VI | EN
Bảng mục từ Quyển 13

STT

Tên mục từ

(tên khoa học, tên Tiếng Anh nếu có)

Trường độ

Loại hình

1

ABU ROBOCON (ABU ROBOCON)

Trung bình

Tên sự kiện

2

ẮC QUY (BATTERY)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

3

ÂM HỌC (ACOUSTICS)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

4

ÂM TẦN (AUDIOFREQUENCY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

5

ÂM THANH (SOUND)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

SIÊU ÂM, SIÊU THANH (ULTRA SOUND)

Khái niệm, Định nghĩa

6

ÂM VỌNG (ECHO)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

7

AMPE (ĐƠN VỊ ĐO) (AMPERE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

8

AMPE KẾ (AMPEMETER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

9

AMPÈRE, ANDRÉ-MARIE, NHÀ VẬT LÍ (AMPÈRE, ANDRÉ-MARIE)

Ngắn

Danh nhân

10

AN NINH MẠNG (NETWORK SECURITY)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

11

AN NINH THÔNG TIN (INFORMATION SECURITY)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

12

AN TOÀN BỨC XẠ ĐIỆN TỪ (EM RADIATION SAFETY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

13

AN TOÀN ĐIỆN (ELECTRICAL SAFETY)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

14

AN TOÀN DỮ LIỆU (DATA SAFETY)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

15

ĂNG TEN (ANTENNA)

Trung bình

Khái niệm, Sự vật

16

ĂNG TEN CÓ XỬ LÝ TÍN HIỆU (ANTENNA WITH SIGNAL PROCESSING)

Rất dài

Khái niệm, Sự vật

ĂNG TEN MẢNG PHA QUÉT BÚP SÓNG (PHASED ARRAY ANTENNA)

Khái niệm, Định nghĩa

ĂNG TEN CÓ ĐỘ MỞ TỔNG HỢP (SYNTHESIS APERTURE ANTENNA)

Khái niệm, Định nghĩa

ĂNG TEN NHIỀU TIA (MULTIBEAM ANTENNA)

Khái niệm, Định nghĩa

ĂNG TEN THÍCH NGHI (ADAPTIVE ANTENNA)

Khái niệm, Định nghĩa

17

ĂNG TEN PHÁT THANH (RADIO BROADCASTING ANTENNA)

Trung bình

Khái niệm, Sự vật

18

ĂNG TEN RA ĐA (RADAR ANTENNA)

Dài

Khái niệm, Sự vật

19

ĂNG TEN THÔNG TIN VỆ TINH (SATELLITE COMMUNICATION ANTENNA)

Dài

Khái niệm, Sự vật

ĂNG TEN VỆ TINH (SATELLITE ANTENNA)

Khái niệm, Định nghĩa

ĂNG TEN TRẠM MẶT ĐẤT (GROUND STATION ANTENNA)

Khái niệm, Định nghĩa

20

ĂNG TEN THÔNG TIN VÔ TUYẾN (WIRELESS COMMUNICATION ANTENNA)

Dài

Khái niệm, Sự vật

21

ĂNG TEN TRUYỀN HÌNH (TELEVISION ANTENNA)

Dài

Khái niệm, Sự vật

ĂNG TEN ĐÀI PHÁT HÌNH (TV STATION ANTENNA)

Khái niệm, Định nghĩa

ĂNG TEN THU TRUYỀN HÌNH (TV RECEIVER ANTENNA)

Khái niệm, Định nghĩa

22

ANGÔRÍT (ALGORITHM)

Trung bình

Khái niệm, Thuật ngữ

23

ÁNH SÁNG (LIGHT)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

24

ẢNH TRONG ẢNH (PICTURE-IN PICTURE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

25

ÁNH XẠ BIT (BIT MAPPING)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

26

ÁP ĐIỆN (PIEZOELECTRIC)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

27

ÁP TÔ MÁT (CIRCUIT BREAKER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

28

BẬC TỰ DO (DEGREE OF FREDOM (DFO))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

29

BÁN DẪN (SEMICONDUCTOR)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

BÁN DẪN LOẠI N (N-TYPE SEMICONDUCTOR)

Khái niệm, Định nghĩa

BÁN DẪN LOẠI P (P-TYPE SEMICONDUCTOR)

Khái niệm, Định nghĩa

BÁN DẪN Ô-XÍT KIM LOẠI (METAL-OXIDE-SEMICONDUCTOR)

Khái niệm, Định nghĩa

BÁN DẪN OXIT KIM LOẠI BỔ TRỢ (COMPLEMENTARY METAL OXIDE SEMICONDUCTOR (CMOS))

Khái niệm, Định nghĩa

30

BẢN ĐỒ SỐ (DIGITAL MAP)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

31

BẢN MẠCH ĐIỆN TỬ (BREADBOARD)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

32

BẢN MẠCH IN (PRINTED CIRCUIT BOARD)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

33

BÀN TRUNG TÂM (STUDIO DESK)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

34

BÁN XÁC ĐỊNH DƯƠNG (POSITIVE-SEMIDEFINITE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

35

BĂNG TẦN (FREQUENCY BAND)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

36

BĂNG TẦN GỐC (BASEBAND)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

37

BĂNG THÔNG (BANDWIDTH)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

38

BẢNG TRẠNG THÁI (STATE TABLE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

39

BẢO ĐẢM THÔNG TIN (THUẬT NGỮ VN, KHÔNG CHÚ THICH)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN LIÊN LẠC TRONG TÁC CHIẾN ()

Khái niệm, Định nghĩa

BẢO ĐẢM THÔNG TIN LIÊN LẠC TRINH SÁT THỰC ĐỊA ()

Khái niệm, Định nghĩa

BẢO ĐẢM KĨ THUẬT THÔNG TIN ()

Khái niệm, Định nghĩa

40

BẢO DƯỠNG (MAINTENANCE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

41

BÁO HIỆU AN TOÀN ĐIỆN TỪ TRƯỜNG (ELECTROMAGNETIC SAFETY ALARM)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

42

BÁO HIỆU SỐ 7 (SIGNALLING SYSTEM NO -7 )

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

43

BÁO HIỆU THÔNG TIN (SIGNALLING )

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

BÁO HIỆU KÊNH CHUNG (COMMONCHANNEL SIGNALING)

Khái niệm, Định nghĩa

BÁO HIỆU KÊNH LIÊN KẾT (CHANNEL ASSOCIATED SIGNALING (CAS))

Khái niệm, Định nghĩa

BÁO HIỆU NGOÀI BĂNG (OUTBAND SIGNALING)

Khái niệm, Định nghĩa

BÁO HIỆU TRONG BĂNG (INBAND SIGNALING)

Khái niệm, Định nghĩa

44

BẢO MẬT THÔNG TIN (INFORMATION SECURITY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

45

BẢO ÔN (THERMAL INSULATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

46

BÃO TỪ, ẢNH HƯỞNG ĐẾN THÔNG TIN (MAGNETIC STORM)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

47

BẢO VỆ (ĐẠI CƯƠNG) (PROTECTION (OVERVIEW))

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

48

BẢO VỆ CÁCH LY (PROTECTION ISOLATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

49

BẢO VỆ CHỐNG CHẬP MẠCH (CG. BẢO VỆ NGẮN MẠCH) (SHORT CIRCUIT PROTECTION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

50

BẢO VỆ CHỐNG CHÁY (FIRE PROTECTION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

51

BẢO VỆ CHỐNG ĐIỆN GIẬT (ELECTRIC SHOCK PROTECTION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

52

BẢO VỆ CHỐNG QUÁ ÁP (OVER VOLTAGE PROTECTION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

53

BẢO VỆ CHỐNG QUÁ DÒNG (OVER CURRENT PROTECTION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

54

BẢO VỆ CHỐNG SÉT (LIGHTNING PROTECTION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

55

BẢO VỆ DIỆN RỘNG (WIDE AREA PROTECTION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

56

BẢO VỆ DÒNG RÒ (RCD PROTECTION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

57

BẢO VỆ HỆ THỐNG ĐIỆN (POWER SYSTEM PROTECTION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

58

BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (ENVIRONMENT PROTECTION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

59

BẢO VỆ PHÓNG TĨNH ĐIỆN (STATIC DISCHARGE PROTECTION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

60

BẤT ĐẲNG THỨC MA TRẬN TUYẾN TÍNH (LINEAR MATRIX INEQUALITY (LMI))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

61

BẤT ĐỊNH (UNCERTAINTY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

62

BẮT TAY (CHUYỂN GIAO TÍN HIỆU THÔNG TIN) (HANDSHAKE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

63

BỂ DÒNG (CURRENT SINK)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

64

BỀN VỮNG (ROBUSTNESS)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

65

BIẾN ÁP (VOLTAGE TRANSFORMER)

Trung bình

Khái niệm, Sự vật

66

BIẾN ÁP TỰ NGẪU (AUTOTRANSFORMER )

Ngắn

Khái niệm, Sự vật

67

BIÊN ĐIỆN ÁP DAO ĐỘNG (VOLTAGE SWING)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

68

BIÊN ĐỘ DAO ĐỘNG (AMPLITUDE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

69

BIẾN ĐỔI FOURIER (FOURIER TRANSFROM)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

BIẾN ĐỔI FOURIER NHANH (FAST FOURER TRANSFORM (FFT))

Khái niệm, Định nghĩa

BIẾN ĐỔI FOURIER LIÊN TỤC (CONTINUOUS FOURIER TRANSFORM (CFT))

Khái niệm, Định nghĩa

BIẾN ĐỔI FOURIER RỜI RẠC (DISCRETE-TIME FOURIER TRANSFORM (DFT))

Khái niệm, Định nghĩa

70

BIẾN ĐỔI NĂNG LƯỢNG (ENERGY CONVERSION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

71

BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG (EQUIVALENT TRANSFORMATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

72

BIẾN ĐỔI Z (Z-TRANFORMATION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

73

BIÊN DỰ TRỮ (RESERVE AMPLITUDE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

74

BIẾN TẦN (INVERTER, CONVERTER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

75

BIÊN TẬP PHÁT THANH – TRUYỀN HÌNH (EDITING FOR RADIO AND TELEVISION.)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

76

BIẾN TRỞ (RHEOSTAT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

77

BIỂU DIỄN SỐ PHỨC (COMPLEX REPRESENTATION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

78

BIỂU DIỄN VECTƠ (VECTORIEL REPRESENTATION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

79

BIỂU ĐỒ BODE (BODE PLOT)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

ĐẶC TUYẾN BIÊN ĐỘ VÀ ĐẶC TUYẾN PHA (BODE MAGNITUDE PLOT AND BODE PHASE PLOT)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐỒ THỊ BODE CỦA HẰNG SỐ (BODE PLOT FOR CONSTANT GAIN)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐỒ THỊ BODE CỦA ĐIỂM KHÔNG (BODE PLOT FOR ZEROS)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐỒ THỊ BODE CỦA ĐIỂM CỰC (BODE PLOT FOR POLES)

Khái niệm, Định nghĩa

80

BIỂU ĐỒ PHỤ TẢI (LOAD CURVE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

81

BIỂU GIÁ ĐIỆN (ELECTRIC TARIF)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

82

BIỂU THỨC TRẠNG THÁI (STATE EXPRESSION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

83

BINH CHỦNG THÔNG TIN LIÊN LẠC (THUẬT NGỮ VN, KHÔNG CHÚ THÍCH)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

84

BÌNH NGƯNG (CONDENSER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

85

BÍT (BIT )

Trung bình

Khái niệm, Thuật ngữ

XÁC SUẤT LỖI BÍT, TỈ LỆ LỖI BÍT, BIT TRÊN MỘT LẦN DÙNG KÊNH (BIT ERROR PROBABILITY,BIT ERROR RATE, BIT PER CHANNEL USE)

Khái niệm, Định nghĩa

86

BỘ (TẠO) DAO ĐỘNG (OSCILLATOR)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ DAO ĐỘNG CAO TẦN (HIGH FREQUENCY OSCILATOR)

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ DAO ĐỘNG SIÊU CAO TẦN (MICROWAVE OSCILLATOR)

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ DAO ĐỘNG TẦN SỐ QUANG (OPTICAL FREQUENCY OSILATOR)

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ DAO ĐỘNG CÓ TẦN SỐ ĐIỀU KHIỂN BẰNG ĐIỆN ÁP (VOLTAGE CONTROLLED OSCILLATOR (VCO))

Khái niệm, Định nghĩa

87

BỘ / MẠCH CỘNG HƯỞNG (RESONATOR)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ CỘNG HƯỞNG TẦN SỐ ÂM THANH (AUDIO FREQUENCY RESONATOR )

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ / MẠCH CỘNG HƯỞNG CAO TẦN (HIGH FREQUENCY RESONATOR)

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ CỘNG HƯỞNG SIÊU CAO TẦN (MICROWAVE RESONATOR)

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ CỘNG HƯỞNG TẦN SỐ QUANG (OPTICAL FREQUENCY RESONATOR)

Khái niệm, Định nghĩa

88

BỘ BIẾN ĐỔI 3 PHA NGUỒN DÒNG (CURRENT-FED THREE-PHASE CONVERTER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

89

BỘ BIẾN ĐỔI ĐIỆN-QUANG / QUANG-ĐIỆN (ELECTRICAL-OPTIC / OPTIC - ELECTRICAL CONVERTOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

90

BỘ BIẾN ĐỔI SỐ - TƯƠNG TỰ / TƯƠNG TỰ - SỐ (DIGITAL-ANALOG/ ANALOG-DIGITAL CONVERTOR)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

91

BỘ BÙ (COMPENSATOR)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

92

BỘ CÂN BẰNG. (EQUALIZER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

93

BỘ CẦU SIÊU CAO TẦN (MICROWAVE BRIDGE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

94

BỘ CHIA SIÊU CAO TẦN (MICROWAVE DIVIDER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

95

BỘ CHIA TẦN (FREQUENCY DIVIDER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

96

BỘ CHỈNH LƯU (RECTIFIER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ CHỈNH LƯU NỬA CHU KỲ (RECTIFIER HALF-WAVE)

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ CHỈNH LƯU HAI NỬA CHU KỲ (RECTIFIER FULL-WAVE)

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ CHỈNH LƯU CẦU (BRIDGE RECTIFIER)

Khái niệm, Định nghĩa

97

BỘ CHỌN XUNG (PULSE SELECTOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

98

BỘ CHUYỂN ĐỔI GIAO DIỆN (INTERFACE-SWITCHING TRANSFORMER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

99

BỘ CHUYỂN ĐỔI GIAO THỨC (PROTOCOL-SWITCHING TRANSFORMER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

100

BỘ CHUYỂN KÊNH (CHANNEL-SWITCHING TRANSFORMER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

101

BỘ CHUYỂN MẠCH (SWITCHING TRANSFORMER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

102

BỘ CỘNG / TRỪ NHỊ PHÂN (BINARY ADDER / SUBTRACTOR)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ CỘNG NHỊ PHÂN BÁN PHẦN (HALF ADDER)

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ CỘNG NHỊ PHÂN TOÀN PHẦN (FULL ADDER)

Khái niệm, Định nghĩa

103

BỘ ĐA HÀI (MULTIVIBRATOR)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

ĐA HÀI KHÔNG TRẠNG THÁI BỀN (ASTABLE MULTIVIBRATOR)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐA HÀI MỘT TRẠNG THÁI BỀN (MONOSTABLE MULTIVIBRATOR)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐA HÀI HAI TRẠNG THÁI BỀN (BISTABLE MULTIVIBRATOR)

Khái niệm, Định nghĩa

104

BỘ ĐA XỬ LÝ (MULTIPROCESSOR)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

105

BỘ ĐẢO LOGIC (LOGIC INVERTER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

106

BỘ ĐẾM (COUNTER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ ĐẾM KHÔNG ĐỒNG BỘ (ASYNCHRONOUS (RIPPLE) COUNTER)

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ ĐẾM ĐỒNG BỘ (SYNCHRONOUS COUTER)

Khái niệm, Định nghĩa

107

BỘ ĐÈN (LUMINAIRE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

108

BỘ DỊCH PHA (PHASE SHIFTER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ QUAY PHA CAO TẦN (HIGH FREQUENCY PHASE REGULATOR)

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ QUAY PHA SIÊU CAO TẦN (ULTRA HIGH FREQUENCY PHASE REGULATOR)

Khái niệm, Định nghĩa

109

BỘ ĐIỀU CHỈNH ĐIỆN (REGULATOR)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ ĐIỀU CHỈNH ĐIỆN ÁP (VOLTAGE REGULATOR)

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ ĐIỀU CHỈNH DÒNG ĐIỆN / BỘ ỔN DÒNG (CURRENT REGULATOR)

Khái niệm, Định nghĩa

110

BỘ ĐIỀU KHIỂN (CONTROLLER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

111

BỘ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ (MOTOR DRIVER (MOTOR CONTROLLER))

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ ĐA NĂNG (DRIVER SYSTEMS)

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ MỘT CHIỀU (DC DRIVER)

(Ngắn)

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ SERVO (SERVO DRIVER)

Khái niệm, Định nghĩa

112

BỘ ĐIỀU KHIỂN LOGIC KHẢ TRÌNH (PROGRAMMABLE LOGIC CONTROLLER (PLC) )

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

113

BỘ ĐIỀU KHIỂN LOGIC MỜ (FUZZY LOGIC CONTROLLER (FLC))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

114

BỘ ĐIỀU KHIỂN PID (PID CONTROLLER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

115

BỘ ĐIỀU KHIỂN TỐI ƯU KHÁNG NHIỄU TUYẾN TÍNH (LINEAR SQUARE GAUSSIAN REGULATOR LQG)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

116

BỘ ĐIỀU KHIỂN TỐI ƯU TUYẾN TÍNH TOÀN PHƯƠNG (LINEAR QUADRATIC REGULATOR (LQR))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

117

BỘ ĐIỀU KHIỂN TRUY CẬP NGẪU NHIÊN ĐỘNG DRAM (DRAM CONTROLLER)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

118

BỘ ĐIỀU KHIỂN VÀO RA (INPUT-OUTPUT CONTROLLER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

119

BỘ ĐỊNH PHA (PHASOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

120

BỘ ĐỊNH THÌ (TIMER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

121

BỘ ĐỊNH TUYẾN (ROUTER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

122

BỘ ĐỔI ĐIỆN (ADAPTOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

123

BỘ ĐỒNG XỬ LÝ / BỘ XỬ LÝ PHỤ (COPROCESSOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

124

BỘ GHÉP ĐỊNH HƯỚNG SIÊU CAO TẦN (MICROWAVE DIRECTIONAL COUPLER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

125

BỘ GHÉP KÊNH / PHÂN KÊNH (MULTIPLEXER / DEMULTIPLEXER)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

GHÉP KÊNH PHÂN CHIA THEO BƯỚC SÓNG (WAVELENGTH DIVISION MULTIPLEXING (WDM))

Khái niệm, Định nghĩa

126

BỘ GHÉP QUANG (OPTICAL COUPLER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

127

BỘ GIẢI MÃ (DECODER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

128

BỘ HÂM NƯỚC (WATER HEATER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

129

BỘ KHỞI ĐỘNG (STARTER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

130

BỘ KHUẾCH ĐẠI (AMPLIFIER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

131

BỘ KHUẾCH ĐẠI ÂM THANH (AUDIO AMPLIFIER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ KHUẾCH ĐẠI CÔNG SUẤT ÂM TẦN (POWER AUDIO-FREQUENCY AMPLIFIER)

Khái niệm, Định nghĩa

132

BỘ KHUẾCH ĐẠI CÔNG SUẤT SIÊU CAO TẦN (MICROWAVER POWER AMPLIFIER)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

133

BỘ KHUẾCH ĐẠI ĐO LƯỜNG (INSTRUMENTATION AMPLIFIER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

134

BỘ KHUẾCH ĐẠI ĐƯỜNG DÂY (LINE AMPLIFIER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ KHUẾCH ĐẠI PHÁT (BOOSTER)

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ TIỀN KHUẾCH ĐẠI (PREAMPLIFIER)

Khái niệm, Định nghĩa

135

BỘ KHUẾCH ĐẠI QUANG (OPTICAL AMPLIFIER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ KHUẾCH ĐẠI QUANG PHA TẠP ERBIUM (ERBIUM - DOPED FIBER AMPLIFIER (EDFA))

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ KHUẾCH ĐẠI LẶP (TRONG THÔNG TIN SỢI QUANG) VÀ ĐIỆN THOẠI (REPEATER)

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ KHUẾCH ĐẠI GHÉP LAI (HYBRID FIBER AMPLIFIER (HFA))

Khái niệm, Định nghĩa

136

BỘ KHUẾCH ĐẠI THUẬT TOÁN (OPERATIONAL AMPLIFIER (OP-AMP))

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

137

BỘ KHUẾCH ĐẠI TỪ (MAGNETIC AMPLIFIER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

138

BỘ KHUẾCH ĐẠI VI SAI (DIFFERENTIAL AMPLIFIER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

139

BỘ LỌC (FILTER)

Rất dài

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ LỌC THÔNG CAO (HIGH-PASS FILTER)

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ LỌC THÔNG THẤP (LOW-PASS FILTER)

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ LỌC CHẶN DẢI (BANDSTOP FILTER)

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ LỌC THÔNG DẢI (BAND-PAS FILTER)

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ LỌC TÍCH CỰC (ACTIVE FILTER)

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ LỌC THỤ ĐỘNG (PASSIVE FILTER)

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ LỌC PHỐI HỢP (MATCHED FILTER)

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ LỌC CHO QUA CÁC CỰC (ALL POLE FILTER)

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ LỌC CHO QUA CÁC ĐIỂM CỰC VÀ ĐIỂM KHÔNG (ALL PASS FILTER)

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ LỌC ĐÁP ỨNG XUNG HỮU HẠN (FINITE IMPULSE RESPONSE FILTER)

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ LỌC RĂNG CƯA (NOTCH FILTER)

Khái niệm, Định nghĩa

140

BỘ LỌC KALMAN (KALMAN FILTER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

141

BỘ LỌC SIÊU CAO TẦN (MICROWAVE FILTER)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

142

BỘ LỌC SỐ (DIGITAL FILTER)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

143

BỘ LỌC TƯƠNG TỰ (ANALOG FILTER)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ LỌC BIẾN DUNG (ADJUSTABLE CAPACITY FILTER)

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ LỌC KHÔNG ĐIỆN CẢM (INDUCTORLESS FILTER)

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ LỌC THỤ ĐỘNG LC (PASSIVE LC FILTER)

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ LỌC TÍCH CỰC RC (ACTIVE RC FILTER)

Khái niệm, Định nghĩa

144

BỘ LƯU TRỮ KHÔNG BAY HƠI (NONVOLATILE STORAGE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

145

BỘ MÃ (CODES)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

146

BỘ MÃ ASCII (ASCII CODES)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

147

BỘ MÃ HÓA (ENCODER)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ MÃ HÓA TIẾNG (AUDIO ENCODER)

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ MÃ HÓA HÌNH (VIDEO ENCODER)

Khái niệm, Định nghĩa

BỘ MÃ HÓA VÀ GIẢI MÃ HÓA TIẾNG/HÌNH (AUDIO/VIDEO CODEC)

Khái niệm, Định nghĩa

148

BỘ NGUỒN CẤP ĐIỆN LIÊN TỤC (CONTINUOUS POWER SUPPLY SOURCE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

149

BỘ NHÂN TẦN (MULTIPLIER FREQUENCY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

150

BỘ NHÂN TÍCH LŨY (MULTIPLY ACCUMULATE OPERATION (MAC))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

151

BỘ NHÂN/CHIA NHỊ PHÂN (BINARY MULTIPLIER/DIVIDER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

152

BỘ NHỚ (MEMORY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

153

BỘ NHỚ ẢO (VIRTUAL MEMORY)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

154

BỘ NHỚ BÁN DẪN (SEMICONDUCTOR MEMORY)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

155

BỘ NHỚ CAO TẦN KỸ THUẬT SỐ (DIGITAL RADIO FREQUENCY MEMORY –DRFM)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

156

BỘ NHỚ CHỈ ĐỌC ROM (READ-ONLY MEMORY (ROM))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

157

BỘ NHỚ CHIA SẺ (SHARED MEMORY)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

158

BỘ NHỚ CHÍNH (MAIN MEMORY)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

159

BỘ NHỚ CỤC BỘ (LOCAL MEMORY)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

160

BỘ NHỚ ĐỆM (CACHE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

161

BỘ NHỚ ĐỊA CHỈ CỐ ĐỊNH ĐƯỢC ÁNH XẠ ĐỊA CHỈ (FIXED ADDRESS MEMORY MAPPED ADDRESS)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

162

BỘ NHỚ DỮ LIỆU TẠM THỜI, TRUY CẬP NGẪU NHIÊN RAM (RANDOM ACCESS MEMORY (RAM))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

163

BỘ NHỚ FLASH / BỘ NHỚ KHÓ PHAI (FLASH MEMORY)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

164

BỘ NHỚ FLASH NOR (NOR FLASH MEMORY)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

165

BỘ NHỚ LÕI TỪ (MAGNETIC-CORE STORAGE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

166

BỘ NHỚ MÁY TÍNH (COMPUTER MEMORY)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

167

BỘ NHỚ THỨ CẤP (SECONDARY MEMORY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

168

BỘ NHỚ TOÀN CỤC (GLOBAL MEMORY)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

169

BỘ ỔN ÁP (VOLTAGE STABILATOR )

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

170

BỘ PHÁT ĐÁP (TRANSPONDER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

171

BỘ QUAN SÁT (OBSERVER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

172

BỘ QUAN SÁT TRẠNG THÁI (STATE OBSERVER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

173

BỘ RẼ ĐỊNH HƯỚNG SIÊU CAO TẦN (CIRCULATOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

174

BỘ SẤY KHÔNG KHÍ (AIR PREHEATER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

175

BỘ SO SÁNH (COMPARATOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

176

BỘ SUY HAO (ATTENUATOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

177

BỘ TÁCH SÓNG CAO TẦN (RADIO FREQUENCY DETECTOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

178

BỘ TÁCH SÓNG QUANG (OPTICAL DETECTOR )

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

179

BỘ TÁCH SÓNG SIÊU CAO TẦN (MICROWAVE DETECTOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

180

BỘ TẢN NHIỆT (RADIATOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

181

BỘ TẠO XUNG (PULSE GENERATOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

182

BỘ THÔNG DỊCH SCRIPT (CGI)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

183

BỘ THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG (MINISTTRY OF INFORMATION AND COMMUNICATIONS)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

184

BỘ TÍCH PHÂN (INTEGRATOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

185

BỘ TỔNG CÓ TRỌNG SỐ (WEIGHTED SUMMER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

186

BỘ TỔNG HỢP TẦN SỐ (FREQUENCY SYNTHETIZER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

187

BỘ TRỘN HÌNH (VIDEO MIXER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

188

BỘ TRỘN TIẾNG (AUDIO MIXER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

189

BỘ VI ĐIỀU KHIỂN (MICROCONTROLLER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

190

BỘ VI PHÂN (DIFFERENTIATOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

191

BỘ VI XỬ LÝ (MICROPROCESSOR)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

192

BỘ VI XỬ LÝ MÁY TÍNH (COMPUTER MICRO PROCESSOR)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

193

BỘ XỬ LÝ (PROCESSOR)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

194

BỘ XỬ LÝ BĂNG GỐC (BASEBAND PROCESSOR)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

195

BỘ XỬ LÝ NHÚNG (EMBEDDED PROCESSOR)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

196

BỘ XỬ LÝ TÍN HIỆU SỐ (DIGITAL SIGNAL PROCESSOR (DSP))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

197

BỘ XỬ LÝ TRUNG TÂM (CENTRAL PROCESSING UNIT (CPU))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

198

BỘ XỬ LÝ TỰ KHỞI ĐỘNG (BOOTSTRAP PROCESSOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

199

BỘ XỬ LÝ TỪ LỆNH RẤT DÀI (VLIW PROCESSOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

200

BƠM NHIÊN LIỆU (FUEL PUMP, FUEL FEED PUMP)

Ngắn

Khái niệm Định nghĩa

201

BƠM TUẦN HOÀN (CIRCULATING PUMP)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

202

BÙ ĐỘNG NĂNG (DYNAMIC COMPENSATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

203

BÙ TẦN SỐ (FREQUENCY COMPENSATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

