VI | EN
Bảng mục từ Quyển 24

STT

Tên mục từ

Trường độ

1

3M

TB

2

45 năm kinh tế Việt Nam (1945-1990),  Đào Văn Tập chủ biên (1990)

TB

3

55 năm kinh tế Việt Nam (1945-2000), Đặng Phong (2000)

TB

4

Abbott Laboratories

TB

5

Adam Smith

TB

6

Adidas

TB

7

Adyen

TB

8

Aegon

N

9

Aeon

TB

10

AirBnB

TB

11

AIRBUS

TB

12

Ajinomoto

D

13

Alfred Marshall

TB

14

Alibaba Group

D

15

Alphabet

TB

16

Alvin E. Roth

TB

17

Amartya Sen (India)

N

18

Amazon

D

19

An ninh kinh tế 

TB

20

An ninh lương thực

TB

21

An ninh năng lượng

TB

22

An ninh tài chính-tiền tệ

TB

23

An sinh xã hội

D

24

Angus Deaton

N

25

Áp dụng chính sách bán cổ phần cho nhà đầu tư nước ngoài (1999)

TB

26

Áp dụng Chính sách lương thực (1980) 

D

27

Apple

D

28

Arthur Lewis (Saint Lucia)

N

29

Asahi Group Holdings

TB

30

Asahi Kasei

TB

31

AstraZeneca

TB

32

AT&T

TB

33

Bạch Thái Bưởi

D

34

BAE Systems

TB

35

Bãi bỏ chính sách hợp tác hoá nông nghiệp (1988)

D

36

Bãi bỏ tình trạng "ngăn sông cấm chợ" (1979)

D

37

Baidu

N

38

Bản điều trần của Nguyễn Trường Tộ (1863)

TB

39

Ban hành chính sách khuyến khích người Việt Nam định cư ở nước ngoài đầu tư về nước (1993) 

TB

40

Bán phá giá

N

41

Bản quyền

TB

42

Ban Thư ký Cộng đồng Thái Bình Dương

N

43

Ban thư ký Liên Hiệp Quốc (United Nations Secretariat)

N

44

Bảng kết toán của Ngân hàng trung ương

TB

45

Báo cáo của Hồ Chủ tịch tại Hội nghị Chính trị đặc biệt, Hồ Chí Minh (1964)

TB

46

Báo cáo Phát triển con người Việt Nam 2001, UNDP và VASS (2001)

D

47

Báo cáo Phát triển con người Việt Nam 2015 về tăng trưởng bao trùm: Tăng trưởng vì mọi người, VASS và UNDP (2016)

D

48

Báo cáo về nền kinh tế Việt Nam: chương trình phát triển của Liên hợp quốc, Ủy ban Kế hoạch nhà nước (1990)

D

49

Bảo hiểm thất nghiệp 

TB

50

Bảo hiểm xã hội

TB

51

Bảo hiểm y tế

TB

52

Bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc)

TB

53

Bảo hộ thương mại tại các nước phát triển

D

54

Bảo lãnh tín dụng

TB

55

Bảo trợ xã hội

TB

56

BASF

N

57

Bayer

TB

58

Bằng sáng chế

N

59

Bần cùng hoá

TB

60

Bất bình đẳng thu nhập

TB

61

Bất ổn kinh tế vĩ mô

TB

62

Bẫy dân số

TB

63

Bẫy nợ

TB

64

Bẫy nghèo khổ

TB

65

Bẫy tài chính

TB

66

Bẫy tài nguyên

TB

67

Bẫy thanh khoản

TB

68

Bẫy thu nhập trung bình

TB

69

Bẫy thương mại tự do

TB

70

Bengt Holmström

N

71

Bertil Ohlin (Thụy Điển)

N

72

Best Buy

TB

73

Bí mật kinh doanh

 

74

Biến động kinh tế Đông Á và con đường công nghiệp hóa Việt Nam, Trần Văn Thọ (2006)

TB

75

Biện pháp kiểm dịch động thực vật (SPS)

TB

76

Biện pháp phòng vệ thương mại

D

77

Biện pháp thu hút đầu tư nước ngoài

TB

78

Biện pháp vệ sinh an toàn thực phẩm

TB

79

Bình thường hoá quan hệ tài chính với các tổ chức tài chính quốc tế (1993)

TB

80

BMW Group

D

81

Boeing

D

82

Bombardier

N

83

Bong bóng bất động sản

TB

84

Bong bóng biển Nam, Vương quốc Anh (1720)

TB

85

Bong bóng dot-com, Mỹ (2000-2002)

TB

86

Bong bóng giá tài sản Nhật (1986-1992)

TB

87

Bong bóng Mississippi, Pháp (1720)

TB

88

Bong bóng vịnh Bengal, Đông Ấn Độ, 1769

TB

89

BP

D

90

Bridgestone

TB

91

Bù giá vào lương

D

92

Bùi Huy Đáp

TB

93

Bùi Sĩ Tiêm

TB

94

Bùi Thị Hý

TB

95

Bùi Viện

TB

96

Bùng nổ kinh tế

TB

97

Buôn lậu

TB

98

Bưu chính và chuyển phát

TB

99

Cà phê Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu (2012)

D

100

Cách mạng công nghiệp

D

101

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

RD

102

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

RD

103

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

RD

104

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

RD

105

Cách mạng nông nghiệp

D

106

Cách mạng ruộng đất ở Việt Nam, Trần Phương (1968)

TB

107

Cách mạng xã hội chủ nghĩa

D

108

Cách mạng xanh

D

109

Cải cách điền địa (miền Nam)

D

110

Cải cách Giá - Lương - Tiền

D

111

Cải cách kinh tế

D

112

Cải cách kinh tế của Hồ Quý Ly (1397)

TB

113

Cải cách ruộng đất (miền Bắc)

D

114

Cải tạo công thương nghiệp tư bản tư doanh

D

115

Cải tạo xã hội chủ nghĩa

D

116

Cải tạo xã hội chủ nghĩa ở miền Nam

D

117

Cam kết quốc tế

TB

118

Cán cân cơ bản

N

119

Cán cân dịch chuyển vãng lai

N

120

Cán cân dịch vụ

N

121

Cán cân dự trữ chính thức

N

122

Cán cân hàng hóa

N

123

Cán cân quyết toán chính thức

N

124

Cán cân tài khoản tài chính

N

125

Cán cân tài khoản vãng lai

N

126

Cán cân tài khoản vốn

N

127

Cán cân thanh toán

N

128

Cán cân thanh toán quốc tế

N

129

Cán cân thu nhập

N

130

Cán cân thương mại

N

131

Cán cân thương mại hữu hình

N

132

Cán cân thương mại vô hình

N

133

Cán cân vốn dài hạn

N

134

Cán cân vốn ngắn hạn

N

135

Can thiệp trực tiếp; can thiệp gián tiếp vào thị trường ngoại hối

TB

136

Can thiệp vào thị trường ngoại hối và mức cung tiền

TB

137

Can thiệp vô hiệu hóa và can thiệp không vô hiệu hóa

TB

138

Canon

D

139

Cảng Hải Phòng

RD

140

Cạnh tranh

D

141

Cạnh tranh độc quyền

TB

142

Cạnh tranh hoàn hảo

TB

143

Cao Đình Độ

TB

144

Cao ủy Liên Hiệp Quốc về người tị nạn (United Nations High Commissioner for Refugees - UNHCR)

D

145

Carlsberg

D

146

Carrefour

D

147

Cartel

D

148

Caterpillar

N

149

Căn bệnh Hà Lan

N

150

Cấm vận kinh tế

N

151

Cân bằng ngắn hạn trên thị trường tài sản

N

152

Cân bằng ngắn hạn và tỷ giá hối đoái

N

153

Cân bằng tổng thể ngắn hạn trong nền kinh tế mở

TB

154

Cân bằng trên thị trường ngoại hối

TB

155

Cân bằng trên thị trường tiền tệ

TB

156

Cân đối ngân sách

TB

157

Cấp Bằng sáng chế và Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa đầu tiên (1984)

TB

158

Cầu

N

159

Câu lạc bộ Keynes ở trường Đại học Cambridge

D

160

Câu lạc bộ Paris về xử lý nợ cho Việt Nam (1993)

D

161

Cầu thị trường

N

162

Cầu về ngoại tệ

N

163

Cầu về tài sản ngoại tệ

N

164

Central Japan Railway

TB

165

Cisco Systems

TB

166

Clive W. J. Granger (Vương quốc Anh)

TB

167

Clorox

TB

168

CNOOC

TB

169

Co giãn

N

170

Co giãn theo giá

N

171

Co giãn theo thu nhập

N

172

Coca-Cola

RD

173

Colgate-Palmolive

TB

174

Con đường xây dựng nền kinh tế mới, Bích Hồng (1980)

TB

175

ConocoPhillips

TB

176

Consortium

D

177

Cổ phần hóa 

TB

178

Cổ phiếu

N

179

Công bằng xã hội

D

180

Công bố chủ trương tái cơ cấu nền kinh tế gắn với đổi mới mô hình tăng trưởng (2012) 

TB

181

Công bố Phát triển doanh nghiệp dân doanh (2007) 

TB

182

Công bố Quy định chính sách thuế lũy tiến (1938)

TB

183

Công cụ phân tích thương mại

D

184

Công cụ phi thuế quan

D

185

Công cụ tài chính của thị trường tài chính quốc tế

D

186

Công cụ thuế quan

D

187

Công dân toàn cầu

TB

188

Cộng đồng các nước Mỹ Latin và Caribbean (Community of Latin American and Caribbean States - CELAC)

D

189

Cộng đồng các quốc gia Andean (Andean group)

D

190

Cộng đồng các quốc gia độc lập (Commonwealth of Independent States - CIS)

D

191

Cộng đồng Caribbean (Caribbean Community - CARICOM/CC)

D

192

Cộng đồng Đông Phi (East African Community - EAC)

RD

193

Cộng đồng Kinh tế Á Âu (Eurasian Economic Union - EAEU hoặc EEU)

RD

194

Cộng đồng Kinh tế ASEAN (ASEAN Economic Community - AEC)

RD

195

Cộng đồng Kinh tế Tây Phi (Economic Community of West African States - ECOWAS)

D

196

Cộng đồng Năng lượng nguyên tử châu Âu (European Atomic Energy Community - EAEC/Euratom)

D

197

Cộng đồng phát triển miền Nam châu Phi (Southern African Development Community - SADC)

D

198

Công hữu

D

199

Công nghiệp chế biến

TB

200

Công nghiệp chế tạo

TB

201

Công nghiệp hóa

RD

202

Công nghiệp hóa hướng về xuất khẩu

D

203

Công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu

D

204

Công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa

RD

205

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

D

206

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp nông thôn

D

207

Công nghiệp hỗ trợ

TB

208

Công nghiệp lắp ráp

TB

209

Công nghiệp nặng

TB

210

Công nghiệp nhẹ

TB

211

Công ty

TB

212

Công ty Bảo hiểm nhân thọ Prudential Việt Nam

RD

213

Công ty Bia Hà Nội

D

214

Công ty bia và nước giải khát Heineken Việt Nam

D

215

Công ty Bóng đèn Phích nước Rạng Đông

D

216

Công ty Cao su Sao Vàng

D

217

Công ty Cổ phần  May Việt Tiến

D

218

Công ty Cổ phần Hàng không Vietjet

D

219

Công ty Cổ phần Nông nghiệp quốc tế Hoàng Anh - Gia Lai

D

220

Công ty Cổ phần Ô tô Trường Hải

D

221

Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam

D

222

Công ty Cổ phần tập đoàn FLC

D

223

Công ty Cổ phần tập đoàn Hoà Phát

D

224

Công ty Cổ phần tập đoàn Thành Công

D

225

Công ty Cổ phần tập đoàn Trung Nguyên

D

226

Công ty Cổ phần tập đoàn vàng bạc đá quý DOJI

D

227

Công ty Cơ khí Hà Nội (Nhà máy chế tạo máy công cụ số 1)

D

228

Công ty Cơ khí Mai Động

D

229

Công ty Cơ khí Ngô Gia Tự

TB

230

Công ty Cơ khí Trần Hưng Đạo

TB

231

Công ty CP Cáp điện và Hệ thống LS-Vina

TB

232

Công ty CP Coasia CM Vina

TB

233

Công ty CP Chăn nuôi C.P Việt Nam

D

234

Công ty CP Di động Thông minh

TB

235

Công ty CP Dịch vụ Di động Trực tuyến

TB

236

Công ty CP Greenfeed Việt Nam

TB

237

Công ty CP Giải trí và Thể thao Điện tử Việt Nam

TB

238

Công ty CP Giao hàng Tiết kiệm

TB

239

Công ty CP Hữu hạn Vedan Việt Nam

D

240

Công ty CP Kim loại Màu và Nhựa Đồng Việt

TB

241

Công ty CP QH Plus

TB

242

Công ty CP Sản xuất ô tô Huyndai Thành Công

D

243

Công ty CP Tập đoàn Đầu tư Xây dựng Ricons

D

244

Công ty CP Tôn Đông Á

D

245

Công ty CP Thép Nam Kim

TB

246

Công ty CP UIL Việt Nam

TB

247

Công ty CP Vietnam Sunergy

TB

248

Công ty CP Vinhomes

RD

249

Công ty Chang shin Việt nam TNHH

TB

250

Công ty Dệt 8-3

D

251

Công ty Dệt kim Đông Xuân

D

252

Công ty Dệt Vinatexco 

TB

253

Công ty Diêm Bến Thuỷ

D

254

Công ty Diêm Thống Nhất

D

255

Công ty Du lịch Việt Nam

D

256

Công ty đa quốc gia (MNCs)

TB

257

Công ty Điện Thanh Hoá

TB

258

Công ty Điện Thượng Lý

TB

259

Công ty Điện Uông Bí

TB

260

Công ty Điện Yên Phụ

TB

261

Công ty Gang thép Thái Nguyên

D

262

Công ty Giang Hải luân thuyền Bạch Thái Bưởi

TB

263

Công ty Giày Thượng Đình

TB

264

Công ty Liên doanh Sản xuất Thép Vinausteel

D

265

Công ty liên kết quốc tế theo nguồn tạo ra vốn pháp định

D

266

Công ty liên kết quốc tế theo phương thức hoạt động

TB

267

Công ty Lọc hóa dầu Bình Sơn

D

268

Công ty Nhựa Thiếu niên Tiền phong

D

269

Công ty Rượu Hà Nội

D

270

Công ty Supe phốt phát Lâm Thao

D

271

Công ty Sữa ông Thọ

D

272

Công ty Tài chính Phát triển Hà Lan (Entrepreneurial Development Bank - FMO)

TB

273

Công ty tài chính quốc tế (International Finance Corporation - IFC)

TB

274

Công ty TNHH AAC Technologies Việt Nam

TB

275

Công ty TNHH Aery Dennison Ris Việt Nam

TB

276

Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ AIA (Việt nam)

RD

277

Công ty TNHH BH Flex Vina

TB

278

Công ty TNHH Cammsys Việt Nam

TB

279

Công ty TNHH CJ Vina Agri

TB

280

Công ty TNHH Compal (Việt Nam)

TB

281

Công ty TNHH Công nghệ Amtran Việt Nam

TB

282

Công ty TNHH Công nghệ Lens Việt Nam

TB

283

Công ty TNHH Công nghệ Namuga Phú Thọ

TB

284

Công ty TNHH Công nghiệp nặng Doosan Việt Nam

TB

285

Công ty TNHH Dầu Thực vật Cái Lân

D

286

Công ty TNHH DKSH Việt Nam

TB

287

Công ty TNHH Dona Pacific Việt Nam

TB

288

Công ty TNHH Dreamtech Việt Nam

TB

289

Công ty TNHH Điện lực AES Mông Dương

D

290

Công ty TNHH Điện lực Vĩnh Tân 1

TB

291

Công ty TNHH Điện tử Thông minh TCL (Việt Nam)

D

292

Công ty TNHH Ford Việt Nam

D

293

Công ty TNHH Friesland Campina Việt Nam

TB

294

Công ty TNHH Fuhong Precision Component (Bắc Giang)

D

295

Công ty TNHH Funing Precision Component

D

296

Công ty TNHH Gia công Đồng Hải Lượng Việt Nam

TB

297

Công ty TNHH Giày Dona Standard Việt Nam

TB

298

Công ty TNHH Giấy Lee & Man Việt Nam

TB

299

Công ty TNHH Hà Nội Seowonintech

TB

300

Công ty TNHH Hansol Electronics Việt Nam

D

301

Công ty TNHH Hosiden  Việt Nam (Bắc Giang)

TB

302

Công ty TNHH Hưng nghiệp Formosa

D

303

Công ty TNHH Intops Việt Nam

TB

304

Công ty TNHH ITM Semiconductor Vietnam

TB

305

Công ty TNHH JNTC Vina

TB

306

Công ty TNHH Kimberly-clark Việt Nam

D

307

Công ty TNHH Kinh doanh nông sản Việt Nam

TB

308

Công ty TNHH Khoa học kỹ thuật Goertek Vina

TB

309

Công ty TNHH Khoa học kỹ thuật Texhong Ngân Hà

TB

310

Công ty TNHH Khoa học Kỹ thuật Texhong Ngân Long

TB

311

Công ty TNHH Khoa kỹ sinh vật Thăng Long

TB

312

Công ty TNHH Le Long Việt Nam

TB

313

Công ty TNHH Lọc hóa Dầu Nghi Sơn

D

314

Công ty TNHH Luxshare - ICT (Vân Trung)

TB

315

Công ty TNHH Luxshare - ICT (Việt Nam )

TB

316

Công ty TNHH Manulife (Việt Nam)

D

317

Công ty TNHH MCNEX Vina

TB

318

Công ty TNHH Mercedes-Benz Việt Nam

TB

319

Công ty TNHH MTV Thương mại và Xuất nhập khẩu Prime

D

320

Công ty TNHH New Hope Hà Nội

TB

321

Công ty TNHH Nước giải khát Suntory Pepsico Việt Nam

D

322

Công ty TNHH Nhôm Toàn cầu Việt Nam

TB

323

Công ty TNHH Olam Việt Nam

TB

324

Công ty TNHH Ô tô Isuzu Việt Nam

TB

325

Công ty TNHH Ô tô Ngôi sao Việt Nam

TB

326

Công ty TNHH Piaggio Việt Nam

TB

327

Công ty TNHH Polytex Far Eastern(Việt Nam)

TB

328

Công ty TNHH Power Logics Vina

TB

329

Công ty TNHH Sailun Việt Nam

TB

330

Công ty TNHH Samil Vina

TB

331

Công ty TNHH Sản xuất First Solar Việt Nam

TB

332

Công ty TNHH Seoul Semiconductor Vina

TB

333

Công ty TNHH Solum Vina

TB

334

Công ty TNHH Timberland

TB

335

Công ty TNHH Tong wei Việt Nam

TB

336

Công ty TNHH Tỷ Xuân

TB

337

Công ty TNHH URC Việt Nam

TB

338

Công ty TNHH Vàng bạc đá quý Phú Nhuận

D

339

Công ty TNHH Việt Nam Samho

TB

340

Công ty TNHH Vina Cell Technology

TB

341

Công ty TNHH Vina Solar Technology

TB

342

Công ty TNHH Vina Union

TB

343

Công ty TNHH Yamaha Motor Việt Nam

D

344

Công ty Tôn Phương Nam

D

345

Công ty Than Cao Thắng

TB

346

Công ty Than Hòn Gai

D

347

Công ty Than Mạo Khê

D

348

Công ty Than Mông Dương

TB

349

Công ty Than Uông Bí

D

350

Công ty Thuộc da Thuỵ Khê

TB

351

Công ty Thuốc lá Thăng Long

TB

352

Công ty TNHH Một thành viên Công nghiệp tàu thuỷ Dung Quất

D

353

Công ty TNHH Một thành viên Lọc hóa dầu Bình Sơn

D

354

Công ty Vifon

TB

355

Công ty Xe đạp Thống Nhất

TB

356

Công ty Xe điện Hà Nội

D

357

Công ty Xe lửa Gia Lâm

D

358

Công ty Xe lửa Trường Thi

TB

359

Công ty Xi măng Hà Tiên

TB

360

Công ty Xi măng Hải Phòng

D

361

Công ty Xi măng Hoàng Thạch

TB

362

Công ty Xi măng Nghi Sơn

D

363

Công ty xuyên quốc gia (TNC)

TB

364

Công thức tính tỷ giá hối đoái thực tế

TB

365

Công ước BASEL về kiểm soát vận chuyển qua biên giới các phế thải nguy hiển và việc tiêu hủy chúng

TB

366

Công ước Berne về bảo hộ tác phẩm văn học và nghệ thuật (1886)

TB

367

Công ước Brussel về bảo hộ tín hiệu vệ tinh mang chương trình được mã hóa (1974)

TB

368

Công ước Geneva về bảo hộ nhà xuất bản, ghi âm chống việc sao chép không dược phép (1971)

TB

369

Công ước Liên Hiệp Quốc về Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế (CISG) (Công ước Vienna 1980)

TB

370

Công ước Lisbon về chỉ dẫn địa lý

TB

371

Công ước Lome (Lomé Convention)

TB

372

Công ước Paris về Bảo hộ sở hữu công nghiệp (1883)

TB

373

Công ước quốc tế về bảo hộ giống cây trồng mới (UPOV) (1961)

TB

374

Công ước quốc tế về buôn bán các loại động, thực vật hoang dã nguy cấp (Công ước CITES)

TB

375

Công ước Rome về bảo hộ người biểu diễn, nhà xuất bản, ghi âm và tổ chức phát sóng (1961)

TB

376

Công ước Stockholm thành lập tổ chức sở hữu trí tuệ thế giới (WIPO) (năm 1967)

D

377

Công ước về giao thông đường bộ (Convention on Road Traffic)

TB

378

Công ước Vienna (1969)

TB

379

Cơ cấu dân số vàng

N

380

Cơ cấu hai tầng

TB

381

Cơ cấu kinh tế

TB

382

Cơ cấu lao động

N

383

Cơ cấu ngành kinh tế

N

384

Cơ cấu sản phẩm

TB

385

Cơ cấu thành phần kinh tế

TB

386

Cơ cấu vùng kinh tế

TB

387

Cơ chế "một cửa" (2003)

