
|
|
2147
|
Quách Diệm/ Quách Đàm
|
TB
|
|
2148
|
Qualcomm
|
D
|
|
2149
|
Quan hệ sản xuất
|
D
|
|
2150
|
Quản lý cầu (tổng cầu)
|
TB
|
|
2151
|
Quản lý nợ
|
TB
|
|
2152
|
Quản lý nhà nước về kinh tế
|
D
|
|
2153
|
Quản lý tài nguyên
|
TB
|
|
2154
|
Quảng cáo
|
N
|
|
2155
|
Quảng cáo và nghiên cứu thị trường
|
TB
|
|
2156
|
Quốc hữu hoá
|
TB
|
|
2157
|
Quỹ châu Á - Âu (Asia-Europe Foundation
- ASEF)
|
TB
|
|
2158
|
Quy chế Khu chế xuất (1991)
|
TB
|
|
2159
|
Quy chế quản lý dự trữ Quốc gia
(1996)
|
TB
|
|
2160
|
Quỹ dự phòng
|
N
|
|
2161
|
Quỹ đầu tư cổ phần quốc tế
|
TB
|
|
2162
|
Quy hoạch phát triển
|
TB
|
|
2163
|
Quỹ hưu trí
|
N
|
|
2164
|
Quỹ khoa học châu Âu (European Science
Foundation ESF)
|
TB
|
|
2165
|
Quy luật lợi ích cận biên giảm dần
|
N
|
|
2166
|
Quy luật lợi suất giảm dần
|
N
|
|
2167
|
Quy luật một giá
|
TB
|
|
2168
|
Quy mô kinh tế
|
TB
|
|
2169
|
Quỹ phát triển Bắc Âu (Nordic
Development Fund - NDF)
|
TB
|
|
2170
|
Quỹ Phát triển Quốc tế OPEC/Quỹ OPEC
(OPEC Fund for International Development - OFID)
|
TB
|
|
2171
|
Quỹ quốc tế về phát triển nông nghiệp
(International Fund for Agricultural Development -IFAD)
|
TB
|
|
2172
|
Quy tắc và Thực hành thống nhất Tín
dụng chứng từ (UCP)
|
TB
|
|
2173
|
Quỹ tiền tệ quốc tế (International
Monetary Fund - IMF)
|
D
|
|
2174
|
Quy trình thu hút, quản lý và sử dụng
nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức
|
D
|
|
2175
|
Quỹ vốn đầu tư mạo hiểm
|
D
|
|
2176
|
Quyền của người biểu diễn
|
TB
|
|
2177
|
Quyền của nhà sản xuất bản ghi âm ghi
hình
|
TB
|
|
2178
|
Quyền của tổ chức phát sóng
|
TB
|
|
2179
|
Quyền
chống cạnh tranh không lành mạnh
|
|
|
2180
|
Quyền đối với giống cây trồng
|
TB
|
|
2181
|
Quyền lực mềm
|
D
|
|
2182
|
Quyền nhân thân
|
N
|
|
2183
|
Quyền sở hữu công nghiệp
|
TB
|
|
2184
|
Quyền
tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả
|
TB
|
|
2185
|
Quyền tài sản
|
TB
|
|
2186
|
Ragnar Anton Kittil Frisch (Na Uy)
|
N
|
|
2187
|
Rào cản chính thức trong di chuyển lao
động quốc tế
|
TB
|
|
2188
|
Rào cản chuyên môn trong di chuyển lao
động quốc tế
|
TB
|
|
2189
|
Rào cản kỹ thuật đối với thương mại
(TBT)
|
TB
|
|
2190
|
Rào cản pháp luật trong di chuyển lao
động quốc tế
|
TB
|
|
2191
|
Rào cản phi chính thức trong di chuyển
lao động quốc tế
|
TB
|
|
2192
|
Rào cản thể chế
|
N
|
|
2193
|
Rào cản trong di chuyển lao động quốc
tế
|
D
|
|
2194
|
Rào cản văn hóa trong di chuyển lao
động quốc tế
|
TB
|
|
2195
|
Red Eléctrica
|
TB
|
|
2196
|
Reinhard Selten (Germany)
|
N
|
|
2197
|
Renault
|
N
|
|
2198
|
Ricoh
|
N
|
|
2199
|
Richard Stone (Vương quốc Anh)
|
N
|
|
2200
|
Richard Thaler
|
N
|
|
2201
|
Rio Tinto
|
N
|
|
2202
|
Robert C. Merton (Hoa Kỳ)
|
N
|
|
2203
|
Robert F. Engle (Hoa Kỳ)
|
N
|
|
2204
|
Robert Fogel (Hoa Kỳ)
|
N
|
|
2205
|
Robert J. Aumann (Israel)
|
N
|
|
2206
|
Robert J. Shiller
|
N
|
|
2207
|
Robert Lucas Jr. (Hoa Kỳ)
|
N
|
|
2208
|
Robert Mundell (Canada)
|
TB
|
|
2209
|
Robert Solow (Hoa Kỳ)
|
TB
|
|
2210
|
Roger B. Myerson (Hoa Kỳ)
|
N
|
|
2211
|
Rolls-Royce Holdings
|
N
|
|
2212
|
Ronald Coase (Vương quốc Anh)
|
TB
|
|
2213
|
Rosneft
|
N
|
|
2214
|
Rosseti
|
N
|
|
2215
|
Royalty Pharma
|
N
|
|
2216
|
Rủi ro chính trị trong tài chính quốc
tế
|
TB
|
|
2217
|
Rủi ro doanh nghiệp
|
N
|
|
2218
|
Rủi ro hối đoái trong tài chính quốc tế
|
TB
|
|
2219
|
Rủi ro kinh tế
|
N
|
|
2220
|
Rủi ro quốc tế trong tài chính quốc tế
|
TB
|
|
2221
|
Rủi ro tài chính của thị trường tài
chính quốc tế
|
TB
|
|
2222
|
Rủi ro tài chính quốc tế
|
D
|
|
2223
|
Rủi ro tỷ giá
|
N
|
|
2224
|
Rủi ro thanh khoản
|
N
|
|
2225
|
RusHydro
|
N
|
|
2226
|
Rửa tiền
|
N
|
|
2227
|
Sai số, bỏ sót và không chính xác trong
thống kê của kết cấu cán cân thanh toán quốc tế
|
TB
|
|
2228
|
Samsung
|
RD
|
|
2229
|
Sản phẩm cận biên
|
N
|
|
2230
|
Sản phẩm cuối cùng
|
N
|
|
2231
|
Sản phẩm dịch vụ
|
N
|
|
2232
|
Sản phẩm phụ
|
N
|
|
2233
|
Sản phẩm thiết yếu
|
N
|
|
2234
|
Sản phẩm trung gian
|
N
|
|
2235
|
Sản phẩm xã hội
|
N
|
|
2236
|
Sản xuất
|
TB
|
|
2237
|
Sản xuất da
|
N
|
|
2238
|
Sản xuất đồ uống
|
N
|
|
2239
|
Sản xuất giấy
|
TB
|
|
2240
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
|
D
|
|
2241
|
Sản xuất hoá chất
|
N
|
|
2242
|
Sản xuất kim loại
|
N
|
|
2243
|
Sản xuất máy móc, thiết bị
|
N
|
|
2244
|
Sản xuất ô tô
|
N
|
|
2245
|
Sản xuất phương tiện vận tải
|
N
|
|
2246
|
Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính
và sản phẩm quang học
|
D
|
|
2247
|
Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic
|
D
|
|
2248
|
Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn
(trừ máy móc, thiết bị)
|
N
|
|
2249
|
Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim
loại
|
N
|
|
2250
|
Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh
chế
|
N
|
|
2251
|
Sản xuất thiết bị điện
|
N
|
|
2252
|
Sản xuất thuốc lá
|
N
|
|
2253
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
|
D
|
|
2254
|
Sản xuất trang phục
|
N
|
|
2255
|
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt,
nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí
|
D
|
|
2256
|
Sản xuất, chế biến thực phẩm
|
D
|
|
2257
|
Sanofi
|
TB
|
|
2258
|
Sáng chế
|
TB
|
|
2259
|
Sáng kiến Trung Âu (Central European
Initiative - CEI)
|
TB
|
|
2260
|
Sáng kiến vùng Vịnh Bengal về hợp tác
Kinh tế và Kỹ thuật đa khu vực (Bay of Bengal Initiative for MultiSectoral
Technical and Economic Cooperation - BIMSTEC)
|
TB
|
|
2261
|
Sáp nhập
|
TB
|
|
2262
|
Schneider
|
N
|
|
2263
|
Seagate Technology
|
N
|
|
2264
|
Sharp
|
D
|
|
2265
|
Shiseido
|
N
|
|
2266
|
Siemens
|
D
|
|
2267
|
Siêu lạm phát
|
TB
|
|
2268
|
Simon Kuznets (Hoa Kỳ)
|
TB
|
|
2269
|
Sinopec
|
TB
|
|
2270
|
Sinopharm Group
|
TB
|
|
2271
|
Sinotrans Ltd.