204

BỨC XẠ ĐIỆN TỪ (ELECTROMAGNETIC RADIATION)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

205

BỨC XẠ ION HOÁ (IONIZATION RADIATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

206

BƯỚC SÓNG (WAVELENGTH)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

207

BUS TRƯỜNG (FIELD BUS)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

208

BƯU ĐIỆN (TRẠM) (POST OFFICE)

Ngắn

Khái niệm, Sự vật

209

BƯU ĐIỆN BỜ HỒ HN (MT VN, KHÔNG CHÚ THÍCH)

Trung bình

Tên, Sự vật

210

BƯU ĐIỆN, BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG (NGÀNH) (POST AND COMMUNICATIOCS )

Dài

Ngành hoạt động

211

CÁC BỘ TÍCH TRỮ NĂNG LƯỢNG (ENERGY STORAGES)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

212

CÁC CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC CỦA TBĐ (OPERATION MODES OF ELECTRICAL EQUIPMENT)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

213

CÁC ĐẠI LƯỢNG VẬT LÝ TRONG KTD (PHYSICAL VALUES IN ELECHOTECHNICS)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

214

CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN TRONG KTĐ (FUNDAMENTAL NOTIONS IN ELECTROTECNICS)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

215

CÁC LOẠI MẠCH ĐIỆN (ELECTRICAL CIRCUITS )

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

216

CÁC PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG (MACHINING METHODES )

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

217

CÁCH ĐIỆN (ELECTRICAL INSULATION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

CÁCH ĐIỆN KHÍ (SF6 )

Khái niệm, Định nghĩa

218

CÁCH NHIỆT (THERMAL INSULATION, HEAT INSULATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

219

CÁI CHỈ ĐỒNG BỘ (SYNCHRONOSCOPE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

220

CẢM BIẾN (SENSOR)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

221

CẢM BIẾN ÁP SUẤT (PRESSURE SENSOR)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

222

CẢM BIẾN CƯỜNG ĐỘ ÁNH SÁNG (LIGHT INTENSITY SENSOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

223

CẢM BIẾN ĐỘ ẨM (HUMIDITY SÉNOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

224

CẢM BIẾN ĐO LƯU LƯỢNG (FOLLOW SENSOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

225

CẢM BIẾN ĐO TỐC ĐỘ (VELOCITY SENSOR)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

226

CẢM BIẾN DÒNG (CURRENT SENSOR)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

227

CẢM BIẾN DỰA VÀO HIỆU ỨNG HALL (HALL EFFECT SENSOR)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

228

CẢM BIẾN NHIỆT (TEMPERATURE SENSSOR)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

229

CẢM BIẾN QUANG CÓ KHUẾCH ĐẠI (AMPLIFIED PHOTODETECTOR)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

230

CẢM BIẾN VÔ TUYẾN (WIRELESS SENSOR)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

231

CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ (ELECTROMAGNETIC INDUCTION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

232

CAMERA (CAMERA)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

CAMERA TƯƠNG TỰ (ANALOGOUS CAMERA)

Khái niệm, Định nghĩa

CAMERA SỐ (DIGITAL CAMERA)

Khái niệm, Định nghĩa

CAMERA CẦM TAY (MINICAM)

Khái niệm, Định nghĩa

233

CÂN BẰNG NĂNG LƯỢNG (ENERGY BALANCE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

234

CẬN ĐỒNG BỘ (ASYNCHRONIZATION, PLEISOCHRONOUS)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

235

CÁNH TAY ROBOT (ROBOT ARM)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

236

CÁP (CABLE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

237

CẤP CÁCH ĐIỆN (INSULATION LEVEL )

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

238

CẤP CHÍNH XÁC (PRECISION CLASS)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

239

CẤP ĐIỆN ÁP (VOLTAGE LEVEL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

240

CẶP NHIỆT (THERMOCOUPLE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

241

CÁP THÔNG TIN (COMMUNICATION CABLE)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

CÁP THẢ BIỂN (MT NHÁNH, KHÔNG CHÚ THÍCH)

Khái niệm, Định nghĩa

CÁP THẢ CỐNG ()

Khái niệm, Định nghĩa

CÁP CHÔN ĐẤT ()

Khái niệm, Định nghĩa

CÁP TREO CỘT ()

Khái niệm, Định nghĩa

CÁP DÃ CHIẾN ()

Khái niệm, Định nghĩa

242

CÁP THÔNG TIN SỢI QUANG (OPTICAL FIBER CABLE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

CÁP SỢI QUANG ĐA MỐT (MULTI-MODE OPTICAL FIBER)

Khái niệm, Định nghĩa

CÁP SỢI QUANG ĐƠN MỐT (MONO-MODE OPTICAL FIBER)

Khái niệm, Định nghĩa

243

CÁP TÍN HIỆU (SIGNAL CABLE/)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

CÁP ÂM TẦN ()

Khái niệm, Định nghĩa

CÁP CAO TẦN ()

Khái niệm, Định nghĩa

CÁP ĐÔI ()

Khái niệm, Định nghĩa

CÁP ĐÔI XOẮN ()

Khái niệm, Định nghĩa

CÁP ĐÔI XOẮN BỌC KIM ()

Khái niệm, Định nghĩa

CÁP ĐỐI XỨNG ()

Khái niệm, Định nghĩa

CÁP ĐỐI XỨNG BỌC KIM ()

Khái niệm, Định nghĩa

CÁP ĐỒNG TRỤC ()

Khái niệm, Định nghĩa

244

CẦU CHÌ (FUSE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

245

CẦU CHÌ TỰ RƠI (FUSE CUT OUT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

246

CẦU DAO (ELECTRIC INTERRUPTOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

247

CẦU DAO PHỤ TẢI (LOAD-BREAK SWITCH)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

248

CẦU ĐO (MEASUREMENT BRIDGE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

249

CẦU ĐO ĐIỆN TRỞ NỐI ĐẤT (BRIDGE FOR EARTHING CONNEXION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

250

CẤU HÌNH CÁC CHÂN TRONG CHIP (PIN CONFIGURATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

251

CẤU HÌNH KHÔNG ĐẢO (NONINVERTING CONFIGURATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

252

CẤU TRÚC ĐIỀU KHIỂN (CONTROL STRUCTURE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

253

CẤU TRÚC DỮ LIỆU (DATA STRUCTURE)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

254

CẤU TRÚC PHÂN CẤP (HIERARCHICAL STRUCTURE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

255

CẤU TRÚC VÀ ĐẶC TRƯNG QUANG HỌC CUẢ SỢI QUANG (FIBER CONSTRUCTION AND OPTICAL CHARACTERRISTICS)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

256

CẤY ION (ION IMPLANATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

257

CHẤN LƯU (BALLAST)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

258

CHẤN TỬ (RADIATION ELEMENT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

259

CHẤT BÁN DẪN (SEMICONDUCTOR)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

CHẤT BÁN DẪN THUẦN/CHẤT BÁN DẪN KHÔNG PHA TẠP (INTRINSIC MATERIALS)

Khái niệm, Định nghĩa

260

CHẤT CÁCH ĐIỆN (INSULATOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

261

CHẤT DẪN ĐIỆN (CONDUCTOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

262

CHẤT LƯỢNG ÂM THANH (SOUND QUALITY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

263

CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ (QUALITY OF SERVICE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

CHẤT LƯỢNG TRẢI NGHIỆM (QUALITY OF EXPERIENCE)

Khái niệm, Định nghĩa

264

CHẤT LƯỢNG ĐIỆN NĂNG (POWER QUALITY)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

265

CHẤT NHẬN (ACCEPTOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

CHẤT CHO (DONATOR)

Khái niệm, Định nghĩa

266

CHÁY (COMBUSTION, BURNING, FIRING)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

267

CHẾ ÁP ĐIỆN TỬ (ELECTRONIC SUPPRESSION)

Dài

Khái niệm, Thuật ngữ

CHẾ ÁP QUANG ĐIỆN TỬ ()

Khái niệm, Định nghĩa

CHẾ ÁP VÔ TUYẾN ĐIỆN ()

Khái niệm, Định nghĩa

268

CHẾ ĐỘ (KIỂU) TRUYỀN TIN (TRANSMISSION MODE)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

CHẾ ĐỘ NGHẼN (MT NHÁNH, KHÔNG CHÚ THÍCH)

Khái niệm, Định nghĩa

CHẾ ĐỘ TRUYỀN ĐỒNG BỘ ()

Khái niệm, Định nghĩa

CHẾ ĐỘ TRUYỀN KHÔNG ĐỒNG BỘ ()

Khái niệm, Định nghĩa

CHẾ ĐỘ VI SAI (SO LỆCH) (DIFFERENTIAL-MODE)

Khái niệm, Định nghĩa

269

CHỈ SỐ BẢO VỆ CHỐNG THÂM NHẬP IP (INGRESS PROTECTION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

270

CHỈ SỐ THỂ HIỆN MÀU CRI (COLOR RENDERING INDEX)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

271

CHỈ THỊ SỐ HỌC (ARITHMETIC INSTRUCTIONS)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

272

CHIẾN TRANH ĐIỆN TỬ (ELECTRONIC WARFARE - EW)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

273

CHIẾT SUẤT (REFRACTION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

274

CHIẾU SÁNG (LIGHTING)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

275

CHIẾU SÁNG CẢNH QUAN (LANDSCAPE LIGHTING)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

276

CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG (ROAD LIGHTING)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

277

CHIẾU SÁNG LẤY CON NGƯỜI LÀM TRUNG TÂM (HUMAN CENTRIC LIGHTING)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

278

CHIẾU SÁNG THÔNG MINH (SMART LIGHTING)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

279

CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (INDOOR LIGHTING)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

280

CHIẾU SÁNG TỰ NHIÊN (DAYLIGHTING)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

281

CHỈNH LƯU (RECTIFIER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

CHỈNH LƯU CẦU (BRIDGE RECTIFIER)

Khái niệm, Định nghĩa

CHỈNH LƯU NỬA SÓNG/CHỈNH LƯU 1/2 CHU KỲ (HALF-WAVE RECTIFICATION)

Khái niệm, Định nghĩa

CHỈNH LƯU TOÀN SÓNG (FULL-WAVE RECTIFICATION)

Khái niệm, Định nghĩa

CHỈNH LƯU 2 HƯỚNG (TRIAC (TRIODE FOR ALTENATING CURRENT))

Khái niệm, Định nghĩa

CHỈNH LƯU CÓ ĐIỀU KHIỂN (SILICON-CONTROLLED RECTIFIER (SCR))

Khái niệm, Định nghĩa

282

CHÍNH PHỦ ĐIỆN TỬ (E-GOVENMENT)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

283

CHÍNH SÁCH PHÂN BỔ (ALLOCATION POLICY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

284

CHÍP (CHIP)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

V-CHIP (V-CHIP)

Khái niệm, Định nghĩa

285

CHỐNG BÃO HÒA (ANTI-WINDUP)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

286

CHỐNG CHẾ ÁP ĐIỆN TỬ (ANTI-ELECTRONIC RECONNAISSANCE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

287

CHỐNG NHIỄU THÔNG TIN VÔ TUYẾN (ANTI-NOISE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

BIÊN CHỐNG NHIỄU (NOISE MARGIN)

Khái niệm, Định nghĩa

288

CHỒNG PHỔ (ALIASING)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

289

CHỒNG TẦNG /NỐI TẦNG (CASCAD)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

290

CHỐNG TRINH SÁT ĐIỆN TỬ (ANTI-ELECTRONIC RECONNAISSANCE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

CHỐNG TRINH SÁT ĐƯỜNG KHÔNG (MT NHÁNH, KHÔNG CHÚ THÍCH)

Khái niệm, Định nghĩa

CHỐNG TRINH SÁT THÔNG TIN VÔ TUYẾN ()

Khái niệm, Định nghĩa

291

CHU KỲ TRÍCH MẪU (SAMPLING TIME)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

292

CHU KỲ XUNG NHỊP (CLOCK CYCLE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

293

CHU TRÌNH CARNO (CARNO CYCLE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

294

CHUẨN BUS TRƯỜNG (FIELD BUS STANDARD)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

295

CHUẨN GIAO TIẾP FIREWIRE (IEE 1394) (FIREWIRE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

296

CHUẨN GIAO TIẾP HỆ THỐNG MÁY TÍNH (SCSI)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

297

CHUẨN IEEE 802 (`IEEE 802 STANDARD )

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

298

CHUẨN KẾT NỐI HDMI (HDMI)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

299

CHUẨN KẾT NỐI TUẦN TỰ ĐA DỤNG (USB)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

300

CHỨC NĂNG ĐIỀU KHIỂN (CONTROL FUNCTIONS)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

301

CHỨNG THỰC HÓA CÔNG KHAI (CERTIFICATE AUTHORITIES (CAS))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

302

CHUỖI TAYLOR (TAYLOR SERIES)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

303

CHƯƠNG TRÌNH BIÊN DỊCH (COMPILER PROGRAM)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

304

CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT (LINKED PROGRAM)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

305

CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH (COMPUTER PROGRAM)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

306

CHƯƠNG TRÌNH TIỆN ÍCH (UTILITY PROGRAM)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

307

CHUỘT MÁY TÍNH (MOUSE)

Ngắn

Khái niệm, Thuật ngữ

308

CHUYỂN GIAO (TRONG THÔNG TIN DI ĐỘNG) (HANDOVER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

CHUYỂN GIAO CỨNG (HARD HANDOVER)

Khái niệm, Định nghĩa

CHUYỂN GIAO MỀM (SOFT HANDOVER)

Khái niệm, Định nghĩa

309

CHUYỂN MẠCH TRONG THÔNG TIN (TRANSMISSION SWITCHING)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

CHUYỂN MẠCH GÓI (PACKET SWITCHING)

Khái niệm, Định nghĩa

CHUYỂN MẠCH KÊNH (CIRCUIT SWITCHING)

Khái niệm, Định nghĩa

CHUYỂN MẠCH MỀM (SOFT SWITCHING)

Khái niệm, Định nghĩa

CHUYỂN MẠCH CƠ ĐIỆN (ELECTRO-MECHANIC SWITCHING)

Khái niệm, Định nghĩa

310

CHUYỂN TIẾP PHÁT THANH, TIẾP ÂM (RADIO RELAY)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

311

CHUYỂN TIẾP TRONG KẾT NỐI (JUNCTION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

CHUYỂN TIẾP BIẾN ĐỔI TUYẾN TÍNH (LINEARLY GRADED JUNCTION)

Khái niệm, Định nghĩa

CHUYỂN TIẾP BƯỚC (ABRUPT JUNCTION)

Khái niệm, Định nghĩa

CHUYỂN TIẾP DỊ THỂ (MỐI NỐI DỊ THỂ) (HETERO JUNCTION)

Khái niệm, Định nghĩa

CHUYỂN TIẾP KHUNG (FRAME JUNCTION)

Khái niệm, Định nghĩa

312

CƠ CẤU ĐO (MEASUREMENT APPAREILS)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

313

CƠ SỞ DỮ LIỆU (DATABASE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ (RELATIONAL DATABASE)

Khái niệm, Định nghĩa

314

CÔNG CỤ PHÂN TÍCH (ANALYTICAL ENGINE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

315

CÔNG CỤ TÌM KIẾM (SEARCH ENGINE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

316

CỘNG HƯỞNG (RESONANCE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

317

CỘNG HƯỞNG TỪ (MAGNETIC RESONANCE)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

318

CỔNG LOGIC LẬP TRÌNH ĐƯỢC (FIELD-PROGRAMMABLE GATE ARRAY)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

319

CỔNG LOGIC SỐ (DIGITAL LOGIC GATE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

CỔNG ĐẢO (NOT GATE)

Khái niệm, Định nghĩa

CỔNG HOẶC (OR GATE)

Khái niệm, Định nghĩa

CỔNG HOẶC TUYỆT ĐỐI (XOR GATE)

Khái niệm, Định nghĩa

CỔNG VÀ (AND GATE)

Khái niệm, Định nghĩa

NOR; NAND; EXOR… (NOR; NAND; EXOR)

Khái niệm, Định nghĩa

320

CÔNG NGHỆ BĂNG RỘNG (BROADBAND TECHNOLOGY)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

321

CÔNG NGHỆ HIỂN THỊ (DISPLAY TECHNOLOGY)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

322

CÔNG NGHỆ NANÔ TRONG LINH KIỆN ĐIỆN TỬ (NANOTECHNOLOGY IN ELECTRONIC COMPONENTS)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

323

CÔNG NGHỆ SIÊU PHÂN LUỒNG TRONG CPU (HYPER-THREADING TECHNOLOGY (HT TECH))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

324

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN IT (INFORMATION TECHNOLOGY)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

325

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG ICT (INFORMATION AND COMMUNICATIONS TECHNOLOGY)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

326

CÔNG NGHỆ TRUYỀN HÌNH (TELEVISION TECHNOLOGY)

Rất dài

Khái niệm, Định nghĩa

327

CÔNG NGHỆ TRUYỀN THÔNG KHÔNG DÂY BLUETOOTH (BLUETOOTH)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

328

CÔNG NGHỆ TỰ ĐỘNG HÓA (AUTOMATION TECHNOLOGY)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

329

CÔNG NGHỆ VÔ TUYẾN (RADIO TECHNOLOGY)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

330

CÔNG SUẤT BỨC XẠ (RADIATION POWER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

331

CÔNG SUẤT THIẾT BỊ THÔNG TIN (POWER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

CÔNG SUẤT PHÁT / THU (TRANSMITING/RECEIVING POWER)

Khái niệm, Định nghĩa

CÔNG SUẤT TIÊU THỤ (CONSUMER POWER)

Khái niệm, Định nghĩa

332

CÔNG SUẤT TRONG MẠCH XOAY CHIỀU (AC POWER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

333

CÔNG TẮC TƠ (CONTACTOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

334

CỔNG TĂNG TỐC ĐỒ HỌA AGP (AGP)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

335

CỔNG THÔNG TIN (GATEWAY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

CỔNG THÔNG TIN CHUYÊN DỤNG (DEDICATED GATEWAY)

Khái niệm, Định nghĩa

336

CỔNG THÔNG TIN TIA (TIA PORTAL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

337

CÔNG TƠ CẢM ỨNG (INDUCTION WATT-HOUR METER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

338

CÔNG TƠ ĐIỆN TỬ (ELECTRONIC WATT-HOUR METER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

339

CÔNG TY BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VN (VIETNAM POST AND COMMUNICATIONS COMPANY (VNPT))

Trung bình

Tên tổ chức

340

CÔNG TY ĐIỆN ĐIỆN TỬ NEC (NIPPON ELECTRIC COMPANY, LTD.)

Trung bình

Tên tổ chức

341

CÔNG TY ĐIỆN TỬ FUJITSU (FUJITSU LIMITED)

Trung bình

Tên tổ chức

342

CÔNG TY ĐIỆN TỬ HP (HP ELECTRONIC COMPANY)

Trung bình

Tên tổ chức

343

CÔNG TY ĐIỆN TỬ INTEL (INTEL ELECTRONIC COMPANY)

Trung bình

Tên tổ chức

344

CÔNG TY ĐIỆN TỬ SAMSUNG (SAMSUNG ELECTRONIC COMPANY)

Trung bình

Tên tổ chức

345

CÔNG TY ĐIỆN TỬ SONY (SONY ELECTRONIC COMPANY)

Trung bình

Tên tổ chức

346

CÔNG TY MÁY TÍNH MICROSOFT (MICROSOFT COMPANY)

Trung bình

Tên tổ chức

347

CÔNG TY ROBOT 3T (ROBOT 3T COMPANY)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

348

CÔNG TY THÔNG TIN DI ĐỘNG VINAPHONE (VINAPHONE COMPANY)

Trung bình

Tên tổ chức

349

CÔNG TY TRUYỀN THÔNG ĐA PHƯƠNG TIỆN VTC (VTC COMPANY)

Trung bình

Tên tổ chức

350

CÔNG TY TƯ VẤN CÔNG NGHỆ (UNISYS CORPORATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

351

CÔNG TY VIỄN THÔNG AT&T (AT&T CORPORATION)

Trung bình

Tên tổ chức

352

CÔNG TY VIỄN THÔNG NTT (NIPPON TELEGRAPH AND TELEPHONE CORPORATION)

Trung bình

Tên tổ chức

353

CÔNG TY VIỄN THÔNG PHẦN LAN NOKIA (NOKIA COMPANY)

Ngắn

Tên tổ chức

354

CÔNG TY VIỄN THÔNG PHÁP (FRANCE TELECOM SA)

Ngắn

Tên tổ chức

355

CÔNG TY VIỄN THÔNG VIETTEL (VIETTEL COMPANY)

Trung bình

Tên tổ chức

356

CÔNG TY VIỄN THÔNG Ý (TELECOM ITALIA SPA)

Ngắn

Tên tổ chức

357

CỘT ĐỒNG BỘ (SYNCHRONOSCOPE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

358

COULOMB, NHÀ KH (COULOMB CHARLE AGUSTIN)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

359

CU LÔNG (ĐƠN VỊ ĐIỆN TÍCH) (COULOMB)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

360

CỤC TÁC CHIẾN ĐIỆN TỬ BQP (MT VN, KHÔNG CHÚ THÍCH)

Trung bình

Tên tổ chức

361

CỤC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN BỘ TTTT (RFD )

Trung bình

Tên tổ chức

362

CỰC TÍNH (POLARITY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

363

CỰC TỪ (MAGNETIC POLE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

364

CỤM TRINH SÁT VÔ TUYẾN ĐIỆN (RADIO RECONNAISSANCE)

Trung bình

Khái niệm, Thuật ngữ

365

CUNG CẤP ĐIỆN (POWER SUPPLY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

366

CUỘN CẢM (INDUCTOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

367

CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG ( ELECTRIC FIELD INTENSITY)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

368

CƯỜNG ĐỘ TỪ TRƯỜNG (MAGNETIC INTENSITY)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

369

CURIE, PIERRE NHÀ KHOA HỌC (CURIE PIERRE )

Ngắn

Nhân danh

370

DẢI TẦN CỦA THIẾT BỊ THÔNG TIN (BANDWIDTH)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

DẢI TẦN HẸP (MT NHÁNH, KHÔNG CHÚ THÍCH)

Khái niệm, Định nghĩa

DẢI TẦN RỘNG ()

Khái niệm, Định nghĩa

371

DẢI TẦN TRONG THÔNG TIN (FREQUENCY BAND IN COMMUNICATION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

DẢI TẦN SỐ TRONG THÔNG TIN VÔ TUYẾN (MT NHÁNH, KHÔNG CHÚ THÍCH)

Khái niệm, Định nghĩa

DẢI TẦN SỐ QUANG TRONG THÔNG TIN LADE ()

Khái niệm, Định nghĩa

DẢI TẦN SỐ ÂM THANH TRONG THÔNG TIN SÓNG ÂM ()

Khái niệm, Định nghĩa

372

DẪN ĐƯỜNG VÔ TUYẾN (RADIO NAVIGATION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

373

DÀN LẠNH (COOLER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

374

DÀN NGƯNG (CONDENSATOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

375

DÀN PIN MẶT TRỜI (SOLAR PANEL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

DÀN PIN MẶT TRỜI ÁP MÁI (ROOT TOP SOLAR PANEL)

Khái niệm, Định nghĩa

DÀN PIN MẶT TRỜI NỐI LƯỚI (GRED CONNECTED SOLAR PANEL)

Khái niệm, Định nghĩa

376

DÂNG ĐIỆN ÁP (VOLTAGE SURGE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

377

DAO ĐỘNG ĐIỆN ÁP (VOLTAGE FLUCTUATING)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

378

DÂY DẪN (CONDUCTOR AND CABLE SELECTION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

379

DÂY QUẤN (WINDING)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

380

DECIBEL DB (DB)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

DECIBEL DBUW, DBM, DBW (MT NHÁNH, KHÔNG CHÚ THÍCH)

Khái niệm, Định nghĩa

381

DỊCH CHUYỂN KẾT NỐI (PLACE SHIFTING (THE SLING BOX))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

382

DỊCH VỤ CHUYỂN MẠCH THÔNG TIN (SWITCHING SERVICES)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

DỊCH VỤ CHUYỂN MẠCH GÓI (MT NHÁNH, KHÔNG CHÚ THÍCH)

Khái niệm, Định nghĩa

DỊCH VỤ CHUYỂN MẠCH KÊNH ()

Khái niệm, Định nghĩa

383

DỊCH VỤ THÔNG TIN CÁ NHÂN (PERSONAL COMMUNICATION SERVICE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

384

DỊCH VỤ TRUY NHẬP TỪ XA (REMOTE ACCESS SERVICE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

385

DỊCH VỤ VÔ TUYẾN GÓI CHUNG (GENERAL PACKET WIRELESS SERVICE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

386

DIỄN HỌA KHOA HỌC (SCIENTIFIC VISUALIZATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

387

DIỆN TÍCH PHẢN XẠ HIỆU DỤNG CỦA RA ĐA (RADAR CROSS SECTION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

388

DÒNG CHIP XỬ LÝ PENTIUM (PENTIUM)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

389

DÒNG ĐIỆN (CURRENT)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

390

DÒNG ĐIỆN HÌNH SIN (SINUSOIDAL CURRENT)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

391

DÒNG ĐIỆN KHÔNG CÂN BẰNG (UNBALANCED CURRENT)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

392

DÒNG ĐIỆN KHÔNG SIN (NONSINUSOIDAL CURRENT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

393

DÒNG ĐIỆN MỘT CHIỀU (DIRECT CURRENT (DC))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

394

DÒNG ĐIỆN XOÁY (EDDY CURRENT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

395

DRIVER, BỘ NGUỒN CHO ĐÈN LED (LED DRIVER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

396

DỰ ÁN NHÀ MÁY NHIỆT HẠCH QUỐC TẾ (ITER)

Trung bình

Tổ chức, sự kiện

397

DỰ BÁO PHỤ TẢI (LOAD FORECAST)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

398

DỮ LIỆU LỚN (BIG DATA)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

399

DỰ PHÒNG NÓNG (HOT STANDBY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

400

DUNG LƯỢNG ĐƯỜNG TRUYỀN (CHANNEL CAPACITY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

401

DUNG NĂNG KÊNH (CHANNEL CAPACITY (ERGODIC,OUTAGE))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

402

ĐA DỮ LIỆU ĐƠN CHỈ DẪN SIMD (SINGLE INSTRUCTION MULTIPLE DATA (SIMD))

Trung bình

Khái niệm, Thuật ngữ

403

ĐA NHIỆM VỤ (MULTITASKING)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

404

ĐA PHƯƠNG TIỆN (MULTIMEDIA)

Dài

Khái niệm, Thuật ngữ

405

ĐA TRUY CẬP (TRONG THÔNG TIN) (MULTIPLE ACCESS)

Rất dài

Khái niệm, Thuật ngữ

ĐA TRUY CẬP PHÂN CHIA THEO KHÔNG GIAN (SPACE DIVISION MULTIPLE ACCESS)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐA TRUY CẬP PHÂN CHIA THEO MÃ (CODE-DIVISION MULTIPLE ACCESS)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐA TRUY CẬP PHÂN CHIA THEO TẦN SỐ (FREQUENCY-DIVISION MULTIPLE ACCESS)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐA TRUY CẬP PHÂN CHIA THEO TẦN SỐ TRỰC GIAO (OFDMA)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐA TRUY CÂP PHÂN CHIA THEO THỜI GIAN (TIME –DIVISION MULTIPLE ACCESS)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐA TRUY NHẬP CẢM NHẬN SÓNG MANG/PHÁT HIỆN XUNG ĐỘT ()

Khái niệm, Định nghĩa

406

ĐẶC TÍNH TRUYỀN ĐẠT (TRANSITION CHARACTERISTIC)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

407

ĐẶC TÍNH VÔN-AMPE (V-A CHARACTERISTIC CURVE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

408

ĐẶC TRƯNG ĐIỆN /BỨC XẠ CỦA ANTEN (ELECTRICAL / RADIATING CHARACTERISTICS OF ANTENNAS)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

409

ĐÀI CANH VÔ TUYẾN ĐIỆN (RADIO WATCHING STATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

410

ĐÀI KIỂM SOÁT VÔ TUYẾN ĐIỆN (RADIO CONTROL STATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

411

ĐÀI PHÁT HÌNH KỸ THUẬT SỐ VTC (VTC DIGITAL TV STATION)