D

388

Cơ chế chính sách đặc thù phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (2017)

TB

389

Cơ chế hai giá

TB

390

Cơ chế kế hoạch hóa 

TB

391

Cơ chế lựa chọn 3 phần kế hoạch

TB

392

Cơ chế quản lý kinh tế

D

393

Cơ chế tự ổn định

D

394

Cơ quan Bảo lãnh đầu tư đa phương/Cơ quan Bảo lãnh đầu tư đa biên (Multilateral Investment Guarantee Agency - MIGA)

TB

395

Cơ quan giải quyết tranh chấp của Tổ chức thương mại quốc tế (Dispute Settle Body - DSB)

TB

396

Cơ quan hợp tác phát triển quốc tế Tây Ban Nha (Spanish Agency for International Development Cooperation - AECID)

TB

397

Cơ quan hợp tác quốc tế Nhật Bản (Japan International Cooperation Agency - JICA)

D

398

Cơ quan liên chính phủ về phát triển (Intergovernmental Authority on Development - IGAD)

D

399

Cơ quan Năng lượng Quốc tế (International Energy Agency - IEA)

TB

400

Cơ quan phát triển Pháp (French Development Agency - AFD)

TB

401

Cơ quan phát triển quốc tế Đan Mạch (Danish International Development Agency - DANIDA)

TB

402

Cơ quan phát triển quốc tế Hoa Kỳ (United States Agency for International Development -USAID)

TB

403

Cơ quan phúc thẩm thuộc Tổ chức Thương mại thế giới (Appellate Body)

TB

404

Cơ quan Sáng chế Châu Âu (European Patent Organisation - EPO)

TB

405

Cơ quan Thông tin và Hợp tác Thương mại Quốc tế (Agency for International Trade Information and Cooperation - AITIC)

TB

406

CRRC Corporation Limited (CRRC)

TB

407

Cú shock giá dầu OPEC (năm 1973)

N

408

Cú shock Nixon

D

409

Cú sốc thời gian và kinh tế Việt Nam, Trần Văn Thọ (2016)

TB

410

Cú sốc trên thị trường sản phẩm

TB

411

Cú sốc trên thị trường tài sản

TB

412

Của cải của các dân tộc (The Wealth of Nations) (Adam Smith)

TB

413

Cục quản lý lao động nước ngoài của Việt Nam

D

414

Cụm công nghiệp

TB

415

Cụm liên kết phát triển

D

416

Cụm ngành

N

417

Cung

N

418

Cung tiền

N

419

Cung tiền trong nước và cung tiền ngoài nước

D

420

Cung tiền và tỷ giá hối đoái trong dài hạn

D

421

Cung tiền và tỷ giá hối đoái trong ngắn hạn

D

422

Cung thị trường

N

423

Cung về ngoại tệ

TB

424

Cuộc chiến “Thuế gà”

TB

425

Cuộc chiến “Thuế thép”

TB

426

Cuộc đại chuyển biến: Nguồn gốc nền kinh tế và chính trị thời đại của chúng ta (The Great Transformation: The Political and Economic Origins of Our Time) (Karl Polanyi)

TB

427

Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933

D

428

Cuộc khủng hoảng năng lượng những năm 1970

D

429

Cực phát triển

N

430

Cực tăng trưởng

N

431

Cước phí trả tới (Carriage Paid To - CPT)

N

432

Cước phí và bảo hiểm trả tới (Carriage and Insurance Paid - CIP)

N

433

Cương lĩnh năm 1991 của Đảng cộng sản Việt Nam              

D

434

Cương lĩnh năm 2011 của Đảng cộng sản Việt Nam              

D

435

Cường quốc kinh tế

TB

436

Cường quốc khoa học công nghệ

TB

437

Chảy máu chất xám

TB

438

Chảy máu chất xám ở Việt Nam

D

439

Chăm sóc, điều dưỡng tập trung

N

440

Chấn chỉnh và tổ chức lại sản xuất và kinh doanh trong khu vực kinh tế quốc doanh (1990)

TB

441

Chất lượng sản phẩm

TB

442

Chất lượng tăng trưởng kinh tế

TB

443

Chevron

TB

444

Chế biến nông sản

TB

445

Chế độ  tỷ giá hối đoái không có đồng tiền pháp định riêng

TB

446

Chế độ bản vị tiền tệ

D

447

Chế độ ca kíp

TB

448

Chế độ làm chủ tập thể

TB

449

Chế độ ruộng đất ở Việt Nam thế kỷ XI-XVIII, Trương Hữu Quýnh (1983)

TB

450

Chế độ ruộng đất và kinh tế nông nghiệp thời Lê Sơ, Phan Huy Lê (1959)

TB

451

Chế độ tem phiếu

TB

452

Chế độ tỷ giá hối đoái

TB

453

Chế độ tỷ giá hối đoái cố định

TB

454

Chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi

TB

455

Chỉ dẫn địa lý

D

456

Chi đầu tư

N

457

Chi ngân sách

N

458

Chi phí biến đổi

N

459

Chi phí bình quân

N

460

Chi phí cận biên

N

461

Chi phí cố định 

N

462

Chi phí cơ hội

N

463

Chi phí chìm

N

464

Chi phí đầu tư hàng năm

TB

465

Chi phí gián tiếp

N

466

Chi phí giao dịch

N

467

Chi phí hành chính

N

468

Chi phí sản xuất

N

469

Chi phí thiệt hại

N

470

Chi phí trực tiếp

N

471

Chi phí xã hội

N

472

Chi phí xã hội cận biên

N

473

Chỉ số cạnh tranh quốc gia (GCI)

N

474

Chỉ số cường độ thương mại nội khối (trong chỉ số đánh giá mức độ hội nhập thương mại)

TB

475

Chỉ số đánh giá mức độ hội nhập thương mại

TB

476

Chỉ số điều chỉnh GDP

N

477

Chỉ số Đói nghèo toàn cầu (GHI)

N

478

Chỉ số đổi mới sáng tạo toàn cầu (GII)

N

479

Chỉ số giá sản xuất (PPI)

N

480

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

N

481

Chỉ số Hiệu quả Logistics (Logistic Performance Index)

TB

482

Chỉ số hiệu quả quản trị và hành chính công cấp tỉnh (PAPI)-Việt Nam

TB

483

Chỉ số hướng nội thương mại khu vực (trong chỉ số đánh giá mức độ hội nhập thương mại)

TB

484

Chỉ số hướng nội thương mại khu vực trong mức độ hội nhập thương mại của Việt Nam

TB

485

Chỉ số kết nối hàng hải (Liner Shipping Connectivity Index)

TB

486

Chỉ số lợi ích

TB

487

Chỉ số lợi thế so sánh biểu hiện (RCA)

TB

488

Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh (PCI)-Việt Nam

TB

489

Chỉ số niềm tin kinh doanh (BCI) 

TB

490

Chỉ số niềm tin người tiêu dùng (CCI)

TB

491

Chỉ số nghèo (HPI)

TB

492

Chỉ số nghèo khổ đa chiều (MPI)

TB

493

Chỉ số phát triển con người (HDI)

TB

494

Chỉ số tạo thuận lợi thương mại của Tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế (OECD Trade Facilitation Indicators)

D

495

Chỉ số tin cậy thương mại (TCI)

TB

496

Chỉ số toàn cầu hóa

D

497

Chỉ số toàn cầu hóa kinh tế

D

498

Chỉ số thương mại  trong công cụ đánh giá tác động tiềm tàng của các chính sách thương mại

D

499

Chỉ số Thương mại điện tử (EBI)

TB

500

Chỉ số thương mại trong công cụ đánh giá tác động thực tế của các chính sách thương mại

D

501

Chỉ số trượt giá

TB

502

Chi tiêu bằng trái phiếu

N

503

Chi tiêu công

N

504

Chi tiêu cho tiêu dùng

N

505

Chi thường xuyên

N

506

Chi trả nợ

N

507

Chiến dịch "Tăng gia sản xuất"

D

508

Chiến dịch Bông Lan (1966)

TB

509

Chiến lược hội nhập khoa học công nghệ của Việt Nam

RD

510

Chiến lược kinh doanh

TB

511

Chiến lược phát triển

TB

512

Chiến lược phát triển bền vững

D

513

Chiến lược phát triển các vùng kinh tế trọng điểm

TB

514

Chiến lược phát triển công nghiệp hỗ trợ

TB

515

Chiến lược phát triển kinh tế-xã hội

D

516

Chiến lược phát triển ngành

TB

517

Chiến lược thay thế hàng nhập khẩu

TB

518

Chiến lược thu hút vốn đầu tư nước ngoài

D

519

Chiến lược ưu tiên phát triển công nghiệp nặng

TB

520

Chiến tranh tiền tệ

TB

521

Chiến tranh thương mại

TB

522

Chiến tranh thương mại giữa Hoa Kỳ và một số nước châu Âu

D

523

Chiến tranh thương mại giữa Hoa Kỳ và Trung Quốc

D

524

Chiến tranh thương mại giữa Hoa kỳ với Canada và Ý: Đạo luật Smoot-Hawley

D

525

Chiến tranh Việt Nam và kinh tế Mỹ, Đào Văn Tập (1973)

TB

526

China National Nuclear Power

TB

527

China Nuclear Engineering Corporation

TB

528

China Petroleum Engineering

TB

529

China Railway Construction Corporation Limited (CRCC)

TB

530

China Railway Group Limited (CREC)

TB

531

China Railway Signal & Communication

TB

532

China Shipbuilding Industry

TB

533

China State Construction Engineering

TB

534

China Steel

TB

535

Chính phủ Đan Mạch vỡ nợ (1813)

D

536

Chính sách "dĩ nông, vi bản"

TB

537

Chính sách “mua thóc tạ”

TB

538

Chính sách các khu kinh tế cửa khẩu

TB

539

Chính sách can thiệp vô hiệu

D

540

Chính sách công

TB

541

Chính sách công nghiệp

RD

542

Chính sách chống độc quyền

D

543

Chính sách đầu tư nước ngoài

D

544

Chính sách hạn điền

TB

545

Chính sách hạn điền, hạn nô

TB

546

Chính sách kinh tế

RD

547

Chính sách kinh tế mới (NEP)

RD

548

Chính sách kinh tế vĩ mô

RD

549

Chính sách kinh tế vĩ mô dưới chế độ tỷ giá hối đoái cố định

D

550

Chính sách kinh tế vĩ mô nhất thời

D

551

Chính sách kinh tế vĩ mô ổn định

D

552

Chính sách kinh tế vĩ mô trong nền kinh tế mở dưới chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi

D

553

Chính sách khuyến khích phát triển hợp tác xã

D

554

Chính sách lộc điền (thời phong kiến Việt Nam)

TB

555

Chính sách nông nghiệp

D

556

Chính sách nông nghiệp chung của Liên minh Châu Âu

D

557

Chính sách ngụ binh ư nông

TB

558

Chính sách ổn định

D

559

Chính sách quân điền

TB

560

Chính sách quy định về các hoạt động thương mại quốc tế trong Chính sách thương mại quốc tế của Việt Nam

RD

561

Chính sách ruộng quốc khố, ruộng phong cấp

TB

562

Chính sách tài chính quốc gia

D

563

Chính sách tài khóa

D

564

Chính sách tạo thuận lợi thương mại trong Chính sách thương mại quốc tế của Việt Nam

D

565

Chính sách tiền tệ

D

566

Chính sách tự do kinh doanh (laissez-faire)

D

567

Chính sách tỷ giá

D

568

Chính sách tỷ giá hối đoái

D

569

Chính sách thị thực đối với lao động các nước đang phát triển

D

570

Chính sách thị thực đối với lao động các nước phát triển

D

571

Chính sách thị thực đối với lao động các nước vào Việt Nam

D

572

Chính sách thị thực đối với lao động Việt Nam sang các nước

D

573

Chính sách thuế hiện hành của Việt Nam

RD

574

Chính sách thuế quan trong Chính sách thương mại quốc tế của Việt Nam

D

575

Chính sách thương mại quốc tế

RD

576

Chính sách thương mại quốc tế của Việt Nam

D

577

Chính sách và biện pháp thu hút đầu tư nước ngoài

RD

578

Chính sách về công cụ phi thuế quan trong Chính sách thương mại quốc tế của Việt Nam

D

579

Chính sách xây dựng các vùng kinh tế mới

D

580

Chính sách xuất khẩu lao động của Việt Nam

D

581

Chính thức nối mạng Internet ở Việt Nam (1997)

TB

582

Cho phép nông dân được tự do mua bán những sản phẩm không nằm trong diện nghĩa vụ kế hoạch (1979) 

TB

583

Chống bán phá giá

D

584

Chống bán phá giá đầu tiên của Việt Nam (2014)

TB

585

Chống bảo hộ thương mại

D

586

Chống lạm phát thành công (1988)

TB

587

Chống toàn cầu hóa

D

588

Chống toàn cầu hóa kinh tế

D

589

Chống trợ cấp và các biện pháp đối kháng

D

590

Christopher A. Pissarides

TB

591

Chu chuyển tư bản

N

592

Chu kỳ kinh doanh

N

593

Chu kỳ kinh tế

N

594

Chủ nợ

TB

595

Chủ nghĩa bảo hộ

N

596

Chủ nghĩa cá nhân và trật tự kinh tế (Individualism and Economic Order) (Friedrich Hayek)

TB

597

Chủ nghĩa dân tộc

D

598

Chủ nghĩa đa văn hóa

D

599

Chủ nghĩa khủng bố xuyên quốc gia

D

600

Chủ nghĩa tư bản

RD

601

Chủ nghĩa tư bản, Chủ nghĩa xã hội, và Dân chủ (Capitalism, Socialism, and Democracy) (Joseph A. Schumpeter)

TB

602

Chủ nghĩa tự do kinh tế

RD

603

Chủ nghĩa trọng nông

D

604

Chủ nghĩa trọng nông của Francois Quesnay và Anne-Robert-Jacques Turgot

TB

605

Chủ nghĩa trọng thương

TB

606

Chủ nghĩa xã hội thị trường

D

607

Chủ quyền quốc gia

D

608

Chủ thể kinh tế quốc tế

D

609

Chủ trương cải cách điền địa ở miền Nam Việt Nam

D

610

Chủ trương cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà nước

RD

611

Chủ trương chuyển hướng kinh tế thời kỳ chiến tranh

D

612

Chủ trương Đảng viên làm kinh tế tư nhân không giới hạn về quy mô được ban hành (2006)

TB

613

Chủ trương đổi mới mô hình tăng trưởng

RD

614

Chủ trương đồng hóa thuế quan

D

615

Chủ trương người cày có ruộng

D

616

Chủ trương phát triển kinh tế tư nhân

D

617

Chủ trương quốc hữu hóa

D

618

Chủ trương thu hút có chọn lọc các dòng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

D

619

Chuẩn nghèo

TB

620

Chuỗi cung ứng

D

621

Chuỗi cung ứng toàn cầu (GSCs)

D

622

Chuỗi giá trị

D

623

Chuỗi giá trị toàn cầu (GVCs)

D

624

Chuỗi hàng hóa toàn cầu (GCCs)

D

625

Chuỗi khối (Blockchain)

D

626

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

D

627

Chuyển dịch cơ cấu lao động

D

628

Chuyển đổi kinh tế

D

629

Chuyển giá

TB

630

Chuyển giá quốc tế

TB

631

Chuyển giao công nghệ

D

632

Chuyên môn hoá

TB

633

Chuyển nợ

TB

634

Chứng khoán

D

635

Chứng từ bảo hiểm

TB

636

Chứng từ sử dụng trong kinh doanh xuất nhập khẩu

TB

637

Chương trình cải cách điền địa

D

638

Chương trình Colombo/Kế hoạch Colombo (Colombo Plan)

TB

639

Chương trình Lương thực Thế giới (World Food Programme - WFP)

TB

640

Chương trình môi trường khu vực Thái Bình Dương (Pacific Regional Environment Programme - SPREP)

TB

641

Chương trình mục tiêu quốc gia 

TB

642

Chương trình Phát triển Liên Hợp Quốc (United Nations Development Programme - UNDP)

D

643

Chương trình thanh tra tài chính toàn bộ nền kinh tế quốc dân (1988) 

TB

644

Chương trình xây dựng nông thôn mới

D

645

Daikin Industries

TB

646

Daimler

TB

647

Daiwa House Industry

TB

648

Dale T. Mortensen,

TB

649

Daniel Kahneman

TB

650

Daniel McFadden (Hoa Kỳ)

TB

651

Danh mục đầu tư

TB

652

Danh mục phân loại hàng hoá theo ngành kinh tế rộng (BEC)

TB

653

Danh mục Phân loại thương mại quốc tế tiêu chuẩn (SITC)

TB

654

Danh mục Phân ngành hoạt động kinh tế tiêu chuẩn quốc tế (ISIC)

TB

655

David Hume

TB

656

David Ricardo

TB

657

Dell Technologies

TB

658

Denso

TB

659

Deutsche Post

N

660

Deutsche Wohnen

N

661

Dệt

N

662

Di cư chính trị

TB

663

Di cư lao động gắn với các hiệp định quốc tế

TB

664

Di cư lao động qua biên giới

TB

665

Di cư lao động quốc tế gắn với Cộng đồng kinh tế ASEAN (AEC)

D

666

Di cư lao động quốc tế gắn với Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP)

D

667

Di cư lao động quốc tế gắn với Hiệp định Mậu dịch Tự do Bắc Mỹ (NAFTA)

D

668

Di cư lao động quốc tế gắn với Hiệp định tự do thương mại Việt Nam - EU (FTA)

D

669

Di cư lao động quốc tế gắn với Tổ chức thương mại quốc tế (WTO)

D

670

Di chuyển lao động cá thể

TB

671

Di chuyển lao động có mục đích

TB

672

Di chuyển lao động dài hạn

TB

673

Di chuyển lao động qua biên giới ngắn hạn (có thể trong ngày)

TB

674

Di chuyển lao động tập thể (Có tổ chức)

TB

675

Di chuyển lao động tự nhiên

TB

676

Di chuyển lao động theo hỗ trợ chuyên gia

TB

677

Di chuyển lao động theo sự cưỡng ép

TB

678

Di chuyển lao động theo sự phân công của tổ chức

TB

679

Di chuyển lao động theo thực hiện nhiệm vụ quốc tế

TB

680

Dịch chuyển vốn

N

681

Dịch vụ ăn uống

N

682

Dịch vụ bảo hiểm

N

683

Dịch vụ bưu chính

N

684

Dịch vụ chứng khoán

N

685

Dịch vụ giáo dục

N

686

Dịch vụ hàng hải

N

687

Dịch vụ hỗ trợ khai khoáng

N

688

Dịch vụ kinh doanh

N

689

Dịch vụ lưu trú

N

690

Dịch vụ môi trường

N

691

Dịch vụ nông nghiệp

N

692

Dịch vụ ngân hàng

N

693

Dịch vụ quản lý hành chính công

N

694

Dịch vụ tài chính

N

695

Dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)

N

696

Dịch vụ thể dục thể thao

N

697

Dịch vụ thông tin

N

698

Dịch vụ văn hóa văn nghệ

N

699

Dịch vụ viễn thông

N

700

Dịch vụ y tế

N

701

Diễn đàn Ấn Độ và các quốc đảo Thái Bình Dương (Forum for India-Pacific Islands cooperation - FIPIC)

D

702

Diễn đàn Châu Âu (euroforum)

D

703

Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (Asia-Pacific Economic Cooperation - APEC)

D

704

Diễn đàn hợp tác khu vực Tây Phi (Conseil de l'Entente)

D

705

Diễn đàn kinh tế thế giới (World Economic Forum - WEF)

D

706

Diễn đàn quần đảo Thái Bình Dương (Pacific Islands Forum - PIF)

D

707

DNB

TB

708

Doanh nghiệp

N

709

Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài

TB

710

Doanh nghiệp liên doanh

TB

711

Doanh nghiệp nước ngoài

TB

712

Doanh nghiệp quốc doanh

D

713

Doanh nghiệp vừa và nhỏ

TB

714

Doanh thu

N

715

Doanh thu cận biên

N

716

Doanh thu thuần

N

717

Dongfeng Motor Group

TB

718

Douglass North (Hoa Kỳ)

TB

719

Dover

TB

720

Dồn điền đổi thửa

TB

721

Du lịch bản đảo

TB

722

Du lịch bền vững

TB

723

Du lịch chữa bệnh

TB

724

Du lịch lữ hành nội địa (Inbound)

TB

725

Du lịch lữ hành quốc tế (Outbound)

TB

726

Du lịch nghỉ dưỡng

TB

727

Du lịch nghiên cứu học tập

TB

728

Du lịch quốc tế

TB

729

Du lịch sinh thái

TB

730

Du lịch tôn giáo

TB

731

Du lịch thăm thân

TB

732

Du lịch văn hóa

TB

733

Dudley North

TB

734

Dự án

TB

735

Dự án chìa khoá trao tay

N

736

Dự báo kinh tế

TB

737

Dự trữ bắt buộc

N

738

Đa quốc tịch

N

739

Đại hội cổ đông

TB

740

Đại hội Đảng đánh dấu đổi mới kinh tế ở Việt Nam (1986)

RD

741

Đại hội đồng Liên hợp quốc (United Nations General Assembly - UNGA/GA)

D

742

Đại Khủng hoảng (1929-1939)

D

743

Đại khủng hoảng ngành nông nghiệp Anh quốc (1873-1896)

TB

744

Đam mê và lợi ích: những lập luận chính trị về chủ nghĩa tư bản trước thời kỳ huy hoàng (The Passions and the Interests: Political Arguments For Capitalism Before Its Triumph) (Albert O. Hirschman)

TB

745

Đánh thuế giao dịch người Hoa Kiều tại các tỉnh Nam Kỳ (1838)