|
TB
|
|
2272
|
SingTel
|
N
|
|
2273
|
SK Innovation
|
TB
|
|
2274
|
SKF Group
|
N
|
|
2275
|
Sony
|
D
|
|
2276
|
Sở giao dịch hàng hóa
|
TB
|
|
2277
|
Sở hữu trí tuệ
|
D
|
|
2278
|
Stanley Black & Decker
|
TB
|
|
2279
|
Starbucks
|
TB
|
|
2280
|
Steven D. Levitt
|
N
|
|
2281
|
Suất đầu tư
|
N
|
|
2282
|
Subaru
|
N
|
|
2283
|
Sumitomo
|
D
|
|
2284
|
Sun Pharma Industries
|
TB
|
|
2285
|
Sụp đổ phố Wall Mỹ (1929)
|
D
|
|
2286
|
Surgutneftegas
|
TB
|
|
2287
|
Suy giảm
|
TB
|
|
2288
|
Suy thoái
|
TB
|
|
2289
|
Suy thoái kinh tế Mỹ (1901)
|
D
|
|
2290
|
Suy thoái kinh tế toàn cầu hậu những
năm 2000
|
D
|
|
2291
|
Suy thoái kinh tế thế giới đầu những
năm 1990
|
D
|
|
2292
|
Suy thoái kinh tế thế giới đầu những
năm 2000
|
D
|
|
2293
|
Suy thoái kinh tế và ngành ngân hàng Mỹ
(1907)
|
D
|
|
2294
|
Suy thoái tài chính quốc tế Vương quốc
Anh (khủng hoảng 1866)
|
D
|
|
2295
|
Suzuki Motor
|
TB
|
|
2296
|
Sự can thiệp của Ngân hàng trung ương
và mức cung tiền
|
TB
|
|
2297
|
Sự cân bằng của thị trường ngoại hối
dưới chế độ tỷ giá hối đoái cố định
|
TB
|
|
2298
|
Sự cân bằng của thị trường sản phẩm
trong ngắn hạn
|
TB
|
|
2299
|
Sự kiện bãi bỏ các điểm kiểm soát
thương mại trong nước (1987)
|
D
|
|
2300
|
Sự kiện ban hành Pháp lệnh Thuế tài
nguyên (1990)
|
TB
|
|
2301
|
Sự kiện ban hành Pháp lệnh Thuế thu
nhập (1990)
|
TB
|
|
2302
|
Sự kiện Brexit
|
RD
|
|
2303
|
Sự phát triển của các hiệp định thương
mại tự do thế hệ mới
|
RD
|
|
2304
|
Sự phân đôi cổ điển
|
TB
|
|
2305
|
Sự sụp đổ của thị trường chứng khoán
Trung Quốc (2015)
|
D
|
|
2306
|
Sửa chữa máy vi tính, đồ dùng cá nhân
và gia đình
|
N
|
|
2307
|
Sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có
động cơ
|
N
|
|
2308
|
Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc
và thiết bị
|
N
|
|
2309
|
Sức mạnh cứng, sức mạnh mềm, sức mạnh
thông minh
|
TB
|
|
2310
|
Sức mạnh tổng hợp quốc gia
|
D
|
|
2311
|
Sức mạnh thị trường
|
N
|
|
2312
|
Sức mua
|
N
|
|
2313
|
Syndicat
|
TB
|
|
2314
|
Sysco
|
TB
|
|
2315
|
Tác động của cung tiền lên tỷ giá hối
đoái trong ngắn hạn và dài hạn
|
TB
|
|
2316
|
Tác động của đầu tư nước ngoài đến
chuyển giao và phát triển công nghệ
|
D
|
|
2317
|
Tác động của đầu tư nước ngoài đến liên
kết các ngành công nghiệp
|
D
|
|
2318
|
Tác động của đầu tư nước ngoài đến tăng
trưởng kinh tế
|
D
|
|
2319
|
Tác động của đầu tư nước ngoài đến thúc
đẩy xuất nhập khẩu
|
D
|
|
2320
|
Tác động của đầu tư nước ngoài đến văn
hóa – xã hội
|
D
|
|
2321
|
Tác động của đầu tư nước ngoài đến vốn
đầu tư và cán cân thanh toán quốc tế
|
D
|
|
2322
|
Tác động của đầu tư nước ngoài đối với
sự phát triển của nước chủ nhà
|
D
|
|
2323
|
Tác động của hội nhập thương mại đến
Kinh tế Việt Nam
|
D
|
|
2324
|
Tác động của hội nhập thương mại đến
môi trường Việt Nam
|
D
|
|
2325
|
Tác động của hội nhập thương mại đến
thể chế Việt Nam
|
D
|
|
2326
|
Tác động của hội nhập thương mại đến
Việt Nam
|
D
|
|
2327
|
Tác động của hội nhập thương mại đến xã
hội Việt Nam
|
D
|
|
2328
|
Tác động của kiều hối đối với nước xuất
khẩu lao động
|
TB
|
|
2329
|
Tác động của nhập cư đối với quốc gia
nhập khẩu lao động
|
TB
|
|
2330
|
Tác động của xuất cư đối với quốc gia
xuất khẩu lao động
|
TB
|
|
2331
|
Tác động của xuất cư đối với Việt Nam
|
TB
|
|
2332
|
Tác động chệch hướng
|
TB
|
|
2333
|
Tác động động trong phân tích thương
mại
|
TB
|
|
2334
|
Tác động kinh tế của chảy máu chất xám
|
TB
|
|
2335
|
Tác động kinh tế của thuế quan
|
TB
|
|
2336
|
Tác động tạo lập
|
TB
|
|
2337
|
Tái cơ cấu nền kinh tế
|
TB
|
|
2338
|
Tái cơ cấu nền nông nghiệp Việt Nam
theo hướng giá trị gia tăng, Đặng Kim Sơn (2012)
|
TB
|
|
2339
|
Tài chính công
|
TB
|
|
2340
|
Tài chính quốc tế
|
TB
|
|
2341
|
Tài khoá
|
TB
|
|
2342
|
Tài khoản
|
TB
|
|
2343
|
Tài nguyên du lịch
|
TB
|
|
2344
|
Tài nguyên thiên nhiên
|
TB
|
|
2345
|
Tái phân phối thu nhập
|
TB
|
|
2346
|
Tài sản
|
TB
|
|
2347
|
Tài sản dự trữ
|
TB
|
|
2348
|
Tái sản xuất
|
TB
|
|
2349
|
Tái sản xuất xã hội
|
TB
|
|
2350
|
Tái thiết và tăng trưởng cao sau chiến
tranh thế giới thứ hai (1945-1973)
|
D
|
|
2351
|
Taiwan Semiconductor
|
TB
|
|
2352
|
Tạp chí Kinh tế và Phát triển, Đại học
Kinh tế quốc dân
|
N
|
|
2353
|
Tạp chí Nghiên cứu kinh tế, Viện Kinh
tế Việt Nam
|
N
|
|
2354
|
Tata Motors
|
N
|
|
2355
|
Tăng cường lãnh đạo quản lý kinh tế tài
chính, Phạm Văn Đồng (1964)
|
N
|
|
2356
|
Tăng giá
|
N
|
|
2357
|
Tăng trưởng bao trùm
|
D
|
|
2358
|
Tăng trưởng kinh tế
|
D
|
|
2359
|
Tăng trưởng nội sinh
|
D
|
|
2360
|
Tăng trưởng xanh
|
D
|
|
2361
|
Tập đoàn Barclays
|
D
|
|
2362
|
Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
VNPT
|
D
|
|
2363
|
Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông quân