Dài

Tên tổ chức

412

ĐÀI PHÁT HÌNH T.Ư (CENTRAL TV STATION)

Dài

Tên tổ chức

413

ĐÀI PHÁT SÓNG PHÁT THANH T.Ư (CENTRAL RADIO STATION)

Dài

Tên tổ chức

414

ĐÀI PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH ĐỊA PHƯƠNG (LOCAL TV STATION)

Dài

Tên tổ chức

415

ĐẠI SỐ BOOL (BOOLEAN ALGEBRA)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

416

ĐẠI SỐ LIE (LIE ALGEBRA)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

417

ĐÀI TIẾNG NÓI VIỆT NAM (THE VOICE OF VIETNAM (VOV))

Dài

Tên tổ chức

418

ĐÀI TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM (VIETNAM TELEVISION (VTV))

Dài

Tên tổ chức

419

ĐẲNG NHIỆT (ISOTHERMAL)

Ngắn

Khái niệm Định nghĩa

420

ĐÁP ỨNG (RESPONSE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

421

ĐÁP ỨNG BƯỚC NHẢY (STEP RESPONSE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

422

ĐÁP ỨNG TẦN SỐ (FREQUENCE RESPONSE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

423

ĐÁP ỨNG TỐT NHẤT (BEST RESPONSE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

424

ĐÁP ỨNG XUNG (PULSE RESPONSE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

425

ĐẦU RA HỆ THỐNG (OUTPUT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

426

ĐẦU THU ÂM (MICROPHONE)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

427

ĐÈN (LAMP)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

428

ĐÈN ĐIỆN TỬ (ELECTRONIC TUBE)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

ĐÈN 2 CỰC (MT NHÁNH, KHÔNG CHÚ THÍCH)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐÈN 3 CỰC ()

Khái niệm, Định nghĩa

ĐÈN NHIỀU CỰC ()

Khái niệm, Định nghĩa

429

ĐÈN KLYSTRON (KLYSTRON TUBE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

430

ĐÈN LED (LIGHT EMITTING DIODE LAMP)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

431

ĐÈN MAGNETRON (MAGNETRON TUBE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

432

ĐÈN SÓNG CHẠY (TRAVELLING WAVE TUBE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

433

ĐĨA (TRONG KỸ THUẬT MÁY TÍNH) (DISK IN COMPUTER TECHNOLOGY)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

ĐĨA CỨNG DẠNG TỪ (HDD)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐĨA CỨNG THỂ RẮN (SSD)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐĨA MỀM (FLOPPY DISK)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐĨA QUANG (OPTICAL DISK)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐĨA QUANG BLURAY (BLU-RAY DISK)

Khái niệm, Định nghĩa

434

ĐĨA CD CHỨA DỮ LIỆU CHỈ ĐỌC (CD-ROM) (CD-ROM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

435

ĐỊA CHỈ (TRONG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN) (ADDRESS IN COMMUNICATION TECHNIQUE)

Dài

Khái niệm, Thuật ngữ

ĐỊA CHỈ ĐÍCH (DESTINATION ADDRESS)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐỊA CHỈ INTENET (INTERNET ADDRESS)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐỊA CHỈ IP (IP ADDRESS)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐỊA CHỈ MAC (MAC ADDRESS)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐỊA CHỈ MẠNG (NETWORK ADDRESS)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐỊA CHỈ PHẦN CỨNG (HARDWARE ADDRESS)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐỊA CHỈ VẬT LÍ (PHYSICAL ADDRESS)

Khái niệm, Định nghĩa

436

ĐIỂM ẢNH (PIXEL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

437

ĐIỂM CÂN BẰNG (EQUILIBRIUM POINT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

438

ĐIỂM CỰC (POLE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

439

ĐIỂM DỪNG (STEADY POINT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

440

ĐIỂM KHÔNG (ZERO POINT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

441

ĐIỆN ÁP (VOLTAGE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

442

ĐIỆN ÁP DANH ĐỊNH (NOMINAL VOLTAGE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

443

ĐIỆN ÁP ĐÁNH THỦNG THÁC LŨ (AVALANCHE BREADOWN VOLTAGE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

444

ĐIỆN ÁP NGƯỢC (ĐẶT LÊN LINH KIỆN CHỈNH LƯU) (INVERSE VOLTAGE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

445

ĐIỆN ÁP RƠI (LOSS VOLTAGE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

446

ĐIỆN ÁP VẬN HÀNH (OPERATING VOLTAGE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

447

ĐIỆN BÁO (TELEGRAPH)

Rất dài

Khái niệm, Định nghĩa

ĐIỆN BÁO VÔ TUYẾN (RADIOTELEGRAPHY)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐIỆN BÁO ĐẲNG BIÊN (MT NHÁNH, KHÔNG CHÚ THÍCH)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐIỆN BÁO DỊCH TẦNG ()

Khái niệm, Định nghĩa

ĐIỆN BÁO ĐIỀU BIÊN ()

Khái niệm, Định nghĩa

BẢNG CẤP PHÁT TẬP TIN 32 (FILE ALLOCATION TABLE 32 (FAT32))

Khái niệm, Định nghĩa

BẢNG CHỮ ĐIỆN BÁO (TELEGRAPH ALPHABET)

Khái niệm, Định nghĩa

BẢNG CHỮ QUANG BÁO ()

Khái niệm, Định nghĩa

BẢNG CHỮ MẬT NGHIỆP VỤ VÔ TUYẾN ĐIỆN ()

Khái niệm, Định nghĩa

BẢNG ĐỊNH VỊ FILE ()

Khái niệm, Định nghĩa

TELEX (TELEX)

Khái niệm, Định nghĩa

448

ĐIỆN CẢM (INDUCTANCE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

449

ĐIỆN DẪN (CONDUCTANCE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

450

ĐIỆN DUNG (CAPACITY/CAPACITANCE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

ĐIỆN DUNG KHUẾCH TÁN (DIFFUSION CAPACITANCE)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐIỆN DUNG KÝ SINH (PARASITIC CAPACITANCE)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐIỆN DUNG PHÂN BỐ ()

Khái niệm, Định nghĩa

ĐIỆN DUNG BIẾN ĐỔI ĐƯỢC (VARICAP (VARIABLE CAPACITOR))

Khái niệm, Định nghĩa

ĐIỆN DUNG LỚP NGHÈO ()

Khái niệm, Định nghĩa

451

ĐIỆN ĐÀI ()

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

452

ĐIỆN HẠT NHÂN (NUCLEAR POWER)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

453

ĐIỆN HÓA (ELECTROCHEMICAL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

454

ĐIỆN KHÁNG (REACTANCE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

455

ĐIỆN KHÍ HÓA (ELECTRIFICATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

456

ĐIỆN LY (PHÂN) (ELECTROLYDE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

457

ĐIỆN MÔI (DIELECTRIC)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

458

ĐIỆN NĂNG (ELECTRIC POWER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

459

ĐIỆN NĂNG (POWER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

460

ĐIỆN THẾ (ELECTRIC POTENTIEL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

461

ĐIỆN THOẠI (TELEPHONE)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

ĐIỆN THOẠI TƯƠNG TỰ (MT NHÁNH, KHÔNG CHÚ THÍCH)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐIỆN THOẠI SỐ ()

Khái niệm, Định nghĩa

ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH /DI ĐỘNG ()

Khái niệm, Định nghĩa

ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH (SMARTPHONE)

Khái niệm, Định nghĩa

462

ĐIỆN TÍCH (ELECTRIC CHARGE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

463

ĐIỆN TOÁN ĐÁM MÂY (CLOUD COMPUTING)

Ngắn

Khái niệm, Thuật ngữ

464

ĐIỆN TRỞ (RESISTOR)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

465

ĐIỆN TRỞ PHI TUYẾN (NONLINEAR RESISTANCE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

466

ĐIỆN TRỞ SUẤT (RESISTIVITY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

467

ĐIỆN TRỞ TRONG (INTERNAL RESISTANCE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

468

ĐIỆN TRỞ TUYẾN TÍNH (LINEAR RESISTANCE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

469

ĐIỆN TRƯỜNG (ELECTRICAL FIELD)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

470

ĐIỆN TỪ (ELECTROMAGNETISM)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

471

ĐIỆN TỬ (NGÀNH, LĨNH VỰC) (ELECTRONICS)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

472

ĐIỆN TỬ CHUYÊN DỤNG (SPECIALIZED ELECTRONICS)

Trung bình

Khái niệm, Thuật ngữ

ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP (INDUSTRIAL ELECTRONICS)

Khái niệm, Định nghĩa

473

ĐIỆN TỬ DÂN DỤNG (CONSUMER ELECTRONICS)

Trung bình

Khái niệm, Thuật ngữ

474

ĐIỆN TỬ HÀNG HẢI (MARINE ELECTRONICS)

Trung bình

Khái niệm, Thuật ngữ

475

ĐIỆN TỬ HÀNG KHÔNG (AVIONICS)

Trung bình

Khái niệm, Thuật ngữ

476

ĐIỆN TỬ QUỐC PHÒNG (MILITARY ELECTRONICS)

Ngắn

Khái niệm, Thuật ngữ

477

ĐIỆN TỪ TRƯỜNG (ELECTRO-MAGNETIC FIELD)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

478

ĐIỆN TỬ Y TẾ (MEDICAL ELECTRONICS)

Trung bình

Khái niệm, Thuật ngữ

479

ĐIỀU CHẾ / GIẢI ĐIỀU CHẾ (MODULATION/ DEMODULATION)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

480

ĐIỀU CHẾ ĐỘ RỘNG XUNG (PULSE WIDTH MODULATION (PWM))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

481

ĐIỀU CHẾ SÓNG MANG (CARRIER MODULATION)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

ĐIỀU BIÊN (AM)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐIỀU TẦN (FM)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐIỀU TẦN TUYẾN TÍNH (LINEAR FREQUENCY-MODULATION)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐIỀU PHA (PM)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐIỀU CHẾ CẦU PHƯƠNG (QAM)

Khái niệm, Định nghĩa

482

ĐIỀU CHẾ TÍN HIỆU (MODULATION)

Rất dài

Khái niệm, Định nghĩa

ĐIỀU CHẾ BIÊN ĐỘ XUNG, (PAM,)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐIỀU CHẾ DELTA. (DELTA MODULATION)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐIỀU CHẾ ĐỘ RỘNG XUNG, (PWM,)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐIỀU CHẾ KHÔNG GIAN –THỜI GIAN (SPACE-TIME MODULATION)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐIỀU CHẾ MÃ HÓA MẠNG LƯỚI TCM (TRELLIS CODED MODULATION)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐIỀU CHẾ MÃ XUNG (PULSE CODE MODULATION)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐIỀU CHẾ VI SAI D-PSK (DIFFERENTIAL MODULATI D-PSK)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐIỀU CHẾ VỊ TRÍ XUNG (PPM)

Khái niệm, Định nghĩa

483

ĐIỀU ĐỘ (DISPATCHING)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

484

ĐỊỀU HÒA CỤC BỘ (LOCAL AIR CONDIONNER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

485

ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (AIR CONDITIONNER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

486

ĐIỀU HÒA TẬP TRUNG (CHILLER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

487

ĐIỀU HÒA, SÓNG HÀI (HARMONIC)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

488

ĐIỀU KHIỂN BỀN VỮNG (ROBUST CONTROL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

489

ĐIỀU KHIỂN CHẤT LƯỢNG (QUALITY CONTROL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

490

ĐIỀU KHIỂN CHUYỂN ĐỘNG (MOTION CONTROL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

491

ĐIỀU KHIỂN DỰ BÁO DỰA MÔ HÌNH (MODEL PREDICTIVE CONTROL)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

492

ĐIỀU KHIỂN ĐƯỢC HOÀN TOÀN (COMPELETE CONTROLLABILITY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

493

ĐIỀU KHIỂN LẬP TRÌNH TUẦN TỰ (PROGRAMMED SEQUENCE CONTROL)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

494

ĐIỀU KHIỂN LIÊN KẾT DỮ LIỆU ĐỒNG BỘ (SYNCHRONOUS DATA LINKED CONTROL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

495

ĐIỀU KHIỂN MA TRẬN ĐỘNG (DYNAMIC MATRIX CONTROL (DMC))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

496

ĐIỀU KHIỂN MẶT ĐỘNG (DYNAMIC SURFACE CONTROL (DSC))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

497

ĐIỀU KHIỂN MỜ (FUZZY CONTROL)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

498

ĐIỀU KHIỂN NÂNG CAO (ADVANCED CONTROL)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

499

ĐIỀU KHIỂN PHẢN HỒI (FEEDBACK CONTROL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

500

ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI CÔNG SUẤT TỰ ĐỘNG (AUTOMATIC GENERATION CONTROL (AGC))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

501

ĐIỀU KHIỂN QUÁ TRÌNH (PROCESS CONTROL)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

502

ĐIỀU KHIỂN QUÁ TRÌNH THỐNG KÊ (STATISTICAL PROCESS CONTROL (SPC ))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

503

ĐIỀU KHIÊN ROBOT (ROBOT CONTROL)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

504

ĐIỀU KHIỂN TÁCH KÊNH (DECOUPLING CONTROL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

505

ĐIỀU KHIỂN TẦNG (CASECADE CONTROL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

506

ĐIỀU KHIỂN THEO NGUYÊN LÝ TÁCH (SEPARATION PRINCIPLE CONTROL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

507

ĐIỀU KHIỂN THÍCH NGHI (ADAPTIVE CONTROL)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

508

ĐIỀU KHIỂN THÍCH NGHI BỀN VỮNG (ROBUST ADAPTIVE CONTROL)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

509

ĐIỀU KHIỂN THÍCH NGHI CÓ MÔ HÌNH THEO DÕI (ADAPTIVE REFERENCE MODEL CONTROL (MRAC))

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

510

ĐIỀU KHIỂN THỜI GIAN THỰC (REAL-TIME CONTROL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

511

ĐIỀU KHIỂN TỐC ĐỘ (SPEED CONTROL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

512

ĐIỀU KHIỂN TỐI ƯU (OPTIMAL CONTROL)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

513

ĐIỀU KHIỂN TRỰC TIẾP (SELF-ACTINGCONTROL)

Rất ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

514

ĐIỀU KHIỂN TRƯỢT (SLIDING MODE CONTROL (SMC))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

515

ĐIỀU KHIỂN TRƯỢT BẬC CAO (HIGH ORDER SLIDING MODE CONTROL (HOSMC))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

516

ĐIỀU KHIỂN TRƯỢT TẦNG (HIERARCHICAL SLIDING MODE CONTROL (HSMC))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

517

ĐIỀU KHIỂN TRUYỀN THẲNG (FEED-FORWARD CONTROL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

518

ĐIỀU KHIỂN TỪ XA (REMOTE CONTROL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

519

ĐIỀU KHIỂN TỰA TỪ THÔNG (FIELD ORIENTED CONTROL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

520

ĐIỀU KHIỂN TUẦN TỰ (SEQUENTIAL CONTROL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

521

ĐIỀU KHIỂN TỶ LỆ (RATIO CONTROL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

522

ĐIỀU KHIỂN VÔ HƯỚNG (SCALAR CONTROL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

523

ĐIỀU KIỆN BIÊN NEUMANN (NEUMANN BOUNDARY CONDITION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

524

ĐIỀU KIỆN LIPSHITZ (LIPSHITZ CONDITION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

525

ĐỊNH DẠNG TRAO ĐỔI HÌNH ẢNH / ĐỊNH DẠNG ẢNH GIF (GIF)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

526

ĐỊNH HƯỚNG SÓNG ĐẾN (RADIO DIRECTION FINDING)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

527

ĐỊNH LUẬT AMPERE (AMPER'S LAW)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

528

ĐỊNH LUẬT CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ FARADAY (FARADAY'S ELECTROMAGNETIC INDUCTION LAW)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

529

ĐỊNH LUẬT COULOMB (COULOMB'S LAW)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

530

ĐỊNH LUẬT FARADAY (FARADAY'S LAW)

Trung bình

Khái niệm Định nghĩa

531

ĐỊNH LUẬT JOULE-LENTZ (JOULE-LENTZ'S LAW)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

532

ĐỊNH LUẬT KEPLER 1 VÀ 2 (KEPLER LAW 1 VÀ 2)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

533

ĐỊNH LUẬT KIRCHHOFF (KIRCHHOFF'S LAW)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

534

ĐỊNH LUẬT ÔM (OHM’S LAW)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

535

ĐỊNH LÝ CHỒNG CHẬP (SUPERPOSITION LAW)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

536

ĐỊNH LÝ HẤP THU (BOOLEAN) (CONSENSUS THEOREM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

537

ĐỊNH LÝ LẤY MẪU NYQUIST (NYQUIST SAMPLING THEOREM)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

538

ĐỊNH LÝ MILLER (MILLER'S LAW)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

539

ĐỊNH LÝ NORTON (NORTON'S LAW)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

540

ĐỊNH LÝ POINTING VỀ NĂNG LƯỢNG ĐIỆN TỪ (POIMTING’S LAW)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

541

ĐỊNH LÝ SHANNON (SHANNON THEROREM)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

542

ĐỊNH LÝ THEVENIN (THEVENIN'S LAW)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

543

ĐỊNH VỊ VÔ TUYẾN (RADIO NAVIGATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

544

ĐIỐT (DIODE)

Rất dài

Khái niệm, Định nghĩa

ĐIỐT ĐIỆN TỬ (MT NHÁNH KHÔNG CHÚ THÍCH)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐIỐT BÁN DẪN ()

Khái niệm, Định nghĩa

ĐIỐT BIẾN DUNG (VARIABLE CAPACITANCE DIODE)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐIỐT ĐƯỜNG HẦM (TUNNEL DIODE)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐIỐT CẢM QUANG (PHOTODIODE)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐI-ỐT CHỈNH LƯU ()

Khái niệm, Định nghĩa

ĐIỐT LAZE (LASER DIODE)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐIỐT PHÁT QUANG LED (LIGHT-EMITTING DIODE (LED))

Khái niệm, Định nghĩa

ĐIỐT QUANG PIN (POSITIVE INTRINSIC NEGATIVE PHOTODIODE (PIN-PD))

Khái niệm, Định nghĩa

ĐIỐT SCHOTTKY (SCHOTTKY DIODE)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐIỐT ZENER (ZENER DIODE)

Khái niệm, Định nghĩa

545

ĐO CÁC ĐẠI LƯỢNG KHÔNG ĐIỆN (NONELECTRICAL VALUES MEASUREMENT)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

546

ĐỘ CHỌN LỌC (SELECTIVITY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

547

ĐO CÔNG SUẤT (POWER MEASUREMENT)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

548

ĐỘ DẪN (CONDUCTIVITY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

549

ĐO ĐIỆN ÁP (VOLTAGE MEASUREMENT)

trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

550

ĐO ĐIỆN TRỞ (RESÍSTANCE MEASUREMENT)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

551

ĐO DÒNG ĐIỆN (CURRENT MEASUREMENT)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

552

ĐO GÓC PHA (PHASOR MEASUREMENT)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

553

ĐỒ HỌA MÁY TÍNH (COMPUTER GRAPHICS)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

554

ĐO LƯỜNG ĐIỆN (MEASUREMENT SYSTEM)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

555

ĐO LƯỜNG ĐIỆN (ELECTRICAL MEASUREMENT)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

556

ĐỘ NHẠY (SENSITIVITY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

557

ĐỘ NHẠY (MÁY) THU (RECEIVER’S SENSIBILITY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

558

ĐỘ ỔN ĐỊNH PHÂN CỰC (BIAS STABILITY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

559

ĐỘ PHÂN GIẢI PHẦN TỬ (ĐIỂM) ẢNH (PIXEL RESOLUTION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

560

ĐỘ QUÁ ĐIỀU CHỈNH (OVERSHOOT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

561

ĐỘ QUÁ ĐIỀU CHỈNH CỰC ĐẠI (MAXIMUM PERCENT OVERSHOOT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

562

ĐỘ RỌI (ILLUMINATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

563

ĐO TẦN SỐ (FREQUENCY MEASUREMENT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

564

ĐỒ THỊ SMITH TRONG ĐO LƯỜNG SIÊU CAO TẦN (SMITH DIAGRAM)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

565

ĐỘ TIN CẬY (RELIABILITY)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

566

ĐO TRỞ KHÁNG (REACTANCE MEASUREMENT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

567

ĐƠN BIÊN (SINGLE SIDE BAND)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

568

ĐƠN CÔNG / SONG CÔNG (SIMPLEX /DUPLEX)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

569

ĐƠN VỊ LƯU LƯỢNG THÔNG TIN (TRAFFIC UNIT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

570

ĐƠN VỊ LƯU TRỮ DỮ LIỆU BYTE (BYTE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

571

ĐƠN VỊ SỐ HỌC VÀ LÔGÍC (ARITHMETIC AND LOGIC UNIT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

572

ĐƠN VỊ THÔNG TIN BIT (BIT)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

573

ĐƠN VỊ XỬ LÍ TRUNG TÂM (CENTRAL PROCESSING UNIT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

574

ĐƠN XUNG (MONOPULSE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

575

ĐỒNG BỘ (SYNCHRONICITY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

576

ĐỒNG BỘ TÍN HIỆU (SYNCHRONIZATION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

ĐỒNG BỘ BIT (BIT)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐỒNG BỘ KHUNG. (FRAME)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐỒNG BỘ KÝ HIỆU (SYMBOL)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐỒNG BỘ MÃ, (CODE)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐỒNG BỘ SÓNG MANG, (CARRIER)

Khái niệm, Định nghĩa

577

ĐỘNG CƠ BƯỚC (STEP MOTOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

578

ĐỘNG CƠ ĐIỆN (ELECTRIC MOTOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

579

ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ (SYNCHRONOUS MOTOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

580

ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ (ASYNCHRONOUS MOTOR)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

581

ĐỘNG CƠ MỘT CHIỀU (DC MOTOR)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

582

ĐÔNG CƠ SERVO (SERVO MOTOR)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

583

ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG THẲNG (LINEAR MOTOR)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

584

ĐỘNG CƠ TỪ TRỄ (HYSTERESIS MOTOR)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

585

ĐỘNG CƠ TỪ TRỞ (RELUCTANCE MOTOR)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

586

ĐỘNG CƠ VẠN NĂNG (UNIVERSEL MOTOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

587

ĐỘNG CƠ XENXIN (SELSYN MOTOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

588

ĐƯỜNG DẪN THAM CHIẾU ĐẾN TÀI NGUYÊN MẠNG URL (URL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

589

ĐƯỜNG DÂY CHỐNG SÉT (LIGHTNING LINE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

590

ĐƯỜNG DÂY DÀI (LONG DISTANCE LINE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

591

ĐƯỜNG DÂY SIÊU CAO ÁP (SUPER HV LINE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

592

ĐƯỜNG DÂY SIÊU CAO ÁP BẮC NAM (NORD-SUD SUPER HV LINE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

593

ĐƯỜNG DÂY THUÊ BAO (SUBCRIBER LINE)

Rất dài

Khái niệm, Định nghĩa

ĐƯỜNG DÂY THUÊ BAO TƯƠNG TỰ (MT NHÁNH, KHÔNG CHÚ THÍCH)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐƯỜNG DÂY THUÊ BAO SỐ ()

Khái niệm, Định nghĩa

ĐƯỜNG DÂY THUÊ BAO SỐ KHÔNG ĐỐI XỨNG ()

Khái niệm, Định nghĩa

ĐƯỜNG DÂY THUÊ BAO SỐ ĐỐI XỨNG ()

Khái niệm, Định nghĩa

ĐƯỜNG DÂY THUÊ BAO SỐ TỐC ĐỘ CAO ()

Khái niệm, Định nghĩa

ĐƯỜNG DÂY THUÊ BAO SỐ TỐC ĐỘ CAO MỘT ĐÔI DÂY ()

Khái niệm, Định nghĩa

ĐƯỜNG DÂY THUÊ RIÊNG ()

Khái niệm, Định nghĩa

ĐƯỜNG DÂY VÀ CHẤT LƯỢNG TRUYỀN DẪN ()

Khái niệm, Định nghĩa

594

ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG (OVERHEAD LINE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

595

ĐƯỜNG TRỤC QUÂN BƯU (BACKBONE FOR MILITARY COMMUNICATIONS)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

596

ĐƯỜNG TRỤC THÔNG TIN (BACKBONE)

Rất dài

Khái niệm, Định nghĩa

ĐƯỜNG TRỤC CÁP QUANG (MT NHÁNH, KHÔNG CHÚ THÍCH)

Khái niệm, Định nghĩa

ĐƯỜNG TRỤC HỮU TUYẾN ĐIỆN ()

Khái niệm, Định nghĩa

ĐƯỜNG TRỤC CHUYỂN TIẾP VIBA (MICROWAVE RELAY)

Khái niệm, Định nghĩa

597

ĐƯỜNG TRUYỀN CAO TẦN VÀ ỐNG DẪN SÓNG (TRANSMISSION LINE AND WAVE GUIDE)

Rất dài

Khái niệm, Định nghĩa

598

EDISON (EDISON THOMAS ALBERT)

Ngắn

Nhân danh

599

ETHENET (ETHENET)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

600

FARAD, ĐƠN VỊ ĐO (FARAD)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

601

FARADAY, MICHAEL NHÀ VẬT LÍ (FARADAY, MICHAEL)

Ngắn

Nhân danh

602

FCC (FEDERAL COMMUNICATIONS COMMISSION)

Trung bình

Tên tổ chức

603

GÁN ĐIỂM CỰC (GAIN SCHEDULING)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

604

GAUSE, ĐƠN VỊ ĐO (GAUSS)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

605

GAUSS, CARL FRIEDRICH, NHÀ VẬT LÝ (GAUSS, CARL FRIEDRICH)

Ngắn

Nhân danh

606

GÂY NHIỄU (JAMMING)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

607

GENERAL ELECTRIC CO. GE (GENERAL ELECTRIC CO. GE)

Ngắn

Tổ chức, sự kiện

608

GHÉP TRONG MẠCH ĐIÊN TỬ (COUPLING IN ELECTRONIC CIRCUITS)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

609

GHÉP/TÁCH KÊNH THÔNG TIN (MULTIPLEXING)

Rất dài

Khái niệm, Định nghĩa

GHÉP/TÁCH KÊNH PHÂN CHIA THEO TẦN SỐ TRỰC GIAO (OFDM)

Khái niệm, Định nghĩa

GHÉP/TÁCH KÊNH PHÂN CHIA THEO BƯỚC SÓNG (WAVE LENGTH DIVISION MULTIPLEXING (WDM))

Khái niệm, Định nghĩa

GHÉP/TÁCH KÊNH THEO KHÔNG GIAN (SPACE –DIVISION MULTIPLEXING)

Khái niệm, Định nghĩa

GHÉP/TÁCH KÊNH THEO TẦN SỐ (FREQUENCY-DIVISION MULTIPLEXING)

Khái niệm, Định nghĩa

GHÉP/TÁCH THEO THỜI GIAN (TIME –DIVISION MULTIPLEXING)

Khái niệm, Định nghĩa

610

GHI LÒ (BOILER GRATE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

611

GIA TỐC KẾ (ACCELEROMETER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

612

GIÁ TRỊ ĐẶT (SET POINT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

613

GIÁ TRỊ ĐO (MESURMENT VALUE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

GIÁ TRỊ HIỆU DỤNG (RMS VALUE)

Khái niệm, Định nghĩa

GIÁ TRỊ ĐỈNH (PEAK VALUE)

Khái niệm, Định nghĩa

GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH (AVERAGE VALUE)

Khái niệm, Định nghĩa

614

GIÁ TRỊ MONG MUỐN (DESIRED VALUE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

615

GIÁ TRỊ RIÊNG (EIGENVALUE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

616

GIẢI MÃ (DECODING)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

617

GIẢI MẬT MÃ (DECRYPTION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

618

GIẢI MỜ (DEFUZZIFICATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

619

GIẢI NÉN (DECOMPRESSION)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

GIẢI NÉN TIẾNG (AUDIO DECOMPRESSION)

Khái niệm, Định nghĩa

GIẢI NÉN HÌNH (VIDEO DECOMPRESSION)

Khái niệm, Định nghĩa

620

GIẢI PHÂN CỰC (DEPOLARIZATION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