TB

746

Đào Duy Từ

D

747

Đảo nợ

N

748

Đào tạo nguồn nhân lực hướng tới nhu cầu thị trường lao động quốc tế

D

749

Đào tạo nguồn nhân lực hướng tới nhu cầu thị trường lao động trong nước

D

750

Đào Vinh

N

751

Đảo vốn

N

752

Đặc khu kinh tế

D

753

Đặng Huy Trứ

TB

754

Đặng Việt Châu

TB

755

Đặng Xuân Bảng

D

756

Đặng Xuân Khu (Trường Chinh)

RD

757

Đầu cơ

N

758

Đấu giá

N

759

Đấu giá quốc tế

N

760

Đầu tư 

N

761

Đầu tư công

N

762

Đầu tư gián tiếp nước ngoài (Foreign Portfolio Investment - FPI)

TB

763

Đầu tư hạ tầng cứng và hạ tầng mềm

TB

764

Đầu tư phát triển

D

765

Đầu tư quốc tế

      TB

766

Đầu tư quốc tế và phân công lao động quốc  tế

TB

767

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (Foreign Direct Investment - FDI)

D

768

Đầu tư trực tiếp nước ngoài theo chiều dọc

TB

769

Đầu tư trực tiếp nước ngoài theo chiều ngang

TB

770

Đấu thầu

N

771

Đấu thầu quốc tế

TB

772

Địa chủ

N

773

Địa tô

TB

774

Địa tô phong kiến

TB

775

Địa tô tư bản chủ nghĩa

TB

776

Điểm đóng cửa

N

777

Điểm hòa vốn

N

778

Điểm tới hạn (bão hòa)

N

779

Điểm tỷ giá

N

780

Điều kiện hiệu lực của hợp đồng thương mại quốc tế

TB

781

Điều kiện ngang bằng tiền lãi

TB

782

Điều khoản Thương mại Quốc tế (Incoterms)

TB

783

Điều khoản trong hợp đồng thương mại quốc tế

TB

784

Điều tiết cán cân thanh toán quốc tế

D

785

Điều tiết kinh tế

RD

786

Đinh Bộ Lĩnh - Đinh Tiên Hoàng

D

787

Đình công Venezuela thế kỷ XXI (2002-2003)

TB

788

Định chế tài chính của thị trường tài chính quốc tế

D

789

Định luật Say (Lý thuyết ba nhân tố sản xuất)

D

790

Đoàn Đắc Khanh

TB

791

Độ co giãn

N

792

Đỗ Đình Thiện

TB

793

Đỗ Hữu Phương

TB

794

Đỗ Mười

RD

795

Đô thị hóa

TB

796

Độc quyền

D

797

Độc quyền bán/độc quyền mua

N

798

Độc quyền nhà nước

RD

799

Độc quyền tập đoàn

RD

800

Đổi mới để tiến lên, Nguyễn Văn Linh (1988)

TB

801

Đổi mới kinh tế

D

802

Đổi mới sáng tạo

D

803

Đổi mới sâu rộng, phát triển đất nước nhanh và bền vững, tiến cùng thời đại, Phan Văn Khải (2006)

TB

804

Đổi mới và phát triển các thành phần kinh tế, Đỗ Hoài Nam (chủ biên) (1993)

TB

805

Đổi mới và phát triển kinh tế ở Việt Nam, Nguyễn Đình Hương (1997)

TB

806

Đổi mới và Phát triển: Một số vấn đề lý luận và thực tiễn ở Việt Nam, Nguyễn Phú Trọng, 2006

TB

807

Đội sản xuất

N

808

Đối tác cung cấp hỗ trợ phát triển chính thức

TB

809

Đối tác chiến lược

TB

810

Đối tác quản lý môi trường các biển Đông Á (Partnerships in Environmental Management for the Seas of East Asia - PEMSEA)

TB

811

Đổi tiền

N

812

Đổi tiền ở Việt Nam (1947, 1951, 1959, 1975, 1978, 1985)

RD

813

Đối thoại hợp tác châu Á (Asia Cooperation Dialogue - ACD)

TB

814

Đồng tiền dự trữ Bancor do Keynes đề xuất

TB

815

Đồng tiền định giá

N

816

Đồng tiền yết giá

N

817

Động thái kinh tế toàn cầu

D

818

Đơn giản hóa các thủ tục và quy trình thương mại

TB

819

Đưa đồng bạc Đông Dương vào lưu hành (1885-1854)

TB

820

Đường AA

N

821

Đường bàng quan

N

822

Đường cầu

N

823

Đường cong J

N

824

Đường cong Kuznets

N

825

Đường cong Laffer

N

826

Đường cong Phillips

N

827

Đường cung

N

828

Đường DD

N

829

Đường đồng chi phí

N

830

Đường Engel

N

831

Đường giới hạn khả năng sản xuất

N

832

Đường tổng cầu

TB

833

Đường tổng cung

TB

834

eBay

TB

835

EDF

TB

836

Edmund Phelps (Hoa Kỳ)

TB

837

Edward C. Prescott (Hoa Kỳ)

TB

838

Electric Power Development

TB

839

Electrolux Group

TB

840

Eli Heckscher

TB

841

Elinor Ostrom,

TB

842

Eric S. Maskin (Hoa Kỳ),

TB

843

Ericsson

TB

844

Eugene F. Fama,

TB

845

EUREKA

TB

846

ExxonMobil

TB

847

Facebook

D

848

FedEx

TB

849

Ferrari

TB

850

Finn E. Kydland (Norway)

TB

851

Ford Motor

D

852

Formosa Group

RD

853

Franco Modigliani (Hoa Kỳ)

TB

854

Friedrich Hayek (Austria)

TB

855

Fujifilm Holdings

TB

856

Fujitsu

TB

857

Gánh nặng thuế

TB

858

Gary Becker (Hoa Kỳ)

TB

859

Gazprom

RD

860

General

D

861

George A. Akerlof (Hoa Kỳ),

TB

862

George Stigler (Hoa Kỳ)

TB

863

Gerard Debreu (France)

TB

864

GlaxoSmithKline

D

865

Goodyear

TB

866

Gree Electric Appliances

TB

867

Gunnar Myrdal (Sweden),

TB

868

Giá cân bằng thị trường

N

869

Gia công quốc tế

N

870

Giá chuyển nhượng

N

871

Giả định tiền lương (giá cả) danh nghĩa cứng nhắc của Keynes

TB

872

Giá đóng cửa

N

873

Giá Giao lên tàu (Free On Board - FOB)

N

874

Giá niêm yết

N

875

Gia nhập thị trường

N

876

Giá quy định

N

877

Giá sàn

N

878

Giá tiền hàng, bảo hiểm, cước phí (Cost, Insurance, Freight - CIF)

N

879

Giá tuyệt đối

N

880

Giả thuyết kinh tế

N

881

Giá trần

N

882

Giá trị

TB

883

Giá trị gia tăng

N

884

Giá trị hàng hóa

N

885

Giá trị ròng

N

886

Giá trị sử dụng

N

887

Giá trị thặng dư

N

888

Giá trị thực tế

N

889

Giá trị vốn hoá

N

890

Giải công nghiệp

TB

891

Giai đoạn phát triển kinh tế toàn cầu

D

892

Giải ngân

TB

893

Giải thể

TB

894

Giảm nghèo ở Việt Nam: thành tựu và thách thức, Viện KHXHVN (2011)

TB

895

Giảm phát

TB

896

Giảm tô

TB

897

Gian lận thương mại

TB

898

Giao cho nhà chuyên chở (Free Carrier - FCA)

N

899

Giao dịch bồi hoàn

N

900

Giao dịch mua bán thông thường

N

901

Giao dịch mua bán thông thường gián tiếp

N

902

Giao dịch mua bán thông thường trực tiếp

N

903

Giao dịch tại hội chợ và triển lãm

N

904

Giao dịch tái xuất

N

905

Giáo dục và đào tạo

TB

906

Giao hàng đã trả thuế (Delivered Duty Paid - DDP)

N

907

Giao hàng tại bãi (Delivered At Terminal - DAT)

N

908

Giao lên tàu (Free On Board - FOB)

N

909

Giao tại mạn tàu (Free Alongside Ship - FAS)

N

910

Giao tại nơi đến (Delivered At Place  -  DAP)

N

911

Giao tại xưởng (Ex field, Ex factory -EXW - Ex Works)

N

912

Giấp phép xả thải

N

913

Giấy bạc ngân hàng

N

914

Giấy chứng nhận phẩm chất và số lượng

N

915

Giấy chứng nhận xuất xứ

N

916

Giấy phép kinh doanh

N

917

Giỏ hàng hóa

N

918

H&M - Hennes & Mauritz

TB

919

Hài hòa hóa các thủ tục và quy trình thương mại

D

920

Hàm cầu

N

921

Hàm cung

N

922

Hàm sản xuất

N

923

Hàm tiêu dùng

N

924

Hàm thu nhập

N

925

Hạn chế của lý thuyết ngang giá sức mua

N

926

Hạn chế nhập khẩu

N

927

Hạn chế tín dụng

N

928

Hạn chế xuất khẩu tự nguyện

TB

929

Hạn mức tiền mặt

N

930

Hạn ngạch

N

931

Hạn ngạch thuế quan

TB

932

Hàng đổi hàng

TB

933

Hàng hóa

N

934

Hàng hóa công cộng

TB

935

Hàng hoá sức lao động

TB

936

Hàng hóa thiết yếu

N

937

Hàng hoá trung gian

N

938

Hàng hóa xa xỉ

N

939

Hãng Nước mắm Vạn Vân

TB

940

Hàng rào kỹ thuật trong thương mại

TB

941

Hàng rào phi thuế quan

TB

942

Hàng rào thuế quan

TB

943

Hàng sản xuất

TB

944

Hãng sơn Nam Á

D

945

Hàng tiêu dùng lâu bền

TB

946

Hàng tồn kho

N

947

Hàng xuất khẩu

N

948

Hành lang vận tải châu Âu - Kavkaz - châu Á (Transport Corridor Europe Caucasus Asia - TRACECA)

D

949

Hao mòn hữu hình 

N

950

Hao mòn vô hình

N

951

Hao phí lao động xã hội cần thiết

N

952

Harry Markowitz (Hoa Kỳ)

TB

953

Heineken

D

954

Herbert Simon (Hoa Kỳ)

TB

955

Hermès International

TB

956

Hewlett Packard Enterprise

D

957

Hệ số co giãn của cầu

N

958

Hệ số co giãn của cung

N

959

Hệ số Gini

TB

960

Hệ số tập trung hoá

N

961

Hệ số tương quan

N

962

Hệ thống bản vị vàng (1870-1914)

TB

963

Hệ thống Bretton Woods (1944-1971)

TB

964

Hệ thống Genoa (1918-1939)

TB

965

Hệ thống giá cả

N

966

Hệ thống kinh tế

D

967

Hệ thống kho bạc Nhà nước đi vào hoạt động (1990) 

TB

968

Hệ thống ngân hàng

D

969

Hệ thống tải điện 500 KV chính thức kết nối lưới điện miền Bắc và lưới điện miền Nam (1994) 

D

970

Hệ thống tài khoản quốc gia (SNA)

D

971

Hệ thống tích hợp Trung Mỹ (Central American Integration System - SICA)

TB

972

Hệ thống tiền tệ châu Âu (từ 1979 đến nay)

D

973

Hệ thống tiền tệ quốc tế

D

974

Hệ thống thị trường

D

975

Hiến pháp năm 1992

TB

976

Hiện tượng ảo giác tiền tệ

TB

977

Hiện tượng vượt quá đích

TB

978

Hiệp định cà phê quốc tế (International Coffee Agreement - ICA)

TB

979

Hiệp định chung về thương mại dịch vụ (GATT/GATS)

D

980

Hiệp định đa phương về cạnh tranh (Multilateral agreement on competition policy)

D

981

Hiệp định đa phương về đầu tư (khuôn khổ OECD) (Multilateral Agreement on Investment)

D

982

Hiệp định đa phương về môi trường (MEAs)

D

983

Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP)

D

984

Hiệp định tiền tệ Bretton Woods (Bretton Woods Agreement)

D

985

Hiệp định thương mại tự do (FTA)

RD

986

Hiệp định thương mại tự do ASEAN - Ấn Độ

D

987

Hiệp định thương mại tự do ASEAN - Hàn Quốc

D

988

Hiệp định thương mại tự do ASEAN - Nhật Bản

D

989

Hiệp định thương mại tự do ASEAN - Trung Quốc

D

990

Hiệp định thương mại tự do ASEAN – Úc Newzealand

D

991

Hiệp định thương mại tự do của khu vực châu Á

D

992

Hiệp định thương mại tự do của khu vực châu Âu

D

993

Hiệp định thương mại tự do của khu vực châu Mỹ

D

994

Hiệp định thương mại tự do của khu vực châu Phi

D

995

Hiệp định thương mại tư do đa phương

D

996

Hiệp định thương mại tự do giữa một tổ chức – quốc gia

D

997

Hiệp định thương mại tư do khu vực

D

998

Hiệp định thương mại tự do song phương

D

999

Hiệp định thương mại tự do song phương Việt Nam – Chi lê

D

1000

Hiệp định thương mại tự do song phương Việt Nam – Hàn Quốc

D

1001

Hiệp định thương mại tự do song phương Việt Nam - Nhật Bản

D

1002

Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - EAEU

D

1003

Hiệp định thương mại Việt Nam-Hoa Kỳ (BTA) (2000)

D

1004

Hiệp định tránh đánh thuế hai lần

D

1005

Hiệp định về buôn bán máy bay dân dụng (Agreement on Trade in Civil Aircraft)

D

1006

Hiệp định về các biện pháp đầu tư liên quan đến thương mại (Agreement on Trade-Related Investment Measures - TRIMs)

D

1007

Hiệp định về các biện pháp vệ sinh dịch tễ (The Agreement on the Application of Sanitary and Phytosanitary Measures - SPS)

D

1008

Hiệp định về các khía cạnh liên quan đến thương mại của quyền sở hữu trí tuệ (TRIPS) trong khuôn khổ các văn kiện của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) (1994)

D

1009

Hiệp định về các rào cản kĩ thuật đối với thương mại (Agreement on Technical Barriers to Trade - TBT Agrrement)

D

1010

Hiệp định về dệt may và may mặc (Agreement on Textiles and Clothing - ATC)

D

1011

Hiệp định về dịch vụ viễn thông cơ bản (Agreement on Basic Telecommunications services)

D

1012

Hiệp định về mua sắm chính phủ (Agreement on Government Procurement)

D

1013

Hiệp định về nông nghiệp (trong khuôn khổ WTO) (Agreement on Agriculture - AoA)

D

1014

Hiệp định về quy chế xuất xứ (trong khuôn khổ WTO) (Agreement on Rules of Origin)

D

1015

Hiệp định về quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến thương mại (Agreement on Trade-Related Aspects of Intellectual Property Rights)

D

1016

Hiệp định về tự vệ (Agreement on Safeguards)

D

1017

Hiệp định về trợ cấp và các biện pháp đối kháng (Agreement on Subsidies and Countervailing Measures (SCM Managament)

D

1018

Hiệp định Việt Nam-Hoa Kỳ về thiết lập quyền tác giả (1997)

TB

1019

Hiệp định Việt Nam-Thụy sĩ về sở hữu trí tuệ và hợp tác trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ (1999)

TB

1020

Hiệp hội bảo hiểm tiền gửi Quốc tế (IADI)

N

1021

Hiệp hội các nước vùng Caribbean (Association of Caribbean States - ACS)

D

1022

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (Association of Southeast Asian Nations - ASEAN)

RD

1023

Hiệp hội các quốc gia vùng Caribe (Association of Caribbean States - ACS)

D

1024

Hiệp hội du lịch châu Á – Thái Bình Dương – (Pacific Asia Travel Association - PATA)

D

1025

Hiệp hội du lịch Việt Nam (Vietnam Tourism Association - VITA)

D

1026

Hiệp hội hợp tác khu vực Nam Á (South Asian Association for Regional Cooperation - SAARC)

D

1027

Hiệp hội khách sạn quốc tế (International Hotel Association - IHA)

D

1028

Hiệp hội mậu dịch tự do châu Âu (European Free Trade Association - EFTA)

D

1029

Hiệp hội ngành nghề

D

1030

Hiệp hội phát triển quốc tế (International Development Association - IDA)

D

1031

Hiệp hội xuất khẩu lao động Việt Nam (Vietnam Association of Manpower Supply - VAMAS)

D

1032

Hiệp ước của WIPO về Bản quyền tác giả (WCT)

 TB

1033

Hiệp ước của WIPO về biểu diễn và bản ghi âm (WPPT)

 TB

1034

Hiệp ước Hợp tác Sáng chế (PCT) (1970)

D

1035

Hiệp ước Luật sáng chế (PLT)

 N

1036

Hiệp ước Washington về sở hữu trí tuệ đối với mạch tích hợp (1989)

TB

1037

Hiệu buôn vải sợi Phúc Lợi (của cụ Trịnh Văn Bô)

TB

1038

Hiệu quả kinh tế

TB

1039

Hiệu quả Pareto của kinh tế học phúc lợi

TB

1040

Hiệu quả sản xuất

TB

1041

Hiệu suất

TB

1042

Hiệu ứng Samba, Brazil (1999)

TB

1043

Hilton

D

1044

Hình thái giá trị

TB

1045

Hình thức gia công quốc tế

TB

1046

Hình thức giao dịch tái xuất

TB

1047

Hình thức hỗ trợ phát triển chính thức

D

1048

Hitachi

D

1049

Hóa đơn thương mại

N

1050

Hoa Kỳ tái đàm phán Hiệp định thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA)

D

1051

Hoa Kỳ tuyên bố bãi bỏ Tu chính án Jackson Vanik đối với Việt Nam (1998)

TB

1052

Hoa Kỳ tuyên bố xóa bỏ hoàn toàn cấm vận đối với Việt Nam (1994)

TB

1053

Hoa Kỳ thiết lập quan hệ mua bán với Việt Nam (1819)

TB

1054

Hoãn nợ

TB

1055

Hoàn thành điều chỉnh ruộng đất, đẩy mạnh cải tạo xã hội chủ nghĩa đối với nông nghiệp ở các tỉnh Nam Bộ (1983).

TB

1056

Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng Xã hội chủ nghĩa, Đinh Văn Ân (2008)

TB

1057

Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch

D

1058

Hoạt động của trụ sở văn phòng; hoạt động tư vấn quản lý

TB

1059

Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm

TB

1060

Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân

TB

1061

Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan

TB

1062

Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc

TB

1063

Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn

TB

1064

Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác

TB

1065

Hoạt động kiến trúc; kiểm tra và phân tích kỹ thuật

TB

1066

Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình

TB

1067

Hoạt động pháp luật, kế toán và kiểm toán

TB

1068

Hoạt động sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

TB

1069

Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung

N

1070

Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc

1071

Học thuyết dân số của Thomas Malthus

TB

1072

Học thuyết giá trị lao động

TB

1073

Học thuyết giá trị thặng dư

TB

1074

Học thuyết kinh tế của William Petty

TB

1075

Học viện Khoa học xã hội - Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam

D

1076

Hon Hai Precision

D

1077

Honda Motor

D

1078

Hồ Chí Minh

RD

1079

Hộ gia đình

D

1080

Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)

D

1081

Hội chứng hoa Tulip, Hà Lan (1637)

TB

1082

Hội đồng Anh-Ireland (British–Irish Council - BIC)

TB

1083

Hội đồng bảo an Liên hợp quốc (United Nations Security Council - UNSC)

D

1084

Hội đồng Bắc Âu (Nordic Council)

TB

1085

Hội đồng Bắc cực (Arctic Coucil)

TB

1086

Hội đồng các nước biển Baltic (Council of the Baltic Sea States - CBSS)

TB

1087

Hội đồng chuẩn mực kế toán Quốc tế (International Accounting Standards Boar - IASB)

TB

1088

Hội đồng du lịch và lữ hành thế giới (World Travel and Tourism Council - WTTC)

TB

1089

Hội đồng hợp tác của các quốc gia nói tiếng Thổ Nhĩ Kỳ (Cooperation Council of Turkic Speaking States - Turkic Council)

TB

1090

Hội đồng hợp tác vùng Vịnh (GCC)

TB

1091

Hội đồng Kinh tế và Xã hội Liên Hiệp Quốc (United Nations Economic and Social Council - ECOSOC)

TB

1092

Hội đồng khu vực châu Âu (Assembly of European Regions - AER)

TB

1093

Hội đồng ngũ cốc quốc tế (International Grains Council (IGC)

TB

1094

Hội đồng quản trị

N

1095

Hội đồng Tương trợ Kinh tế (SEV) (Council of Mutual Economic Assistance - COMECON/CMEA)

RD

1096

Hội nghị BCH Trung ương Đảng CSVN lần thứ 6, khoá IV (1979)

D

1097

Hội nghị cổ đông

TB

1098

Hội nghị của LHQ về thương mại và phát triển (United Nations Conference on Trade and Development - UNCTAD)

D

1099

Hội nghị thượng đỉnh Đông Á (East Asia Summit - EAS)

D

1100

Hội nghị về vấn đề Đồng bằng Sông Cửu Long (1997)

TB

1101

Hội nhập kinh tế

N

1102

Hối phiếu

N

1103

Hợp đồng bán

N

1104

Hợp đồng cho thuê

TB

1105

Hợp đồng gia công quốc tế

TB

1106

Hợp đồng hợp tác kinh doanh

TB

1107

Hợp đồng kinh tế

N

1108

Hợp đồng lao động

N

1109

Hợp đồng thương mại quốc tế

TB

1110

Hợp đồng trong mua bán đối lưu

TB

1111

Hợp đồng xây dựng – kinh doanh – chuyển giao (BOT)

TB

1112

Hợp nhất

TB

1113

Hợp tác công tư

D

1114

Hợp tác hóa

TB

1115

Hợp tác hóa nông nghiệp ở miền Bắc Việt Nam, Bùi Công Trừng 1960

TB

1116

Hợp tác khu vực các nước ven Ấn Độ Dương (Indian Ocean Rim Association for Regional Cooperation -IORARC)

TB

1117

Hợp tác khu vực sông Mê Công - sông Hằng (Mekong–Ganga Cooperation - MGC)