đội (Viettel)
|
D
|
|
2364
|
Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam
(Vietnam Rubber Group)
|
D
|
|
2365
|
Tập đoàn Công nghiệp Hóa chất Việt Nam
(Vinachem)
|
D
|
|
2366
|
Tập đoàn Công nghiệp than khoáng sản
Việt Nam (Vinacomin)
|
D
|
|
2367
|
Tập đoàn Dầu khí quốc gia Việt Nam
(Vietnam petro)
|
RD
|
|
2368
|
Tập đoàn Dệt May Việt Nam (Vinatex)
|
D
|
|
2369
|
Tập đoàn đa quốc gia
|
TB
|
|
2370
|
Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN)
|
D
|
|
2371
|
Tập đoàn ING
|
TB
|
|
2372
|
Tập đoàn kinh tế
|
TB
|
|
2373
|
Tập đoàn mũi nhọn Melanesian
(Melanesian Spearhead Group - MSG)
|
TB
|
|
2374
|
Tập đoàn Rio (Rio group - G-Rio)
|
TB
|
|
2375
|
Tập đoàn Tài chính - Bảo hiểm Bảo Việt
|
D
|
|
2376
|
Tập đoàn Vingroup
|
D
|
|
2377
|
Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (PV)
|
D
|
|
2378
|
Tập thể hóa
|
TB
|
|
2379
|
Tập trung hoá
|
TB
|
|
2380
|
TCL
|
D
|
|
2381
|
TDK
|
TB
|
|
2382
|
Telstra
|
D
|
|
2383
|
Tencent Holdings
|
TB
|
|
2384
|
Tesco
|
TB
|
|
2385
|
Tesla
|
TB
|
|
2386
|
Texas Instruments
|
TB
|
|
2387
|
Tên
thương mại
|
|
|
2388
|
Tị nạn
|
TB
|
|
2389
|
Tích lũy tư bản
|
D
|
|
2390
|
Tích tụ ruộng đất
|
TB
|
|
2391
|
Tích tụ và tập trung tư bản
|
TB
|
|
2392
|
Tích trữ hàng hoá
|
TB
|
|
2393
|
Tiến bộ công nghệ
|
TB
|
|
2394
|
Tiền công
|
N
|
|
2395
|
Tiền gửi
|
N
|
|
2396
|
Tiền giấy
|
TB
|
|
2397
|
Tiền lương
|
N
|
|
2398
|
Tiền lương danh nghĩa
|
N
|
|
2399
|
Tiền lương tối thiểu
|
N
|
|
2400
|
Tiền lương thực tế
|
N
|
|
2401
|
Tiền mặt
|
N
|
|
2402
|
Tiền vay nóng
|
N
|
|
2403
|
Tiền xu
|
N
|
|
2404
|
Tiết kiệm
|
N
|
|
2405
|
Tiêu dùng
|
N
|
|
2406
|
Tín dụng
|
N
|
|
2407
|
Tín dụng cấp cho người nhập khẩu
|
TB
|
|
2408
|
Tín dụng cấp cho người xuất khẩu
|
TB
|
|
2409
|
Tín dụng của tổ chức tài chính quốc tế
|
TB
|
|
2410
|
Tín dụng chấp nhận
|
TB
|
|
2411
|
Tín dụng chính phủ
|
TB
|
|
2412
|
Tín dụng chính phủ dài hạn
|
TB
|
|
2413
|
Tín dụng chính phủ ngắn hạn
|
TB
|
|
2414
|
Tín dụng chính phủ trung hạn
|
TB
|
|
2415
|
Tín dụng điều chỉnh cơ cấu ngành của tổ
chức tài chính quốc tế
|
TB
|
|
2416
|
Tín dụng hỗ trợ điều chỉnh cán cân
thanh toán của tổ chức tài chính quốc tế
|
TB
|
|
2417
|
Tín dụng ngân hàng
|
TB
|
|
2418
|
Tín dụng phát triển kinh tế xã hội của
tổ chức tài chính quốc tế
|
TB
|
|
2419
|
Tín dụng quốc tế
|
TB
|
|
2420
|
Tín dụng thương mại quốc tế
|
TB
|
|
2421
|
Tín dụng ứng trước
|
N
|
|
2422
|
Tín dụng xuất khẩu
|
N
|
|
2423
|
Tình báo kinh tế
|
N
|
|
2424
|
Tính kinh tế của quy mô
|
N
|
|
2425
|
Tính phi kinh tế của quy mô
|
N
|
|
2426
|
Tjalling Koopmans(Netherlands)
|
N
|
|
2427
|
Tòa án Công lý Quốc tế (International
Court of Justice – ICJ)
|
N
|
|
2428
|
Toàn cầu hóa
|
RD
|
|
2429
|
Toàn cầu hóa kinh tế
|
RD
|
|
2430
|
Toàn cầu hóa và những mặt trái của nó
(Globalization and Its Discontents) (Joseph Stiglitz)
|
TB
|
|
2431
|
Toàn dụng
|
N
|
|
2432
|
Toán kinh tế
|
N
|
|
2433
|
Toshiba
|
D
|
|
2434
|
Total
|
D
|
|
2435
|
Toyota
|
RD
|
|
2436
|
Tô (xem địa tô)
|
N
|
|
2437
|
Tổ chức các Nước Xuất khẩu Dầu lửa
(Organization of Petroleum Exporting Countries - OPEC)
|
D
|
|
2438
|
Tổ chức các quốc gia Đông Caribbean
(Organisation of Eastern Caribbean States - OECS)
|
TB
|
|
2439
|
Tổ chức các quốc gia Mỹ (Organization
of American States - OAS)
|
TB
|
|
2440
|
Tổ chức di cư quốc tế (International
Organization for Migration - IOM)
|
TB
|
|
2441
|
Tổ chức Du lịch Thế giới (World Tourism
Organization - UNWTO)
|
TB
|
|
2442
|
Tổ chức độc quyền
|
N
|
|
2443
|
Tổ chức GUAM vì Dân chủ và Phát triển
Kinh tế (GUAM Organization for Democracy and Economic Development)
|
TB
|
|
2444
|
Tổ chức Hải quan Thế giới (World
Customs Organization - WCO)
|
D
|
|
2445
|
Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương
(North Atlantic Treaty Organization - NATO)
|
D
|
|
2446
|
Tổ chức hợp tác ba bên (Trilateral
Cooperation Secretariat - TCS)
|
D
|
|
2447
|
Tổ chức Hợp tác Đường sắt
(International railway cooperation organization - OSJD hoặc OSShD)
|
D
|
|
2448
|
Tổ chức hợp tác kinh tế (The Economic
Cooperation Organization - ECO)
|
D
|
|
2449
|
Tổ chức Hợp tác Kinh tế Biển Đen
(Organization of the Black Sea Economic Cooperation - BSEC)
|
D
|
|
2450
|
Tổ chức hợp tác kinh tế, thương mại khu
vực Á - Âu
|
D
|
|
2451
|
Tổ chức hợp tác kinh tế, thương mại khu
vực châu Á
|
D
|
|
2452
|
Tổ chức hợp tác kinh tế, thương mại khu
vực châu Mỹ
|
D
|
|
2453
|
Tổ chức hợp tác kinh tế, thương mại khu
vực châu Phi
|
D
|
|
2454
|
Tổ chức hợp tác kinh tế, thương mại khu
vực khác
|
D
|
|
2455
|
Tổ chức hợp tác kinh tế, thương mại
liên khu vực châu Âu
|
D
|
|
2456
|