621

GIẢI PHÁP TỰ ĐỘNG HÓA AB (AB AUTOMATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

622

GIẢI PHÁP TỰ ĐỘNG HÓA ABB (ABB AUTOMATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

623

GIẢI PHÁP TỰ ĐỘNG HÓA HONEYWELL (HONEYWELL AUTOMATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

624

GIẢI PHÁP TỰ ĐỘNG HÓA OMRON (OMRON AUTOMATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

625

GIẢI PHÁP TỰ ĐỘNG HÓA SCHNEIDER (SCHNEIDER AUTOMATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

626

GIẢI PHÁP TỰ ĐỘNG HÓA SIEMENS (SIMEN AUTOMATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

627

GIẢI QUYẾT BÀI TOÁN PHÂN PHỐI HỢP TÁC (COOPERATIVE DISTRIBUTED PROBLEM SOLVING (CDPS))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

628

GIẢI THUẬT DI TRUYỀN (GENETIC ALGORITHM (GA))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

629

GIẢI THUẬT DI TRUYỀN TRONG THIẾT KẾ TỐI ƯU ( GENETIC ALGORITHMS IN OPTIMAL DESIGN)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

630

GIẢI THUẬT MUSIC TÁCH ĐA TÍN HIỆU (MULTI SIGNAL CLASIFICATION)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

631

GIẢI TƯƠNG QUAN (DECORRELATION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

632

GIẢN ĐỒ NĂNG LƯỢNG (ENERGY DIAGRAM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

633

GIẢN ĐỒ TRẠNG THÁI (STATE DIAGRAM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

634

GIAO DIỆN BUS HỆ THỐNG/CARD MỞ RỘNG CỦA MÁY TÍNH (PCI EXPRESS (PCIE))

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

635

GIAO DIỆN ĐA PHƯƠNG TIỆN (MULTIMEDIA INTERFACE)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

GIAO DIỆN ĐA PHƯƠNG TIỆN ĐỘ PHÂN GIẢI CAO (HIGH-DEFINITION MULTIMEDIA INTERFACE)

Khái niệm, Định nghĩa

GIAO DIỆN ĐA PHƯƠNG TIỆN MẬT ĐỘ CAO (HIGH DENSITY MULTIMEDIA INTERFACE)

Khái niệm, Định nghĩa

636

GIAO DIỆN ĐIỀU KHIỂN MÁY CHỦ HCI (HOST CONTROLLER INTERFACE (HCI))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

637

GIAO DIỆN ĐỒ HỌA NGƯỜI DÙNG GUI (GRAPHIC USER INTERFACE (GUI))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

638

GIAO DIỆN HỆ THỐNG MÁY TÍNH NHỎ (INTERFACE IN SMALL COMPUTERS)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

639

GIAO DIỆN KĨ THUẬT SỐ DÀNH CHO NHẠC CỤ (MIDI)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

640

GIAO DIỆN LẬP TRÌNH ỨNG DỤNG (API (APPLICATION PROGRAMMING INTERFACE))

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

641

GIAO DIỆN NGOẠI VI NỐI TIẾP (SERIAL PERIPHERAL INTERFACE (SPI))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

642

GIAO DIỆN NGƯỜI – MÁY (HUMAN-MACHINE INTERFACE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

643

GIAO DIỆN NHỊ PHÂN ỨNG DỤNG NHÚNG (EMBEDDED APPLICATION BINARY INTERFACE (EABI))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

644

GIAO DIỆN TỐC ĐỘ CƠ BẢN (BASIC SPEED INTERFACE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

645

GIAO THOA ĐIỆN TỪ EMI (ELECTROMAGNETIC INTERFERENCE (EMI))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

646

GIAO THOA KẾ (INTERFEROMETER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

647

GIAO THOA SÓNG (INTERFERENCE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

GIAO THOA SÓNG ÁNH SÁNG (MT NHÁNH, KHÔNG CHÚ THÍCH)

Khái niệm, Định nghĩa

GIAO THOA SÓNG VÔ TUYẾN ()

Khái niệm, Định nghĩa

GIAO THOA TÍCH CỰC (ACTIVE INTERFERENCE)

Khái niệm, Định nghĩa

648

GIAO THỨC CẢNH BÁO (ALARM PROTOCOL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

649

GIAO THỨC CHỦ/TỚ (MASTER/SLAVE PROTOCOL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

650

GIAO THỨC KIỂM TRA (CYCLIC REDUNDANCY CHECK (CRC))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

651

GIAO THỨC MẠNG (NETWORK PROTOCOL)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

GIAO THỨC PHÂN GIẢI ĐỊA CHỈ ĐỘNG (ADDRESS RESOLUTION PROTOCOL)

Khái niệm, Định nghĩa

GIAO THỨC QUẢN LÍ MẠNG ĐƠN GIẢN ()

Khái niệm, Định nghĩa

GIAO THỨC TRUYỀN THÔNG BUS NỐI TIẾP (CONTROLLER AREA NETWORK (CAN))

Khái niệm, Định nghĩa

652

GIAO THỨC TRONG INTENET (INTERNET PROTOCOL)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

GIAO THỨC CHUYỂN FILE (MỤC TỪ NHÁNH, KHÔNG CHÚ THÍCH)

Khái niệm, Định nghĩa

GIAO THỨC ĐIỂM NỐI ĐIỂM ()

Khái niệm, Định nghĩa

GIAO THỨC ĐIỀU KHIỂN TRUYỀN DẪN ()

Khái niệm, Định nghĩa

GIAO THỨC INTENET TRÊN ĐƯỜNG DÂY NỐI TIẾP ()

Khái niệm, Định nghĩa

653

GIAO THỨC TRONG KỸ THUẬT MÁY TÍNH (PROTOCOL IN COMPUTER TECHNIQUE)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

GIAO THỨC CẤU HÌNH MÁY CHỦ (MỤC TỪ NHÁNH, KHÔNG CHÚ THÍCH)

Khái niệm, Định nghĩa

GIAO THỨC HƯỚNG KÍ TỰ ()

Khái niệm, Định nghĩa

654

GIAO THỨC TRUYỀN TIN (TRANSMITION PROTOCOL)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

655

GIAO THỨC TỰ ĐỘNG HÓA SẢN XUẤT (MANUFACTURING AUTOMATION PROTOCOL (MAP))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

656

GIAO THỨC ỨNG DỤNG KHÔNG DÂY (WIRELESS PROTOCOL )

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

657

GIAO TIẾP THÀNH PHẦN NGOẠI VI (PERIPHERAL COMPONENT INTERCONNECT (PCI))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

GIAO TIẾP THÀNH PHẦN NGOẠI VI MỞ RỘNG (PERIPHERAL COMPONENT INTERCONNECT EXTENDED)

Khái niệm, Định nghĩa

GIAO TIẾP THÀNH PHẦN NGOẠI VI TỐC ĐỘ CAO (PERIPHERAL COMPONENT INTERCONNECT EXPRESS)

Khái niệm, Định nghĩa

658

GỠ/SỬA LỖI TRONG KỸ THUẬT MÁY TÍNH (DEBUGGING)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

659

GÓC TỔN HAO ĐIỆN MÔI (TANG DELTA)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

660

GÓI TRONG KỸ THUẬT THÔNG TIN (PACKET)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

661

GOOGLE TRONG VIỄN THÔNG (GOOGLE VOICE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

662

HÀM BẤT ĐỊNH (GÂY LẪN ) (AMBIGUITY FUNCTION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

663

HÀM CƠ SỞ XUYÊN TÂM (MẠNG NƠ-RON) (RADIAL BASIS FUNCTION (RBF))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

664

HÀM ĐIỀU KHIỂN LYAPUNOV (CONTROL LYAPUNOV FUNCTION (CLF))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

665

HÀM ĐIỀU KHIỂN THÍCH NGHI LYAPUNOV (ADAPTIVE LYAPUNOV CONTROL FUNCTION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

666

HÀM HỢP THỨC (PROPER FUNCTION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

667

HÀM KÍCH HOẠT (MẠNG NƠ RON) (ACTIVATION FUNCTION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

668

HÀM LYAPUNOV (LYAPUNOV FUNCTION (LF))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

669

HÀM MỤC TIÊU (COST FUNCTION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

670

HÀM THUỘC (LOGIC MỜ) (MEMBERSHIP FUNCTION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

671

HÀM TRỌNG SỐ (WEIGHTING FUNCTION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

672

HÀM TRUYỀN (TRANSFER FUNCTION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

HÀM TRUYỀN LƯỠNG TUYẾN (BILINEAR TRANSFER FUNCTION)

Khái niệm, Định nghĩa

673

HÀM TRUYỀN ĐẠT (TRANSFER FUNCTION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

674

HÀM XÁC ĐỊNH ÂM (NEGATIVE DEFINITE FUNCTION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

675

HÀM XÁC ĐỊNH BÁN ÂM (NEGATIVE SEMI-DEFINITE FUNCTION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

676

HÀM XÁC ĐỊNH BÁN DƯƠNG (POSITIVE SEMI-DEFINITE FUNCTION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

677

HÀM XÁC ĐỊNH DƯƠNG (POSITIVE DEFINITE FUNCTION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

678

HÀNG ĐỢI (TRONG LÝ THUYẾT THÔNG TIN) (QUEUES (IN INFORMATION THEORY))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

679

HẰNG SỐ ĐIỆN MÔI (DIELECTRIC CONSTANT)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

680

HẰNG SỐ THỜI GIAN CỦA BỘ VI/TÍCH PHÂN (INTERGRATOR TIME CONSTANT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

681

HÀNH LANG AN TOÀN ĐIỆN (ELECTRIC SECURITY CORRIDOR)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

682

HẠT TẢI (TRONG VẬT LIỆU BÁN DẪN) (CARRIER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

HẠT TẢI ĐA SỐ (MAJORITY CARRIERS)

Khái niệm, Định nghĩa

HẠT TẢI THIỂU SỐ (MINORITY CARRIERS)

Khái niệm, Định nghĩa

HẠT TẢI TỰ DO (FREE CARRIERS)

Khái niệm, Định nghĩa

MẬT ĐỘ HẠT TẢI ()

Khái niệm, Định nghĩa

683

HỆ CHUYÊN GIA (EXPERT SYSTEMS)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

HỆ CHUYÊN GIA DENDRAL (DENDRAL)

Khái niệm, Định nghĩa

HỆ CHUYÊN GIA HỢP TÁC (COOPERATING EXPERT SYSTEM (FELINE))

Khái niệm, Định nghĩa

684

HỆ CÓ CẤU TRÚC BIẾN ĐỔI (VARIABLE STRUCTRURE SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

685

HỆ ĐA TÁC TỬ (MULTI-AGENT SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

686

HỆ ĐẾM (ENUMERED SYSTEM)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

HỆ ĐẾM NHỊ PHÂN ()

Khái niệm, Định nghĩa

HỆ ĐẾM THẬP PHÂN ()

Khái niệm, Định nghĩa

CÁC HỆ ĐẾM KHÁC ()

Khái niệm, Định nghĩa

687

HỆ ĐIỀU HÀNH ANDROID (ANDROID OPERATING SYSTEM)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

688

HỆ ĐIỀU HÀNH MẠNG (NETWORK OPERATING SYSTEM)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

689

HỆ ĐIỀU HÀNH MÁY TÍNH ĐA NGƯỜI DUNG UNIX (UNIX)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

690

HỆ ĐIỀU HÀNH MS-DOS (MS-DOS)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

691

HỆ ĐIỀU HÀNH THỜI GIAN THỰC (RTOS)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

692

HỆ ĐIỀU HÀNH TRÊN CÁC THIẾT BỊ DI ĐỘNG CỦA APPLE (APPLE IOS)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

693

HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS (WINDOWS OS)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

694

HỆ ĐƠN VỊ QUỐC TẾ (SI) (INTENATIONAL SYSTEM OF UNITS)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

695

HỆ HỖN LOẠN (CHAOS SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

696

HỆ KHÔNG CÓ PHẢN HỒI ĐẦU RA (NON-FEEDBACK SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

697

HỆ LOGIC MỜ (FUZZY LOGIC SYSTEM (FLC))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

698

HỆ MỜ LAI (FUZZY-HYBRID SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

699

HỆ PHA CỰC TIỂU (MINIMUM PHASE SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

700

HỆ PHÂN NHÁNH (BIFURCATION SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

701

HỆ PHI TUYẾN (NON-LINEAR SYSTEM)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

HỆ PHI TUYẾN DỪNG (INVARIANT NON-LINEAR SYSTEM)

Khái niệm, Định nghĩa

HỆ PHI TUYẾN TƯƠNG ĐƯƠNG (EQUIVALENT NONLINEAR SYSTEM)

Khái niệm, Định nghĩa

702

HỆ PHƯƠNG TRÌNH MAXWELL (MAXWELL'S EQUATIONS)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

703

HỆ QUẢN LÝ THÔNG TIN (INFORMATION MANAGEMENT SYSTEM)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

704

HỆ QUAN SÁT (OBSERVATION SYSTEM)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

HỆ QUAN SÁT ĐỀU (UNIFORMLY OBSERVABLE SYSTEM)

Khái niệm, Định nghĩa

HỆ QUAN SÁT ĐỊA PHƯƠNG YẾU (LOCAL WEAK OBSERVABLE SYSTEM)

Khái niệm, Định nghĩa

HỆ QUAN SÁT ĐƯỢC HOÀN TOÀN (COMPLETELY OBSERVABLE SYSTEM)

Khái niệm, Định nghĩa

HỆ QUAN SÁT YẾU (WEAK OBSERVABLE SYSTEM)

Khái niệm, Định nghĩa

705

HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU (DATABASE MANAGEMENT SYSTEM)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

706

HỆ SỐ CÔNG SUẤT (POWER FACTOR)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

707

HỆ SỐ KHUẾCH ĐẠI , ĐỘ LỢI (GAIN)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

HỆ SỐ KHUẾCH ĐẠI VI SAI (DIFFERENTIAL GAIN)

Khái niệm, Định nghĩa

HỆ SỐ KHUẾCH ĐẠI DÒNGĐIỆN (CURRENT GAIN)

Khái niệm, Định nghĩa

HỆ SỐ KHUẾCH ĐẠI ĐIỆN ÁP ()

Khái niệm, Định nghĩa

HỆ SỐ KHUẾCH ĐẠI CÔNG SUẤT ()

Khái niệm, Định nghĩa

708

HỆ SỐ PHẨM CHẤT (CỦA MẠCH ĐT) (QUALITY FACTOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

709

HỆ SỰ KIỆN RỜI RẠC (DISCRETE EVENT SYSTEM (DES))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

710

HỆ THÍCH NGHI MÔ HÌNH MẪU (MODEL REFERENCE ADAPTIVE SYSTEMS (MRAS))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

711

HỆ THIẾU CƠ CẤU CHẤP HÀNH (UNDERACTUATED SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

712

HỆ THỐNG BĂNG TẢI (CONVEYOR SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

713

HỆ THỐNG CÂN BĂNG TẢI (CONVEYOR WEIGHING SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

714

HỆ THỐNG CẦN CẨU (CRANE SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

715

HỆ THỐNG DẪN ĐƯỜNG HÀNG HẢI (MARINE NAVIGATION SYSTEM)

Rất dài

Khái niệm, Định nghĩa

716

HỆ THỐNG DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG (AIR NAVIGATION SYSTEM)

Rất dài

Khái niệm, Định nghĩa

717

HỆ THỐNG ĐIỆN (ELECTRIC POWER SYSTEM, POWER SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

718

HỆ THỐNG ĐIỆN CAO ÁP (HV POWER SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

719

HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ ÁP (LV POWER SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

720

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN (CONTROL SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

721

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN BẰNG KỶ THUẬT SỐ (DIGITAL CONTROL SYSTEM)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

722

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN BỀN VỮNG (ROBUST CONTROL SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

723

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN BƠM THÔNG MINH (INTELLIGENT PUMP CONTROL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

724

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐIỂM CỰC KHÔNG (DEAD BEAT CONTROL SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

725

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN DỪNG (TIME-INVARIANT CONTROL SYSTEM TIV)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

726

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN GIÁM SÁT VÀ THU THẬP DỮ LIỆU (SUPERVISORY CONTROL AND DATA ACQUISITION (SCADA))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

727

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN HIỂN ĐẠI (MODEN CONTROL SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

728

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN KHÔNG DỪNG (TIME-VARIANT CONTROL SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

729

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN KHÔNG LIÊN TỤC (DISCRETE-TIME CONTROL SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

730

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN LƯỠNG TUYẾN TÍNH (BILINEAR CONTROL SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

731

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN PHẢN HỒI ĐẦU RA (OUTPUT FEEDBACK SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

732

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN PHẢN HỒI TRẠNG THÁI (STATE FEEDBACK CONTROL SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

733

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN PHÂN TÁN (DISTRIBUTED CONTROL SYSTEM (DCS))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

734

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN PHI TUYẾN (NONLINEAR CONTROL SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

735

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN QUÁ TRÌNH (PROCESS CONTROL SYSTEM)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

736

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN SINH HỌC (BIOENGINEERING CONTROL SYSTEM)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

737

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN SỐ (DIGITAL CONTROL SYSTEM)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

738

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN THÍCH NGHI (ADAPTIVE CONTROL SYSTEM)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

739

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN THỜI GIAN THỰC (REAL TIME PROBLEM SOLVING)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

740

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN THỜI GIAN THỰC (REAL-TIME CONTROL SYSTEM (RCS))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

741

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN THÔNG MINH (INTELLIGENT CONTROL SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

742

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN THỦY LỰC (HYBRALIC CONTROL SYSTEM)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

743

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TỐC ĐỘ TUABIN (TURBINE SPEED-CONTROL SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

744

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TỐI ƯU (OPTIMAL CONTROL SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

745

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG (AUTOMATIC CONTROL SYSTEMS)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

746

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TUYẾN TÍNH (LINEAR CONTROL SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

747

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN VÒNG HỞ (OPEN-LOOP CONTROL SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

748

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN VÒNG KÍN (CLOSED-LOOP CONTROL SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

749

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN Y SINH (BIOMEDICAL CONTROL SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

750

HỆ THỐNG ĐỊNH VỊ - DẪN ĐƯỜNG VỆ TINH TOÀN CẦU (NAVSTARGLOBAL POSITIONING SYSTEMS)

Rất dài

Khái niệm, Định nghĩa

HỆ THỐNG ĐỊNH VỊ - DẪN ĐƯỜNG VỆ TINH TOÀN CẦU GPS (MT NHÁNH , KHÔNG CHÚ THÍCH)

Khái niệm, Định nghĩa

HỆ THỐNG ĐỊNH VỊ - DẪN ĐƯỜNG VỆ TINH TOÀN CẦU GLONAS ()

Khái niệm, Định nghĩa

HỆ THỐNG ĐỊNH VỊ - DẪN ĐƯỜNG VỆ TINH TOÀN CẦU GALILEO ()

Khái niệm, Định nghĩa

751

HỆ THỐNG ĐỘNG HỌC (DYNAMIC SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

752

HỆ THỐNG HỖ TRỢ TỰ ĐỘNG HÓA CASE (CHO CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG QUY TRÌNH PHẦN MỀM) (CASE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

753

HỆ THỐNG KHÓA MÃ (ENCRYPTION SYSTEM)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

754

HỆ THỐNG NHIỀU ĐẦU VÀO/RA (MULTI INPUT MULTI OUTPUT (MIMO))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

HỆ MỘT ĐẦU VÀO, NHIỀU ĐẦU RA (SIMO)

Khái niệm, Định nghĩa

HỆ NHIỀU ĐẦU VÀO, MỘT ĐẦU RA (MISO)

Khái niệm, Định nghĩa

HỆ MỘT ĐẦU VÀO, MỘT ĐẦU RA (SISO)

Khái niệm, Định nghĩa

755

HỆ THỐNG NHÚNG (EMBEDDED SYSTEM)

Rất Dài

Khái niệm, Định nghĩa

HỆ THỐNG NHÚNG LINUX (EMBEDDED LINUX SYSTEM)

Khái niệm, Định nghĩa

THUỘC TÍNH CỦA CÁC HỆ THỐNG NHÚNG (ATTRIBUTES OF EMBEDDED SYSTEMS)

Khái niệm, Định nghĩa

756

HỆ THỐNG PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN DẠNG ẨN (EXPLICIT DIFFERENTIAL EQUATION SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

757

HỆ THỐNG PIN MẶT TRỜI (SOLAR CELL SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

758

HÊ THỐNG PIPELINE (PIPELINE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

759

HỆ THỐNG QUẢN LÍ NỘI DUNG THÔNG TIN (WORDPRESS)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

760

HỆ THỐNG QUẢN LÝ TÒA NHÀ (BUILDING MANAGEMENT SYSTEM (BMS))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

761

HỆ THỐNG SỐ (DIGITAL SYSTEMS)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

762

HỆ THỐNG TÊN MIỀN TRONG INTENET (DOMAIN NAME SYSTEM (DNS))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

763

HỆ THỐNG TỆP CÔNG NGHỆ MỚI NTFS, (NEW TECHNOLOGY FILE SYSTEM (NTFS))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

764

HỆ THỐNG THÔNG TIN DI ĐỘNG TOÀN CẦU GMS (GLOBAL MOBILE SYSTEMS (GMS))

Rất dài

Khái niệm, Định nghĩa

765

HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐỊA LÝ GIS (GIS)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

766

HỆ THỐNG THÔNG TIN RA ĐA - ÁNH SÁNG BẢO ĐẢM BAY (LIGHT - RADA INFORMATION SYSTEM FOR FLIGHTS)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

767

HỆ THỐNG THU THẬP ĐIỆN TỬ CANIVORE (CANIVORE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

768

HỆ THÔNG TIN DƯỚI NƯỚC (UNDERWATER COMMUNICATION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

HỆ THÔNG TIN DƯỚI NƯỚC DÙNG SÓNG VÔ TUYẾN (UNDER WATER COMMUNICATION SYSTEM BASED ON ELECTROMAGNETIC WAVE)

Khái niệm, Định nghĩa

HỆ THÔNG TIN DƯỚI NƯỚC DÙNG SONAR (UNDER WATER COMMUNICATION SYSTEM BASED ON SONAR)

Khái niệm, Định nghĩa

769

HÊ THÔNG TIN DUYÊN HẢI (COASTAL COMMUNICATIONS SYSTEM)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

770

HỆ THỐNG TRUNG ÁP (MV POWER SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

771

HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH (TELEVISION SYSTEM)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

772

HỆ THỐNG TRUYỀN NGƯỢC CHẶT (STRICT-FEEDBACK SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

773

HỆ THỐNG TRUYỀN TẢI (TRANSMITION SYSTEM)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

774

HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HÓA TÒA NHÀ (BUILDING AUTOMATION SYSTEM (BAS))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

775

HỆ THỐNG TUABIN - MÁY PHÁT (TURBINE - GENERATOR SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

776

HỆ THỐNG TWIN MÔ TƠ (TWIN MOTOR SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

777

HỆ THỐNG VI CƠ ĐIỆN TỬ MEMS (MICROELECTROMECHANICAL SYSTEM MEMS)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

778

HỆ THỐNG VI CƠ QUANG ĐIỆN TỬ MOEMS (MICRO-OPTO-ELECTRO-MECHANICAL SYSTEMS)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

779

HỆ THỤ ĐỘNG (PASSIVE SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

780

HỆ TUYẾN TÍNH (LINEAR SYSTEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

781

HENRY, ĐƠN VỊ ĐO (HENRY)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

782

HENRY, JOSEPH, NHÀ KHOA HỌC (HENRY, JOSEPH,)

Ngắn

Nhân danh

783

HIỂN THỊ (DISPLAY)

Rất dài

Khái niệm, Định nghĩa

HIỂN THỊ DÙNG LED (LED DISPLAY)

Khái niệm, Định nghĩa

HIỂN THỊ DÙNG PLASMA (FLAT PANEL DIPLAY (LDC, PLASMA))

Khái niệm, Định nghĩa

HIỂN THỊ TINH THỂ LỎNG (LIQUID-CRYSTAL DISPLAY (LCD))

Khái niệm, Định nghĩa

HIỂN THỊ BẰNG TIA LASER (LASER TV DISPLAY)

Khái niệm, Định nghĩa

784

HIỆN TƯỢNG TỪ GIẢO (MAGNETOSTRICTION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

785

HIỆU SUẤT (EFFICIENCY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

786

HIỆU ỨNG DOPPLER (DOPPLER EFFECT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

787

HIỆU ỨNG KÊNH NGẮN (SHORT CHANNEL EFFECT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

788

HIỆU ỨNG MẶT NGOÀI (SKIN EFFECT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

789

HIỆU ỨNG NỘI THÂN (BODY EFFECT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

790

HIỆU ỨNG PELTIER (PELTIER EFFECT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

791

HIỆU ỨNG SEEBECK (SEEBECK EFFECT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

792

HIỆU ỨNG XUYÊN HẦM (TUNNELING EFFECT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

793

HỖ CẢM (MUTUAL INDUCTANCE)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

794

HOẠT ĐỘNG LỐI VÀO KIỂU CHẮN (RAIL-TO-RAIL INPUT OPERATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

795

HOẠT HỌA ĐIỆN TOÁN / HOẠT HÌNH MÁY TÍNH (COMPUTER ANIMATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

796

HỌC CÓ GIÁM SÁT (TEACHER LEANING)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

797

HỌC CƯỠNG BỨC (FORCE LEANING)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

798

HỌC KHÔNG GIÁM SÁT (NON-TEACHER LEANING)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

799

HỌC MÁY (MACHINE LEARNIG)

Dài

Khái niệm, Thuật ngữ

800

HỌC VIỆN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG, BỘ TTTT (PTIT)

Trung bình

Tên tổ chức

801

HỘI CHIẾU SÁNG VIỆT NAM (VIỆT NAM LIGHTING ASSOCIATION)

Ngắn

Tên tổ chức

802

HỘI ĐIỆN LỰC VIỆT NAM (VIỆT NAM ELECTRICITY ASSOCIATION)

Trung bình

Tên tổ chức

803

HỘI KỸ SƯ ĐIỆN VÀ ĐIỆN TỬ IEEE (THE INSTITUTE OF ELECTRICAL AND ELECTRONICS ENGINEERS INC)

Dài

Tên tổ chức

804

HỘI NGHỊ TRUYỀN HÌNH (VIDEO CONFERENCE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

805

HỘI NGHỊ TỰ ĐỘNG HÓA TOÀN QUỐC (VIETNAM CONFERENCE ON CONTROL AND AUTOMATION)

Trung bình

Tổ chức, sự kiện

806

HỘI SỬ DỤNG NLTKHQ VIỆT NAM (VIỆT NAM ENERGY SAVING ÀN EFFIENENT ASSOCIATION)

Ngắn

Tên tổ chức

807

HỒI TIẾP (FEEDBACK)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

808

HỘI TRUYỀN THÔNG IEEE COMSOC (THE IEEE COMUNICATIONS SOCIETY)

Trung bình

Tên tổ chức

809

HỘI VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP DƯ VN (VN RADIO AMATER SOCIETY )

Ngắn

Tên tổ chức

810

HỘI VÔ TUYẾN ĐIỆN PÔ PỐP NGA (RUSSIA POPOV RADIO ASSOCIATION)

Trung bình

Tên tổ chức

811

HỘI VÔ TUYẾN ĐIỆN TỬ VIỆT NAM (THE VIETNAM RADIO AND ELECTRONICS ASSOCIATION)

Trung bình

Tên tổ chức

812

HỒNG NGOẠI (INFRARED)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

813

HỢP NGỮ (ASSEMBLY LANGUAGE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

814

HỢP THỨC CHẶT (STRICKLY PROPER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

815

HUẤN LUYỆN THEO MẺ (BATCH LEANING)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

816

ION HOÁ (IONIZATION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

817

KAPITSA, PYOTR LEONIDOVICH, NHÀ VẬT LÍ XÔ VIẾT (KAPITSA, PYOTR LEONIDOVICH, NHÀ VẬT LÍ XÔ VIẾT)

Ngắn

Nhân danh

818

KÊNH THÔNG TIN (CHANNEL)

Rất dài

Khái niệm, Định nghĩa

KÊNH CÓ NHIỄU GAUSS (AWGN)