D

1118

Hợp tác phát triển

D

1119

Hợp tác phát triển quốc tế trong công nghệ thông tin – viễn thông

D

1120

Hợp tác phát triển quốc tế trong môi trường – biến đổi khí hậu

D

1121

Hợp tác phát triển quốc tế trong năng lượng

D

1122

Hợp tác phát triển quốc tế trong ngăn chặn khủng hoảng và phục hồi sau khủng hoảng

D

1123

Hợp tác phát triển quốc tế trong quản trị quốc gia theo nguyên tắc dân chủ

D

1124

Hợp tác phát triển quốc tế trong quyền con người

D

1125

Hợp tác phát triển quốc tế trong vị thế phụ nữ

D

1126

Hợp tác phát triển quốc tế trong xóa đói giảm nghèo

D

1127

Hợp tác sản xuất

N

1128

Hợp tác xã

TB

1129

HP

D

1130

Huadian Power International

TB

1131

Huỳnh Thúc Kháng

D

1132

Huỳnh Văn Nghệ

N

1133

Hứa Vĩnh Kiều

N

1134

Hyman Minsky

N

1135

Hyundai

D

1136

IBM

D

1137

In, sao chép

TB

1138

Intel

D

1139

Internet vạn vật (IoT)

TB

1140

ING Group

TB

1141

Isuzu Motors

TB

1142

Itochu

TB

1143

James Heckman (Hoa Kỳ)

N

1144

James M. Buchanan (Hoa Kỳ)

N

1145

James Meade (Vương quốc Anh)

N

1146

James Mirrlees (United Kingdom)

N

1147

James Steuart

N

1148

James Tobin (Hoa Kỳ)

N

1149

Jan Tinbergen

N

1150

Jean Bodin

N

1151

Jean Tirole

N

1152

Jean-Baptiste Colbert

N

1153

Jean-Baptiste Say

N

1154

Jeremy Bentham

N

1155

John Forbes Nash, Jr

N

1156

John Harsanyi (Hoa Kỳ), J

N

1157

John Hicks (Hoa Kỳ),

N

1158

John Kenneth Galbraith

N

1159

John Locke

TB

1160

John Maynard Keynes

D

1161

John Stuart Mill

TB

1162

Johnson & Johnson

D

1163

Joseph E. Stiglitz (Hoa Kỳ)

TB

1164

Kairetzu

TB

1165

Kansai Electric Power

TB

1166

Kao

TB

1167

Karl Marx

D

1168

Kawasaki Heavy Industries

TB

1169

Kenneth Arrow (Hoa Kỳ)

N

1170

Kế hoạch 3 năm cải tạo và phát triển kinh tế (1958-1960)

TB

1171

Kế hoạch 5 năm lần thứ nhất ở miền Bắc (1961-1965)

TB

1172

Kế hoạch hoá

TB

1173

Kế hoạch khôi phục kinh tế ở miền Bắc (1955-1957)

RD

1174

Kế hoạch Lillienthal: kế hoạch phát triển kinh tế miền Nam Việt Nam 10 năm sau chiến tranh của Mỹ và Việt Nam cộng hòa, Vũ Quốc Thúc (1970)

TB

1175

Kê khai thuế, nộp thuế xuất, nhập khẩu

N

1176

Kênh đào Vĩnh Tế (1819-1824)

TB

1177

Kết cấu cán cân thanh toán quốc tế

TB

1178

Kết cấu của hợp đồng thương mại quốc tế

TB

1179

Kết cấu hạ tầng

TB

1180

Kết cấu hạ tầng kinh tế

D

1181

Kết cấu hạ tầng xã hội

D

1182

Kết quả kinh doanh

N

1183

KIA

D

1184

Kích thích đầu tư

N

1185

Kiểm định mô hình

N

1186

Kiểm soát giá

N

1187

Kiểm soát ngân sách

N

1188

Kiểm soát tiền mặt

N

1189

Kiểm soát tín dụng

RD

1190

Kiểu dáng công nghiệp

TB

1191

Kiều hối

D

1192

Kiều hối của Việt Nam

TB

1193

Kim Ngọc (Kim Văn Nguộc)

RD

1194

Kinh doanh bất động sản

D

1195

Kinh doanh đa cấp

D

1196

Kinh tế Antigua và Barbuda

TB

1197

Kinh tế ảo

D

1198

Kinh tế Australia

D

1199

Kinh tế Barbados

TB

1200

Kinh tế Belize

TB

1201

Kinh tế biển

TB

1202

Kinh tế bong bóng

TB

1203

Kinh tế Bosnia and Herzegovina

TB

1204

Kinh tế Brunei Darussalam

D

1205

Kinh tế Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống Nhất (UAE)

TB

1206

Kinh tế Canada

D

1207

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

N

1208

Kinh tế Cộng đồng Thịnh vượng Bahama

TB

1209

Kinh tế Cộng hòa Ả rập Syria 

TB

1210

Kinh tế Cộng hòa Albania (Republic of Albania)

D

1211

Kinh tế Cộng hoà Angola

TB

1212

Kinh tế Cộng hòa Áo (Republic of Austria)

D

1213

Kinh tế Cộng hoà A-rập Ai Cập (Arab Republic of Egypt)

TB

1214

Kinh tế Cộng hòa Argentina (Republic of Argentine)

TB

1215

Kinh tế Cộng hòa Armenia (Republic of Armenia)

D

1216

Kinh tế Cộng hòa Ấn Độ

D

1217

Kinh tế Cộng hoà Ba Lan

D

1218

Kinh tế Cộng hòa Bắc Macedonia

TB

1219

Kinh tế Cộng hòa Belarus

D

1220

Kinh tế Cộng hoà Bénin

TB

1221

Kinh tế Cộng hoà Bolivarian Venezuela (Venezuela) (Bolivarian Republic of Venezuela)

D

1222

Kinh tế Cộng hoà Bolivia

TB

1223

Kinh tế Cộng hoà Botswana (The Republic of Botswana)

TB

1224

Kinh tế Cộng hòa Bồ Đào Nha (Portuguese Republic)

TB

1225

Kinh tế Cộng hòa Bulgaria (The Republic of Bulgaria)

D

1226

Kinh tế Cộng hòa Burkina Faso (Republic of Burkina Faso)

TB

1227

Kinh tế Cộng hòa Burundi

TB

1228

Kinh tế Cộng hòa Cameroon (Republic of Cameroon)

TB

1229

Kinh tế Cộng hòa Cape Verde

TB

1230

Kinh tế Cộng hoà Colombia

TB

1231

Kinh tế Cộng hoà Colombia (Republica de Colombia)

TB

1232

Kinh tế Cộng hoà Congo (Republic of Congo)

TB

1233

Kinh tế Cộng hoà Costa Rica (Republic of Costa Rica)

TB

1234

Kinh tế Cộng hoà Côte d'Ivoire (Republic of Cote D'Ivoire)

TB

1235

Kinh tế Cộng hòa Croatia

D

1236

Kinh tế Cộng hoà Cuba (Republic of Cuba)

D

1237

Kinh tế Cộng hòa Chad (Republic of Chad)

TB

1238

Kinh tế Cộng hoà Chilê (Republic of Chilê)

TB

1239

Kinh tế Cộng hoà Dân chủ Congo

TB

1240

Kinh tế Cộng hòa dân chủ Đông Timo

TB

1241

Kinh tế Cộng hòa Dân chủ Liên bang Ethiopia 

TB

1242

Kinh tế Cộng hoà Dân chủ Liên bang Nepal

TB

1243

Kinh tế Cộng hoà Dân chủ nhân dân Algeria (People's Democratic Republic of Algeria)

TB

1244

Kinh tế Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Algérie

TB

1245

Kinh tế Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Lào

D

1246

Kinh tế Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên

D

1247

Kinh tế Cộng hòa Dân chủ nhân dân Yemen

TB

1248

Kinh tế Cộng hòa Dân chủ São Tomé và Príncipe

TB

1249

Kinh tế Cộng hòa Djibouti

TB

1250

Kinh tế Cộng hoà Dominica

TB

1251

Kinh tế Cộng hòa Dominica (Dominican Republic)

TB

1252

Kinh tế Cộng hoà Đông Uruguay (Oriental Repulic of Uruguay)

TB

1253

Kinh tế Cộng hòa Ecuador (Repulic of Ecuador)

TB

1254

Kinh tế Cộng hòa El Salvador

TB

1255

Kinh tế Cộng hòa Estonia (Republic of Estonia)

TB

1256

Kinh tế Cộng hòa Fiji

TB

1257

Kinh tế Cộng hòa Gabon

TB

1258

Kinh tế Cộng hòa Gambia (Republic of The Gambia)

TB

1259

Kinh tế Cộng hòa Ghana (Republic of Ghana)

TB

1260

Kinh tế Cộng hoà Ghinê Xích đạo (Republica de Guinea Equatorial)

TB

1261

Kinh tế Cộng hòa Guatemala

TB

1262

Kinh tế Cộng hòa Haiti

TB

1263

Kinh tế Cộng hòa Honduras

TB

1264

Kinh tế Cộng hoà Hồi giáo Iran

TB

1265

Kinh tế Cộng hoà hồi giáo Mauritania (Islamic Republic of Mauritania)

TB

1266

Kinh tế Cộng hoà Hồi giáo Pakistan

TB

1267

Kinh tế Cộng hòa Hợp tác Guyana

TB

1268

Kinh tế Cộng hoà Hungary (Republic of Hungary).

D

1269

Kinh tế Cộng hòa Hy Lạp

TB

1270

Kinh tế Cộng hòa Iceland (The Republic of Iceland)

TB

1271

Kinh tế Cộng hoà Indonesia (Republic of Indonesia)

D

1272

Kinh tế Cộng hòa Iraq

TB

1273

Kinh tế Cộng hoà Italia

D

1274

Kinh tế Cộng hòa Kazakhstan

D

1275

Kinh tế Cộng hòa Kenya

TB

1276

Kinh tế Cộng hòa Kyrgyz

D

1277

Kinh tế Cộng hoà Latvia (Republic of Latvia)

TB

1278

Kinh tế Cộng hòa Liberia

TB

1279

Kinh tế Cộng hoà Liên bang Brasil (Republica Federative do Brasil)

D

1280

Kinh tế Cộng hòa Liên bang Đức (Federal Republic of Germany)

RD

1281

Kinh tế Cộng hòa Liên bang Nigeria (Federal Republic of Nigeria)

TB

1282

Kinh tế Cộng hoà Liên bang Somalia

TB

1283

Kinh tế Cộng hòa Litva (Republic of Lithuania)

D

1284

Kinh tế Cộng hoà Madagascar (Republic of Madagascar)

TB

1285

Kinh tế Cộng hòa Malawi (Republic of Malawi)

TB

1286

Kinh tế Cộng hòa Maldive

TB

1287

Kinh tế Cộng hòa Mali (Republic of Mali)

TB

1288

Kinh tế Cộng hoà Malta (Republic of Malta)

TB

1289

Kinh tế Cộng hòa Mauritius

TB

1290

Kinh tế Cộng hòa Modova

TB

1291

Kinh tế Cộng hòa Mozambique (Republica de Mozambique)

TB

1292

Kinh tế Cộng hoà Nam Phi (Republic of South Africa)

TB

1293

Kinh tế Cộng hoà Nam Sudan

TB

1294

Kinh tế Cộng hòa Namibia

TB

1295

Kinh tế Cộng hòa Nicaragua

TB

1296

Kinh tế Cộng hòa Niger (Republic of Niger)

TB

1297

Kinh tế Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa (The People's Republic of China)

RD

1298

Kinh tế Cộng hoà Panama (Republica de Panama)

TB

1299

Kinh tế Cộng hoà Paraguay (Republic of Paraguay)

TB

1300

Kinh tế Cộng hoà Peru (Republica del Peru)

TB

1301

Kinh tế Cộng hòa Pháp (French Republic)

RD

1302

Kinh tế Cộng hòa Phần Lan

D

1303

Kinh tế Cộng hòa Philippines (Republic of the Philippines)

D

1304

Kinh tế Cộng hoà Rwanda (Republic of Rwanda)

TB

1305

Kinh tế Cộng hòa San Marino

TB

1306

Kinh tế Cộng hòa Séc (The Czech Republic)

D

1307

Kinh tế Cộng hòa Senegal (La République du Senegal)

TB

1308

Kinh tế Cộng hòa Serbia 

TB

1309

Kinh tế Cộng hòa Seychelles

TB

1310

Kinh tế Cộng hòa Sierra Leone (Republic of Sierra Leone)

TB

1311

Kinh tế Cộng hoà Singapore (Republic of Singapore)

D

1312

Kinh tế Cộng hoà Síp

TB

1313

Kinh tế Cộng hoà Slovakia (The Slovak Republic)

D

1314

Kinh tế Cộng hòa Slovenia (Republic of Slovenia)

TB

1315

Kinh tế Cộng hoà Sudan

TB

1316

Kinh tế Cộng hòa Suriname (República del Surinam)

TB

1317

Kinh tế Cộng hòa Tajikistan (Republic of Tajikistan)

D

1318

Kinh tế Cộng hòa Togo (Republic of Togo)

TB

1319

Kinh tế Cộng hòa Tunisia (Tunisian Republic)

TB

1320

Kinh tế Cộng Hòa Thổ Nhĩ Kỳ

TB

1321

Kinh tế Cộng hòa thống nhất Tanzania

TB

1322

Kinh tế Cộng hòa Trinidad và Tobago

TB

1323

Kinh tế Cộng hòa Trung Phi (Central African Republic)

TB

1324

Kinh tế Cộng hòa Uganda (Republic of Uganda)

TB

1325

Kinh tế Cộng hòa Vanuatu (The Republic of Vanuatu)

TB

1326

Kinh tế Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Dân chủ Sri Lanka

TB

1327

Kinh tế Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

RD

1328

Kinh tế Cộng hòa Zambia

TB

1329

Kinh tế Cộng hòa Zimbabwe (The Republic of Zimbabwe)

TB

1330

Kinh tế Cộng hòa Azerbaijan

TB

1331

Kinh tế Cộng hòa Guinea Xích Đạo

TB

1332

Kinh tế Cộng hòa Montenegro

TB

1333

Kinh tế Cộng hòa Turkmenistan

TB

1334

Kinh tế Cộng hòa Uzbekistan

TB

1335

Kinh tế công nghiệp

TB

1336

Kinh tế Công quốc Liechtenstein

TB

1337

Kinh tế công xã Việt Nam, Vũ Quốc Thúc (1951)

TB

1338

Kinh tế chỉ huy

D

1339

Kinh tế chính thức

D

1340

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

RD

1341

Kinh tế chuyển đổi

D

1342

Kinh tế dịch vụ

TB

1343

Kinh tế diêm nghiệp

TB

1344

Kinh tế Đại Công quốc Luxembourg (Grand Duchy of Luxembourg)

D

1345

Kinh tế Đại Hàn Dân Quốc (Hàn Quốc) (Republic of Korea)

RD

1346

Kinh tế Đặc khu hành chính Hồng Kông thuộc Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

D

1347

Kinh tế Đặc khu hành chính Ma Cao thuộc Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

D

1348

Kinh tế đô thị

TB

1349

Kinh tế đối ngoại

TB

1350

Kinh tế Georgia

D

1351

Kinh tế Grenada

TB

1352

Kinh tế nhà nước Papua New Guinea độc lập (Independent State of Papua New Guinea)

TB

1353

Kinh tế hàng hóa

TB

1354

Kinh tế hiện vật

N

1355

Kinh tế Hoa Kỳ

RD

1356

Kinh tế học (Economics) (Paul Krugman & Robin Wells)

TB

1357

Kinh tế học cổ điển

TB

1358

Kinh tế học chuẩn tắc

TB

1359

Kinh tế học Keynes (lý thuyết trọng cầu)

RD

1360

Kinh tế học Macxit

D

1361

Kinh tế học mới về di cư lao động (the new economics of labor migration, Stark 1991)

TB

1362

Kinh tế học phúc lợi

TB

1363

Kinh tế học tân cổ điển

D

1364

Kinh tế học tân cổ điển (neoclassical economics, Todaro 1976)

TB

1365

Kinh tế học thông tin

TB

1366

Kinh tế học thực chứng

D

1367

Kinh tế học trọng cung

D

1368

Kinh tế học ứng dụng

D

1369

Kinh tế học vĩ mô nền tảng vi mô

TB

1370

Kinh tế hộ gia đình

N

1371

Kinh tế hỗn hợp

D

1372

Kinh tế Ireland

D

1373

Kinh tế Jamaica

D

1374

Kinh tế kế hoạch hóa tập trung 

D

1375

Kinh tế lãnh thổ Curaçao

TB

1376

Kinh tế lâm nghiệp

TB

1377

Kinh tế Libya

TB

1378

Kinh tế Liên bang Mexico (United Mexican States)

TB

1379

Kinh tế Liên bang Myanmar (Union of Myanmar)

D

1380

Kinh tế Liên bang Nga (Russian Federation)

RD

1381

Kinh tế Liên bang Thụy Sỹ (The Confederation of Switzerland)

D

1382

Kinh tế Liên bang Vương quốc Jordan

TB

1383

Kinh tế Liên Hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len (United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland)

RD

1384

Kinh tế lượng

N

1385

Kinh tế Malaysia

D

1386

Kinh tế miền Nam thời kỳ 1955-1975, Đặng Phong

TB

1387

Kinh tế Mongolia

TB

1388

Kinh tế môi trường

D

1389

Kinh tế mở

N

1390

Kinh tế New Zealand

D

1391

Kinh tế nông nghiệp

D

1392

Kinh tế Nước Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan (The Islamic Republic of Afghanistan)

TB

1393

Kinh tế ngành công nghiệp

D

1394

Kinh tế ngành dịch vụ

D

1395

Kinh tế ngành nông nghiệp

D

1396

Kinh tế ngầm

TB

1397

Kinh tế ngư nghiệp

N

1398

Kinh tế nhà nước

N

1399

Kinh tế Nhà nước Độc lập Samoa

TB

1400

Kinh tế Nhà nước Isarel

TB

1401

Kinh tế Nhà nước Kuwait

TB

1402

Kinh tế Nhà nước Qatar

TB

1403

Kinh tế Nhật Bản

RD

1404

Kinh tế phát triển

D

1405

Kinh tế phi chính thức

D

1406

Kinh tế phúc lợi

D

1407

Kinh tế Quần đảo Comoros

TB

1408

Kinh tế Quần đảo Solomon (Solomon Islands)

TB

1409

Kinh tế quốc tế

TB

1410

Kinh tế Rumani

D

1411

Kinh tế Saint Kitts and Nevis

TB

1412

Kinh tế Saint Lucia

TB

1413

Kinh tế Saint Vincent và the Grenadines

TB

1414

Kinh tế số

TB

1415

Kinh tế số/Kinh tế tri thức

RD

1416

Kinh tế tập thể

TB

1417

Kinh tế tự cung tự cấp

TB

1418

Kinh tế tư nhân

TB

1419

Kinh tế Thành quốc Vatican (Stato della Città del Vatican/Status Civitatis Vaticanae)

TB

1420

Kinh tế thâm dụng lao động

N

1421

Kinh tế thâm dụng tài nguyên

N

1422

Kinh tế thâm dụng vốn

N

1423

Kinh tế Thân vương quốc Andorra

TB

1424

Kinh tế thế giới

TB

1425

Kinh tế thị trường

D

1426

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa 

RD

1427

Kinh tế Thịnh vượng chung Puerto Rico (Commonwealth of Puerto Rico)

TB

1428

Kinh tế thời nguyên thủy ở Việt Nam, Đặng Phong (1970)

TB

1429

Kinh tế thực

D

1430

Kinh tế trang trại

D

1431

Kinh tế tri thức

D

1432

Kinh tế Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan)

D

1433

Kinh tế Ukraina

D

1434

Kinh tế và xã hội Việt Nam dưới các vua triều Nguyễn, Nguyễn Thế Anh (1968)

TB

1435

Kinh tế vi mô

N

1436

Kinh tế vĩ mô

N

1437

Kinh tế Việt Nam trên đường phát triển, Vũ Quang Việt (1997)

TB

1438

Kinh tế Việt Nam: Đổi mới và phát triển, Võ Đại Lược (2007)

TB

1439

Kinh tế vùng địch tạm chiếm

TB

1440

Kinh tế vùng tự do

TB

1441

Kinh tế Vương quốc Ả Rập Xê Út (Kingdom of Saudi Arabia)

D

1442

Kinh tế Vương quốc Bahrain

D

1443

Kinh tế Vương quốc Bhutan

TB

1444

Kinh tế Vương quốc Bỉ

D

1445

Kinh tế Vương quốc Campuchia (The Kingdom of Cambodia)

D

1446

Kinh tế Vương Quốc Đan Mạch (Kingdom of Denmark)

D

1447

Kinh tế Vương quốc Eswatini (tên cũ Vương quốc Swaziland - Kingdom of Swaziland)

TB

1448

Kinh tế Vương quốc Hà Lan (the Kingdom of the Netherlands)

D

1449

Kinh tế Vương quốc hồi giáo Oman

TB

1450

Kinh tế Vương quốc Lesotho (Kingdom of Lesotho)

TB

1451

Kinh tế Vương quốc Marốc (Kingdom of Morocco)

TB

1452

Kinh tế Vương quốc Na Uy (The Kingdom of Norway)

D

1453

Kinh tế Vương quốc Tây Ban Nha (Kingdom of Spain)

D

1454

Kinh tế Vương quốc Tonga

TB

1455

Kinh tế Vương quốc Thái Lan

D

1456

Kinh tế Vương quốc Thụy Điển

D

1457

Kinh tế xanh

D

1458

Kinh tế xây dựng

TB

1459

Komatsu

TB

1460

Korea Electric Power

TB

1461

Kubota

TB

1462

Ký kết Hiệp định Thương mại song phương Việt Nam - Hoa Kỳ (2000)

RD

1463

Ký kết Hiệp định trao đổi hàng hóa và trả tiền giữa Việt Nam và Trung Quốc (1976)

TB

1464

Kỷ nguyên của sự giàu có (The Affluent Society) (John Kenneth Galbraith)