Tổ chức hợp tác phát triển Đức (German
Agency for International Cooperation - GIZ)
|
TB
|
|
2457
|
Tổ chức hợp tác phát triển quốc tế Thụy
Điển (Swedish International Development Cooperation Agency)
|
TB
|
|
2458
|
Tổ chức Hợp tác Thượng Hải Shanghai
Cooperation Organization (SCO)
|
D
|
|
2459
|
Tổ chức Hợp tác Trung Á (Central Asian
Cooperation Organization - CAC)
|
TB
|
|
2460
|
Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế
(Organization for Economic Co-operation and Development - OECD)
|
D
|
|
2461
|
Tổ chức lao động quốc tế (International
Labour Organization - ILO)
|
D
|
|
2462
|
Tổ chức liên chính phủ về vận chuyển
quốc tế bằng đường sắt (Intergovernmental Organisation for International
Carriage by Rail - OTIF)
|
TB
|
|
2463
|
Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên
Hiệp Quốc/Tổ chức Nông lương Liên Hiệp Quốc (Food and Agriculture
Organization of the United Nations - FAO)
|
D
|
|
2464
|
Tổ chức Năng lượng Châu Mỹ Latin (Latin
American Energy Organization/Organización Latinoamericana de Energía - OLADE)
|
TB
|
|
2465
|
Tổ chức phát triển công nghiệp Liên Hợp
Quốc (United Nations Industrial Development Organisation - UNIDO)
|
TB
|
|
2466
|
Tổ chức quốc tế về Luật Phát triển
(International Development Law Organization - IDLO)
|
TB
|
|
2467
|
Tổ chức sở hữu trí tuệ thế giới (World
Intellectual Property Organization - WIPO)
|
D
|
|
2468
|
Tổ chức tiêu chuẩn hoá quốc tế (ISO)
|
TB
|
|
2469
|
Tổ chức tín dụng
|
N
|
|
2470
|
Tổ chức Thú y Thế giới (World
Organisation for Animal Health - OIE)
|
TB
|
|
2471
|
Tổ chức thủy sản
|
TB
|
|
2472
|
Tổ chức Thủy sản Tây Bắc Đại Tây Dương
(Northwest Atlantic Fisheries Organization - NAFO)
|
TB
|
|
2473
|
Tổ chức thương mại công bằng thế giới
(World Fair Trade Organization - WFTO)
|
TB
|
|
2474
|
Tổ chức thương mại thế giới (World
Trade Organization - WTO)
|
D
|
|
2475
|
Tổ đổi công
|
TB
|
|
2476
|
Tối đa hoá lợi nhuận
|
N
|
|
2477
|
Tối thiểu hoá chi phí
|
N
|
|
2478
|
Tối ưu hoá
|
N
|
|
2479
|
Tổn thất xã hội
|
N
|
|
2480
|
Tổng cầu
|
N
|
|
2481
|
Tổng cầu hàng hóa và dịch vụ trong nước
– nước ngoài
|
TB
|
|
2482
|
Tổng cầu sản phẩm của một nền kinh tế
|
TB
|
|
2483
|
Tổng công ty Cà phê Việt Nam (Vinacafe)
|
D
|
|
2484
|
Tổng công ty Công nghiệp tàu thuỷ Việt
Nam (Vinashin)
|
D
|
|
2485
|
Tổng Công ty CP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu
khí Việt Nam
|
D
|
|
2486
|
Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị
và khu công nghiệp Việt Nam
|
D
|
|
2487
|
Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và
đô thị
|
D
|
|
2488
|
Tổng công ty Điện lực dầu khí Việt Nam
|
D
|
|
2489
|
Tổng công ty Đường sắt
|
D
|
|
2490
|
Tổng công ty Giấy Việt Nam
|
D
|
|
2491
|
Tổng công ty Hàng hải Việt Nam
|
D
|
|
2492
|
Tổng công ty Hàng không Việt Nam
|
D
|
|
2493
|
Tổng công ty Lương thực miền Bắc
|
D
|
|
2494
|
Tổng công ty Lương thực miền Nam
|
D
|
|
2495
|
Tổng công ty May 10
|
D
|
|
2496
|
Tổng công ty sông Đà
|
D
|
|
2497
|
Tổng công ty Tài nguyên và môi trường
|
D
|
|
2498
|
Tổng công ty Thăm dò và khai thác dầu
khí thuộc PVN
|
D
|
|
2499
|
Tổng công ty Thép Việt Nam
|
D
|
|
2500
|
Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam
|
D
|
|
2501
|
Tổng công ty Truyền hình cáp Việt Nam
|
D
|
|
2502
|
Tổng công ty Truyền thông đa phương
tiện
|
D
|
|
2503
|
Tổng công ty Viễn thông Mobifone
|
D
|
|
2504
|
Tổng công ty Xi măng Viêt Nam
|
D
|
|
2505
|
Tổng cung
|
N
|
|
2506
|
Tổng cung hàng hóa và dịch vụ trong
nước – nước ngoài
|
TB
|
|
2507
|
Tổng chi phí
|
TB
|
|
2508
|
Tổng doanh thu
|
N
|
|
2509
|
Tổng điều chỉnh giá – lương – tiền
(1983)
|
RD
|
|
2510
|
Tổng điều tra kinh tế
|
N
|
|
2511
|
Tổng sản lượng
|
N
|
|
2512
|
Tổng sản phẩm quốc gia (Gross national
product - GNP)
|
TB
|
|
2513
|
Tổng sản phẩm quốc nội (Gross domestic
product - GDP)
|
TB
|
|
2514
|
Tổng thu nhập quốc dân (tiếng Anh:
Gross national income - GNI)
|
TB
|
|
2515
|
Tuần lễ Vàng (1945)
|
TB
|
|
2516
|
Tuyến hành lang kinh tế
|
TB
|
|
2517
|
Tư bản
|
D
|
|
2518
|
Tư bản (Capital) (Karl Marx)
|
TB
|
|
2519
|
Tư bản bất biến
|
N
|
|
2520
|
Tư bản cố định
|
N
|
|
2521
|
Tư bản cho vay
|
N
|
|
2522
|
Tư bản chủ nghĩa
|
D
|
|
2523
|
Tư bản độc quyền
|
TB
|
|
2524
|
Tư bản khả biến
|
N
|
|
2525
|
Tư bản lưu động
|
N
|
|
2526
|
Tư bản trong thế kỷ 21 (Capital in the
Twenty-First Century) (Thomas Piketty)
|
TB
|
|
2527
|
Tự do hóa kinh tế
|
TB
|
|
2528
|
Tự do hóa thương mại đơn phương
|
TB
|
|
2529
|
Tư duy kinh tế
|
N
|
|
2530
|
Tư duy kinh tế Việt Nam-Chặng đường
gian nan và ngoạn mục 1975-1989, Đặng Phong
|
TB
|
|
2531
|
Tư nhân hoá
|
TB
|
|
2532
|
Tư tưởng Đông Kinh nghĩa thục
|
TB
|
|
2533