Khái niệm, Định nghĩa

KÊNH PHADING (ĐA ĐƯỜNG, NHANH, CHẬM, PHẲNG, CHỌN LỌC TẦN SỐ) (FADING CHANNEL (MULTIPATH, FAST, SLOW, FREQUENCY SELECTIVE …))

Khái niệm, Định nghĩa

KÊNH RAYLEIGH (RAYLEIGH)

Khái niệm, Định nghĩa

KÊNH RICE (RICE)

Khái niệm, Định nghĩa

BỀ DÀI / RỘNG KÊNH (CHANNEL LENGTH / WIDTH)

Khái niệm, Định nghĩa

819

KÊNH THÔNG TIN CÔNG VỤ (ADMINISTRATIVE INFORMATION CHANNEL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

820

KÊNH THÔNG TIN NGHIỆP VỤ (PROFESSIONAL INFORMATION CHANNEL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

821

KẾT HỢP DỮ LIỆU (MASHUP)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

822

KẾT NỐI ĐẲNG THẾ (EQUIPOTENTIAL BONDING)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

823

KHẮC (ETCH)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

KHẮC BẰNG ION RIE (REACTIVE ION ETCHING, RIE)

Khái niệm, Định nghĩa

KHẮC KHÔ (DRY ETCH)

Khái niệm, Định nghĩa

KHẮC ƯỚT (WET ETCH)

Khái niệm, Định nghĩa

824

KHAI PHÁ DỮ LIỆU (DATA MINING)

Dài

Khái niệm, Thuật ngữ

825

KHÍ CỤ ĐIỆN (ELECTRICAL EQUIPMENT)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

826

KHÍ TÀI THÔNG TIN QUÂN SỰ (MILITARY COMMUNICATION EQUIPMENT)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

827

KHIỂN TRÌNH / DRIVER MÁY TÍNH (DRIVER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

828

KHOA HỌC MÁY TÍNH (COMPUTER SIENCE)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

829

KHOẢNG TƯƠNG QUAN (CORRELATION INTERVAL)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

830

KHỞI ĐỘNG MỀM (SOFT STARTER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

831

KHỞI ĐỘNG NGUỘI VÀ NÓNG (COLD AND WARM BOOT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

832

KHỞI ĐỘNG NÓNG (HOT START-UP)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

833

KHỐI LOGIC SỐ HỌC (ALU)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

834

KHỞI TẠO NÂNG CAO, TRÌNH TỰ KHỞI ĐỘNG NỀN TẢNG (ADVANCED INITIALIZATION, PLATFORM BOOT SEQUENCE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

835

KHÔNG DÙNG CẢM BIẾN (SENSORLESS)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

836

KHÔNG RÀNG BUỘC (UNCONSTRAINED)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

837

KHUẾCH ĐẠI ĐIỆN TỬ (ELECTRONIC AMPLIFICATION)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

KHUẾCH ĐẠI ĐIỆN ÁP (MT NHÁNH, KHÔNG CHÚ THÍCH)

Khái niệm, Định nghĩa

KHUẾCH ĐẠI DÒNG ĐIỆN ()

Khái niệm, Định nghĩa

KHUẾCH ĐẠI CÔNG SUẤT( ÂM TẦN, CAO TẦN, SIÊU CAO TẦN) ()

Khái niệm, Định nghĩa

838

KHUẾCH ĐẠI KHÔNG ĐẢO (NON-INVERTING AMPLIFIER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

839

KHUẾCH ĐẠI NỐI TẦNG (CASCADE AMPLIFIER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

840

KHUẾCH ĐẠI QUANG (OPTICAF AMPLIFIER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

KHUẾCH ĐẠI QUANG SỢI PHA TẠP EDFA (MT NHÁNH, KHÔNG CHÚ THÍCH)

Khái niệm, Định nghĩa

KHUẾCH ĐẠI QUANG SỢI RAMAN ()

Khái niệm, Định nghĩa

841

KHUẾCH ĐẠI THUẬT TOÁN (OP AMP)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

842

KHUẾCH TÁN (DIFFUSION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

843

KIỂM TRA TRƯỜNG TIÊU ĐỀ (HEADER CHECKSUM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

844

KIẾN TRÚC MẠNG (NETWORK ARCHITECTURE)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

845

KIẾN TRÚC MÁY TÍNH (COMPUTER ARCHITECTURE)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

846

KIRCHHOFF, NHÀ KHOA HỌC (KIRCHHOFF GUSTAVE)

Ngắn

Nhân danh

847

KỸ THUẬT AN TOÀN (SAFETY TECHNIQUE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

848

KỸ THUẬT CAO ÁP (HIGH VOLTAGE TECHNOLOGY)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

849

KỸ THUẬT CUỐN CHIẾU (BACKSTEPPING TECHNIQUE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

850

KỸ THUẬT ĐIỆN (ELECTROTECHNICS)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

851

KỸ THUẬT ĐO QUÁ TRÌNH (PROCESS MEASURE TECHNIQUE)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

852

KỸ THUẬT MÁY TÍNH (COMPUTER ENGINEERING)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

853

KỸ THUẬT NÉN XUNG (PULSE COMPRESSION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

854

KỸ THUẬT PHÂN TẬP (DIVERSITY TECHNIQUE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

855

KỸ THUẬT SỐ (DIGITAL TECHNIQUE)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

856

KỸ THUẬT TẠO BÚP SÓNG TRONG ĂNG TEN (BEAMFORMING)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

857

KỸ THUẬT TRẢI PHỔ (SPREAD SPECTRUM TECHNIQUE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

858

KỸ THUẬT TƯƠNG TỰ (ANALOG TECHNIQUE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

859

KỸ THUẬT VÔ TUYẾN (RADIO TECHNIQUE)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

860

KỸ XẢO TRONG XỬ LÝ TÍN HIỆU (SPECIAL EFFECT)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

KỸ XẢO ẢNH (PICTURE SPECIAL EFFECT)

Khái niệm, Định nghĩa

KỸ XẢO TIẾNG (AUDIO SPECIAL EFFECT)

Khái niệm, Định nghĩa

KỸ XẢO HÌNH ẢNH (VIDEO SPECIAL EFFECT)

Khái niệm, Định nghĩa

861

LÁ THÉP KTĐ (ELECTRICAL STEEL LEAF )

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

862

LÀM MÁT (COOLING)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

863

LẶP GAUSS-SEIDEL (GAUSS-SEIDEL INTERATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

864

LẬP TRÌNH (PROGRAMMING)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

LẬP TRÌNH ĐỒNG THỜI (CONCURRENT PROGRAMMING)

Khái niệm, Định nghĩa

LẬP TRÌNH HỆ THỐNG (SYSTEMS PROGRAMMING)

Khái niệm, Định nghĩa

LẬP TRÌNH HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG (OBJECT-ORIENTED PROGRAMMING)

Khái niệm, Định nghĩa

865

LẬP TRÌNH PLC (PLC PROGRAMMING)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

NGÔN NGỮ HÌNH KHỐI (FUNCTION BLOCK DIAGRAM (FBD))

Khái niệm, Định nghĩa

NGÔN NGỮ HÌNH THANG (LADDER LOGIC)

Khái niệm, Định nghĩa

NGÔN NGỮ LIỆT KÊ LỆNH (STATEMENT LIST (STL))

Khái niệm, Định nghĩa

866

LẬP TRÌNH THỜI GIAN THỰC (REAL TIME PROGRAMMING)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

867

LẤY MẪU (SAMPLING)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

868

LỆCH PHA (DEPHASE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

869

LED (LED)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

870

LỆNH MÁY (MACHINE INSTRUCTION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

871

LENTS NHÀ KHOA HỌC (LENTS HEINRICH)

Ngắn

Nhân danh

872

LEV PONTRJAGIN (LEV PONTRJAGIN)

Ngắn

Nhân danh

873

LIÊN KẾT HTD (POWER SYSTEM INTERCONECTION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

874

LIÊN LẠC CÔNG VỤ (GOVERNMENT ADMINISTRATIVE COMMUNICATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

875

LIÊN MINH VIỄN THÔNG QUỐC TẾ (ITU)

Trung bình

Tên tổ chức nước ngoài

876

LIÊN MINH VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP DƯ QUỐC TẾ (IARU)

Trung bình

Tên tổ chức nước ngoài

877

LINH KIỆN ĐIỆN CƠ (ELECTROMECHANICAL COMPONENT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

878

LINH KIỆN ĐIỆN TỬ (ELECTRONIC COMPONENT)

Rất dài

Khái niệm, Định nghĩa

LINH KIỆN ĐIỆN TỬ CHÂN KHÔNG ()

Khái niệm, Định nghĩa

LINH KIỆN BÁN DẪN ()

(Rất dài)

Khái niệm, Định nghĩa

LINH KIỆN VI ĐIỆN TỬ ()

Khái niệm, Định nghĩa

879

LINH KIỆN THỤ ĐỘNG (PASSIVE COMPONENT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

880

LINH KIỆN TÍCH CỰC (ACTIVE COMPONENT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

881

LÒ (ĐẠI CƯƠNG) (OVEN (OVERVIEW))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

882

LÒ CẢM ỨNG (INDUCTION OVEN)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

883

LÒ ĐIỆN TRỞ (RESISTANCE OVEN)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

884

LÒ HỒ QUANG (ARC OVEN)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

885

LÒ HƠI (STEAM BOILER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

886

LÒ HỒNG NGOẠI (IR OVEN)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

887

LÒ NUNG SIÊU CAO TẦN (CÔNG NGHIỆP) (INDUSTRIAL MICROWAVE OVEN)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

888

LÒ PHẢN ỨNG HẠT NHÂN (NUCLEAR REACTOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

889

LÒ TUNEL (TUNEL FUNACE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

890

LÒ VI SÓNG (DÂN DỤNG) (MICROWAVE OVEN)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

891

LOA (LOUDSPEAKER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

892

LOFTI ASKER ZADEH (LOFTI ASKER ZADEH)

Ngắn

Nhân danh

893

LOGIC MẢNG KHẢ TRÌNH (PROGRAMMABLE ARRAY LOGIC (PAL))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

894

LỖI KHỐI (BLOCK ERROR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

895

LÕI THIẾT KẾ VI MẠCH (IP CORE)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

LỐI VÀO VI SAI (DIFFERENTIAL INPUT)

Khái niệm, Định nghĩa

LỚP LIÊN KẾT SỐ LIỆU ()

Khái niệm, Định nghĩa

LỚP MẠNG ()

Khái niệm, Định nghĩa

LỚP NỀN (SUBSTRATE)

Khái niệm, Định nghĩa

LỚP PHIÊN ()

Khái niệm, Định nghĩa

LỚP TIẾP GIÁP PN (PN JUNCTION)

Khái niệm, Định nghĩa

LỚP TRÌNH DIỄN (PRESENTATION LAYER)

Khái niệm, Định nghĩa

LỚP ỨNG DỤNG (APPLICATION LAYER)

Khái niệm, Định nghĩa

LỚP VẬN TẢI (TRANSPORT LAYER)

Khái niệm, Định nghĩa

LỚP VẬT LÝ (PHY (PHYSICAL) LAYER)

Khái niệm, Định nghĩa

896

LUẬT HỢP THÀNH MỜ (FUZZY COMPLICATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

897

LỰC COULOMB (COULOMB FORCE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

898

LỰC TỪ (MAGNETIC FORCE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

899

LƯỚI ĐIỆN THÔNG MINH (SMART GRID)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

900

LƯỠNG CỰC (DIPOLE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

901

LƯỢNG TỬ (QUANTUM)

Trung bình

Khái niệm, Thuật ngữ

902

LƯỢNG TỬ HÓA (QUANTIZATION)

Ngắn

Khái niệm, Thuật ngữ

903

LƯU ĐỒ ĐƯỜNG ỐNG VÀ THIẾT BỊ (PIPING AND INSTRUMENTATION DIAGRAM (P&ID))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

904

LƯU ĐỒ MÁY TRẠNG THÁI (ALGORITHMIC OF STATE MACHINE (ASM))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

905

LƯU LƯỢNG ĐƯỜNG TRUYỀN (TRAFFIC)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

906

LÝ THUYẾT ĐIỀU KHIỂN (CONTROL THEORY)

Rất dài

Khái niệm, Định nghĩa

907

LÝ THUYẾT TRÒ CHƠI (GAME THEORY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

908

MẠ ĐIỆN (GALVANIZATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

909

MÃ ĐƯỜNG (LINE CODING)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

910

MÃ ĐƯỜNG DÂY (LINE CODING)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

911

MÃ HÓA MẠNG (NETWORK CODING)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

912

MÃ HÓA TÍN HIỆU (SIGNAL ENCODING)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

913

MÃ KIỂM SOÁT LỖI THÔNG TIN (ERROR CONTROL CODING)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

MÃ CHẬP (CONVOLUTION CODE)

Khái niệm, Định nghĩa

MÃ KÊNH, MÃ SỬA LỖI (CHANNEL CODING ERROR CORRECTING CODE.)

Khái niệm, Định nghĩa

MÃ KHÔNG GIAN THỜI GIAN (SPACE TIME CODE (BLOCK,CONVOLUTIONNAL))

Khái niệm, Định nghĩa

MÃ LẶP LẠI (REPETITION CODE)

Khái niệm, Định nghĩa

MÃ PHÁT HIỆN SAI (DETECTING CODE)

Khái niệm, Định nghĩa

914

MÃ MÁY (MACHINE CODE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

915

MÃ NGUỒN (MÁY TÍNH) (SOURCE CODING)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

MÃ CHIỀU DÀI THAY ĐỔI (RUN LENGTH CODING)

Khái niệm, Định nghĩa

MÃ ĐA TẦN (MULTIFREQUENCY CODE)

Khái niệm, Định nghĩa

MÃ ĐIỆN BÁO (TELEGRAPH CODE)

Khái niệm, Định nghĩa

MÃ MOÓC (MORSE CODE)

Khái niệm, Định nghĩa

MÃ HAMMING (THE HAMMING CODE)

Khái niệm, Định nghĩa

MÃ HUFFMAN (HUFFMAN CODE)

Khái niệm, Định nghĩa

MÃ TRUYỀN TIN (TRANSMISTION CODE)

Khái niệm, Định nghĩa

916

MÃ NGUỒN MỞ (OPEN SOURCE CODE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

917

MÃ NHỊ PHÂN CHO SỐ THẬP PHÂN (BINARY CODE DECIMAL (BCD))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

918

MA TRẬN CHUYỂN TRẠNG THÁI (STATE-TRANSITION MATRIX)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

919

MA TRẬN TRỌNG SỐ (WEIGHTING MATRIX)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

920

MẮC HỖN HỢP (COMPOUND CONNECTION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

921

MẮC NÔI TIẾP (IN SERIE CONNECTION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

922

MẮC SONG SONG (IN PARALLEL CONNECTION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

923

MẮC ZIGZAC (ZIGZAG CONNECTION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

924

MẠCH ẢO (SIMULATION CIRCUIT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

925

MẠCH ARDUINO (ARDUINO BOARD)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

926

MẠCH BA PHA (THREE-PHASE CIRCUIT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

927

MẠCH BA PHA ĐỐI XỨNG (BALANCE THREEPHASE CIRCUIT)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

928

MẠCH BA PHA KHÔNG ĐỐI XỨNG (UNBALANCE THREEPHASE CIRCUIT)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

929

MẠCH CẦU (TRONG MẠCH ĐIỆN TỬ) (BRIDGE CIRCUIT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

930

MẠCH ĐIỆN (ELECTRICAL CIRCUIT)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

931

MẠCH ĐIỆN TỬ (ELECTRONIC CIRCUIT/ NETWORK )

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

932

MẠCH ĐIỆN TỬ SỐ (DIGITAL LOGIC CIRCUIT)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

933

MẠCH ĐIỆN TƯƠNG ĐƯƠNG (EQUIVALENT CIRCUITS)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

934

MẠCH ĐIỀU KHIỂN DÒNG (CURRENT-STEERING CIRCUIT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

935

MẠCH HỖ CẢM (MULTUAL INDUCTION CIRCUIT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

936

MẠCH IN (TRONG CÔNG NGHỆ ĐIỆN TỬ) (PRINTED CIRCUIT)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

937

MẠCH KHỞI ĐỘNG ĐỘNG CƠ (ENGINE START CIRCUIT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

938

MẠCH KHUẾCH ĐẠI ÂM THANH (AUDIO AMPLIFIER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

939

MẠCH KÍCH THÍCH (STIMULUS CIRCUIT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

940

MẠCH LẶP (REPEATER CIRCUIT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

MẠCH LẶP DÒNG (CURRENT BUFFER)

Khái niệm, Định nghĩa

MẠCH LẶP ĐIỆN ÁP (VOLTAGE FOLLOWER)

Khái niệm, Định nghĩa

941

MẠCH NGHỊCH LƯU BA PHA (THREE-PHASE INVERTER CIRCUIT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

942

MẠCH NGHỊCH LƯU TRONG ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP (INVERTER CIRCUIT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

943

MẠCH ỔN ÁP (VOLTAGE REGULATION CIRCUIT)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

MẠCH ỔN ÁP MỘT CHIỀU (DC REGULATION CIRCUIT)

Khái niệm, Định nghĩa

MẠCH ỔN ÁP TUYẾN TÍNH ()

Khái niệm, Định nghĩa

MẠCH ỔN ÁP XOAY CHIỀU (AC REGULATION CIRCUIT)

Khái niệm, Định nghĩa

MẠCH ỔN ÁP XUNG (PULSE REGULATION CIRCUIT)

Khái niệm, Định nghĩa

944

MẠCH PHÂN CỰC (BIAS CIRCUIT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

945

MẠCH PHI TUYẾN (NONLINEAR CIRCUIT)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

946

MẠCH QUÉT (SWEEP CIRCUIT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

MẠCH QUÉT DỌC (VERTICAL SWEEP CIRCUIT)

Khái niệm, Định nghĩa

MẠCH QUÉT NGANG (HORIZONTAL SWEEP CIRCUIT)

Khái niệm, Định nghĩa

947

MẠCH R (R CIRCUIT)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

948

MẠCH R-C ( R-C CIRCUIT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

949

MẠCH R-L (R-L CIRCUIT)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

950

MẠCH R-L-C (R-L-C CIRCUIT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

951

MẠCH THAM CHIẾU ĐIỆN ÁP (BAND-GAP REFERENCE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

952

MẠCH THÔNG SỐ RẢI (DISTRIBUTED PARAMETER CIRCUIT)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

953

MẠCH THÔNG SỐ TẬP TRUNG (LOCALIZED PARAMETER CIRCUIT)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

954

MẠCH TÍCH HỢP (INTEGRATED CIRCUIT (IC))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

955

MẠCH TÍCH HỢP CHUYÊN DỤNG (APPLICATION SPECIFIC INTEGRATED CIRCUIT (ASIC ))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

956

MẠCH TÍCH HỢP GHÉP LAI (HYBRID INTEGRATED CIRCUIT)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

957

MẠCH TỔ HỢP (COMBINATION CIRCUIT)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

958

MẠCH TỪ (MAGNETIC CIRCUIT)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

959

MẠCH TUẦN TỰ ĐỒNG BỘ (SYNCHRONOUS SEQUENTIAL CIRCUIT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

960

MẠCH TUẦN TỰ KHÔNG ĐỒNG BỘ (ASYNCHRONOUS SEQUENTIAL CIRCUIT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

961

MẠCH TUYẾN TÍNH (LINEAR CIRCUIT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

962

MẠCH VI ĐIỆN TỬ (MICRO-ELECTRONIC CIRCUIT)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

963

MÀN BỌC KIM (ELECTROMAGNETIC BLOCKING METALIC PLATE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

964

MÀN HÌNH CHIẾU TỪ PHÍA SAU (REAR PROJECTOR TV)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

965

MÀN HÌNH KIỂU GƯƠNG (MIRROR TV)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

966

MẠNG ẢO (VIRTUAL NETWORK)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

967

MẠNG CHUYỂN MẠCH (SWITCHING NETWORK)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

968

MẠNG CHUYỂN MẠCH GÓI (PACKET SWITCHED NETWORK)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

969

MẠNG CỤC BỘ ẢO (VIRTUAL LOCAL AREA NETWORK)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

970

MẠNG CỤC BỘ LAN (LOCAL AREA NETWORK)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

971

MẠNG ĐIỆN (ELECTRIC NETWORK)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

972

MẠNG ĐIỆN NÔNG THÔN (RURAL NETWORK)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

973

MẠNG DIỆN RỘNG WAN (WIDE AREA NETWORK)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

974

MẠNG ĐIỆN THOẠI (TELEPHONE NETWORKS)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

975

MẠNG ĐIỆN/ ĐIỆN TỬ (ELECTRICAL/ELECTRONICS NETWORK)

Rất dài

Khái niệm, Định nghĩa

MẠNG 2 CỰC ()

Khái niệm, Định nghĩa

MẠNG 4 CỰC ()

Khái niệm, Định nghĩa

MẠNG NHIỀU CỰC ()

Khái niệm, Định nghĩa

MẠNG 2 CỬA TUYẾN TÍNH ()

Khái niệm, Định nghĩa

MẠNG 2 CỬA THỤ ĐỘNG ()

Khái niệm, Định nghĩa

MẠNG 2 CỬA TƯƠNG HỖ ()

Khái niệm, Định nghĩa

THÔNG SỐ TRỞ KHÁNG ()

Khái niệm, Định nghĩa

THÔNG SỐ DẪN NẠP ()

Khái niệm, Định nghĩa

THÔNG SỐ HỖN HỢP ()

Khái niệm, Định nghĩa

THÔNG SỐ TRUYỀN ĐẠT ()

Khái niệm, Định nghĩa

976

MẠNG ĐIỀU KHIỂN CÔNG NGHIỆP (INDUSTRIAL CONTROL NETWORK)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

977

MẠNG MÁY TÍNH (COMPUTER NETWORK)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

978

MẠNG MÁY TÍNH KHÔNG DÂY (WIRELESS COMPUTER NETWORK)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

979

MẠNG NƠ-RON (NEURAL NETWORK)

Rất dài

Khái niệm, Định nghĩa

MẠNG NƠ-RON NHÂN TẠO (ARTIFICIAL NEURAL NETWORK)

Khái niệm, Định nghĩa

MẠNG NƠ-RON NHIỀU LỚP (MULTIPLE LAYER NEURAL NETWORKS)

Khái niệm, Định nghĩa

MẠNG NƠ-RON CÓ GIÁM SÁT (CONFINED NERUAL NETWORK)

Khái niệm, Định nghĩa

980

MẠNG PERCEPTRON NHIỀU LỚP (MULTI LAYER PERCEPTRON (MLP))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

981

MẠNG PHÁT THANH ĐA TẦN (MULTIFREQUENCY NETWORK (MFN))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

982

MẠNG PHÁT THANH ĐƠN TẦN (SINGLE FREQUENCY NETWORK (SFN))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

983

MẠNG QUANG ĐỒNG BỘ (SYNCHRONOUS OPTICAL NETWORK (SONET), SYNCHRONOUS DIGITAL HERIACHY (SDH))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

984

MẠNG RIÊNG ẢO (VIRTUAL PRIVATE NETWORK)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

985

MẠNG SIÊU CAO TẦN (MICROWAVE NETWORK)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

986

MẠNG SỐ TÍCH HỢP ĐA DỊCH VỤ BĂNG RỘNG B- ISDN (INTERGRATED SYSTEM DIGITAL NETWORK (ISDN))

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

987

MẠNG THÔNG TIN DI ĐỘNG TẾ BÀO (CELLULAR MOBILE COMMUNICATION NETWORK)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

988

MẠNG TỔNG ĐÀI (PBX NETWORK)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

989

MẠNG TRUY NHẬP (ACCESS NETWORK)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

990

MẠNG VIỄN THÔNG (TELECOM NETWORK)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

991

MARCONI (MARCONI, GUGLIELMO)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

992

MẤT ĐIỆN (OUTAGE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

993

MẬT HIỆU (SECRET SIGNAL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

994

MẬT KHẨU (PASSWORD)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

995

MẬT MÃ HÓA CÔNG KHAI (PUBLIC-KEY CRYPTOGRAPHY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

996

MẬT MÃ HÓA KHÔNG ĐỐI XỨNG (ASYMMETRIC-KEY CRYPTOGRAPHY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

997

MẬT MÃ HỌC (CRYPTOGRAPHY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

998

MẶT TRƯỢT (SLIDING SURFACE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

999

MAXWELL ĐƠN VỊ ĐO (MAXWELL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1000

MAXWELL, JAMES CLERK, NHÀ VẬT LÝ (MAXWELL, JAMES CLERK)

Ngắn

Nhân danh

1001

MÁY BAY KHÔNG NGƯỜI LÁI (UNMANNED AERIAL VEHICLE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1002

MÁY BIẾN ÁP (TRANSFORMER)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

1003

MÁY BIẾN ÁP ĐO LƯỜNG (MEASUREMENT TRANSFOMER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1004

MÁY BIẾN ÁP HÀN (WELDING TRANSFOMER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1005

MÁY BIẾN ÁP KHÔ (DRY TRANSFORMER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1006

MÁY BIẾN ÁP TỰ NGẪU (AUTOTRANSFOMER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1007

MÁY CẮT (CIRCUIT BREAKER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

MÁY CẮT CHÂN KHÔNG (VACUUM CB)

MÁY CẮT KHÔNG KHÍ (AIR CB)

MÁY CẮT DẦU NGẰN (OIL CB)

MÁY CẮT SF6 NGẮN (SF6 CB)

1008

MÁY CHIẾU HÌNH LCD (LCD PROJECTOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1009

MÁY CHỦ OPC (OPC SERVER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1010

MÁY CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH (COMPUTED TOMOGRAPHY SCAN)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

1011

MÁY CHỤP CỘNG HƯỞNG TỪ (MAGNETIC RESONANCE IMAGING MACHINE)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

1012

MÁY CHUYỂN ĐỔI TÍN HIỆU THU HÌNH SỐ SANG TƯƠNG TỰ (SET TOP BOX) (SET TOP BOX)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1013

MÁY CÔNG CỤ ĐIỀU KHIỂN SỐ BẰNG MÁY TÍNH (COMPUTER NUMERIC CONTROL MACHINE (CNC MACHINE))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1014

MÁY ĐIỆN BÁO ẢNH (PHOTOTELEGRAPH DEVICE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1015

MÁY ĐIỆN NÃO (ELECTROENCEPHALOGRAM MACHINE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1016

MÁY ĐIỆN THOẠI (TELEPHONE SET)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1017

MÁY ĐIỆN THOẠI TỪ THẠCH (ELECTROMAGNETIC PHONE SET)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1018

MÁY ĐIỆN TIM (ELECTROCARDIOGRAM MACHINE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1019

MÁY ĐỊNH HƯỚNG VÔ TUYẾN ĐIỆN (RADIO DIRECTION FINDING MACHINE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1020

MÁY ĐỊNH VỊ (POSITIONING DEVICE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1021

MÁY ĐO TẦN SỐ (FREQUENCY METER)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

1022

MÁY FAX (FAX DEVICE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1023

MÁY GÂY NHIỄU (JAMMER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1024

MÁY GHI ÂM (AUDIO RECORDER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

MÁY GHI ÂM SỐ ()

Khái niệm, Định nghĩa

MÁY GHI ÂM TỪ TÍNH (AUDIO TAPE RECORDER)

Khái niệm, Định nghĩa

1025

MÁY GHI HÌNH (VIDEO RECORDER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

MÁY GHI HÌNH SỐ (DIGITAL VIDEO RECORDER)

Khái niệm, Định nghĩa

MÁY GHI HÌNH TỪ TÍNH (VIDEO TAPE RECORDER)

Khái niệm, Định nghĩa

1026

MÁY GHI PHIM (TELECINE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1027

MÁY HIỆN SÓNG (OSCILLOSCOPE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1028

MÁY IN (TRONG KỸ THUẬT MÁY TÍNH) (PRINTER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

MÁY IN PHUN ()

Khái niệm, Định nghĩa

MÁY IN LASER ()

Khái niệm, Định nghĩa

1029

MÁY KHUẾCH ĐẠI ÂM THANH (AUDIO AMPLIFIER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1030

MÁY NÉN (COMPRESSOR)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1031

MÁY PHÂN TÍCH MẠNG (NETWORK ANALYZER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1032

MÁY PHÂN TÍCH PHỔ (SPECTRUM ANALYZER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1033