TB

1465

Kỹ thuật nghiệp vụ ngoại thương

D

1466

Kỳ vọng hợp lý của Robert Lucas

TB

1467

Kỳ vọng thích nghi của Milton Friedman

TB

1468

Khả năng chuyển đổi

N

1469

Khả năng sinh lợi

N

1470

Khả năng thanh khoản

N

1471

Khách du lịch

N

1472

Khai khoáng

N

1473

Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên

N

1474

Khai thác quặng kim loại

N

1475

Khai thác tấn dầu thô đầu tiên tại mỏ Bạch Hổ (1986)

TB

1476

Khai thác than

N

1477

Khai thác, nuôi trồng thủy sản

TB

1478

Khai thác, xử lý và cung cấp nước

N

1479

Khai trương Cảng Sài Gòn (1860)

N

1480

Khai trương Dự án tổ hợp sản xuất ô tô VINFAST (2017)

N

1481

Khai trương khu công nghiệp lọc hóa dầu đầu tiên của Việt Nam

TB

1482

Khai trương khu Công nghiệp Việt Trì (1957-1962) 

TB

1483

Khai trương khu kỹ nghệ Biên Hoà (1963 – 1975; sau 1975- nay)

TB

1484

Khai trương Nhà máy dệt Nam Định (1898)

D

1485

Khai trương thông tuyết đường sắt Bắc – Nam (1976)

N

1486

Khai trương trung tâm giao dịch chứng khoán Tp HCM (2000)

D

1487

Khan hiếm

N

1488

Khánh thành đường sắt Việt Nam (1885)

N

1489

Khánh thành Nhà máy Nhiệt điện Phả Lại (1987)

N

1490

Khánh thành xa lộ Biên Hòa miền Nam (1961)

N

1491

Khảo sát toàn cầu của Liên hợp quốc về thuận lợi hóa thương mại và chỉ số thực hiện thương mại phi giấy tờ (United Nations Global Survey on Trade Facilitation and Paperless Trade Implementation indicator)

N

1492

Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải

N

1493

Khoán 10 (1988)

D

1494

Khoán 100 (1981)

RD

1495

Khoán chui

TB

1496

Khoán hộ (1968)

D

1497

Khoản mục cân bằng

N

1498

Khoản mục tự định

N

1499

Khoanh nợ

N

1500

Khối lượng và tỷ suất giá trị thặng dư

N

1501

Khối thị trường chung Nam Mỹ (Southern Common Market - Mercosur)

D

1502

Khởi công xây dựng công trình Thủy điện Trị An (1987) 

TB

1503

Khởi công xây dựng đường dây siêu cao áp 500 KV Bắc - Nam (1992)

D

1504

Khởi công xây dựng đường Hồ Chí Minh (2000)

D

1505

Khởi công xây dựng Nhà máy Lọc dầu số 1 Dung Quất (Quãng Ngãi) (1998)

D

1506

Khởi công xây dựng Nhà máy Nhiệt điện Phả Lại 2 (1998) 

TB

1507

Khởi công xây dựng Nhà máy Sản xuất phân bón tổng hợp NPK (1997) 

TB

1508

Khởi công xây dựng Nhà máy Thủy điện Yaly trên sông Sêsan (Gia Lai - Kon Tum) (1993) 

TB

1509

Khu công nghệ cao

D

1510

Khu công nghiệp

D

1511

Khu chế xuất

D

1512

Khu chế xuất Tân Thuận

D

1513

Khu du lịch

TB

1514

Khu Hòa bình và Hợp tác Nam Đại Tây Dương (South Atlantic Peace and Cooperation Zone hay Zone of Peace and Cooperation of the South Atlantic - ZPCAS)

D

1515

Khu hợp tác kinh tế biên giới

D

1516

Khu kinh tế cửa khẩu

D

1517

Khu kinh tế ven biển

D

1518

Khu mậu dịch tự do

D

1519

Khu vực hóa

D

1520

Khu vực kinh tế

TB

1521

Khu vực kinh tế châu Âu (European Economic Area - EEA)

D

1522

Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN (AFTA)

RD

1523

Khu vực nhà nước

TB

1524

Khu vực tư nhân

TB

1525

Khu vực thương mại tự do

TB

1526

Khúc Hạo

D

1527

Khúc Thị Ngọc (Công chúa Quỳnh Hoa)

TB

1528

Khủng hoảng Bolivia-Venezuela, từ năm 2012

TB

1529

Khủng hoảng cơ cấu

D

1530

Khủng hoảng chứng khoán ngân hàng Isarel (1983)

TB

1531

Khủng hoảng kinh tế

D

1532

Khủng hoảng kinh tế Argentina (1999-2002)

D

1533

Khủng hoảng kinh tế Ấn Độ (1991)

D

1534

Khủng hoảng kinh tế Brazil (2014-2017)

D

1535

Khủng hoảng kinh tế châu Âu hậu đế chế Napoleon, Vương quốc Anh, sau năm 1815

D

1536

Khủng hoảng kinh tế Chile (1982)

D

1537

Khủng hoảng kinh tế Đế quốc La Mã, thế kỷ thứ III

D

1538

Khủng hoảng kinh tế Mexico (1994)

D

1539

Khủng hoảng kinh tế Mỹ (1896)

D

1540

Khủng hoảng kinh tế Mỹ (1920-1921)

D

1541

Khủng hoảng kinh tế thế giới đầu những năm 1980

D

1542

Khủng hoảng kinh tế Thổ Nhĩ Kỳ (2001)

D

1543

Khủng hoảng năng lượng (1979)

D

1544

Khủng hoảng năng lượng những năm 2000 (2003-2009)

D

1545

Khủng hoảng nợ công

D

1546

Khủng hoảng nợ công (1890)

D

1547

Khủng hoảng nợ công của chính phủ Hi Lạp, từ năm 2009

D

1548

Khủng hoảng nợ công châu Âu, từ năm 2009

D

1549

Khủng hoảng nợ dưới chuẩn tại Mỹ (2007-2010)

D

1550

Khủng hoảng nợ Mỹ Latin, cuối những năm 1970, đầu những năm 1980

D

1551

Khủng hoảng ngành công nghiệp ô tô Mỹ (2008-2010)

D

1552

Khủng hoảng ngành ngân hàng Ireland (2008-2010)

D

1553

Khủng hoảng ngành ngân hàng Mỹ (1819)

TB

1554

Khủng hoảng ngành ngân hàng Mỹ (1837)

TB

1555

Khủng hoảng ngành ngân hàng Mỹ (1857)

TB

1556

Khủng hoảng ngành ngân hàng Mỹ (1873)

TB

1557

Khủng hoảng ngành ngân hàng Mỹ (1893)

TB

1558

Khủng hoảng ngành ngân hàng Phần Lan (từ 1991-1993)

TB

1559

Khủng hoảng ngành ngân hàng Thụy Điển những năm 1990

TB

1560

Khủng hoảng ngành ngân hàng Úc (1893)

TB

1561

Khủng hoảng ngành ngân hàng Uruguay (2002)

TB

1562

Khủng hoảng ngành ngân hàng Venezuela (2009-2010)

D

1563

Khủng hoảng ngành ngân hàng Vương quốc Anh (1825)

TB

1564

Khủng hoảng ngành tài chính Mỹ (1884)

TB

1565

Khủng hoảng ngân hàng thứ cấp Vương quốc Anh (1973-1975)

TB

1566

Khủng hoảng nguồn tiết kiệm và vay nợ Mỹ (1986 -1995)

TB

1567

Khủng hoảng tài chính Bồ Đào Nha (2010-2014)

TB

1568

Khủng hoảng tài chính châu Á (1997)

D

1569

Khủng hoảng tài chính Ecuador (1998-1999)

TB

1570

Khủng hoảng tài chính Hà Lan, Đức, Scandinavia (1763)

TB

1571

Khủng hoảng tài chính 'Kipper und wipperzeit' (1618-1622)

TB

1572

Khủng hoảng tài chính Latvia (2008)

TB

1573

Khủng hoảng tài chính Mỹ (1792)

TB

1574

Khủng hoảng tài chính Nga (1998)

D

1575

Khủng hoảng tài chính Nga (2008-2009)

D

1576

Khủng hoảng tài chính Tây Ban Nha (2008-2016)

D

1577

Khủng hoảng tài chính thế giới (2007-2009)

RD

1578

Khủng hoảng tài chính Vương quốc Anh và Hà Lan (1772)

D

1579

Khủng hoảng tài chính Vương quốc Anh và Mỹ (1796-1797)

D

1580

Khủng hoảng tài chính-tiền tệ

D

1581

Khủng hoảng tiền tệ và nợ công tại Thổ Nhĩ Kỳ (2018)

D

1582

Khủng hoảng tiền tệ/ Khủng hoảng cán cân thanh toán

D

1583

Khủng hoảng thị trường tài chính Vương quốc Anh (1847)

TB

1584

Khủng hoảng thừa

TB

1585

Khủng hoảng và trì trệ kinh tế (1973-1979)

D

1586

Khủng hoảng Venezuela (2012-2017)

D

1587

Khuyến khích và hướng dẫn phát triển kinh tế gia đình (1984) 

TB

1588

Khuyến khích việc chuyển ngoại tệ vào Việt Nam (1980)

TB

1589

Khuynh hướng tiêu dùng cận biên

N

1590

Lã Thị Nga

N

1591

Lãi suất 

N

1592

Lạm phát

TB

1593

Lạm phát cao nhất sau Đổi mới (2008)

TB

1594

Lạm phát kèm suy thoái

TB

1595

Lạm phát phi mã

TB

1596

Làn sóng toàn cầu hóa

D

1597

Làng nghề

N

1598

Lao động

N

1599

Lao động cụ thể

N

1600

Lao động giản đơn

N

1601

Lao động phức tạp

N

1602

Lao động trừu tượng

N

1603

Lars Peter Hansen

N

1604

Lawrence Klein (Hoa Kỳ)

N

1605

Lâm nghiệp, dịch vụ lâm nghiệp

D

1606

Lần đầu tiên Việt Nam tổ chức APEC (2006)

N

1607

Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính

TB

1608

Lenovo Group

TB

1609

Leonid Hurwicz (Hoa Kỳ),

N

1610

Leonid Kantorovich (Russia)

N

1611

Lễ ký Hiệp định Thương mại giữa Việt Nam với EU tại Bruxells (Bỉ) (2000) 

TB

1612

Lễ ký kết Hợp tác về thăm dò và khai thác dầu khí với Liên Xô ở thềm lục địa phần phía Nam Việt Nam (1980)

TB

1613

Lê Lợi (Lê Thái Tổ)

D

1614

Lê Nhứt Sỹ/ Lê Phát Đạt

TB

1615

Lễ phát động phong trào Người Việt dùng hàng Việt (2009)

TB

1616

Lệ phí

N

1617

Lễ Tịch điền

N

1618

Lễ tuyên bố quốc gia khởi nghiệp (2016)

D

1619

Lê Thánh Tông

D

1620

Lễ thông xe hầm đường bộ qua đèo Hải Vân (2005) 

N

1621

Lên giá

N

1622

LG

RD

1623

Lịch sử các cuộc khủng hoảng tài chính (Manias, Panics and Crashes: A History of Financial Crises) (Charles P. Kindleberger)

N

1624

Liên doanh dầu khí Việt - Xô phát hiện dầu tại thềm lục địa Việt Nam (1984)

TB

1625

Liên Hợp Quốc (United Nations - UN)

D

1626

Liên kết kinh tế

TB

1627

Liên kết sản xuất

TB

1628

Liên minh Ả Rập Maghreb (Arab Maghreb Union - AMU)

D

1629

Liên minh Biển Đen Baltic (Baltic-Black Sea Union - BBSU)

D

1630

Liên minh Bolivar cho các dân tộc châu Mỹ chúng ta (Bolivarian Alliance for the Peoples of Our America - ALBA)

D

1631

Liên minh các quốc gia Nam Mỹ (Union of South American Nations - USAN)

D

1632

Liên minh châu Âu (European Union - EU)

RD

1633

Liên minh châu Phi (African Union - AU)

D

1634

Liên minh Địa Trung Hải (Union for the Mediterranean)

D

1635

Liên minh đường sắt quốc tế (International Union of Railways - UIC)

D

1636

Liên minh kinh tế Á-Âu (Eurasian Economic Union - EEU/EAEU)

RD

1637

Liên minh kinh tế Bỉ - Luxembourg (Belgium–Luxembourg Economic Union - BLEU/ UEBL)

D

1638

Liên minh kinh tế tiền tệ

D

1639

Liên minh Kinh tế và Tiền tệ Tây Phi (West African Economic and Monetary Union - UEMOA)

D

1640

Liên minh tài chính toàn diện (Alliance for Financial Inclusion - AFI)

D

1641

Liên minh thuế quan

D

1642

Liên minh Thuế quan Benelux (Benelux)

D

1643

Liên ngành

TB

1644

Liệu pháp sốc

D

1645

Linh minh độc quyền quốc tế trong chủ thể kinh tế quốc tế

D

1646

Lloyd S. Shapley

N

1647

Loại hình di chuyển lao động quốc tế

D

1648

Loại hình tái xuất

TB

1649

Logistic

TB

1650

L'Oréal

TB

1651

Lotte

RD

1652

Lỗ

N

1653

Lợi ích cận biên

N

1654

Lợi ích của tị nạn đối với nền kinh tế nước tiếp nhận

TB

1655

Lợi ích nhóm

TB

1656

Lợi ích ròng

N

1657

Lợi nhuận

N

1658

Lợi nhuận siêu ngạch

N

1659

Lợi tức

N

1660

Lợi tức dự kiến của các khoản tiền gửi ngoại tệ

TB

1661

Lợi thế của đầu tư gián tiếp nước ngoài

TB

1662

Lợi thế của đầu tư trực tiếp nước ngoài

TB

1663

Lợi thế so sánh

TB

1664

Lợi thế tuyệt đối

N

1665

Luật Cạnh tranh (2005)

D

1666

Luật cầu

N

1667

Luật cung

N

1668

Luật Doanh nghiệp (1999, 2005, sửa đổi 2014)

TB

1669

Luật Doanh nghiệp Nhà nước (1995) 

TB

1670

Luật Doanh nghiệp tư nhân, Luật Công ty (1990)

TB

1671

Luật Đất đai (1987, 1993)

TB

1672

Luật đầu tư (2005)/ (sửa đổi) (2014)

TB

1673

Luật Đầu tư nước ngoài Việt Nam đầu tiên (1987, sửa đổi 1990, 1992, 1996, 2000)

TB

1674

Luật hợp tác xã tín dụng và công ty tài chính (1990)

TB

1675

Luật môi trường quốc tế

TB

1676

Luật sở hữu trí tuệ

TB

1677

Luật thuế chuyển quyền sử dụng đất (1994)

TB

1678

Luật Thuế giá trị gia tăng và Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp (1999) 

TB

1679

Luật thuế quốc tế

TB

1680

Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp (1993)

TB

1681

Luật thuế thu nhập cá nhân (2007)

TB

1682

Luật thương mại quốc tế

TB

1683

Ludwig von Mises

N

1684

LukOil

TB

1685

Lực lượng đặc nhiệm tài chính quốc tế (Financial Action Task Force - FATF)

TB

1686

Lực lượng lao động

TB

1687

Lực lượng sản xuất

TB

1688

Lương cơ bản

N

1689

Lương Như Hộc

N

1690

Lương sản phẩm

N

1691

Lưu thông hàng hoá

N

1692

Lưu thông tiền tệ

N

1693

Lưu Xuân Tín

N

1694

LVMH Moët Hennessy Louis Vuitton

TB

1695

Lý Công Uẩn

D

1696

Lý luận về chi phí thực đơn

TB

1697

Lý luận về giá trị của David Ricardo

TB

1698

Lý luận về hợp đồng lao động dài hạn

TB

1699

Lý luận về tiền công hiệu suất

TB

1700

Lý Tường Quan

TB

1701

Lý Thánh Tông

D

1702

Lý Thần Tông

D

1703

Lý thuyết bàn tay vô hình của Adam Smith

D

1704

Lý thuyết cân bằng bộ phận

N

1705

Lý thuyết cân bằng tổng quát

N

1706

Lý thuyết cân bằng tổng thể của Walras, trường phái Lausanne (Thụy Sỹ)

TB

1707

Lý thuyết cung cầu và giá cả cân bằng của Alfred Marshall

TB

1708

Lý thuyết chi phí cơ hội

TB

1709

Lý thuyết chiết trung

TB

1710

Lý thuyết chu kỳ kinh doanh

TB

1711

Lý thuyết chu kỳ kinh doanh thực

TB

1712

Lý thuyết chu kỳ sản phẩm

TB

1713

Lý thuyết chu kỳ sản phẩm bắt kịp (catching–up product cycle theory)

TB

1714

Lý thuyết chu kỳ sản phẩm quốc tế

TB

1715

Lý thuyết Heckscher-Ohlin

TB

1716

Lý thuyết hệ thống thế giới (world systems theory, Sassen 1988)

TB

1717

Lý thuyết hiệu quả kinh tế theo quy mô của Adam Smith

TB

1718

Lý thuyết ích lợi giới hạn của trường phái thành Vienna (Áo)

D

1719

Lý thuyết kinh tế thị trường xã hội của Đức

TB

1720

Lý thuyết kỳ vọng

TB

1721

Lý thuyết không gian tiền tệ tối ưu

RD

1722

Lý thuyết liên quan đến thương mại máy móc thiết bị

D

1723

Lý thuyết lợi ích cận biên

D

1724

Lý thuyết lợi thế cạnh tranh quốc gia

RD

1725

Lý thuyết lợi thế so sánh

TB

1726

Lý thuyết lợi thế tuyệt đối

D

1727

Lý thuyết lợi thế tương đối

D

1728

Lý thuyết lựa chọn công cộng

D

1729

Lý thuyết lực đẩy – lực hút di cư (Push – pull migration theory)

D

1730

Lý thuyết lực hấp dẫn trong kinh tế quốc tế

D

1731

Lý thuyết năng suất bất tương xứng của David Ricardo

D

1732

Lý thuyết năng suất giới hạn của John Clark (cha)

D

1733

Lý thuyết ngang giá sức mua

D

1734

Lý thuyết nghịch lý của sự tằn tiện của Keynes

D

1735

Lý thuyết nguồn lực

TB

1736

Lý thuyết phân phối của John Clark (cha)

D

1737

Lý thuyết tăng trưởng mới

TB

1738

Lý thuyết tăng trưởng nội sinh

TB

1739

Lý thuyết tăng trưởng nội sinh mới

D

1740

Lý thuyết tăng trưởng tân cổ điển

D

1741

Lý thuyết tiền tệ

D

1742

Lý thuyết tổng quát về việc làm, lãi suất và tiền tệ của Keynes

D

1743

Lý thuyết tự do kinh doanh

TB

1744

Lý thuyết thị trường hiệu quả

TB

1745

Lý thuyết thị trường lao động phân mảnh (Segmented labor market theory, Piore 1979)

D

1746

Lý thuyết thu nhập tuyệt đối của Keynes

D

1747

Lý thuyết thương mại chuẩn

D

1748

Lý thuyết thương mại mới

TB

1749

Lý thuyết thương mại nội ngành

D

1750

Lý thuyết trọng tiền

D

1751

Lý thuyết ưa thích tiền mặt của Keynes

D

1752

Lý thuyết về chi phí bất biến và chi phí khả biển của John Clark (con)

D

1753

Lý thuyết về di chuyển lao động quốc tế

D

1754

Lý thuyết về đầu tư quốc tế

D

1755

Lý thuyết về giai cấp nhàn rỗi (The Theory of the Leisure Class) (Thorstein Veblen)

D

1756

Lý thuyết về khoảng cách công nghệ

D

1757

Lý thuyết về lãi suất của Wicksell

D

1758

Lý thuyết về lợi thế so sánh của David Ricardo

D

1759

Lý thuyết về quyền lực thị trường

D

1760

Lý thuyết về tích tụ quan hệ nhân quả (theory of cumulative causation, Massey 1990)

D

1761

Lý thuyết về thương mại quốc tế

D

1762

Lý thuyết vốn xã hội (social capital theory, Massey, Goldring, và Durand 1994)

D

1763

M&G

TB

1764

M3

TB

1765

Mạc Cửu

TB

1766

Mạc Thiên Tích

N

1767

Magnit

TB

1768

Mạng lưới Mây tre Quốc tế (International Network for Bamboo and Rattan - INBAR)

TB

1769

Mạng lưới sản xuất (PNs)

TB

1770

Mạng lưới sản xuất khu vực (RPNs)

TB

1771

Mạng lưới sản xuất quốc tế (IPNs)

TB

1772

Mạng lưới sản xuất toàn cầu

TB

1773

Mạng phân phối

TB

1774

Mạng sản xuất 

TB

1775

Marketing

TB

1776

Marriott International

TB

1777

Maurice Allais (France)

N

1778

Mazda Motor

TB

1779

Mậu dịch quốc doanh

TB

1780

Mấy nhận thức về nền kinh tế mới ở nước ta, Đào Xuân Sâm (1989)

TB

1781

Mấy vấn đề cải tạo XHCN đối với công thương nghiệp tư doanh, Nguyễn Văn Linh (1985)

D

1782

Mấy vấn đề cấp bách về phân phối lưu thông, Nguyễn Văn Linh (1987)

TB

1783

Mấy vấn đề về sản xuất và đời sống, Nguyễn Văn Linh (1985)

D

1784

McCormick

TB

1785

McDonald's

D

1786

Meiji Holdings

TB

1787

Merton Miller (Hoa Kỳ)

N

1788

Metro

TB

1789

Metro Group

TB

1790

Microsoft

D

1791

Microsoft chuyển đầu tư sang Việt Nam (2014)

TB

1792

Michael Porter

TB

1793

Michael Spence (Hoa Kỳ),

N

1794

Michelin Group

TB

1795

Midea Group

D

1796

Miền Bắc Việt Nam trên con đường tiến lên chủ nghĩa xã hội, Bùi Công Trừng (1960)

D

1797

Milton Friedman (Hoa Kỳ)