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh về hợp tác
xã, 2001
|
TB
|
|
2534
|
Tư tưởng Nhà nước kiến tạo
|
D
|
|
2535
|
Tự vệ
|
TB
|
|
2536
|
Twitter
|
TB
|
|
2537
|
Tỷ giá chéo
|
N
|
|
2538
|
Tỷ giá chính thức
|
N
|
|
2539
|
Tỷ giá chợ đen
|
N
|
|
2540
|
Tỷ giá chuyển khoản
|
N
|
|
2541
|
Tỷ giá đóng cửa, mở cửa
|
N
|
|
2542
|
Tỷ giá hối đoái
|
TB
|
|
2543
|
Tỷ giá hối đoái cân bằng
|
N
|
|
2544
|
Tỷ giá hối đoái cố định
|
N
|
|
2545
|
Tỷ giá hối đoái của nhà môi giới
|
N
|
|
2546
|
Tỷ giá hối đoái chuyển qua
|
N
|
|
2547
|
Tỷ giá hối đoái danh nghĩa
|
N
|
|
2548
|
Tỷ giá hối đoái hữu hiệu
|
N
|
|
2549
|
Tỷ giá hối đoái nghịch đảo
|
N
|
|
2550
|
Tỷ giá hối đoái thả nổi
|
N
|
|
2551
|
Tỷ giá hối đoái thả nổi có quản lý
|
TB
|
|
2552
|
Tỷ giá hối đoái và sản lượng cân bằng
|
TB
|
|
2553
|
Tỷ giá mua ngay
|
N
|
|
2554
|
Tỷ giá mua vào, bán ra
|
N
|
|
2555
|
Tỷ giá tiền mặt
|
N
|
|
2556
|
Tỷ giá xác định trị giá tính thuế, đóng
tiền nộp thuế xuất, nhập khẩu
|
N
|
|
2557
|
Tỷ lệ bảo hộ hiệu quả
|
N
|
|
2558
|
Tỷ lệ dự trữ bắt buộc
|
N
|
|
2559
|
Tỷ lệ nội địa hóa
|
TB
|
|
2560
|
Tỷ lệ thất nghiệp
|
N
|
|
2561
|
Tỷ suất giá trị thặng dư
|
N
|
|
2562
|
Tỷ suất lợi tức
|
N
|
|
2563
|
Tỷ suất lợi tức dự kiến
|
TB
|
|
2564
|
Tỷ trọng thương mại nội khối trong chỉ
số đánh giá mức độ hội nhập thương mại
|
TB
|
|
2565
|
Tỷ trọng thương mại nội khối trong mức
độ hội nhập thương mại của Việt Nam
|
TB
|
|
2566
|
Thai Beverage
|
D
|
|
2567
|
Thảm hoạ môi trường Fomosa (2016)
|
D
|
|
2568
|
Thang lương
|
TB
|
|
2569
|
Thành lập Ban Quản lý các khu công
nghiệp đầu tiên ở Việt Nam (1996)
|
TB
|
|
2570
|
Thành lập Đặc khu Vũng Tàu - Côn Đảo
(1979)
|
N
|
|
2571
|
Thành lập Đồn điền Nông nghiệp đầu tiên
ở Việt Nam (1888)
|
N
|
|
2572
|
Thành lập hệ thống kho bạc Nhà nước
(1990)
|
TB
|
|
2573
|
Thành lập Hội đồng Tài chính - Tiền tệ
Nhà nước (1992, 1998)
|
N
|
|
2574
|
Thành lập Quỹ bình ổn giá của Việt Nam
(1994)
|
TB
|
|
2575
|
Thành lập thương cảng Hội An (1570)
|
N
|
|
2576
|
Thành lập thương cảng Phố Hiến (1604)
|
N
|
|
2577
|
Thành lập thương cảng Vân Đồn (1149)
|
N
|
|
2578
|
Thành lập Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
(1997)
|
TB
|
|
2579
|
Thành lập Ủy ban Quốc gia về Hợp tác
kinh tế quốc tế (1998)
|
N
|
|
2580
|
Thành phần kinh tế
|
D
|
|
2581
|
Thặng dư ngân sách
|
TB
|
|
2582
|
Thặng dư sản xuất
|
TB
|
|
2583
|
Thặng dư thương mại
|
TB
|
|
2584
|
Thặng dư và thâm hụt cán cân thanh toán
quốc tế
|
TB
|
|
2585
|
Thâm hụt
|
D
|
|
2586
|
Thâm hụt thương mại của Hoa Kỳ với
Trung Quốc
|
TB
|
|
2587
|
Thập kỷ mất mát
|
D
|
|
2588
|
Thất bại thị trường
|
N
|
|
2589
|
Thất nghiệp
|
TB
|
|
2590
|
The Estée Lauder Companies
|
TB
|
|
2591
|
Theodore Schultz (Hoa Kỳ),
|
N
|
|
2592
|
Thể chế - Cải cách Thể chế và Phát
triển: Lý luận và thực tiễn ở nước ngoài và Việt Nam, Đinh Văn Ân, Võ Trí
Thành (2002)
|
TB
|
|
2593
|
Thể chế điều tiết sự vận động của các
dòng vốn quốc tế
|
D
|
|
2594
|
Thể chế kinh tế
|
D
|
|
2595
|
Thể chế kinh tế thị trường định hướng
xã hội chủ nghĩa
|
TB
|
|
2596
|
Thị phần
|
TB
|
|
2597
|
Thị thực
|
N
|
|
2598
|
Thị trường
|
D
|
|
2599
|
Thị trường bất động sản bị đóng băng
(2011)
|
TB
|
|
2600
|
Thị trường cạnh tranh
|
TB
|
|
2601
|
Thị trường cạnh tranh hoàn hảo
|
N
|
|
2602
|
Thị trường chợ đen
|
TB
|
|
2603
|
Thị trường chung
|
D
|
|
2604
|
Thị trường chứng khoán
|
TB
|
|
2605
|
Thị trường chứng khoán phái sinh (2017)
|
N
|
|
2606
|
Thị trường độc quyền
|
N
|
|
2607
|
Thị trường khoa học công nghẹ toàn cầu
|
D
|
|
2608
|
Thị trường lao động
|
N
|
|
2609
|
Thị trường lao động quốc tế
|
D
|
|
2610
|
Thị trường nội địa
|
N
|
|
2611
|
Thị trường nông sản
|
N
|
|
2612
|
Thị trường ngoại hối
|
D
|
|
2613
|
Thị trường tài chính của thị trường tài
chính quốc tế
|
D
|
|
2614
|
Thị trường tài chính quốc tế
|
D
|
|
2615
|
Thị trường thế giới
|
N
|
|
2616
|
Thị trường trái phiếu
|
N
|
|
2617
|
Thị trường vốn
|
N
|
|
2618
|
Thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn
|
TB
|
|
2619
|
Thỏa thuận phát triển Fusion châu Âu
(European Fusion Development Agreement - EFDA)
|
TB
|
|
2620
|
Thỏa thuận thương mại ưu đãi
|
TB
|
|
2621
|
Thỏa
ước La Hay về đăng kí quốc tế về kiểu dáng công nghiệp
|
TB
|
|
2622
|
Thỏa ước Madrid về đăng ký quốc tế về
nhãn hiệu (1891) và Nghị định thư liên quan đến thỏa ước (1989)
|
TB
|
|
2623
|
Thỏa ước Plaza
|
TB
|
|
2624
|
Thoại Ngọc Hầu
|
N
|
|
2625
|
Thoái vốn tại 10 doanh nghiệp lớn
(2015)
|
TB
|
|
2626
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
N
|
|
2627
|
Thomas J. Sargent
|
N
|
|
2628
|
Thomas Malthus
|
N
|
|
2629
|
Thomas Mun
|
N
|
|
2630
|
Thomas Schelling (Hoa Kỳ)
|
N
|
|
2631
|
Thôn tính
|