MÁY PHÁT CHỨC NĂNG (FUNCTION GENERATOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1034

MÁY PHÁT ĐÁP NHẬN DẠNG KHÔNG LƯU (TRANSPONDER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1035

MÁY PHÁT ĐIỆN (ELECTRIC GENERATOR)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1036

MÁY PHÁT ĐIỆN LÀM VIỆC SONG SONG (ALTERNATORS IN PARALLEL)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1037

MÁY PHÁT ĐIỆN MỘT CHIỀU (DC GENERATOR)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

1038

MÁY PHÁT ĐIỆN TỪ THỦY ĐỘNG (MAGNETOHYDRODYNAMIC POWER GENERATOR)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

1039

MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU ( AC GENERATOR)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1040

MÁY PHÁT DỰ PHÒNG (STANDBY GENERATOR)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1041

MÁY PHÁT HÌNH (TELEVISION TRANSMITTER)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

MÁY PHÁT HÌNH TƯƠNG TỰ ()

Khái niệm, Định nghĩa

MÁY PHÁT HÌNH SỐ ()

Khái niệm, Định nghĩa

1042

MÁY PHÁT LẠI PHỦ SÓNG VÙNG LÕM (FILL-IN TRANSMITTER (GAP FILLER))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1043

MÁY PHÁT TẦN SỐ CHUẨN (PATTERN FREQUECY GENRATOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1044

MÁY PHÁT THANH (RADIOBROADSCATING TRANSMITTER)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

MÁY PHÁT THANH TƯƠNG TỰ ()

Khái niệm, Định nghĩa

MÁY PHÁT THANH SỐ ()

Khái niệm, Định nghĩa

1045

MÁY QUAY VIDEO (VIDEO CAMERA)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1046

MÁY QUÉT ẢNH (SCANNER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1047

MÁY THU - PHÁT THÔNG TIN VÔ TUYẾN CƠ ĐỘNG (MOBILE RADIO COMMUNICATION RECEIVERS AND TRANSMITTERS)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1048

MÁY THU HÌNH (VIDEO RECORDER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

MÁY THU HÌNH TƯƠNG TỰ ()

Khái niệm, Định nghĩa

MÁY THU HÌNH SỐ ()

Khái niệm, Định nghĩa

1049

MÁY THU LỌC PHỐI HỢP (MATCH-FILTER RECEIVER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1050

MÁY THU NÉN XUNG (COMPRESSIVE RECEIVER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1051

MÁY THU PHÁT BỘ ĐÀM (TWO-WAY RADIO TRANSCEIVER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1052

MÁY THU THANH SỐ (DIGITAL RADIO)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1053

MÁY THU THANH TƯƠNG TỰ (ANALOG RADIO)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1054

MÁY THU TƯƠNG QUAN (CORRELATION RECEIVER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1055

MÁY THU/PHÁT QUANG (OPTICAL TRANSCEIVER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1056

MÁY THU/PHÁT VÔ TUYẾN (RADIO TRANSCEIVER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1057

MÁY TÍNH CÔNG NGHIỆP (INDUSTRIAL PERSONAL COMPUTER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1058

MÁY TÍNH ĐƠN BO MẠCH (SINGLE-BOARD COMPUTER (SBC))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1059

MÁY TÍNH HỖ TRỢ PHỐI HỢP CÔNG VIỆC (COMPUTER-SUPPORTED COOPERATIVE WORK (CSCW))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1060

MÁY TÍNH LỚN (MAINFRAME)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1061

MÁY TÍNH LƯỢNG TỬ (QUANTUM COMPUTER)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

1062

MÁY TÍNH MẠNG (NETWORK COMPUTER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1063

MÁY TÍNH SIÊU DI ĐỘNG (NETBOOK)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1064

MÁY TÍNH VỚI TẬP LỆNH ĐƠN GIẢN HÓA (RISC)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1065

MÁY TÍNH, MÁY VI TÍNH (COMPUTER)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

MÁY TÍNH BẢNG (TABLET COMPUTER)

Khái niệm, Định nghĩa

MÁY TÍNH CÁ NHÂN (PERSONAL COMPUTER)

Khái niệm, Định nghĩa

MÁY TÍNH ĐỂ BÀN (DESKTOP)

Khái niệm, Định nghĩa

MÁY TÍNH XÁCH TAY (LAPTOP)

Khái niệm, Định nghĩa

1066

MÁY TRẠM (WORKSTATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1067

MỆNH LỆNH ĐIỆN TỬ (ELECTRONIC ORDER OF BATTLE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1068

MÉO TRONG THÔNG TIN (DISTORTION IN COMMUNICATION)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

MÉO BIÊN ĐỘ ()

Khái niệm, Định nghĩa

MÉO HÀI ()

Khái niệm, Định nghĩa

MÉO PHA ()

Khái niệm, Định nghĩa

MÉO PHA TẦN ()

Khái niệm, Định nghĩa

MÉO TẦN SỐ ()

Khái niệm, Định nghĩa

MÉO XUYÊN KÊNH (CROSSOVER DISTORTION)

Khái niệm, Định nghĩa

MÉO TỔNG ĐIỀU HÒA (TOTAL HARMONIC DISTORTION)

Khái niệm, Định nghĩa

MÉO TRONG THÔNG TIN FACSIMILE (DEFECTS AND DISTORTION IN FACSIMILE REPRODUCTION)

Khái niệm, Định nghĩa

1069

MI CRÔ (MICROPHONE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1070

MIỀN HẤP DẪN (ATTRACTIVE DOMAIN)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1071

MIỀN TẦN SỐ /MIỀN THỜI GIAN (FREQUENCY DOMAIN/TIME DOMAIN)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1072

MÔ ĐEM CÁP (CABLE MODEM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1073

MÔ HÌNH CHUẨN ĐIỀU KHIỂN (CONTROLLABILITY CANONICAL NORMAL FORM (CCF))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1074

MÔ HÌNH CHUẨN QUAN SÁT (OBSERVABILITY CANONICAL NORMAL FORM (OCF))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1075

MÔ HÌNH ĐIỆN TÍCH (CHARGE MODEL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1076

MÔ HÌNH ĐƠN CỰC (SINGLE POLE MODEL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1077

MÔ HÌNH DỰ BÁO (PREDICTIVE MODEL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1078

MÔ HÌNH GIẢI TÍCH (ANALYTICAL MODEL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1079

MÔ HÌNH HAMMERSTEIN (HAMMERSTEIN MODEL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1080

MÔ HÌNH HÓA HỆ THỐNG (SYSTEM MODELING)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1081

MÔ HÌNH HỘP ĐEN (BLACK BOX MODEL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1082

MÔ HÌNH KÊNH (CHANNEL MODELS)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1083

MÔ HÌNH KẾT NỐI HỆ THỐNG MỞ (OPEN SYSTEM INTERCONNECTION MODEL)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1084

MÔ HÌNH KHÔNG GIAN TRẠNG THÁI (STATE SPACE MODEL (SSM))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1085

MÔ HÌNH MẪU (FOLLOWING MODEL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1086

MÔ HÌNH MÔ TẢ HÀNH VI (TRONG HDL) (BEHAVIORAL MODELING)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1087

MÔ HÌNH MÔ TẢ KIẾN TRÚC (TRONG HDL) (STRUCTURAL MODELING)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1088

MÔ HÌNH MÔ TẢ THEO LUỒNG DỮ LIỆU (DATAFLOW MODELING)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1089

MÔ HÌNH SAI LỆCH (ERROR MODEL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1090

MÔ HÌNH THAM CHIẾU KẾT NỐI CÁC HỆ THỐNG MỞ (OPEN SYSTEM INTERCONNECTION MODEL)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1091

MÔ HÌNH THEO TẦNG SỬ DỤNG CỔNG LOGIC (GATE-LEVEL MODELING)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1092

MÔ HÌNH WIENER (WIENER MODEL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1093

MÔ PHỎNG (SIMULATION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

MÔ PHỎNG SỐ (DIGITAL SIMULATION)

Khái niệm, Định nghĩa

MÔ PHỎNG THỜI GIAN THỰC (REAL TIME SIMULATION)

Khái niệm, Định nghĩa

1094

MÔ PHỎNG LINH KIỆN (DEVICE SIMULATION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1095

MÔ PHỎNG MẠCH ĐIỆN TỬ (ELECTRONIC CIRCUIT SIMULATION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1096

MÔ PHỎNG MÁY TÍNH (COMPUTER SIMULATION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1097

MÔI CHẤT LẠNH (REFRIGERANT)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1098

MỐT SÓNG TRONG ĐƯỜNG TRUYỀN DẪN VÀ HỐC CỘNG HƯỞNG (MODE IN TRANSMISSION LINE AND CAVITY RESONATOR)

Rất dài

Khái niệm, Định nghĩa

1099

NAM CHÂM (MAGNET)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1100

NAM CHÂM ĐIỆN (ELECTRIC MAGNET)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1101

NAM CHÂM SIÊU MẠNH (SUPER POWER MAGNET)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1102

NĂNG LƯỢNG (ĐẠI CƯƠNG) (ENERGY (OVERVIEW))

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

1103

NĂNG LƯỢNG BỨC XẠ (RADIANT ENERGY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1104

NĂNG LƯỢNG ĐIỆN TỪ (ELECTROMAGNETIC ENERGY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1105

NĂNG LƯỢNG GIÓ (WIND ENERGY)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1106

NĂNG LƯỢNG HẠT NHÂN (NUCLEAR ENERGY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1107

NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI (SOLAR ENERGY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1108

NĂNG LƯỢNG Ở VIỆT NAM (ENERGY IN VIET NAM)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1109

NĂNG LƯỢNG SẠCH (CLEAN ENERGY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1110

NĂNG LƯỢNG SÓNG BIỂN (OCEAN WAVE POWER)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

1111

NĂNG LƯỢNG TÁI TẠO (RENEWABLE ENERGY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1112

NĂNG LƯỢNG TRÊN THẾ GIỚI (ENERGY IN THE WORLD)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1113

NÉN DỮ LIỆU (DATA COMPRESSION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1114

NÉN HÀI (COMPRESS HARMONICS)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1115

NÉN HÌNH (VIDEO COMPRESSION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1116

NỀN TẢNG CỦA TÁC TỬ VẬT LÝ THÔNG MINH (FOUNDATION FOR INTELLIGENT PHYSICAL AGENT (FIPA))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1117

NÉN TIẾNG (AUDIO COMPRESSION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1118

NÊPE (NEPE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1119

NGẮN MẠCH ẢO (VIRTUAL SHORT CIRCUIT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1120

NGẮN MẠCH TRONG HTD (SHORTCIRCUIT IN PS)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1121

NGẮT (INTERUPT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1122

NGHỆ THUẬT ĐIỆN TOÁN / MÁY TÍNH XỬ LÝ HÌNH ẢNH (COMPUTER ART)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1123

NGHỊCH LƯU NGUỒN ÁP (VOLTAGE SOURCE INVERTER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1124

NGÒI NỔ VÔ TUYẾN (ELECTRONIC DETONATOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1125

NGÔN NGỮ (LẬP TRÌNH CẤP CAO) BASIC (BASIC)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

1126

NGÔN NGỮ C (C LANGUAGE)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

1127

NGÔN NGỮ ĐẶC TẢ TRANG (TEX)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1128

NGÔN NGỮ ĐÁNH DẤU (MARKUP LANGUAGE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1129

NGÔN NGỮ ĐÁNH DẤU SIÊU VĂN BẢN (HTML)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1130

NGÔN NGỮ KẾT XUẤT VÀ BÁO CÁO THỰC DỤNG (PERL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1131

NGÔN NGỮ KỊCH BẢN MÁY TÍNH (COMPUTER SCRIPTING LANGUAGE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1132

NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH THIẾT KẾ VI MẠCH PYTHON (PYTHON)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1133

NGÔN NGỮ MÁY (MACHINE LANGUAGE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1134

NGÔN NGỮ MÔ TẢ PHẦN CỨNG (HARDWARE DESCRIPTION LANGUAGE (HDL))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1135

NGÔN NGỮ MÔ TẢ TRÒ CHƠI (GAME DESCRIPTION LANGUAGE (GDL))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1136

NGÔN NGỮ TRUY VẤN (QUERY LANGUAGE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1137

NGUỒN ÁP (VOLTAGE SOURCE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1138

NGUỒN CHUNG (COMMON SOURCE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1139

NGUỒN ĐÔI (DUAL-SUPPLY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1140

NGUỒN DÒNG (CURRENT SOURCE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1141

NGUỒN TÍN HIỆU (SIGNAL SOURCE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1142

NGUỴ TRANG ĐIỆN TỬ (ELECTRONIC CAMOUFLAGE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1143

NGUYÊN LÍ LƯU TRỮ LỆNH CHƯƠNG TRÌNH (STORED-PROGRAM CONCEPT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1144

NGUYÊN LÝ ẢNH GƯƠNG (TRONG ĂNG TEN-TRUYỀN SÓNG) (PRINCIPLE OF MIRROR IMAGE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1145

NGUYÊN LÝ BẢO TOÀN NĂNG LƯỢNG (ENERGY, CONSERVATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1146

NGUYÊN LÝ HUYGHEN VÀ MIỀN FRESNEL (TRONG TRUYỀN SÓNG VTĐ) (HUYGEN'S PRINCIPLE AND FRESNEL DOMAIN)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1147

NHÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ INTENET (INTERNET SERVICE PROVIDER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1148

NHÀ MÁY ĐIỆN (ĐẠI CƯƠNG) (POWER PLANT (OVERVIEW))

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

1149

NHÀ MÁY ĐIỆN ĐỊA NHIỆT (GEOTHERMAL PƠWER PLANT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1150

NHÀ MÁY ĐIỆN GIÓ (WIND POWER PLANT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1151

NHÀ MÁY ĐIỆN GIÓ NGOÀI KHƠI (OFF SHORE WPP)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1152

NHÀ MÁY ĐIỆN MẶT TRỜI (SOLAR POWER PLANT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1153

NHÀ MÁY ĐIỆN NGUYÊN TỬ (NUCLEAR POWER PLANT)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1154

NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN (THENAL ENERGY POWER PLANT)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

1155

NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN KHÍ (GAS TEPP)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1156

NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN KHÍ HÓA LỎNG (LNG TEPP)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1157

NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN MẶT TRỜI (SOLAR THERMAL POWER PLANT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1158

NHÀ MÁY THÔNG TIN M1 (VIETTEL MANUFACTURING CORPORATION - ONE MEMBER LIMITED LIABILITY COMPANY)

Ngắn

Tên tổ chức VN

1159

NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN (HYDRO POWER PLANT)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1160

NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN CÔNG SUẤT NHỎ (SMALL HPP)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1161

NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN TRÊN SÔNG ĐÀ (DA RIVER HPP)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1162

NHẬN DẠNG (IDENTIFICATION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1163

NHẬN DẠNG MỜ (FUZZY PATTEN RECOGNITION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1164

NHẢY TẦN (FREQUENCY HOPPING)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1165

NHIÊN LIỆU HIDRO (HYDROGEN FUEL)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1166

NHIỆT ĐIỆN (THERMOELECTRIC)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1167

NHIỆT NĂNG (THERMAL ENERGY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1168

NHIỄU XẠ (DIFFRACTION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1169

NHIỄU, CAN NHIỄU (TRONG THÔNG TIN) (NOISE, INTERFERENCE)

Rất dài

Khái niệm, Định nghĩa

NHIỆT ĐỘ NHIỄU (NOISE TEMPERATURE)

Khái niệm, Định nghĩa

CHỈ SỐ NHIỄU (NOISE FIGURE)

Khái niệm, Định nghĩa

NHIỄU DÒNG TỐI (TRONG PHÔ TÔ DIODE) (DARK CURRENT NOISE)

Khái niệm, Định nghĩa

NHIỄU BẮN (TRONG PHÔ TÔ DIODE) (SHOOT NOISE)

Khái niệm, Định nghĩa

NHIỄU NHẤP NHÁY (FLICKER NOISE)

Khái niệm, Định nghĩa

NHIỄU XUNG ()

Khái niệm, Định nghĩa

NHIỄU JOHNSON/NHIỄU NHIỆT/NHIỄU MẠCH (JOHNSON NOISE)

Khái niệm, Định nghĩa

NHIỄU TRẮNG ()

Khái niệm, Định nghĩa

NHIỄU THỤ ĐỘNG ()

Khái niệm, Định nghĩa

NHIỄU TÍCH CỰC (NHIỄU TẠP, NHIỄU CHẶN, NHIỄU CHẮN, NHIỄU TRƯỢT) ()

Khái niệm, Định nghĩa

NHIỄU XUYÊN ĐIỀU CHẾ (INTER MODULATION)

Khái niệm, Định nghĩa

NHIỄU KÊNH CỰ LY (RANGE-GATE PULL-OFF)

Khái niệm, Định nghĩa

NHIỄU KÊNH TỐC ĐỘ (VELOCITY PULL-OFF)

Khái niệm, Định nghĩa

NHIỄU TẠO GIẢ (DECEPTION JAMMING)

Khái niệm, Định nghĩa

MỒI BẪY (DECOY)

Khái niệm, Định nghĩa

1170

NHÓM CHUYÊN GIA ẢNH ĐỘNG MPEG (MPEG)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1171

NỐI ĐẤT (CG. TIẾP ĐẤT) (GROUNDING)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1172

Ổ ĐĨA (TRONG KỸ THUẬT MÁY TÍNH) (DISK)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

Ổ ĐĨA ẢO ()

Khái niệm, Định nghĩa

Ổ ĐĨA CỨNG (HARD DISK DRIVE (HDD))

Khái niệm, Định nghĩa

Ổ ĐĨA MỀM ()

Khái niệm, Định nghĩa

1173

OÁT KẾ (WATTMETER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1174

OHM ĐƠN VỊ ĐO (OHM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1175

OHM KẾ (OHMMETER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1176

OHM NHÀ VẬT LÝ (OHM GEORGE)

Ngắn

Tên nhân danh nước ngoài

1177

ỔN ĐỊNH (HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG) (STABILITY)

Rất dài

Khái niệm, Định nghĩa

ỔN ĐỊNH BÁN TOÀN CỤC (SEMI-GLOBAL ASYMPTOTIC STABLE)

Khái niệm, Định nghĩa

ỔN ĐỊNH CỤC BỘ (LOCAL STABILITY)

Khái niệm, Định nghĩa

ỔN ĐỊNH ĐẦU VÀO BỊ CHẶN VÀ ĐẦU RA BỊ CHẶN (BOUNDED INPUT BOUNDED OUTPUT STABILITY (BIBO))

Khái niệm, Định nghĩa

ỔN ĐỊNH ĐỀU TOÀN CỤC (GLOBAL UNIFORMLY STABILITY)

Khái niệm, Định nghĩa

ỔN ĐỊNH TIỆM CẬN ĐỀU (UNIFORMLY ASYMPTOTIC STABILITY)

Khái niệm, Định nghĩa

ỔN ĐỊNH TIỆM CẬN ĐỀU TOÀN CỤC (LOBAL UNIFORMLY ASYMPTOTIC STABILITY)

Khái niệm, Định nghĩa

ỔN ĐỊNH TIỆM CẬN TOÀN CỤC (GLOBAL ASYMPTOTIC STABLE (GAS))

Khái niệm, Định nghĩa

ỔN ĐỊNH TOÀN CỤC (GLOBAL STABILITY)

Khái niệm, Định nghĩa

ỔN ĐỊNH TOÀN CỤC THEO HÀM MŨ (GLOBAL EXPONENTIAL STABILITY (GES))

Khái niệm, Định nghĩa

ỔN ĐỊNH UUB (UNIFORMLY ULTIMATELY BOUNDED STABILITY (UUB))

Khái niệm, Định nghĩa

ỔN ĐỊNH VÀO TRẠNG THÁI (INPUT-TO-STATE STABILITY (ISS))

Khái niệm, Định nghĩa

ỔN ĐỊNH VÒNG KÍN (CLOSED-LOOP STABILITY)

Khái niệm, Định nghĩa

1178

ỔN ĐỊNH ĐỘNG (DYNAMIC STABILITY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1179

ỔN ĐỊNH TĨNH (STATIC STABILITY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1180

ỔN ĐỊNH TRONG HTD (STABILITY IN POWER SYSTEM)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1181

ỐNG TIA ÂM CỰC (CATHODE RAY TUBE (CRT))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1182

PHA ĐINH (FADING)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

PHA ĐINH DO MÔI TRƯỜNG ()

Khái niệm, Định nghĩa

PHA ĐINH NHIỀU TIA ()

Khái niệm, Định nghĩa

1183

PHA DỰ TRỮ (PHASE MARGIN)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1184

PHẦN CẢM (INDUCTOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1185

PHÂN CẤP SỐ CẬN ĐỒNG BỘ (PDH)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1186

PHÂN CẤP SỐ ĐỒNG BỘ (SDH)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1187

PHÂN CỰC (TRONG ĐIỆN TỬ) (BIASING)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

PHÂN CỰC NGƯỢC (REVERSE BIAS)

Khái niệm, Định nghĩa

PHÂN CỰC THUẬN (FORWARD BIAS)

Khái niệm, Định nghĩa

1188

PHÂN CỰC SÓNG (POLARIZATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

PHÂN CỰC THẲNG ()

Khái niệm, Định nghĩa

PHÂN CỰC QUAY, TRÁI. PHẢI ()

Khái niệm, Định nghĩa

PHÂN CỰC ĐỨNG, NGANG ()

Khái niệm, Định nghĩa

1189

PHẦN CỨNG (HARDWARE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1190

PHẦN CỨNG DÀNH RIÊNG CHO ỨNG DỤNG (APPLICATION-SPECIFIC HARDWARE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1191

PHẦN DẺO (FIRMWARE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1192

PHẢN HỒI (FEEDBACK)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

HỒI TIẾP ÂM (NEGATIVE FEEDBACK)

Khái niệm, Định nghĩa

HỒI TIẾP DƯƠNG (POSITIVE FEEDBACK)

Khái niệm, Định nghĩa

HỒI TIẾP SUY BIẾN (DEGENRATIVE FEEDBACK)

Khái niệm, Định nghĩa

HỒI TIẾP TÍN HIỆU ĐỒNG PHA (COMMON MODE FEEDBACK (CMF ))

Khái niệm, Định nghĩa

HỒI TIẾP ĐẦU RA (OUTPUT FEEDBACK)

Khái niệm, Định nghĩa

HỒI TIẾP TRẠNG THÁI (STATE FEEDBACK)

Khái niệm, Định nghĩa

1193

PHÂN KÊNH (MULTIPLEXING)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

PHÂN KÊNH THEO TẦN SỐ (FREQUENCY DIVISION MULTIPLEXING (FDM))

Khái niệm, Định nghĩa

PHÂN KÊNH THEO THỜI GIAN (TIME DIVISION MULTIPLEXING (TDM))

Khái niệm, Định nghĩa

1194

PHẦN MỀM (SOFTWARE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1195

PHẦN MỀM DÙNG CHUNG (SHARED SOFTWARE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1196

PHẦN MỀM MÁY TÍNH MỞ RỘNG (PLUG-IN)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1197

PHẦN MỀM NGUỒN MỞ (OPEN SOURCE CODE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1198

PHẦN MỀM PHÁ HOẠI (TROJAN)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1199

PHÂN PHỐI ĐIỆN (POWER DISTRIBUTION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1200

PHÂN PHỐI KINH TẾ CÁC TẢI (ECONOMIC LOADING SCHEDULE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1201

PHÂN TẬP TRONG THÔNG TIN VÔ TUYẾN (DIVERSITY)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

PHÂN TẬP GÓC (ANGLE,)

Khái niệm, Định nghĩa

PHÂN TẬP KHÔNG GIAN (SPACE)

Khái niệm, Định nghĩa

PHÂN TẬP PHÂN CỰC (POLARIZATION,)

Khái niệm, Định nghĩa

PHÂN TẬP TẦN SỐ (POLARIZATION,)

Khái niệm, Định nghĩa

PHÂN TẬP THỜI GIAN, (TIME.)

Khái niệm, Định nghĩa

1202

PHÂN TÍCH MẠCH ( CIRCUIT ANALYSE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1203

PHẦN TỬ TIN CẬY (BELIEVABLE AGENT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1204

PHẦN ỨNG (ARMATURE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1205

PHẢN ỨNG PHẦN ỨNG (ARMATURE REACTION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1206

PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH QUẢNG BÁ (RADIO - TELEVISION BROADCASTING)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1207

PHÁT THANH SỐ DAB & TIÊU CHUẨN (DIGITAL AUDIO BROADCASTING (DAB))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

PHÁT THANH SỐ MẶT ĐẤT ()

Khái niệm, Định nghĩa

PHÁT THANH SỐ QUA VỆ TINH (SATELLITE RADIO)

Khái niệm, Định nghĩa

1208

PHÁT THANH TRÊN INTENET (INTENET RADIO (WEB RADIO-NET RADIO-STREAMING RADIO-ONLINE RADIO,WEBSCATING-E.RADIO))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1209

PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH HÀ NỘI (HANOI TV)

Trung bình

Tên tổ chức VN

1210

PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH THÀNH PHỐ HCM. (HCM TV)

Trung bình

Tên tổ chức VN

1211

PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH VIET NAM (VIETNAM TV)

Rất dài

Tên tổ chức

1212

PHÉP BIẾN ĐỔI LAPLACE (LAPLACE TRANSFORM)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1213

PHÉP THỬ TURING (TURING TEST)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1214

PHI ĐƠ (FEEDER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1215

PHI TUYẾN (NON-LINEAR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1216

PHỔ TẦN (FREQUENCY SPECTRUM)

Ngắn

Tên tổ chức VN

1217

PHỔ TÍN HIỆU (SIGNAL SPECTRUM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1218

PHỐI HỢP CÁCH ĐIỆN (INSULATION COORDINATION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1219

PHỐI HỢP TRỞ KHÁNG (IMPEDANCE MATCHING)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1220

PHÓNG ĐIỆN (ELECTRICAL DISCHARGE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1221

PHÒNG ĐO LƯỜNG TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ VÀ ANTEN (ELECTROMAGNETIC CHAMBER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1222

PHÒNG THÍ NGHIỆM ĐIỆN TỬ (ELECTRONICS LAB)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1223

PHÒNG THU ÂM (AUDIO STUDIO)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1224

PHỤ TẢI (LOAD)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1225

PHỤC HỒI ĐIỆN ÁP (VOLTAGE RECOVERY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1226

PHƯƠNG PHÁP CÁC THÀNH PHẦN ĐỐI XỨNG (SYMMETRICAL COMPOSANTS METHOD)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1227

PHƯƠNG PHÁP CÂN BẰNG ĐIỀU HÒA (HARMONIC BALANCE METHOD)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1228

PHƯƠNG PHÁP CHUYỂN ĐỘNG ĐẾN CỰC TRỊ (LINE SEARCH OPTIMIZATION METHOD)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1229

PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU KHIỂN CUỐN CHIẾU TỔNG HỢP (INTEGRATOR BACKSTEPPING)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1230

PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU KHIỂN ĐA MẶT TRƯỢT (MULTIPLE SLIDING SURFACE CONTROL)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1231

PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU KHIỂN TRƯỢT (SLIDING MODE CONTROL (SMC))

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

1232

PHƯƠNG PHÁP HẠ NHANH NHẤT (STEEPEST DESCENT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1233

PHƯƠNG PHÁP MARQUARDT-LEVENBERG (MARQUARDT-LEVENBERG METHOD)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1234

PHƯƠNG PHÁP MẶT PHẲNG PHA (PHASE SURFACE METHOD)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1235

PHƯƠNG PHÁP MOMENT (MOMENT METHODE)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

1236

PHƯƠNG PHÁP NEWTON (NEWTON METHOD)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1237

PHƯƠNG PHÁP PHẦN TỬ HỮU HẠN (FINITE ELEMENTS METHOD)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1238

PHƯƠNG PHÁP SAI PHÂN HỮU HẠN (FINITE DIFFERENCE (FD))

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

PHƯƠNG PHÁP SAI PHÂN HỮU HẠN TRONG MIỀN TẦN SỐ (FINITE DIFFERENCE FREQUENCY DOMAIN (FDFD))

Khái niệm, Định nghĩa

PHƯƠNG PHÁP SAI PHÂN HỮU HẠN TRONG MIỀN THỜI GIAN (FINITE DIFFERENCE TIME DOMAIN (FDTD))