TB

1798

Minh Mệnh/ Minh Mạng/ Nguyễn Phước Đảm

D

1799

Mitsubishi

D

1800

Mitsui

TB

1801

Moderna

TB

1802

Mok Prang (dân tộc Churu Lâm Đồng)

TB

1803

Motorola Solutions

TB

1804

Mô hình cân bằng tổng hợp (Mô hình AA-DD)

TB

1805

Mô hình cân bằng tổng quát

TB

1806

Mô hình cung cầu về ngoại tệ

TB

1807

Mô hình dinh điền

N

1808

Mô hình dự báo kinh tế - xã hội

TB

1809

Mô hình Harrod-Domar

TB

1810

Mô hình I-O

TB

1811

Mô hình IS-LM của Hicks & Hansen (trong nền kinh tế đóng)

TB

1812

Mô hình kết hợp kinh tế với quốc phòng

TB

1813

Mô hình kinh tế đóng

D

1814

Mô hình kinh tế hỗn hợp

D

1815

Mô hình kinh tế hợp tác xã

TB

1816

Mô hình kinh tế kế hoạch hóa tập trung

D

1817

Mô hình kinh tế lượng

TB

1818

Mô hình kinh tế nhiều thành phần

RD

1819

Mô hình kinh tế tiểu thủ công nghiệp

TB

1820

Mô hình kinh tế tự cung tự cấp

TB

1821

Mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

D

1822

Mô hình khu trù mật

N

1823

Mô hình Mundell-Fleming (trong nền kinh tế mở) (IS-LM-BoP model/IS-LM-BP model)

D

1824

Mô hình nền kinh tế chuyển đổi

D

1825

Mô hình quản lý tiền mặt Baumol-Tobin

TB

1826

Mô hình ruộng công làng xã

N

1827

Mô hình số nhân - gia tốc của Paul Samuelson

TB

1828

Mô hình tăng trưởng

TB

1829

Mô hình tăng trưởng bao trùm

D

1830

Mô hình tăng trưởng Harrod – Domar

D

1831

Mô hình tăng trưởng kinh tế của Việt Nam thời kỳ hậu khủng hoảng và suy thoái kinh tế toàn cầu, Hà Văn Hiền – Phạm Hồng Chương (chủ biên) (2013)

TB

1832

Mô hình tăng trưởng Ricardo

D

1833

Mô hình tăng trưởng Solow

D

1834

Mô hình tăng trưởng vì người nghèo

TB

1835

Mô hình tăng trưởng xanh

D

1836

Mô hình tập đoàn kinh tế Nhà nước

TB

1837

Mô hình tổng cầu-điều chỉnh lạm phát của Keynes (AD-IA)

D

1838

Mô hình tổng công ty Nhà nước

D

1839

Mô hình tổng cung-tổng cầu của Keynes (AD-AS)

D

1840

Mô hình tổng cung-tổng cầu trong ngắn hạn (DAD-SAS)

D

1841

Mô hình trọng lực

TB

1842

Mô hình Viner

TB

1843

Mô hình xác định tỷ giá hối đoái

TB

1844

Mô hình xác định tỷ giá hối đoái theo phương pháp tiếp cận tài sản

TB

1845

Mô hình xác định tỷ giá hối đoái theo phương pháp tiếp cận tiền tệ

TB

1846

Mô hình xác định tỷ giá hối đoái theo phương pháp tiếp cận tổng quát

TB

1847

Mối liên hệ giữa thị trường tiền tệ và thị trường ngoại hối

TB

1848

Mối quan hệ giữa cán cân thanh toán quốc tế và vị thế đầu tư quốc tế

TB

1849

Mối quan hệ giữa tỷ giá hối đoái cố định và sản lượng

TB

1850

Môi trường đầu tư

D

1851

Môi trường đầu tư nước ngoài

D

1852

Môi trường đầu tư quốc tế

D

1853

Môi trường kinh doanh ở nước đầu tư

D

1854

Một số vấn đề phát triển kinh tế của Việt Nam hiện nay, Đỗ Hoài Nam – Võ Đại Lược (2000)

D

1855

Mở các cửa khẩu trở lại trên tuyến biên giới Việt Nam - Trung Quốc (1992) 

TB

1856

Mở cửa biên giới Việt – Trung (1989)

RD

1857

Mở cửa thị trường

TB

1858

Mở rộng hợp tác xã trên quy mô cả nước

TB

1859

Mở rộng mạnh mẽ khoán sản phẩm trong các HTX và tập đoàn sản xuất nông nghiệp, Võ Chí Công (1982)

TB

1860

Mua bán bù trừ

TB

1861

Mua bán đối lưu

TB

1862

Mua bán thanh toán bình hành

TB

1863

Mua lại

TB

1864

Mua lại/ nhượng lại các tài sản phi tài chính, phi sản xuất

TB

1865

Mua sắm chính phủ

D

1866

Mua trả góp

N

1867

Muhammad Yunus

TB

1868

Murray Rothbard

N

1869

Mức độ hội nhập thương mại của Việt Nam

D

1870

Mức lương

N

1871

Mức sống

N

1872

Mức sống trong thời kỳ kinh tế bùng nổ ở Việt Nam, Dominique Haughton, Jonathan Haughton, Nguyễn Phong (2001)

TB

1873

Mức thuế

N

1874

Mười năm xây dựng kinh tế của nước Việt Nam dân chủ cộng hoà (1945-1955), Nghiêm Xuân Yêm (1957)

TB

1875

Mỹ công nhận Việt Nam là nước có nền kinh tế phi thị trường (2002) 

TB

1876

Myron Scholes (Canada)

N

1877

Nạn đói năm 1945 ở Việt Nam: nhũng chứng tích lịch sử, Văn Tạo – Furuta Moto (2005)

TB

1878

Nạn đói ở Việt Nam (1945)

D

1879

Năng lực cạnh tranh

TB

1880

Năng lực cạnh tranh quốc gia

TB

1881

Năng suất

TB

1882

Năng suất cận biên

N

1883

Năng suất lao động

N

1884

Năng suất nhân tố tổng hợp (TFP)

TB

1885

Nâng giá tiền tệ

TB

1886

Nestlé

RD

1887

Netflix

TB

1888

Nexstar Media Group

TB

1889

Nền kinh tế chậm phát triển

D

1890

Nền kinh tế chuyển đổi

D

1891

Nền kinh tế đang phát triển

D

1892

Nền kinh tế đóng

TB

1893

Nền kinh tế hỗn hợp

TB

1894

Nền kinh tế mở

TB

1895

Nền kinh tế ngầm

TB

1896

Nền kinh tế tự cung tự cấp

TB

1897

Nền kinh tế Việt Nam dưới thời kỳ Pháp thuộc, Trịnh Như Kim (1973)

TB

1898

Nike

TB

1899

Nintendo

N

1900

Ninh Hữu Hưng

N

1901

Nippon

TB

1902

Nissan Motor

TB

1903

Nokia

RD

1904

Norilsk Nickel

TB

1905

Novartis

D

1906

Novolipetsk Steel

TB

1907

Nối lại quan hệ với Trung Quốc (1990)

D

1908

Nông nghiệp công nghệ cao

D

1909

Nông nghiệp, dịch vụ nông nghiệp

D

1910

Nông sản hàng hóa

D

1911

Nông sản xuất khẩu

N

1912

Nợ công

TB

1913

Nợ đa phương

TB

1914

Nợ đọng thuế

N

1915

Nợ nước ngoài

TB

1916

Nợ nước ngoài chính phủ

TB

1917

Nợ nước ngoài dài hạn

TB

1918

Nợ nước ngoài ngắn hạn

TB

1919

Nợ nước ngoài phi thương mại

TB

1920

Nợ nước ngoài tư nhân

TB

1921

Nợ nước ngoài thương mại

TB

1922

Nợ nước ngoài trung hạn

TB

1923

Nợ song phương

N

1924

Nước Việt Nam dân chủ cộng hòa: Sự nghiệp kinh tế và văn hóa 1945-1960, Nghiêm Xuân Yêm – Lê Thanh Nghị (1960)

TB

1925

Ngang bằng tiền lãi thực tế

N

1926

Ngang giá sức mua (PPP)

N

1927

Ngành công nghiệp non trẻ

N

1928

Ngày du lịch thế giới 27/09 (World Tourism Day)

N

1929

Ngày quốc tế lao động (1 tháng 5)

N

1930

Ngày thứ hai đen tối Mỹ (1987)

N

1931

Ngân hàng Đầu tư Bắc Âu (Nordic Investment Bank - NIB)

TB

1932

Ngân hàng đầu tư Bắc Âu (Nordic Investment Bank - NIB)

N

1933

Ngân hàng Đầu tư Cơ sở hạ tầng châu Á (Asian Infrastructure Investment Bank - AIIB)

N

1934

Ngân hàng đầu tư quốc tế (International Investment Bank  - IIB)

N

1935

Ngân hàng Hợp tác Kinh tế quốc tế (International Bank for Economic Co-operation - IBEC)

N

1936

Ngân hàng Phát triển Á-Âu (EADB)

N

1937

Ngân hàng Phát triển Caribbean (Caribbean Development Bank - CDB)

N

1938

Ngân hàng Phát triển Châu Á (Asian Development Bank - ADB)

TB

1939

Ngân hàng Phát triển Châu Âu (The Council of Europe Development Bank - CEB)

TB

1940

Ngân hàng Phát triển Hồi giáo (Ilasmic Development Bank - IDB)

N

1941

Ngân hàng phát triển liên Mỹ (Inter-American Development Bank - IDB)

N

1942

Ngân hàng Phát triển Mới (New Development Bank - BRICS)

N

1943

Ngân hàng phát triển mới (New Development Bank - NDB)

N

1944

Ngân hàng Phát triển Tây Phi (West African Development bank)

N

1945

Ngân hàng Phát triển và Thương mại Biển Đen (lack Sea Trade & Development Bank -BSTDB)

N

1946

Ngân hàng Tái thiết và Phát triển châu Âu (European Bank for Reconstruction and Development - EBRD)

TB

1947

Ngân hàng tái thiết và phát triển quốc tế (International Bank for Reconstruction & Development Staff Retirement Trust - IBRD)

TB

1948

Ngân hàng TMCP Quân Đội (MB bank)

D

1949

Ngân hàng thanh toán quốc tế (Bank for International Settlements - BIS)

TB

1950

Ngân hàng thế giới (World bank - WB)

D

1951

Ngân hàng Trung ương hội nhập kinh tế (Central American Bank for Economic Integration - CABEI)

N

1952

Nghèo

N

1953

Nghèo đa chiều

N

1954

Nghị định thư Kyoto 

N

1955

Nghị định thư Montreals

N

1956

Nghị quyết về việc phát hành trái phiếu Chính phủ để xây dựng một số công trình giao thông, thủy lợi quan trọng của đất nước (2003)

TB

1957

Nghịch lý của sự chăm chỉ

N

1958

Nghịch lý của sự linh hoạt của Paul Krugman & Gauti Eggertsson

TB

1959

Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

TB

1960

Nghiên cứu so sánh đổi mới kinh tế Việt Nam và cải cách kinh tế ở Trung Quốc, Lê Hữu Tầng, Lưu Hàm Nhạc (chủ biên) (2002)

D

1961

Nghiệp vụ thị trường mở

TB

1962

Ngoại ứng

TB

1963

Ngô Tử Hạ

TB

1964

Nguồn lực và động lực cho phát triển nhanh và bền vững nền kinh tế Việt Nam trong giai đoạn 2011-2020, Ngô Doãn Vịnh (2011)

TB

1965

Nguồn nhân lực

TB

1966

Nguồn vốn đầu tư 

N

1967

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài

N

1968

Nguyễn Công Trứ

D

1969

Nguyễn Cư Trinh

TB

1970

Nguyễn Hoàng

TB

1971

Nguyễn Hồng Cẩn

TB

1972

Nguyễn Huệ (Hoàng đế Quang Trung)

D

1973

Nguyễn Hữu Cảnh

TB

1974

Nguyễn Kim Lâu

N

1975

Nguyễn Lộ Trạch

TB

1976

Nguyên lý cầu hữu hiệu

N

1977

Nguyên lý kinh tế học

N

1978

Nguyễn Minh Không (Lý Quốc Sư)

D

1979

Nguyễn Ngọc Trìu

D

1980

Nguyễn Quý Trị

N

1981

Nguyễn Sơn Hà

N

1982

Nguyên tắc bút toán kép trong cán cân thanh toán quốc tế

N

1983

Nguyên tắc bút toán trong cán cân thanh toán quốc tế

N

1984

Nguyên tắc cư trú

N

1985

Nguyên tắc điểm đến

N

1986

Nguyên tắc đối xử quốc gia (National treatment)

TB

1987

Nguyên tắc đối xử tối huệ quốc tế ( Most Favoured Nation - MNF)

TB

1988

Nguyên tắc kết hợp nguồn và cư trú

TB

1989

Nguyên tắc Lex posterior

TB

1990

Nguyên tắc minh bạch

TB

1991

Nguyên tắc ngang giá

N

1992

Nguyên tắc nguồn

N

1993

Nguyên tắc tối đa hóa doanh thu

N

1994

Nguyên tắc tối đa hóa lợi ích

N

1995

Nguyên tắc thuế quốc tế

TB

1996

Nguyên tắc thương mại công bằng

TB

1997

Nguyên tắc xuất xứ

TB

1998

Nguyễn Tấn Đời

D

1999

Nguyễn Thị La (Công chúa Thụ La)

N

2000

Nguyễn Thị Sen

N

2001

Nguyễn Thông

TB

2002

Nguyễn Trường Tộ

D

2003

Nguyễn Văn Chính

TB

2004

Nguyễn Văn Hảo

D

2005

Nguyễn Văn Hơn

TB

2006

Nguyễn Văn Linh

RD

2007

Nguyễn Xuân Oánh

TB

2008

Người lao động

N

2009

Người môi giới

N

2010

Người Pháp xin buôn bán với Đàng Trong (1749)

N

2011

Người sử dụng lao động

N

2012

Người tiêu dùng

N

2013

Ngưỡng an toàn nợ công

N

2014

Ngưỡng an toàn ngân sách

N

2015

Nhà buôn

N

2016

Nhà đầu cơ

N

2017

Nhà đầu tư

N

2018

Nhà máy Pin con Ó

N

2019

Nhà máy Thuỷ điện Hoà Bình

RD

2020

Nhà máy Thuỷ điện Lai Châu

TB

2021

Nhà máy Thuỷ điện Sơn La

TB

2022

Nhà máy Thuỷ điện Tuyên Quang

TB

2023

Nhà máy Thuỷ điện Tri An

TB

2024

Nhà máy Thủy điện Yaly

TB

2025

Nhà máy Xi măng Bỉm Sơn (Thanh Hóa)

TB

2026

Nhà nước kiến tạo phát triển

D

2027

Nhãn hiệu

TB

2028

Nhãn hiệu chứng nhận

TB

2029

Nhãn hiệu liên kết

TB

2030

Nhãn hiệu nổi tiếng

TB

2031

Nhãn hiệu tập thể

TB

2032

Nhân tố sản xuất

TB

2033

Nhập khẩu lao động ở Các nước vùng Vịnh

TB

2034

Nhập khẩu lao động ở Hàn Quốc

TB

2035

Nhập khẩu lao động ở Liên minh Châu Âu (EU)

D

2036

Nhập khẩu lao động ở Mỹ

D

2037

Nhập khẩu lao động ở Nhật Bản

D

2038

Nhỏ là Đẹp: Về lợi thế của Quy mô vừa và nhỏ trong kinh tế (Small Is Beautiful: Economics as if People Mattered) (E. F. Schumacher)

TB

2039

Nhóm 9 (Group of Nine - G9)

D

2040

Nhóm các nền kinh tế lớn (Group of Twenty - G20)

D

2041

Nhóm G7

D

2042

Nhóm Ngân hàng phát triển châu Phi (African Development Bank Group - AfDB)

TB

2043

Nhóm Ngân hàng Thế giới (World Bank Group - WBG)

D

2044

Nhóm Visegrád (V4)

D

2045

Những mũi đột phá trong kinh tế thời trước đổi mới, Đỗ Hoài Nam – Đặng Phong chủ biên, (2009)

TB

2046

Những người bác ái xấu xa: Ngộ nhận về thương mại tự do và lịch sử bí mật của chủ nghĩa tư bản (Bad Samaritans: The Myth of Free Trade and the Secret History of Capitalism) (Ha-Joon Chang)

TB

2047

Những việc cần làm ngay, Nguyễn Văn Linh, (1990)

TB

2048

Ohn Forbes Nash (Hoa Kỳ),

N

2049

Oliver E. Williamson

N

2050

Oliver Hart

N

2051

Olympus

N

2052

Omnicom Group

N

2053

OMRON

N

2054

ONO Pharmaceutical

N

2055

Oracle

N

2056

Orange

N

2057

Otis Worldwide

N

2058

Ô nhiễm môi trường

N

2059

Ổn định kinh tế vĩ mô

N

2060

Panasonic

D

2061

Paul Krugman (Hoa Kỳ)

TB

2062

Paul Samuelson (Hoa Kỳ)

TB

2063

PepsiCo

D

2064

Peter A. Diamond

N

2065

Petronas Chemicals

RD

2066

Pfizer

TB

2067

PG&E

TB

2068

PGE Polska Grupa Energetyczna

TB

2069

Po Klaong-Po Rome

N

2070

Po Naga (Thêu Yana)

N

2071

Porsche Automobil Holding

TB

2072

Posco

RD

2073

Procter & Gamble

RD

2074

PTT Public Company Limited

TB

2075

Puma

TB

2076

Phá giá

TB

2077

Phá giá tiền tệ

TB

2078

Phá rào trong kinh tế vào đêm trước đổi mới lịch sử, Đặng Phong

TB

2079

Phá sản, phái trọng nông

N

2080

Phạm Phú Thứ

TB

2081

Phạm Thận Duật

D

2082

Phạm Thị Ngọc Đô

N

2083

Phan Bội Châu

D

2084

Phan Chu Trinh

D

2085

Phan Văn Khải

RD

2086

Pháp lệnh Bảo hộ quyền tác giả đầu tiên ở Việt Nam (1994) 

TB

2087

Pháp lệnh Chuyển giao công nghệ nước ngoài vào Việt Nam (1988) 

TB

2088

Pháp lệnh về Thuế nhà đất (1991) 

TB

2089

Phát canh thu tô

TB

2090

Phát hành Công trái xây dựng Tổ quốc (1983) 

TB

2091

Phát hành lần đầu giấy bạc Việt Nam (1947)

TB

2092

Phát hành trái phiếu quốc tế  (2005)

D

2093

Phát triển bền vững

D

2094

Phát triển con người

TB

2095

Phát triển đất nước nhanh và bền vững theo định hướng XHCN, Phan Văn Khải (2002)

D

2096

Phát triển kinh tế

TB

2097

Phát triển là tự do (Development as Freedom) (Amartya Sen)

TB

2098

Phân bổ nguồn lực

TB

2099

Phân cấp cho chính quyền các địa phương được cấp phép các dự án đầu tư nước ngoài (1997)

TB

2100

Phân cấp quản lý

N

2101

Phân công lao động

N

2102

Phân đoạn thị trường

TB

2103

Phân loại hợp đồng thương mại quốc tế

TB

2104

Phân loại tỷ giá hối đoái theo cơ chế điều hành chính sách tỷ giá hối đoái

TB

2105

Phân loại tỷ giá hối đoái theo nghiệp vụ kinh doanh ngoại hối

TB

2106

Phân ngành

TB

2107

Phân phối

TB

2108

Phân phối theo lao động

N

2109

Phân phối thu nhập

N

2110

Phân tán tài sản

N

2111

Phân tích cận biên

N

2112

Phân tích chi phí - lợi ích

N

2113

Phân tích chính sách 

N

2114

Phân tích đầu vào-đầu ra

N

2115

Phân tích định lượng

N

2116

Phân tích định tính

N

2117

Phân tích kết quả-chi phí

N

2118

Phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn (HACCP)

N

2119

Phân tích rủi ro

N

2120

Phân vùng kinh tế - xã hội

N

2121

Phí

N

2122

Phí ô nhiễm môi trường

N

2123

Phiếu đóng gói hàng hóa

N

2124

Philipp von Hörnigk

N

2125

Philips

TB

2126

Phòng Thương mại Quốc tế (International Chamber of Commerce - ICC)

D

2127

Phong trào Duyên hải (1960)

D

2128

Phong trào Đại Phong (1961-1965)

D

2129

Phong trào Hợp tác hóa nông nghiệp (1958-1960)

TB

2130

Phụ cấp lương

N

2131

Phụ thuộc kinh tế

TB

2132

Phục hồi

TB

2133

Phúc lợi kinh tế

TB

2134

Phúc lợi xã hội

TB

2135

Phùng Khắc Khoan

D

2136

Phương pháp hồi quy

N

2137

Phương pháp xác định trị giá tính thuế xuất, nhập khẩu

TB

2138

Phương thức cung cấp hỗ trợ phát triển chính thức

TB

2139

Phương thức giao dịch đặc biệt trong kỹ thuật nghiệp vụ ngoại thương

TB

2140

Phương thức hiện diện thể nhân

TB

2141

Phương thức sản xuất

RD

2142

Phương thức sản xuất cộng sản chủ nghĩa

RD

2143

Phương thức thuê tàu chợ

TB

2144

Phương thức thuê tàu chuyến

TB

2145

Phương trình cân đối tiền mặt của trường phái Cambridge

TB

2146

Quá trình chuyển đổi cơ chế kinh tế

TB

2147

Quách Diệm/ Quách Đàm

TB

2148

Qualcomm

D

2149

Quan hệ sản xuất

D

2150

Quản lý cầu (tổng cầu)

TB

2151

Quản lý nợ

TB

2152

Quản lý nhà nước về kinh tế

D

2153

Quản lý tài nguyên

TB

2154

Quảng cáo

N

2155

Quảng cáo và nghiên cứu thị trường

TB

2156

Quốc hữu hoá

TB

2157

Quỹ châu Á - Âu (Asia-Europe Foundation - ASEF)