N
|
|
2632
|
Thống kê
|
N
|
|
2633
|
Thống nhất mẫu thước quan (1251)
|
N
|
|
2634
|
Thống nhất và tăng cường công tác quản
lý ruộng đất trong cả nước (1980)
|
TB
|
|
2635
|
Thông tin bất đối xứng
|
N
|
|
2636
|
Thời gian chu chuyển tư bản
|
N
|
|
2637
|
Thời gian lao động xã hội cần thiết
|
N
|
|
2638
|
Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã
hội
|
D
|
|
2639
|
Thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải;
tái chế phế liệu
|
N
|
|
2640
|
Thu nhập
|
N
|
|
2641
|
Thu nhập quốc dân (National Income -
NI)
|
N
|
|
2642
|
Thuận lợi hóa thương mại
|
TB
|
|
2643
|
Thuế
|
N
|
|
2644
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
TB
|
|
2645
|
Thuế chống bán phá giá
|
TB
|
|
2646
|
Thuế chống trợ cấp
|
TB
|
|
2647
|
Thuế gộp
|
TB
|
|
2648
|
Thuế giá trị gia tăng
|
TB
|
|
2649
|
Thuế gián thu
|
N
|
|
2650
|
Thuế hàng hóa
|
N
|
|
2651
|
Thuế hỗn hợp
|
TB
|
|
2652
|
Thuế luỹ tiến
|
N
|
|
2653
|
Thuế luỹ thoái
|
N
|
|
2654
|
Thuế môn bài
|
TB
|
|
2655
|
Thuế nông nghiệp
|
N
|
|
2656
|
Thuế nhập khẩu
|
TB
|
|
2657
|
Thuế phần trăm
|
TB
|
|
2658
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
TB
|
|
2659
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
TB
|
|
2660
|
Thuế tài nguyên
|
TB
|
|
2661
|
Thuế tài sản
|
TB
|
|
2662
|
Thuế tiêu dùng
|
N
|
|
2663
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
TB
|
|
2664
|
Thuế tuyệt đối
|
TB
|
|
2665
|
Thuế thu nhập ((Income tax)
|
N
|
|
2666
|
Thuế thu nhập cá nhân (Personal Income
tax)
|
TB
|
|
2667
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
TB
|
|
2668
|
Thuế trực thu
|
N
|
|
2669
|
Thuế xuất khẩu
|
N
|
|
2670
|
Thuế xuất khẩu, nhập khẩu trong thực
hiện các giao dịch thương mại quốc tế ở Việt Nam
|
D
|
|
2671
|
Thuế xuất, nhập khẩu
|
D
|
|
2672
|
Thực hiện các giao dịch thương mại quốc
tế ở Việt Nam
|
D
|
|
2673
|
Thực hiện cải cách để tăng trưởng và
giảm nghèo nhanh hơn, Ngân hàng thế giới (2002)
|
TB
|
|
2674
|
Thực hiện gói kích thích nền kinh tế
(2009)
|
RD
|
|
2675
|
Thương hiệu
|
D
|
|
2676
|
Thương mại điện tử
|
D
|
|
2677
|
Thương mại quốc tế
|
D
|
|
2678
|
Thương mại quốc tế và phân công lao
động quốc tế
|
TB
|
|
2679
|
Thương mại tự do
|
TB
|
|
2680
|
ThyssenKrupp Group
|
D
|
|
2681
|
Trả cước đến bến (Cost and Freight -
CFR)
|
N
|
|
2682
|
Trả cước, bảo hiểm tới bến (Cost,
Insurance and Freight - CIF)
|
N
|
|
2683
|
Trái phiếu
|
N
|
|
2684
|
Transneft
|
TB
|
|
2685
|
Tranh chấp thương mại
|
D
|
|
2686
|
Tranh chấp thương mại của Việt Nam
|
D
|
|
2687
|
Trao đổi hàng hoá
|
N
|
|
2688
|
Trao đổi không ngang giá
|
N
|
|
2689
|
Trao đổi ngang giá
|
N
|
|
2690
|
Trào lưu thương mại quốc tế
|
D
|
|
2691
|
Trần Chánh Chiếu
|
N
|
|
2692
|
Trần Đình Túc
|
TB
|
|
2693
|
Trần Hữu Định
|
TB
|
|
2694
|
Trần nợ công
|
N
|
|
2695
|
Trần ngân sách
|
N
|
|
2696
|
Trần Phương
|
D
|
|
2697
|
Trần Quốc Khái (Lê Công Hành)
|
N
|
|
2698
|
Trần Thái Tông
|
D
|
|
2699
|
Trần Thủ Độ
|
D
|
|
2700
|
Trần Trinh Trạch
|
TB
|
|
2701
|
Trần Ứng Long
|
N
|
|
2702
|
Trật tự đa cực
|
D
|
|
2703
|
Trật tự đơn cực
|
D
|
|
2704
|
Trật tự kinh tế thế giới
|
D
|
|
2705
|
Trên đường cải tạo nông thôn, Bùi Công
Trừng (1959)
|
N
|
|
2706
|
Trị giá tính thuế xuất, nhập khẩu
|
TB
|
|
2707
|
Trí tuệ nhân tạo (AI)
|
TB
|
|
2708
|
Triển khai áp dụng chuyển tiền bằng
thư, bằng điện, séc thanh toán thay tiền mặt (1990)
|
TB
|
|
2709
|
Triển khai áp dụng hệ thống tài khoản
quốc gia (1992)
|
TB
|
|
2710
|
Triển khai chế độ tiền lương mới
(1993)
|
N
|
|
2711
|
Triển khai dự án nhà ở xã hội đầu tiên
(2010)
|
TB
|
|
2712
|
Triển khai gói tín dụng 30.000 tỷ đồng
(2013)
|
D
|
|
2713
|
Triển khai xây dựng các vùng kinh tế
mới (1961)
|
N
|
|
2714
|
Triết gia thế giới (The Worldly
Philosophers) (Robert L. Heilbroner)
|
N
|
|
2715
|
Triết lý kinh tế (Economic Philosophy)
(Joan Robinson)
|
N
|
|
2716
|
Trịnh Cương
|
D
|
|
2717
|
Trịnh Văn Bô
|
D
|
|
2718
|
Trốn thuế
|
N
|
|
2719
|
Trợ cấp
|
TB
|
|
2720
|
Trợ cấp nông nghiệp
|
D
|
|
2721
|
Trợ giá
|
N
|
|
2722
|
Trung gian tài chính
|
N
|
|
2723
|
Trung Quốc cắt hoàn toàn viện trợ đối
với Việt Nam (1977)
|
TB
|
|
2724
|
Trung Quốc đóng các cửa khẩu, đẩy người
Hoa trở lại Việt Nam (1978)
|
TB
|
|
2725
|
Trung Quốc đưa dàn khoan xâm phạm thềm
lục địa Việt Nam (2014)
|
D
|
|
2726
|
Trung tâm kinh tế
|
D
|
|
2727
|
Trung tâm kỹ thuật hợp tác nông nghiệp
và nông thôn ACP-EU (Technical Centre for Agricultural and Rural Cooperation
ACP-EU -CTA)
|
TB
|
|
2728
|
Trung tâm quốc tế về giải quyết tranh
chấp đầu tư (International Center for settlement of investment dispputes -
ICSID)
|
TB
|
|
2729
|
Trung tâm tư vấn Luật tổ chức thương
mại thế giới (Advisory Centre on WTO Law - ACWL)