Khái niệm, Định nghĩa

1239

PHƯƠNG PHÁP THÍCH NGHI GIẢ ĐỊNH RÕ (CERTAINTY EQUIVALENCE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1240

PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ HAI CẤP (TWO-SCALE DESIGN)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1241

PHƯƠNG PHÁP TỐI ƯU BÀY ĐÀN (PARTIAL SWARM OPTIMIZATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1242

PHƯƠNG TRÌNH CỰ LY (TRONG RA ĐA) (RANGE EQUATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1243

PHƯƠNG TRÌNH ĐẶC TÍNH (CHARACTERISTIC EQUATIONS)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1244

PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ RICCATI (ALGEBRATIC RICCATI EQUATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1245

PHƯƠNG TRÌNH HAMILTON-JACOBI-BELLMAN (HAMILTON-JACOBI-BELLMAN EQUATION (HJB))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1246

PHƯƠNG TRÌNH MAXWELL (MAXWELL EQUATIONS)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1247

PHƯƠNG TRÌNH SAI PHÂN (DISCRETE-TIME DIFFERENCE EQUATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1248

PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN (DIFFERENCE EQUATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1249

PIN (BATTERY)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1250

PIN LITHIUM (LITHIUM BATTERY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1251

PIN NHIÊN LIỆU (FUEL CELL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1252

POPOV, ALEKSAND (POPOV, ALEKSANDR)

Ngắn

Tên nhân danh nước ngoài

1253

QUÁ ĐIỆN ÁP (OVERVOLTEAGE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1254

QUÁ ĐIỀU KHIỂN (OVERDRIVEN)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1255

QUÁ DÒNG ĐIỆN (OVER CURRENT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1256

QUÁ TRÌNH QUÁ ĐỘ (TRANSIENT PROCESS)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1257

QUÁ TRÌNH QUÁ ĐỘ TRONG ĐƯỜNG DÂY DÀI (TRANSIENT PROCESS IN LONG LINE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1258

QUÁ TRÌNH QUÁ ĐỘ TRONG MẠCH RC (TRANSIENT PROCESS IN RC)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1259

QUÁ TRÌNH QUÁ ĐỘ TRONG MẠCH RL (TRANSIENT PROCESS IN RL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1260

QUÁ TRÌNH QUÁ ĐỘ TRONG MẠCH RLC (TRANSIENT PROCESS IN RLC)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1261

QUÂN BƯU (MILITARY POST)

Ngắn

Tên tổ chức, sự kiện

1262

QUẢN LÝ BẢN QUYỀN KỸ THUẬT SỐ (DIGITAL RIGHTS MANAGEMENT (DRM))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1263

QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG (QUALITY MANAGEMENT)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1264

QUẢN LÝ DỰ ÁN (PROJECT MANAGEMENT)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1265

QUẢN LÝ NHU CẦU PHỤ TẢI (DEMAND SIDE MANAGEMENT)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1266

QUAN SÁT ĐƯỢC HOÀN TOÀN (COMPLETE OBSERVERABILITY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1267

QUAN SÁT TRONG THỜI GIAN HỮU HẠN (FINITE TIME OBSERVER (FTO))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1268

QUẢN TRỊ DỮ LIỆU (DATA MANAGEMENT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1269

QUẢN TRỊ MẠNG (NETWORK ADMINISTRATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1270

QUANG ĐIỆN (PHOTOELECTRIC)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1271

QUANG ĐIỆN TỬ (OPTOELECTRONIC)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1272

QUANG HỌC (OPTICS)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1273

QUANG KHẮC (PHOTOLITHOGRAPHY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1274

QUANG THÔNG (LUMINOUS FLUX)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1275

QUẠT CÔNG NGHIỆP (INDUSTRIAL FAN)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1276

QUẠT ĐIỆN (ELECTRIC FAN)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1277

QUẠT KHÔNG CÁNH (BLADELESS FAN)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1278

QUỸ ĐẠO HOMOCLINIC (HOMOCLINIC ORBIT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1279

QUỸ ĐẠO NGHIỆM SỐ (ROOT LOCUS)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1280

QUY HOẠCH ĐÁNH SỐ ĐIỆN THOẠI (PLANNING PHONE NUMBERING)

Rất dài

Khái niệm, Định nghĩa

1281

QUY HOẠCH ĐỘNG (DYNAMIC PROGAMMING)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1282

QUY HOẠCH ĐỘNG THÍCH NGHI (ADAPTIVE DYNAMIC PROGRAMMING)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1283

QUY PHẠM KĨ THUẬT (TECHNICAL REGULATIONS)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1284

QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ (TECHNOLOGY PROCESS)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1285

QUY TRÌNH VẬN HÀNH (OPERATING REGULATION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1286

QUYẾT ĐỊNH ĐA TÁC TỬ (MULTIAGNET DECISION MARKING)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1287

RA – ĐA (RADAR)

Rất dài

Khái niệm, Định nghĩa

RA ĐA CHỦ ĐỘNG (ACTIVE RADAR)

Khái niệm, Định nghĩa

RA ĐA THỤ DỘNG (PASSIVE RADAR)

Khái niệm, Định nghĩa

RA ĐA HỒNG NGOẠI ()

Khái niệm, Định nghĩa

RA ĐA MẢNG PHA (PHASED ARRAY ANTENNA)

Khái niệm, Định nghĩa

RA ĐA TỔNG HỢP MẶT MỞ (SYNTHESIS APERTURE RADAR)

Khái niệm, Định nghĩa

1288

RA ĐA CẢNH GIỚI (OBSERVATION RADAR)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1289

RA ĐA DẪN ĐƯỜNG (NAVIGATION RADAR)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1290

RA ĐA ĐƯỜNG CHÂN TRỜI (HORIZON RADAR)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1291

RA ĐA KHÍ TƯỢNG (METEOROLOGICAL RADAR)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1292

RA ĐA PHÒNG KHÔNG (AIRDEFENSE RADAR)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1293

RA ĐA VIỄN THÁM (REMOTE SENSING RADAR)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1294

RADIO PHẦN MỀM (SOFTWARE RADIO)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1295

RÔ BỐT (ROBOT)

Rất dài

Khái niệm, Định nghĩa

RÔ BỐT CÔNG NGHIỆP (INDUSTRIAL ROBOT)

(Trung bình)

Khái niệm, Định nghĩa

RÔ BỐT DÂN DỤNG ()

Khái niệm, Định nghĩa

RÔ BỐT QUỐC PHÒNG ()

Khái niệm, Định nghĩa

RÔ BỐT ĐÁM MÂY (CLOUD ROBOT)

Khái niệm, Định nghĩa

RÔ BỐT HÌNH NGƯỜI (HUMANOID ROBOT)

Khái niệm, Định nghĩa

RÔ BỐT HỌC (ROBOT LEANING)

Khái niệm, Định nghĩa

RÔ BỐT NHẬN THỨC (COGNITIVE ROBOT)

Khái niệm, Định nghĩa

RÔ BỐT TỰ TRỊ (AUTONOMOUS ROBOT)

Khái niệm, Định nghĩa

1296

ROBOT OMI (OMI ROBOT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1297

RƠOLE (RELAY)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

RƠOLE SỐ (DIGITAL RELAY)

Khái niệm, Định nghĩa

1298

RUDOLF EMIL KÁLMÁN (RUDOLF EMIL KÁLMÁN)

Ngắn

Nhân danh

1299

RÚT GỌN TRẠNG THÁI (STATE MINIMIZER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1300

SA THẢI PHỤ TẢI (LOAD SHEDDING)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1301

SÁCH ĐIỆN TỬ (E-BOOK)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1302

SÁCH LƯỢC ĐIỀU KHIỂN (CONTROL STRATEGY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1303

SAI LỆCH (ERROR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1304

SAI LỆCH TĨNH (STEADY STATE ERROR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1305

SAI SỐ (ERROR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1306

SAI SỐ NGẪU NHIÊN (RANDOM ERROR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1307

SAI SỐ TRUNG BÌNH BÌNH PHƯƠNG TỐI THIỂU (MMSE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1308

SAI SỐ TƯƠNG ĐỐI (RELATIVE ERROR)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1309

SAI SỐ TUYỆT ĐỐI (ABSOLUTE ERROR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1310

SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH (TV PROGRAM PRODUCTION)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

1311

SẢN XUẤT TÍCH HỢP MÁY TÍNH (COMPUTER INTEGRATED MANUFACTURING (CIM))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1312

SẮT TỪ (FERRIMAGNETISM)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1313

SÂU MÁY TÍNH (COMPUTER WORM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1314

SIEMENS ĐƠN VỊ ĐO (SIEMENS)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1315

SIEMENS NHÀ KHOA HỌC (SIEMENS WERNER VON)

Ngắn

Nhân danh

1316

SIÊU DẪN (SUPERCONDUCTIVITY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1317

SIÊU MÁY TÍNH (SUPERCOMPUTER)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

1318

SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ CỦA NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN (TECHNOLOGY DIAGRAM OF THERMO-POWER PLANT)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1319

SƠ ĐỒ MẠNG LƯỚI (NETWORK DIAGRAM)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1320

SƠ ĐỒ TRONG THIẾT KẾ ĐIỆN - ĐIỆN TỬ (SCHEMA IN ELECTRICAL - ELECTRONIC DESIGN)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ ()

Khái niệm, Định nghĩa

SƠ ĐỒ KHỐI (BLOCK DIAGRAM)

Khái niệm, Định nghĩa

SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN ()

Khái niệm, Định nghĩa

SƠ ĐỒ SẮP XẾP LINH KIỆN ()

Khái niệm, Định nghĩa

SƠ ĐỒ LẮP RÁP ()

Khái niệm, Định nghĩa

1321

SỐ HOÁ (DIGITALIZATION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1322

SOC (SYSTEM ON CHIP)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1323

SỢI QUANG (OPTICAL FIBER)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

SỢI QUANG BÙ TÁN SẮC (DISPERSION COMPENSATION FIBER (DCF))

Khái niệm, Định nghĩa

SỢI QUANG CHIẾT SUẤT NHẢY BẬC (STEP INDEX (SI) FIBER)

Khái niệm, Định nghĩa

SỢI QUANG CHIẾT SUẤT GIẢM DẦN (GRADED INDEX (GI) FIBER)

Khái niệm, Định nghĩa

SỢI QUANG ĐA MỐT (MULTI-MODE OPTICAL FIBER (MM))

Khái niệm, Định nghĩa

SỢI QUANG DỊCH TÁN SẮC ()

Khái niệm, Định nghĩa

SỢI QUANG DIỆN TÍCH HIỆU DỤNG LÕI LỚN ()

Khái niệm, Định nghĩa

SỢI QUANG ĐƠN MỐT (SINGLE MODE OPTICAL FIBER (SM))

Khái niệm, Định nghĩa

SỢI QUANG TÁN SẮC PHẲNG (FLAT DISPERSION FIBER)

Khái niệm, Định nghĩa

1324

SÓNG ĐIỆN TỪ (ELECTROMAGNETIC WAVES)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1325

SÓNG HÀI (HARMONIC WAVE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1326

SÓNG MANG (CARRIER WAVE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1327

SÓNG TRONG ĐƯỜNG TRUYỀN DẪN (WAVE IN TRANSMISSION LINE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

SÓNG CHẠY ()

Khái niệm, Định nghĩa

SÓNG ĐỨNG ()

Khái niệm, Định nghĩa

1328

SÓNG/DẢI SÓNG TRONG THÔNG TIN VÔ TUYẾN (FREQUENCY BAND IN WIRELESS COMMUNICATIONS)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

SÓNG CỰC NGẮN ()

Khái niệm, Định nghĩa

SÓNG NGẮN ()

Khái niệm, Định nghĩa

SÓNG TRUNG ()

Khái niệm, Định nghĩa

SÓNG DÀI VÀ CỰC DÀI ()

Khái niệm, Định nghĩa

1329

SỨ CÁCH ĐIỆN (INSULATOR)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1330

SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TRONG CN (POWER USING IN INDUSTRY)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1331

SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TRONG GIAO THÔNG (ENERGY USING IN TRANSPORT)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1332

SỰ KHỬ TỪ (DEMAGNETIZATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1333

SỰ PHÂN CỰC (POLARIZATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1334

SỨ XUYÊN (BUSHING)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1335

SỨC ĐIỆN ĐỘNG (ÈMF)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1336

SỨC TƯ ĐỘNG (MMF)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1337

SUY HAO TRÊN ĐƯỜNG TRUYỀN (PATH LOSS)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1338

SUY HAO TRUYỀN SÓNG DO HẤP THỤ, PHẢN XẠ, KHÚC XẠ ... (ATTENUATION DUE TO DISTORTION, REFLECTION, REFRACTIVE ...)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1339

SUY HAO TRUYỀN SÓNG TRONG KHÔNG GIAN TỰ DO (FREE - SPACE PROPAGATION PATH LOSS)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1340

TÁC CHIẾN ĐIỆN TỬ (ELECTRONIC WARFARE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1341

TÁC TỬ PHẦN MỀM (SOFTWARE AGENT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1342

TÁC TỬ THÔNG MINH (INTELLIGENT AGENTS)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1343

TÁCH SÓNG ĐA NGƯỜI DÙNG (MULTIUSER DETECTION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1344

TÁCH SÓNG KẾT HỢP (COHERENT DETECTION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1345

TÁCH SÓNG TRONG ĐIỆN TỬ (DETECTION IN ELECTRONICS)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

TÁCH SÓNG TRỰC TIẾP (DIRECT DETECTION)

Khái niệm, Định nghĩa

TÁCH SÓNG BIÊN ĐỘ (AMPLITUDE DETECTION)

Khái niệm, Định nghĩa

TÁCH SÓNG PHA (PHASE DETECTION)

Khái niệm, Định nghĩa

TÁCH SÓNG TẦN SỐ (FREQUENCY DETECTION)

Khái niệm, Định nghĩa

1346

TÁI CHẾ VÀ LOẠI BỎ CHẤT THẢI (RECYCLE AND REMOVE WASTE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1347

TÀI NGUYÊN (RESOURCE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1348

TẢI TRONG MẠCH ĐIỆN TỬ (LOAD IN ELECTRONIC CIRCUIT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

TẢI GIẢ ()

Khái niệm, Định nghĩa

TẢI TÍCH CỰC (ACTIVE LOAD)

Khái niệm, Định nghĩa

1349

TẦM DỰ BÁO (PREDICTION HORIZON TIME)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1350

TẦN BIÊN PHA (MAGNITUDE-PHASE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1351

TÁN SẮC / TÁN SÓNG (DISPERSION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

TÁN SẮC MỐT (MODE DISPERSION)

Khái niệm, Định nghĩa

TẤN SẮC VẬN TỐC NHÓM (GROUP VELOCITY DISPERSION)

Khái niệm, Định nghĩa

TÁN SẮC MODE PHÂN CỰC (POLARIZATION MODE DISPERSION)

Khái niệm, Định nghĩa

TÁN SẮC VẬT LIỆU (MATERIAL DISPERSION)

Khái niệm, Định nghĩa

TÁN SẮC ỐNG DẪN SÓNG (WAVEGUIDE DISPERSION)

Khái niệm, Định nghĩa

1352

TẦN SỐ (FREQUENCY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1353

TẦN SỐ TRƯỢT (SLIP FREQUENCY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1354

TÁN XẠ SÓNG TRONG MIỀN KHÔNG ĐỒNG NHẤT (WAVE SCATTERING DUE TO HETEROGENEOUS DOMAIN)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1355

TẦNG ĐIỆN LI (TRONG THÔNG TIN SÓNG NGẮN) (IONOSOPHERE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1356

TẦNG ĐỐI LƯU (TRONG THÔNG TIN SÓNG CỰC NGẮN) (TROPOSPHERE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1357

TĂNG ÍCH ANTEN (ANTENNA GAIN)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1358

TĂNG TRƯỞNG PHỤ TẢI (ELECTRICAL LOAD GROWTH)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1359

TẠP ÂM (NOISE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1360

TẠP CHÍ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG (JOURNAL OF POSTS AND TELECOMMUNICATIONS)

Trung bình

Tên tạp chí

1361

TẠP CHÍ JEC (REV JOUNAL ON ELECTRONICS AND COMMUNICATIONS)

Trung bình

Tên tạp chí

1362

TẠP CHÍ TỰ ĐỘNG HÓA NGÀY NAY (AUTOMATION TODAY MAGAZINE)

Trung bình

Tổ chức

1363

TẬP ĐOÀN (CÔNG NGHỆ MÁY TÍNH) APPLE (APPLE INC.)

Trung bình

Tên tổ chức NN

1364

TẬP ĐOÀN (CÔNG NGHỆ MÁY TÍNH) CMC (CMC CORPORATION)

Trung bình

Tên tổ chức VN

1365

TẬP ĐOÀN (CÔNG NGHỆ MÁY TÍNH) DELL (DELL INC.)

Trung bình

Tên tổ chức NN

1366

TẬP MỜ (FUZZY SET)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1367

TẾ BÀO QUANG ĐIỆN (PHOTOCELL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1368

TÊN LỬA (MISSILE)

Rất dài

Khái niệm, Định nghĩa

TÊN LỬA CÓ ĐIỀU KHIỀU, (GUIDED MISSILE,)

Khái niệm, Định nghĩa

TÊN LỬA KHÔNG ĐỐI KHÔNG (AIR-TO-AIR MISSILE)

Khái niệm, Định nghĩa

TÊN LỬA KHÔNG ĐỐI ĐẤT (AIR-TO-GROUND MISSILE)

Khái niệm, Định nghĩa

TÊN LỬA LIÊN LỤC ĐỊA ICBM (INTERCONTINENTAL BALLISTIC MISSILE)

Khái niệm, Định nghĩa

TÊN LỬA TỰ DẪN (SELF-GUIDED MISSILE)

Khái niệm, Định nghĩa

1369

TESLA, NIKOLA NHÀ KHOA HỌC (TESLA, NIKOLA)

Ngắn

Nhân danh

1370

TESTLA ĐƠN VỊ ĐO (TESLA)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1371

THẨM MỸ HỌC TÍNH TOÁN (COMPUTATIONAL AESTHETICS)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1372

THANG MÁY (ELEVATOR)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1373

THANG NHIỆT ĐỘ (THERMAL SCALA)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1374

THANH CÁI (BUSBAR)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1375

THANH GHI MÃ MÁY CỦA CÂU LỆNH (INSTRUCTION REGISTER (IR))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1376

THANH GHI ĐA DỤNG (GENERAL PURPOSE REGISTER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1377

THANH GHI ĐỊA CHỈ CÂU LỆNH (PROGRAM COUNTER (PC))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1378

THANH GHI ĐỊA CHỈ CƠ SỞ (BASE ADDRESS REGISTERS)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1379

THANH GHI DỊCH (SHIFT REGSTER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1380

THÁP CHƯNG CẤT (DISTRILATION CLUMN)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

1381

THỊ GIÁC MÁY TÍNH (COMPUTER VISION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1382

THÍCH NGHI (ADAPTIVE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1383

THIẾT BỊ CẤP TRƯỜNG (FIELD INSTRUMENT)

Rất ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1384

THIẾT BỊ CHẤP HÀNH (ACTUATOR)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1385

THIẾT BỊ CHO ĐIỀU KHIỂN QUÁ TRÌNH (INTRUMENTATION FOR PROCESS CONTROL)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

1386

THIẾT BỊ CHUYỂN TIẾP THÔNG TIN (RELAY DEVICE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1387

THIẾT BỊ CUỐI XỬ LÝ SỐ LIỆU (DATA TERMINAL EQUIPMENT (DTE))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1388

THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI SỐ LIỆU (DATA TERMINAL EQUIPMENT (DTE))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1389

THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI THÔNG TIN (INFORMATION TERMINAL EQUIPMENT)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1390

THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM GIẢI NHIỆT BẰNG NƯỚC (CHILER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1391

THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ (MOTOR DRIVER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1392

THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN TỐC ĐỘ VÔ CẤP (VARIABLE SPEED DRIVE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1393

THIẾT BỊ HIỂN THỊ (DISPLAY DEVICE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1394

THIẾT BỊ LOGIC LẬP TRÌNH ĐƯỢC. (PROGRAMMABLE LOGIC DEVICE (PLD))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1395

THIẾT BỊ MÔ PHỎNG (SIMULATION DEVICE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1396

THIẾT BỊ NGOẠI VI (PERIPHERAL DEVICE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1397

THIẾT BỊ QUANG ĐIỆN TỬ (OPTOELECTRONIC DEVICE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1398

THIẾT BỊ THỦY LỰC (HYDRAULIC DEVICE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1399

THIẾT BỊ TRUYỀN DỮ LIỆU (DATA COMMUNICATION EQUIPMENT (DCE))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1400

THIẾT BỊ VÀO/RA KẾT NỐI NGOÀI (EXTENALLY CONNECTED I/O DEVICE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1401

THIẾT KẾ NHỜ MÁY TÍNH (COMPUTER AIDED DESIGN (CAD ))

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

1402

THIẾT KẾ VI MẠCH (IC DESIGN)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

1403

THIẾU CƠ CẤU CHẤP HÀNH (UNDERACTUATED)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1404

THỜI GIAN ĐÁP ỨNG (RESPONSE TIME)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1405

THỜI GIAN TRỄ (DEAD TIME)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1406

THỜI GIAN XÁC LẬP (SETTLING TIME)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1407

THOMPSON (THOMPSON, SILVANUS PHILLIPS)

Ngắn

Tên nhân danh nước ngoài

1408

THOMSON ELIHU, NHÀ VẬT LÝ (THOMSON ELIHU)

Ngắn

Nhân danh

1409

THÔNG TIN ÁNH SÁNG THẤY ĐƯỢC (VISIBLE LIGHT COMMUNICATIONS (VLC))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1410

THÔNG TIN DI ĐỘNG (MOBILE COMMUNICATIONS)

Rất dài

Khái niệm, Định nghĩa

THẾ HỆ THỨ 1 ()

Khái niệm, Định nghĩa

THẾ HỆ THỨ 2 ()

Khái niệm, Định nghĩa

THẾ HỆ THỨ 2,5 ()

Khái niệm, Định nghĩa

THẾ HỆ THỨ 3 ()

Khái niệm, Định nghĩa

THẾ HỆ THỨ 3,5 ()

Khái niệm, Định nghĩa

THẾ HỆ THỨ 4 ()

Khái niệm, Định nghĩa

THẾ HỆ THỨ 5 VÀ XU HƯỚNG TIẾP THEO ()

Khái niệm, Định nghĩa

1411

THÔNG TIN ĐỐI LƯU (TROPOSPHERIC COMMUNICATIONS)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1412

THÔNG TIN ĐƠN BIÊN (SSB)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1413

THÔNG TIN FAXIMIN (FAXIMIN COMMUNICATIONS)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1414

THÔNG TIN LADE (LADE COMMUNICATIONS )

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1415

THÔNG TIN LIÊN LẠC QUÂN SỰ (MILITARY COMMUNICATIONS)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

THÔNG TIN CHỈ HUY ()

Khái niệm, Định nghĩa

THÔNG TIN LIÊN LẠC QUÂN BƯU ()

Khái niệm, Định nghĩa

THÔNG TIN HẬU CẦN, KĨ THUẬT ()

Khái niệm, Định nghĩa

1416

THÔNG TIN LƯỠNG MỐT TƯƠNG TỰ - SỐ: (DUAL MODE ANALOG/ DIGITAL COMMUNICATION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1417

THÔNG TIN NHIỀU KÊNH (MULTIPLE CHANNELS COMMUNICATIONS)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1418

THÔNG TIN QUANG KHÔNG DÂY (FREE SPACE OPTIC COMMUNICATIONS (FSO))

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

1419

THÔNG TIN SỐ (DIGITAL COMMUNICATION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1420

THÔNG TIN SỢI QUANG (FIBER OPTIC COMMUNICATIONS)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1421

THÔNG TIN TẢI BA (WIRELINE COMMUNICATIONS )

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1422

THÔNG TIN TRẢI PHỔ (SPREAD SPECTRUM COMMUNICATIONS)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1423

THÔNG TIN TRUYỀN ẢNH (IMAGE TRANSMISSION COMMUNICATIONS)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1424

THÔNG TIN TRUYỀN SỐ LIỆU (DATA TRANSMISSION COMMUNICATIONS)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1425

THÔNG TIN VỆ TINH (SATELLITE COMMUNICATIONS)

Rất dài

Khái niệm, Định nghĩa

TRẠM MẶT ĐẤT (GROUND STATION)

Khái niệm, Định nghĩa

TRẠM VỆ TINH (SATELLITE STATION)

Khái niệm, Định nghĩa

TRẠM THU TVRO, RRO ()

Khái niệm, Định nghĩa

TRẠM VSAT ()

Khái niệm, Định nghĩa

1426

THÔNG TIN VIBA (VIBA COMMUNICATIONS)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1427

THÔNG TIN VÔ TUYẾN ĐIỆN THEO DẢI SÓNG (RADIO COMMUNICATIONS)

Rất dài

Khái niệm, Định nghĩa

THÔNG TIN SÓNG NGẮN ()

Khái niệm, Định nghĩa

1428

THÔNG TIN VŨ TRỤ (SPACE COMMUNICATION)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

1429

THƯ ĐIỆN TỬ (E-MAIL)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1430

THỬ NGHIỆM THU (ACCEPTANCE TEST)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1431

THỦ TỤC (PROTOCOL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1432

THỦ TỤC TRUYỀN THÔNG INTENET TCP/IP (TCP/IP INTENET PROTOCOL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1433

THUẬN TỪ (PARAMAGNETIC)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1434

THUÊ BAO (SUBSCRIBER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1435

THƯỚC TUYẾN TÍNH (LINEAR RULER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1436

THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ (E-COMMERCE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1437

THỦY ĐIỆN (HYDROELECTRIC POWER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1438

THỦY NĂNG (WATERPOWER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1439

THỦY TINH TÔI (GLASS HARDENING)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1440

THUYẾT KẾT NỐI (CONNECTIONISM)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1441

THYRISTOR (THYRISTOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1442

TỈ LỆ LỖI BÍT (BIT ERROR RATE (BER))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1443

TỈ SỐ NÉN ẢNH (IMAGE COMPRESSION RATIO)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1444

TỈ SỐ NÉN TÍN HIỆU ĐỒNG PHA (CMRR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1445

TỈ SỐ SÓNG ĐỨNG/SÓNG CHẠY (STANDING/TRAVELING WAVE RATIO)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1446

TỈ SỐ TÍN HIỆU/NHIỄU (SIGNAL - TO - NOISE RATIO (SNR))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1447

TÍCH PHÂN BÌNH PHƯƠNG SAI LỆCH (INTEGRAL OF THE SQUARE OF ERROR (ISE))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1448

TÍCH PHÂN GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA SAI LỆCH (INTEGRAL OF THE ABSOLUTE MAGNITUDE OF THE ERROR (IAE))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1449

TÍCH PHÂN TÍCH THỜI GIAN VÀ BÌNH PHƯƠNG SAI LỆCH (INTEGRAL OF TIME MULTIPIED SQUARE ERROR (ITSE ))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1450

TIỆM CẬN (ASYMPTOTIC)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1451

TIẾN CÔNG ĐIỆN TỬ (ELECTRONIC ATTACK)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1452

TIẾP ĐIỂM (CONTACT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1453

TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG (ENERGY SAVING)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1454

TIẾT LƯU (THROTTLING, THROTTLE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1455

TIÊU CHUẨN GIAO TIẾP CỦA MÁY TÍNH VỚI Ổ CỨNG SATA (SERIAL ADVANCED TECHNOLOGY ATTACHMENT (SATA))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1456

TIÊU CHUẨN IEEE CHO THIẾT BỊ KHÔNG DÂY (IEEE STANDARDS)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1457

TIÊU CHUẨN NYQUIST (NYQUIST CRITERIA)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1458

TIÊU CHUẨN ỔN ĐỊNH POPOV (POPOV STABILITY CRITERION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1459

TIÊU CHUẨN ROUTH-HURWITZ (ROUTH-HURWITZ CRITERION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1460

TIÊU TÁN (DISSIPATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1461

TÍN HIỆU ĐIỀU KHIỂN (CONTROL INPUT SIGNAL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1462