TB

2158

Quy chế Khu chế xuất (1991)

TB

2159

Quy chế quản lý dự trữ Quốc gia (1996) 

TB

2160

Quỹ dự phòng

N

2161

Quỹ đầu tư cổ phần quốc tế

TB

2162

Quy hoạch phát triển

TB

2163

Quỹ hưu trí

N

2164

Quỹ khoa học châu Âu (European Science Foundation ESF)

TB

2165

Quy luật lợi ích cận biên giảm dần

N

2166

Quy luật lợi suất giảm dần

N

2167

Quy luật một giá

TB

2168

Quy mô kinh tế

TB

2169

Quỹ phát triển Bắc Âu (Nordic Development Fund - NDF)

TB

2170

Quỹ Phát triển Quốc tế OPEC/Quỹ OPEC (OPEC Fund for International Development - OFID)

TB

2171

Quỹ quốc tế về phát triển nông nghiệp (International Fund for Agricultural Development -IFAD)

TB

2172

Quy tắc và Thực hành thống nhất Tín dụng chứng từ (UCP)

TB

2173

Quỹ tiền tệ quốc tế (International Monetary Fund - IMF)

D

2174

Quy trình thu hút, quản lý và sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức

D

2175

Quỹ vốn đầu tư mạo hiểm

D

2176

Quyền của người biểu diễn

TB

2177

Quyền của nhà sản xuất bản ghi âm ghi hình

TB

2178

Quyền của tổ chức phát sóng

TB

2179

Quyền chống cạnh tranh không lành mạnh

 

2180

Quyền đối với giống cây trồng

TB

2181

Quyền lực mềm

D

2182

Quyền nhân thân

N

2183

Quyền sở hữu công nghiệp

TB

2184

Quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả

TB

2185

Quyền tài sản

TB

2186

Ragnar Anton Kittil Frisch (Na Uy)

N

2187

Rào cản chính thức trong di chuyển lao động quốc tế

TB

2188

Rào cản chuyên môn trong di chuyển lao động quốc tế

TB

2189

Rào cản kỹ thuật đối với thương mại (TBT)

TB

2190

Rào cản pháp luật trong di chuyển lao động quốc tế

TB

2191

Rào cản phi chính thức trong di chuyển lao động quốc tế

TB

2192

Rào cản thể chế

N

2193

Rào cản trong di chuyển lao động quốc tế

D

2194

Rào cản văn hóa trong di chuyển lao động quốc tế

TB

2195

Red Eléctrica

TB

2196

Reinhard Selten (Germany)

N

2197

Renault

N

2198

Ricoh

N

2199

Richard Stone (Vương quốc Anh)

N

2200

Richard Thaler

N

2201

Rio Tinto

N

2202

Robert C. Merton (Hoa Kỳ)

N

2203

Robert F. Engle (Hoa Kỳ)

N

2204

Robert Fogel (Hoa Kỳ)

N

2205

Robert J. Aumann (Israel)

N

2206

Robert J. Shiller

N

2207

Robert Lucas Jr. (Hoa Kỳ)

N

2208

Robert Mundell (Canada)

TB

2209

Robert Solow (Hoa Kỳ)

TB

2210

Roger B. Myerson (Hoa Kỳ)

N

2211

Rolls-Royce Holdings

N

2212

Ronald Coase (Vương quốc Anh)

TB

2213

Rosneft

N

2214

Rosseti

N

2215

Royalty Pharma

N

2216

Rủi ro chính trị trong tài chính quốc tế

TB

2217

Rủi ro doanh nghiệp

N

2218

Rủi ro hối đoái trong tài chính quốc tế

TB

2219

Rủi ro kinh tế

N

2220

Rủi ro quốc tế trong tài chính quốc tế

TB

2221

Rủi ro tài chính của thị trường tài chính quốc tế

TB

2222

Rủi ro tài chính quốc tế

D

2223

Rủi ro tỷ giá

N

2224

Rủi ro thanh khoản

N

2225

RusHydro

N

2226

Rửa tiền

N

2227

Sai số, bỏ sót và không chính xác trong thống kê của kết cấu cán cân thanh toán quốc tế

TB

2228

Samsung

RD

2229

Sản phẩm cận biên

N

2230

Sản phẩm cuối cùng

N

2231

Sản phẩm dịch vụ

N

2232

Sản phẩm phụ

N

2233

Sản phẩm thiết yếu

N

2234

Sản phẩm trung gian

N

2235

Sản phẩm xã hội

N

2236

Sản xuất

TB

2237

Sản xuất da

N

2238

Sản xuất đồ uống

N

2239

Sản xuất giấy

TB

2240

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

D

2241

Sản xuất hoá chất

N

2242

Sản xuất kim loại

N

2243

Sản xuất máy móc, thiết bị

N

2244

Sản xuất ô tô

N

2245

Sản xuất phương tiện vận tải

N

2246

Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học

D

2247

Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

D

2248

Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)

N

2249

Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại

N

2250

Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế

N

2251

Sản xuất thiết bị điện

N

2252

Sản xuất thuốc lá

N

2253

Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

D

2254

Sản xuất trang phục

N

2255

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí

D

2256

Sản xuất, chế biến thực phẩm

D

2257

Sanofi

TB

2258

Sáng chế

TB

2259

Sáng kiến Trung Âu (Central European Initiative - CEI)

TB

2260

Sáng kiến vùng Vịnh Bengal về hợp tác Kinh tế và Kỹ thuật đa khu vực (Bay of Bengal Initiative for MultiSectoral Technical and Economic Cooperation - BIMSTEC)

TB

2261

Sáp nhập

TB

2262

Schneider

N

2263

Seagate Technology

N

2264

Sharp

D

2265

Shiseido

N

2266

Siemens

D

2267

Siêu lạm phát

TB

2268

Simon Kuznets (Hoa Kỳ)

TB

2269

Sinopec

TB

2270

Sinopharm Group

TB

2271

Sinotrans Ltd.

TB

2272

SingTel

N

2273

SK Innovation

TB

2274

SKF Group

N

2275

Sony

D

2276

Sở giao dịch hàng hóa

TB

2277

Sở hữu trí tuệ

D

2278

Stanley Black & Decker

TB

2279

Starbucks

TB

2280

Steven D. Levitt

N

2281

Suất đầu tư 

N

2282

Subaru

N

2283

Sumitomo

D

2284

Sun Pharma Industries

TB

2285

Sụp đổ phố Wall Mỹ (1929)

D

2286

Surgutneftegas

TB

2287

Suy giảm

TB

2288

Suy thoái

TB

2289

Suy thoái kinh tế Mỹ (1901)

D

2290

Suy thoái kinh tế toàn cầu hậu những năm 2000

D

2291

Suy thoái kinh tế thế giới đầu những năm 1990

D

2292

Suy thoái kinh tế thế giới đầu những năm 2000

D

2293

Suy thoái kinh tế và ngành ngân hàng Mỹ (1907)

D

2294

Suy thoái tài chính quốc tế Vương quốc Anh (khủng hoảng 1866)

D

2295

Suzuki Motor

TB

2296

Sự can thiệp của Ngân hàng trung ương và mức cung tiền

TB

2297

Sự cân bằng của thị trường ngoại hối dưới chế độ tỷ giá hối đoái cố định

TB

2298

Sự cân bằng của thị trường sản phẩm trong ngắn hạn

TB

2299

Sự kiện bãi bỏ các điểm kiểm soát thương mại trong nước (1987)

D

2300

Sự kiện ban hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên (1990)

TB

2301

Sự kiện ban hành Pháp lệnh Thuế thu nhập (1990)

TB

2302

Sự kiện Brexit

RD

2303

Sự phát triển của các hiệp định thương mại tự do thế hệ mới

RD

2304

Sự phân đôi cổ điển

TB

2305

Sự sụp đổ của thị trường chứng khoán Trung Quốc (2015)

D

2306

Sửa chữa máy vi tính, đồ dùng cá nhân và gia đình

N

2307

Sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ

N

2308

Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị

N

2309

Sức mạnh cứng, sức mạnh mềm, sức mạnh thông minh

TB

2310

Sức mạnh tổng hợp quốc gia

D

2311

Sức mạnh thị trường

N

2312

Sức mua

N

2313

Syndicat

TB

2314

Sysco

TB

2315

Tác động của cung tiền lên tỷ giá hối đoái trong ngắn hạn và dài hạn

TB

2316

Tác động của đầu tư nước ngoài đến chuyển giao và phát triển công nghệ

D

2317

Tác động của đầu tư nước ngoài đến liên kết các ngành công nghiệp

D

2318

Tác động của đầu tư nước ngoài đến tăng trưởng kinh tế

D

2319

Tác động của đầu tư nước ngoài đến thúc đẩy xuất nhập khẩu

D

2320

Tác động của đầu tư nước ngoài đến văn hóa – xã hội

D

2321

Tác động của đầu tư nước ngoài đến vốn đầu tư và cán cân thanh toán quốc tế

D

2322

Tác động của đầu tư nước ngoài đối với sự phát triển của nước chủ nhà

D

2323

Tác động của hội nhập thương mại đến Kinh tế Việt Nam

D

2324

Tác động của hội nhập thương mại đến môi trường Việt Nam

D

2325

Tác động của hội nhập thương mại đến thể chế Việt Nam

D

2326

Tác động của hội nhập thương mại đến Việt Nam

D

2327

Tác động của hội nhập thương mại đến xã hội Việt Nam

D

2328

Tác động của kiều hối đối với nước xuất khẩu lao động

TB

2329

Tác động của nhập cư đối với quốc gia nhập khẩu lao động

TB

2330

Tác động của xuất cư đối với quốc gia xuất khẩu lao động

TB

2331

Tác động của xuất cư đối với Việt Nam

TB

2332

Tác động chệch hướng

TB

2333

Tác động động trong phân tích thương mại

TB

2334

Tác động kinh tế của chảy máu chất xám

TB

2335

Tác động kinh tế của thuế quan

TB

2336

Tác động tạo lập

TB

2337

Tái cơ cấu nền kinh tế

TB

2338

Tái cơ cấu nền nông nghiệp Việt Nam theo hướng giá trị gia tăng, Đặng Kim Sơn (2012)

TB

2339

Tài chính công

TB

2340

Tài chính quốc tế

TB

2341

Tài khoá

TB

2342

Tài khoản

TB

2343

Tài nguyên du lịch

TB

2344

Tài nguyên thiên nhiên

TB

2345

Tái phân phối thu nhập

TB

2346

Tài sản

TB

2347

Tài sản dự trữ

TB

2348

Tái sản xuất

TB

2349

Tái sản xuất xã hội

TB

2350

Tái thiết và tăng trưởng cao sau chiến tranh thế giới thứ hai (1945-1973)

D

2351

Taiwan Semiconductor

TB

2352

Tạp chí Kinh tế và Phát triển, Đại học Kinh tế quốc dân

N

2353

Tạp chí Nghiên cứu kinh tế, Viện Kinh tế Việt Nam

N

2354

Tata Motors

N

2355

Tăng cường lãnh đạo quản lý kinh tế tài chính, Phạm Văn Đồng (1964)

N

2356

Tăng giá

N

2357

Tăng trưởng bao trùm 

D

2358

Tăng trưởng kinh tế

D

2359

Tăng trưởng nội sinh

D

2360

Tăng trưởng xanh

D

2361

Tập đoàn Barclays

D

2362

Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam VNPT

D

2363

Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông quân đội (Viettel)

D

2364

Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam (Vietnam Rubber Group)

D

2365

Tập đoàn Công nghiệp Hóa chất Việt Nam (Vinachem)

D

2366

Tập đoàn Công nghiệp than khoáng sản Việt Nam (Vinacomin)

D

2367

Tập đoàn Dầu khí quốc gia Việt Nam (Vietnam petro)

RD

2368

Tập đoàn Dệt May Việt Nam (Vinatex)

D

2369

Tập đoàn đa quốc gia

TB

2370

Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN)

D

2371

Tập đoàn ING

TB

2372

Tập đoàn kinh tế

TB

2373

Tập đoàn mũi nhọn Melanesian (Melanesian Spearhead Group - MSG)

TB

2374

Tập đoàn Rio (Rio group - G-Rio)

TB

2375

Tập đoàn Tài chính - Bảo hiểm Bảo Việt

D

2376

Tập đoàn Vingroup

D

2377

Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (PV)

D

2378

Tập thể hóa

TB

2379

Tập trung hoá

TB

2380

TCL

D

2381

TDK

TB

2382

Telstra

D

2383

Tencent Holdings

TB

2384

Tesco

TB

2385

Tesla

TB

2386

Texas Instruments

TB

2387

Tên thương mại

 

2388

Tị nạn

TB

2389

Tích lũy tư bản

D

2390

Tích tụ ruộng đất

TB

2391

Tích tụ và tập trung tư bản

TB

2392

Tích trữ hàng hoá

TB

2393

Tiến bộ công nghệ

TB

2394

Tiền công

N

2395

Tiền gửi

N

2396

Tiền giấy

TB

2397

Tiền lương

N

2398

Tiền lương danh nghĩa

N

2399

Tiền lương tối thiểu

N

2400

Tiền lương thực tế

N

2401

Tiền mặt

N

2402

Tiền vay nóng

N

2403

Tiền xu

N

2404

Tiết kiệm

N

2405

Tiêu dùng 

N

2406

Tín dụng

N

2407

Tín dụng cấp cho người nhập khẩu

TB

2408

Tín dụng cấp cho người xuất khẩu

TB

2409

Tín dụng của tổ chức tài chính quốc tế

TB

2410

Tín dụng chấp nhận

TB

2411

Tín dụng chính phủ

TB

2412

Tín dụng chính phủ dài hạn

TB

2413

Tín dụng chính phủ ngắn hạn

TB

2414

Tín dụng chính phủ trung hạn

TB

2415

Tín dụng điều chỉnh cơ cấu ngành của tổ chức tài chính quốc tế

TB

2416

Tín dụng hỗ trợ điều chỉnh cán cân thanh toán của tổ chức tài chính quốc tế

TB

2417

Tín dụng ngân hàng

TB

2418

Tín dụng phát triển kinh tế xã hội của tổ chức tài chính quốc tế

TB

2419

Tín dụng quốc tế

TB

2420

Tín dụng thương mại quốc tế

TB

2421

Tín dụng ứng trước

N

2422

Tín dụng xuất khẩu

N

2423

Tình báo kinh tế

N

2424

Tính kinh tế của quy mô

N

2425

Tính phi kinh tế của quy mô

N

2426

Tjalling Koopmans(Netherlands)

N

2427

Tòa án Công lý Quốc tế (International Court of Justice – ICJ)

N

2428

Toàn cầu hóa

RD

2429

Toàn cầu hóa kinh tế

RD

2430

Toàn cầu hóa và những mặt trái của nó (Globalization and Its Discontents) (Joseph Stiglitz)

TB

2431

Toàn dụng

N

2432

Toán kinh tế

N

2433

Toshiba

D

2434

Total

D

2435

Toyota

RD

2436

Tô (xem địa tô)

N

2437

Tổ chức các Nước Xuất khẩu Dầu lửa (Organization of Petroleum Exporting Countries - OPEC)

D

2438

Tổ chức các quốc gia Đông Caribbean (Organisation of Eastern Caribbean States - OECS)

TB

2439

Tổ chức các quốc gia Mỹ (Organization of American States - OAS)

TB

2440

Tổ chức di cư quốc tế (International Organization for Migration - IOM)

TB

2441

Tổ chức Du lịch Thế giới (World Tourism Organization - UNWTO)

TB

2442

Tổ chức độc quyền

N

2443

Tổ chức GUAM vì Dân chủ và Phát triển Kinh tế (GUAM Organization for Democracy and Economic Development)

TB

2444

Tổ chức Hải quan Thế giới (World Customs Organization - WCO)

D

2445

Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (North Atlantic Treaty Organization - NATO)

D

2446

Tổ chức hợp tác ba bên (Trilateral Cooperation Secretariat - TCS)

D

2447

Tổ chức Hợp tác Đường sắt (International railway cooperation organization - OSJD hoặc OSShD)

D

2448

Tổ chức hợp tác kinh tế (The Economic Cooperation Organization - ECO)

D

2449

Tổ chức Hợp tác Kinh tế Biển Đen (Organization of the Black Sea Economic Cooperation - BSEC)

D

2450

Tổ chức hợp tác kinh tế, thương mại khu vực Á - Âu

D

2451

Tổ chức hợp tác kinh tế, thương mại khu vực châu Á

D

2452

Tổ chức hợp tác kinh tế, thương mại khu vực châu Mỹ

D

2453

Tổ chức hợp tác kinh tế, thương mại khu vực châu Phi

D

2454

Tổ chức hợp tác kinh tế, thương mại khu vực khác

D

2455

Tổ chức hợp tác kinh tế, thương mại liên khu vực châu Âu

D

2456

Tổ chức hợp tác phát triển Đức (German Agency for International Cooperation - GIZ)

TB

2457

Tổ chức hợp tác phát triển quốc tế Thụy Điển (Swedish International Development Cooperation Agency)

TB

2458

Tổ chức Hợp tác Thượng Hải Shanghai Cooperation Organization (SCO)

D

2459

Tổ chức Hợp tác Trung Á (Central Asian Cooperation Organization - CAC)

TB

2460

Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (Organization for Economic Co-operation and Development - OECD)

D

2461

Tổ chức lao động quốc tế (International Labour Organization - ILO)

D

2462

Tổ chức liên chính phủ về vận chuyển quốc tế bằng đường sắt (Intergovernmental Organisation for International Carriage by Rail - OTIF)

TB

2463

Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên Hiệp Quốc/Tổ chức Nông lương Liên Hiệp Quốc (Food and Agriculture Organization of the United Nations - FAO)

D

2464

Tổ chức Năng lượng Châu Mỹ Latin (Latin American Energy Organization/Organización Latinoamericana de Energía - OLADE)

TB

2465

Tổ chức phát triển công nghiệp Liên Hợp Quốc (United Nations Industrial Development Organisation - UNIDO)

TB

2466

Tổ chức quốc tế về Luật Phát triển (International Development Law Organization - IDLO)

TB

2467

Tổ chức sở hữu trí tuệ thế giới (World Intellectual Property Organization - WIPO)

D

2468

Tổ chức tiêu chuẩn hoá quốc tế (ISO)

TB

2469

Tổ chức tín dụng

N

2470

Tổ chức Thú y Thế giới (World Organisation for Animal Health - OIE)

TB

2471

Tổ chức thủy sản

TB

2472

Tổ chức Thủy sản Tây Bắc Đại Tây Dương (Northwest Atlantic Fisheries Organization - NAFO)

TB

2473

Tổ chức thương mại công bằng thế giới (World Fair Trade Organization - WFTO)

TB

2474

Tổ chức thương mại thế giới (World Trade Organization - WTO)

D

2475

Tổ đổi công

TB

2476

Tối đa hoá lợi nhuận

N

2477

Tối thiểu hoá chi phí

N

2478

Tối ưu hoá

N

2479

Tổn thất xã hội

N

2480

Tổng cầu

N

2481

Tổng cầu hàng hóa và dịch vụ trong nước – nước ngoài

TB

2482

Tổng cầu sản phẩm của một nền kinh tế

TB

2483

Tổng công ty Cà phê Việt Nam (Vinacafe)

D

2484

Tổng công ty Công nghiệp tàu thuỷ Việt Nam (Vinashin)

D

2485

Tổng Công ty CP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam

D

2486

Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và khu công nghiệp Việt Nam

D

2487

Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị

D

2488

Tổng công ty Điện lực dầu khí Việt Nam

D

2489

Tổng công ty Đường sắt

D

2490

Tổng công ty Giấy Việt Nam

D

2491

Tổng công ty Hàng hải Việt Nam

D

2492

Tổng công ty Hàng không Việt Nam

D

2493

Tổng công ty Lương thực miền Bắc

D

2494

Tổng công ty Lương thực miền Nam

D

2495

Tổng công ty May 10

D

2496

Tổng công ty sông Đà

D

2497

Tổng công ty Tài nguyên và môi trường

D

2498

Tổng công ty Thăm dò và khai thác dầu khí thuộc PVN

D

2499

Tổng công ty Thép Việt Nam

D

2500

Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam

D

2501

Tổng công ty Truyền hình cáp Việt Nam

D

2502

Tổng công ty Truyền thông đa phương tiện

D

2503

Tổng công ty Viễn thông Mobifone

D

2504

Tổng công ty Xi măng Viêt Nam

D

2505

Tổng cung

N

2506

Tổng cung hàng hóa và dịch vụ trong nước – nước ngoài

TB

2507

Tổng chi phí

TB

2508

Tổng doanh thu

N

2509

Tổng điều chỉnh giá – lương – tiền (1983)

RD

2510

Tổng điều tra kinh tế 

N

2511

Tổng sản lượng

N

2512

Tổng sản phẩm quốc gia (Gross national product - GNP)

TB

2513

Tổng sản phẩm quốc nội (Gross domestic product - GDP)

TB

2514

Tổng thu nhập quốc dân (tiếng Anh: Gross national income - GNI)

TB

2515

Tuần lễ Vàng (1945)

TB

2516

Tuyến hành lang kinh tế

TB

2517

Tư bản

D

2518

Tư bản (Capital) (Karl Marx)

TB

2519

Tư bản bất biến

N

2520

Tư bản cố định

N

2521

Tư bản cho vay

N

2522

Tư bản chủ nghĩa

D

2523

Tư bản độc quyền

TB

2524

Tư bản khả biến

N

2525

Tư bản lưu động

N

2526

Tư bản trong thế kỷ 21 (Capital in the Twenty-First Century) (Thomas Piketty)