|
TB
|
|
2730
|
Trung tâm và ngoại vi
|
D
|
|
2731
|
Trust
|
TB
|
|
2732
|
Trừng phạt kinh tế
|
N
|
|
2733
|
Trừng phạt thương mại
|
TB
|
|
2734
|
Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ
Hà Nội
|
D
|
|
2735
|
Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà
Nẵng
|
D
|
|
2736
|
Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế
|
D
|
|
2737
|
Trường Đại học Kinh tế - Đại học Quốc
gia Hà Nội
|
D
|
|
2738
|
Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công
nghiệp
|
D
|
|
2739
|
Trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học
Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
|
D
|
|
2740
|
Trường Đại học Kinh tế quốc dân
|
D
|
|
2741
|
Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí
minh
|
D
|
|
2742
|
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh
doanh – Đại học Thái Nguyên
|
D
|
|
2743
|
Trường Đại học Ngoại thương
|
D
|
|
2744
|
Trường Đại học Thương mại
|
D
|
|
2745
|
Trương Minh Giảng
|
N
|
|
2746
|
Trường phái Áo
|
D
|
|
2747
|
Trường phái Chicago
|
RD
|
|
2748
|
Trường phái Freiburg
|
N
|
|
2749
|
Trường phái Keynesian
|
RD
|
|
2750
|
Trường phái kinh tế
|
TB
|
|
2751
|
Trường phái kinh tế học Birmingham
|
D
|
|
2752
|
Trường phái kinh tế học cổ điển
|
RD
|
|
2753
|
Trường phái kinh tế học cổ điển mới
|
D
|
|
2754
|
Trường phái kinh tế học Chicago
|
D
|
|
2755
|
Trường phái kinh tế học hành vi
|
RD
|
|
2756
|
Trường phái kinh tế học Keynes mới
|
RD
|
|
2757
|
Trường phái kinh tế học Marxist
|
RD
|
|
2758
|
Trường phái kinh tế học tân cổ điển
|
RD
|
|
2759
|
Trường phái kinh tế học thể chế
|
RD
|
|
2760
|
Trường phái kinh tế học trọng cầu
|
D
|
|
2761
|
Trường phái kinh tế học trọng cung
|
D
|
|
2762
|
Trường phái kinh tế học vĩ mô tổng hợp
|
D
|
|
2763
|
Trường phái Lausane
|
D
|
|
2764
|
Trường phái lựa chọn công cộng
|
D
|
|
2765
|
Trường phái Stockholm
|
D
|
|
2766
|
Trường phái thể chế
|
D
|
|
2767
|
Trường phái trọng cung
|
D
|
|
2768
|
Trương Văn Bền
|
N
|
|
2769
|
Trượt giá
|
N
|
|
2770
|
Trygve Haavelmo (Norway)
|
N
|
|
2771
|
Uber
|
TB
|
|
2772
|
Unilever
|
RD
|
|
2773
|
Union Pacific
|
TB
|
|
2774
|
Ủy ban Ấn Độ Dương (Indian Ocean
Commission - COI)
|
TB
|
|
2775
|
Ủy ban chuẩn mực kiểm toán và dịch vụ
đảm bảo quốc tế (International Auditing and Assurance Standards Board -
IAASB)
|
TB
|
|
2776
|
Ủy ban Kinh tế Xã hội châu Á Thái Bình
Dương Liên Hiệp Quốc - Ngân hàng thế giới: Chỉ số đánh chi phí thương mại (ESCAP-World Bank: Trade Costs
indicator)
|
TB
|
|
2777
|
Ủy ban Liên Hiệp Quốc về Luật Thương
mại quốc tế (United Nations Commission on International Trade Law - UNCITRAL)
|
TB
|
|
2778
|
Ủy ban phối hợp kiểm soát xuất khẩu đa
phương (Coordinating Committee for Multilateral Export Controls - CoCom)
|
TB
|
|
2779
|
Ủy ban sông Mê Công (Mekong River
Committee - MRC)
|
D
|
|
2780
|
Vành đai kinh tế
|
N
|
|
2781
|
Văn phòng Cân đo Quốc tế (International
Bureau of Weights and Measures - BIPM)
|
N
|
|
2782
|
Vấn đề chính trị trong di chuyển lao
động quốc tế
|
D
|
|
2783
|
Vấn đề dân cày
|
TB
|
|
2784
|
Vấn đề kinh tế trong di chuyển lao động
quốc tế
|
D
|
|
2785
|
Vấn đề phát sinh do di chuyển lao động
quốc tế
|
D
|
|
2786
|
Vấn đề ruộng đất ở Việt Nam, Lâm Quang
Huyên (2002)
|
TB
|
|
2787
|
Vấn đề văn hóa trong di chuyển lao động
quốc tế
|
D
|
|
2788
|
Vấn đề xã hội trong di chuyển lao động
quốc tế
|
D
|
|
2789
|
Vận đơn đường biển
|
N
|
|
2790
|
Vận tải
|
N
|
|
2791
|
Vận tải đường thủy
|
N
|
|
2792
|
Vận tải hàng hóa bằng đường biển
|
N
|
|
2793
|
Vận tải hàng không
|
N
|
|
2794
|
Vận tải quốc tế
|
N
|
|
2795
|
Vật thế chấp
|
N
|
|
2796
|
Vernon L. Smith (Hoa Kỳ)
|
N
|
|
2797
|
Về định hướng XHCN và con đường đi lên
chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, Nguyễn Phú Trọng (2001)
|
TB
|
|
2798
|
Vietnam Technological &
Commercial Joint Stock Bank
|
RD
|
|
2799
|
Việc làm
|
TB
|
|
2800
|
Viện Chiến lược phát triển – Bộ Kế
hoạch và Đầu tư
|
D
|
|
2801
|
Viện Chính sách và Chiến lược phát
triển NNNT – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
D
|
|
2802
|
Viện Kinh tế - Học viện Chính trị Quốc
gia Hồ Chí Minh
|
D
|
|
2803
|
Viện Kinh tế Chính trị học - Học viện
Chính trị Quốc gia Hồ chí Minh
|
D
|
|
2804
|
Viện Kinh tế và Chính trị thế giới -
Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam
|
D
|
|
2805
|
Viện Kinh tế Việt Nam - Viện Hàn
lâm Khoa học Xã hội Việt Nam
|
D
|
|
2806
|
Viện nghiên cứu Chiến lược, chính sách
công thương – Bộ Công thương
|
D
|
|
2807
|
Viện nghiên cứu Kinh tế và Chính sách –
Đại học Kinh tế, Đại học quốc gia Hà Nội
|
D
|
|
2808
|
Viện nghiên cứu phát triển Kinh tế - xã
hội Đà Nẵng
|
D
|
|
2809
|