TÍN HIỆU ĐƯỢC ĐIỀU KHIỂN (CONTROLLED OUTPUT SIGNAL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1463

TÍN HIỆU RỜI RẠC THEO THỜI GIAN (DISCRETE TIME SIGNALS)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1464

TÍN HIỆU SỐ (DIGITAL SIGNAL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1465

TÍN HIỆU TƯƠNG TỰ (ANALOG SIGNAL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1466

TÍNH CHẤT THUẬN NGHỊCH (REVERSIBILITY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1467

TÍNH TOÁN MẠNG ĐIỆN (NETWORK CACULATION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1468

TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH (SHORT CIRCUIT CALCULATION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1469

TỔ CHỨC QUỐC TẾ VỀ PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH (INTERNATIONAL UNION FOR RADIO AND TELEVISION BROADCASTING)

Trung bình

Tên tổ chức NN

1470

TỔ CHỨC TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ (INTENATIONAL STANDARDS ORGANIZATION (ISO))

Ngắn

Tổ chức

1471

TỔ CHỨC VỆ TINH HÀNG HẢI QUỐC TẾ (INMARSAT) (INTERNATIONAL MOBILE SATELLITE ORGANIZATION)

Trung bình

Tên tổ chức NN

1472

TỔ CHỨC VỆ TINH VIỄN THÔNG QUỐC TẾ INTELSAT (INTERNATIONAL TELECOMMUNICATIONS SATELLITE ORGANIZATION)

Trung bình

Tên tổ chức NN

1473

TỔ CHỨC VIỄN THÔNG QUỐC TẾ ITU (INTERNATIONAL TELECOMMUNICATIONS UNIONS)

Trung bình

Tên tổ chức NN

1474

TỐC ĐỘ ÁNH SÁNG (LIGHT SPEED)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1475

TỐC ĐỘ BỐT (BAUD RATE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1476

TỐC ĐỘ ĐẦY TẢI (FULL-LOAD SPEED)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1477

TỐC ĐỘ TRUYỀN SỐ LIỆU (DATA RATE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1478

TỐI ƯU BẦY ĐÀN (PARTICLE SWARM OPTIMIZATION (PSO))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1479

TỐI ƯU ĐA MỤC TIÊU (POLY-OPTIMIZATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1480

TỐI ƯU ĐỘNG (DYNAMIC OPTIMIZATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1481

TỔN HAO (LOSS)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1482

TỔN HAO ĐIỆN MÔI (DIELECTRIC LOSS )

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1483

TỔN HAO KHÔNG TẢI (NO-LOAD LOSS)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1484

TỔN HAO NGẮN MẠCH (SHORT CIRCUIT LOSS)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1485

TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC VN (EVN)

Ngắn

Tên tổ chức

1486

TỔNG CÔNG TY TBD (GELEX)

Ngắn

Tên tổ chức

1487

TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI (VN TRANSMISSION COO)

Ngắn

Tên tổ chức

1488

TỔNG CỤC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG VIỆT NAM (DIRECTORATE FOR STANDARD METROLOGY AND QUALITY)

Trung bình

Tổ chức

1489

TỔNG ĐÀI (TELEPHONE EXCHANGES)

Rất dài

Khái niệm, Định nghĩa

TỔNG ĐÀI CHUYỂN MẠCH GÓI ()

Khái niệm, Định nghĩa

TỔNG ĐÀI CHUYỂN TIẾP ()

Khái niệm, Định nghĩa

TỔNG ĐÀI CÔNG CỘNG ()

Khái niệm, Định nghĩa

TỔNG ĐÀI NHÂN CÔNG ()

Khái niệm, Định nghĩa

TỔNG ĐÀI NỘI BỘ ()

Khái niệm, Định nghĩa

TỔNG ĐÀI TỰ ĐỘNG ()

Khái niệm, Định nghĩa

TỔNG ĐÀI VỆ TINH ()

Khái niệm, Định nghĩa

1490

TỔNG HỢP ĂNG TEN (ANTENNA SYNTHESIZE )

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

1491

TỔNG HỢP KÊNH THÔNG TIN (SYNTHESIS OF COMMUNICATION CHANNELS)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1492

TỔNG HỢP LOGIC (LOGIC SYNTHESIS)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1493

TỔNG HỢP MẠCH (CỈRCUIT SYNTHESIZE)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

1494

TỔNG HỢP TẦN SỐ (FREQUENCY SYSTHESIZER )

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1495

TỔNG TRẠM THÔNG TIN QUÂN SỰ (GENERAL MILITARY COMMUNICATION STATION)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

TỔNG TRẠM THÔNG TIN BỔ TRỢ ()

Khái niệm, Định nghĩa

TỔNG TRẠM THÔNG TIN CỐ ĐỊNH ()

Khái niệm, Định nghĩa

TỔNG TRẠM THÔNG TIN CƠ ĐỘNG ()

Khái niệm, Định nghĩa

TỔNG TRẠM THÔNG TIN SỞ CHỈ HUY ()

Khái niệm, Định nghĩa

1496

TÔPÔ MẠNG (NETWORK TOPOLOGY)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1497

TRẢI PHỔ (SPREAD SPECTRUM)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

TRẢI PHỔ CHƯỖI TRỰC TIẾP (DIRECT –SEQUENCE SS)

Khái niệm, Định nghĩa

TRẢI PHỔ NHẨY TẦN SỐ (TIME –HOPING SS,)

Khái niệm, Định nghĩa

TRẢI PHỔ NHẨY THỜI GIAN (FREQUENCY-HOPPING SS)

Khái niệm, Định nghĩa

1498

TRẠM BIẾN ÁP (SUBSTATION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1499

TRẠM BÙ (COMPENSATING STATION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1500

TRẠM CÁP QUANG (LANDING CABLE STATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1501

TRẠM CHỦ (HUB)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1502

TRẠM CHUYỂN TIẾP PHÁT THANH-TRUYỀN HÌNH (RADIO RELAYING SYSTEM)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1503

TRẠM CHUYỂN TIẾP VÔ TUYẾN ĐIỆN SÓNG CỰC NGẮN (MICROWAVE REPEATER STATION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

TRẠM CHUYẺN TIẾP CHỦ ĐỘNG ()

Khái niệm, Định nghĩa

TRẠM CHUYỂN TIẾP THỤ ĐỘNG ()

Khái niệm, Định nghĩa

1504

TRẠM CỔNG (GATEWAY)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1505

TRẠM ĐIỆN BÁO (TELEGRAPH STATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1506

TRẠM ĐIỆN THOẠI (TELEPHONE STATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1507

TRẠM ĐIỀU KHIỂN (CONTROL STATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1508

TRẠM ĐÓNG CẮT (SWITCHING STATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1509

TRẠM GIÁM SÁT (MOTORING STATION)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

TRẠM GIÁM SÁT TRUNG TÂM (CENTER MOTORING STATION)

Khái niệm, Định nghĩa

TRẠM GIÁM SÁT TỪ XA (REMOTE MOTORING STATION)

Khái niệm, Định nghĩa

1510

TRẠM GIAO LIÊN (INFORMATION INTERCHANGE STATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1511

TRẠM HẢI ĐĂNG VÔ TUYẾN (RADIO LIGHTHOUSE STATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1512

TRẠM KHUẤY TRỘN (MIX STIRRER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1513

TRẠM KỸ THUẬT (ENGINEERING STATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1514

TRẠM NẠP (DISCHARGE STATION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1515

TRẠM NGUỒN ĐIỆN THÔNG TIN (COMMUNICATION POWER SUPPLY STATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1516

TRẠM PHÂN TÁN (REMOTE STATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1517

TRẠM QUÂN BƯU (MILITARY POST STATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1518

TRẠM SỬA CHỮA THÔNG TIN (COMMUNICATION REPAIR STATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1519

TRẠM THÔNG TIN LIÊN LẠC (TRANSCEIVER COMMUNICATION STATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1520

TRẠM THÔNG TIN QUÂN BƯU (MILITARY POSTAL COMMUNICATION STATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

TRẠM THÔNG TIN QUÂN BƯU CHUYỂN TIẾP ()

Khái niệm, Định nghĩa

TRẠM THÔNG TIN QUÂN BƯU GỐC ()

Khái niệm, Định nghĩa

1521

TRẠM THU PHÁT CÔNG ĐIỆN (TRANSCEIVERS STATION FOR THE GOVERNMENT DOCUMENT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1522

TRẠM THU PHÁT GỐC THÔNG TIN DI ĐỘNG (BASE TRANSCEIVER STATION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1523

TRẠM THU PHÁT VĂN KIỆN (DOCUMENT TRANSCEIVER STATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1524

TRẠM THU THẬP DỮ LIỆU (DATA COLLECTION UNIT (DCU))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1525

TRẠM THU/PHÁT THÔNG TIN VÔ TUYẾN ĐIỆN (RADIO INFORMATION TRANSCEIVER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1526

TRANG ÂM CHO PHÒNG THU ÂM (EQUIPMENT FOR THE RECORDING STUDIO)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1527

TRANG BỊ ĐIỆN (ELECTRICAL APPARATUS)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1528

TRANG BỊ ĐIỆN CHO LÒ ĐIỆN (E A FOR OVEL)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1529

TRANG BỊ ĐIỆN CHO LUYỆN KIM (E A FOR METALLURGY)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1530

TRANG BỊ ĐIỆN CHO MÁY CÔNG CỤ (E A FOR TOOL MACHINE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1531

TRANG BỊ ĐIỆN CHO MÁY NÂNG CHUYỂN (E A FOR LIFTING MACHINE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1532

TRẠNG THÁI (STATE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

TRẠNG THÁI CÂN BẰNG (EQUILIBRIUM STATE)

Khái niệm, Định nghĩa

TRẠNG THÁI ỔN ĐỊNH (STEADY STATE)

Khái niệm, Định nghĩa

1533

TRANSISTO (TRANSISTOR)

Rất dài

Khái niệm, Định nghĩa

TRANSISTO LƯỠNG CỰC IGBT (IGBT (INSULATED-GATE BIPOLAR TRANSISTOR))

Khái niệm, Định nghĩa

TRANSITO LƯỠNG CỰC BJT (BIPOLAR JUNCTION TRANSISTOR (BJT ))

Khái niệm, Định nghĩa

TRANSISTO LẬP TRÌNH ĐƯỢC PUT (PROGRAMMABLE UNIJUNCTION TRANSISTOR (PUT))

Khái niệm, Định nghĩa

TRANSISTOR CÓ CỬA SỔ BAZƠ CHIẾU SÁNG (PHOTO TRANSISTOR)

Khái niệm, Định nghĩa

TRANSISTOR DARLINGTON (DARLINGTON TRANSISTOR)

Khái niệm, Định nghĩa

TRANSISTOR DARLINGTON CÓ CỬA SỔ (PHOTO DARLINGTON)

Khái niệm, Định nghĩa

TRANSISTOR HIỆU ỨNG TRƯỜNG (FIELD-EFFECT TRANSISTOR (FET))

Khái niệm, Định nghĩa

TRANSISTOR LINH ĐỘNG ĐIỆN TỬ CAO (HEMT (HIGH ELECTRON MOBILITY TRANSISTOR))

Khái niệm, Định nghĩa

TRANSITO 1 LỚP TIẾP GIÁP (UNIJUNCTION TRANSISTOR (UJT))

Khái niệm, Định nghĩa

TRANSITO CẢM ỨNG TĨNH (SIT (STATIC INDUCTION TRANSISTOR))

Khái niệm, Định nghĩa

TRANSITO CÔNG SUẤT (POWER TRANSISTOR)

Khái niệm, Định nghĩa

TRANSITO TỔNG HỢP (COMPOSITE TRANSISTOR)

Khái niệm, Định nghĩa

1534

TRỄ LAN TRUYỀN (PROPAGATIONDELAY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1535

TRÍ TUỆ NHÂN TẠO (ARTIFICIAL INTELLIGENCE)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

1536

TRÌNH ĐIỀU KHIỂN THIẾT BỊ (DEVICE DRIVERS)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1537

TRÌNH DUYỆT (BROWSER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1538

TRÌNH DUYỆT FIREFOX (FIREFOX)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1539

TRINH SÁT ĐIỆN TỬ (ELECTRONIC RECONNAISSANCE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1540

TRINH SÁT VÔ TUYẾN ĐIỆN (RADIO RECONNAISSANCE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1541

TRÌNH TỰ KHỞI ĐỘNG, HỆ THỐNG NHÚNG LINUX (BOOT SEQUENCE, EMBEDDED LINUX SYSTEM)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1542

TRỞ KHÁNG (RESISTANCE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1543

TRỞ KHÁNG ĐẶC TÍNH (CHARACTERISTIC RESISTANCE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1544

TRỞ KHÁNG SÓNG (WAVE IMPEDANCE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1545

TRUNG KẾ VÔ TUYẾN ĐIỆN (RADIO TRUNK)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1546

TRUNG TÂM ÂM THANH CỦA VOV (AUDIO STUDIO OF VOV)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1547

TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ HTD (POWER DISPATCHING CENTER)

Trung bình

Tên tổ chức

1548

TRUNG TÂM KIỂM SOÁT MẠNG (NETWORK CONTROL CENTER (NCC))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1549

TRUNG TÂM XỬ LÝ ẢNH VỆ TINH (SATELLITE IMAGE PROCESSING CENTER)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

1550

TRƯỜNG QUAY TRUYỀN HÌNH (TELEVISION STUDIO)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1551

TRUY CẬP BỘ NHỚ TRỰC TIẾP (DIRECT MEMORY ACCESS (DMA))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1552

TRUY CẬP TỪ XA (REMOTE ACCESS)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1553

TRUYỀN DẪN TÍN HIỆU (SIGNAL TRANSMISSION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

TRUYỀN DẪN ĐỒNG BỘ ()

Khái niệm, Định nghĩa

TRUYỀN DẪN KHÔNG ĐỒNG BỘ ()

Khái niệm, Định nghĩa

TRUYỀN DẪN NỐI TIẾP ()

Khái niệm, Định nghĩa

TRUYỀN DẪN SONG SONG ()

Khái niệm, Định nghĩa

1554

TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1555

TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN (ELECTRICAL DRIVE (OVERVIEW))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1556

TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN MỘT CHIỀU (DC DRIVE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1557

TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN XOAY CHIỀU (AC DRIVER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1558

TRUYỀN HÌNH CAP THÀNH PHỐ HCM SCTV (SAIGON CABLE TV (SCTV))

Trung bình

Tên tổ chức VN

1559

TRUYỀN HÌNH CÁP VÀ TIÊU CHUẨN (CABLE TELEVISION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1560

TRUYỀN HÌNH CÁP VIỆT NAM VCTV (VTV CAB)

Trung bình

Tên tổ chức VN

1561

TRUYỀN HÌNH CÓ ĐỘ PHÂN GIẢI CAO VÀ CỰC CAO HDTV VÀ UHDTV (ULTRAHIGH HDTV )

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1562

TRUYỀN HÌNH CÓ ĐỘ PHÂN GIẢI TIÊU CHUẨN (STANDARD DEFINITION TELEVISION (SDTV))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1563

TRUYỀN HÌNH ĐEN TRẮNG (BLACK AND WHITE TV)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1564

TRUYỀN HÌNH MÀU (COLOUR TV)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

1565

TRUYỀN HÌNH NGANG QUA (PEER TO PEER TV(P2P TV))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1566

TRUYỀN HÌNH NỔI (3D TV)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

1567

TRUYỀN HÌNH SỐ (DVB - DIGITAL VIDEO BROADCAST )

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

TRUYỀN HÌNH SỐ MẶT ĐẤT (DVB-T)

TRUYỀN HÌNH SỐ VỆ TINH (DVB-S)

1568

TRUYỀN HÌNH TRỰC TUYẾN (INTENET TV (ONLINE TV))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1569

TRUYỀN HÌNH TƯƠNG TỰ (ANALOG TELEVISION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1570

TRUYỀN HÌNH VỚI ÂM THANH LẬP THỂ (STEREOPHONIC TV)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1571

TRUYỀN NHẬN DỮ LIỆU NỐI TIẾP KHÔNG ĐỒNG BỘ (UNIVERSAL ASYNCHRONOUS RECEIVER/TRANSMITTER (UART))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1572

TRUYỀN SÓNG QUANG (OPTICAL PROPAGATION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1573

TRUYỀN SÓNG TẦM NHÌN THẲNG (LINE OF SIGHT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1574

TRUYỀN SÓNG VÔ TUYẾN ĐIỆN (RADIO WAVE PROPAGATION)

Rất dài

Khái niệm, Định nghĩa

TRUYỀN SÓNG ĐẤT ()

Khái niệm, Định nghĩa

TRUYỀN SÓNG ĐỐI LƯU ()

Khái niệm, Định nghĩa

TRUYỀN SÓNG ĐIỆN LY ()

Khái niệm, Định nghĩa

TRUYỀN SÓNG ĐI XA DO TÁN XẠ ()

Khái niệm, Định nghĩa

1575

TRUYỀN SÓNG VŨ TRỤ (COSMIC WAVE PROPAGATION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1576

TRUYỀN TẢI ĐIỆN (ELECTRICAL TRANSMISSION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1577

TRUYỀN TẢI ĐIỆN MỘT CHIỀU (DC TRANSMISION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1578

TRUYỀN THẲNG (FEEDFORWARD)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1579

TRUYỀN THOẠI QUA GIAO THỨC IP (VOIP)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1580

TRUYỀN THOẠI TRÊN INTENET VOIP (VOICE OVER IP)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1581

TRUYỀN THÔNG CÔNG NGHIỆP (IDUSTRIAL COMMUNICATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1582

TRUYỀN THÔNG ĐA PHƯƠNG TIỆN (MULTIMEDIA COMMUNICATION)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

1583

TRUYỀN THÔNG NỘI BỘ (INTENAL PROCESS COMMUNICATION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1584

TỰ DẪN HÀNH TRÌNH ()

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

TỰ DẪN CHỦ ĐỘNG (AUTOMATIC NAVIGATION)

Khái niệm, Định nghĩa

TỰ DẪN BÁN CHỦ ĐỘNG ()

Khái niệm, Định nghĩa

TỰ DẪN THỤ ĐỘNG ()

Khái niệm, Định nghĩa

TỰ DẪN LASER ()

Khái niệm, Định nghĩa

TỰ DẪN HỒNG NGOẠI ()

Khái niệm, Định nghĩa

1585

TỰ ĐỘNG CHUYỂN MẠCH BẢO VỆ (PROTECTION AUTO-SWITCHING)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1586

TỰ ĐỘNG ĐIỀU CHỈNH HỆ SỐ KHUẾCH ĐẠI (AGC)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1587

TỰ ĐỘNG ĐIỀU CHỈNH MỨC (AUTOMATIC LEVEL CONTROL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1588

TỰ ĐỘNG ĐIỀU CHỈNH TẦN SỐ (AFC)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1589

TỰ ĐỘNG HÓA (AUTOMATION OR AUTOMATIC CONTROL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1590

TỰ ĐỘNG HÓA BƯU CHÍNH (POSTAL AUTOMATION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1591

TỰ ĐỘNG HÓA THIẾT KẾ ĐIỆN-ĐIỆN TỬ (ELECTRICAL - ELECTRONIC DESIGN AUTOMATION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1592

TỰ ĐỘNG HÓA TÍCH HỢP TOÀN DIỆN (TOTALLY INTEGRETAD AUTOMATION (TIA))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1593

TỦ LẠNH (REFRIGERATOR)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1594

TỦ LẠNH CÔNG NGHIỆP (INDUSTRIAL REFRIGERATOR)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1595

TỪ TÍNH (MAGNETISM)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1596

TUABIN (TURBINE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1597

TUABIN GIÓ (WIND TURBINE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1598

TUABIN HƠI (STEAME TURBINE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1599

TUABIN KHÍ (GAS TURBINE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1600

TUABIN NƯỚC (WATER TURBINE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1601

TƯỜNG LỬA (FIREWALL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1602

TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ EMC (ELECTROMAGNETIC COMPATIBILITY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1603

TUYẾN THÔNG TIN CHUYỂN TIẾP QUA VỆ TINH (TRANSMITER RELAY RECEIVER (BENT-PIPE LINK))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1604

TUYẾN TÍNH (LINEAR)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

TUYẾN TÍNH HÌNH THỨC (FORMAL LINEAR)

TUYẾN TÍNH HÓA TỨNG PHẦN (PARTIAL LINEARIZATION)

TUYẾN TÍNH HÓA XUNG QUANH ĐIỂM LÀM VIỆC (JACOBIAN LINEARIZATION)

TUYẾN TÍNH TỪNG ĐOẠN (PIECEWISE LINEARIZATION)

1605

TỶ LỆ KHUÔN HÌNH (ASPECT RATIO)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1606

TỶ LỆ MÃ HÓA (CODE RATE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1607

ỨNG DỤNG THỰC TẾ ẢO TRONG HTD (APP OF REALITY VỈTUAL IN POWER SYSTEM)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1608

ỦY BAN KỸ THUẬT ĐIỆN QUỐC TẾ (IEC)

Ngắn

Tên tổ chức

1609

VAN ĐIỆN TỪ (ELECTROMAGNETIC VALVE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1610

VẠN NĂNG KẾ (MULTIMETER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1611

VAN THỦY KHÍ (HYDRAULIC VALVES)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1612

VẬN TỐC TRUYỀN SÓNG (WAVE VELOCITY)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

VẬN TỐC PHA (PHASE VELOCITY)

Khái niệm, Định nghĩa

VẬN TỐC NHÓM (GROUP VELOCITY)

Khái niệm, Định nghĩa

1613

VẦNG QUANG (CORONA)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1614

VÀNH GÓP, THANH GÓP (COLLECTOR)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1615

VẬT LIỆU ĐIỆN (ELECTRICAL MATERIAL)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

1616

VẬT LIỆU HẤP THỤ (ABSORBING MATERIAL)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1617

VẬT LIỆU HẤP THỤ BỨC XẠ (RAM)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1618

VẬT LIỆU TỪ (MAGNETIC MATERIAL)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1619

VẬT LIỆU TỪ VÔ ĐỊNH HÌNH (AMORPHOROUS MAGNETIC MATERIAL)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1620

VỆ TINH ĐỊA TĨNH (GEO)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

1621

VỆ TINH NGHIÊN CỨU KH (SCIENTIFIC RESEARCH SATTELITE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1622

VỆ TINH QUỸ ĐẠO EL-LIP TẦM CAO (HIGHLY ELLIPTICAL ORBIT)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1623

VỆ TINH QUỸ ĐẠO TẦM THẤP LEO (LOW EARTH ORBIT)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1624

VỆ TINH QUỸ ĐẠO TẦM TRUNG MEO (MEDIUM EARTH ORBIT)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1625

VỆ TINH THÔNG TIN (COMMUNICATIONS SATELLITE)

Rất dài

Khái niệm, Định nghĩa

1626

VI ĐIỆN TỬ (MICROELECTRONICS)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1627

VI ĐIỀU KHIỂN (MICROCONTROLLER UNIT (MCU))

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1628

VI ĐIỀU KHIỂN ATMEL AVR (ATMEL AVR MICROCONTROLLER)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1629

VI MẠCH DÀNH CHO ỨNG DỤNG CỤ THỂ (APPLICATION-SPECIFIC INTEGRATED CIRCUIT (ASIC))

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

1630

VIỆN KỸ SƯ ĐIỆN VÀ ĐIỆN TỬ IEEE (ELECTRICAL AND ELECTRONICS ENGINEERS, INSTITUTE OF)

Trung bình

Tên tổ chức VN

1631

VIỆN NĂNG LƯỢNG VIỆT NAM (VIETNAM ENERGY INSTITUTE)

Ngắn

Tên tổ chức

1632

VIỄN THÔNG (TELECOMMUNICATION)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1633

VIỆN TỰ ĐỘNG HÓA KỸ THUẬT QUÂN SỰ - VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ QUÂN SỰ (CONTROL, AUTOMATION IN PRODUCTION AND IMPROVEMENT TECHNOLOGY INSTITUTE )

Trung bình

Tổ chức

1634

VINASAT 1&2. (VIETNAM SATELLITES 1&2)

Dài

Khái niệm, Sự vật

1635

VÔ TUYẾN ĐIỆN (WIRELESS, RADIO)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1636

VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP DƯ (AMATEUR RADIO)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1637

VÔ TUYẾN NHẬN THỨC (COGNITIVE RADIO)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1638

VOLTA NHÀ KHOA HỌC (VOLTA ALESSANDRO)

Ngắn

Nhân danh

1639

VÔN KẾ (VOLTMETER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1640

VÒNG KHÓA PHA PLL (PHASE LOCKED LOOP)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

1641

VÒNG KHÓA PHA QUANG OPLL (OPTICAL PHASE LOCKED LOOP)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1642

VÒNG KHÓA TRỄ THỜI GIAN (DELAY LOCKED LOOP (DLL))

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1643

VŨ KHÍ NĂNG LƯỢNG ĐỊNH HƯỚNG (DIRECTED ENERGY WEAPONS)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1644

VÙNG PHỦ SÓNG (COVERAGE AREA)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

VÙNG PHỦ SÓNG PHÁT THANH ()

Khái niệm, Định nghĩa

VÙNG PHỦ SÓNG TRUYỀN HÌNH ()

Khái niệm, Định nghĩa

VÙNG PHỦ SÓNG VỆ TINH ()

Khái niệm, Định nghĩa

1645

WAP (WAP)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1646

WATT (ĐƠN VỊ ĐO) (WATT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1647

WATT, JAMES (NHÀ KHOA KHỌC) (WATT, JAMES)

Ngắn

Nhân danh

1648

WEBER (ĐƠN VỊ ĐO) (WEBER)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1649

WEBER NHÀ KHOA HỌC (WEBER)

Ngắn

Nhân danh

1650

WIFI (WI-FI)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1651

WIMAX (WIMAX)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1652

XE KIỂM SOÁT THÔNG TIN VÔ TUYẾN ĐIỆN CƠ ĐỘNG (MOBILE RADIO COMMUNICATION CONTROL VEHICLE)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1653

XE THÔNG TIN (COMMUNICATIONS VEHICLES)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

XE THÔNG TIN TRUYỀN SỐ LIỆU ()

Khái niệm, Định nghĩa

1654

XE TỰ HÀNH (WHEELED MOBILE ROBOT)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1655

XẾP CHỒNG (SUPERPOSITION)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1656

XỬ LÍ TÍN HIỆU (SIGNAL PROCESSING)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

XỬ LÍ TÍN HIỆU SỐ (DIGITAL SIGNAL PROCESSING)

Khái niệm, Định nghĩa

1657

XỬ LÝ ẢNH (IMAGE PROCESSING)

Trung bình

Khái niệm, Định nghĩa

1658

XỬ LÝ ÁNH SÁNG (DIGITAL LIGHT PROCESSING)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1659

XỬ LÝ DỮ LIỆU (DATA PROCESSING)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

1660

XỬ LÝ DỮ LIỆU THỜI GIAN THỰC (REAL-TIME DATA PROCESSING)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1661

XỬ LÝ NGẮT (INTERRUPT PROCESSING)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1662

XỬ LÝ TRONG KỸ THUẬT MÁY TÍNH (PROCESSING IN COMPUTER TECHNIQUE)

Dài

Khái niệm, Định nghĩa

XỬ LÍ PHÂN TÁN (DISTRIBUTED PROCESSING)

Khái niệm, Định nghĩa

XỬ LÍ TẬP TRUNG (CENTRALIZED PROCESSING)

Khái niệm, Định nghĩa

XỬ LÝ ĐA LUỒNG (MULTITHREAD)

Khái niệm, Định nghĩa

XỬ LÝ ĐA NHIỆM (MULTITASKING)

Khái niệm, Định nghĩa

XỬ LÝ ĐA TIẾN TRÌNH (MULTIPROCESSING)

Khái niệm, Định nghĩa

XỬ LÝ SONG SONG (PARALLEL PROCESSING)

Khái niệm, Định nghĩa

1663

XUNG,CHUỖI GIẢ NGẪU NHIÊN (PULSE,SEQUENCE,PSEUDO-NOISE SEQUENCE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1664

XUYÊN ÂM (CROSS-TALK)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

1665

XUYÊN NHIỄU (INTERFERENCE)

Ngắn

Khái niệm, Định nghĩa

Thống kê truy cập
  • Đang online: 1
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 1
  • Tất cả: 1