TB

2527

Tự do hóa kinh tế

TB

2528

Tự do hóa thương mại đơn phương

TB

2529

Tư duy kinh tế

N

2530

Tư duy kinh tế Việt Nam-Chặng đường gian nan và ngoạn mục 1975-1989, Đặng Phong

TB

2531

Tư nhân hoá

TB

2532

Tư tưởng Đông Kinh nghĩa thục

TB

2533

Tư tưởng Hồ Chí Minh về hợp tác xã,  2001

TB

2534

Tư tưởng Nhà nước kiến tạo

D

2535

Tự vệ

TB

2536

Twitter

TB

2537

Tỷ giá chéo

N

2538

Tỷ giá chính thức

N

2539

Tỷ giá chợ đen

N

2540

Tỷ giá chuyển khoản

N

2541

Tỷ giá đóng cửa, mở cửa

N

2542

Tỷ giá hối đoái

TB

2543

Tỷ giá hối đoái cân bằng

N

2544

Tỷ giá hối đoái cố định

N

2545

Tỷ giá hối đoái của nhà môi giới

N

2546

Tỷ giá hối đoái chuyển qua

N

2547

Tỷ giá hối đoái danh nghĩa

N

2548

Tỷ giá hối đoái hữu hiệu

N

2549

Tỷ giá hối đoái nghịch đảo

N

2550

Tỷ giá hối đoái thả nổi

N

2551

Tỷ giá hối đoái thả nổi có quản lý

TB

2552

Tỷ giá hối đoái và sản lượng cân bằng

TB

2553

Tỷ giá mua ngay

N

2554

Tỷ giá mua vào, bán ra

N

2555

Tỷ giá tiền mặt

N

2556

Tỷ giá xác định trị giá tính thuế, đóng tiền nộp thuế xuất, nhập khẩu

N

2557

Tỷ lệ bảo hộ hiệu quả

N

2558

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

N

2559

Tỷ lệ nội địa hóa

TB

2560

Tỷ lệ thất nghiệp

N

2561

Tỷ suất giá trị thặng dư

N

2562

Tỷ suất lợi tức

N

2563

Tỷ suất lợi tức dự kiến

TB

2564

Tỷ trọng thương mại nội khối trong chỉ số đánh giá mức độ hội nhập thương mại

TB

2565

Tỷ trọng thương mại nội khối trong mức độ hội nhập thương mại của Việt Nam

TB

2566

Thai Beverage

D

2567

Thảm hoạ môi trường Fomosa (2016)

D

2568

Thang lương

TB

2569

Thành lập Ban Quản lý các khu công nghiệp đầu tiên ở Việt Nam (1996)

TB

2570

Thành lập Đặc khu Vũng Tàu - Côn Đảo (1979)

N

2571

Thành lập Đồn điền Nông nghiệp đầu tiên ở Việt Nam (1888)

N

2572

Thành lập hệ thống kho bạc Nhà nước (1990)

TB

2573

Thành lập Hội đồng Tài chính - Tiền tệ Nhà nước (1992, 1998)

N

2574

Thành lập Quỹ bình ổn giá của Việt Nam (1994) 

TB

2575

Thành lập thương cảng Hội An (1570)

N

2576

Thành lập thương cảng Phố Hiến (1604)

N

2577

Thành lập thương cảng Vân Đồn (1149)

N

2578

Thành lập Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (1997)

TB

2579

Thành lập Ủy ban Quốc gia về Hợp tác kinh tế quốc tế (1998) 

N

2580

Thành phần kinh tế

D

2581

Thặng dư ngân sách

TB

2582

Thặng dư sản xuất

TB

2583

Thặng dư thương mại

TB

2584

Thặng dư và thâm hụt cán cân thanh toán quốc tế

TB

2585

Thâm hụt

D

2586

Thâm hụt thương mại của Hoa Kỳ với Trung Quốc

TB

2587

Thập kỷ mất mát

D

2588

Thất bại thị trường

N

2589

Thất nghiệp

TB

2590

The Estée Lauder Companies

TB

2591

Theodore Schultz (Hoa Kỳ),

N

2592

Thể chế - Cải cách Thể chế và Phát triển: Lý luận và thực tiễn ở nước ngoài và Việt Nam, Đinh Văn Ân, Võ Trí Thành (2002)

TB

2593

Thể chế điều tiết sự vận động của các dòng vốn quốc tế

D

2594

Thể chế kinh tế

D

2595

Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa 

TB

2596

Thị phần

TB

2597

Thị thực

N

2598

Thị trường

D

2599

Thị trường bất động sản bị đóng băng (2011)

TB

2600

Thị trường cạnh tranh

TB

2601

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo

N

2602

Thị trường chợ đen

TB

2603

Thị trường chung

D

2604

Thị trường chứng khoán

TB

2605

Thị trường chứng khoán phái sinh (2017)

N

2606

Thị trường độc quyền

N

2607

Thị trường khoa học công nghẹ toàn cầu

D

2608

Thị trường lao động

N

2609

Thị trường lao động quốc tế

D

2610

Thị trường nội địa

N

2611

Thị trường nông sản

N

2612

Thị trường ngoại hối

D

2613

Thị trường tài chính của thị trường tài chính quốc tế

D

2614

Thị trường tài chính quốc tế

D

2615

Thị trường thế giới

N

2616

Thị trường trái phiếu

N

2617

Thị trường vốn

N

2618

Thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn

TB

2619

Thỏa thuận phát triển Fusion châu Âu (European Fusion Development Agreement - EFDA)

TB

2620

Thỏa thuận thương mại ưu đãi

TB

2621

Thỏa ước La Hay về đăng kí quốc tế về kiểu dáng công nghiệp

TB

2622

Thỏa ước Madrid về đăng ký quốc tế về nhãn hiệu (1891) và Nghị định thư liên quan đến thỏa ước (1989)

TB

2623

Thỏa ước Plaza

TB

2624

Thoại Ngọc Hầu

N

2625

Thoái vốn tại 10 doanh nghiệp lớn (2015)

TB

2626

Thoát nước và xử lý nước thải

N

2627

Thomas J. Sargent

N

2628

Thomas Malthus

N

2629

Thomas Mun

N

2630

Thomas Schelling (Hoa Kỳ)

N

2631

Thôn tính

N

2632

Thống kê

N

2633

Thống nhất mẫu thước quan (1251)

N

2634

Thống nhất và tăng cường công tác quản lý ruộng đất trong cả nước (1980)

TB

2635

Thông tin bất đối xứng

N

2636

Thời gian chu chuyển tư bản

N

2637

Thời gian lao động xã hội cần thiết

N

2638

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội 

D

2639

Thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải; tái chế phế liệu

N

2640

Thu nhập

N

2641

Thu nhập quốc dân (National Income - NI)

N

2642

Thuận lợi hóa thương mại

TB

2643

Thuế

N

2644

Thuế bảo vệ môi trường

TB

2645

Thuế chống bán phá giá

TB

2646

Thuế chống trợ cấp

TB

2647

Thuế gộp

TB

2648

Thuế giá trị gia tăng

TB

2649

Thuế gián thu

N

2650

Thuế hàng hóa

N

2651

Thuế hỗn hợp

TB

2652

Thuế luỹ tiến

N

2653

Thuế luỹ thoái

N

2654

Thuế môn bài

TB

2655

Thuế nông nghiệp

N

2656

Thuế nhập khẩu

TB

2657

Thuế phần trăm

TB

2658

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

TB

2659

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

TB

2660

Thuế tài nguyên

TB

2661

Thuế tài sản

TB

2662

Thuế tiêu dùng

N

2663

Thuế tiêu thụ đặc biệt

TB

2664

Thuế tuyệt đối

TB

2665

Thuế thu nhập ((Income tax)

N

2666

Thuế thu nhập cá nhân (Personal Income tax)

TB

2667

Thuế thu nhập doanh nghiệp

TB

2668

Thuế trực thu

N

2669

Thuế xuất khẩu

N

2670

Thuế xuất khẩu, nhập khẩu trong thực hiện các giao dịch thương mại quốc tế ở Việt Nam

D

2671

Thuế xuất, nhập khẩu

D

2672

Thực hiện các giao dịch thương mại quốc tế ở Việt Nam

D

2673

Thực hiện cải cách để tăng trưởng và giảm nghèo nhanh hơn, Ngân hàng thế giới (2002)

TB

2674

Thực hiện gói kích thích nền kinh tế (2009)

RD

2675

Thương hiệu

D

2676

Thương mại điện tử

D

2677

Thương mại quốc tế

D

2678

Thương mại quốc tế và phân công lao động quốc tế

TB

2679

Thương mại tự do

TB

2680

ThyssenKrupp Group

D

2681

Trả cước đến bến (Cost and Freight - CFR)

N

2682

Trả cước, bảo hiểm tới bến (Cost, Insurance and Freight - CIF)

N

2683

Trái phiếu

N

2684

Transneft

TB

2685

Tranh chấp thương mại

D

2686

Tranh chấp thương mại của Việt Nam

D

2687

Trao đổi hàng hoá

N

2688

Trao đổi không ngang giá

N

2689

Trao đổi ngang giá

N

2690

Trào lưu thương mại quốc tế

D

2691

Trần Chánh Chiếu

N

2692

Trần Đình Túc

TB

2693

Trần Hữu Định

TB

2694

Trần nợ công

N

2695

Trần ngân sách

N

2696

Trần Phương

D

2697

Trần Quốc Khái (Lê Công Hành)

N

2698

Trần Thái Tông

D

2699

Trần Thủ Độ

D

2700

Trần Trinh Trạch

TB

2701

Trần Ứng Long

N

2702

Trật tự đa cực

D

2703

Trật tự đơn cực

D

2704

Trật tự kinh tế thế giới

D

2705

Trên đường cải tạo nông thôn, Bùi Công Trừng (1959)

N

2706

Trị giá tính thuế xuất, nhập khẩu

TB

2707

Trí tuệ nhân tạo (AI)

TB

2708

Triển khai áp dụng chuyển tiền bằng thư, bằng điện, séc thanh toán thay tiền mặt (1990)

TB

2709

Triển khai áp dụng hệ thống tài khoản quốc gia (1992)

TB

2710

Triển khai chế độ tiền lương mới (1993) 

N

2711

Triển khai dự án nhà ở xã hội đầu tiên (2010) 

TB

2712

Triển khai gói tín dụng 30.000 tỷ đồng (2013)

D

2713

Triển khai xây dựng các vùng kinh tế mới (1961)

N

2714

Triết gia thế giới (The Worldly Philosophers) (Robert L. Heilbroner)

N

2715

Triết lý kinh tế (Economic Philosophy) (Joan Robinson)

N

2716

Trịnh Cương

D

2717

Trịnh Văn Bô

D

2718

Trốn thuế

N

2719

Trợ cấp

TB

2720

Trợ cấp nông nghiệp

D

2721

Trợ giá

N

2722

Trung gian tài chính

N

2723

Trung Quốc cắt hoàn toàn viện trợ đối với Việt Nam (1977)

TB

2724

Trung Quốc đóng các cửa khẩu, đẩy người Hoa trở lại Việt Nam (1978) 

TB

2725

Trung Quốc đưa dàn khoan xâm phạm thềm lục địa Việt Nam (2014)

D

2726

Trung tâm kinh tế

D

2727

Trung tâm kỹ thuật hợp tác nông nghiệp và nông thôn ACP-EU (Technical Centre for Agricultural and Rural Cooperation ACP-EU -CTA)

TB

2728

Trung tâm quốc tế về giải quyết tranh chấp đầu tư (International Center for settlement of investment dispputes - ICSID)

TB

2729

Trung tâm tư vấn Luật tổ chức thương mại thế giới (Advisory Centre on WTO Law - ACWL)

TB

2730

Trung tâm và ngoại vi

D

2731

Trust

TB

2732

Trừng phạt kinh tế

N

2733

Trừng phạt thương mại

TB

2734

Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

D

2735

Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

D

2736

Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế

D

2737

Trường Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

D

2738

Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp

D

2739

Trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

D

2740

Trường Đại học Kinh tế quốc dân

D

2741

Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí minh

D

2742

Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh – Đại học Thái Nguyên

D

2743

Trường Đại học Ngoại thương

D

2744

Trường Đại học Thương mại

D

2745

Trương Minh Giảng

N

2746

Trường phái Áo

D

2747

Trường phái Chicago

RD

2748

Trường phái Freiburg

N

2749

Trường phái Keynesian

RD

2750

Trường phái kinh tế

TB

2751

Trường phái kinh tế học Birmingham

D

2752

Trường phái kinh tế học cổ điển

RD

2753

Trường phái kinh tế học cổ điển mới

D

2754

Trường phái kinh tế học Chicago

D

2755

Trường phái kinh tế học hành vi

RD

2756

Trường phái kinh tế học Keynes mới

RD

2757

Trường phái kinh tế học Marxist

RD

2758

Trường phái kinh tế học tân cổ điển

RD

2759

Trường phái kinh tế học thể chế

RD

2760

Trường phái kinh tế học trọng cầu

D

2761

Trường phái kinh tế học trọng cung

D

2762

Trường phái kinh tế học vĩ mô tổng hợp

D

2763

Trường phái Lausane

D

2764

Trường phái lựa chọn công cộng

D

2765

Trường phái Stockholm

D

2766

Trường phái thể chế

D

2767

Trường phái trọng cung

D

2768

Trương Văn Bền

N

2769

Trượt giá

N

2770

Trygve Haavelmo (Norway)

N

2771

Uber

TB

2772

Unilever

RD

2773

Union Pacific

TB

2774

Ủy ban Ấn Độ Dương (Indian Ocean Commission - COI)

TB

2775

Ủy ban chuẩn mực kiểm toán và dịch vụ đảm bảo quốc tế (International Auditing and Assurance Standards Board - IAASB)

TB

2776

Ủy ban Kinh tế Xã hội châu Á Thái Bình Dương Liên Hiệp Quốc - Ngân hàng thế giới: Chỉ số đánh chi phí  thương mại (ESCAP-World Bank: Trade Costs indicator)

TB

2777

Ủy ban Liên Hiệp Quốc về Luật Thương mại quốc tế (United Nations Commission on International Trade Law - UNCITRAL)

TB

2778

Ủy ban phối hợp kiểm soát xuất khẩu đa phương (Coordinating Committee for Multilateral Export Controls - CoCom)

TB

2779

Ủy ban sông Mê Công (Mekong River Committee - MRC)

D

2780

Vành đai kinh tế

N

2781

Văn phòng Cân đo Quốc tế (International Bureau of Weights and Measures - BIPM)

N

2782

Vấn đề chính trị trong di chuyển lao động quốc tế

D

2783

Vấn đề dân cày

TB

2784

Vấn đề kinh tế trong di chuyển lao động quốc tế

D

2785

Vấn đề phát sinh do di chuyển lao động quốc tế

D

2786

Vấn đề ruộng đất ở Việt Nam, Lâm Quang Huyên (2002)

TB

2787

Vấn đề văn hóa trong di chuyển lao động quốc tế

D

2788

Vấn đề xã hội trong di chuyển lao động quốc tế

D

2789

Vận đơn đường biển

N

2790

Vận tải

N

2791

Vận tải đường thủy

N

2792

Vận tải hàng hóa bằng đường biển

N

2793

Vận tải hàng không

N

2794

Vận tải quốc tế

N

2795

Vật thế chấp

N

2796

Vernon L. Smith (Hoa Kỳ)

N

2797

Về định hướng XHCN và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, Nguyễn Phú Trọng (2001)

TB

2798

Vietnam Technological & Commercial Joint Stock Bank

RD

2799

Việc làm

TB

2800

Viện Chiến lược phát triển – Bộ Kế hoạch và Đầu tư

D

2801

Viện Chính sách và Chiến lược phát triển NNNT – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

D

2802

Viện Kinh tế - Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh

D

2803

Viện Kinh tế Chính trị học - Học viện Chính trị Quốc gia Hồ chí Minh

D

2804

Viện Kinh tế và Chính trị thế giới - Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam

D

2805

Viện Kinh tế Việt Nam - Viện Hàn lâm  Khoa học Xã hội Việt Nam

D

2806

Viện nghiên cứu Chiến lược, chính sách công thương – Bộ Công thương

D

2807

Viện nghiên cứu Kinh tế và Chính sách – Đại học Kinh tế, Đại học quốc gia Hà Nội

D

2808

Viện nghiên cứu phát triển Kinh tế - xã hội Đà Nẵng

D

2809

Viên Nghiên cứu phát triển Kinh tế - xã hội Hà Nội

D

2810

Viện nghiên cứu phát triển thành phố Hồ Chí Minh

D

2811

Viện nghiên cứu Quản lý kinh tế trung ương – Bộ Kế hoạch và Đầu tư

D

2812

Viễn thông

TB

2813

Viện trợ kinh tế

N

2814

Viện trợ Mỹ đã đưa kinh tế miền Nam đến đâu, Hoàng Linh (1959)

TB

2815

Viện trợ nước ngoài

N

2816

Việt Nam 2035: Hướng tới Thịnh vượng, Sáng tạo, Công bằng và Dân chủ (2016)

RD

2817

Việt Nam con hổ đang chuyển mình?, Arkadie Brian Van (2004)

TB

2818

Việt Nam hành trình đi đến phồn vinh, Vũ Minh Khương (2013)

TB

2819

Việt Nam tham gia Hiệp định thương mại tiến bộ và toàn diện xuyên Thái Bình Dương (CPTTP) (2019)

D

2820

Việt Nam trở thành thành viên của APEC (1998) 

TB

2821

Việt Nam trở thành thành viên chính thức của Hội đồng Tương trợ kinh tế (SEV) (1978)

TB

2822

Việt Nam trở thành thành viên chính thức của Liên hợp quốc (1977) 

TB

2823

Việt Nam trở thành thành viên chính thức của WTO (2007)

D

2824

Việt Nam trở thành thành viên thứ 7 của ASEAN (1995) 

TB

2825

Việt Nam và Liên Xô ký Hiệp ước Hữu nghị và Hợp tác (1978) 

TB

2826

Việt Nam xuất khẩu tấn gạo đầu tiên ra thế giới (1989)

TB

2827

Việt Nam yêu cầu Liên hợp quốc viện trợ nhân đạo khẩn cấp (24/5/1988)

N

2828

Việt Nam: mãnh hổ hay mèo rừng - phát triển kinh tế Việt Nam nhìn từ bên ngoài, Phạm Văn Thuyết

TB

2829

Vingroup

RD

2830

Võ Văn Kiệt

RD

2831

Vodafone

TB

2832

Vodafone Idea

TB

2833

Volkswagen Group

D

2834

Volvo Group

D

2835

Vòng đời sản phẩm

TB

2836

Vòng xoáy lạm phát

TB

2837

Vốn đối ứng

N

2838

Vốn nhân lực

TB

2839

Vốn xã hội

TB

2840

Vỡ nợ

N

2841

Vũ Duy Thanh

TB

2842

Vụ giải quyết tranh chấp đầu tiên của Việt Nam tại WTO (2010)

D

2843

Vùng đất Nam Bộ dưới triều Minh Mạng,  Choi Byung Wook (2011)

TB

2844

Vùng kinh tế

TB

2845

Vùng kinh tế trọng điểm

N

2846

Vững bước trên con đường đổi mới (Tập 1: 2011-2014. Tập 2: 2015-2017), Nguyễn Phú Trọng

RD

2847

Vượt qua bẫy thu nhập trung bình: Cơ hội và thách thức đối với Việt Nam, Giang Thanh Long, Lê Hà Thanh (2010)

RD

2848

Walmart

RD

2849

Walt Disney

D

2850

Warren Buffett

TB

2851

Wassily Leontief (Russia)

TB

2852

West Fraser Timber Co.

TB

2853

William Sharpe (Hoa Kỳ)

N

2854

William Vickrey (Hoa Kỳ)

N

2855

Xã hội hóa

TB

2856

Xây dựng công nghiệp hỗ trợ tại Việt Nam, Kenichi Ohno (chủ biên), (2007)

TB

2857

Xé rào cơ sở (1979)

TB

2858

Xé rào trong kinh tế

TB

2859

Xí nghiệp

TB

2860

Xí nghiệp công nghiệp quốc doanh

TB

2861

Xí nghiệp liên hiệp Ba Son

TB

2862

Xí nghiệp Xà bông Cô Ba

TB

2863

Xiaomi

D

2864

Xóa bỏ hoàn toàn chế độ phân phối theo tem phiếu (1989)

TB

2865

Xóa bỏ kinh doanh thương nghiệp tư bản chủ nghĩa ở TP Hồ Chí Minh và các tỉnh phía Nam (1978) 

TB

2866

Xóa bỏ những hình thức bóc lột phong kiến ở nông thôn miền Nam (1976) 

TB

2867

Xu hướng bảo hộ thương mại

D

2868

Xu hướng chảy máu chất xám trên toàn cầu

D

2869

Xu hướng đa quốc tịch trên thế giới

D

2870

Xu hướng nhập cư trên thế giới

D

2871

Xu hướng rút khỏi hoặc đàm phán lại các Hiệp định thương mại đã ký kết

D

2872

Xu hướng sử dụng các hàng rào phi thuế quan để bảo hộ thương mại

D

2873

Xu hướng toàn cầu hóa kinh tế

RD

2874

Xu hướng tự do hóa thương mại

D

2875

Xu hướng xuất cư trên thế giới

D

2876

Xuất cư

D

2877

Xuất khẩu lao động

TB

2878

Xuất khẩu lao động ở Ấn Độ

D

2879

Xuất khẩu lao động ở Băngladesh

D

2880

Xuất khẩu lao động ở Indonexia

D

2881

Xuất khẩu lao động ở Philippin

D

2882

Xuất khẩu lao động ở Thái Lan

D

2883

Xuất khẩu lao động ở Việt Nam

D

2884

Xuất khẩu tư bản

N

2885

Xúc tiến thương mại

N

2886

Xuống giá

N

2887

Xứ Đàng Trong năm 1621, Christophoro Borri (1998)

TB

2888

Xứ Đàng trong: Lịch sử kinh tế - xã hội Việt Nam thế kỷ XVII và XVIII, Li Tana (1999)

TB

2889

Xứ Đông Dương, Paul Doumer

TB

2890

Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải

D

2891

Yamaha Motor

D

2892

Yết giá kiểu Mỹ

TB

2893

Yết giá trên thực tế

TB

2894

Yết giá trực tiếp

TB

2895

Yếu tố ảnh hưởng đến tỷ giá hối đoái giao ngay

TB

2896

Yếu tố tác động đến tỷ giá hối đoái

TB

Thống kê truy cập
  • Đang online: 1
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 1
  • Tất cả: 1