Viên Nghiên cứu phát triển Kinh tế - xã
hội Hà Nội
|
D
|
|
2810
|
Viện nghiên cứu phát triển thành phố Hồ
Chí Minh
|
D
|
|
2811
|
Viện nghiên cứu Quản lý kinh tế trung
ương – Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
D
|
|
2812
|
Viễn thông
|
TB
|
|
2813
|
Viện trợ kinh tế
|
N
|
|
2814
|
Viện trợ Mỹ đã đưa kinh tế miền Nam đến
đâu, Hoàng Linh (1959)
|
TB
|
|
2815
|
Viện trợ nước ngoài
|
N
|
|
2816
|
Việt Nam 2035: Hướng tới Thịnh vượng,
Sáng tạo, Công bằng và Dân chủ (2016)
|
RD
|
|
2817
|
Việt Nam con hổ đang chuyển mình?,
Arkadie Brian Van (2004)
|
TB
|
|
2818
|
Việt Nam hành trình đi đến phồn vinh,
Vũ Minh Khương (2013)
|
TB
|
|
2819
|
Việt Nam tham gia Hiệp định thương mại
tiến bộ và toàn diện xuyên Thái Bình Dương (CPTTP) (2019)
|
D
|
|
2820
|
Việt Nam trở thành thành viên của APEC
(1998)
|
TB
|
|
2821
|
Việt Nam trở thành thành viên chính
thức của Hội đồng Tương trợ kinh tế (SEV) (1978)
|
TB
|
|
2822
|
Việt Nam trở thành thành viên chính
thức của Liên hợp quốc (1977)
|
TB
|
|
2823
|
Việt Nam trở thành thành viên chính
thức của WTO (2007)
|
D
|
|
2824
|
Việt Nam trở thành thành viên thứ 7 của
ASEAN (1995)
|
TB
|
|
2825
|
Việt Nam và Liên Xô ký Hiệp ước Hữu
nghị và Hợp tác (1978)
|
TB
|
|
2826
|
Việt Nam xuất khẩu tấn gạo đầu tiên ra
thế giới (1989)
|
TB
|
|
2827
|
Việt Nam yêu cầu Liên hợp quốc viện trợ
nhân đạo khẩn cấp (24/5/1988)
|
N
|
|
2828
|
Việt Nam: mãnh hổ hay mèo rừng - phát
triển kinh tế Việt Nam nhìn từ bên ngoài, Phạm Văn Thuyết
|
TB
|
|
2829
|
Vingroup
|
RD
|
|
2830
|
Võ Văn Kiệt
|
RD
|
|
2831
|
Vodafone
|
TB
|
|
2832
|
Vodafone Idea
|
TB
|
|
2833
|
Volkswagen Group
|
D
|
|
2834
|
Volvo Group
|
D
|
|
2835
|
Vòng đời sản phẩm
|
TB
|
|
2836
|
Vòng xoáy lạm phát
|
TB
|
|
2837
|
Vốn đối ứng
|
N
|
|
2838
|
Vốn nhân lực
|
TB
|
|
2839
|
Vốn xã hội
|
TB
|
|
2840
|
Vỡ nợ
|
N
|
|
2841
|
Vũ Duy Thanh
|
TB
|
|
2842
|
Vụ giải quyết tranh chấp đầu tiên của
Việt Nam tại WTO (2010)
|
D
|
|
2843
|
Vùng đất Nam Bộ dưới triều Minh
Mạng, Choi Byung Wook (2011)
|
TB
|
|
2844
|
Vùng kinh tế
|
TB
|
|
2845
|
Vùng kinh tế trọng điểm
|
N
|
|
2846
|
Vững bước trên con đường đổi mới (Tập
1: 2011-2014. Tập 2: 2015-2017), Nguyễn Phú Trọng
|
RD
|
|
2847
|
Vượt qua bẫy thu nhập trung bình: Cơ
hội và thách thức đối với Việt Nam, Giang Thanh Long, Lê Hà Thanh (2010)
|
RD
|
|
2848
|
Walmart
|
RD
|
|
2849
|
Walt Disney
|
D
|
|
2850
|
Warren Buffett
|
TB
|
|
2851
|
Wassily Leontief (Russia)
|
TB
|
|
2852
|
West Fraser Timber Co.
|
TB
|
|
2853
|
William Sharpe (Hoa Kỳ)
|
N
|
|
2854
|
William Vickrey (Hoa Kỳ)
|
N
|
|
2855
|
Xã hội hóa
|
TB
|
|
2856
|
Xây dựng công nghiệp hỗ trợ tại Việt
Nam, Kenichi Ohno (chủ biên), (2007)
|
TB
|
|
2857
|
Xé rào cơ sở (1979)
|
TB
|
|
2858
|
Xé rào trong kinh tế
|
TB
|
|
2859
|
Xí nghiệp
|
TB
|
|
2860
|
Xí nghiệp công nghiệp quốc doanh
|
TB
|
|
2861
|
Xí nghiệp liên hiệp Ba Son
|
TB
|
|
2862
|
Xí nghiệp Xà bông Cô Ba
|
TB
|
|
2863
|
Xiaomi
|
D
|
|
2864
|
Xóa bỏ hoàn toàn chế độ phân phối theo
tem phiếu (1989)
|
TB
|
|
2865
|
Xóa bỏ kinh doanh thương nghiệp tư bản
chủ nghĩa ở TP Hồ Chí Minh và các tỉnh phía Nam (1978)
|
TB
|
|
2866
|
Xóa bỏ những hình thức bóc lột phong
kiến ở nông thôn miền Nam (1976)
|
TB
|
|
2867
|
Xu hướng bảo hộ thương mại
|
D
|
|
2868
|
Xu hướng chảy máu chất xám trên toàn
cầu
|
D
|
|
2869
|
Xu hướng đa quốc tịch trên thế giới
|
D
|
|
2870
|
Xu hướng nhập cư trên thế giới
|
D
|
|
2871
|
Xu hướng rút khỏi hoặc đàm phán lại các
Hiệp định thương mại đã ký kết
|
D
|
|
2872
|
Xu hướng sử dụng các hàng rào phi thuế
quan để bảo hộ thương mại
|
D
|
|
2873
|
Xu hướng toàn cầu hóa kinh tế
|
RD
|
|
2874
|
Xu hướng tự do hóa thương mại
|
D
|
|
2875
|
Xu hướng xuất cư trên thế giới
|
D
|
|
2876
|
Xuất cư
|
D
|
|
2877
|
Xuất khẩu lao động
|
TB
|
|
2878
|
Xuất khẩu lao động ở Ấn Độ
|
D
|
|
2879
|
Xuất khẩu lao động ở Băngladesh
|
D
|
|
2880
|
Xuất khẩu lao động ở Indonexia
|
D
|
|
2881
|
Xuất khẩu lao động ở Philippin
|
D
|
|
2882
|
Xuất khẩu lao động ở Thái Lan
|
D
|
|
2883
|
Xuất khẩu lao động ở Việt Nam
|
D
|
|
2884
|
Xuất khẩu tư bản
|
N
|
|
2885
|
Xúc tiến thương mại
|
N
|
|
2886
|
Xuống giá
|
N
|
|
2887
|
Xứ Đàng Trong năm 1621, Christophoro
Borri (1998)
|
TB
|
|
2888
|
Xứ Đàng trong: Lịch sử kinh tế - xã hội
Việt Nam thế kỷ XVII và XVIII, Li Tana (1999)
|
TB
|
|
2889
|
Xứ Đông Dương, Paul Doumer
|
TB
|
|
2890
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất
thải
|
D
|
|
2891
|
Yamaha Motor
|
D
|
|
2892
|
Yết giá kiểu Mỹ
|
TB
|
|
2893
|
Yết giá trên thực tế
|
TB
|
|
2894
|
Yết giá trực tiếp
|
TB
|
|
2895
|
Yếu tố ảnh hưởng đến tỷ giá hối đoái
giao ngay
|
TB
|
|
2896
|
Yếu tố tác động đến tỷ giá hối đoái
|
TB
|